|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
756/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Dương Xuân Huyên
|
|
Ngày ban hành:
|
27/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 756/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 27
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/2/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông
tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định
số 882/QĐ-BTTTT ngày 11/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ
trình số 508/TTr-SKHCN ngày 25/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội
bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Bưu chính
thuộc thẩm quyền của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn (có danh mục chi
tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng
UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trên cơ sở quy trình nội
bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày
03/8/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Bưu chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng, đơn vị trực thuộc Văn phòng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(HVT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (07 TTHC)
(Kèm theo Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lạng Sơn)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Đã cắt giảm
|
|
01
|
1.003659.000.00.00.H37
|
Cấp giấy phép bưu chính
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định
|
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và
trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 1 Mai Thế Chuẩn,
phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày
18/02/2025 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về thành lập và tổ chức lại các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
02
|
1.003687.000.00.00.H37
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu
chính
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Quyết định số 1261/QĐ-UBND ngày 03/7/2020)
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và
trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 1 Mai Thế Chuẩn,
phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày
18/02/2025 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về thành lập và tổ chức lại các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
03
|
1.003633.000.00.00.H37
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết
hạn
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Quyết định số 1261/QĐ-UBND ngày 03/7/2020)
|
|
04
|
1.004379.000.00.00.H37
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị
mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
(Quyết định số 1261/QĐ-UBND ngày
03/7/2020)
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và
trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 1 Mai Thế Chuẩn,
phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày
18/02/2025 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về thành lập và tổ chức lại các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
|
05
|
1.004470.000.00.00.H37
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
(Quyết định số 1261/QĐ-UBND ngày
03/7/2020)
|
|
06
|
1.005442.000.00.00.H37
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
(Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày
22/5/2023)
|
|
07
|
1.010902.000.00.00.H37
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
(Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày
22/5/2023)
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và
trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 1 Mai Thế Chuẩn,
phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Luật Bưu chính năm 2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày
18/02/2025 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Nghị quyết thành lập và tổ chức lại các
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
01
|
Cấp giấy phép bưu chính
|
|
|
02
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính
|
Thực hiện theo cơ chế “4 tại chỗ”
|
|
03
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn
|
Thực hiện theo cơ chế “4 tại chỗ”
|
|
04
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được
|
Thực hiện theo cơ chế “4 tại chỗ”
|
|
05
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính
|
|
|
06
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
|
|
07
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính
|
|
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC BƯU CHÍNH (07 TTHC)
A. CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ
- Chuyển đổi số: CĐS
B. QUY TRÌNH
01. Cấp giấy phép bưu chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
SốTT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả, nhập và chuyển hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo Phòng
CĐS.
|
Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo
Phòng CĐS
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
03 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 03 ngày kể từ khi được phân công thụ lý;
-
Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
CĐS
|
16 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản của chuyên viên trình, trình Lãnh
đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng CĐS
|
01 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản
liên quan, chuyển văn thư xử lý;
- Nếu hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại
Lãnh đạo Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
01 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày
|
02. Cấp lại giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (Thực
hiện theo cơ chế “4 tại chỗ”)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
(Thời gian thực hiện theo quy định:
07 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm:
02 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả, nhập và chuyển hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo Phòng
CĐS.
|
Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo
Phòng CĐS
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
0,5 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 0,5 ngày kể từ khi được phân công thụ lý;
-
Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
CĐS
|
2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản của chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng CĐS
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản liên
quan, chuyển văn thư xử lý;
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo
Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6
|
- Ban hành văn bản điện tử;
- In kết quả, đóng dấu.
|
Văn thư/Công chức
TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
05 ngày làm việc
|
03. Nhóm 02 TTHC Thực hiện
theo cơ chế “4 tại chỗ”, gồm:
3.1. Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính.
3.2. Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
(Thời gian thực hiện theo quy định:
10 ngày làm việc; thời
gian đã cắt giảm: 03 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả, nhập và chuyển hồ sơ điện tử;
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo Phòng CĐS.
|
Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo
Phòng CĐS
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ khi được phân công thụ lý;
-
Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
CĐS
|
04 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản của chuyên viên trình, trình Lãnh
đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng CĐS
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản liên
quan, chuyển văn thư xử lý;
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo
Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6
|
- Ban hành văn bản điện tử;
- In kết quả, đóng dấu.
|
Văn thư/Công chức
TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
07 ngày làm việc
|
04. Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
(Thời gian thực hiện theo quy định:
10 ngày
làm việc; thời gian đã cắt giảm: 03 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả, nhập và chuyển hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo Phòng
CĐS.
|
Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo
Phòng CĐS
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ khi được phân công thụ lý;
-
Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
CĐS
|
04 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản của chuyên viên trình, trình Lãnh
đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng CĐS
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản liên
quan, chuyển văn thư xử lý;
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo
Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tỉnh thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
07 ngày làm việc
|
05. Cấp lại văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
(Thời gian thực hiện theo quy định:
07 ngày
làm việc; thời gian đã cắt giảm: 02 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả, nhập và chuyển hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo Phòng
CĐS.
|
Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo
Phòng CĐS
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ khi được phân công thụ lý;
-
Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
CĐS
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản của chuyên viên trình, trình Lãnh
đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng CĐS
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản liên
quan, chuyển văn thư xử lý;
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo
Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
05 ngày làm việc
|
06. Sửa đổi, bổ sung văn bản
xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
(Thời gian thực hiện theo quy định:
10 ngày
làm việc; thời gian đã cắt giảm: 03 ngày làm việc)
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả, nhập và chuyển hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo Phòng
CĐS.
|
Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo
Phòng CĐS
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ khi được phân công thụ lý;
-
Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
CĐS
|
04 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản của chuyên viên trình, trình Lãnh
đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng CĐS
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản liên
quan, chuyển văn thư xử lý;
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo
Phòng xử lý.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
07 ngày làm việc
|
Quyết định 756/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 756/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
10/05/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2022
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
164
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|