|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
09/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
11/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 09/2025/NQ-HĐND
|
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU, ĐỐI TƯỢNG, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ
DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách
nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ
phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Luật Quản lý
thuế số 38/2019/QH14;
Căn cứ Luật Tài nguyên
nước số 28/2023/QH15;
Căn cứ
Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 82/2023/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề
khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
106/2021/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông Nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước;
Xét Tờ trình số
249/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về đề nghị
thông qua Nghị quyết quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng; Công văn số 4702/UBND-SNNMT ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố về tiếp thu ý kiến thẩm tra của Ban Đô thị HĐND thành phố
đối với dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước trên
địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 123/BC-ĐT ngày 09 tháng 12 năm
2025 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu
Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân
dân thành phố Đà Nẵng ban hành Nghị quyết quy
định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ
sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo, thiết kế
giếng thăm dò, khai thác nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác nước mặt,
nước biển và phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Đối
tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp,
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai
thác tài nguyên nước và giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng.
b) Tổ chức
thu phí: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định
đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước và hồ sơ cấp, gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất theo quy định của
pháp luật về tài nguyên nước.
Điều
2. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề
nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước
1. Mức thu phí: Chi tiết
tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
2. Chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
a) Tổ chức thu phí có
trách nhiệm kê khai, thu, nộp và quyết toán phí theo quy định tại Nghị định số
82/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày
23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Phí và lệ phí.
b) Tổ chức thu phí nộp đầy
đủ, kịp thời 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Chương, Mục,
Tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
c) Nguồn kinh phí phục vụ
công tác thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí
theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
Điều
3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các Nghị quyết sau hết
hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số
49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí thẩm định đề
án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai
thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước công trình thủy lợi; phí thẩm
định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
b) Điều
11, 12 và 13 Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều
4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban
nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức tuyên truyền, triển
khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. Đồng thời, cần lưu ý tiếp thu các nội dung tại Báo cáo thẩm
tra số 123/BC-ĐT ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân
thành phố.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của
Hội đồng nhân dân thành phố, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố
giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam thành phố phối hợp giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện.
Nghị
quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ
2021-2026, Kỳ họp thứ 05 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ
Quốc hội;
- Chính phủ;
- VP: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản
lý xử lý vi phạm
hành chính-Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- Đoàn ĐBQH thành phố;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc của Thành ủy;
- TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN thành phố;
- Các Ban của HĐND thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- VP Đoàn
ĐBQH và HĐND thành phố;
- VP UBND thành phố;
- Các sở, ngành, đoàn thể thành phố;
- Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã,
phường, đặc khu;
- Báo và PT, TH Đà Nẵng, Chuyên đề CATPĐN,
Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, CTHĐ (2).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Dũng
|
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ
CẤP PHÉP LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT
|
NỘI DUNG THU
|
MỨC THU PHÍ (đồng/hồ sơ)
|
|
I
|
THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ GIẾNG, ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ, KHAI
THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
|
|
|
1
|
Thiết kế giếng thăm dò
nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác, báo cáo hiện trạng
khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô trên 10 m3/ngày
đêm đến nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm
|
580.000
|
|
2
|
Đề án thăm dò nước dưới
đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện
trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 200 m3/ngày
đêm đến nhỏ hơn 500 m3/ngày đêm
|
1.220.000
|
|
3
|
Đề án thăm dò nước dưới
đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện
trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 500 m3/ngày
đêm đến nhỏ hơn 1.000 m3/ngày đêm
|
2.400.000
|
|
4
|
Đề án thăm dò nước dưới
đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện
trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày
đêm đến nhỏ hơn 3.000 m3/ngày đêm
|
5.200.000
|
|
5
|
Đề án thăm dò nước dưới
đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất, báo cáo hiện
trạng khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày
đêm đến nhỏ hơn 5.000 m3/ngày đêm
|
|
|
-
|
Từ ngày 01/01/2026 đến
31/12/2026
|
7.350.000
|
|
-
|
Kể từ ngày 01/01/2027
|
14.700.000
|
|
II
|
THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT
|
|
|
1
|
Hồ chứa, đập dâng thủy
lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; Hồ chứa,
đập dâng thủy lợi không thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản
1 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP; Công trình khai thác nước mặt khác
hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản
|
|
|
a
|
- Hồ chứa, đập dâng thủy
lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy
mô khai thác lớn hơn 0,5 m3/giây đến 1 m3/giây và dung
tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến dưới 3 triệu m3 hoặc
hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi
trồng thủy sản có quy mô khai thác lớn hơn 0,5 m3/giây đến 1,5 m3/giây
- Hồ chứa, đập dâng thủy
lợi không thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP có dung tích toàn bộ lớn hơn 0,2 triệu m3
đến 5 triệu m3
- Công trình khai thác
nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp,
nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác nước lớn hơn 0,5 m3/giây đến
nhỏ hơn 1,5 m3/giây
|
1.820.000
|
|
b
|
- Hồ chứa, đập dâng thủy
lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy
mô khai thác lớn hơn 1 m3/giây đến 1,5 m3/giây và dung
tích toàn bộ dưới 10 triệu m3 hoặc hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai
thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai
thác lớn hơn 1,5 m3/giây đến 3 m3/giây
- Hồ chứa, đập dâng thủy
lợi không thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP có dung tích toàn bộ lớn hơn 5 triệu m3
đến 10 triệu m3
- Công trình khai thác
nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp,
nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác nước từ 1,5 m3/giây đến nhỏ
hơn 3 m3/giây
|
3.500.000
|
|
c
|
- Hồ chứa, đập dâng thủy
lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy
mô khai thác lớn hơn 1,5 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và
dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3 hoặc hồ chứa, đập dâng thủy lợi
khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô
khai thác lớn hơn 3 m3/giây đến nhỏ hơn 5 m3/giây
- Hồ chứa, đập dâng thủy
lợi không thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP có dung tích toàn bộ lớn hơn 10 triệu m3
đến dưới 20 triệu m3
- Công trình khai thác
nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp,
nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác nước từ 3 m3/giây đến nhỏ
hơn 5 m3/giây
|
5.200.000
|
|
d
|
Hồ chứa, đập dâng thủy
lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy
mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và có dung
tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến dưới 5 triệu m3 hoặc hồ
chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng
thủy sản có quy mô khai thác từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây
|
|
|
-
|
Từ ngày 01/01/2026 đến
31/12/2026
|
12.600.000
|
|
-
|
Kể từ ngày 01/01/2027
|
25.200.000
|
|
đ
|
Công trình khai thác nước
mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng
thủy sản có quy mô khai thác nước từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây
|
|
|
-
|
Từ ngày 01/01/2026 đến
31/12/2026
|
17.700.000
|
|
-
|
Kể từ ngày 01/01/2027
|
35.400.000
|
|
2
|
Khai thác nước mặt để
phát điện với công suất lắp máy nhỏ hơn 2.000 kw và cho các mục đích khác có
quy mô dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
|
|
a
|
Khai thác nước mặt để
phát điện với công suất lắp máy từ 50 kw đến nhỏ hơn 200 kw; khai thác nước mặt
cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 100 m3/ngày đêm đến dưới
10.000 m3/ngày đêm
|
2.520.000
|
|
b
|
Khai thác nước mặt để phát
điện với công suất lắp máy từ 200 kw đến nhỏ hơn 1.000 kw; khai thác nước mặt
cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 10.000 m3/ngày đêm đến dưới
20.000 m3/ngày đêm
|
3.520.000
|
|
c
|
Khai thác nước mặt để
phát điện với công suất lắp máy từ 1.000 kw đến nhỏ hơn 2.000 kw; khai thác
nước mặt cho các mục đích khác có quy mô lớn hơn 20000 m3/ngày đêm
đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
5.200.000
|
|
d
|
Khai thác nước mặt để
phát điện với công suất lắp máy từ 2.000 kw đến nhỏ hơn 5.000 kw
|
|
|
-
|
Từ ngày 01/01/2026 đến 31/12/2026
|
12.600.000
|
|
-
|
Kể từ ngày 01/01/2027
|
25.200.000
|
|
3
|
Công trình ngăn sông,
suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh
quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục
công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch nhỏ hơn 100 m. Đối với cống
ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập,
tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước nhỏ hơn 100 m
|
|
|
a
|
Công trình ngăn sông,
suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh
quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục
công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch nhỏ hơn 60 m. Đối với cống ngăn
sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo
cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước nhỏ hơn 50 m
|
5.200.000
|
|
b
|
Công trình ngăn sông,
suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh
quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục
công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch từ 60 m đến dưới 100 m. Đối với
cống ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống
ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước từ 50 m đến dưới 100m
|
|
|
-
|
Từ ngày 01/01/2026 đến
31/12/2026
|
12.600.000
|
|
-
|
Kể từ ngày 01/01/2027
|
25.200.000
|
|
III
|
THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
|
|
|
1
|
Khai thác nước biển phục
vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo,
đất liền có quy mô khai thác lớn hơn 100.000 m3/ngày đêm đến dưới
300.000 m3/ngày đêm.
|
480.000
|
|
2
|
Khai thác nước biển phục
vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo,
đất liền có quy mô khai thác từ 300.000 m3/ngày đêm đến dưới
500.000 m3/ngày đêm
|
2.820.000
|
|
3
|
Khai thác nước biển phục
vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo,
đất liền có quy mô khai thác từ 500.000 m3/ngày đêm đến dưới
1.000.000 m3/ngày đêm
|
4.000.000
|
|
IV
|
THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
|
|
|
1
|
Hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ
|
440.000
|
|
2
|
Hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa
|
440.000
|
|
3
|
Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
|
|
-
|
Từ ngày 01/01/2026 đến
31/12/2026
|
2.200.000
|
|
-
|
Kể từ ngày 01/01/2027
|
4.400.000
|
|
V
|
THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐỀ NGHỊ GIA HẠN,
ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP
|
Bằng 50% mức phí quy định
tại mục I, II, III, IV
|
Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực Tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực Tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
405
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|