|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1802/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tiền Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Diệu
|
|
Ngày ban hành:
|
21/08/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
TIỀN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1802/QĐ-UBND
|
Tiền Giang, ngày 21 tháng 8 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CỒNG BỐ BỘ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG, QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH TIỀN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về công bố
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng, gồm các Quyết định số: 832/QĐ-BXD ngày
29/8/2016 về công bố thủ tục hành chính được thay thế và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản; 835/QĐ-BXD ngày
29/8/2016 về công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được
chuẩn hóa; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc
bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc; 837/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 về công
bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở;
1290/QĐ-BXD ngày 27/12/2017 về công bố thủ tục hành chính được ban hành sửa đổi,
bổ sung hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, vật liệu xây dựng, hoạt động xây dựng,
kiến trúc quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật; 808/QĐ-BXD ngày 17/6/2020 về công bố thủ tục hành chính “Cung cấp thông
tin về quy hoạch xây dựng”; 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020 về công bố thủ tục hành chính mới
ban hành trong lĩnh vực quy hoạch kiến trúc; 477/QĐ-BXD ngày 29/4/2021 về công
bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh
vực quản lý chất lượng công trình xây dựng; 705/QĐ-BXD ngày 11/6/2021 về công bố
thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được thay thế, sửa đổi, bổ sung và thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản; 94/QĐ-BXD ngày
28/02/2022 về công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực kinh
doanh bất động sản; 133/QĐ-BXD ngày 03/3/2023 về công bố sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính
trong lĩnh vực nhà ở liên quan đến bãi bỏ thành phần hồ sơ về xuất trình sổ hộ
khẩu giấy; 758/QĐ-BXD ngày 20/7/2023 về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực nhà ở; 705/QĐ-BXD ngày 06/7/2023 về công bố thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; 707/QĐ-BXD
ngày 07/7/2023 về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
quản lý chất lượng công trình xây dựng; 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 về công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành
chính cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng, quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Tiền
Giang (56 thủ tục): gồm danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính;
quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với các thủ tục hành chính (đính kèm phụ lục danh mục, nội dung, quy
trình nội bộ, liên thông và điện tử của từng thủ tục hành chính được chuyển qua
Văn phòng điện tử).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công
Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp
nhận hồ sơ, trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối
với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan,
đơn vị mình.
2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
a) Cập nhật nội dung thủ tục hành chính, quy trình nội
bộ, liên thông và điện tử của từng thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công của
tỉnh.
b) Chủ trì, phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông thực
hiện tích hợp, đồng bộ tất cả các thủ tục
hành chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
c) Thời gian hoàn thành: 10 ngày làm việc kể từ khi
nhận được Quyết định này.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội
dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Thời gian hoàn thành: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được Quyết định này.
4. Giao Sở Thông tin và Truyền thông
a) Phối hợp Sở Xây dựng thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả các thủ tục hành
chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực
hiện các nhiệm vụ liên quan đến Cổng dịch vụ công của tỉnh, Cổng dịch vụ công
quốc gia.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký,
bãi bỏ các thủ tục hành chính cấp tỉnh (56 thủ tục) đã được công bố tại Quyết định
số 2873/QĐ-UBND ngày 28/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về
việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản lý của ngành
Xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (kể cả danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành
chính; quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với các thủ tục hành chính).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Thông tin và Truyền thông, Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- VP: PCVP (Bình), TTPVHCC&KSTT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ánh).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Diệu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG, QUY
TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG VÀ ĐIỆN TỬ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Phí, lệ phí
|
TTHC liên thông
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Dịch vụ bưu chính công ích
|
Ghi chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng Cấp
|
02 cấp
|
03 cấp
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Cung Cấp thông tin
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
I. LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ
|
|
1
|
1.010005
|
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung
quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.010006
|
Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc Sở hữu nhà nước quy định
tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.010007
|
Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở
xây dựng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định
tại khoản 3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.007766
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.007767
|
Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.010009
|
Công nhận chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trong trường hợp có nhiều nhà đầu tư dự
án xây dựng nhà ở thương mại được chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật
về đầu tư)
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1.007748
|
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ
chức, cá nhân nước ngoài
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
8
|
1.007764
|
Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
9
|
1.007762
|
Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được
đầu tư xây dựng theo dự án không sử dụng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại
khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung tại
điểm b khoản 6 Điều 99 của Luật PPP số 64/2020/QH14 trên phạm vi địa bàn
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
10
|
1.007763
|
Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của
UBND cấp tỉnh
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
11
|
1.007765
|
Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
12
|
1.007750
|
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều
kiện được bán, thuê mua
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
13
|
1.006873
|
Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
14
|
1.006876
|
Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
II. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
|
|
1
|
1.002572
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.002625
|
Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.010747
|
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động
sản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc đầu tư
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
1
|
1.009928
|
Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.009936
|
Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng
II, hạng III
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.009972
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
1.009973
|
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
1.009974
|
Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
1.009975
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
1.009976
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
8
|
1.009977
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
9
|
1.009978
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
10
|
1.009979
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
11
|
1.011976
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước
ngoài
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
12
|
1.011977
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
13
|
1.009982
|
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
14
|
1.009983
|
Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng hạng II, hạng III
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
15
|
1.009984
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng
II, hạng III (trường hợp chứng chỉ còn thời hạn nhưng mất, hư hỏng)
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
16
|
1.009985
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng
II, hạng III (bị ghi sai thông tin)
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
17
|
1.009986
|
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
18
|
1.009987
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
của cá nhân người nước ngoài
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
19
|
1.009988
|
Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
20
|
1.009989
|
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng
II, hạng III (do mất, hư hỏng)
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
21
|
1.009990
|
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng
II, hạng III (bị ghi sai thông tin)
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
22
|
1.009991
|
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực
hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
IV. LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG,
KIẾN TRÚC
|
|
1
|
1.008891
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.008989
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ
hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.008990
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ
quan cấp chứng chỉ hành nghề
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.008991
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.008992
|
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người
nước ngoài ở Việt Nam
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.008993
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt
Nam
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1.008432
|
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
8
|
1.002701
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư
xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của
UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
9
|
1.003011
|
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết
của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
V. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
|
|
1
|
1.009788
|
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối
với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh.
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.009791
|
Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng
nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình
của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
VI. LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
1
|
1.006871
|
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
VII. LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
|
|
1
|
1.011705
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng
nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt
động)
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.011708
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhung bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị
ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin
dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.011710
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp)
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.011711
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay
đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
FILE ĐƯỢC
ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 1802/QĐ-UBND năm 2024 công bố Bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng, quản lý của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1802/QĐ-UBND ngày 21/08/2024 công bố Bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng, quản lý của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
31/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2025
Ban hành:
26/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2023
Ban hành:
20/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2023
Ban hành:
07/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2023
Ban hành:
06/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2023
Ban hành:
03/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2023
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2022
Ban hành:
11/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2021
162
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|