Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2068/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Ngày ban hành: 10/10/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2068/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CUNG CẤP TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 1996 thủ tục hành chính (TTHC), nhóm thủ tục hành chính được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần do Thành phố xây dựng trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC và tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, cụ thể:

+ Dịch vụ công trực tuyến toàn trình có 1.778 TTHC, trong đó 1561 TTHC thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết cấp tỉnh; 274 TTHC thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết cấp xã; 30 TTHC thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan khác.

+ Dich vụ công trực tuyến một phần có 218 TTHC, trong đó 186 TTHC thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết cấp tỉnh; 31 TTHC thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết cấp xã; 01 TTHC thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan khác.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã trong tổ chức thực hiện.

2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp các cơ quan liên quan hướng dẫn, đôn đốc việc triển khai thực hiện nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình; cung cấp dịch vụ số mới được cá nhân hóa, dựa trên dữ liệu cho người dân và doanh nghiệp theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1565/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 2025.

3. Giao Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình giải quyết các thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để đáp ứng yêu cầu tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính trực tuyến.

4. Giao các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã

- Cập nhật, công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp; danh mục thủ tục hành chính được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần do Thành phố xây dựng trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Các Sở, ban, ngành chủ trì, phối hợp Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố thường xuyên rà soát, công bố dảm bảo danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện được cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần; nghiên cứu, giải pháp tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố chỉ đạo hoặc kiến nghị Bộ, ngành sửa đổi, điều chỉnh quy định đảm bảo tất cả 100% thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công toàn trình phục vụ người dân, doanh nghiệp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 121/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP: Cục Kiểm soát TTHC;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Các phòng NCTH thuộc Văn phòng;
- Trung tâm PVHCC, Trung tâm TTĐTTP;
- Lưu: VT,( KSTT/N).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Cường

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH TẠI CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2068/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

MÃ TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC

THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT

CẤP TỈNH

CẤP XÃ

CƠ QUAN KHÁC

1

1.013838

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế

An toàn thực phẩm

X

 

 

2

1.013847

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế

An toàn thực phẩm

X

 

 

3

1.013851

Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.

An toàn thực phẩm

X

 

 

4

1.013858

Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

An toàn thực phẩm

X

 

 

5

1.013862

Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

An toàn thực phẩm

X

 

 

6

1.013829

Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu

An toàn thực phẩm

X

 

 

7

1.003524

Thủ tục Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

X

 

 

8

1.003395

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

Bảo vệ thực vật

X

 

 

9

2.000191

Đăng ký, đăng ký lại hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

X

 

 

10

1.000481

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh khí

X

 

 

11

2.00039

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh khí

X

 

 

12

2.000078

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh khí

X

 

 

13

2.000211

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

X

 

 

14

2.000371

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

X

 

 

15

2.000201

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh khí

X

 

 

16

2.00018

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

X

 

 

17

2.000175

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh khí

X

 

 

18

2.000279

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh khí

X

 

 

19

2.000156

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh khí

X

 

 

20

2.000136

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh khí

X

 

 

21

1.000444

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

X

 

 

22

2.000376

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

X

 

 

23

2.000207

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh khí

X

 

 

24

1.000425

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

X

 

 

25

2.000187

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh khí

X

 

 

26

1,000,455

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Kinh doanh khí

X

 

 

27

1,000,709

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Kinh doanh khí

X

 

 

28

1.00051

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

X

 

 

29

1.005372

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

X

 

 

30

1,000,387

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

X

 

 

31

1.00519

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Giám định thương mại

X

 

 

32

2.00011

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Giám định thương mại

X

 

 

33

2.00064

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

X

 

 

34

2.000622

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

X

 

 

35

2.00063

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Công nghiệp tiêu dùng

X

 

 

36

1,003,992

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Công nghiệp tiêu dùng

X

 

 

37

1,000,948

Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

X

 

 

38

2.001573

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

X

 

 

39

2.000309

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

X

 

 

40

2.000631

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

X

 

 

41

2.000609

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo

Quản lý bán hàng đa cấp

X

 

 

42

1,003,705

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

X

 

 

43

2,000,324

Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

X

 

 

44

1.000998

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

X

 

 

45

1.000965

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

X

 

 

46

2.00021

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

X

 

 

47

1.012567

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý.

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ

X

 

 

48

1.012569

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

Phát triển và quản lý chợ

X

 

 

49

1,000,376

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

X

 

 

50

1,000,361

Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

X

 

 

51

2,000,129

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

X

 

 

52

1,000,358

Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

X

 

 

53

1,000,168

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

X

 

 

54

2.000063

Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

X

 

 

55

2.000347

Điều chỉnh giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

X

 

 

56

2.00045

Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

X

 

 

57

2.000327

Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

X

 

 

58

2.000314

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép

Thương mại quốc tế

X

 

 

59

2.000.255

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

60

2.00037

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

61

2.000362

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

62

2.000.351

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

63

2.000.340

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

64

2.000.330

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

65

2.000.272

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

66

2.000.361

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

67

1.000.774

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

68

2.000.339

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

69

2.000.334

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

70

2.000.322

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

71

2.002.166

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

72

2.000.665

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

73

1.001.441

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

74

2.000.662

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

X

 

 

75

100,339

Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng

Thương mại điện tử

X

 

 

76

100,088

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

Thương mại điện tử

X

 

 

77

100,339

Thông báo website thương mại điện tử bán hàng

Thương mại điện tử

X

 

 

78

2,000,026

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

Xúc tiến thương mại

X

 

 

79

2,000,133

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài

Xúc tiến thương mại

X

 

 

80

2.002604

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

X

 

 

81

2.002605

Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

X

 

 

82

2.002606

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

X

 

 

83

2.002607

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

X

 

 

84

2.002608

Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

X

 

 

85

2.000004

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Xúc tiến thương mại

X

 

 

86

2.000002

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Xúc tiến thương mại

X

 

 

87

2.000131

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

X

 

 

88

2.000001

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

X

 

 

89

2.000033

Thông báo hoạt động khuyến mại

Xúc tiến thương mại

X

 

 

90

2.001474

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Xúc tiến thương mại

X

 

 

91

1.003775

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Hóa chất

X

 

 

92

2.001722

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

Hóa chất

X

 

 

93

2,000,431

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

X

 

 

94

2,000,257

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Hóa chất

X

 

 

95

1,012,429

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

X

 

 

96

101,243

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

X

 

 

97

1,012,431

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

X

 

 

98

1,012,432

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Hóa chất

X

 

 

99

1.012433

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Hóa chất

X

 

 

100

1,012,434

Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Hóa chất

X

 

 

101

1.012439

Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Hóa chất

X

 

 

102

1,012,442

Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Hóa chất

X

 

 

103

1.011507

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

X

 

 

104

2.001175

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

X

 

 

105

2.001161

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

X

 

 

106

1.013398

Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

X

 

 

107

1.013399

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

X

 

 

108

1.0134

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

X

 

 

109

2.001322

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

X

 

 

110

2.001292

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

X

 

 

111

2.0013

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

X

 

 

112

2.000167

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá.

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

113

1,003,101

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu.

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

114

2,000,598

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

115

2.000636

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách nát hoặc bị cháy)

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

116

1,013,394

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Điện lực

X

 

 

117

1,013,395

Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Điện lực

X

 

 

118

1,013,004

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Điện lực

X

 

 

119

1,013,005

Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Điện lực

X

 

 

120

2,002,676

Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Điện lực

X

 

 

121

1,013,652

Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Khoáng sản

X

 

 

122

1.014126

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Khoáng sản

X

 

 

123

1.014127

Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Khoáng sản

X

 

 

124

2.000604

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

X

 

 

125

2,001,675

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

X

 

 

126

2,001,665

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

X

 

 

127

2.000046

Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

X

 

 

128

2.000066

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

An toàn vệ sinh lao động

X

 

 

129

2.00014

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

An toàn vệ sinh lao động

X

 

 

130

1,013,778

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

Xuất nhập khẩu

X

 

 

131

1.013779

Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép

Xuất nhập khẩu

X

 

 

132

1.003438

Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh

Xuất nhập khẩu

X

 

 

133

1.001419

Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

Xuất nhập khẩu

X

 

 

134

1.00035

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Xuất nhập khẩu

X

 

 

135

1.005405

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Xuất nhập khẩu

X

 

 

136

1.005406

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Xuất nhập khẩu

X

 

 

137

1.003438

Cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

Xuất nhập khẩu

X

 

 

138

1,001,062

Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Xuất nhập khẩu

X

 

 

139

1,000,957

Cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

Xuất nhập khẩu

X

 

 

140

1,000,905

Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

Xuất nhập khẩu

X

 

 

141

100,089

Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Xuất nhập khẩu

X

 

 

142

1,004,155

Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

Xuất nhập khẩu

X

 

 

143

1,004,181

Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

Xuất nhập khẩu

X

 

 

144

2,001,758

Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

Xuất nhập khẩu

X

 

 

145

1,000,551

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Xuất nhập khẩu

X

 

 

146

1,000,477

Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

Xuất nhập khẩu

X

 

 

147

1.000363

Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà

Xuất nhập khẩu

X

 

 

148

1.0004

Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico

Xuất nhập khẩu

X

 

 

149

1.001238

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

Xuất nhập khẩu

X

 

 

150

1.001104

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

Xuất nhập khẩu

X

 

 

151

1.004191

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Xuất nhập khẩu

X

 

 

152

1.000264

Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

Xuất nhập khẩu

X

 

 

153

1.000665

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu D

Xuất nhập khẩu

X

 

 

154

1.000603

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AK

Xuất nhập khẩu

X

 

 

155

1.000432

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ

Xuất nhập khẩu

X

 

 

156

1.000686

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ

Xuất nhập khẩu

X

 

 

157

1.000431

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK

Xuất nhập khẩu

X

 

 

158

1.001383

Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

Xuất nhập khẩu

X

 

 

159

1.008361

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU

Xuất nhập khẩu

X

 

 

160

1.010762

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu RCEP

Xuất nhập khẩu

X

 

 

161

1,001,279

Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

X

 

162

2.00124

Thủ tục cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

X

 

163

2.00015

Thủ tục cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

X

 

164

2.00262

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

 

X

 

165

2.00127

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí

 

X

 

166

2.001611

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành

Lữ hành

X

 

 

167

2.001589

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể.

Lữ hành

X

 

 

168

1.003742

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản

Lữ hành

X

 

 

169

1.003717

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Lữ hành

X

 

 

170

1.00324

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

Lữ hành

X

 

 

171

1.003275

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

Lữ hành

X

 

 

172

1.005161

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Lữ hành

X

 

 

173

1.003002

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Lữ hành

X

 

 

174

1.001837

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Lữ hành

X

 

 

175

1.004605

Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

Lữ hành

X

 

 

176

2.001628

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Lữ hành

X

 

 

177

2.001616

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Lữ hành

X

 

 

178

2.001622

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Lữ hành

X

 

 

179

1.00144

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

Lữ hành

X

 

 

180

1.004623

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

Lữ hành

X

 

 

181

1.004628

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

Lữ hành

X

 

 

182

1.001432

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

Lữ hành

X

 

 

183

1.004614

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

Lữ hành

X

 

 

184

1.012655

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

185

1.01266

Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

186

1.012657

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

187

1.012656

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

188

1.012653

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

189

1.012664

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

190

1.012648

Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

191

1.012646

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

192

1.012645

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

193

1.014339

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

194

1.012607

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

195

1.012606

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

196

1.012605

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

197

1.012629

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

198

1.012628

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

199

1.012616

Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

Tín ngưỡng, tôn giáo

X

 

 

200

1.013796

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

X

 

201

1.013797

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

X

 

202

1.013798

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

X

 

203

1.012585

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

X

 

204

1.012584

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

X

 

205

1.013976

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Viễn thông và Internet

X

 

 

206

1.013917

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn thông và Internet

X

 

 

207

1.013915

Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn thông và Internet

X

 

 

208

1.013914

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn thông và Internet

X

 

 

209

1.013912

Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

X

 

 

210

1.013913

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn thông và Internet

X

 

 

211

1.013904

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn thông và Internet

X

 

 

212

1.013902

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn thông và Internet

X

 

 

213

1.013901

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn thông và Internet

X

 

 

214

1.013908

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

X

 

 

215

1.013907

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn thông và Internet

X

 

 

216

1.013906

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Viễn thông và Internet

X

 

 

217

1.013905

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn thông và Internet

X

 

 

218

1.013897

Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị

Viễn thông và Internet

X

 

 

219

1.013911

Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá

Viễn thông và Internet

X

 

 

220

1.013903

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn thông và Internet

X

 

 

221

1.0139

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn thông và Internet

X

 

 

222

1.013899

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Viễn thông và Internet

X

 

 

223

1.01391

Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá

Viễn thông và Internet

X

 

 

224

1.013909

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn thông và Internet

X

 

 

225

1.013885

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

X

 

 

226

1.013888

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

X

 

 

227

1.013877

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Viễn thông và Internet

X

 

 

228

1.013819

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn thông và Internet

X

 

 

229

1.013935

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

230

2.002793

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

231

2.002792

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

232

2.002791

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

233

2.002788

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

234

2.002786

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

235

2.002789

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

236

2.002785

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

237

2.002784

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

238

2.00279

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

239

2.002787

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

240

2.002782

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

241

2.002779

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

242

2.002783

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

243

2.00278

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

244

2.002778

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

245

2.002775

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

246

2.002781

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

247

2.002777

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

248

2.002776

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

X

 

 

249

1.013941

Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam-

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

250

1.013938

Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài-

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

251

1.013926

Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

252

1.01392

Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

253

1.013948

Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

An toàn bức xạ và hạt nhân

X

 

 

254

3.000464

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

255

3.000462

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

256

3.00046

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

257

3.000463

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

258

3.000459

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

259

3.000461

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

260

3.000458

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

261

3.000457

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

262

3.000456

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

263

3.000451

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

264

3.000455

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

265

3.000452

Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

266

3.000454

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

267

3.000453

Thủ tục cấp đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

268

3.00045

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

269

3.000488

Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường.

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

270

3.000487

Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

271

3.000485

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

272

3.000486

Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

273

3.000483

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

274

3.000482

Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

275

3.000478

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

276

3.000484

Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

277

3.000481

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

278

3.000479

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

279

3.000477

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

280

3.00048

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

281

3.000476

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

282

3.000475

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

283

3.000474

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

284

3.000472

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

285

3.000471

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

286

3.00047

Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

287

3.000473

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

288

3.000469

Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

289

3.000259

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

290

2.002609

Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

291

1.01182

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh)

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

292

1.011818

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

293

1.011819

Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

294

1.011816

(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

295

1.011814

(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

296

1.011812

(Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

297

1.011815

(Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

298

2.002548

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

299

2.002544

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

300

2.002502

Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

301

1.008377

Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ (Cấp Tỉnh)

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

302

1.008379

Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác (Cấp Tỉnh)

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

303

2.002278

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh)

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

304

2.002249

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

305

2.002248

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

306

2.001525

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

307

2.001179

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

308

1.001786

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

309

1.00177

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

310

1.001747

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

311

1.001716

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

312

1.001693

Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

313

1.001677

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

314

2.000079

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

315

1.011938

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

316

1.011939

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

317

1.011937

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

318

2.002385

Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

An toàn bức xạ và hạt nhân

X

 

 

319

2.002379

Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).

An toàn bức xạ và hạt nhân

X

 

 

320

1.010902

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)

Bưu chính

X

 

 

321

1.005442

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)

Bưu chính

X

 

 

322

1.00447

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)

Bưu chính

X

 

 

323

1.004379

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)

Bưu chính

X

 

 

324

1.003687

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)

Bưu chính

X

 

 

325

1.003659

Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)

Bưu chính

X

 

 

326

1.003633

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh)

Bưu chính

X

 

 

327

2.002253

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân.

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

328

2.001277

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

329

2.001259

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

330

2.001209

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

331

2.001207

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

332

1.001392

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

333

2.000212

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

334

1.000449

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

335

2,001,717

Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh.

Quản lý nhà nước về công tác thanh niên

X

 

 

336

2,001,683

Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh.

Quản lý nhà nước về công tác thanh niên

X

 

 

337

1,014,111

Thủ tục thi tuyển công chức

Công chức

X

 

 

338

1,014,113

Thủ tục xét tuyển công chức

Công chức

X

 

 

339

1,014,116

Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức

Công chức

X

 

 

340

1,012,299

Thủ tục thi tuyển viên chức

Viên chức

X

 

 

341

1,012,300

Thủ tục xét tuyển viên chức

Viên chức

X

 

 

342

1,013,017

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.

Quản lý nhà nước về quỹ

X

 

 

343

1,013,018

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ.

Quản lý nhà nước về quỹ

X

 

 

344

1,013,019

Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

Quản lý nhà nước về quỹ

X

 

 

345

1,013,020

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.

Quản lý nhà nước về quỹ

X

 

 

346

1,013,021

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động.

Quản lý nhà nước về quỹ

X

 

 

347

1,013,022

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ.

Quản lý nhà nước về quỹ

X

 

 

348

1,013,023

Thủ tục quỹ tự giải thể.

Quản lý nhà nước về quỹ

X

 

 

349

1,102,927

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội.

Quản lý nhà nước về hội

X

 

 

350

1,102,929

Thủ tục thành lập hội.

Quản lý nhà nước về hội

X

 

 

351

11,012,942

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội.

Quản lý nhà nước về hội

X

 

 

352

1,102,931

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội.

Quản lý nhà nước về hội

X

 

 

353

1,012,945

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội.

Quản lý nhà nước về hội

X

 

 

354

1,012,946

Thủ tục hội tự giải thể.

Quản lý nhà nước về hội

X

 

 

355

1,012,947

Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện

Quản lý nhà nước về hội

X

 

 

356

1,012,948

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn.

Quản lý nhà nước về hội

X

 

 

357

1,001,881

Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động.

Việc làm

X

 

 

358

1,001,865

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

Việc làm

X

 

 

359

1,001,853

Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

Việc làm

X

 

 

360

1,001,823

Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Việc làm

X

 

 

361

1,009,874

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Việc làm

X

 

 

362

1,009,873

Thu hồi Giấy pháp hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Việc làm

X

 

 

363

1,000,105

Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Việc làm

X

 

 

364

2,000,219

Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của nhà thầu

Việc làm

X

 

 

365

2,000,205

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Việc làm

X

 

 

366

2,000,192

Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

X

 

 

367

1,009,811

Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Việc làm

X

 

 

368

1,000,459

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Việc làm

X

 

 

369

1,001,978

Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

Việc làm

X

 

 

370

1,001,973

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

Việc làm

X

 

 

371

1,001,966

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

Việc làm

X

 

 

372

2,001,953

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

Việc làm

X

 

 

373

2,000,178

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)

Việc làm

X

 

 

374

1,000,401

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)

Việc làm

X

 

 

375

1,000,362

Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng

Việc làm

X

 

 

376

1,013,337

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.

An toàn vệ sinh lao động

X

 

 

377

2,000,134

Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

An toàn vệ sinh lao động

X

 

 

378

2,000,111

Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp

An toàn vệ sinh lao động

X

 

 

379

1,005,449

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

An toàn vệ sinh lao động

X

 

 

380

1,005,450

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).

An toàn vệ sinh lao động

X

 

 

381

2,002,341

Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.

An toàn vệ sinh lao động

X

 

 

382

2,002,343

Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp.

An toàn vệ sinh lao động

X

 

 

383

1,005,451

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C

An toàn vệ sinh lao động

X

 

 

384

1,005,448

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C

An toàn vệ sinh lao động

X

 

 

385

1,013,723

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.

An toán vệ sinh lao động

X

 

 

386

2,001,955

Thủ tục đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp.

Lao động tiền lương

X

X

 

387

1,000,479

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.

Lao động tiền lương

X

 

 

388

1,000,464

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.

Lao động tiền lương

X

 

 

389

1,000,448

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.

Lao động tiền lương

X

 

 

390

1,000,436

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.

Lao động tiền lương

X

 

 

391

1,000,414

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động.

Lao động tiền lương

X

 

 

392

1,009,466

Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể.

Lao động tiền lương

X

 

 

393

1,009,467

Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.

Lao động tiền lương

X

 

 

394

1,012,091

Thủ tục đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc

Lao động tiền lương

X

 

 

395

1,013,727

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên

Lao động ngoài nước

X

 

 

396

1,013,728

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài

Lao động ngoài nước

X

 

 

397

1,013,729

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài

Lao động ngoài nước

X

 

 

398

1,013,730

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)

Lao động ngoài nước

X

 

 

399

1,013,731

Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

Lao động ngoài nước

X

 

 

400

1,013,732

Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

Lao động ngoài nước

X

 

 

401

1,013,733

Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Lao động ngoài nước

X

 

 

402

1,005,132

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

Lao động ngoài nước

X

 

 

403

2,002,105

Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

Lao động ngoài nước

X

 

 

404

1,000,502

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)

Lao động ngoài nước

X

 

 

405

1,000,504

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

Người có công

X

 

 

406

1,010,802

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

Người có công

X

 

 

407

1,010,823

Hưởng lại chế độ ưu đãi

Người có công

X

 

 

408

1,010,826

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

Người có công

X

 

 

409

1,013,195

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công đã chuyển ra

Chính sách

X

 

 

410

1,010,827

Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú

Người có công

X

 

 

411

1,010,828

Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng

Người có công

X

 

 

412

1,010,830

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Người có công

X

 

 

413

1,013,746

Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng.

Người có công

X

 

 

414

1,004,964

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

Người có công

 

X

 

415

1,013,734

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

quản lý lao động, ngoài nước

 

X

 

416

1,011,546

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động

Việc làm

 

X

 

417

1,013,724

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh.

Việc làm

 

X

 

418

1,012,426

Thủ tục tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” cho cá nhân theo công trạng.

Thi đua-Khen thưởng

 

X

 

419

1,012,927

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội.

Quản lý nhà nước về hội

 

X

 

420

1,012,929

Thủ tục thành lập hội.

Quản lý nhà nước về hội

 

X

 

421

1,012,942

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

Quản lý nhà nước về hội

 

X

 

422

1,012,943

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều

Quản lý nhà nước về hội

 

X

 

lệ hội

423

1,012,945

Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội.

Quản lý nhà nước về hội

 

X

 

424

1,012,946

Thủ tục hội tự giải thể

Quản lý nhà nước về hội

 

X

 

425

1,012,948

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

Quản lý nhà nước về hội

 

X

 

426

1,013,017

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Quản lý nhà nước về quỹ

 

X

 

427

1,013,018

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ.

Quản lý nhà nước về quỹ

 

X

 

428

1,013,019

Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

Quản lý nhà nước về quỹ

 

X

 

429

1,013,020

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Quản lý nhà nước về quỹ

 

X

 

430

1,013,021

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

Quản lý nhà nước về quỹ

 

X

 

431

1,013,022

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

Quản lý nhà nước về quỹ

 

X

 

432

1,013,023

Thủ tục quỹ tự giải thể

Quản lý nhà nước về quỹ

 

X

 

433

1,010,812

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

Người có công

 

X

 

434

1,010,833

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công.

Người có công

 

X

 

435

1,010,803

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

Người có công

 

X

 

436

1,010,804

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng".

Người có công

 

X

 

437

2,001,610

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

438

2,001,583

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

439

2,001,199

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

440

2,002,043

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

441

2,002,042

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

442

2,002,041

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

443

2,002,011

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đang ký thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

444

2,002,010

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

445

2,002,009

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

446

1,005,114

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

447

2,002,000

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

448

2,001,996

Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

449

2,001,993

Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

450

2,002,044

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

451

2,001,954

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

452

2,002,069

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

453

2,002,070

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

454

2,002,031

Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

455

2,002,045

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

456

1,010,026

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

457

2,002,085

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

458

2,002,083

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

459

2,002,059

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

460

2,002,060

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

461

2,002,057

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

462

2,002,034

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

463

2,002,032

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

464

2,002,033

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

465

2,002,018

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

466

2,002,017

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

467

2,002,015

Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

468

2,002,029

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

469

2,002,023

Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

470

2,002,020

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

471

2,002,016

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

472

2,000,368

Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

473

2,000,416

Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

474

2,000,375

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

475

1,010,029

Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

476

1,010,010

Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

477

1,010,023

Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

478

1,005,169

Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

479

2,002,008

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

X

 

 

480

2,002,635

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

481

2,002,636

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

482

2,002,637

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

483

2,002,638

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

484

2,002,639

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

485

2,002,640

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

486

2,002,641

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

487

2,002,642

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

488

2,002,643

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

489

2,002,644

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

490

2,002,645

Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

491

2,002,646

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

492

2,002,648

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

493

2,002,649

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

494

2,002,650

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

495

1,005,280

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

496

2,002,123

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

497

1,005,277

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

498

1,004,901

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

499

1,004,979

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

500

2,001,958

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

501

1,005,378

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

502

1,005,377

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

503

2,001,973

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

504

1,004,982

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

505

1,005,010

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

506

2,002,226

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

507

2,002,228

Thông báo chấm dứt hoạt động của Tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

508

2,002,668

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

X

 

509

1014035

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

 

X

 

510

1,001,612

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

 

X

 

511

2,000,720

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

 

X

 

512

1,001,570

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

 

X

 

513

2,000,575

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

 

X

 

514

2,002,418

Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

X

 

 

515

2,001,999

Hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

X

 

 

516

2,002,206

Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

Công nghệ thông tin

X

 

 

517

2.000635

Cấp bản sao trích lục hộ tịch , bản sao giấy khai sinh

Hộ tịch

X

X

 

518

2.002516

Xác nhận thông tin hộ tịch

Hộ tịch

X

X

 

519

2.000528

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài.

Hộ tịch

 

X

 

520

1.001766

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

X

 

521

2.000779

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

X

 

522

1.001695

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài.

Hộ tịch

 

X

 

523

1.001669

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

X

 

524

2.000756

Chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

X

 

525

1.004859

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

Hộ tịch

 

X

 

526

2.002189

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.

Hộ tịch

 

X

 

527

2.000554

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Hộ tịch

 

X

 

528

2.000522

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

X

 

529

1.000893

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Hộ tịch

 

X

 

530

2.000497

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

X

 

531

2.000547

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; khai tử; thay đổi hộ tịch)

Hộ tịch

 

X

 

532

1.001193

Đăng ký khai sinh.

Hộ tịch

 

X

 

533

1.000656

Đăng ký khai tử

Hộ tịch

 

X

 

534

1.001022

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

Hộ tịch

 

X

 

535

1.000689

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

Hộ tịch

 

X

 

536

1.004884

Đăng ký lại khai sinh

Hộ tịch

 

X

 

537

1.005461

Đăng ký lại khai tử

Hộ tịch

 

X

 

538

1.004837

Đăng ký giám hộ

Hộ tịch

 

X

 

539

1.004845

Đăng ký chấm dứt giám hộ

Hộ tịch

 

X

 

540

3.000323

Đăng ký giám sát việc giám hộ

Hộ tịch

 

X

 

541

3.000322

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

Hộ tịch

 

X

 

542

1.004859

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

X

 

543

1.004873

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Hộ tịch

 

X

 

544

1.004772

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Hộ tịch

 

X

 

545

1.003198

Cấp giấy xác nhận công dân việt nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi

Nuôi con nuôi

X

 

 

546

2.002363

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Nuôi con nuôi

 

X

 

547

2.000596

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

X

 

 

548

2.000954

Cấp lại giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

X

 

 

549

1.002055

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Luật sư

X

 

 

550

1.002079

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

Luật sư

X

 

 

551

1.002153

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

Luật sư

X

 

 

552

1.008709

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

Luật sư

X

 

 

553

1.002398

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

Luật sư

X

 

 

554

1.008921

Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài

Thừa phát lại

X

 

 

555

1.008922

Bổ nhiệm Thừa phát lại

Thừa phát lại

X

 

 

556

1.008923

Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)

Thừa phát lại

X

 

 

557

1.008924

Bổ nhiệm lại Thừa phát lại

Thừa phát lại

X

 

 

558

1.008926

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại

Thừa phát lại

X

 

 

559

2.000822

Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài

Trọng tài thương mại

X

 

 

560

1.008885

Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài

Trọng tài thương mại

X

 

 

561

1.008886

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

X

 

 

562

1.008905

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Trọng tài thương mại

X

 

 

563

1.008887

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài.

Trọng tài thương mại

X

 

 

564

1.008888

Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

X

 

 

565

1.008889

Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Trọng tài thương mại

X

 

 

566

1.00889

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Trọng tài thương mại

X

 

 

567

1.008906

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác

Trọng tài thương mại

X

 

 

568

1.013853

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán

Công chứng

X

 

 

569

2.000007

Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài

Công chứng

X

 

 

570

1.001071

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

X

 

 

571

1.012027

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

X

 

 

572

1.01381

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Công chứng

X

 

 

573

1.001438

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

X

 

 

574

1.012031

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

X

 

 

575

1.012026

Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

X

 

 

576

1.013803

Bổ nhiệm Công chứng viên

Công chứng

X

 

 

577

1.013804

Bổ nhiệm lại Công chứng viên

Công chứng

X

 

 

578

1.013805

Miễn nhiệm Công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)

Công chứng

X

 

 

579

1.013832

Thu hồi Thẻ công chứng viên

Công chứng

X

 

 

580

1.003915

Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá

Đấu giá tài sản

X

 

 

581

1.000802

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá

Đấu giá tài sản

X

 

 

582

1.013634

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

X

 

 

583

1.013635

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

X

 

 

584

2.001333

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

X

 

 

585

2.001258

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

X

 

 

586

1.002626

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

X

 

 

587

1.008727

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

X

 

 

588

1.001842

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

X

 

 

589

1.001633

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

X

 

 

590

1.001633

Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

X

 

 

591

1.008907

Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại

Hòa giải thương mại

X

 

 

592

1.008908

Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Hòa giải thương mại

X

 

 

593

1.008909

Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài

Hòa giải thương mại

X

 

 

594

1.00891

Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Hòa giải thương mại

X

 

 

595

1.008913

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập

Hòa giải thương mại

X

 

 

596

1.008911

Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Hòa giải thương mại

X

 

 

597

1.008914

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Hòa giải thương mại

X

 

 

598

1.008915

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thường mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập

Hòa giải thương mại

X

 

 

599

1.008916

Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Hòa giải thương mại

X

 

 

600

1.002211

Bầu hòa giải viên/ Công nhận hòa giải viên

Phổ biến giáo dục pháp luật

 

X

 

601

2.00093

Thôi làm hòa giải viên

Phổ biến giáo dục pháp luật

 

X

 

602

2.00095

Bầu Tổ trưởng Tổ hòa giải/ Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

Phổ biến giáo dục pháp luật

 

X

 

603

2.00208

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

Phổ biến giáo dục pháp luật

 

X

 

604

2.000424

Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

Phổ biến giáo dục pháp luật

 

X

 

605

2.000908

Cấp bản sao từ sổ gốc

Chứng thực

 

X

 

606

2.000942

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Chứng thực

 

X

 

607

1.005464

Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

Phổ biến giáo dục pháp luật

X

 

 

608

3.000024

Đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

Phổ biến giáo dục pháp luật

X

 

 

609

1.002.396

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

Thể dục thể thao

X

 

 

610

1.000.953

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga

Thể dục thể thao

X

 

 

611

1.000.936

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf

Thể dục thể thao

X

 

 

612

1.000.920

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông

Thể dục thể thao

X

 

 

613

1.001.195

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo

Thể dục thể thao

X

 

 

614

1.000.904

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate

Thể dục thể thao

X

 

 

615

1.000.883

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn

Thể dục thể thao

X

 

 

616

1.000.863

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker

Thể dục thể thao

X

 

 

617

1.000.847

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn

Thể dục thể thao

X

 

 

618

1.000.830

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Điều bay

Thể dục thể thao

X

 

 

619

1.000.814

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiếu vũ thể thao

Thể dục thể thao

X

 

 

620

1.000.644

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ

Thể dục thể thao

X

 

 

621

1.000.842

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

Thể dục thể thao

X

 

 

622

1.005.163

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness

Thể dục thể thao

X

 

 

623

2.002.188

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng

Thể dục thể thao

X

 

 

624

1.000.594

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí

Thể dục thể thao

X

 

 

625

1.000.560

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

Thể dục thể thao

X

 

 

626

1.000.544

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam

Thể dục thể thao

X

 

 

627

1.001.213

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển

Thể dục thể thao

X

 

 

628

1.000.518

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá

Thể dục thể thao

X

 

 

629

1.000.501

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt

Thể dục thể thao

X

 

 

630

1.000.485

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin

Thể dục thể thao

X

 

 

631

1.005.357

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí

Thể dục thể thao

X

 

 

632

1.001.801

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao

Thể dục thể thao

X

 

 

633

1.001.500

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném

Thể dục thể thao

X

 

 

634

1.005.162

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

Thể dục thể thao

X

 

 

635

1.001.517

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao

Thể dục thể thao

X

 

 

636

1.001.527

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ

Thể dục thể thao

X

 

 

637

1.001.056

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao

Thể dục thể thao

X

 

 

638

1.000.983

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất hoặc hư hỏng

Thể dục thể thao

X

 

 

639

1.003.441

thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

Thể dục thể thao

X

 

 

640

1.002.445

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

Thể dục thể thao

X

 

 

641

1.002.022

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức

Thể dục thể thao

X

 

 

642

1.001.782

Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Thể dục thể thao

X

 

 

643

1.002.013

thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức

Thể dục thể thao

X

 

 

644

1.011.454

Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Điện ảnh

X

 

 

645

1.004.645

Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

Văn hóa cơ sở

X

 

 

646

1.004.650

Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

Văn hóa cơ sở

X

 

 

647

1.004.639

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Văn hóa cơ sở

X

 

 

648

1.013.699

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Văn hóa cơ sở

X

 

 

649

1.004.666

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Văn hóa cơ sở

X

 

 

650

1.003.676

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Văn hóa cơ sở

X

 

 

651

1.003.654

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Văn hóa cơ sở

X

 

 

652

1.003.901

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

Di sản văn hóa

X

 

 

653

2.001.641

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

Di sản văn hóa

X

 

 

654

1.001.822

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

Di sản văn hóa

X

 

 

655

1.002.003

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

Di sản văn hóa

X

 

 

656

1.003.838

Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiêm cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương

Di sản văn hóa

X

 

 

657

1.003.793

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

Di sản văn hóa

X

 

 

658

1.003.738

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

Di sản văn hóa

X

 

 

659

1.001.106

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật

Di sản văn hóa

X

 

 

660

1.001.123

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật.

Di sản văn hóa

X

 

 

661

2.001.591

Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp

Di sản văn hóa

X

 

 

662

2.001.631

Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

Di sản văn hóa

X

 

 

663

2.001.613

Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

Di sản văn hóa

X

 

 

664

1.013.456

Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh.

Di sản văn hóa

X

 

 

665

1.014217

Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)

Di sản văn hóa

X

 

 

666

1.014218

Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)

Di sản văn hóa

X

 

 

667

1.012.080

Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

Gia đình

X

 

 

668

1.012.081

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

Gia đình

X

 

 

669

1.012.082

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

Gia đình

X

 

 

670

1.006.412

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

X

 

 

671

1.001.082

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

X

 

 

672

1.001.091

Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

X

 

 

673

1.001.376

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”

Thi đua khen thưởng

X

 

 

674

1.001.108

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú”

Thi đua khen thưởng

X

 

 

675

1.001.032

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

Thi đua khen thưởng

X

 

 

676

1.000.971

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

Thi đua khen thưởng

X

 

 

677

1.000.871

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật

Thi đua khen thưởng

X

 

 

678

1.000.564

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

Thi đua khen thưởng

X

 

 

679

1.001.755

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

X

 

 

680

1.001.833

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (Thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

X

 

 

681

1.001.809

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

X

 

 

682

1.001.778

Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

X

 

 

683

1.001.738

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điều khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

X

 

 

684

1.001.229

thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

X

 

 

685

1.001.211

thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

X

 

 

686

1.001.191

thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

X

 

 

687

1.001.182

thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

X

 

 

688

1.001.147

thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

X

 

 

689

1.001.704

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

X

 

 

690

1.001.671

Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

X

 

 

691

1.013.793

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

X

 

692

1.013.794

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

X

 

693

1.013.795

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

X

 

694

1.01431

Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

Di sản văn hóa

 

X

 

695

1.014312

Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

Di sản văn hóa

 

X

 

696

1.003.784

Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh

Văn hóa cơ sở

X

 

 

697

2.001.496

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh

Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa

X

 

 

698

1.003.560

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh

Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa

X

 

 

699

1.009.403

thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu

Nghệ thuật biểu diễn

X

 

 

700

1.009.397

Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

Nghệ thuật biểu diễn

X

 

 

701

1.009.398

Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

Nghệ thuật biểu diễn

X

 

 

702

1.009.398

Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu

Nghệ thuật biểu diễn

X

 

 

703

2.001.765

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

704

1.003.384

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

705

2.001.098

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

706

1.005.452

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

707

2.001.091

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

708

2.001.087

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

709

1.002.001

Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

710

1.001.976

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

711

2.002.738

Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

712

1.001.988

Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

713

1.004.508

Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

714

2.002.739

Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

715

2.002.740

Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

716

2.002.772

Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

717

2.002.773

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

718

2.002.774

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

 

719

1.009.374

Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

Báo chí

X

 

 

720

1.009.386

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

Báo chí

X

 

 

721

2.001.171

Cho phép họp báo (trong nước)

Báo chí

X

 

 

722

2.001.173

Cho phép họp báo (nước ngoài)

Báo chí

X

 

 

723

1.013.781

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

X

 

 

724

1.013.782

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

X

 

 

725

1.013.783

Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

X

 

 

726

1.013.784

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

X

 

 

727

1.013.785

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

X

 

 

728

1.013.786

Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

X

 

 

729

1.013.787

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

X

 

 

730

1.013.788

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương

Báo chí

X

 

 

731

1.013.789

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương

Báo chí

X

 

 

732

1.013.790

Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu

Báo chí

X

 

 

733

1.003.868

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

734

2.001.594

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

735

2.001.584

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

736

1.003.729

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

737

2.001.564

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

738

1.004.153

Cấp giấy phép hoạt động in

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

739

2.001.744

Cấp lại giấy phép hoạt động in

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

740

2.001.740

Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

741

2.001.737

Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

742

1.003.725

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

743

1.003.483

Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

744

1.003.114

Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

745

1.008.201

Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

746

1.013.698

Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

747

1.013.699

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

748

1.013.700

Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

749

1.013.701

Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Xuất bản, in và phát hành

X

 

 

750

1.003.888

Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)

Thông tin đối ngoại

X

 

 

751

2.002.312

Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Hội nghị hội thảo

X

 

 

752

2.002.314

Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ.

Hội nghị hội thảo

X

 

 

753

2.002.311

Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Hội nghị hội thảo

X

 

 

754

2.002.313

Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ.

Hội nghị hội thảo

X

 

 

755

1.003.622

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

Văn hóa cơ sở

 

X

 

756

1.013.791

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã

Văn hóa cơ sở

 

X

 

757

2.000.794

thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở (thẩm quyền CT UBND cấp xã)

Thể dục thể thao

 

X

 

758

1.012.084

Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã)

Gia đình

 

X

 

759

1.012.085

Thủ tục Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc

Gia đình

 

X

 

760

1.013.793

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

X

 

761

1.013.794

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

X

 

762

1.013.795

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

X

 

763

1.011976

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

Hoạt động xây dựng

X

 

 

764

 

Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

Hoạt động xây dựng

X

 

 

1.013224

765

1.006871

Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

Vật liệu xây dựng

X

 

 

766

1.011708

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)

Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

X

 

 

767

1.01171

Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp)

Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

X

 

 

768

1.002589

Cấp chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

X

 

 

769

1.002551

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

X

 

 

770

1.002613

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

X

 

 

771

1.010702

Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

Kiến trúc

X

 

 

772

1.008991

Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc

Kiến trúc

X

 

 

773

1.008992

Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

Kiến trúc

X

 

 

774

1.008993

Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

Kiến trúc

X

 

 

775

1.014159

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

Quy hoạch đô thị và nông thôn

X

X

 

776

1.000028

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

Đường bộ

X

 

 

777

1.002701

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác

Đường bộ

X

 

 

778

1.010702

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN

Đường bộ

X

 

 

779

1.010704

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN

Đường bộ

X

 

 

780

1.002829

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS

Đường bộ

X

 

 

781

1.002817

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD

Đường bộ

X

 

 

782

1.000703

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

Đường bộ

X

 

 

783

2.002286

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi

Đường bộ

X

 

 

784

1.000028

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

Đường bộ

X

 

 

785

2.002285

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

Đường bộ

X

 

 

786

1.000302

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia

Đường bộ

X

 

 

787

1.010707

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

Đường bộ

X

 

 

788

1.002046

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

Đường bộ

X

 

 

789

1.002286

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

Đường bộ

X

 

 

790

1.001737

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

Đường bộ

X

 

 

791

1.002063

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

Đường bộ

X

 

 

792

1.002286

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

Đường bộ

X

 

 

793

 

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

Đường bộ

X

 

 

1.00066

794

1.000672

Công bố lại bến xe khách

Đường bộ

X

 

 

795

1.002877

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Đường bộ

X

 

 

796

 

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam

Đường bộ

X

 

 

2.001034

797

1.002334

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc

Đường bộ

X

 

 

798

1.002847

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào

Đường bộ

X

 

 

799

1.002268

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Đường bộ

X

 

 

800

1.002268

Đăng ký thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia

Đường bộ

X

 

 

801

 

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

Đường bộ

X

 

 

1.002861

802

1.001023

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

Đường bộ

X

 

 

803

1.002856

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải liên vận giữa Việt Nam và Lào

Đường bộ

X

 

 

804

2.002288

Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải

Đường bộ

X

 

 

805

1.001061

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

Đường bộ

X

 

 

806

1.013061

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

Đường bộ

X

 

 

807

2.001921

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

Đường bộ

X

X

 

808

1.000344

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

809

1.009442

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

810

 

Thiết lập khu neo đậu

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1.009448

811

1.009449

Công bố hoạt động khu neo đậu

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

812

1.00945

Công bố đóng khu neo đậu

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

813

1.009451

Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

814

1.009463

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

815

1.009458

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

816

1.009461

Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

817

1.009459

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

818

1.00946

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

819

1.009445

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

820

1.009446

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

821

1.004261

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

822

1.004259

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

823

 

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

2.001219

824

1.009458

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

825

1.004242

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

826

1.009462

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

827

1.009464

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

828

2.000795

Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

829

 

Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

2.002624

830

1.012958

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

831

1.005061

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

832

1.004991

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

833

1.01296

Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

834

1.012975

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

Các cơ sở giáo dục khác

 

X

 

835

3.0003

Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

836

3.000305

Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

837

1.012961

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Giáo dục mầm non

 

X

 

838

1.012962

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Giáo dục mầm non

 

X

 

839

1.012974

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Giáo dục mầm non

 

X

 

840

2.000632

Công nhận Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

841

1.013761

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

842

1.013763

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

843

2.000189

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

844

1.000389

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

845

1.000167

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

846

1.000553

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

847

1.00053

Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

848

1.000482

Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

849

1.010928

Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

850

1.010593

Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

851

1.010594

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

852

1.010595

Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

853

1.010596

Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

854

1.000252

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

855

1.000249

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

856

3.000315

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Giáo dục thường xuyên

X

 

 

857

1.013758

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

Giáo dục thường xuyên

X

 

 

858

1.013754

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Giáo dục thường xuyên

X

 

 

859

1.012988

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Giáo dục thường xuyên

X

 

 

860

1.012969

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

Giáo dục thường xuyên

 

X

 

861

1.01297

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

Giáo dục thường xuyên

 

X

 

862

3.000308

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Giáo dục thường xuyên

 

X

 

863

1.001639

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

Giáo dục tiểu học

 

X

 

864

1.012944

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

Giáo dục trung học

X

 

 

865

1.012955

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

Giáo dục trung học

X

 

 

866

1.012956

Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

Giáo dục trung học

X

 

 

867

2.002482

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước

Giáo dục trung học

 

X

 

868

2.002483

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài

Giáo dục trung học

 

X

X

869

3.000182

Tuyển sinh trung học cơ sở

Giáo dục trung học

 

X

X

870

3.000181

Tuyển sinh trung học phổ thông

Giáo dục trung học

X

 

X

871

1.012968

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Giáo dục trung học

 

X

 

872

1.002407

Xét, cấp học bổng chính sách

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

X

X

X

873

2.002756

Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

X

 

 

874

1.002982

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

X

 

X

875

2.002593

Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

X

 

 

876

1.005143

Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

X

 

 

877

1.001499

Phê duyệt liên kết giáo dục

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

878

1.001497

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

879

1.001496

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

880

1.000939

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

881

1.006446

Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

882

1.001495

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

883

1.001492

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

884

1.000716

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

885

1.001493

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

886

1.008722

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

887

1.008723

Chuyển đổi trường trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

888

1.013767

Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

889

1.00872

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

890

1.008721

Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

891

2.000451

Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

892

2.00068

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

893

1.001501

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

894

1.005095

Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Thi, tuyển sinh

X

 

X

895

1.005142

Đăng ký dự thi tốt nghiệp Trung học phổ thông

Thi, tuyển sinh

X

 

X

896

1.013338

Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông

Thi, tuyển sinh

X

 

X

897

1.005098

Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

Thi, tuyển sinh

X

 

X

898

1.00509

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

Thi, tuyển sinh

X

X

 

899

1.004889

Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

Văn bằng, chứng chỉ

X

 

 

900

3.000465

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

Văn bằng, chứng chỉ

X

 

X

901

3.000467

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

 

 

X

X

902

3.000466

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

Văn bằng, chứng chỉ

X

 

X

903

3.000468

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

 

 

X

X

904

1006780

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu trong trường hợp Giấy phép hoạt động mất, hỏng, rách

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

905

1012256

Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

906

1012271

Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

907

1012272

Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

908

1012273

Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

909

1012275

Đăng ký hành nghề

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

910

1012276

Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

911

1012281

Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

912

1012257

Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

913

1012258

Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh.

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

914

1012260

Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

915

1012262

Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

916

1012289

Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

917

1.01229

Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

918

1012290

Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

919

1012292

Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

920

1003064

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Mỹ phẩm

X

 

 

921

1003073

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Mỹ phẩm

X

 

 

922

1000990

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

Mỹ phẩm

X

 

 

923

1000793

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT

Mỹ phẩm

X

 

 

924

1000662

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

Mỹ phẩm

X

 

 

925

1014069

Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc

Dược

X

 

 

926

1002483

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm

Mỹ phẩm

X

 

 

927

1002600

Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước

Mỹ phẩm

X

 

 

928

1009407

Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế

Dược

X

 

 

929

1014082

Cấp phép nhập khẩu thuốc đáp ứng nhu cầu điều trị đặc biệt

Dược

X

 

 

930

1001396

Cung cấp thuốc phóng xạ

Dược

X

 

 

931

1014078

Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định

Dược

X

 

 

932

1014087

Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Dược

X

 

 

933

1014090

Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh

Dược

X

 

 

934

1014092

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ

Dược

X

 

 

935

1014099

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược

Dược

X

 

 

936

1014100

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)

Dược

X

 

 

937

1014101

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

Dược

X

 

 

938

1014102

Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động.

Dược

X

 

 

939

1014104

Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

Dược

X

 

 

940

1014105

Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

Dược

X

 

 

941

1002238

Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm

Mỹ phẩm

X

 

 

942

1.003.068

Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT

Dược

X

 

 

943

1003006

Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế.

Thiết bị y tế

X

 

 

944

1003029

Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B.

Thiết bị y tế

X

 

 

945

1003039

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D.

Thiết bị y tế

X

 

 

946

3000447

Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B

Thiết bị y tế

X

 

 

947

3000448

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B

Thiết bị y tế

X

 

 

948

3000449

Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất

Thiết bị y tế

X

 

 

949

1001386

Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng

Phòng bệnh

X

 

 

950

1013036

Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

Phòng bệnh

X

 

 

951

1013860

Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

Phòng bệnh

X

 

 

952

1013864

Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

Phòng bệnh

X

 

 

953

1013873

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

Phòng bệnh

X

 

 

954

1003580

Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II

Phòng bệnh

X

 

 

955

2000655

Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng

Phòng bệnh

X

 

 

956

1002944

Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

X

 

 

957

1002467

Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm

Phòng bệnh

X

 

 

958

1013890

Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động

Phòng bệnh

X

 

 

959

1013879

Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

Phòng bệnh

X

 

 

960

1013037

Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

Phòng bệnh

X

 

 

961

1002564

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

X

 

 

962

1001189

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

Phòng bệnh

X

 

 

963

1001178

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT

Phòng bệnh

X

 

 

964

1001114

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

Phòng bệnh

X

 

 

965

1004070

Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

X

 

 

966

1004062

Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

X

 

 

967

1013866

Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

X

 

 

968

1013874

Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

X

 

 

969

1013887

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

X

 

 

970

1013891

Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

X

 

 

971

1013895

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

X

 

 

972

1013867

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

X

 

 

973

1013868

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất

Phòng bệnh

X

 

 

974

1013870

Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

X

 

 

975

1013872

Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

X

 

 

976

1013875

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu

Phòng bệnh

X

 

 

977

1013880

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ

Phòng bệnh

X

 

 

978

1013881

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng

Phòng bệnh

X

 

 

979

1013883

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu

Phòng bệnh

X

 

 

980

1013886

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu

Phòng bệnh

X

 

 

981

1013889

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu

Phòng bệnh

X

 

 

982

1013892

Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

X

 

 

983

1013896

Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá

Phòng bệnh

X

 

 

984

1013898

Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)

Phòng bệnh

X

 

 

985

1013894

Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá

Phòng bệnh

X

 

 

986

1013871

Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần

Tổ chức cán bộ

X

 

 

987

1013876

Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần

Tổ chức cán bộ

X

 

 

988

1012415

Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT.

Y, dược cổ truyền

X

 

 

989

1012416

Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT.

Y, dược cổ truyền

X

 

 

990

1012417

Cấp lại giấy chứng nhận lương y.

Y, dược cổ truyền

X

 

 

991

1012418

Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền.

Y, dược cổ truyền

X

 

 

992

1012419

Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền.

Y, dược cổ truyền

X

 

 

993

1009249

Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền

Thi đua khen thưởng

X

 

 

994

1004539

Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố.

Đào tạo và Nghiên cứu khoa học

X

 

 

995

1013824

Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh

Đào tạo và Nghiên cứu khoa học

X

 

 

996

1001806

Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật

Bảo trợ xã hội

X

 

 

997

1014010

Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

X

 

 

998

1014011

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

X

 

 

999

2000025

Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

X

 

 

1000

2000027

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

X

 

 

1001

1000091

Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

X

 

 

1002

1013034

Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng

Phòng bệnh

 

 

X

1003

1013035

Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV

Phòng bệnh

 

 

X

1004

2000355

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

Bảo trợ xã hội

 

X

 

1005

1014036

Thủ tục hỗ trợ chi phí khuyến khích hỏa táng

Bảo trợ xã hội

 

X

 

1006

1001731

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

Bảo trợ xã hội

 

X

 

1007

1001776

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

Bảo trợ xã hội

 

X

 

1008

1013821

Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn

Bảo trợ xã hội

 

X

 

1009

1013822

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn

Bảo trợ xã hội

 

X

 

1010

1014027

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

Bảo trợ xã hội

 

X

 

1011

1014028

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

Bảo trợ xã hội

 

X

 

1012

2001661

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

 

X

 

1013

1.005438

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

X

 

 

1014

1003111

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

X

 

 

1015

1013854

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

X

 

 

1016

1013850

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

X

 

 

1017

1013844

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

X

 

 

1018

1013841

Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

X

 

 

1019

2.001293

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

X

 

 

1020

2.001278

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

X

 

 

1021

2.001682

Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

X

 

 

1022

1.003951

Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

X

 

 

1023

2001660

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

X

 

 

1024

1.00386

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

X

 

 

1025

2.001595

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

X

 

 

1026

1.003929

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

X

 

 

1027

2.000117

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

X

 

 

1028

2.000115

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

X

 

 

1029

2.001827

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản.

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

X

 

 

1030

1.003111

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

X

 

 

1031

1.003082

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

X

 

 

1032

1.003058

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

X

 

 

1033

2.001254

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

X

 

 

1034

1.002996

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

X

 

 

1035

1.003486

Thủ tục Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

X

 

 

1036

2.000354

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh khí

X

 

 

1037

2.000142

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh khí

X

 

 

1038

2.000163

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

X

 

 

1039

2.000387

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

X

 

 

1040

2.000073

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh khí

X

 

 

1041

2.000196

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

X

 

 

1042

2.000194

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh khí

X

 

 

1043

2.000166

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh khí

X

 

 

1044

1,000,475

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Kinh doanh khí

X

 

 

1045

1,000,742

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Kinh doanh khí

X

 

 

1046

2,000,304

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Kinh doanh khí

X

 

 

1047

1.000704

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Kinh doanh khí

X

 

 

1048

2.001424

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

X

 

 

1049

1.000491

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

X

 

 

1050

1.005184

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

X

 

 

1051

1.000649

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

X

 

 

1052

1,000,706

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

X

 

 

1053

2,000,146

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

X

 

 

1054

1,000,667

Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

X

 

 

1055

1.001158

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa

Công nghiệp nặng

X

 

 

1056

1.012471

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ.

Nghề thủ công mỹ nghệ

X

 

 

1057

2.000648

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1058

2.000645

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1059

2.000673

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1060

2,000,672

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1061

2.000669

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1062

2.00019

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1063

2.000176

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1064

1,003,977

Cấp Giấy phép phân phối rượu.

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1065

1,005,376

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu.

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1066

1.001338

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1067

1,001,323

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1068

2.001624

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1069

2.001619

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1070

1.010.696

Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1071

2.000664

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1072

2.000647

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1073

2.000666

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Lưu thông hàng hóa trong nước

X

 

 

1074

1.013401

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

Điện lực

X

 

 

1075

1,013,411

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện lực

X

 

 

1076

1,013,412

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện lực

X

 

 

1077

1,013,416

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện lực

X

 

 

1078

1,013,417

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Điện lực

X

 

 

1079

1,013,418

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện lực

X

 

 

1080

1,013,419

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện lực

X

 

 

1081

1,013,421

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện lực

X

 

 

1082

101,342

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

Điện lực

X

 

 

1083

1.014125

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Khoáng sản

X

 

 

1084

1.013989

Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

X

 

 

1085

1.01399

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

X

 

 

1086

2.001384

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

X

 

1087

2.001313

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

X

 

1088

2.001283

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí

 

X

 

1089

2.001547

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí

 

X

 

1090

2.002096

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

Công nghiệp địa phương

 

X

 

1091

1.012568

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp huyện quản lý

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ

 

X

 

1092

1.012569

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ

 

X

 

1093

1.012427

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

Cụm công nghiệp

X

 

 

1094

1.013128

Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển

Ứng phó sự cố tràn dầu

 

X

 

1095

1.004528

Thủ tục công nhận điểm du lịch cấp tỉnh

Lữ hành

X

 

 

1096

1.00349

Thủ tục công nhận Khu du lịch cấp tỉnh

Lữ hành

X

 

 

1097

1.004594

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)

Dịch vụ du lịch khác

X

 

 

1098

1.004551

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Dịch vụ du lịch khác

X

 

 

1099

1.004503

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Dịch vụ du lịch khác

X

 

 

1100

1.001455

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Dịch vụ du lịch khác

X

 

 

1101

1.00458

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Dịch vụ du lịch khác

X

 

 

1102

1.004572

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Dịch vụ du lịch khác

X

 

 

1103

1.013972

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1104

1.013968

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1105

1.013974

Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1106

1.013973

Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1107

1.01397

Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1108

1.013958

Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1109

1.013966

Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1110

1.013963

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1111

1.013959

Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1112

1.013955

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1113

1.013954

Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1114

1.013956

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1115

1.013942

Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1116

1.013925

Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1117

1.013922

Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1118

1.013928

Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1119

1.013919

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1120

1.013924

Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1121

1.013916

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

X

 

 

1122

1.013971

Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

An toàn bức xạ và hạt nhân

X

 

 

1123

1.013951

Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

An toàn bức xạ và hạt nhân

X

 

 

1124

2.002724

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

1125

2.002723

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

1126

2.002722

Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

1127

2.002711

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

1128

2.00271

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

1129

2.002709

Thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

1130

1.012353

Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

1131

2.002546

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

1132

1.006427

Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh)

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

1133

2.002144

Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

1134

2.001643

Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

1135

2.001143

Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

1136

2.001137

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

1137

1.00269

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

X

 

 

1138

2.002383

Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế

An toàn bức xạ và hạt nhân

X

 

 

1139

2.002384

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế

An toàn bức xạ và hạt nhân

X

 

 

1140

2.002382

Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế

An toàn bức xạ và hạt nhân

X

 

 

1141

2.002381

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế

An toàn bức xạ và hạt nhân

X

 

 

1142

2.00238

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

An toàn bức xạ và hạt nhân

X

 

 

1143

2.001501

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

1144

2.001269

Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

1145

2.001208

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

1146

2.0011

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

X

 

 

1147

1,003,999

Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh.

Quản lý nhà nước về công tác thanh niên

X

 

 

1148

1,013,932

Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước

Lưu trữ

X

 

 

1149

1,013,934

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

Lưu trữ

X

 

 

1150

1,013,937

Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt

Lưu trữ

X

 

 

1151

2,000,148

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

Việc làm

X

 

 

1152

2,000,839

Giải quyết hỗ trợ học nghề

Việc làm

X

 

 

1153

1,010,773

Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh.

Người có công

X

 

 

1154

1,010,806

Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

Người có công

X

 

 

1155

1,010,807

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an

Người có công

X

 

 

1156

1,010,808

Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

Người có công

X

 

 

1157

1,010,809

Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động

Người có công

X

 

 

1158

1,010,813

Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình

Người có công

X

 

 

1159

1,010,822

Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên.

Người có công

X

 

 

1160

1,010,829

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

Người có công

X

 

 

1161

1,010,831

Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh

Người có công

X

 

 

1162

1,010,775

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006.

Người có công

 

X

 

1163

1,013,748

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ.

Người có công

X

 

 

1164

1,013,747

Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin.

Người có công

X

 

 

1165

1,010,774

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước.

Người có công

 

X

 

1166

1,010,772

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

Người có công

 

X

 

1167

1,013,743

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội)

Người có công

 

X

 

1168

1,013,744

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý.

Người có công

 

X

 

1169

1,013,745

Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân.

Người có công

 

X

 

1170

1,013,749

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng.

Người có công

 

X

 

1171

1,013,750

Thăm viếng mộ liệt sĩ

Người có công

 

X

 

1172

1,010,783

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý.

Người có công

 

X

 

1173

1,010,811

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý.

Người có công

 

X

 

1174

1,014,149

Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

Thi đua-Khen thưởng

 

X

 

1175

1,014,150

Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

Thi đua-Khen thưởng

 

X

 

1176

1,010,777

Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”

Người có công

 

X

 

1177

1,010,778

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

Người có công

 

X

 

1178

1,010,781

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

Người có công

 

X

 

1179

1,010,810

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

Người có công

 

X

 

1180

1,010,814

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

Người có công

 

X

 

1181

1,010,815

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.

Người có công

 

X

 

1182

1,010,817

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

Người có công

 

X

 

1183

1,010,818

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày.

Người có công

 

X

 

1184

1,010,805

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.

Người có công

 

X

 

1185

1,010,820

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

Người có công

 

X

 

1186

1,010,825

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.

Người có công

 

X

 

1187

1010821

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

Người có công

 

X

 

1188

1010816

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

Người có công

 

X

 

1189

1010824

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần.

Người có công

 

X

 

1190

1010819

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.

Người có công

 

X

 

1191

1,001,257

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan gang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Người có công

 

X

 

1192

2,001,157

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

Người có công

 

X

 

1193

2,001,396

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

Người có công

 

X

 

1194

2,002,307

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh.

Người có công

 

X

 

1195

2,002,308

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp.

Người có công

 

X

 

1196

2,002,755

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chính sách

 

X

 

1197

2,002,757

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chính sách

 

X

 

1198

1,010,785

Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là Bộ Nội vụ) quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình

Người có công

X

 

 

1199

1,009,642

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1200

1,009,644

Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1201

1,009,645

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1202

1.009646

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1203

1.009647

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1204

1,009,659

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1205

1,009,661

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1206

1,009,662

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1207

1,009,664

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1208

1,009,665

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1209

1,009,671

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1210

1,009,729

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1211

1,009,731

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1212

1,009,736

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1213

2,002,058

Xác nhận chuyên gia cấp tỉnh

Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

X

 

 

1214

3,000,214

Thủ tục xử lý miễn lãi các khoản lãi chậm nộp của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (cấp Tỉnh)

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

X

 

 

1215

2,002,665

Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

X

 

 

1216

2,002,666

Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

X

 

 

1217

2,002,667

Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

X

 

 

1218

2,000,529

Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

X

 

 

1219

2,001,061

Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

X

 

 

1220

2,001,025

Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

X

 

 

1221

1,002,395

Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

X

 

 

1222

2,001,021

Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

X

 

 

1223

1,009,491

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

Quản lý đấu thầu

X

 

 

1224

1,009,492

Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

Quản lý đấu thầu

X

 

 

1225

1,009,493

Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

Quản lý đấu thầu

X

 

 

1226

1,009,494

Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

Quản lý đấu thầu

X

 

 

1227

2,002,603

Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất

Quản lý đấu thầu

X

 

 

1228

1,012,507

Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

Quản lý đấu thầu

X

 

 

1229

1,012,508

Cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

Quản lý đấu thầu

X

 

 

1230

1,012,509

Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

Quản lý đấu thầu

X

 

 

1231

1,012,510

Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

Quản lý đấu thầu

X

 

 

1232

1,012,735

Hiệp thương giá

Quản lý giá

X

 

 

1233

3000433

Thanh toán chi phí từ việc xử lý tài sản KCHT đường sắt đô thị.

Quản lý công sản

x

 

 

1234

3,000,410

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế

Quản lý công sản

X

X

 

1235

3,000,291

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất

Quản lý công sản

X

 

 

1236

2,000,765

Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

X

 

 

1237

2.000806

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

X

 

1238

2.000513

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

X

 

1239

1.000894

Đăng ký kết hôn

Hộ tịch

 

X

 

1240

1.004746

Đăng ký lại kết hôn

Hộ tịch

 

X

 

1241

2.000986

Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ

Hộ tịch

 

X

 

1242

2.002036

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Quốc tịch

X

 

 

1243

2.002038

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Quốc tịch

X

 

 

1244

1.005136

Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Quốc tịch

X

 

 

1245

1.00121

Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Quốc tịch

X

 

 

1246

1.00316

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Nuôi con nuôi

X

 

 

1247

2.001263

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi

 

X

 

1248

1.001233

Thay đổi nội dung giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

X

 

 

1249

2.00084

Chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

X

 

 

1250

1.002032

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Luật sư

X

 

 

1251

1.00201

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Luật sư

X

 

 

1252

1.002099

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

Luật sư

X

 

 

1253

1.002181

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Luật sư

X

 

 

1254

1.002198

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Luật sư

X

 

 

1255

1.002218

Hợp nhất công ty luật

Luật sư

X

 

 

1256

1.002234

Sáp nhập công ty luật

Luật sư

X

 

 

1257

1.002384

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Luật sư

X

 

 

1258

1.002384

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Luật sư

X

 

 

1259

1.000828

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

Luật sư

X

 

 

1260

1.000688

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư

Luật sư

X

 

 

1261

1.008614

Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư

Luật sư

X

 

 

1262

1.008624

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư

Luật sư

X

 

 

1263

1.008628

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý

Luật sư

X

 

 

1264

1.001928

Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài

Luật sư

X

 

 

1265

1.008929

Thành lập Văn phòng thừa phát lại

Thừa phát lại

X

 

 

1266

1.00893

Đăng ký hoạt động Văn phòng thừa phát lại

Thừa phát lại

X

 

 

1267

1.008927

Đăng ký hành nghề và cấp thẻ Thừa phát lại

Thừa phát lại

X

 

 

1268

1.008928

Cấp lại thẻ Thừa phát lại

Thừa phát lại

X

 

 

1269

1.008925

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại

Thừa phát lại

X

 

 

1270

1.008931

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng thừa phát lại

Thừa phát lại

X

 

 

1271

1.008932

Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại

Thừa phát lại

X

 

 

1272

1.008933

Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại

Thừa phát lại

X

 

 

1273

1.001122

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp

Giám định tư pháp

X

 

 

1274

2.000894

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

Giám định tư pháp

X

 

 

1275

1.009832

Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp

Giám định tư pháp

X

 

 

1276

2.000819

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài

Trọng tài thương mại

X

 

 

1277

1.001609

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

X

 

 

1278

1.008904

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

X

 

 

1279

1.001248

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

X

 

 

1280

1.013849

Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Công chứng

X

 

 

1281

1.013852

Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân

Công chứng

X

 

 

1282

1.013856

Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025

Công chứng

X

 

 

1283

1.001125

Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Công chứng

X

 

 

1284

1.013835

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

Công chứng

X

 

 

1285

1.013836

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn Phòng công chứng

Công chứng

X

 

 

1286

1.01383

Cấp lại Thẻ công chứng viên

Công chứng

X

 

 

1287

1.013859

Cấp Thẻ công chứng viên

Công chứng

X

 

 

1288

1.013834

Thành lập Văn phòng công chứng

Công chứng

X

 

 

1289

1.013837

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng

Công chứng

X

 

 

1290

1.000627

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

Tư vấn pháp luật

X

 

 

1291

1.000614

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

Tư vấn pháp luật

X

 

 

1292

1.000588

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

Tư vấn pháp luật

X

 

 

1293

1.000426

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

Tư vấn pháp luật

X

 

 

1294

1.000404

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

Tư vấn pháp luật

X

 

 

1295

1.00039

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

Tư vấn pháp luật

X

 

 

1296

2.001225

Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến

Đấu giá tài sản

X

 

 

1297

2.001395

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

X

 

 

1298

2.001247

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

X

 

 

1299

2.002139

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá

Đấu giá tài sản

X

 

 

1300

2.00113

Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

X

 

 

1301

1.002681

Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

X

 

 

1302

2.001117

Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

X

 

 

1303

1.009284

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

Hòa giải thương mại

X

 

 

1304

2.000815

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Chứng thực

 

X

 

1305

1.001.029

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh

Văn hóa cơ sở

X

 

 

1306

1.000.963

Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh

Văn hóa cơ sở

X

 

 

1307

1.001.008

Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

Văn hóa cơ sở

X

 

 

1308

1.000.922

thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

Văn hóa cơ sở

X

 

 

1309

1.003.646

Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích

Di sản văn hóa

X

 

 

1310

1.003.835

Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật

Di sản văn hóa

X

 

 

1311

1.013.792

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

X

 

1312

1.012882

Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở

Nhà ở

X

 

 

1313

1.012884

Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng

Nhà ở

X

 

 

1314

1.012891

Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương

Nhà ở

X

 

 

1315

1.0129

Cấp giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản

Kinh doanh bất động sản

X

 

 

1316

1.012901

Cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)

Kinh doanh bất động sản

X

 

 

1317

1.012902

Cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)

Kinh doanh bất động sản

X

 

 

1318

1.012905

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

Kinh doanh bất động sản

X

 

 

1319

1.012906

Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

Kinh doanh bất động sản

X

 

 

1320

1.012907

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)

Kinh doanh bất động sản

X

 

 

1321

1.01291

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)

Kinh doanh bất động sản

X

 

 

1322

1.009791.

H29

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

X

 

 

1323

1.013237

Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Hoạt động xây dựng

X

 

 

1324

1.013217

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Hoạt động xây dựng

X

 

 

1325

1.013219

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Hoạt động xây dựng

X

 

 

1326

1.013219.

H29

Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình

Hoạt động xây dựng

X

 

 

1327

1.011711

Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)

Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

X

 

 

1328

1.00265

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng (bao gồm: hệ thống cốp pha trượt; hệ thống cốp pha leo; hệ giàn thép ván khuôn trượt; máy khoan, máy ép cọc, đóng cọc chuyên dùng có hệ thống tời nâng; máy bơm bê tông; cần trục tháp; máy vận thăng sử dụng trong thi công xây dựng; máy thi công công trình hầm, ngầm; hệ giàn giáo thép, thanh, cột chống tổ hợp; sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng)

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

X

 

 

1329

1.002636

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

X

 

 

1330

1.008989

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)

Kiến trúc

X

 

 

1331

1.00899

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp

Kiến trúc

X

 

 

1332

1.014156

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn

X

X

X

1333

1.014158

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn

X

X

X

1334

1.014155

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn

X

X

X

1335

1.014157

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn

X

X

X

1336

1.008992

Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc

Đường bộ

X

 

 

1337

1.001751

Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái

Đường bộ

X

 

 

1338

1.001777

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái

Đường bộ

X

 

 

1339

1.001623

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo

Đường bộ

X

 

 

1340

1.00521

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo

Đường bộ

X

 

 

1341

2.000769

Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)

Đường bộ

X

 

 

1342

1.001765

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Đường bộ

X

 

 

1343

1.004993

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Đường bộ

X

 

 

1344

1.001666

Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Đường bộ

X

 

 

1345

1.001692

Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Đường bộ

X

 

 

1346

1.001725

Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Đường bộ

X

 

 

1347

1.001717

Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Đường bộ

X

 

 

1348

1.001046

Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

Đường bộ

X

 

 

1349

1.013277

Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch

Đường bộ

X

 

 

1350

1.005021

Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

Đường bộ

X

 

 

1351

1.005024

Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

Đường bộ

X

 

 

1352

1.013274

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

Đường bộ

X

X

 

1353

1.000314

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

Đường bộ

X

X

 

1354

2.002001

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1355

2.001998

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1356

1.00313

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

X

1357

1.001223

Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1358

1.00094

Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1359

1.00094

Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1360

1.000892

Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1361

2.000378

Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1362

1.013466

Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1363

1.013467

Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1364

1.013468

Chấm dứt hoạt động tàu lặn

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1365

1.00187

Đổi tên cảng cạn

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1366

1.00357

Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1367

1.004239

Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1368

1.004137

Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1369

1.003614

Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1370

1.003592

Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1371

1.00944

Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa Việt Nam

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1372

1.009441

Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng thủy nội địa Việt Nam

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1373

1.00364

Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1374

1.004312

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài vào cảng và tàu biển nước ngoài đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam

Hàng hải & đường thủy nội địa

X

 

 

1375

1.003829

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VRSB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

Hàng hải & đường thủy nội địa

X

 

 

1376

1.004304

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài

Hàng hải & đường thủy nội địa

X

 

 

1377

1.004312

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐCP)

Hàng hải & đường thủy nội địa

X

 

 

1378

1.004028

Tàu biển nhập cảnh

Hàng hải & đường thủy nội địa

X

 

 

1379

1.004004

Tàu biển xuất cảnh

Hàng hải & đường thủy nội địa

X

 

 

1380

2.001655

Tàu biển quá cảnh

Hàng hải & đường thủy nội địa

X

 

 

1381

2.00158

Tàu biển đang đóng hoặc sửa chữa, hoán cải chạy thử

Hàng hải & đường thủy nội địa

X

 

 

1382

1.009443

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

X

 

1383

1.009444

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

X

 

1384

1.009447

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

X

 

1385

1.009465

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

X

 

1386

1.004088

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

X

 

1387

1.004047

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

X

 

1388

1.004036

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

X

 

1389

2.00171

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

X

 

1390

1.004002

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

X

 

1391

1.00397

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

X

 

1392

1.006391

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

X

 

1393

1.00393

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

X

 

1394

2.001659

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

X

 

1395

1.002771

Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1396

1.005126

Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

Đường sắt

X

 

 

1397

1.005058

Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

Đường sắt

X

 

 

1398

1.000294

Bãi bỏ đường ngang

Đường sắt

X

 

 

1399

1.005134

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

Đường sắt

X

 

 

1400

1.005123

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

Đường sắt

X

 

 

1401

1.004883

Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống)

Đường sắt

X

 

 

1402

1.004691

Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt

Đường sắt

X

 

 

1403

1.004685

Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt

Đường sắt

X

 

 

1404

1.004681

Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

Đường sắt

X

 

 

1405

1.01

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Đường sắt

X

 

 

1406

1.004844

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Đường sắt

X

 

 

1407

1.005075

Xóa, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Đường sắt

X

 

 

1408

1.005071

Cấp Giấy phép lái tàu cho lái tàu trên các tuyến đường sắt đang khai thác

Đường sắt

X

 

 

1409

1.009479

Cấp Giấy phép lái tàu cho các lái tàu đầu tiên trên các tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác, vận hành có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Nam

Đường sắt

X

 

 

1410

1.003897

Cấp lại Giấy phép lái tàu

Đường sắt

X

 

 

1411

1.005085

Cấp Giấy phép lái tàu trên đường sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước ngoài cấp

Đường sắt

X

 

 

1412

1.001322.H29

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

Đăng kiểm

X

 

 

1413

1.001296

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

Đăng kiểm

X

 

 

1414

1.013105

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Đăng kiểm

X

 

 

1415

1.01311

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Đăng kiểm

X

 

 

1416

1.001284

Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa

Đăng kiểm

X

 

 

1417

1.001131

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu

Đăng kiểm

X

 

 

1418

 

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa

Đăng kiểm

X

 

 

1.005091

1419

1.013089

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu

Đăng kiểm

X

 

 

1420

1.013092

Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng

Đăng kiểm

X

 

 

1421

1.005103

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)

Đăng kiểm

X

 

 

1422

1.013206

Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo

Đăng kiểm

X

 

 

1423

1.013097

Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo

Đăng kiểm

X

 

 

1424

1.013101

Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Đăng kiểm

X

 

 

1425

1.002693

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

Hạ tầng kỹ thuật

X

 

 

1426

1.009994

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/ín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

X

 

 

1427

1.009995

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

X

 

 

1428

1.009996

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

X

 

 

1429

1.009997

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

X

 

 

1430

1.009998

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

X

 

 

1431

1.009999

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

X

 

 

1432

1.012888

Thủ tục công nhận Ban Quản trị nhà chung cư

Nhà ở

X

 

 

1433

2.001215

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1434

 

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

2.001212

1435

 

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

2.001211

1436

2.001214

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1437

2.001217

Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1438

2.001218

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1439

1.009452

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1440

 

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1.009453.000.00.00.H29

1441

1.009454

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1442

1.009455

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1443

1.00365

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1444

1.00504

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

Hàng hải và đường thủy nội địa

X

 

 

1445

1,014,010

Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

X

 

 

1446

1,014,011

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

X

 

 

1447

2,000,025

Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

X

 

 

1448

2,000,027

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

X

 

 

1449

1,000,091

Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

X

 

 

1450

1,013,034

Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng

Phòng bệnh

X

 

X

1451

1.012672

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

x

 

 

1452

1.012661

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

x

 

 

1453

1.012659

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích

Tín ngưỡng, tôn giáo

x

 

 

1454

1.012658

Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

Tín ngưỡng, tôn giáo

x

 

 

1455

1.012641

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

x

 

 

1456

1.012639

Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

Tín ngưỡng, tôn giáo

x

 

 

1457

1.012637

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

Tín ngưỡng, tôn giáo

x

 

 

1458

1.012632

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

x

 

 

1459

1.012592

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

x

 

1460

1.012591

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

x

 

1461

1.01259

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

x

 

1462

1.012582

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

x

 

1463

1.012222

Công nhận người có uy tín

Công tác dân tộc

 

x

 

1464

1.012223

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

Công tác dân tộc

 

x

 

1465

1.012958

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

1466

1.005008

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

1467

1.004988

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

1468

1.004999

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

1469

2.001987

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

1470

3.000297

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

1471

3.000298

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

1472

3.000299

Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

1473

3.000301

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

1474

3.000302

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

1475

3.000303

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

1476

3.000304

Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

1477

3.000306

Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

1478

1.012959

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

Các cơ sở giáo dục khác

X

 

 

1479

3.000309

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

Các cơ sở giáo dục khác

 

X

 

1480

1.00639

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Giáo dục mầm non

 

X

 

1481

1.006445

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Giáo dục mầm non

 

X

 

1482

1.006444

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục mầm non

 

X

 

1483

1.012971

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Giáo dục mầm non

 

X

 

1484

1.012972

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

Giáo dục mầm non

 

X

 

1485

1.012973

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Giáo dục mầm non

 

X

 

1486

1.013759

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

1487

1.01376

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

1488

1.013762

Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

1489

1.013764

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

1490

1.013765

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

1491

1.000138

Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

1492

1.000154

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

1493

1.000509

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

1494

1.010927

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

1495

2.00013

Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

1496

1.000159

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục nghề nghiệp

X

 

 

1497

3.000317

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Giáo dục thường xuyên

X

 

 

1498

3.000316

Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại

Giáo dục thường xuyên

X

 

 

1499

1.013755

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Giáo dục thường xuyên

X

 

 

1500

1.013756

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại

Giáo dục thường xuyên

X

 

 

1501

1.013757

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Giáo dục thường xuyên

X

 

 

1502

1.013751

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Giáo dục thường xuyên

X

 

 

1503

1.013752

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại

Giáo dục thường xuyên

X

 

 

1504

1.013753

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Giáo dục thường xuyên

X

 

 

1505

3.000307

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

Giáo dục thường xuyên

 

X

 

1506

1.012963

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

Giáo dục tiểu học

 

X

 

1507

2.001842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

Giáo dục tiểu học

 

X

 

1508

1.004563

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học.

Giáo dục tiểu học

 

X

 

1509

1.004552

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục tiểu học

 

X

 

1510

1.012953

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

Giáo dục trung học

X

 

 

1511

1.012954

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục trung học

X

 

 

1512

1.012964

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Giáo dục trung học

 

X

 

1513

1.012965

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

Giáo dục trung học

 

X

 

1514

1.012967

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Giáo dục trung học

 

X

 

1515

1.012966

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục trung học

 

X

 

1516

1.000729

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

X

 

 

1517

1.008724

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

X

 

1518

1.008725

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

X

 

1519

1.000288

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

X

X

 

1520

1.00028

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

X

X

 

1521

1.000691

Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

X

X

 

1522

1.000718

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

1523

2.000545

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

1524

2.000729

Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

X

 

 

1525

1.000259

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

Kiểm định chất lượng giáo dục

X

 

 

1526

1.000715

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

X

X

 

1527

1.000713

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

X

X

 

1528

1.000711

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

X

X

 

1529

2000552

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu khi thay đổi địa điểm

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

1530

1001138

Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

1531

1012278

Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

1532

1012279

Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

1533

1012280

Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

1534

1012261

Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa

Khám bệnh, chữa bệnh

X

 

 

1535

1003055

Cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Mỹ phẩm

X

 

 

1536

1009566

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

Mỹ phẩm

X

 

 

1537

1014076

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

Dược

X

 

 

1538

1014202

Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc

Dược

X

 

 

1539

1013869

Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

Phòng bệnh

X

 

 

1540

1013878

Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III

Phòng bệnh

X

 

 

1541

1013884

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn

Phòng bệnh

X

 

 

1542

1013893

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất

Phòng bệnh

X

 

 

1543

1013865

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm

Phòng bệnh

X

 

 

1544

1013845

Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm

Dân số, Bà mẹ - Trẻ em

X

 

 

1545

2000997

Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng

Phòng bệnh

 

 

X

1546

2000993

Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải

Phòng bệnh

 

 

X

1547

2000981

Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa

Phòng bệnh

 

 

X

1548

2000972

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt

Phòng bệnh

 

 

X

1549

1002204

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

Phòng bệnh

 

 

X

1550

1001699

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật

Bảo trợ xã hội

 

X

 

1551

1001653

Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật

Bảo trợ xã hội

 

X

 

1552

1,009,748

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1553

1,009,756

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1554

1,009,757

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1555

1,009,759

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1556

1,009,760

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1557

1,009,762

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1558

1,009,763

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1559

1,009,764

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1560

1,009,765

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1561

1,009,766

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1562

1,009,767

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh hoặc Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1563

1,009,768

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP)

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1564

1,009,769

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1565

1,009,770

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1566

1,009,771

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1567

1,009,772

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1568

1,009,774

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1569

1,009,773

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1570

1,009,775

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1571

1,009,776

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1572

1,009,777

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1573

2,002,725

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1574

2,002,726

Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1575

2,002,727

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Đầu tư tại Việt Nam

X

 

 

1576

2,002,058

Xác nhận chuyên gia cấp tỉnh

Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

X

 

 

1577

1,006,221

Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

Quản lý công sản

X

 

 

1578

1,006,222

Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ

Quản lý công sản

X

 

 

1579

3,000,424

Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

Quản lý công sản

X

 

 

1580

3,000,425

Khai thác tài sản KCHT đường sắt đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia)

Quản lý công sản

X

 

 

1581

3,000,426

Cho thuê quyền khai thác tài sản KCHT đường sắt đô thị.

Quản lý công sản

X

 

 

1582

3,000,428

Thu hồi tài sản KCHT đường sắt đô thị.

Quản lý công sản

X

 

 

1583

3,000,429

Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt đô thị.

Quản lý công sản

X

 

 

1584

3,000,430

Chuyển giao tài sản KCHT đường sắt đô thị về địa phương quản lý, xử lý

Quản lý công sản

X

 

 

1585

3,000,431

Thanh lý tài sản KCHT đường sắt đô thị.

Quản lý công sản

X

 

 

1586

3,000,432

Xử lý tài sản KCHT đường sắt đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

Quản lý công sản

X

 

 

1587

3,000,434

Sử dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư

Quản lý công sản

X

 

 

1588

1,011,769

Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng

Quản lý công sản

X

 

 

1589

3,000,257

Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước

Quản lý công sản

X

 

 

1590

3,000,256

Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật

Quản lý công sản

X

 

 

1591

3,000,327

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Quản lý công sản

 

X

 

1592

3,000,328

Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Quản lý công sản

X

 

 

1593

3,000,326

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại

Quản lý công sản

 

X

 

1594

3,000,324

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Quản lý công sản

X

 

 

1595

2,000,746

Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo NĐ số 57/2018/NĐ-CP

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

X

 

 

1596

3,000,161

Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt

Dịch vụ tài chính

X

 

 

1597

1,008,603

Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Phí, lệ phí

 

X

 

1598

1,013,040

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

Phí, lệ phí

 

X

 

1599

3,000,251

Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp

Chính sách thuế

X

 

 

1600

3,000,262

Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên

Chính sách thuế

X

 

 

1601

3,000,253

Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại tem kiểm định và tem nộp phí sử dụng đường bộ

Chính sách thuế

X

 

 

1602

3,000,254

Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu

Chính sách thuế

X

 

 

1603

3,000,255

Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ

Chính sách thuế

X

 

 

1604

1,011,729

Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc nhóm 98.22

Chính sách thuế

X

 

 

1605

2.002621

Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Liên thông Y tế, Tư pháp, Công an, Bảo hiểm xã hội

X

X

X

1606

2.002622

Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất

Liên thông Tư pháp, Công an, Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội

X

X

X

1607

1.012756

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

Đất đai

X

 

 

1608

1.012786

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

Đất đai

X

 

 

1609

1.012789

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

Đất đai

X

 

 

1610

1.003971

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

X

 

 

1611

1.004493

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

X

 

 

1612

1.007929

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

Bảo vệ thực vật

X

 

 

1613

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

X

 

 

1614

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

X

 

 

1615

1.003984

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

Bảo vệ thực vật

X

 

 

1616

1.007931

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Bảo vệ thực vật

X

 

 

1617

1.007932

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Bảo vệ thực vật

X

 

 

1618

1.007933

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

Bảo vệ thực vật

X

 

 

1619

1.012072

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

X

 

 

1620

1.012071

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

Trồng trọt

X

 

 

1621

1.012073

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

X

 

 

1622

1.01207

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

Trồng trọt

X

 

 

1623

1.012063

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

X

 

 

1624

1.012064

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

X

 

 

1625

1.011998

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

X

 

 

1626

1.007999

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

Trồng trọt

X

 

 

1627

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại

Trồng trọt

X

 

 

1628

1.008003

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

Trồng trọt

X

 

 

1629

1.012004

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

X

 

 

1630

1.012003

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

X

 

 

1631

1.012002

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

X

 

 

1632

1.012001

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

X

 

 

1633

1.012

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Trồng trọt

X

 

 

1634

1.011999

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Trồng trọt

X

 

 

1635

1.012075

Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

Trồng trọt

X

 

 

1636

1.012074

Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Trồng trọt

X

 

 

1637

1.008004

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

Trồng trọt

 

X

 

1638

1.008127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

Chăn nuôi

X

 

 

1639

1.008122

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Chăn nuôi

X

 

 

1640

3.000127

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

Chăn nuôi

X

 

 

1641

3.000128

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

Chăn nuôi

X

 

 

1642

3.000129

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Chăn nuôi

X

 

 

1643

3.00013

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Chăn nuôi

X

 

 

1644

1.008124

Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Chăn nuôi

X

 

 

1645

1.008125

Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Chăn nuôi

X

 

 

1646

1.011032

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Chăn nuôi

X

 

 

1647

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Chăn nuôi

X

 

 

1648

1.012836

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

Chăn nuôi

 

X

 

1649

1.002373

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

Thú y

X

 

 

1650

1.004022

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

Thú y

X

 

 

1651

1.011477

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Thú y

X

 

 

1652

1.011479

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

Thú y

X

 

 

1653

1.002432

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Thú y

X

 

 

1654

1.004839

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Thú y

X

 

 

1655

2.001064

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

Thú y

X

 

 

1656

1.005319

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh

Thú y

X

 

 

1657

1.003727

Công nhận làng nghề truyền thống

Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn

X

 

 

1658

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn

X

 

 

1659

1.003695

Công nhận làng nghề

Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn

X

 

 

1660

1.003397

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn

X

 

 

1661

1.003434

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn

 

X

 

1662

1.004929

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá

Thủy sản

X

 

 

1663

1.004794

Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

Thủy sản

X

 

 

1664

2.001694

Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

Thủy sản

X

 

 

1665

1.003726

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý)

Thủy sản

X

 

 

1666

1.00365

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Thủy sản

X

 

 

1667

1.003851

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)

Thủy sản

X

 

 

1668

1.004913

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

Thủy sản

X

 

 

1669

1.004.697

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

Thủy sản

X

 

 

1670

1.004.694

Công bố mở cảng cá loại II

Thủy sản

X

 

 

1671

1.004.692

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

Thủy sản

X

 

 

1672

1.003593

Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)

Thủy sản

 

 

X

1673

1.00359

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá

Thủy sản

 

 

X

1674

1.004.680

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

Thủy sản

X

 

 

1675

1.004.656

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

Thủy sản

X

 

 

1676

1.004359

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

Thủy sản

X

 

 

1677

1.004344

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

Thủy sản

X

 

 

1678

1.004056

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

Thủy sản

X

 

 

1679

1.003681

Xóa đăng ký tàu cá

Thủy sản

X

 

 

1680

1.003666

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

Thủy sản

X

 

 

1681

1.003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Thủy sản

X

 

 

1682

1.003586

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

Thủy sản

X

 

 

1683

1.003956

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Thủy sản

 

X

 

1684

1.004.498

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Thủy sản

 

X

 

1685

1.004478

Công bố mở cảng cá loại III

Thủy sản

 

X

 

1686

2.001838

Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

X

 

 

1687

2.001726

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

X

 

 

1688

1.013861

Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh

Khí tượng thủy văn

X

 

 

1689

1.013863

Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh

Khí tượng thủy văn

X

 

 

1690

1.014026

Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh

Khí tượng thủy văn

X

 

 

1691

1.000.987

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Khí tượng thủy văn

X

 

 

1692

1.000.970

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Khí tượng thủy văn

X

 

 

1693

1.000.943

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Khí tượng thủy văn

X

 

 

1694

1.004253

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Tài nguyên nước

X

 

 

1695

1.012501

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Tài nguyên nước

X

 

 

1696

1.012498

Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước

Tài nguyên nước

X

 

 

1697

1.012505

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

Tài nguyên nước

X

 

 

1698

1.009669

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

Tài nguyên nước

X

 

 

1699

2.00177

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

Tài nguyên nước

X

 

 

1700

1.004283

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

X

 

 

1701

1.0125

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

X

 

 

1702

1.011518

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

X

 

 

1703

1.000824

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

X

 

 

1704

1.012503

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Tài nguyên nước

X

 

 

1705

1.012504

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Tài nguyên nước

X

 

 

1706

1.012502

Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

Tài nguyên nước

X

 

 

1707

1.011516

Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển

Tài nguyên nước

X

 

 

1708

1.001662

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất

Tài nguyên nước

 

X

 

1709

1.005181

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)

Biển và Hải đảo

X

 

 

1710

3.000496

Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

X

 

 

1711

3.00018

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

X

 

 

1712

1.012921

Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

X

 

 

1713

3.000198

Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

X

 

 

1714

1.000071

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

X

 

 

1715

1.012691

Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

X

 

 

1716

1.012689

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

X

 

 

1717

1.012413

Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

X

 

 

1718

3.00016

Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

X

 

 

1719

3.000159

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

X

 

 

1720

3.000152

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

X

 

 

1721

1.004819

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

X

 

 

1722

1.000047

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

X

 

 

1723

1.000045

Xác nhận bảng kê lâm sản

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

X

 

 

1724

1.012922

Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

X

 

1725

1.010728

Cấp đổi giấy phép môi trường

Môi trường

X

 

 

1726

1.010729

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

Môi trường

X

 

 

1727

1.010736

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường

Môi trường

 

X

 

1728

1.014021

Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận

Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên

X

 

 

1729

1.014022

Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên

X

 

 

1730

1.008675

Cấp Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên

X

 

 

1731

1.00416

Đăng ký tiếp cận nguồn gen

Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên

X

 

 

1732

1.004096

Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên

X

 

 

1733

1.004117

Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại

Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên

X

 

 

1734

1.010091

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai

 

X

 

1735

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai

 

X

 

1736

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1737

2.001796

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1738

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1739

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1740

1.00387

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1741

1.003921

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1742

1.003893

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1743

2.001793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1744

1.004385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1745

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1746

1.00388

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1747

2.001401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thồ sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1748

1.003211

Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1749

1.003203

Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1750

1.003188

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1751

2.001804

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND Cấp Tỉnh quản lý

Thủy lợi

X

 

 

1752

1.003867

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND Cấp Tỉnh quản lý

Thủy lợi

X

 

 

1753

1.003232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1754

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh

Thủy lợi

X

 

 

1755

1.013768

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp

Thủy lợi

 

X

 

1756

1.003347

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

 

X

 

1757

2.001627

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp

Thủy lợi

 

X

 

1758

1.003471

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

 

X

 

1759

2.001621

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

Thủy lợi

 

X

 

1760

1.003446

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi

 

X

 

1761

1.00344

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi

 

X

 

1762

1.000049

Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

Đo đạc và Bản đồ

X

 

 

1763

1.011671

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

Đo đạc và Bản đồ

X

 

 

1764

1.004237

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

Tổng hợp

X

 

 

1765

1.011647

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao

Khoa học và Công nghệ

X

 

 

1766

1.009478

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Khoa học và Công nghệ

X

 

 

1767

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

Khuyến nông

X

 

 

1768

1.003596

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

Khuyến nông

 

X

 

1769

1.000025

Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp

Quản lý doanh nghiệp

X

 

 

1770

1.013259

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

Giao thông vận tải

X

 

 

1771

1.01326

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

Giao thông vận tải

X

 

 

1772

1.013261

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

Giao thông vận tải

X

 

 

1773

2.002615

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa

Giao thông vận tải

X

 

 

1774

2.002616

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

Giao thông vận tải

X

 

 

1775

2.002617

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng

Giao thông vận tải

X

 

 

1776

2.000575

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

 

X

 

1777

1.001266

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh.

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

 

X

 

1778

1.014034

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

 

X

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2068/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh cung cấp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 24/12/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/12/2024

Ban hành: 20/06/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/07/2023

Ban hành: 09/01/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 06/02/2023

17

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54