VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1. Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh: 313 quy trình.
2. Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của cấp xã: 54 quy trình.
Danh mục và nội dung chi tiết
của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn
phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
1. Trung tâm Chuyển đổi số
Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính không phụ thuộc
vào địa giới hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt
trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện
thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội
bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp
luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập
nhật các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã
được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo
Quyết định này.
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3275/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
|
|
A.
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Đất đai
|
|
1.
|
2.002750
|
Công bố Danh mục khu đất dự
kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa
thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
|
2.
|
1.012805
|
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3.
|
1.013823
|
Giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê
đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
|
4.
|
1.013825
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất
|
|
5.
|
1.013826
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
|
6.
|
1.013827
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh
giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa
chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
|
|
7.
|
1.013945
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng,
thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự
án đầu tư
|
|
8.
|
1013828
|
Giao đất, cho thuê đất, giao
khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
|
|
9.
|
1.013946
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích, gia hạn phương án sử dụng đất đa mục đích
|
|
10.
|
1.012821
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án sử dụng đất
|
|
11.
|
1.012756
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối
với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
|
12.
|
1.012793
|
Đăng ký biến động đối với
trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập
doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
|
|
13.
|
1.013994
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
|
14.
|
1.012787
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận
chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
trong dự án bất động sản
|
|
15.
|
1.013977
|
Đăng ký biến động thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình
doanh nghiệp theo quy định pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch
xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây
dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
|
16.
|
1.013831
|
Đăng ký biến động quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển
đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa,
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê
của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
|
17.
|
1.012766
|
Xóa đăng ký thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
|
18.
|
1.013833
|
Đăng ký biến động đối với
trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề;
giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
|
19.
|
1.013995
|
Đăng ký tài sản gắn liền với
thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn
liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ
chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội
dung đã đăng ký
|
|
20.
|
1.013980
|
Đăng ký biến động đối với
trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử
dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai
thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều
chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại,
tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án
của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của
Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh
từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có
nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
21.
|
1.013988
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất,
lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
|
22.
|
1.013992
|
Đăng ký biến động chuyển mục
đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
|
23.
|
1.012781
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy
chứng nhận đã cấp
|
|
24.
|
1.012783
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
25.
|
1.012784
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
|
|
26.
|
1.012786
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất
|
|
27.
|
1.012790
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp
|
|
28.
|
1.012791
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu
hồi
|
|
29.
|
1.012785
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục
chuyển quyền theo quy định
|
|
30.
|
1.012789
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu
đất đai
|
|
31.
|
1.013993
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích
đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước
ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
|
32.
|
1.012782
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần
diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn
lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
|
33.
|
1.013947
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất
nông nghiệp
|
|
II
|
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn
|
|
34.
|
1.003727
|
Công nhận làng nghề truyền
thống
|
|
35.
|
1.003712
|
Công nhận nghề truyền thống
|
|
36.
|
1.003695
|
Công nhận làng nghề
|
|
37.
|
1.003397
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp
Tỉnh)
|
|
III
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
38.
|
1.010090
|
Công nhận các tiêu chuẩn Thực
hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ
trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
|
39.
|
1.007998
|
Cấp, cấp lại Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
|
40.
|
1.012072
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
41.
|
1.012071
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ
hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
được bảo hộ
|
|
42.
|
1.012073
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
43.
|
1.012070
|
Chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
|
44.
|
1.012063
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
45.
|
1.012064
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
46.
|
1.012062
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
47.
|
1.011998
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
48.
|
1.007999
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây
trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành
phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao
gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm
để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
|
49.
|
1.007994
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây
trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu
hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây
trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
|
|
50.
|
1.008003
|
Cấp Quyết định, phục hồi
Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn
quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
|
51.
|
1.012004
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
52.
|
1.012003
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
53.
|
1.012002
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
|
54.
|
1.012001
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
|
55.
|
1.012000
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
|
56.
|
1.011999
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
|
IV
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
|
|
57.
|
2.001236
|
Công nhận tổ chức đủ điều
kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
|
58.
|
1.003971
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật
|
|
59.
|
1.004493
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
|
60.
|
1.004546
|
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
|
61.
|
1.004524
|
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý
vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
|
62.
|
1.007926
|
Cấp Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón
|
|
63.
|
1.007927
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
|
64.
|
1.007928
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón
|
|
65.
|
1.007929
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân
bón
|
|
66.
|
1.004363
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
|
67.
|
1.004346
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
|
68.
|
1.003984
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm
dịch thực vật
|
|
69.
|
1.007931
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
|
|
70.
|
1.007932
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán phân bón
|
|
71.
|
1.007933
|
Xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón
|
|
V
|
Lĩnh vực Chăn nuôi
|
|
72.
|
1.008126
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
|
73.
|
1.008127
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
|
74.
|
1.008122
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
75.
|
3.000127
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
|
76.
|
3.000128
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
|
77.
|
3.000129
|
Công bố lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
|
|
78.
|
3.000130
|
Thay đổi thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
|
79.
|
1.008124
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận
chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
|
80.
|
1.008125
|
Miễn giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
|
81.
|
1.011031
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
82.
|
1.011032
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
83.
|
1.008128
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
|
84.
|
1.008129
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
|
85.
|
1.012832
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án
nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công
|
|
86.
|
1.012833
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự
án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công
|
|
87.
|
1.012834
|
Quyết định hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà
nước
|
|
VI
|
Lĩnh vực Thú y
|
|
88.
|
1.004756
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu
thuốc thú y)
|
|
89.
|
1.004734
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm
nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
|
90.
|
1.002409
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
|
91.
|
1.002373
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
|
92.
|
1.003703
|
Kiểm tra nhà nước về chất
lượng thuốc thú y nhập khẩu
|
|
93.
|
1.004022
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y
|
|
94.
|
1.011475
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
|
95.
|
1.011477
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
|
96.
|
1.011478
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
|
97.
|
1.011479
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
|
98.
|
2.000873
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
|
|
99.
|
1.002549
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
|
100.
|
1.002432
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
|
|
101.
|
1.013811
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
|
102.
|
1.013813
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
|
103.
|
1.013809
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
|
104.
|
1.001686
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
105.
|
1.004839
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
106.
|
2.001064
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm
tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan
đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn
bán thuốc thú y)
|
|
107.
|
1.005319
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh
|
|
108.
|
1.002338
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
|
|
VII
|
Lĩnh vực Quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản
|
|
109.
|
2.001241
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
(hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
|
110.
|
2.001838
|
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu
hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
|
111.
|
2.001827
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản.
|
|
112.
|
2.001730
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
113.
|
2.001726
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Thủy sản
|
|
114.
|
1.004943
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản
|
|
115.
|
1.004929
|
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá
|
|
116.
|
1.004794
|
Cấp phép nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
|
117.
|
1.004683
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
|
118.
|
1.004678
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu
vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)
|
|
119.
|
1.004669
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
120.
|
1.004654
|
Công bố mở cảng cá loại I
|
|
121.
|
2.001694
|
Cấp phép nhập khẩu giống thủy
sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt
Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
|
122.
|
1.003851
|
Cấp văn bản chấp thuận khai
thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa
học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
|
123.
|
1.003741
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý)
|
|
124.
|
1.003726
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản
lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý)
|
|
125.
|
1.003650
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
tàu cá
|
|
126.
|
1.004918
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống
thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
|
127.
|
1.004915
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài)
|
|
128.
|
1.004913
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
|
129.
|
1.004697
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
|
130.
|
1.004694
|
Công bố mở cảng cá loại II
|
|
131.
|
1.004692
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
|
132.
|
1.004684
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm
vi 06 hải lý)
|
|
133.
|
1.004680
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ
nuôi trồng
|
|
134.
|
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác
từ tự nhiên
|
|
135.
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai
thác thủy sản
|
|
136.
|
1.004344
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng
mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
|
|
137.
|
1.004056
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư
đóng mới tàu cá
|
|
138.
|
1.003681
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
|
139.
|
1.003666
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
|
140.
|
1.003634
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá
|
|
141.
|
1.003586
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
tạm thời tàu cá
|
|
IX
|
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
|
|
142.
|
1.013861
|
Phê duyệt nội dung trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của Thành phố Hồ Chí
Minh
|
|
143.
|
1.013863
|
Phê duyệt kế hoạch tác động
vào thời tiết trong địa giới hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
144.
|
1.014026
|
Phê duyệt điều chỉnh một phần
kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của Thành phố Hồ
Chí Minh
|
|
145.
|
1.000987
|
Cấp giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
146.
|
1.000970
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
147.
|
1.000943
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
X
|
Lĩnh vực Tài nguyên nước
|
|
148.
|
1.004122
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
|
|
149.
|
2.001738
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất
|
|
150.
|
1.004253
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
|
|
151.
|
1.012501
|
Trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
|
|
152.
|
1.012498
|
Chấp thuận nội dung về phương
án chuyển nước
|
|
153.
|
1.012505
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và
được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền
cấp quyền
|
|
154.
|
1.009669
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
|
|
155.
|
2.001770
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
|
156.
|
1.004283
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
|
|
157.
|
1.012500
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
|
158.
|
1.004232
|
Cấp giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
|
159.
|
1.004228
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
|
160.
|
1.004223
|
Cấp giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
|
161.
|
1.004211
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
|
162.
|
1.004179
|
Cấp giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm
c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025)
|
|
163.
|
1.004167
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước mặt, nước biển
|
|
164.
|
1.011518
|
Trả lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
|
165.
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
|
166.
|
1.013799
|
Lấy ý kiến đối với công trình
khai thác nguồn nước
|
|
167.
|
1.012503
|
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới đất
|
|
168.
|
1.012504
|
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
|
169.
|
2.001850
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
|
|
170.
|
1.012502
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào
hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
|
|
171.
|
1.011516
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước mặt, nước biển
|
|
XI
|
Lĩnh vực Biển và Hải đảo
|
|
172.
|
1.005401
|
Giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
|
173.
|
1.004935
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển (cấp tỉnh)
|
|
174.
|
1.005399
|
Trả lại khu vực biển (cấp
tỉnh)
|
|
175.
|
1.005400
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
|
176.
|
1.009481
|
Công nhận khu vực biển cấp
tỉnh
|
|
177.
|
1.005189
|
Cấp Giấy phép nhận chìm ở
biển (cấp tỉnh)
|
|
178.
|
2.000472
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở
biển (cấp tỉnh)
|
|
179.
|
1.000969
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)
|
|
180.
|
1.000942
|
Trả lại Giấy phép nhận chìm ở
biển (cấp tỉnh)
|
|
181.
|
2.000444
|
Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở
biển (cấp tỉnh)
|
|
182.
|
3.000435
|
Cấp phép nghiên cứu khoa học
trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
|
|
183.
|
3.000436
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển
của cấp tỉnh
|
|
184.
|
3.000437
|
Gia hạn quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
|
185.
|
3.000438
|
Cấp lại quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
|
186.
|
1.000705
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn
bản yêu cầu (cấp tỉnh)
|
|
187.
|
1.005181
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)
|
|
XII
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
188.
|
3.000496
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
|
189.
|
3.000179
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
|
190.
|
3.000180
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
|
|
191.
|
1.000055
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
|
192.
|
1.007916
|
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng
thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
|
193.
|
1.012921
|
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của địa phương
|
|
194.
|
1.012687
|
Phê duyệt điều chỉnh phân khu
chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
|
195.
|
1.011470
|
Phê duyệt Phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn
trồng rừng
|
|
196.
|
3.000198
|
Công nhận, công nhận lại
nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
|
197.
|
1.000071
|
Phê duyệt chương trình, dự án
và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển
rừng cấp tỉnh
|
|
198.
|
1.000058
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường
rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành
chính của một tỉnh)
|
|
199.
|
1.012692
|
Quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
200.
|
1.012691
|
Quyết định thu hồi rừng đối
với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
|
|
201.
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
|
202.
|
1.012690
|
Phê duyệt Phương án sử dụng
rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng
thuộc địa phương quản lý
|
|
203.
|
1.012413
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng
|
|
204.
|
3.000160
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
|
205.
|
3.000159
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
|
|
206.
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
207.
|
1.004819
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
|
208.
|
1.000047
|
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
|
209.
|
1.000045
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
|
210.
|
1.007918
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn
đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
đầu tư
|
|
211.
|
1.000084
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
|
|
212.
|
1.000081
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản
xuất thuộc địa phương quản lý
|
|
213.
|
3.000501
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc
điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong
rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
|
|
214.
|
3.000502
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc
điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong
rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Môi trường
|
|
215.
|
1.010733
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường
|
|
216.
|
1.010727
|
Cấp giấy phép môi trường
|
|
217.
|
1.010728
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
|
218.
|
1.010729
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
|
219.
|
1.010730
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
|
220.
|
1.010735
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo
riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
|
XIV
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
221.
|
1.014022
|
Quy trình thực hiện thả lại
loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
|
|
222.
|
1.014021
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề
nghị thu hồi giấy chứng nhận
|
|
223.
|
1.008672
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu
vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
|
224.
|
1.004160
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
|
225.
|
1.004150
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
|
226.
|
1.004096
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
|
227.
|
1.004117
|
Cho phép đưa nguồn gen ra
nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
|
228.
|
1.008675
|
Cấp Giấy phép trao đổi, tặng
cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
|
229.
|
1.008682
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
|
|
XV
|
Lĩnh vực Quản lý đê điều
và phòng, chống thiên tai
|
|
230.
|
1.008409
|
Phê duyệt Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
|
|
231.
|
1.008410
|
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp Tỉnh)
|
|
232.
|
1.008408
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các
Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
233.
|
1.013644
|
Cấp phép đối với các hoạt
động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
XVI
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
234.
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
235.
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
236.
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
237.
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
238.
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
239.
|
1.003921
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất,
bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
240.
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ
cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
241.
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
242.
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
243.
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
244.
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
245.
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
246.
|
1.003211
|
Phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với
đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
247.
|
1.003203
|
Phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa
bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
248.
|
1.003188
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
249.
|
2.001804
|
Phê duyệt phương án, điều
chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa
bàn UBND Cấp Tỉnh quản lý
|
|
250.
|
1.003867
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy
trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do
UBND Cấp Tỉnh quản lý
|
|
251.
|
1.003232
|
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền
của UBND Cấp Tỉnh
|
|
252.
|
1.003221
|
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh
|
|
XVII
|
Lĩnh vực Đo đạc và Bảo đồ
|
|
253.
|
1.000049
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp
đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
|
254.
|
1.000082
|
Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp
lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương
|
|
255.
|
1.011671
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
|
XVIII
|
Lĩnh vực Địa chất và
Khoáng sản
|
|
256.
|
1.014260
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để
xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
|
|
257.
|
1.014261
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
|
258.
|
1.014262
|
Cấp lại Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
|
259.
|
1.014263
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
|
260.
|
1.014264
|
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
|
261.
|
1.014268
|
Trả lại Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
|
262.
|
1.014271
|
Chấp thuận chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản
|
|
263.
|
1.014273
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp
tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
|
264.
|
1.014257
|
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
|
265.
|
1.014265
|
Cấp lại Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
|
266.
|
1.014266
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
|
267.
|
1.014267
|
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản
|
|
268.
|
1.014269
|
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
|
269.
|
1.014270
|
Chấp thuận chuyển nhượng
quyền khai thác khoáng sản
|
|
270.
|
1.014272
|
Cấp đổi Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
|
271.
|
1.014274
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản
|
|
272.
|
1.014276
|
Điều chỉnh nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
|
273.
|
1.014277
|
Chấp thuận phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản
|
|
274.
|
1.014278
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
|
275.
|
1.014295
|
Quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
|
|
276.
|
1.014279
|
Cấp Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
|
|
277.
|
1.014280
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
|
278.
|
1.014281
|
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
|
|
279.
|
1.014282
|
Trả lại Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
|
280.
|
1.014283
|
Chấp thuận chuyển nhượng
quyền khai thác tận thu khoáng sản
|
|
281.
|
1.014256
|
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản
|
|
282.
|
1.014285
|
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
|
283.
|
1.014286
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
|
284.
|
1.014287
|
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
|
|
285.
|
1.014288
|
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
|
286.
|
1.014289
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
|
|
287.
|
1.014290
|
Xác nhận kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
|
288.
|
1.014291
|
Bổ sung khối lượng công tác
thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
|
289.
|
1.014292
|
Chấp thuận thăm dò khoáng sản
tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV
|
|
290.
|
1.014293
|
Chấp thuận khai thác khoáng
sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV
|
|
291.
|
1.014466
|
Công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản (cấp tỉnh)
|
|
XIX
|
Lĩnh vực Tổng hợp
|
|
292.
|
1.004237
|
Khai thác và sử dụng thông
tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
|
XX
|
Lĩnh vực Khoa học và Công
nghệ
|
|
293.
|
1.011647
|
Công nhận vùng nông nghiệp
ứng dụng cao
|
|
294.
|
1.009478
|
Đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
|
|
XXI
|
Lĩnh vực Nông nghiệp
|
|
295.
|
1.003388
|
Công nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
296.
|
1.003371
|
Công nhận lại doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
297.
|
1.003618
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương
|
|
XXII
|
Lĩnh vực Quản lý doanh
nghiệp
|
|
298.
|
1.000025
|
Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi
mới công ty nông, lâm nghiệp
|
|
XXIII
|
Lĩnh vực Giao thông vận tải
|
|
299.
|
1.013259
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
|
300.
|
1.013260
|
Điều chỉnh thông tin trên
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép
|
|
301.
|
1.013261
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
|
302.
|
2.002615
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
|
303.
|
2.002616
|
Điều chỉnh thông tin trên
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có
sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
|
304.
|
2.002617
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
|
XXIV
|
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
|
|
305.
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều
chỉnh (đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình
phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
|
|
306.
|
1.013234
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh (đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công
trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
|
|
XXV
|
Lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng
|
|
307.
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương (đối
với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình
phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
|
|
XXVI
|
Lĩnh vực Kinh doanh bảo
hiểm
|
|
308.
|
1.005411
|
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ
phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
|
|
309.
|
2.002169
|
Chi trả phí bảo hiểm nông
nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
|
|
XXVII
|
Lĩnh vực Quản lý công sản
|
|
310.
|
3.000324
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
|
|
XXVIII
|
Lĩnh vực phí, lệ phí
|
|
311.
|
1.008603
|
Kê khai, thẩm định tờ khai
phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
|
312.
|
1.013040
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải
|
|
XXIX
|
Lĩnh vực đầu tư vào nông
nghiệp, nông thôn
|
|
313.
|
2.000746
|
Nghiệm thu hoàn thành các
hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số
57/2018/NĐ-CP
|
|
B
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh vực Đất đai
|
|
314.
|
1.013967
|
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
315.
|
1.012753
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
|
316.
|
1.013949
|
Giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê
đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
|
317.
|
1.013950
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất
|
|
318.
|
1.013952
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
|
319.
|
1.013953
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh
giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa
chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
|
|
320.
|
1.013978
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người
gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
|
321.
|
1.012817
|
Xác định lại diện tích đất ở
của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7
năm 2004
|
|
322.
|
1.012796
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp lần đầu có sai sót
|
|
323.
|
1.012818
|
Thu hồi Giấy chứng nhận lần
đầu đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau
khi thu hồi
|
|
324.
|
1.013965
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
|
325.
|
1.012812
|
Hòa giải tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền cấp xã
|
|
326.
|
1.013962
|
Giao đất ở có thu tiền sử
dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ
quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và
viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công
tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ
ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế
đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại
xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng
chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
|
327.
|
1.013979
|
Tặng cho quyền sử dụng đất
cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với
trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận.
|
|
328.
|
1.014275
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng,
thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự
án đầu tư
|
|
329.
|
1.014284
|
Giao đất, cho thuê đất, giao
khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
|
|
II
|
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn
|
|
330.
|
1.003434
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
|
|
III
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
331.
|
1.008004
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa
|
|
IV
|
Lĩnh vực Chăn nuôi
|
|
332.
|
1.012836
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối
giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn
tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống
cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò)
|
|
333.
|
1.012837
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào
tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá
nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí
mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
|
|
V
|
Lĩnh vực Thú y
|
|
334.
|
1.013997
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị
thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ
trang nhân dân)
|
|
VI
|
Lĩnh vực Thủy sản
|
|
335.
|
1.003956
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
|
336.
|
1.004498
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý)
|
|
337.
|
1.004478
|
Công bố mở cảng cá loại III
|
|
VII
|
Lĩnh vực Tài nguyên nước
|
|
338.
|
1.001662
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước dưới đất
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Biển và Hải đảo
|
|
339.
|
3.000439
|
Giao khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
|
340.
|
3.000440
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
|
341.
|
3.000441
|
Trả lại khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
|
342.
|
3.000442
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
|
343.
|
3.000443
|
Công nhận khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
|
IX
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
|
344.
|
1.012694
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
|
345.
|
3.000250
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác
trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
|
346.
|
1.007919
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn
đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định
đầu tư
|
|
347.
|
1.012922
|
Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
|
348.
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
|
349.
|
1.012695
|
Quyết định thu hồi rừng đối
với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
|
350.
|
1.011471
|
Phê duyệt Phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
X
|
Lĩnh vực Môi trường
|
|
351.
|
1.010736
|
Tham vấn trong đánh giá tác
động môi trường
|
|
XI
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
352.
|
1.004082
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích (cấp xã)
|
|
XII
|
Lĩnh vực Quản lý đê điều
và phòng, chống thiên tai
|
|
353.
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ
cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường
hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
|
354.
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn
(đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
355.
|
1.013768
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
|
|
356.
|
1.003347
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
357.
|
2.001627
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
do UBND cấp tỉnh phân cấp
|
|
358.
|
1.003471
|
Phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp xã
|
|
359.
|
2.001621
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp
khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
|
360.
|
1.003446
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
|
361.
|
1.003440
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
|
XIV
|
Lĩnh vực Địa chất và
Khoáng sản
|
|
362.
|
1.014258
|
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản
|
|
363.
|
1.014259
|
Quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
|
|
XV
|
Lĩnh vực Nông nghiệp
|
|
364.
|
1.003596
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương (cấp xã)
|
|
XVI
|
Lĩnh vực Kinh doanh bảo
hiểm
|
|
365.
|
1.005412
|
Phê duyệt đối tượng được hỗ
trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
|
|
XVII
|
Lĩnh vực Phí, lệ phí
|
|
366.
|
1.008603
|
Kê khai, thẩm định tờ khai
phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
|
367.
|
1.013040
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải
|