|
STT
|
MÃ TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
LĨNH VỰC
|
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
|
|
CẤP TỈNH
|
CẤP XÃ
|
CƠ QUAN KHÁC
|
|
1
|
1.013838
|
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của
Bộ Y tế
|
An toàn thực phẩm
|
X
|
|
|
|
2
|
1.013847
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc
quyền quản lý của Bộ Y tế
|
An toàn thực phẩm
|
X
|
|
|
|
3
|
1.013851
|
Đăng ký nội dung quảng
cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
|
An toàn thực phẩm
|
X
|
|
|
|
4
|
1.013858
|
Đăng ký bản công bố sản
phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ
ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
An toàn thực phẩm
|
X
|
|
|
|
5
|
1.013862
|
Đăng ký bản công bố sản
phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng
cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
An toàn thực phẩm
|
X
|
|
|
|
6
|
1.013829
|
Cấp giấy chứng nhận đối với
thực phẩm xuất khẩu
|
An toàn thực phẩm
|
X
|
|
|
|
7
|
1.003524
|
Thủ tục Kiểm tra chất lượng
muối nhập khẩu
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
X
|
|
|
|
8
|
1.003395
|
Kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
Bảo vệ thực vật
|
X
|
|
|
|
9
|
2.000191
|
Đăng ký, đăng ký lại hợp
đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
|
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
X
|
|
|
|
10
|
1.000481
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
11
|
2.00039
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
12
|
2.000078
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
13
|
2.000211
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
14
|
2.000371
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
15
|
2.000201
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
16
|
2.00018
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
17
|
2.000175
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
18
|
2.000279
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
19
|
2.000156
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
20
|
2.000136
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
21
|
1.000444
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
22
|
2.000376
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
23
|
2.000207
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
24
|
1.000425
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
25
|
2.000187
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
26
|
1,000,455
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
27
|
1,000,709
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
28
|
1.00051
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
29
|
1.005372
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
30
|
1,000,387
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
31
|
1.00519
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ
giám định thương mại
|
Giám định thương mại
|
X
|
|
|
|
32
|
2.00011
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp
vụ giám định thương mại
|
Giám định thương mại
|
X
|
|
|
|
33
|
2.00064
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
X
|
|
|
|
34
|
2.000622
|
Cấp lại Giấy phép mua
bán nguyên liệu thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
X
|
|
|
|
35
|
2.00063
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
X
|
|
|
|
36
|
1,003,992
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
X
|
|
|
|
37
|
1,000,948
|
Cấp lại Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
X
|
|
|
|
38
|
2.001573
|
Chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa phương
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
X
|
|
|
|
39
|
2.000309
|
Đăng ký hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa phương
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
X
|
|
|
|
40
|
2.000631
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung
nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
X
|
|
|
|
41
|
2.000609
|
Thông báo tổ chức hội
nghị, hội thảo, đào tạo
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
X
|
|
|
|
42
|
1,003,705
|
Công nhận chương trình đào
tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
X
|
|
|
|
43
|
2,000,324
|
Xác nhận kiến thức pháp
luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
X
|
|
|
|
44
|
1.000998
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
X
|
|
|
|
45
|
1.000965
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
X
|
|
|
|
46
|
2.00021
|
Cấp lại giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở
Công Thương
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
X
|
|
|
|
47
|
1.012567
|
Giao tài sản kết cấu hạ
tầng chợ do cấp tỉnh quản lý.
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
X
|
|
|
|
48
|
1.012569
|
Thu hồi tài sản kết cấu
hạ tầng chợ
|
Phát triển và quản lý chợ
|
X
|
|
|
|
49
|
1,000,376
|
Cấp Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
X
|
|
|
|
50
|
1,000,361
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
X
|
|
|
|
51
|
2,000,129
|
Điều chỉnh Giấy phép
thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
X
|
|
|
|
52
|
1,000,358
|
Gia hạn Giấy phép thành
lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
X
|
|
|
|
53
|
1,000,168
|
Chấm dứt hoạt động Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
X
|
|
|
|
54
|
2.000063
|
Cấp giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
X
|
|
|
|
55
|
2.000347
|
Điều chỉnh giấy phép
thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
X
|
|
|
|
56
|
2.00045
|
Cấp lại giấy phép thành lập
văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
X
|
|
|
|
57
|
2.000327
|
Gia hạn giấy phép thành
lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
X
|
|
|
|
58
|
2.000314
|
Chấm dứt hoạt động của
Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp
của Cơ quan cấp Giấy phép
|
Thương mại quốc tế
|
X
|
|
|
|
59
|
2.000.255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán
lẻ hàng hóa
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
60
|
2.00037
|
Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu,
quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
61
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán
lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
62
|
2.000.351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác
quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
63
|
2.000.340
|
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
64
|
2.000.330
|
Điều chỉnh Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
65
|
2.000.272
|
Cấp giấy phép kinh doanh
đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định
số 09/2018/NĐ-CP
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
66
|
2.000.361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở
bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp
không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
67
|
1.000.774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
68
|
2.000.339
|
Điều chỉnh tên, mã số
doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình
của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
69
|
2.000.334
|
Điều chỉnh tăng diện
tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và
không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
70
|
2.000.322
|
Điều chỉnh tăng diện
tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
71
|
2.002.166
|
Điều chỉnh tăng diện
tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi
loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
72
|
2.000.665
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
73
|
1.001.441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
74
|
2.000.662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
X
|
|
|
|
75
|
100,339
|
Thông báo ứng dụng
thương mại điện tử bán hàng
|
Thương mại điện tử
|
X
|
|
|
|
76
|
100,088
|
Đăng ký hoạt động đánh
giá tín nhiệm website thương mại điện tử
|
Thương mại điện tử
|
X
|
|
|
|
77
|
100,339
|
Thông báo website thương
mại điện tử bán hàng
|
Thương mại điện tử
|
X
|
|
|
|
78
|
2,000,026
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
|
79
|
2,000,133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung
nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
|
80
|
2.002604
|
Cấp Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
|
81
|
2.002605
|
Sửa đổi Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
|
82
|
2.002606
|
Cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
|
83
|
2.002607
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
|
84
|
2.002608
|
Chấm dứt hoạt động và
thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
|
85
|
2.000004
|
Đăng ký hoạt động khuyến
mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn
01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
|
86
|
2.000002
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung
nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính
may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
|
87
|
2.000131
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
|
88
|
2.000001
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung
nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
|
89
|
2.000033
|
Thông báo hoạt động khuyến
mại
|
Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
|
90
|
2.001474
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung
nội dung chương trình khuyến mại
|
Xúc tiến thương mại
|
X
|
|
|
|
91
|
1.003775
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
92
|
2.001722
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
93
|
2,000,431
|
Cấp giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
94
|
2,000,257
|
Cấp giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
95
|
1,012,429
|
Cấp lại Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
96
|
101,243
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
97
|
1,012,431
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
98
|
1,012,432
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
99
|
1.012433
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
100
|
1,012,434
|
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
101
|
1.012439
|
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
102
|
1,012,442
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
103
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
104
|
2.001175
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
105
|
2.001161
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
X
|
|
|
|
106
|
1.013398
|
Điều chỉnh phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
X
|
|
|
|
107
|
1.013399
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
X
|
|
|
|
108
|
1.0134
|
Điều chỉnh phương án bảo
vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
X
|
|
|
|
109
|
2.001322
|
Thẩm định, phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
X
|
|
|
|
110
|
2.001292
|
Điều chỉnh quy trình vận
hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
X
|
|
|
|
111
|
2.0013
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
X
|
|
|
|
112
|
2.000167
|
Cấp lại Giấy phép bán
buôn sản phẩm thuốc lá.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
113
|
1,003,101
|
Cấp lại Giấy phép phân
phối rượu.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
114
|
2,000,598
|
Cấp lại Giấy phép phân
phối sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
115
|
2.000636
|
Cấp lại Giấy phép bán
buôn sản phẩm rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (trường
hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách nát hoặc bị cháy)
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
116
|
1,013,394
|
Phê duyệt danh mục đầu
tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
Điện lực
|
X
|
|
|
|
117
|
1,013,395
|
Điều chỉnh danh mục đầu
tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
Điện lực
|
X
|
|
|
|
118
|
1,013,004
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối
với hệ thống điện quốc gia
|
Điện lực
|
X
|
|
|
|
119
|
1,013,005
|
Điều chỉnh, bổ sung Giấy
chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự
tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
Điện lực
|
X
|
|
|
|
120
|
2,002,676
|
Thông báo phát triển nguồn
điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện
quốc gia
|
Điện lực
|
X
|
|
|
|
121
|
1,013,652
|
Phê duyệt kế hoạch quản
lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Khoáng sản
|
X
|
|
|
|
122
|
1.014126
|
Cấp lại giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Khoáng sản
|
X
|
|
|
|
123
|
1.014127
|
Thu hồi giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Khoáng sản
|
X
|
|
|
|
124
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
X
|
|
|
|
125
|
2,001,675
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
X
|
|
|
|
126
|
2,001,665
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
X
|
|
|
|
127
|
2.000046
|
Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
X
|
|
|
|
128
|
2.000066
|
Cấp chứng chỉ kiểm định
viên
|
An toàn vệ sinh lao động
|
X
|
|
|
|
129
|
2.00014
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên
|
An toàn vệ sinh lao động
|
X
|
|
|
|
130
|
1,013,778
|
Thủ tục gia hạn thời
gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
131
|
1.013779
|
Thủ tục cấp Giấy phép cho
thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
132
|
1.003438
|
Cấp phép nhập khẩu mặt
hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an
ninh
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
133
|
1.001419
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu
sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
134
|
1.00035
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
135
|
1.005405
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân
nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
136
|
1.005406
|
Gia hạn Giấy chứng nhận
đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
137
|
1.003438
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục
vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
138
|
1,001,062
|
Cấp Giấy phép kinh doanh
tạm nhập, tái xuất
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
139
|
1,000,957
|
Cấp Giấy phép tạm nhập,
tái xuất theo hình thức khác
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
140
|
1,000,905
|
Cấp Giấy phép tạm xuất,
tái nhập
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
141
|
100,089
|
Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
142
|
1,004,155
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
143
|
1,004,181
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
144
|
2,001,758
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
145
|
1,000,551
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
146
|
1,000,477
|
Cấp Giấy phép quá cảnh
hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng
nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
147
|
1.000363
|
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
148
|
1.0004
|
Cấp chứng thư xuất khẩu
cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
149
|
1.001238
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ
Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
150
|
1.001104
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
151
|
1.004191
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy
phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
152
|
1.000264
|
Đăng ký Giấy chứng nhận
hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
153
|
1.000665
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O) mẫu D
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
154
|
1.000603
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AK
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
155
|
1.000432
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
156
|
1.000686
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
157
|
1.000431
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
158
|
1.001383
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (C/O)
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
159
|
1.008361
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
160
|
1.010762
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O) mẫu RCEP
|
Xuất nhập khẩu
|
X
|
|
|
|
161
|
1,001,279
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép
sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
X
|
|
|
162
|
2.00124
|
Thủ tục cấp lại Giấy
phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
X
|
|
|
163
|
2.00015
|
Thủ tục cấp lại Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
X
|
|
|
164
|
2.00262
|
Thông báo về việc thực
hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
|
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
|
X
|
|
|
165
|
2.00127
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
|
166
|
2.001611
|
Thủ tục thu hồi giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt
hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
167
|
2.001589
|
Thủ tục thu hồi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể.
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
168
|
1.003742
|
Thủ tục thu hồi giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
169
|
1.003717
|
Thủ tục cấp Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
170
|
1.00324
|
Thủ tục cấp lại Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn
phòng đại diện
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
171
|
1.003275
|
Thủ tục cấp lại Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
172
|
1.005161
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
173
|
1.003002
|
Thủ tục gia hạn Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
174
|
1.001837
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
175
|
1.004605
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn
viên du lịch quốc tế
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
176
|
2.001628
|
Thủ tục cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
177
|
2.001616
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
178
|
2.001622
|
Thủ tục cấp đổi giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
179
|
1.00144
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
180
|
1.004623
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
181
|
1.004628
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
182
|
1.001432
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng
dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
183
|
1.004614
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng
dẫn viên du lịch
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
184
|
1.012655
|
Thủ tục đề nghị mời chức
sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài
sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
185
|
1.01266
|
Thủ tục đề nghị cho người
nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
186
|
1.012657
|
Thủ tục đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư
trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
187
|
1.012656
|
Thủ tục đề nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
188
|
1.012653
|
Thủ tục đề nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
189
|
1.012664
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi
hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
190
|
1.012648
|
Thủ tục đề nghị mời tổ
chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
191
|
1.012646
|
Thủ tục đề nghị mời chức
sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
192
|
1.012645
|
Thủ tục đề nghị thay đổi
tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
193
|
1.014339
|
Thủ tục đề nghị thay đổi
trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
194
|
1.012607
|
Thủ tục đề nghị tổ chức
đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một
tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
195
|
1.012606
|
Thủ tục đề nghị tổ chức
cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
196
|
1.012605
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
197
|
1.012629
|
Thủ tục đăng ký người được
bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
198
|
1.012628
|
Thủ tục đăng ký người được
bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
199
|
1.012616
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi
dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
X
|
|
|
|
200
|
1.013796
|
Thủ tục đề nghị tổ chức
đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
X
|
|
|
201
|
1.013797
|
Thủ tục đề nghị tổ chức
cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
một xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
X
|
|
|
202
|
1.013798
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở một xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
X
|
|
|
203
|
1.012585
|
Thủ tục đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
X
|
|
|
204
|
1.012584
|
Thủ tục đề nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
X
|
|
|
205
|
1.013976
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
206
|
1.013917
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
207
|
1.013915
|
Gia hạn giấy chứng nhận
đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
208
|
1.013914
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn
thông di động
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
209
|
1.013912
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ
viễn thông
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
210
|
1.013913
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
211
|
1.013904
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
212
|
1.013902
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
213
|
1.013901
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
214
|
1.013908
|
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và
giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
215
|
1.013907
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
216
|
1.013906
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
217
|
1.013905
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
218
|
1.013897
|
Thông báo cung cấp dịch
vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên
Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch
vụ fax gia tăng giá trị
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
219
|
1.013911
|
Hoàn trả số thuê bao di
động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
220
|
1.013903
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
221
|
1.0139
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
222
|
1.013899
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
223
|
1.01391
|
Phân bổ số thuê bao di động
H2H theo phương thức đấu giá
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
224
|
1.013909
|
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
225
|
1.013885
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị
trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp
dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)
khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
226
|
1.013888
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị
trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp
dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng
kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
227
|
1.013877
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
228
|
1.013819
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Viễn thông và Internet
|
X
|
|
|
|
229
|
1.013935
|
Cấp giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
230
|
2.002793
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
231
|
2.002792
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
232
|
2.002791
|
Cấp giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
233
|
2.002788
|
Cấp giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
234
|
2.002786
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế)
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
235
|
2.002789
|
Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
236
|
2.002785
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
237
|
2.002784
|
Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
238
|
2.00279
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
239
|
2.002787
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
240
|
2.002782
|
Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
241
|
2.002779
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
242
|
2.002783
|
Cấp giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
243
|
2.00278
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
244
|
2.002778
|
Gia hạn giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
245
|
2.002775
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
246
|
2.002781
|
Cấp giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
247
|
2.002777
|
Cấp giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
248
|
2.002776
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến điện
|
X
|
|
|
|
249
|
1.013941
|
Cấp Giấy phép thành lập
lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
nước ngoài tại Việt Nam-
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
250
|
1.013938
|
Cho phép thành lập và
phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài-
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
251
|
1.013926
|
Đề nghị thành lập Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước
ngoài
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
252
|
1.01392
|
Đề nghị thành lập tổ chức
khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
253
|
1.013948
|
Khai báo thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
X
|
|
|
|
254
|
3.000464
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
255
|
3.000462
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
256
|
3.00046
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
257
|
3.000463
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
258
|
3.000459
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
259
|
3.000461
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
260
|
3.000458
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
261
|
3.000457
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá
trình sử dụng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
262
|
3.000456
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
263
|
3.000451
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
264
|
3.000455
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá
trình sử dụng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
265
|
3.000452
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực
hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực
hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
266
|
3.000454
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
267
|
3.000453
|
Thủ tục cấp đăng ký hoạt
động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
268
|
3.00045
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
269
|
3.000488
|
Thủ tục chứng nhận, cấp
thẻ kiểm định viên đo lường.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
270
|
3.000487
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
271
|
3.000485
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác
nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong
trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
272
|
3.000486
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
273
|
3.000483
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện
tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
274
|
3.000482
|
Thủ tục cấp bổ sung thẻ
chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng
nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
275
|
3.000478
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác
nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc lập
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
276
|
3.000484
|
Thủ tục đăng ký cấp lại
Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá
thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
277
|
3.000481
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác
nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ
cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên
lạc
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
278
|
3.000479
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
279
|
3.000477
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc lập
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
280
|
3.00048
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác
nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
cho tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
281
|
3.000476
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác
nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
tổ chức tư vấn
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
282
|
3.000475
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
283
|
3.000474
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ
chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị,
tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức
xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học
và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
284
|
3.000472
|
Thủ tục điều chỉnh nội
dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
285
|
3.000471
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực
của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
286
|
3.00047
|
Thủ tục điều chỉnh quyết
định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo
nhóm 2
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
287
|
3.000473
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực
của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
288
|
3.000469
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn
đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
289
|
3.000259
|
Thủ tục đặt và tặng giải
thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
290
|
2.002609
|
Thủ tục xác nhận dự án đầu
tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
291
|
1.01182
|
Thủ tục đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
292
|
1.011818
|
Thủ tục đăng ký kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân
sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong
lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
293
|
1.011819
|
Thủ tục đăng ký thông tin
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách
nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
294
|
1.011816
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ
kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng
điểm, chủ lực
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
295
|
1.011814
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ
kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức,
cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
296
|
1.011812
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục công
nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân
tự đầu tư nghiên cứu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
297
|
1.011815
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục mua
sáng chế, sáng kiến
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
298
|
2.002548
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
299
|
2.002544
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
300
|
2.002502
|
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
301
|
1.008377
|
Thủ tục xét tiếp nhận
vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công
nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công
nghệ (Cấp Tỉnh)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
302
|
1.008379
|
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm
vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng,
không phụ thuộc năm công tác (Cấp Tỉnh)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
303
|
2.002278
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
304
|
2.002249
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
305
|
2.002248
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
306
|
2.001525
|
Thủ tục cấp thay đổi nội
dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
307
|
2.001179
|
Thủ tục xác nhận hàng
hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
308
|
1.001786
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công
nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
309
|
1.00177
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
310
|
1.001747
|
Thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở
Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
311
|
1.001716
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt
động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
312
|
1.001693
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
313
|
1.001677
|
Thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
314
|
2.000079
|
Thẩm định kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn
yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính
mạng, sức khỏe con người
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
315
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
316
|
1.011939
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
317
|
1.011937
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
318
|
2.002385
|
Thủ tục khai báo thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
X
|
|
|
|
319
|
2.002379
|
Thủ tục cấp chứng chỉ
nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán
trong y tế).
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
X
|
|
|
|
320
|
1.010902
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản
xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)
|
Bưu chính
|
X
|
|
|
|
321
|
1.005442
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp
tỉnh)
|
Bưu chính
|
X
|
|
|
|
322
|
1.00447
|
Cấp văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)
|
Bưu chính
|
X
|
|
|
|
323
|
1.004379
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
|
Bưu chính
|
X
|
|
|
|
324
|
1.003687
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép bưu chính (cấp tỉnh)
|
Bưu chính
|
X
|
|
|
|
325
|
1.003659
|
Cấp giấy phép bưu chính
(cấp tỉnh)
|
Bưu chính
|
X
|
|
|
|
326
|
1.003633
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi hết hạn (cấp tỉnh)
|
Bưu chính
|
X
|
|
|
|
327
|
2.002253
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ
chức, cá nhân.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
328
|
2.001277
|
Thủ tục đăng ký công bố
hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá
trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa
học và Công nghệ ban hành
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
329
|
2.001259
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước
về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
330
|
2.001209
|
Thủ tục đăng ký công bố
hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
331
|
2.001207
|
Thủ tục đăng ký công bố
hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh
doanh
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
332
|
1.001392
|
Thủ tục miễn giảm kiểm
tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
333
|
2.000212
|
Thủ tục công bố sử dụng
dấu định lượng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
334
|
1.000449
|
Thủ tục điều chỉnh nội
dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
335
|
2,001,717
|
Thủ tục thành lập tổ chức
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh.
|
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
X
|
|
|
|
336
|
2,001,683
|
Thủ tục xác nhận phiên
hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh.
|
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
X
|
|
|
|
337
|
1,014,111
|
Thủ tục thi tuyển công
chức
|
Công chức
|
X
|
|
|
|
338
|
1,014,113
|
Thủ tục xét tuyển công
chức
|
Công chức
|
X
|
|
|
|
339
|
1,014,116
|
Thủ tục tiếp nhận vào
làm công chức
|
Công chức
|
X
|
|
|
|
340
|
1,012,299
|
Thủ tục thi tuyển viên
chức
|
Viên chức
|
X
|
|
|
|
341
|
1,012,300
|
Thủ tục xét tuyển viên chức
|
Viên chức
|
X
|
|
|
|
342
|
1,013,017
|
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ.
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
|
343
|
1,013,018
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận
thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
|
344
|
1,013,019
|
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
|
345
|
1,013,020
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
|
346
|
1,013,021
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động.
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
|
347
|
1,013,022
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ.
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
|
348
|
1,013,023
|
Thủ tục quỹ tự giải thể.
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
X
|
|
|
|
349
|
1,102,927
|
Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
|
350
|
1,102,929
|
Thủ tục thành lập hội.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
|
351
|
11,012,942
|
Thủ tục báo cáo tổ chức
đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
|
352
|
1,102,931
|
Thủ tục thông báo kết quả
đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
|
353
|
1,012,945
|
Thủ tục chia, tách; sáp
nhập; hợp nhất hội.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
|
354
|
1,012,946
|
Thủ tục hội tự giải thể.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
|
355
|
1,012,947
|
Thủ tục cho phép hội đặt
chi nhánh hoặc văn phòng đại diện
|
Quản lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
|
356
|
1,012,948
|
Thủ tục cho phép hội hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
X
|
|
|
|
357
|
1,001,881
|
Giải quyết hỗ trợ kinh phí
đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người
lao động.
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
358
|
1,001,865
|
Cấp giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
359
|
1,001,853
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
360
|
1,001,823
|
Gia hạn giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
361
|
1,009,874
|
Rút tiền ký quỹ của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
362
|
1,009,873
|
Thu hồi Giấy pháp hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
363
|
1,000,105
|
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
364
|
2,000,219
|
Đề nghị tuyển người lao
động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước
ngoài của nhà thầu
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
365
|
2,000,205
|
Cấp giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
366
|
2,000,192
|
Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
367
|
1,009,811
|
Gia hạn giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
368
|
1,000,459
|
Xác nhận người lao động
nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
369
|
1,001,978
|
Giải quyết hưởng trợ cấp
thất nghiệp
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
370
|
1,001,973
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp
thất nghiệp
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
371
|
1,001,966
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp
thất nghiệp
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
372
|
2,001,953
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp
thất nghiệp
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
373
|
2,000,178
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp
thất nghiệp (chuyển đi)
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
374
|
1,000,401
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp
thất nghiệp (chuyển đến)
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
375
|
1,000,362
|
Thông báo về việc tìm kiếm
việc làm hằng tháng
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
376
|
1,013,337
|
Đăng ký công bố hợp quy
đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
|
An toàn vệ sinh lao động
|
X
|
|
|
|
377
|
2,000,134
|
Khai báo với Sở Nội vụ
khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn lao động
|
An toàn vệ sinh lao động
|
X
|
|
|
|
378
|
2,000,111
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp
|
An toàn vệ sinh lao động
|
X
|
|
|
|
379
|
1,005,449
|
Cấp mới Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức
huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy
chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập)
|
An toàn vệ sinh lao động
|
X
|
|
|
|
380
|
1,005,450
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung,
cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
An toàn vệ sinh lao động
|
X
|
|
|
|
381
|
2,002,341
|
Thủ tục giải quyết chế độ
bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng
lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp;
khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
|
An toàn vệ sinh lao động
|
X
|
|
|
|
382
|
2,002,343
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí
khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp
khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ
bị bệnh nghề nghiệp.
|
An toàn vệ sinh lao động
|
X
|
|
|
|
383
|
1,005,451
|
Cấp mới Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức
huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C;
Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết
định thành lập), hạng C
|
An toàn vệ sinh lao động
|
X
|
|
|
|
384
|
1,005,448
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ
sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động hạng B (tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều
kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C
|
An toàn vệ sinh lao động
|
X
|
|
|
|
385
|
1,013,723
|
Kiểm tra nhà nước về chất
lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
|
An toán vệ sinh lao động
|
X
|
|
|
|
386
|
2,001,955
|
Thủ tục đăng ký nội quy
lao động của doanh nghiệp.
|
Lao động tiền lương
|
X
|
X
|
|
|
387
|
1,000,479
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động.
|
Lao động tiền lương
|
X
|
|
|
|
388
|
1,000,464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
Lao động tiền lương
|
X
|
|
|
|
389
|
1,000,448
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
Lao động tiền lương
|
X
|
|
|
|
390
|
1,000,436
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
Lao động tiền lương
|
X
|
|
|
|
391
|
1,000,414
|
Rút tiền ký quỹ của
doanh nghiệp cho thuê lại lao động.
|
Lao động tiền lương
|
X
|
|
|
|
392
|
1,009,466
|
Thành lập Hội đồng
thương lượng tập thể.
|
Lao động tiền lương
|
X
|
|
|
|
393
|
1,009,467
|
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng
thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ,
kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.
|
Lao động tiền lương
|
X
|
|
|
|
394
|
1,012,091
|
Thủ tục đề nghị việc sử
dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
|
Lao động tiền lương
|
X
|
|
|
|
395
|
1,013,727
|
Đăng ký hợp đồng nhận
lao động thực tập từ 90 ngày trở lên
|
Lao động ngoài nước
|
X
|
|
|
|
396
|
1,013,728
|
Báo cáo đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước
ngoài
|
Lao động ngoài nước
|
X
|
|
|
|
397
|
1,013,729
|
Báo cáo đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công
trình, dự án ở nước ngoài
|
Lao động ngoài nước
|
X
|
|
|
|
398
|
1,013,730
|
Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
|
Lao động ngoài nước
|
X
|
|
|
|
399
|
1,013,731
|
Đăng ký hoạt động dịch vụ
đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
Lao động ngoài nước
|
X
|
|
|
|
400
|
1,013,732
|
Xác nhận danh sách người
lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
Lao động ngoài nước
|
X
|
|
|
|
401
|
1,013,733
|
Chuẩn bị nguồn lao động của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
|
Lao động ngoài nước
|
X
|
|
|
|
402
|
1,005,132
|
Đăng ký hợp đồng nhận
lao động thực tập dưới 90 ngày
|
Lao động ngoài nước
|
X
|
|
|
|
403
|
2,002,105
|
Thủ tục hỗ trợ cho người
lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận
nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng.
|
Lao động ngoài nước
|
X
|
|
|
|
404
|
1,000,502
|
Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
Lao động ngoài nước
|
X
|
|
|
|
405
|
1,000,504
|
Giải quyết chế độ trợ cấp
ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
406
|
1,010,802
|
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
407
|
1,010,823
|
Hưởng lại chế độ ưu đãi
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
408
|
1,010,826
|
Sửa đổi, bổ sung thông
tin cá nhân trong hồ sơ người có công
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
409
|
1,013,195
|
Sửa đổi, bổ sung thông
tin cá nhân trong hồ sơ người có công đã chuyển ra
|
Chính sách
|
X
|
|
|
|
410
|
1,010,827
|
Di chuyển hồ sơ khi người
hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
411
|
1,010,828
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ
sơ người có công với cách mạng
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
412
|
1,010,830
|
Di chuyển hài cốt liệt
sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ
theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt
sĩ
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
413
|
1,013,746
|
Xác định danh tính hài cốt
liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng.
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
414
|
1,004,964
|
Giải quyết chế độ trợ cấp
một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
415
|
1,013,734
|
Đăng ký hợp đồng lao động
trực tiếp giao kết
|
quản lý lao động, ngoài nước
|
|
X
|
|
|
416
|
1,011,546
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc
làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người
lao động
|
Việc làm
|
|
X
|
|
|
417
|
1,013,724
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc
làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh.
|
Việc làm
|
|
X
|
|
|
418
|
1,012,426
|
Thủ tục tặng, truy tặng
“Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” cho cá nhân theo công trạng.
|
Thi đua-Khen thưởng
|
|
X
|
|
|
419
|
1,012,927
|
Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
X
|
|
|
420
|
1,012,929
|
Thủ tục thành lập hội.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
X
|
|
|
421
|
1,012,942
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại
hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
X
|
|
|
422
|
1,012,943
|
Thủ tục thông báo kết quả
đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
X
|
|
|
lệ hội
|
|
423
|
1,012,945
|
Thủ tục chia, tách; sát
nhập; hợp nhất hội.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
X
|
|
|
424
|
1,012,946
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
X
|
|
|
425
|
1,012,948
|
Thủ tục cho phép hội hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
X
|
|
|
426
|
1,013,017
|
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
X
|
|
|
427
|
1,013,018
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay
đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
X
|
|
|
428
|
1,013,019
|
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
X
|
|
|
429
|
1,013,020
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
X
|
|
|
430
|
1,013,021
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
X
|
|
|
431
|
1,013,022
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
X
|
|
|
432
|
1,013,023
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
X
|
|
|
433
|
1,010,812
|
Tiếp nhận người có công
vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
434
|
1,010,833
|
Cấp giấy xác nhận thân
nhân của người có công.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
435
|
1,010,803
|
Giải quyết chế độ trợ cấp
thờ cúng liệt sĩ.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
436
|
1,010,804
|
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt
Nam anh hùng".
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
437
|
2,001,610
|
Đăng ký thành lập doanh
nghiệp tư nhân
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
438
|
2,001,583
|
Đăng ký thành lập công
ty TNHH một thành viên
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
439
|
2,001,199
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH hai thành viên trở lên
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
440
|
2,002,043
|
Đăng ký thành lập công
ty cổ phần
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
441
|
2,002,042
|
Đăng ký thành lập công
ty hợp danh
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
442
|
2,002,041
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ
trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH,
công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
443
|
2,002,011
|
Đăng ký thay đổi thành viên
hợp danh, đang ký thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
444
|
2,002,010
|
Đăng ký thay đổi người đại
diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
445
|
2,002,009
|
Đăng ký thay đổi vốn điều
lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần,
công ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
446
|
1,005,114
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
447
|
2,002,000
|
Đăng ký thay đổi chủ
doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh
nghiệp chết
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
448
|
2,001,996
|
Thông báo thay đổi
ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
449
|
2,001,993
|
Đăng ký thay đổi vốn đầu
tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
450
|
2,002,044
|
Thông báo thay đổi thông
tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về
chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng
lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và
công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
451
|
2,001,954
|
Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký thuế
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
452
|
2,002,069
|
Đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp
tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
453
|
2,002,070
|
Thông báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH,
công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
454
|
2,002,031
|
Cấp đổi Giấy phép đầu
tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
455
|
2,002,045
|
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
456
|
1,010,026
|
Thông báo thay đổi thông
tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư
nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành
viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
457
|
2,002,085
|
Đăng ký doanh nghiệp đối
với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
458
|
2,002,083
|
Đăng ký doanh nghiệp đối
với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
459
|
2,002,059
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối
với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
460
|
2,002,060
|
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
461
|
2,002,057
|
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
462
|
2,002,034
|
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
463
|
2,002,032
|
Chuyển đổi doanh nghiệp
tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
464
|
2,002,033
|
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên và ngược lại
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
465
|
2,002,018
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do
bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
466
|
2,002,017
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
467
|
2,002,015
|
Cập nhật bổ sung thông
tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
468
|
2,002,029
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp,
chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt
động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
469
|
2,002,023
|
Giải thể doanh nghiệp,
giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
theo quyết định của Tòa án
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
470
|
2,002,020
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
471
|
2,002,016
|
Hiệu đính thông tin đăng
ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin
về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
472
|
2,000,368
|
Chấm dứt Cam kết thực hiện
mục tiêu xã hội, môi trường
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
473
|
2,000,416
|
Chuyển đổi doanh nghiệp
thành doanh nghiệp xã hội
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
474
|
2,000,375
|
Thông báo thay đổi nội
dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
475
|
1,010,029
|
Thông báo về việc sáp nhập
công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay
đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
476
|
1,010,010
|
Đề nghị dừng thực hiện
thủ tục đăng ký doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
477
|
1,010,023
|
Thông báo hủy bỏ nghị
quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
478
|
1,005,169
|
Đề nghị doanh nghiệp,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
479
|
2,002,008
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
480
|
2,002,635
|
Đề nghị thay đổi tên tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
481
|
2,002,636
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai
trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
482
|
2,002,637
|
Đăng ký thành lập tổ hợp
tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp
tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại
khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
483
|
2,002,638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
484
|
2,002,639
|
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
485
|
2,002,640
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
486
|
2,002,641
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
487
|
2,002,642
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp
tác
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
488
|
2,002,643
|
Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
489
|
2,002,644
|
Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
490
|
2,002,645
|
Dừng thực hiện thủ tục
giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
491
|
2,002,646
|
Thông báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
492
|
2,002,648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
493
|
2,002,649
|
Thông báo bổ sung, cập
nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
494
|
2,002,650
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
495
|
1,005,280
|
Đăng ký thành lập hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã;
đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
496
|
2,002,123
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
497
|
1,005,277
|
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
498
|
1,004,901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
499
|
1,004,979
|
Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
500
|
2,001,958
|
Thông báo về việc thành
lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
501
|
1,005,378
|
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
502
|
1,005,377
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
503
|
2,001,973
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
504
|
1,004,982
|
Đăng ký giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
505
|
1,005,010
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
506
|
2,002,226
|
Thông báo thành lập/thay
đổi tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
507
|
2,002,228
|
Thông báo chấm dứt hoạt
động của Tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
508
|
2,002,668
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
X
|
|
|
509
|
1014035
|
Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
X
|
|
|
510
|
1,001,612
|
Đăng ký thành lập hộ
kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
X
|
|
|
511
|
2,000,720
|
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
X
|
|
|
512
|
1,001,570
|
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
X
|
|
|
513
|
2,000,575
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
X
|
|
|
514
|
2,002,418
|
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ
cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi
giá trị
|
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
X
|
|
|
|
515
|
2,001,999
|
Hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn
hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp
|
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
X
|
|
|
|
516
|
2,002,206
|
Thủ tục đăng ký mã số
đơn vị có quan hệ với ngân sách
|
Công nghệ thông tin
|
X
|
|
|
|
517
|
2.000635
|
Cấp bản sao trích lục hộ
tịch , bản sao giấy khai sinh
|
Hộ tịch
|
X
|
X
|
|
|
518
|
2.002516
|
Xác nhận thông tin hộ tịch
|
Hộ tịch
|
X
|
X
|
|
|
519
|
2.000528
|
Đăng ký khai sinh có yếu
tố nước ngoài.
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
520
|
1.001766
|
Đăng ký khai tử có yếu tố
nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
521
|
2.000779
|
Đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
522
|
1.001695
|
Đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài.
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
523
|
1.001669
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố
nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
524
|
2.000756
|
Chấm dứt giám hộ có yếu
tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
525
|
1.004859
|
Thay đổi, cải chính, bổ
sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
526
|
2.002189
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết
hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài.
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
527
|
2.000554
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc
ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
528
|
2.000522
|
Đăng ký lại khai sinh có
yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
529
|
1.000893
|
Đăng ký khai sinh có yếu
tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
530
|
2.000497
|
Đăng ký lại khai tử có yếu
tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
531
|
2.000547
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc
hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con;
khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
532
|
1.001193
|
Đăng ký khai sinh.
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
533
|
1.000656
|
Đăng ký khai tử
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
534
|
1.001022
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
535
|
1.000689
|
Đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
536
|
1.004884
|
Đăng ký lại khai sinh
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
537
|
1.005461
|
Đăng ký lại khai tử
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
538
|
1.004837
|
Đăng ký giám hộ
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
539
|
1.004845
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
540
|
3.000323
|
Đăng ký giám sát việc
giám hộ
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
541
|
3.000322
|
Đăng ký chấm dứt giám sát
việc giám hộ
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
542
|
1.004859
|
Thay đổi, cải chính, bổ
sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
543
|
1.004873
|
Cấp giấy xác nhận tình
trạng hôn nhân
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
544
|
1.004772
|
Đăng ký khai sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
545
|
1.003198
|
Cấp giấy xác nhận công
dân việt nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
|
Nuôi con nuôi
|
X
|
|
|
|
546
|
2.002363
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi
con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
|
Nuôi con nuôi
|
|
X
|
|
|
547
|
2.000596
|
Đăng ký tham gia trợ
giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
548
|
2.000954
|
Cấp lại giấy đăng ký
tham gia trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
549
|
1.002055
|
Thay đổi người đại diện
theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một
thành viên
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
550
|
1.002079
|
Thay đổi người đại diện
theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công
ty luật hợp danh
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
551
|
1.002153
|
Đăng ký hành nghề luật
sư với tư cách cá nhân
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
552
|
1.008709
|
Chuyển đổi công ty luật
trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư
thành công ty luật
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
553
|
1.002398
|
Đăng ký hoạt động của
công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
554
|
1.008921
|
Công nhận tương đương
đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
Thừa phát lại
|
X
|
|
|
|
555
|
1.008922
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
X
|
|
|
|
556
|
1.008923
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại
(trường hợp được miễn nhiệm)
|
Thừa phát lại
|
X
|
|
|
|
557
|
1.008924
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
X
|
|
|
|
558
|
1.008926
|
Thay đổi nơi tập sự hành
nghề Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
X
|
|
|
|
559
|
2.000822
|
Thành lập, đăng ký hoạt
động Trung tâm trọng tài
|
Trọng tài thương mại
|
X
|
|
|
|
560
|
1.008885
|
Chấm dứt hoạt động Trung
tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài
|
Trọng tài thương mại
|
X
|
|
|
|
561
|
1.008886
|
Cấp Giấy phép thành lập
Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trọng tài thương mại
|
X
|
|
|
|
562
|
1.008905
|
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh,
địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Trọng tài thương mại
|
X
|
|
|
|
563
|
1.008887
|
Chấm dứt hoạt động Chi
nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong
trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị
chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ
chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt
Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài.
|
Trọng tài thương mại
|
X
|
|
|
|
564
|
1.008888
|
Cấp lại Giấy phép thành
lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trọng tài thương mại
|
X
|
|
|
|
565
|
1.008889
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm
trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác
|
Trọng tài thương mại
|
X
|
|
|
|
566
|
1.00889
|
Đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng
tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác
|
Trọng tài thương mại
|
X
|
|
|
|
567
|
1.008906
|
Đăng ký hoạt động Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy
phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực
thuộc trung ương khác
|
Trọng tài thương mại
|
X
|
|
|
|
568
|
1.013853
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
569
|
2.000007
|
Công nhận tương đương đối
với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
570
|
1.001071
|
Đăng ký tập sự hành nghề
công chứng
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
571
|
1.012027
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề
công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
572
|
1.01381
|
Thay đổi nơi tập sự hành
nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề
công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
573
|
1.001438
|
Chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
574
|
1.012031
|
Đăng ký tham dự kiểm tra
kết quả tập sự hành nghề công chứng
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
575
|
1.012026
|
Công nhận hoàn thành tập
sự hành nghề công chứng
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
576
|
1.013803
|
Bổ nhiệm Công chứng viên
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
577
|
1.013804
|
Bổ nhiệm lại Công chứng
viên
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
578
|
1.013805
|
Miễn nhiệm Công chứng
viên (trường hợp được miễn nhiệm)
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
579
|
1.013832
|
Thu hồi Thẻ công chứng
viên
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
580
|
1.003915
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
đấu giá
|
Đấu giá tài sản
|
X
|
|
|
|
581
|
1.000802
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề đấu giá
|
Đấu giá tài sản
|
X
|
|
|
|
582
|
1.013634
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
X
|
|
|
|
583
|
1.013635
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
X
|
|
|
|
584
|
2.001333
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
X
|
|
|
|
585
|
2.001258
|
Cấp lại giấy đăng ký hoạt
động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
X
|
|
|
|
586
|
1.002626
|
Đăng ký hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
X
|
|
|
|
587
|
1.008727
|
Thay đổi thành viên hợp
danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh
nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
X
|
|
|
|
588
|
1.001842
|
Đăng ký hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
X
|
|
|
|
589
|
1.001633
|
Thay đổi thông tin đăng
ký hành nghề của Quản tài viên
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
X
|
|
|
|
590
|
1.001633
|
Thay đổi tên, địa chỉ trụ
sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách
Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
X
|
|
|
|
591
|
1.008907
|
Cấp Giấy phép thành lập
Trung tâm hòa giải thương mại
|
Hòa giải thương mại
|
X
|
|
|
|
592
|
1.008908
|
Cấp lại Giấy phép thành
lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Hòa giải thương mại
|
X
|
|
|
|
593
|
1.008909
|
Bổ sung hoạt động hòa giải
thương mại cho Trung tâm trọng tài
|
Hòa giải thương mại
|
X
|
|
|
|
594
|
1.00891
|
Thay đổi tên gọi, địa chỉ
trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa
chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
|
Hòa giải thương mại
|
X
|
|
|
|
595
|
1.008913
|
Đăng ký hoạt động Trung
tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập
|
Hòa giải thương mại
|
X
|
|
|
|
596
|
1.008911
|
Cấp Giấy phép thành lập
chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
|
Hòa giải thương mại
|
X
|
|
|
|
597
|
1.008914
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại,
Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam.
|
Hòa giải thương mại
|
X
|
|
|
|
598
|
1.008915
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh tổ chức hoà giải thường mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy
phép thành lập
|
Hòa giải thương mại
|
X
|
|
|
|
599
|
1.008916
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng
chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác của
chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Hòa giải thương mại
|
X
|
|
|
|
600
|
1.002211
|
Bầu hòa giải viên/ Công
nhận hòa giải viên
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
X
|
|
|
601
|
2.00093
|
Thôi làm hòa giải viên
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
X
|
|
|
602
|
2.00095
|
Bầu Tổ trưởng Tổ hòa giải/
Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
X
|
|
|
603
|
2.00208
|
Thanh toán thù lao cho
hòa giải viên
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
X
|
|
|
604
|
2.000424
|
Thực hiện hỗ trợ khi hòa
giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi
thực hiện hoạt động hòa giải
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
X
|
|
|
605
|
2.000908
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Chứng thực
|
|
X
|
|
|
606
|
2.000942
|
Cấp bản sao có chứng thực
từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
Chứng thực
|
|
X
|
|
|
607
|
1.005464
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí
tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
X
|
|
|
|
608
|
3.000024
|
Đề nghị thanh toán chi
phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
X
|
|
|
|
609
|
1.002.396
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
610
|
1.000.953
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
611
|
1.000.936
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
612
|
1.000.920
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
613
|
1.001.195
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
614
|
1.000.904
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
615
|
1.000.883
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
616
|
1.000.863
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards &
Snooker
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
617
|
1.000.847
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
618
|
1.000.830
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Điều
bay
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
619
|
1.000.814
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiếu vũ thể thao
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
620
|
1.000.644
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
621
|
1.000.842
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
622
|
1.005.163
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình
và Fitness
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
623
|
2.002.188
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
624
|
1.000.594
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao
giải trí
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
625
|
1.000.560
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
626
|
1.000.544
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền,
Vovinam
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
627
|
1.001.213
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên
biển
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
628
|
1.000.518
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
629
|
1.000.501
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
630
|
1.000.485
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
631
|
1.005.357
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao
giải trí
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
632
|
1.001.801
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
633
|
1.001.500
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
634
|
1.005.162
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
635
|
1.001.517
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
636
|
1.001.527
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
637
|
1.001.056
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
638
|
1.000.983
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với trường hợp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện bị mất hoặc hư hỏng
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
639
|
1.003.441
|
thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội
dung ghi trong giấy chứng nhận
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
640
|
1.002.445
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao
chuyên nghiệp
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
641
|
1.002.022
|
Thủ tục đăng cai giải
thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao
quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
642
|
1.001.782
|
Thủ tục đăng cai tổ chức
giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
643
|
1.002.013
|
thủ tục đăng cai giải
thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương tổ chức
|
Thể dục thể thao
|
X
|
|
|
|
644
|
1.011.454
|
Thủ tục cấp Giấy phép
phân loại phim (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Điện ảnh
|
X
|
|
|
|
645
|
1.004.645
|
Thủ tục thông báo tổ chức
đoàn người thực hiện quảng cáo
|
Văn hóa cơ sở
|
X
|
|
|
|
646
|
1.004.650
|
Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ thông
báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
Văn hóa cơ sở
|
X
|
|
|
|
647
|
1.004.639
|
Thủ tục cấp Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt
Nam
|
Văn hóa cơ sở
|
X
|
|
|
|
648
|
1.013.699
|
Thủ tục cấp lại Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại
Việt Nam
|
Văn hóa cơ sở
|
X
|
|
|
|
649
|
1.004.666
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước
ngoài tại Việt Nam
|
Văn hóa cơ sở
|
X
|
|
|
|
650
|
1.003.676
|
Thủ tục đăng ký tổ chức
lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
Văn hóa cơ sở
|
X
|
|
|
|
651
|
1.003.654
|
Thủ tục thông báo tổ chức
lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
Văn hóa cơ sở
|
X
|
|
|
|
652
|
1.003.901
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
653
|
2.001.641
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
654
|
1.001.822
|
Thủ tục cấp chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
655
|
1.002.003
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
656
|
1.003.838
|
Thủ tục cấp phép cho người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiêm cứu
sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
657
|
1.003.793
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
658
|
1.003.738
|
Thủ tục cấp chứng chỉ
hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
659
|
1.001.106
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
660
|
1.001.123
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật.
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
661
|
2.001.591
|
Thủ tục cấp giấy phép
khai quật khẩn cấp
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
662
|
2.001.631
|
Thủ tục đăng ký di vật,
cổ vật, bảo vật quốc gia
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
663
|
2.001.613
|
Thủ tục xác nhận đủ điều
kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
664
|
1.013.456
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu
di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh.
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
665
|
1.014217
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với
việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di
tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
666
|
1.014218
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với
việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng
đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc
cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp
không cấp giấy phép xây dựng)
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
667
|
1.012.080
|
Cấp lần đầu Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
Gia đình
|
X
|
|
|
|
668
|
1.012.081
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
Gia đình
|
X
|
|
|
|
669
|
1.012.082
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
Gia đình
|
X
|
|
|
|
670
|
1.006.412
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt
Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
X
|
|
|
|
671
|
1.001.082
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt
Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
X
|
|
|
|
672
|
1.001.091
|
Thủ tục gia hạn Giấy chứng
nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt
Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
X
|
|
|
|
673
|
1.001.376
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Nghệ sĩ nhân dân”
|
Thi đua khen thưởng
|
X
|
|
|
|
674
|
1.001.108
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Nghệ sĩ ưu tú”
|
Thi đua khen thưởng
|
X
|
|
|
|
675
|
1.001.032
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
Thi đua khen thưởng
|
X
|
|
|
|
676
|
1.000.971
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
Thi đua khen thưởng
|
X
|
|
|
|
677
|
1.000.871
|
Thủ tục xét tặng “Giải
thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
|
Thi đua khen thưởng
|
X
|
|
|
|
678
|
1.000.564
|
Thủ tục xét tặng “Giải
thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
|
Thi đua khen thưởng
|
X
|
|
|
|
679
|
1.001.755
|
Thủ tục cấp giấy phép
xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
X
|
|
|
|
680
|
1.001.833
|
Thủ tục tiếp nhận thông
báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (Thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể
thao)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
X
|
|
|
|
681
|
1.001.809
|
Thủ tục cấp giấy phép
triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
X
|
|
|
|
682
|
1.001.778
|
Thủ tục cấp giấy phép
sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
X
|
|
|
|
683
|
1.001.738
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ
chức trại sáng tác điều khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
X
|
|
|
|
684
|
1.001.229
|
thủ tục cấp giấy phép tổ
chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không
vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
X
|
|
|
|
685
|
1.001.211
|
thủ tục cấp giấy phép tổ
chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
X
|
|
|
|
686
|
1.001.191
|
thủ tục cấp lại giấy phép
tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài
không vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
X
|
|
|
|
687
|
1.001.182
|
thủ tục cấp lại giấy
phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì
mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
X
|
|
|
|
688
|
1.001.147
|
thủ tục thông báo tổ chức
triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không
vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
X
|
|
|
|
689
|
1.001.704
|
Thủ tục cấp giấy phép
triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
X
|
|
|
|
690
|
1.001.671
|
Thủ tục cấp giấy phép
đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
X
|
|
|
|
691
|
1.013.793
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
X
|
|
|
692
|
1.013.794
|
Gia hạn giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
X
|
|
|
693
|
1.013.795
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
X
|
|
|
694
|
1.01431
|
Thủ tục hưởng trợ cấp
sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
|
Di sản văn hóa
|
|
X
|
|
|
695
|
1.014312
|
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp
sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu
tú
|
Di sản văn hóa
|
|
X
|
|
|
696
|
1.003.784
|
Thủ tục thông báo nhập
khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
Văn hóa cơ sở
|
X
|
|
|
|
697
|
2.001.496
|
Thủ tục phê duyệt nội
dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
X
|
|
|
|
698
|
1.003.560
|
Thủ tục xác nhận danh mục
sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
X
|
|
|
|
699
|
1.009.403
|
thủ tục ra nước ngoài dự
thi người đẹp, người mẫu
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
X
|
|
|
|
700
|
1.009.397
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn
nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp
tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung
ương)
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
X
|
|
|
|
701
|
1.009.398
|
Thủ tục tổ chức cuộc
thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc
tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị
sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
X
|
|
|
|
702
|
1.009.398
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi
người đẹp, người mẫu
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
X
|
|
|
|
703
|
2.001.765
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
704
|
1.003.384
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
705
|
2.001.098
|
Cấp giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
706
|
1.005.452
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
707
|
2.001.091
|
Gia hạn giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
708
|
2.001.087
|
Cấp lại giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
709
|
1.002.001
|
Cấp giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
710
|
1.001.976
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
711
|
2.002.738
|
Gia hạn giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
712
|
1.001.988
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
713
|
1.004.508
|
Cấp giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
714
|
2.002.739
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
715
|
2.002.740
|
Cấp lại giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
716
|
2.002.772
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận
thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
717
|
2.002.773
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
718
|
2.002.774
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác
nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
|
719
|
1.009.374
|
Cấp giấy phép xuất bản bản
tin (địa phương)
|
Báo chí
|
X
|
|
|
|
720
|
1.009.386
|
Văn bản chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
Báo chí
|
X
|
|
|
|
721
|
2.001.171
|
Cho phép họp báo (trong
nước)
|
Báo chí
|
X
|
|
|
|
722
|
2.001.173
|
Cho phép họp báo (nước
ngoài)
|
Báo chí
|
X
|
|
|
|
723
|
1.013.781
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa
phương
|
Báo chí
|
X
|
|
|
|
724
|
1.013.782
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
X
|
|
|
|
725
|
1.013.783
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa
đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với
cơ quan báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
X
|
|
|
|
726
|
1.013.784
|
Thủ tục chấp thuận thay
đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ
quan báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
X
|
|
|
|
727
|
1.013.785
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
X
|
|
|
|
728
|
1.013.786
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa
đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo
chí của địa phương
|
Báo chí
|
X
|
|
|
|
729
|
1.013.787
|
Thủ tục chấp thuận thay
đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí
của địa phương
|
Báo chí
|
X
|
|
|
|
730
|
1.013.788
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
Báo chí
|
X
|
|
|
|
731
|
1.013.789
|
Thủ tục chấp thuận thay
đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở
địa phương
|
Báo chí
|
X
|
|
|
|
732
|
1.013.790
|
Thủ tục tiếp nhận đăng
ký danh mục báo chí nhập khẩu
|
Báo chí
|
X
|
|
|
|
733
|
1.003.868
|
Cấp giấy phép xuất bản
tài liệu không kinh doanh
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
734
|
2.001.594
|
Cấp giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
735
|
2.001.584
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
736
|
1.003.729
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
737
|
2.001.564
|
Cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
738
|
1.004.153
|
Cấp giấy phép hoạt động
in
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
739
|
2.001.744
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
740
|
2.001.740
|
Xác nhận đăng ký hoạt động
cơ sở in
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
741
|
2.001.737
|
Xác nhận thay đổi thông
tin đăng ký hoạt động cơ sở in
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
742
|
1.003.725
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh doanh
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
743
|
1.003.483
|
Cấp giấy phép tổ chức
triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
744
|
1.003.114
|
Cấp giấy xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
745
|
1.008.201
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
746
|
1.013.698
|
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
747
|
1.013.699
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
748
|
1.013.700
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
749
|
1.013.701
|
Thủ tục điều chỉnh, bổ
sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của
Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản, in và phát hành
|
X
|
|
|
|
750
|
1.003.888
|
Trưng bày tranh, ảnh và
các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài (địa phương)
|
Thông tin đối ngoại
|
X
|
|
|
|
751
|
2.002.312
|
Cho phép tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
Hội nghị hội thảo
|
X
|
|
|
|
752
|
2.002.314
|
Cho chủ trương đăng cai tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng
Chính phủ.
|
Hội nghị hội thảo
|
X
|
|
|
|
753
|
2.002.311
|
Cho phép tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
Hội nghị hội thảo
|
X
|
|
|
|
754
|
2.002.313
|
Cho chủ trương đăng cai
tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng
Chính phủ.
|
Hội nghị hội thảo
|
X
|
|
|
|
755
|
1.003.622
|
Thủ tục thông báo tổ chức
lễ hội cấp xã
|
Văn hóa cơ sở
|
|
X
|
|
|
756
|
1.013.791
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ
đăng ký lễ hội quy mô cấp xã
|
Văn hóa cơ sở
|
|
X
|
|
|
757
|
2.000.794
|
thủ tục công nhận câu lạc
bộ thể thao cơ sở (thẩm quyền CT UBND cấp xã)
|
Thể dục thể thao
|
|
X
|
|
|
758
|
1.012.084
|
Cấm tiếp xúc theo Quyết định
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với
địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã)
|
Gia đình
|
|
X
|
|
|
759
|
1.012.085
|
Thủ tục Hủy bỏ Quyết định
cấm tiếp xúc
|
Gia đình
|
|
X
|
|
|
760
|
1.013.793
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
X
|
|
|
761
|
1.013.794
|
Gia hạn giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
X
|
|
|
762
|
1.013.795
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
X
|
|
|
763
|
1.011976
|
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
Hoạt động xây dựng
|
X
|
|
|
|
764
|
|
Cấp điều chỉnh giấy phép
hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
Hoạt động xây dựng
|
X
|
|
|
|
1.013224
|
|
765
|
1.006871
|
Công bố hợp quy sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây dựng
|
Vật liệu xây dựng
|
X
|
|
|
|
766
|
1.011708
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị
mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
|
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
X
|
|
|
|
767
|
1.01171
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp
tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của
tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng đã được cấp)
|
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
X
|
|
|
|
768
|
1.002589
|
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
X
|
|
|
|
769
|
1.002551
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
X
|
|
|
|
770
|
1.002613
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực
hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
X
|
|
|
|
771
|
1.010702
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
kiến trúc
|
Kiến trúc
|
X
|
|
|
|
772
|
1.008991
|
Gia hạn chứng chỉ hành
nghề kiến trúc
|
Kiến trúc
|
X
|
|
|
|
773
|
1.008992
|
Công nhận chứng chỉ hành
nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
Kiến trúc
|
X
|
|
|
|
774
|
1.008993
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
Kiến trúc
|
X
|
|
|
|
775
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin quy
hoạch đô thị và nông thôn
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
X
|
X
|
|
|
776
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép lưu hành
xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên đường bộ
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
777
|
1.002701
|
Phê duyệt phương án tổ
chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh,
bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
778
|
1.010702
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế ASEAN
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
779
|
1.010704
|
Cấp, cấp lại Giấy phép
liên vận ASEAN
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
780
|
1.002829
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế GMS
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
781
|
1.002817
|
Cấp, cấp lại Giấy phép
liên vận GMS hoặc sổ TAD
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
782
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
783
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi
liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị
thu hồi
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
784
|
1.000028
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép
kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
785
|
2.002285
|
Đăng ký khai thác tuyến
vận tải hành khách cố định
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
786
|
1.000302
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
787
|
1.010707
|
Gia hạn thời gian lưu
hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung
ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
788
|
1.002046
|
Gia hạn thời gian lưu
hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
789
|
1.002286
|
Gia hạn thời gian lưu
hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
790
|
1.001737
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
791
|
1.002063
|
Gia hạn thời gian lưu
hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
792
|
1.002286
|
Gia hạn thời gian lưu
hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
793
|
|
Công bố đưa bến xe khách
vào khai thác
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1.00066
|
|
794
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe khách
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
795
|
1.002877
|
Cấp, cấp lại Giấy phép
liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
796
|
|
Cấp Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện
của Việt Nam
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
2.001034
|
|
797
|
1.002334
|
Đăng ký khai thác tuyến,
bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ
giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
798
|
1.002847
|
Đăng ký khai thác tuyến,
bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam và Lào
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
799
|
1.002268
|
Đăng ký khai thác tuyến,
bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
800
|
1.002268
|
Đăng ký thác tuyến, bổ sung
hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam và Campuchia
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
801
|
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1.002861
|
|
802
|
1.001023
|
Cấp, cấp lại Giấy phép
liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
803
|
1.002856
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
804
|
2.002288
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho
xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
805
|
1.001061
|
Cấp phép thi công nút
giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
806
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công
công trình trên đường bộ đang khai thác
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
807
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy
mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ
động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng,
công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép
xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
Đường bộ
|
X
|
X
|
|
|
808
|
1.000344
|
Phê duyệt phương án vận
tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
809
|
1.009442
|
Thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
810
|
|
Thiết lập khu neo đậu
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1.009448
|
|
811
|
1.009449
|
Công bố hoạt động khu
neo đậu
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
812
|
1.00945
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
813
|
1.009451
|
Thỏa thuận thiết lập báo
hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy
nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
814
|
1.009463
|
Thỏa thuận về nội dung
liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
815
|
1.009458
|
Công bố hoạt động cảng
thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước
ngoài
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
816
|
1.009461
|
Thông báo luồng đường thủy
nội địa chuyên dùng
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
817
|
1.009459
|
Công bố mở luồng chuyên
dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
818
|
1.00946
|
Công bố đóng luồng đường
thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
819
|
1.009445
|
Thỏa thuận nâng cấp bến
thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
820
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến thủy
nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô,
kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
821
|
1.004261
|
Cấp Giấy phép vận tải
qua biên giới
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
822
|
1.004259
|
Cấp lại Giấy phép vận tải
qua biên giới
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
823
|
|
Chấp thuận hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
2.001219
|
|
824
|
1.009458
|
Công bố hoạt động cảng
thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
825
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt động cảng
thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
826
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng cảng thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
827
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao
thông đường thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
828
|
2.000795
|
Đăng ký vận tải hành
khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
829
|
|
Chấp thuận đề xuất thực
hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
2.002624
|
|
830
|
1.012958
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông chuyên
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
831
|
1.005061
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
832
|
1.004991
|
Giải thể trường trung học
phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
833
|
1.01296
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia
hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
834
|
1.012975
|
Cho phép cơ sở giáo dục
khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
|
835
|
3.0003
|
Giải thể trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường)
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
836
|
3.000305
|
Giải thể trường dành cho
người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
837
|
1.012961
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
Giáo dục mầm non
|
|
X
|
|
|
838
|
1.012962
|
Giải thể trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường)
|
Giáo dục mầm non
|
|
X
|
|
|
839
|
1.012974
|
Giải thể cơ sở giáo dục
mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Giáo dục mầm non
|
|
X
|
|
|
840
|
2.000632
|
Công nhận Giám đốc trung
tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
841
|
1.013761
|
Cho phép giải thể trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
842
|
1.013763
|
Cho phép đổi tên trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
843
|
2.000189
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
844
|
1.000389
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
845
|
1.000167
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
846
|
1.000553
|
Giải thể trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
847
|
1.00053
|
Đổi tên trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
848
|
1.000482
|
Công nhận trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
849
|
1.010928
|
Chấm dứt hoạt động liên
kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
850
|
1.010593
|
Công nhận hội đồng quản
trị trường trung cấp tư thục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
851
|
1.010594
|
Thay thế chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động
hội đồng quản trị
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
852
|
1.010595
|
Công nhận hiệu trưởng
trường trung cấp tư thục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
853
|
1.010596
|
Thôi công nhận hiệu trưởng
trường trung cấp tư thục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
854
|
1.000252
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
855
|
1.000249
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
856
|
3.000315
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Giáo dục thường xuyên
|
X
|
|
|
|
857
|
1.013758
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập)
|
Giáo dục thường xuyên
|
X
|
|
|
|
858
|
1.013754
|
Giải thể trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư
thục
|
Giáo dục thường xuyên
|
X
|
|
|
|
859
|
1.012988
|
Giải thể trung tâm khác
thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập trung tâm)
|
Giáo dục thường xuyên
|
X
|
|
|
|
860
|
1.012969
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
X
|
|
|
861
|
1.01297
|
Cho phép trung tâm học tập
cộng đồng hoạt động trở lại
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
X
|
|
|
862
|
3.000308
|
Giải thể trung tâm học tập
cộng đồng (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
X
|
|
|
863
|
1.001639
|
Giải thể trường tiểu học
(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
Giáo dục tiểu học
|
|
X
|
|
|
864
|
1.012944
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học phổ thông
|
Giáo dục trung học
|
X
|
|
|
|
865
|
1.012955
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông
|
Giáo dục trung học
|
X
|
|
|
|
866
|
1.012956
|
Giải thể trường trung học
phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
|
Giáo dục trung học
|
X
|
|
|
|
867
|
2.002482
|
Tiếp nhận học sinh trung
học cơ sở Việt Nam về nước
|
Giáo dục trung học
|
|
X
|
|
|
868
|
2.002483
|
Tiếp nhận học sinh trung
học cơ sở người nước ngoài
|
Giáo dục trung học
|
|
X
|
X
|
|
869
|
3.000182
|
Tuyển sinh trung học cơ
sở
|
Giáo dục trung học
|
|
X
|
X
|
|
870
|
3.000181
|
Tuyển sinh trung học phổ
thông
|
Giáo dục trung học
|
X
|
|
X
|
|
871
|
1.012968
|
Giải thể trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
(Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Giáo dục trung học
|
|
X
|
|
|
872
|
1.002407
|
Xét, cấp học bổng chính
sách
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
X
|
X
|
X
|
|
873
|
2.002756
|
Thông báo đủ điều kiện tổ
chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
X
|
|
|
|
874
|
1.002982
|
Hỗ trợ học tập đối với học
sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
X
|
|
X
|
|
875
|
2.002593
|
Đề nghị đánh giá, công
nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
X
|
|
|
|
876
|
1.005143
|
Phê duyệt việc dạy và học
bằng tiếng nước ngoài
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
X
|
|
|
|
877
|
1.001499
|
Phê duyệt liên kết giáo
dục
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
878
|
1.001497
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt
động liên kết giáo dục
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
879
|
1.001496
|
Chấm dứt hoạt động liên
kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
880
|
1.000939
|
Cho phép thành lập cơ sở
giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
881
|
1.006446
|
Cho phép hoạt động giáo
dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở
giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
882
|
1.001495
|
Cho phép hoạt động giáo dục
trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ
sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
883
|
1.001492
|
Đăng ký hoạt động của
Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
884
|
1.000716
|
Giải thể cơ sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
885
|
1.001493
|
Chấm dứt hoạt động cơ sở
đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
886
|
1.008722
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
887
|
1.008723
|
Chuyển đổi trường trung
học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không
vì lợi nhuận
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
888
|
1.013767
|
Giải thể, chấm dứt cơ sở
giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước
ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
889
|
1.00872
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục
mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế
liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì
lợi nhuận
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
890
|
1.008721
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục
phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế
liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không
vì lợi nhuận
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
891
|
2.000451
|
Thành lập văn phòng đại
diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
892
|
2.00068
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt
Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
893
|
1.001501
|
Chấm dứt hoạt động Văn
phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ
sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
894
|
1.005095
|
Phúc khảo bài thi tốt
nghiệp trung học phổ thông
|
Thi, tuyển sinh
|
X
|
|
X
|
|
895
|
1.005142
|
Đăng ký dự thi tốt nghiệp
Trung học phổ thông
|
Thi, tuyển sinh
|
X
|
|
X
|
|
896
|
1.013338
|
Xét công nhận tốt nghiệp
trung học phổ thông
|
Thi, tuyển sinh
|
X
|
|
X
|
|
897
|
1.005098
|
Xét đặc cách tốt nghiệp
trung học phổ thông
|
Thi, tuyển sinh
|
X
|
|
X
|
|
898
|
1.00509
|
Xét tuyển sinh vào trường
phổ thông dân tộc nội trú
|
Thi, tuyển sinh
|
X
|
X
|
|
|
899
|
1.004889
|
Công nhận bằng tốt nghiệp
trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn
thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử
dụng tại Việt Nam
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
X
|
|
|
|
900
|
3.000465
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
X
|
|
X
|
|
901
|
3.000467
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc
|
|
|
X
|
X
|
|
902
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
X
|
|
X
|
|
903
|
3.000468
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ
|
|
|
X
|
X
|
|
904
|
1006780
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm sơ cấp cứu trong trường hợp Giấy phép hoạt động mất, hỏng,
rách
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
905
|
1012256
|
Công bố cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
906
|
1012271
|
Cấp mới giấy phép hành
nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền
hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
907
|
1012272
|
Cấp lại giấy phép hành
nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền
hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
908
|
1012273
|
Gia hạn giấy phép hành
nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền
hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
909
|
1012275
|
Đăng ký hành nghề
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
910
|
1012276
|
Thu hồi giấy phép hành
nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
911
|
1012281
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
912
|
1012257
|
Cho phép tổ chức hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
913
|
1012258
|
Cho phép người nước
ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc
hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh.
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
914
|
1012260
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
915
|
1012262
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ
thuật
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
916
|
1012289
|
Cấp mới giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
917
|
1.01229
|
Cấp lại giấy phép hành
nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ
sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
918
|
1012290
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ,
y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
919
|
1012292
|
Điều chỉnh giấy phép
hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01
năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
920
|
1003064
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
X
|
|
|
|
921
|
1003073
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
X
|
|
|
|
922
|
1000990
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Mỹ phẩm
|
X
|
|
|
|
923
|
1000793
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21
Thông tư số 09/2015/TT-BYT
|
Mỹ phẩm
|
X
|
|
|
|
924
|
1000662
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân
chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
Mỹ phẩm
|
X
|
|
|
|
925
|
1014069
|
Công bố cơ sở kinh doanh
có tổ chức kệ thuốc
|
Dược
|
X
|
|
|
|
926
|
1002483
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
X
|
|
|
|
927
|
1002600
|
Cấp số tiếp nhận Phiếu
công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
|
Mỹ phẩm
|
X
|
|
|
|
928
|
1009407
|
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn
chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học
cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
|
Dược
|
X
|
|
|
|
929
|
1014082
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
đáp ứng nhu cầu điều trị đặc biệt
|
Dược
|
X
|
|
|
|
930
|
1001396
|
Cung cấp thuốc phóng xạ
|
Dược
|
X
|
|
|
|
931
|
1014078
|
Cho phép nhập khẩu thuốc,
nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn
quy định
|
Dược
|
X
|
|
|
|
932
|
1014087
|
Cho phép mua thuốc gây
nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền
chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Dược
|
X
|
|
|
|
933
|
1014090
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn,
hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản
thân người nhập cảnh
|
Dược
|
X
|
|
|
|
934
|
1014092
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi
Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
Dược
|
X
|
|
|
|
935
|
1014099
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị
ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
Dược
|
X
|
|
|
|
936
|
1014100
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
Dược
|
X
|
|
|
|
937
|
1014101
|
Điều chỉnh nội dung Chứng
chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
Dược
|
X
|
|
|
|
938
|
1014102
|
Thông báo hoạt động bán
lẻ thuốc lưu động.
|
Dược
|
X
|
|
|
|
939
|
1014104
|
Cấp lại, điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở
bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc,
quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược
liệu, thuốc cổ truyền)
|
Dược
|
X
|
|
|
|
940
|
1014105
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc
phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh
gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh
để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu
làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Dược
|
X
|
|
|
|
941
|
1002238
|
Xác nhận Đơn hàng nhập
khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm
|
Mỹ phẩm
|
X
|
|
|
|
942
|
1.003.068
|
Kiểm soát thay đổi khi có
thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản
1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT
|
Dược
|
X
|
|
|
|
943
|
1003006
|
Công bố đủ điều kiện sản
xuất trang thiết bị y tế.
|
Thiết bị y tế
|
X
|
|
|
|
944
|
1003029
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng
đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B.
|
Thiết bị y tế
|
X
|
|
|
|
945
|
1003039
|
Công bố đủ điều kiện mua
bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D.
|
Thiết bị y tế
|
X
|
|
|
|
946
|
3000447
|
Tiếp tục cho lưu hành thiết
bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc
phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B
|
Thiết bị y tế
|
X
|
|
|
|
947
|
3000448
|
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B
|
Thiết bị y tế
|
X
|
|
|
|
948
|
3000449
|
Công bố đối với nguyên
liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất
|
Thiết bị y tế
|
X
|
|
|
|
949
|
1001386
|
Xác định trường hợp được
bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
950
|
1013036
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
951
|
1013860
|
Cấp giấy chứng nhận bị
phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
952
|
1013864
|
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm
HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
953
|
1013873
|
Cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
954
|
1003580
|
Công bố cơ sở xét nghiệm
đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
955
|
2000655
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
tiêm chủng
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
956
|
1002944
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
957
|
1002467
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng
chế phẩm
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
958
|
1013890
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
959
|
1013879
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
960
|
1013037
|
Hủy hồ sơ công bố đủ điều
kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
961
|
1002564
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
962
|
1001189
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
963
|
1001178
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư
số 09/2015/TT-BYT
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
964
|
1001114
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
965
|
1004070
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
966
|
1004062
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
967
|
1013866
|
Đăng ký lưu hành mới chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
968
|
1013874
|
Gia hạn số đăng ký lưu
hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
969
|
1013887
|
Đăng ký lưu hành bổ sung
do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
970
|
1013891
|
Đăng ký lưu hành bổ sung
do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
971
|
1013895
|
Đăng ký lưu hành bổ sung
do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
972
|
1013867
|
Đăng ký lưu hành bổ sung
do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
973
|
1013868
|
Đăng ký lưu hành bổ sung
do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt
chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
974
|
1013870
|
Đăng ký cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
975
|
1013872
|
Thông báo thay đổi nội dung,
hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
976
|
1013875
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để
nghiên cứu
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
977
|
1013880
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục
vụ mục đích viện trợ
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
978
|
1013881
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà
biếu, cho, tặng
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
979
|
1013883
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do
trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu
của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
980
|
1013886
|
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế xuất khẩu
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
981
|
1013889
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
982
|
1013892
|
Đình chỉ lưu hành, thu hồi
số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
983
|
1013896
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản
công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp
quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
984
|
1013898
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản
công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất,
kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
985
|
1013894
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản
công bố hợp quy đối với thuốc lá
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
986
|
1013871
|
Bổ nhiệm giám định viên
pháp y và pháp y tâm thần
|
Tổ chức cán bộ
|
X
|
|
|
|
987
|
1013876
|
Miễn nhiệm giám định
viên pháp y và pháp y tâm thần
|
Tổ chức cán bộ
|
X
|
|
|
|
988
|
1012415
|
Cấp giấy chứng nhận lương
y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT.
|
Y, dược cổ truyền
|
X
|
|
|
|
989
|
1012416
|
Cấp giấy chứng nhận
lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều
1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT.
|
Y, dược cổ truyền
|
X
|
|
|
|
990
|
1012417
|
Cấp lại giấy chứng nhận
lương y.
|
Y, dược cổ truyền
|
X
|
|
|
|
991
|
1012418
|
Cấp giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
|
Y, dược cổ truyền
|
X
|
|
|
|
992
|
1012419
|
Cấp lại giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền.
|
Y, dược cổ truyền
|
X
|
|
|
|
993
|
1009249
|
Xét tặng giải thưởng Hải
Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền
|
Thi đua khen thưởng
|
X
|
|
|
|
994
|
1004539
|
Công bố đáp ứng yêu cầu
là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám,
chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh,
thành phố.
|
Đào tạo và Nghiên cứu khoa học
|
X
|
|
|
|
995
|
1013824
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở
giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử
dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa
bệnh
|
Đào tạo và Nghiên cứu khoa học
|
X
|
|
|
|
996
|
1001806
|
Quyết định công nhận cơ
sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết
tật
|
Bảo trợ xã hội
|
X
|
|
|
|
997
|
1014010
|
Cấp Giấy phép hoạt động
hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
X
|
|
|
|
998
|
1014011
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ
sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
X
|
|
|
|
999
|
2000025
|
Cấp Giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
X
|
|
|
|
1000
|
2000027
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
X
|
|
|
|
1001
|
1000091
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
X
|
|
|
|
1002
|
1013034
|
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng
|
Phòng bệnh
|
|
|
X
|
|
1003
|
1013035
|
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp
cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục
tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây
nhiễm HIV
|
Phòng bệnh
|
|
|
X
|
|
1004
|
2000355
|
Đăng ký hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
Bảo trợ xã hội
|
|
X
|
|
|
1005
|
1014036
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí
khuyến khích hỏa táng
|
Bảo trợ xã hội
|
|
X
|
|
|
1006
|
1001731
|
Hỗ trợ chi phí mai táng
cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
|
X
|
|
|
1007
|
1001776
|
Thực hiện, điều chỉnh,
thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng
hàng tháng
|
Bảo trợ xã hội
|
|
X
|
|
|
1008
|
1013821
|
Thực hiện, điều chỉnh, tạm
dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ
nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
Bảo trợ xã hội
|
|
X
|
|
|
1009
|
1013822
|
Hỗ trợ chi phí mai táng
đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó
khăn
|
Bảo trợ xã hội
|
|
X
|
|
|
1010
|
1014027
|
Thực hiện, điều chỉnh,
thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
|
X
|
|
|
1011
|
1014028
|
Hỗ trợ chi phí mai táng
đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
|
X
|
|
|
1012
|
2001661
|
Hỗ trợ học văn hóa, học
nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
|
X
|
|
|
1013
|
1.005438
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở
sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
X
|
|
|
|
1014
|
1003111
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
X
|
|
|
|
1015
|
1013854
|
Đăng ký gia hạn chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
X
|
|
|
|
1016
|
1013850
|
Đăng ký thay đổi, bổ
sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
X
|
|
|
|
1017
|
1013844
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu
Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
X
|
|
|
|
1018
|
1013841
|
Miễn kiểm tra giám sát đối
với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt
Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn
nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng
thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
X
|
|
|
|
1019
|
2.001293
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh thực phẩm
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
X
|
|
|
|
1020
|
2.001278
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh thực phẩm
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
X
|
|
|
|
1021
|
2.001682
|
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
X
|
|
|
|
1022
|
1.003951
|
Đăng ký gia hạn chỉ định
Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
X
|
|
|
|
1023
|
2001660
|
Đăng ký thay đổi, bổ
sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
X
|
|
|
|
1024
|
1.00386
|
Đăng ký chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
X
|
|
|
|
1025
|
2.001595
|
Đăng ký gia hạn chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
X
|
|
|
|
1026
|
1.003929
|
Đăng ký thay đổi, bổ
sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
X
|
|
|
|
1027
|
2.000117
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
X
|
|
|
|
1028
|
2.000115
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
X
|
|
|
|
1029
|
2.001827
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản.
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
|
X
|
|
|
|
1030
|
1.003111
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
|
X
|
|
|
|
1031
|
1.003082
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007
hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
|
X
|
|
|
|
1032
|
1.003058
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
|
X
|
|
|
|
1033
|
2.001254
|
Thay đổi, bổ sung phạm
vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
|
X
|
|
|
|
1034
|
1.002996
|
Miễn kiểm tra giám sát
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp
và Môi trường)
|
X
|
|
|
|
1035
|
1.003486
|
Thủ tục Kiểm tra nhà nước
về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
|
X
|
|
|
|
1036
|
2.000354
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1037
|
2.000142
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1038
|
2.000163
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1039
|
2.000387
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1040
|
2.000073
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1041
|
2.000196
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1042
|
2.000194
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1043
|
2.000166
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1044
|
1,000,475
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1045
|
1,000,742
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1046
|
2,000,304
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1047
|
1.000704
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1048
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1049
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1050
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1051
|
1.000649
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1052
|
1,000,706
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1053
|
2,000,146
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Kinh doanh khí
|
X
|
|
|
|
1054
|
1,000,667
|
Nhập khẩu máy móc, thiết
bị chuyên ngành thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
X
|
|
|
|
1055
|
1.001158
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi
dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp
hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Công nghiệp nặng
|
X
|
|
|
|
1056
|
1.012471
|
Xét tặng danh hiệu “Nghệ
nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ.
|
Nghề thủ công mỹ nghệ
|
X
|
|
|
|
1057
|
2.000648
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1058
|
2.000645
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1059
|
2.000673
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1060
|
2,000,672
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1061
|
2.000669
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1062
|
2.00019
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1063
|
2.000176
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1064
|
1,003,977
|
Cấp Giấy phép phân phối
rượu.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1065
|
1,005,376
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối rượu.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1066
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1067
|
1,001,323
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1068
|
2.001624
|
Cấp Giấy phép bán buôn
rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1069
|
2.001619
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1070
|
1.010.696
|
Cấp Giấy tiếp nhận thông
báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1071
|
2.000664
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở
Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1072
|
2.000647
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1073
|
2.000666
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp
của Sở Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
X
|
|
|
|
1074
|
1.013401
|
Cấp giấy phép hoạt động
phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
|
Điện lực
|
X
|
|
|
|
1075
|
1,013,411
|
Cấp giấy phép hoạt động
phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện lực
|
X
|
|
|
|
1076
|
1,013,412
|
Cấp giấy phép hoạt động
bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện lực
|
X
|
|
|
|
1077
|
1,013,416
|
Cấp giấy phép hoạt động
bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện lực
|
X
|
|
|
|
1078
|
1,013,417
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng)
|
Điện lực
|
X
|
|
|
|
1079
|
1,013,418
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện lực
|
X
|
|
|
|
1080
|
1,013,419
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện lực
|
X
|
|
|
|
1081
|
1,013,421
|
Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện lực
|
X
|
|
|
|
1082
|
101,342
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng
|
Điện lực
|
X
|
|
|
|
1083
|
1.014125
|
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Khoáng sản
|
X
|
|
|
|
1084
|
1.013989
|
Cấp thay đổi, bổ sung phạm
vi, lĩnh vực được chỉ định
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
X
|
|
|
|
1085
|
1.01399
|
Cấp lại Quyết định chỉ định
tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
X
|
|
|
|
1086
|
2.001384
|
Phê duyệt phương án cắm mốc
chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
X
|
|
|
1087
|
2.001313
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
X
|
|
|
1088
|
2.001283
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
|
1089
|
2.001547
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Kinh doanh khí
|
|
X
|
|
|
1090
|
2.002096
|
Cấp Giấy chứng nhận sản
phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện
|
Công nghiệp địa phương
|
|
X
|
|
|
1091
|
1.012568
|
Giao tài sản kết cấu hạ
tầng chợ do cấp huyện quản lý
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
|
X
|
|
|
1092
|
1.012569
|
Thu hồi tài sản kết cấu
hạ tầng chợ
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
|
X
|
|
|
1093
|
1.012427
|
Thành lập/mở rộng cụm
công nghiệp
|
Cụm công nghiệp
|
X
|
|
|
|
1094
|
1.013128
|
Thẩm định và phê duyệt kế
hoạch ứng phó sự cố tràn dầu cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra
sự cố tràn dầu mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển
|
Ứng phó sự cố tràn dầu
|
|
X
|
|
|
1095
|
1.004528
|
Thủ tục công nhận điểm
du lịch cấp tỉnh
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
1096
|
1.00349
|
Thủ tục công nhận Khu du
lịch cấp tỉnh
|
Lữ hành
|
X
|
|
|
|
1097
|
1.004594
|
Thủ tục công nhận hạng cơ
sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt
thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)
|
Dịch vụ du lịch khác
|
X
|
|
|
|
1098
|
1.004551
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Dịch vụ du lịch khác
|
X
|
|
|
|
1099
|
1.004503
|
Thủ tục công nhận cơ sở
kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Dịch vụ du lịch khác
|
X
|
|
|
|
1100
|
1.001455
|
Thủ tục công nhận cơ sở
kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Dịch vụ du lịch khác
|
X
|
|
|
|
1101
|
1.00458
|
Thủ tục công nhận cơ sở
kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Dịch vụ du lịch khác
|
X
|
|
|
|
1102
|
1.004572
|
Thủ tục công nhận cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Dịch vụ du lịch khác
|
X
|
|
|
|
1103
|
1.013972
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp.
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1104
|
1.013968
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1105
|
1.013974
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt
quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1106
|
1.013973
|
Thủ tục ra quyết định bắt
buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1107
|
1.01397
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa
đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền
sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1108
|
1.013958
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám
định viên sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1109
|
1.013966
|
Thủ tục cấp phó bản văn
bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1110
|
1.013963
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm
tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1111
|
1.013959
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám
định viên sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1112
|
1.013955
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm
tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1113
|
1.013954
|
Thủ tục xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1114
|
1.013956
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1115
|
1.013942
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1116
|
1.013925
|
Thủ tục ghi nhận người đại
diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1117
|
1.013922
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1118
|
1.013928
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1119
|
1.013919
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1120
|
1.013924
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1121
|
1.013916
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
X
|
|
|
|
1122
|
1.013971
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
X
|
|
|
|
1123
|
1.013951
|
Cấp giấy phép sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia
X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra
an ninh
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
X
|
|
|
|
1124
|
2.002724
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm
thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
1125
|
2.002723
|
Thủ tục đăng ký tham gia
tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
1126
|
2.002722
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
1127
|
2.002711
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm
thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
1128
|
2.00271
|
Thủ tục đăng ký tham gia
tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
1129
|
2.002709
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ
KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
1130
|
1.012353
|
Thủ tục xác định dự án đầu
tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi
trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
1131
|
2.002546
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
1132
|
1.006427
|
Thủ tục đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp
tỉnh)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
1133
|
2.002144
|
Đánh giá đồng thời thẩm
định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
1134
|
2.001643
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức
khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao
công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
1135
|
2.001143
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển
tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
1136
|
2.001137
|
Thủ tục hỗ trợ doanh
nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận
chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
1137
|
1.00269
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp,
tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
X
|
|
|
|
1138
|
2.002383
|
Thủ tục bổ sung giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y
tế
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
X
|
|
|
|
1139
|
2.002384
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y
tế
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
X
|
|
|
|
1140
|
2.002382
|
Thủ tục sửa đổi giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y
tế
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
X
|
|
|
|
1141
|
2.002381
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y
tế
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
X
|
|
|
|
1142
|
2.00238
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
X
|
|
|
|
1143
|
2.001501
|
Thủ tục cấp lại Quyết định
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
1144
|
2.001269
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ
tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
1145
|
2.001208
|
Thủ tục chỉ định tổ chức
đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp
tỉnh)
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
1146
|
2.0011
|
Thủ tục thay đổi, bổ
sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
X
|
|
|
|
1147
|
1,003,999
|
Thủ tục giải thể tổ chức
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh.
|
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
X
|
|
|
|
1148
|
1,013,932
|
Sử dụng tài liệu lưu trữ
tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước
|
Lưu trữ
|
X
|
|
|
|
1149
|
1,013,934
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
Lưu trữ
|
X
|
|
|
|
1150
|
1,013,937
|
Công nhận tài liệu lưu
trữ có giá trị đặc biệt
|
Lưu trữ
|
X
|
|
|
|
1151
|
2,000,148
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu
việc làm
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
1152
|
2,000,839
|
Giải quyết hỗ trợ học
nghề
|
Việc làm
|
X
|
|
|
|
1153
|
1,010,773
|
Tổ chức phát động học tập
tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định
tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh.
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
1154
|
1,010,806
|
Công nhận thương binh,
người hưởng chính sách như thương binh
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
1155
|
1,010,807
|
Khám giám định lại tỷ lệ
tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí
hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết
thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong
quân đội, công an
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
1156
|
1,010,808
|
Giải quyết hưởng thêm một
chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
1157
|
1,010,809
|
Giải quyết chế độ đối với
thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
1158
|
1,010,813
|
Đưa người có công đối với
trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có
công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
1159
|
1,010,822
|
Giải quyết phụ cấp đặc
biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên.
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
1160
|
1,010,829
|
Di chuyển hài cốt liệt
sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
1161
|
1,010,831
|
Cấp giấy xác nhận thông
tin về nơi liệt sĩ hy sinh
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
1162
|
1,010,775
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh
nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết
chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1163
|
1,013,748
|
Khám giám định lại tỷ lệ
tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an,
người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều
chỉnh chế độ.
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
1164
|
1,013,747
|
Lấy mẫu để giám định ADN
xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin.
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
1165
|
1,010,774
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng Tổ quốc ghi công” mà
thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về
trước.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1166
|
1,010,772
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công”
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1167
|
1,013,743
|
Giải quyết chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không
có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại
miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc
lực lượng vũ trang (công an, quân đội)
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1168
|
1,013,744
|
Giải quyết chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không
có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại
miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính,
đảng thuộc diện Trung ương quản lý.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1169
|
1,013,745
|
Xác nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1170
|
1,013,749
|
Giải quyết chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không
có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại
miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính,
đảng.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1171
|
1,013,750
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1172
|
1,010,783
|
Tiếp nhận người có công
vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1173
|
1,010,811
|
Cấp tiền mua phương tiện
trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1174
|
1,014,149
|
Xét tặng danh hiệu vinh
dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
Thi đua-Khen thưởng
|
|
X
|
|
|
1175
|
1,014,150
|
Xét truy tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
Thi đua-Khen thưởng
|
|
X
|
|
|
1176
|
1,010,777
|
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc
ghi công”
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1177
|
1,010,778
|
Cấp lại Bằng “Tổ quốc
ghi công”
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1178
|
1,010,781
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi
công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1179
|
1,010,810
|
Công nhận đối với người
bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1180
|
1,010,814
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại
giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản
lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1181
|
1,010,815
|
Công nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1182
|
1,010,817
|
Công nhận và giải quyết
chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1183
|
1,010,818
|
Công nhận và giải quyết
chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc
tế bị địch bắt tù, đày.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1184
|
1,010,805
|
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ
kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1185
|
1,010,820
|
Giải quyết chế độ người
có công giúp đỡ cách mạng.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1186
|
1,010,825
|
Bổ sung tình hình thân
nhân trong hồ sơ liệt sĩ.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1187
|
1010821
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ
để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1188
|
1010816
|
Công nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1189
|
1010824
|
Hưởng trợ cấp khi người có
công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1190
|
1010819
|
Giải quyết chế độ người
hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc
tế.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1191
|
1,001,257
|
Giải quyết trợ cấp một lần
đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của
Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen
của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan gang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,
Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1192
|
2,001,157
|
Trợ cấp một lần đối với
thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1193
|
2,001,396
|
Trợ cấp hàng tháng đối với
thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1194
|
2,002,307
|
Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với cựu chiến binh.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1195
|
2,002,308
|
Giải quyết chế độ mai táng
phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp.
|
Người có công
|
|
X
|
|
|
1196
|
2,002,755
|
Thủ tục giải quyết chế độ
trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành;
cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham
gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã
thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Chính sách
|
|
X
|
|
|
1197
|
2,002,757
|
Thủ tục giải quyết chế độ
trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành;
cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham
gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã
thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Chính sách
|
|
X
|
|
|
1198
|
1,010,785
|
Đưa người có công đang
được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội (nay là Bộ Nội vụ) quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
Người có công
|
X
|
|
|
|
1199
|
1,009,642
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu
tư của UBND cấp tỉnh
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1200
|
1,009,644
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản
chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1201
|
1,009,645
|
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1202
|
1.009646
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1203
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1204
|
1,009,659
|
Thủ tục gia hạn thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1205
|
1,009,661
|
Thủ tục ngừng hoạt động
của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1206
|
1,009,662
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1207
|
1,009,664
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1208
|
1,009,665
|
Thủ tục cấp lại và hiệu
đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1209
|
1,009,671
|
Thủ tục đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1210
|
1,009,729
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu
tư nước ngoài
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1211
|
1,009,731
|
Thủ tục thành lập văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1212
|
1,009,736
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1213
|
2,002,058
|
Xác nhận chuyên gia cấp
tỉnh
|
Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
|
X
|
|
|
|
1214
|
3,000,214
|
Thủ tục xử lý miễn lãi
các khoản lãi chậm nộp của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (cấp
Tỉnh)
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
X
|
|
|
|
1215
|
2,002,665
|
Chuyển đổi công ty nhà nước
thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
X
|
|
|
|
1216
|
2,002,666
|
Chuyển đổi công ty con
chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
X
|
|
|
|
1217
|
2,002,667
|
Đăng ký lại chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con
chưa chuyển đổi
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
X
|
|
|
|
1218
|
2,000,529
|
Thành lập doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh) quyết định thành lập
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
X
|
|
|
|
1219
|
2,001,061
|
Hợp nhất, sáp nhập doanh
nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
X
|
|
|
|
1220
|
2,001,025
|
Chia, tách doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do
cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập
hoặc được giao quản lý
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
X
|
|
|
|
1221
|
1,002,395
|
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt
động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
X
|
|
|
|
1222
|
2,001,021
|
Giải thể doanh nghiệp do
Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
thành lập hoặc giao quản lý)
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
X
|
|
|
|
1223
|
1,009,491
|
Thẩm định báo cáo nghiên
cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
Quản lý đấu thầu
|
X
|
|
|
|
1224
|
1,009,492
|
Thẩm định báo cáo nghiên
cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
Quản lý đấu thầu
|
X
|
|
|
|
1225
|
1,009,493
|
Thẩm định nội dung điều
chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự
án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
Quản lý đấu thầu
|
X
|
|
|
|
1226
|
1,009,494
|
Thẩm định nội dung điều
chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP
do nhà đầu tư đề xuất
|
Quản lý đấu thầu
|
X
|
|
|
|
1227
|
2,002,603
|
Công bố dự án đầu tư
kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà
đầu tư đề xuất
|
Quản lý đấu thầu
|
X
|
|
|
|
1228
|
1,012,507
|
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên
môn về đấu thầu
|
Quản lý đấu thầu
|
X
|
|
|
|
1229
|
1,012,508
|
Cấp lại chứng chỉ nghiệp
vụ chuyên môn về đấu thầu
|
Quản lý đấu thầu
|
X
|
|
|
|
1230
|
1,012,509
|
Gia hạn chứng chỉ nghiệp
vụ chuyên môn về đấu thầu
|
Quản lý đấu thầu
|
X
|
|
|
|
1231
|
1,012,510
|
Thu hồi chứng chỉ nghiệp
vụ chuyên môn về đấu thầu
|
Quản lý đấu thầu
|
X
|
|
|
|
1232
|
1,012,735
|
Hiệp thương giá
|
Quản lý giá
|
X
|
|
|
|
1233
|
3000433
|
Thanh toán chi phí từ việc
xử lý tài sản KCHT đường sắt đô thị.
|
Quản lý công sản
|
x
|
|
|
|
1234
|
3,000,410
|
Quyết định xác lập quyền
sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế
|
Quản lý công sản
|
X
|
X
|
|
|
1235
|
3,000,291
|
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1236
|
2,000,765
|
Cam kết hỗ trợ vốn cho
doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số
57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
|
Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
|
X
|
|
|
|
1237
|
2.000806
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố
nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
1238
|
2.000513
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu
tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
1239
|
1.000894
|
Đăng ký kết hôn
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
1240
|
1.004746
|
Đăng ký lại kết hôn
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
1241
|
2.000986
|
Đăng ký khai sinh cho trẻ
em sinh ra do mang thai hộ
|
Hộ tịch
|
|
X
|
|
|
1242
|
2.002036
|
Thôi quốc tịch Việt Nam ở
trong nước
|
Quốc tịch
|
X
|
|
|
|
1243
|
2.002038
|
Trở lại quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
|
Quốc tịch
|
X
|
|
|
|
1244
|
1.005136
|
Cấp Giấy xác nhận có quốc
tịch Việt Nam ở trong nước
|
Quốc tịch
|
X
|
|
|
|
1245
|
1.00121
|
Cấp Giấy xác nhận là người
gốc Việt Nam
|
Quốc tịch
|
X
|
|
|
|
1246
|
1.00316
|
Giải quyết việc người nước
ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
Nuôi con nuôi
|
X
|
|
|
|
1247
|
2.001263
|
Đăng ký việc nuôi con
nuôi trong nước
|
Nuôi con nuôi
|
|
X
|
|
|
1248
|
1.001233
|
Thay đổi nội dung giấy
đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
1249
|
2.00084
|
Chấm dứt đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
X
|
|
|
|
1250
|
1.002032
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1251
|
1.00201
|
Đăng ký hoạt động của tổ
chức hành nghề luật sư
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1252
|
1.002099
|
Đăng ký hoạt động của
chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1253
|
1.002181
|
Đăng ký hoạt động của
chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1254
|
1.002198
|
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1255
|
1.002218
|
Hợp nhất công ty luật
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1256
|
1.002234
|
Sáp nhập công ty luật
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1257
|
1.002384
|
Đăng ký hoạt động của
chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1258
|
1.002384
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1259
|
1.000828
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1260
|
1.000688
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề
luật sư
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1261
|
1.008614
|
Thu hồi chứng chỉ hành
nghề luật sư
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1262
|
1.008624
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy
định tại Điều 18 của Luật Luật sư
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1263
|
1.008628
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố
ý
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1264
|
1.001928
|
Công nhận đào tạo nghề
luật sư ở nước ngoài
|
Luật sư
|
X
|
|
|
|
1265
|
1.008929
|
Thành lập Văn phòng thừa
phát lại
|
Thừa phát lại
|
X
|
|
|
|
1266
|
1.00893
|
Đăng ký hoạt động Văn
phòng thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
X
|
|
|
|
1267
|
1.008927
|
Đăng ký hành nghề và cấp
thẻ Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
X
|
|
|
|
1268
|
1.008928
|
Cấp lại thẻ Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
X
|
|
|
|
1269
|
1.008925
|
Đăng ký tập sự hành nghề
Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
X
|
|
|
|
1270
|
1.008931
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn phòng thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
X
|
|
|
|
1271
|
1.008932
|
Chuyển đổi loại hình hoạt
động Văn phòng thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
X
|
|
|
|
1272
|
1.008933
|
Đăng ký hoạt động sau khi
chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
X
|
|
|
|
1273
|
1.001122
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám
định viên tư pháp
|
Giám định tư pháp
|
X
|
|
|
|
1274
|
2.000894
|
Miễn nhiệm giám định
viên tư pháp
|
Giám định tư pháp
|
X
|
|
|
|
1275
|
1.009832
|
Cấp lại thẻ giám định
viên tư pháp
|
Giám định tư pháp
|
X
|
|
|
|
1276
|
2.000819
|
Thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập của Trung tâm Trọng tài
|
Trọng tài thương mại
|
X
|
|
|
|
1277
|
1.001609
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trọng tài thương mại
|
X
|
|
|
|
1278
|
1.008904
|
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt
động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trọng tài thương mại
|
X
|
|
|
|
1279
|
1.001248
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trọng tài thương mại
|
X
|
|
|
|
1280
|
1.013849
|
Chuyển đổi Văn phòng
công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
1281
|
1.013852
|
Bán Văn phòng công chứng
theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
1282
|
1.013856
|
Công nhận Điều lệ của
Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
1283
|
1.001125
|
Thay đổi nơi tập sự từ tổ
chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang
tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
1284
|
1.013835
|
Đăng ký hoạt động Văn
phòng công chứng
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
1285
|
1.013836
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn Phòng công chứng
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
1286
|
1.01383
|
Cấp lại Thẻ công chứng
viên
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
1287
|
1.013859
|
Cấp Thẻ công chứng viên
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
1288
|
1.013834
|
Thành lập Văn phòng công
chứng
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
1289
|
1.013837
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng
|
Công chứng
|
X
|
|
|
|
1290
|
1.000627
|
Đăng ký hoạt động của
Trung tâm tư vấn pháp luật
|
Tư vấn pháp luật
|
X
|
|
|
|
1291
|
1.000614
|
Đăng ký hoạt động cho
chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
Tư vấn pháp luật
|
X
|
|
|
|
1292
|
1.000588
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp
luật
|
Tư vấn pháp luật
|
X
|
|
|
|
1293
|
1.000426
|
Cấp thẻ tư vấn viên pháp
luật
|
Tư vấn pháp luật
|
X
|
|
|
|
1294
|
1.000404
|
Thu hồi thẻ tư vấn viên
pháp luật
|
Tư vấn pháp luật
|
X
|
|
|
|
1295
|
1.00039
|
Cấp lại thẻ tư vấn viên
pháp luật
|
Tư vấn pháp luật
|
X
|
|
|
|
1296
|
2.001225
|
Phê duyệt Trang thông
tin đấu giá trực tuyến
|
Đấu giá tài sản
|
X
|
|
|
|
1297
|
2.001395
|
Đăng ký hoạt động của
doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
X
|
|
|
|
1298
|
2.001247
|
Đăng ký hoạt động của
Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
X
|
|
|
|
1299
|
2.002139
|
Đăng ký tham dự kiểm tra
kết quả tập sự hành nghề đấu giá
|
Đấu giá tài sản
|
X
|
|
|
|
1300
|
2.00113
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật,
kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực
được đào tạo từ 05 năm trở lên
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
X
|
|
|
|
1301
|
1.002681
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật
sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người
nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
X
|
|
|
|
1302
|
2.001117
|
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
X
|
|
|
|
1303
|
1.009284
|
Đăng ký làm hòa giải
viên thương mại vụ việc
|
Hòa giải thương mại
|
X
|
|
|
|
1304
|
2.000815
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan,
tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận
|
Chứng thực
|
|
X
|
|
|
1305
|
1.001.029
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
Văn hóa cơ sở
|
X
|
|
|
|
1306
|
1.000.963
|
Thủ tục cấp giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
Văn hóa cơ sở
|
X
|
|
|
|
1307
|
1.001.008
|
Thủ tục Cấp Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Văn hóa cơ sở
|
X
|
|
|
|
1308
|
1.000.922
|
thủ tục cấp giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Văn hóa cơ sở
|
X
|
|
|
|
1309
|
1.003.646
|
Thủ tục công nhận bảo vật
quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
1310
|
1.003.835
|
Thủ tục công nhận bảo vật
quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc
đang quản lý hợp pháp hiện vật
|
Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
|
1311
|
1.013.792
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
X
|
|
|
1312
|
1.012882
|
Thông báo đủ điều kiện được
huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên
doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
|
Nhà ở
|
X
|
|
|
|
1313
|
1.012884
|
Thông báo đơn vị đủ điều
kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng
|
Nhà ở
|
X
|
|
|
|
1314
|
1.012891
|
Cho thuê nhà ở công vụ
thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương
|
Nhà ở
|
X
|
|
|
|
1315
|
1.0129
|
Cấp giấy phép hoạt động
của sàn giao dịch bất động sản
|
Kinh doanh bất động sản
|
X
|
|
|
|
1316
|
1.012901
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị
cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
|
Kinh doanh bất động sản
|
X
|
|
|
|
1317
|
1.012902
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)
|
Kinh doanh bất động sản
|
X
|
|
|
|
1318
|
1.012905
|
Thông báo nhà ở hình
thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
Kinh doanh bất động sản
|
X
|
|
|
|
1319
|
1.012906
|
Cấp mới chứng chỉ hành
nghề môi giới bất động sản
|
Kinh doanh bất động sản
|
X
|
|
|
|
1320
|
1.012907
|
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị
rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
Kinh doanh bất động sản
|
X
|
|
|
|
1321
|
1.01291
|
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần
hết hạn)
|
Kinh doanh bất động sản
|
X
|
|
|
|
1322
|
1.009791.
H29
|
Kiểm tra công tác nghiệm
thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
Quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
X
|
|
|
|
1323
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
|
Hoạt động xây dựng
|
X
|
|
|
|
1324
|
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
|
Hoạt động xây dựng
|
X
|
|
|
|
1325
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây dựng
|
Hoạt động xây dựng
|
X
|
|
|
|
1326
|
1.013219.
H29
|
Công nhận tổ chức xã hội
nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng
III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của
mình
|
Hoạt động xây dựng
|
X
|
|
|
|
1327
|
1.011711
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp
tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt
phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu
chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng)
|
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
X
|
|
|
|
1328
|
1.00265
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực
hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng (bao gồm: hệ thống cốp pha trượt;
hệ thống cốp pha leo; hệ giàn thép ván khuôn trượt; máy khoan, máy ép cọc,
đóng cọc chuyên dùng có hệ thống tời nâng; máy bơm bê tông; cần trục tháp;
máy vận thăng sử dụng trong thi công xây dựng; máy thi công công trình hầm,
ngầm; hệ giàn giáo thép, thanh, cột chống tổ hợp; sàn treo nâng người sử dụng
trong thi công xây dựng)
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
X
|
|
|
|
1329
|
1.002636
|
Gia hạn Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực
hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
X
|
|
|
|
1330
|
1.008989
|
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông
tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)
|
Kiến trúc
|
X
|
|
|
|
1331
|
1.00899
|
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
|
Kiến trúc
|
X
|
|
|
|
1332
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
X
|
X
|
X
|
|
1333
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện
dự án đầu tư tổ chức lập
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
X
|
X
|
X
|
|
1334
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được
lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
X
|
X
|
X
|
|
1335
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện
dự án đầu tư tổ chức lập
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
X
|
X
|
X
|
|
1336
|
1.008992
|
Chấp thuận bổ sung vị trí
nút giao đấu nối vào đường cao tốc
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1337
|
1.001751
|
Cấp bổ sung xe tập lái,
cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1338
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo
lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1339
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo
lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa
điểm đào tạo
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1340
|
1.00521
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo
lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1341
|
2.000769
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên
dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ
không còn hoạt động)
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1342
|
1.001765
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1343
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1344
|
1.001666
|
Chấp thuận cơ sở kinh
doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1345
|
1.001692
|
Cấp chứng chỉ thẩm tra
viên an toàn giao thông đường bộ
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1346
|
1.001725
|
Cấp đổi chứng chỉ thẩm
tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1347
|
1.001717
|
Cấp lại chứng chỉ thẩm
tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1348
|
1.001046
|
Chấp thuận thiết kế nút
giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1349
|
1.013277
|
Chấp thuận đấu nối đối với
trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1350
|
1.005021
|
Phê duyệt quy trình vận
hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở
hành khách và xe ô tô
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1351
|
1.005024
|
Phê duyệt điều chỉnh quy
trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi
chở hành khách và xe ô tô
|
Đường bộ
|
X
|
|
|
|
1352
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
Đường bộ
|
X
|
X
|
|
|
1353
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối
tạm vào đường bộ đang khai thác
|
Đường bộ
|
X
|
X
|
|
|
1354
|
2.002001
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1355
|
2.001998
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1356
|
1.00313
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
X
|
|
1357
|
1.001223
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu
pháo hiệu hàng hải
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1358
|
1.00094
|
Quyết định đưa cơ sở phá
dỡ tàu biển vào hoạt động
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1359
|
1.00094
|
Quyết định đưa cơ sở phá
dỡ tàu biển vào hoạt động
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1360
|
1.000892
|
Phê duyệt phương án phá
dỡ tàu biển
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1361
|
2.000378
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu
tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1362
|
1.013466
|
Chấp thuận vùng hoạt động
tàu lặn
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1363
|
1.013467
|
Phê duyệt Phương án đưa
tàu lặn vào hoạt động
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1364
|
1.013468
|
Chấm dứt hoạt động tàu lặn
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1365
|
1.00187
|
Đổi tên cảng cạn
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1366
|
1.00357
|
Phê duyệt kế hoạch an
ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy nước ngoài
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1367
|
1.004239
|
Phê duyệt đánh giá an
ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1368
|
1.004137
|
Xác nhận hàng năm Giấy
chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước
ngoài
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1369
|
1.003614
|
Cấp giấy phép vào cảng,
bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1370
|
1.003592
|
Cấp giấy phép rời cảng,
bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1371
|
1.00944
|
Thủ tục điện tử đối với
phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa
Việt Nam
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1372
|
1.009441
|
Thủ tục điện tử đối với
phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng thủy nội địa
Việt Nam
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1373
|
1.00364
|
Gia hạn thời gian lưu lại
lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1374
|
1.004312
|
Tàu biển hoạt động tuyến
nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền
viên mang quốc tịch nước ngoài vào cảng và tàu biển nước ngoài đã nhập cảnh
sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam
|
Hàng hải & đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1375
|
1.003829
|
Tàu biển hoạt động tuyến
nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển
khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn,
kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp
VRSB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72
Nghị định 58/2017/NĐ-CP)
|
Hàng hải & đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1376
|
1.004304
|
Tàu biển hoạt động tuyến
nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền
viên mang quốc tịch nước ngoài rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó
rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh
có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài
|
Hàng hải & đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1377
|
1.004312
|
Tàu biển hoạt động tuyến
nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển
khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn,
kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB
và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định
58/2017/NĐCP)
|
Hàng hải & đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1378
|
1.004028
|
Tàu biển nhập cảnh
|
Hàng hải & đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1379
|
1.004004
|
Tàu biển xuất cảnh
|
Hàng hải & đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1380
|
2.001655
|
Tàu biển quá cảnh
|
Hàng hải & đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1381
|
2.00158
|
Tàu biển đang đóng hoặc
sửa chữa, hoán cải chạy thử
|
Hàng hải & đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1382
|
1.009443
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
X
|
|
|
1383
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng,
bến thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
X
|
|
|
1384
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến
thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
X
|
|
|
1385
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo
đảm an toàn giao thông
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
X
|
|
|
1386
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần
đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
X
|
|
|
1387
|
1.004047
|
Đăng ký phương tiện lần
đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
X
|
|
|
1388
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương
tiện thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
X
|
|
|
1389
|
2.00171
|
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
X
|
|
|
1390
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng
ký phương tiện
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
X
|
|
|
1391
|
1.00397
|
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan
đăng ký phương tiện
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
X
|
|
|
1392
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
X
|
|
|
1393
|
1.00393
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
X
|
|
|
1394
|
2.001659
|
Xóa Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
X
|
|
|
1395
|
1.002771
|
Phê duyệt phương án trục
vớt tài sản chìm đắm
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1396
|
1.005126
|
Cấp giấy phép xây dựng,
cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1397
|
1.005058
|
Gia hạn Giấy phép xây dựng,
cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1398
|
1.000294
|
Bãi bỏ đường ngang
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1399
|
1.005134
|
Cấp giấy phép xây dựng
công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1400
|
1.005123
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1401
|
1.004883
|
Chấp thuận chủ trương
xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ
giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống)
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1402
|
1.004691
|
Chấp thuận chủ trương kết
nối các tuyến đường sắt
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1403
|
1.004685
|
Cấp Giấy phép kết nối
các tuyến đường sắt
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1404
|
1.004681
|
Gia hạn giấy phép kết nối,
bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1405
|
1.01
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện giao thông đường sắt
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1406
|
1.004844
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1407
|
1.005075
|
Xóa, thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1408
|
1.005071
|
Cấp Giấy phép lái tàu
cho lái tàu trên các tuyến đường sắt đang khai thác
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1409
|
1.009479
|
Cấp Giấy phép lái tàu
cho các lái tàu đầu tiên trên các tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai
thác, vận hành có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Nam
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1410
|
1.003897
|
Cấp lại Giấy phép lái tàu
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1411
|
1.005085
|
Cấp Giấy phép lái tàu
trên đường sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền nước ngoài cấp
|
Đường sắt
|
X
|
|
|
|
1412
|
1.001322.H29
|
Cấp mới Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
Đăng kiểm
|
X
|
|
|
|
1413
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
Đăng kiểm
|
X
|
|
|
|
1414
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Đăng kiểm
|
X
|
|
|
|
1415
|
1.01311
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Đăng kiểm
|
X
|
|
|
|
1416
|
1.001284
|
Cấp Giấy chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa
|
Đăng kiểm
|
X
|
|
|
|
1417
|
1.001131
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu
|
Đăng kiểm
|
X
|
|
|
|
1418
|
|
Cấp giấy chứng nhận sản
phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa
|
Đăng kiểm
|
X
|
|
|
|
1.005091
|
|
1419
|
1.013089
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần
đầu
|
Đăng kiểm
|
X
|
|
|
|
1420
|
1.013092
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới
(trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
|
Đăng kiểm
|
X
|
|
|
|
1421
|
1.005103
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy)
|
Đăng kiểm
|
X
|
|
|
|
1422
|
1.013206
|
Chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo
|
Đăng kiểm
|
X
|
|
|
|
1423
|
1.013097
|
Cấp lại giấy chứng nhận
cải tạo
|
Đăng kiểm
|
X
|
|
|
|
1424
|
1.013101
|
Chứng nhận kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Đăng kiểm
|
X
|
|
|
|
1425
|
1.002693
|
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
X
|
|
|
|
1426
|
1.009994
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến
trong đô thị/ín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
X
|
|
|
|
1427
|
1.009995
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo
tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
X
|
|
|
|
1428
|
1.009996
|
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
X
|
|
|
|
1429
|
1.009997
|
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo
tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
X
|
|
|
|
1430
|
1.009998
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
X
|
|
|
|
1431
|
1.009999
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải
tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
X
|
|
|
|
1432
|
1.012888
|
Thủ tục công nhận Ban Quản
trị nhà chung cư
|
Nhà ở
|
X
|
|
|
|
1433
|
2.001215
|
Đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1434
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
2.001212
|
|
1435
|
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
2.001211
|
|
1436
|
2.001214
|
Đăng ký lại phương tiện
hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1437
|
2.001217
|
Đóng, không cho phép hoạt
động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1438
|
2.001218
|
Công bố mở, cho phép hoạt
động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1439
|
1.009452
|
Thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1440
|
|
Thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công
trình chính
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1.009453.000.00.00.H29
|
|
1441
|
1.009454
|
Công bố hoạt động bến thủy
nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1442
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến
khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1443
|
1.00365
|
Công bố lại hoạt động bến
thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1444
|
1.00504
|
Xác nhận trình báo đường
thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
X
|
|
|
|
1445
|
1,014,010
|
Cấp Giấy phép hoạt động
hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
X
|
|
|
|
1446
|
1,014,011
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ
sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
X
|
|
|
|
1447
|
2,000,025
|
Cấp Giấy phép thành lập cơ
sở hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
X
|
|
|
|
1448
|
2,000,027
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ
sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
X
|
|
|
|
1449
|
1,000,091
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
X
|
|
|
|
1450
|
1,013,034
|
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
X
|
|
1451
|
1.012672
|
Thủ tục đề nghị công nhận
tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
x
|
|
|
|
1452
|
1.012661
|
Thủ tục đề nghị thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
x
|
|
|
|
1453
|
1.012659
|
Thủ tục đăng ký thuyên
chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa
được xóa án tích
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
x
|
|
|
|
1454
|
1.012658
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt
tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
x
|
|
|
|
1455
|
1.012641
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng
ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
x
|
|
|
|
1456
|
1.012639
|
Thủ tục đề nghị tự giải
thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
x
|
|
|
|
1457
|
1.012637
|
Thủ tục đề nghị giải thể
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của
hiến chương của tổ chức
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
x
|
|
|
|
1458
|
1.012632
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
x
|
|
|
|
1459
|
1.012592
|
Thủ tục đăng ký hoạt động
tín ngưỡng
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
x
|
|
|
1460
|
1.012591
|
Thủ tục đăng ký bổ sung
hoạt động tín ngưỡng
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
x
|
|
|
1461
|
1.01259
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt
tôn giáo tập trung
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
x
|
|
|
1462
|
1.012582
|
Thủ tục đề nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
x
|
|
|
1463
|
1.012222
|
Công nhận người có uy tín
|
Công tác dân tộc
|
|
x
|
|
|
1464
|
1.012223
|
Đưa ra khỏi danh sách và
thay thế, bổ sung người có uy tín
|
Công tác dân tộc
|
|
x
|
|
|
1465
|
1.012958
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường trung học phổ thông chuyên
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
1466
|
1.005008
|
Cho phép trường trung học
phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
1467
|
1.004988
|
Cho phép trường trung học
phổ thông chuyên hoạt động trở lại
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
1468
|
1.004999
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông chuyên
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
1469
|
2.001987
|
Đề nghị được kinh doanh
dịch vụ tư vấn du học trở lại
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
1470
|
3.000297
|
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
1471
|
3.000298
|
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
1472
|
3.000299
|
Sáp nhập, chia, tách trường
năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
1473
|
3.000301
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường dành cho người khuyết tật
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
1474
|
3.000302
|
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
1475
|
3.000303
|
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
1476
|
3.000304
|
Sáp nhập, chia, tách trường
dành cho người khuyết tật
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
1477
|
3.000306
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ
thông
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
1478
|
1.012959
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
X
|
|
|
|
1479
|
3.000309
|
Thành lập lớp dành cho người
khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục
thường xuyên cấp trung học cơ sở
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
X
|
|
|
1480
|
1.00639
|
Cho phép trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Giáo dục mầm non
|
|
X
|
|
|
1481
|
1.006445
|
Sáp nhập, chia, tách trường
mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
Giáo dục mầm non
|
|
X
|
|
|
1482
|
1.006444
|
Cho phép trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
Giáo dục mầm non
|
|
X
|
|
|
1483
|
1.012971
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
Giáo dục mầm non
|
|
X
|
|
|
1484
|
1.012972
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm
non độc lập hoạt động trở lại
|
Giáo dục mầm non
|
|
X
|
|
|
1485
|
1.012973
|
Sáp nhập, chia, tách cơ
sở giáo dục mầm non độc lập
|
Giáo dục mầm non
|
|
X
|
|
|
1486
|
1.013759
|
Cho phép thành lập cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân
hiệu của trường trung cấp tư thục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
1487
|
1.01376
|
Chia, tách, sáp nhập
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
1488
|
1.013762
|
Cho phép chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
1489
|
1.013764
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
1490
|
1.013765
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động
không vì lợi nhuận
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
1491
|
1.000138
|
Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
1492
|
1.000154
|
Cho phép thành lập phân
hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
1493
|
1.000509
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
1494
|
1.010927
|
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
1495
|
2.00013
|
Thành lập văn phòng đại
diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
1496
|
1.000159
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục
nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
X
|
|
|
|
1497
|
3.000317
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Giáo dục thường xuyên
|
X
|
|
|
|
1498
|
3.000316
|
Cho phép trung tâm khác
thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
|
Giáo dục thường xuyên
|
X
|
|
|
|
1499
|
1.013755
|
Cho phép thành lập trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Giáo dục thường xuyên
|
X
|
|
|
|
1500
|
1.013756
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại
|
Giáo dục thường xuyên
|
X
|
|
|
|
1501
|
1.013757
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Giáo dục thường xuyên
|
X
|
|
|
|
1502
|
1.013751
|
Cho phép thành lập trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên tư thục
|
Giáo dục thường xuyên
|
X
|
|
|
|
1503
|
1.013752
|
Cho phép trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư
thục hoạt động trở lại
|
Giáo dục thường xuyên
|
X
|
|
|
|
1504
|
1.013753
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục
|
Giáo dục thường xuyên
|
X
|
|
|
|
1505
|
3.000307
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm học tập cộng đồng
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
X
|
|
|
1506
|
1.012963
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường tiểu học
|
Giáo dục tiểu học
|
|
X
|
|
|
1507
|
2.001842
|
Cho phép trường tiểu học
hoạt động giáo dục
|
Giáo dục tiểu học
|
|
X
|
|
|
1508
|
1.004563
|
Sáp nhập, chia, tách trường
tiểu học.
|
Giáo dục tiểu học
|
|
X
|
|
|
1509
|
1.004552
|
Cho phép trường tiểu học
hoạt động giáo dục trở lại
|
Giáo dục tiểu học
|
|
X
|
|
|
1510
|
1.012953
|
Cho phép trường trung học
phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
phổ thông hoạt động giáo dục
|
Giáo dục trung học
|
X
|
|
|
|
1511
|
1.012954
|
Cho phép trường trung học
phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
phổ thông hoạt động giáo dục trở lại
|
Giáo dục trung học
|
X
|
|
|
|
1512
|
1.012964
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học cơ sở
|
Giáo dục trung học
|
|
X
|
|
|
1513
|
1.012965
|
Cho phép trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ
sở hoạt động giáo dục
|
Giáo dục trung học
|
|
X
|
|
|
1514
|
1.012967
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở
|
Giáo dục trung học
|
|
X
|
|
|
1515
|
1.012966
|
Cho phép trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ
sở hoạt động giáo dục trở lại
|
Giáo dục trung học
|
|
X
|
|
|
1516
|
1.000729
|
Xếp hạng Trung tâm giáo
dục thường xuyên
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
X
|
|
|
|
1517
|
1.008724
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
X
|
|
|
1518
|
1.008725
|
Chuyển đổi trường tiểu học
tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu
tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
X
|
|
|
1519
|
1.000288
|
Công nhận trường mầm non
đạt chuẩn quốc gia
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
X
|
X
|
|
|
1520
|
1.00028
|
Công nhận trường tiểu học
đạt chuẩn quốc gia
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
X
|
X
|
|
|
1521
|
1.000691
|
Công nhận trường trung học
đạt chuẩn quốc gia
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
X
|
X
|
|
|
1522
|
1.000718
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết
định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
1523
|
2.000545
|
Cho phép thành lập cơ sở
giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế
liên chính phủ
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
1524
|
2.000729
|
Phê duyệt liên kết tổ chức
thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
X
|
|
|
|
1525
|
1.000259
|
Cấp giấy chứng nhận chất
lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
X
|
|
|
|
1526
|
1.000715
|
Cấp Chứng nhận trường mầm
non đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
X
|
X
|
|
|
1527
|
1.000713
|
Cấp Chứng nhận trường tiểu
học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
X
|
X
|
|
|
1528
|
1.000711
|
Cấp Chứng nhận trường
trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
X
|
X
|
|
|
1529
|
2000552
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm sơ cấp cứu khi thay đổi địa điểm
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
1530
|
1001138
|
Cấp Giấy phép hoạt động
đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
1531
|
1012278
|
Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
1532
|
1012279
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
1533
|
1012280
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
1534
|
1012261
|
Đề nghị thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
X
|
|
|
|
1535
|
1003055
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
Điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
X
|
|
|
|
1536
|
1009566
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
|
Mỹ phẩm
|
X
|
|
|
|
1537
|
1014076
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
|
Dược
|
X
|
|
|
|
1538
|
1014202
|
Thẩm định điều kiện về
cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ
sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích
thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi
về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
|
Dược
|
X
|
|
|
|
1539
|
1013869
|
Cấp mới giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
1540
|
1013878
|
Cấp mới giấy chứng nhận
cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
1541
|
1013884
|
Cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
1542
|
1013893
|
Cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
1543
|
1013865
|
Cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của
cơ sở xét nghiệm
|
Phòng bệnh
|
X
|
|
|
|
1544
|
1013845
|
Công nhận cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
|
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
|
X
|
|
|
|
1545
|
2000997
|
Cấp giấy chứng nhận tiêm
chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng
|
Phòng bệnh
|
|
|
X
|
|
1546
|
2000993
|
Kiểm dịch y tế đối với
phương tiện vận tải
|
Phòng bệnh
|
|
|
X
|
|
1547
|
2000981
|
Kiểm dịch y tế đối với
hàng hóa
|
Phòng bệnh
|
|
|
X
|
|
1548
|
2000972
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch y tế thi thể, hài cốt
|
Phòng bệnh
|
|
|
X
|
|
1549
|
1002204
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
|
Phòng bệnh
|
|
|
X
|
|
1550
|
1001699
|
Xác định, xác định lại mức
độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật
|
Bảo trợ xã hội
|
|
X
|
|
|
1551
|
1001653
|
Đổi, cấp lại giấy xác nhận
khuyết tật
|
Bảo trợ xã hội
|
|
X
|
|
|
1552
|
1,009,748
|
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1553
|
1,009,756
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1554
|
1,009,757
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1555
|
1,009,759
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1556
|
1,009,760
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và
không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1557
|
1,009,762
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án
đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1558
|
1,009,763
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản
bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1559
|
1,009,764
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1560
|
1,009,765
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình
tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1561
|
1,009,766
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1562
|
1,009,767
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1563
|
1,009,768
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1564
|
1,009,769
|
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc
trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1565
|
1,009,770
|
Thủ tục gia hạn thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1566
|
1,009,771
|
Thủ tục ngừng hoạt động
của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1567
|
1,009,772
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1568
|
1,009,774
|
Thủ tục cấp lại và hiệu
đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1569
|
1,009,773
|
Thủ tục đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1570
|
1,009,775
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu
tư nước ngoài
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1571
|
1,009,776
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1572
|
1,009,777
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1573
|
2,002,725
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1574
|
2,002,726
|
Thủ tục điều chỉnh mục
tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1575
|
2,002,727
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
1576
|
2,002,058
|
Xác nhận chuyên gia cấp
tỉnh
|
Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
|
X
|
|
|
|
1577
|
1,006,221
|
Giao quyền sở hữu, quyền
sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1578
|
1,006,222
|
Giao quyền sở hữu, quyền
sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1579
|
3,000,424
|
Chuyển từ hình thức giao
tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1580
|
3,000,425
|
Khai thác tài sản KCHT đường
sắt đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai
thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia)
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1581
|
3,000,426
|
Cho thuê quyền khai thác
tài sản KCHT đường sắt đô thị.
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1582
|
3,000,428
|
Thu hồi tài sản KCHT đường
sắt đô thị.
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1583
|
3,000,429
|
Điều chuyển tài sản KCHT
đường sắt đô thị.
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1584
|
3,000,430
|
Chuyển giao tài sản KCHT
đường sắt đô thị về địa phương quản lý, xử lý
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1585
|
3,000,431
|
Thanh lý tài sản KCHT đường
sắt đô thị.
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1586
|
3,000,432
|
Xử lý tài sản KCHT đường
sắt đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1587
|
3,000,434
|
Sử dụng tài sản KCHT đường
sắt quốc gia/đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1588
|
1,011,769
|
Giao tài sản kết cấu hạ
tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1589
|
3,000,257
|
Xác lập quyền sở hữu
toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1590
|
3,000,256
|
Chuyển giao công trình
điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư
và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của
pháp luật
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1591
|
3,000,327
|
Giao tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
|
Quản lý công sản
|
|
X
|
|
|
1592
|
3,000,328
|
Điều chuyển tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1593
|
3,000,326
|
Thanh lý tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị
mất, hủy hoại
|
Quản lý công sản
|
|
X
|
|
|
1594
|
3,000,324
|
Thu hồi tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi
|
Quản lý công sản
|
X
|
|
|
|
1595
|
2,000,746
|
Nghiệm thu hoàn thành
các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo NĐ số
57/2018/NĐ-CP
|
Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
|
X
|
|
|
|
1596
|
3,000,161
|
Thủ tục hỗ trợ lãi suất
vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục
vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều
4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng
Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công
cộng bằng xe buýt
|
Dịch vụ tài chính
|
X
|
|
|
|
1597
|
1,008,603
|
Kê khai, thẩm định tờ
khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Phí, lệ phí
|
|
X
|
|
|
1598
|
1,013,040
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo
vệ môi trường đối với khí thải
|
Phí, lệ phí
|
|
X
|
|
|
1599
|
3,000,251
|
Thủ tục xác định xe thuộc
diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp
|
Chính sách thuế
|
X
|
|
|
|
1600
|
3,000,262
|
Thủ tục xác định xe kinh
doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên
|
Chính sách thuế
|
X
|
|
|
|
1601
|
3,000,253
|
Thủ tục đề nghị cấp/cấp
lại tem kiểm định và tem nộp phí sử dụng đường bộ
|
Chính sách thuế
|
X
|
|
|
|
1602
|
3,000,254
|
Thủ tục đề nghị trả lại
phù hiệu, biển hiệu
|
Chính sách thuế
|
X
|
|
|
|
1603
|
3,000,255
|
Thủ tục xác định xe ô tô
không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường
bộ
|
Chính sách thuế
|
X
|
|
|
|
1604
|
1,011,729
|
Thủ tục xác nhận vật tư,
thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu
xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu
viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc nhóm 98.22
|
Chính sách thuế
|
X
|
|
|
|
1605
|
2.002621
|
Đăng ký khai sinh, đăng
ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
Liên thông Y tế, Tư pháp, Công an, Bảo hiểm xã hội
|
X
|
X
|
X
|
|
1606
|
2.002622
|
Đăng ký khai tử, xóa
đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất
|
Liên thông Tư pháp, Công an, Lao động - Thương binh và Xã
hội, Bảo hiểm xã hội
|
X
|
X
|
X
|
|
1607
|
1.012756
|
Đăng ký đất đai lần đầu
đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
Đất đai
|
X
|
|
|
|
1608
|
1.012786
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
do bị mất
|
Đất đai
|
X
|
|
|
|
1609
|
1.012789
|
Cung cấp thông tin, dữ
liệu đất đai
|
Đất đai
|
X
|
|
|
|
1610
|
1.003971
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu
thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo vệ thực vật
|
X
|
|
|
|
1611
|
1.004493
|
Cấp Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo vệ thực vật
|
X
|
|
|
|
1612
|
1.007929
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu
phân bón
|
Bảo vệ thực vật
|
X
|
|
|
|
1613
|
1.004363
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo vệ thực vật
|
X
|
|
|
|
1614
|
1.004346
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo vệ thực vật
|
X
|
|
|
|
1615
|
1.003984
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm
dịch thực vật
|
Bảo vệ thực vật
|
X
|
|
|
|
1616
|
1.007931
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán phân bón
|
Bảo vệ thực vật
|
X
|
|
|
|
1617
|
1.007932
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán phân bón
|
Bảo vệ thực vật
|
X
|
|
|
|
1618
|
1.007933
|
Xác nhận nội dung quảng
cáo phân bón
|
Bảo vệ thực vật
|
X
|
|
|
|
1619
|
1.012072
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1620
|
1.012071
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ
hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1621
|
1.012073
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1622
|
1.01207
|
Chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1623
|
1.012063
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1624
|
1.012064
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1625
|
1.011998
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp
vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1626
|
1.007999
|
Cấp phép nhập khẩu giống
cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành
phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao
gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để
đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1627
|
1.007994
|
Cấp phép xuất khẩu giống
cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận
lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây
trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1628
|
1.008003
|
Cấp Quyết định, phục hồi
Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn
quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1629
|
1.012004
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1630
|
1.012003
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1631
|
1.012002
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1632
|
1.012001
|
Cấp Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1633
|
1.012
|
Thu hồi Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá
nhân
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1634
|
1.011999
|
Thu hồi Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1635
|
1.012075
|
Quyết định cho phép tổ
chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ
khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1636
|
1.012074
|
Giao quyền đăng ký đối với
giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước
|
Trồng trọt
|
X
|
|
|
|
1637
|
1.008004
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa
|
Trồng trọt
|
|
X
|
|
|
1638
|
1.008127
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Chăn nuôi
|
X
|
|
|
|
1639
|
1.008122
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu
thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Chăn nuôi
|
X
|
|
|
|
1640
|
3.000127
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Chăn nuôi
|
X
|
|
|
|
1641
|
3.000128
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
Chăn nuôi
|
X
|
|
|
|
1642
|
3.000129
|
Công bố lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
|
Chăn nuôi
|
X
|
|
|
|
1643
|
3.00013
|
Thay đổi thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
|
Chăn nuôi
|
X
|
|
|
|
1644
|
1.008124
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận
chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Chăn nuôi
|
X
|
|
|
|
1645
|
1.008125
|
Miễn giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Chăn nuôi
|
X
|
|
|
|
1646
|
1.011032
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Chăn nuôi
|
X
|
|
|
|
1647
|
1.008129
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Chăn nuôi
|
X
|
|
|
|
1648
|
1.012836
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư
phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ
dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối
giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò)
|
Chăn nuôi
|
|
X
|
|
|
1649
|
1.002373
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Thú y
|
X
|
|
|
|
1650
|
1.004022
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc thú y
|
Thú y
|
X
|
|
|
|
1651
|
1.011477
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của
nước nhập khẩu)
|
Thú y
|
X
|
|
|
|
1652
|
1.011479
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng
an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Thú y
|
X
|
|
|
|
1653
|
1.002432
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thú y
|
X
|
|
|
|
1654
|
1.004839
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Thú y
|
X
|
|
|
|
1655
|
2.001064
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh
(gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan
đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn
bán thuốc thú y)
|
Thú y
|
X
|
|
|
|
1656
|
1.005319
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin
liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh
|
Thú y
|
X
|
|
|
|
1657
|
1.003727
|
Công nhận làng nghề truyền
thống
|
Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
|
X
|
|
|
|
1658
|
1.003712
|
Công nhận nghề truyền thống
|
Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
|
X
|
|
|
|
1659
|
1.003695
|
Công nhận làng nghề
|
Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
|
X
|
|
|
|
1660
|
1.003397
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp
tỉnh)
|
Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
|
X
|
|
|
|
1661
|
1.003434
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp
xã)
|
Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
|
|
X
|
|
|
1662
|
1.004929
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
tàu cá
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1663
|
1.004794
|
Cấp phép nhập khẩu thức
ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1664
|
2.001694
|
Cấp phép nhập khẩu giống
thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại
Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1665
|
1.003726
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan
quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý)
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1666
|
1.00365
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1667
|
1.003851
|
Cấp văn bản chấp thuận khai
thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa
học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1668
|
1.004913
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1669
|
1.004.697
|
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1670
|
1.004.694
|
Công bố mở cảng cá loại
II
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1671
|
1.004.692
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1672
|
1.003593
|
Cấp giấy xác nhận nguyên
liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)
|
Thủy sản
|
|
|
X
|
|
1673
|
1.00359
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm
định thiết kế tàu cá
|
Thủy sản
|
|
|
X
|
|
1674
|
1.004.680
|
Xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ
nuôi trồng
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1675
|
1.004.656
|
Xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ
tự nhiên
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1676
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai
thác thủy sản
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1677
|
1.004344
|
Cấp văn bản chấp thuận
đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1678
|
1.004056
|
Hỗ trợ một lần sau đầu
tư đóng mới tàu cá
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1679
|
1.003681
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1680
|
1.003666
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1681
|
1.003634
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1682
|
1.003586
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký tạm thời tàu cá
|
Thủy sản
|
X
|
|
|
|
1683
|
1.003956
|
Công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Thủy sản
|
|
X
|
|
|
1684
|
1.004.498
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn quản lý)
|
Thủy sản
|
|
X
|
|
|
1685
|
1.004478
|
Công bố mở cảng cá loại
III
|
Thủy sản
|
|
X
|
|
|
1686
|
2.001838
|
Cấp đổi Phiếu kiểm soát
thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh
vỏ
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
X
|
|
|
|
1687
|
2.001726
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
X
|
|
|
|
1688
|
1.013861
|
Phê duyệt nội dung trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của Thành phố Hồ
Chí Minh
|
Khí tượng thủy văn
|
X
|
|
|
|
1689
|
1.013863
|
Phê duyệt kế hoạch tác động
vào thời tiết trong địa giới hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh
|
Khí tượng thủy văn
|
X
|
|
|
|
1690
|
1.014026
|
Phê duyệt điều chỉnh một
phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh
|
Khí tượng thủy văn
|
X
|
|
|
|
1691
|
1.000.987
|
Cấp giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Khí tượng thủy văn
|
X
|
|
|
|
1692
|
1.000.970
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Khí tượng thủy văn
|
X
|
|
|
|
1693
|
1.000.943
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Khí tượng thủy văn
|
X
|
|
|
|
1694
|
1.004253
|
Cấp lại giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
X
|
|
|
|
1695
|
1.012501
|
Trả lại giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
X
|
|
|
|
1696
|
1.012498
|
Chấp thuận nội dung về
phương án chuyển nước
|
Tài nguyên nước
|
X
|
|
|
|
1697
|
1.012505
|
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành
và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền
cấp quyền
|
Tài nguyên nước
|
X
|
|
|
|
1698
|
1.009669
|
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
|
Tài nguyên nước
|
X
|
|
|
|
1699
|
2.00177
|
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
Tài nguyên nước
|
X
|
|
|
|
1700
|
1.004283
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
X
|
|
|
|
1701
|
1.0125
|
Tạm dừng hiệu lực giấy
phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
X
|
|
|
|
1702
|
1.011518
|
Trả lại giấy phép thăm
dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
X
|
|
|
|
1703
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép thăm
dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
X
|
|
|
|
1704
|
1.012503
|
Lấy ý kiến về phương án
bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
X
|
|
|
|
1705
|
1.012504
|
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
X
|
|
|
|
1706
|
1.012502
|
Đăng ký sử dụng mặt nước,
đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
|
Tài nguyên nước
|
X
|
|
|
|
1707
|
1.011516
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước mặt, nước biển
|
Tài nguyên nước
|
X
|
|
|
|
1708
|
1.001662
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
|
X
|
|
|
1709
|
1.005181
|
Khai thác và sử dụng cơ
sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp
tỉnh)
|
Biển và Hải đảo
|
X
|
|
|
|
1710
|
3.000496
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
|
1711
|
3.00018
|
Cấp lại Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
|
1712
|
1.012921
|
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của địa phương
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
|
1713
|
3.000198
|
Công nhận, công nhận lại
nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
|
1714
|
1.000071
|
Phê duyệt chương trình, dự
án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển
rừng cấp tỉnh
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
|
1715
|
1.012691
|
Quyết định thu hồi rừng
đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
|
1716
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
|
1717
|
1.012413
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
|
1718
|
3.00016
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
|
1719
|
3.000159
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ
trước khi xuất khẩu
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
|
1720
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
|
1721
|
1.004819
|
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
|
1722
|
1.000047
|
Phê duyệt phương án khai
thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
|
1723
|
1.000045
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
X
|
|
|
|
1724
|
1.012922
|
Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
X
|
|
|
1725
|
1.010728
|
Cấp đổi giấy phép môi
trường
|
Môi trường
|
X
|
|
|
|
1726
|
1.010729
|
Cấp điều chỉnh giấy phép
môi trường
|
Môi trường
|
X
|
|
|
|
1727
|
1.010736
|
Tham vấn trong đánh giá
tác động môi trường
|
Môi trường
|
|
X
|
|
|
1728
|
1.014021
|
Thu hồi giấy chứng nhận
cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
đề nghị thu hồi giấy chứng nhận
|
Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên
|
X
|
|
|
|
1729
|
1.014022
|
Quy trình thực hiện thả
lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại
cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên
|
X
|
|
|
|
1730
|
1.008675
|
Cấp Giấy phép trao đổi,
tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên
|
X
|
|
|
|
1731
|
1.00416
|
Đăng ký tiếp cận nguồn
gen
|
Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên
|
X
|
|
|
|
1732
|
1.004096
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên
|
X
|
|
|
|
1733
|
1.004117
|
Cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên
|
X
|
|
|
|
1734
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh,
trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong
trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai
|
|
X
|
|
|
1735
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn
(đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai
|
|
X
|
|
|
1736
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1737
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1738
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1739
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1740
|
1.00387
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1741
|
1.003921
|
Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất,
bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1742
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên
chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ
cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1743
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động
của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thồ sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1744
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1745
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng
thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1746
|
1.00388
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1747
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1748
|
1.003211
|
Phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với
đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1749
|
1.003203
|
Phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên
địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1750
|
1.003188
|
Phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1751
|
2.001804
|
Phê duyệt phương án, điều
chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa
bàn UBND Cấp Tỉnh quản lý
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1752
|
1.003867
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy
trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do
UBND Cấp Tỉnh quản lý
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1753
|
1.003232
|
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1754
|
1.003221
|
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh
|
Thủy lợi
|
X
|
|
|
|
1755
|
1.013768
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
|
Thủy lợi
|
|
X
|
|
|
1756
|
1.003347
|
Phê duyệt, công bố công
khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
|
X
|
|
|
1757
|
2.001627
|
Phê duyệt, công bố công
khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi
vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp
|
Thủy lợi
|
|
X
|
|
|
1758
|
1.003471
|
Phê duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
|
X
|
|
|
1759
|
2.001621
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng
phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
(Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp
pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
Thủy lợi
|
|
X
|
|
|
1760
|
1.003446
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình
thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
|
X
|
|
|
1761
|
1.00344
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
|
X
|
|
|
1762
|
1.000049
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp
đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Đo đạc và Bản đồ
|
X
|
|
|
|
1763
|
1.011671
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
Đo đạc và Bản đồ
|
X
|
|
|
|
1764
|
1.004237
|
Khai thác và sử dụng
thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
Tổng hợp
|
X
|
|
|
|
1765
|
1.011647
|
Công nhận vùng nông nghiệp
ứng dụng cao
|
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
|
|
|
1766
|
1.009478
|
Đăng ký công bố hợp quy
đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
|
Khoa học và Công nghệ
|
X
|
|
|
|
1767
|
1.003618
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương
|
Khuyến nông
|
X
|
|
|
|
1768
|
1.003596
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương (cấp xã)
|
Khuyến nông
|
|
X
|
|
|
1769
|
1.000025
|
Phê duyệt Đề án sắp xếp,
đổi mới công ty nông, lâm nghiệp
|
Quản lý doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
1770
|
1.013259
|
Cấp Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
Giao thông vận tải
|
X
|
|
|
|
1771
|
1.01326
|
Điều chỉnh thông tin
trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi
liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
Giao thông vận tải
|
X
|
|
|
|
1772
|
1.013261
|
Cấp lại Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
Giao thông vận tải
|
X
|
|
|
|
1773
|
2.002615
|
Cấp Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
Giao thông vận tải
|
X
|
|
|
|
1774
|
2.002616
|
Điều chỉnh thông tin
trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
Giao thông vận tải
|
X
|
|
|
|
1775
|
2.002617
|
Cấp lại Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
Giao thông vận tải
|
X
|
|
|
|
1776
|
2.000575
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
|
|
X
|
|
|
1777
|
1.001266
|
Chấm dứt hoạt động hộ
kinh doanh.
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
|
|
X
|
|
|
1778
|
1.014034
|
Đăng ký cập nhật, bổ
sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký
hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
|
|
X
|
|