|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2234/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
02/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2234/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
02 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY
SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN
DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 868/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 8 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của
các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh
mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và
niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Thực hiện đăng nhập các TTHC
được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
c) Tiếp nhận và giải quyết TTHC
theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan,
căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ
thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai trên
Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC
theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2026. Thay thế Danh mục TTHC
trong lĩnh vực thủy sản đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại số
thứ tự 1, 2 Phần A Phụ lục I; số thứ tự 2, 3 Mục I và số thứ tự 1, 2 Mục II Phần
B Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm
2026; số thứ tự 1 Mục I Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
162/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công
nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ
chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCHTD.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 2234/QĐ-UBND ngày 02 tháng 9 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (03 TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.002819
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung
thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu
vào Hoa Kỳ (COA)
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi tại
địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi, điểm tiếp nhận hồ sơ
thứ 02
tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông
qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
|
Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT ngày
26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc quy
định chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ,
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04 tháng 8 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
Sửa
đổi biểu mẫu, thành phần hồ sơ, mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính, căn
cứ pháp lý.
|
|
2
|
1.004923
|
Công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
|
-
Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Thẩm định hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định: 33 ngày làm việc.
|
- Điểm a, điểm c, khoản 2 Điều
10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14 Luật sửa
đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04 tháng 8 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
Sửa
đổi mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
1.004921
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
hai xã trở lên)
|
- Đối với trường hợp đề nghị thay
đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ
sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ.
- Đối với trường hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo nội dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
+ Thẩm định hồ sơ và trình Ủy
ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
- Khoản 9 Điều 10 Luật Thủy sản;
điểm a, điểm c khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm
a khoản 21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản được sửa đổi,
bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
Sửa
đổi biểu mẫu đơn của thành phần hồ sơ, mẫu
kết quả thực
hiện thủ tục hành
chính, căn cứ
pháp lý.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (04 TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.003956
|
Công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
- Thông báo Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ.
- Thẩm định hồ sơ và trình Ủy
ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
tại tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu; nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi
tại địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng
Ngãi, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
- Điểm b, khoản 2 Điều 10 Luật
Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ
sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
Sửa
đổi mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
1.004498
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
quản lý)
|
a) Đối với trường hợp đề nghị
thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ
sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ.
b) Đối với trường hợp đề nghị
sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Thông báo nội dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Thẩm định hồ sơ và trình Ủy
ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
- Khoản 9 Điều 10 Luật Thủy sản;
điểm b, khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản
21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04 tháng 8 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
Sửa
đổi biểu mẫu đơn của thành phần hồ sơ, mẫu kết quả thực hiện thủ tục hành chính,
căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
1.004680
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang
dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
- 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính
xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và
trồng cấy nhân tạo.
|
- Khoản 3 Điều 40 Luật Thủy sản
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều
của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04 tháng 8 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
Sửa
đổi biểu mẫu đơn của thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang
dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự
nhiên
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ.
|
- Khoản 3 Điều 40 Luật Thủy sản
năm 2017, được sửa đổi, bổ sung tại điểm khoản 9 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ
sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04 tháng 8 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
|
Sửa
đổi biểu mẫu đơn của thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý.
|
Quyết định 2234/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2234/QĐ-UBND ngày 02/09/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
31/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
26/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
20/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
38
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|