|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
38/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Trương Văn Đạt
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
38/2025/NQ-HĐND
|
Gia Lai, ngày 09
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI,
HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 83/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số
163/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách
nhà nước;
Căn cứ Thông tư số
69/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị,
tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số
004/2025/TT-BNV của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn
trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu;
Xét Tờ trình số 403/TTr-UBND
ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định
nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo
dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra số 42/BC-VHXH ngày
04 tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo
luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội
dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và
đào tạo trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan quản lý nhà nước
về giáo dục và đào tạo.
b) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân
khác có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ.
Điều 2. Nội
dung, mức chi
1. Các nội dung, mức chi để tổ
chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia
cấp trung học phổ thông được thực hiện theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị
quyết này.
2. Các nội dung, mức chi để tổ
chức các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo được thực
hiện theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
3. Các nội dung, mức chi tiền
ăn, ở cho học sinh và huấn luyện viên tham gia bồi dưỡng, tập huấn, huấn luyện
và dự thi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp khu vực, quốc gia thực hiện theo
quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.
4. Các nội dung, mức chi để tổ
chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn
văn hóa, kỳ thi cuối khóa tiếng dân tộc thiểu
số; kỳ thi, cuộc thi, hội thi ở
các trường, các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trung
tâm giáo dục thường xuyên (sau đây gọi chung là trường) trực thuộc Sở và ở cấp
xã; kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã được thực
hiện theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.
5. Những nội dung không được
quy định tại Nghị quyết này thì áp dụng theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các
kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Khi các văn bản quy định, viện dẫn để
áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo
các văn bản sửa đổi bổ sung hoặc thay thế.
Điều 3. Nguồn
kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí thực hiện các
nhiệm vụ quy định tại Nghị quyết này gồm:
1. Nguồn ngân sách nhà nước
(ngân sách chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề) theo quy định của Luật
Ngân sách nhà nước.
2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của
các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn
huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có
trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình,
giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ
ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND
ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành quy định
nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, hội thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo
dục và đào tạo thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định; Nghị quyết số
02/2023/NQ-HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về
việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Nghị quyết số
08/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định
quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, hội thi, cuộc thi trong lĩnh
vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định; Nghị quyết số
08/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai
quy định về mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các
nhiệm vụ thi tại các kỳ thi giáo dục phổ thông ở tỉnh Gia Lai và Nghị quyết số
69/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai
quy định về nội dung chi, mức chi đặc thù để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ
thi, cuộc thi, hội thi, hội thao trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo của tỉnh
Gia Lai hết hiệu lực kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này được Hội đồng
nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XII Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 09 tháng 12 năm
2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính; Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Các Ban HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TTHĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường;
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (đăng tải trên công báo điện tử);
- Báo và Phát thanh truyền hình Gia Lai;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HSKH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Văn Đạt
|
PHỤ LỤC I
CÁC NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG
HỌC PHỔ THÔNG, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND)
Đơn
vị: Nghìn đồng
|
Stt
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chi tiền công cho các chức
danh là thành viên của Hội đồng/Ban ra đề thi
|
|
|
|
|
1.1
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
580
|
Không quá 15 ngày
|
|
1.2
|
Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
460
|
|
1.3
|
Ủy viên, thư ký làm việc cách
ly
|
Người/ngày
|
420
|
|
1.4
|
Công an, bảo vệ làm việc cách
ly
|
Người/ngày
|
370
|
|
1.5
|
Ủy viên, Thư ký vòng ngoài
|
Người/ngày
|
370
|
|
1.6
|
Bảo vệ, Phục vụ vòng ngoài
|
Người/ngày
|
230
|
|
2
|
Chi tiền công cho các chức
danh là thành viên của Hội đồng/Ban in sao đề thi
|
|
|
|
|
2.1
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
580
|
Không quá 15 ngày
|
|
2.2
|
Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
460
|
|
2.3
|
Ủy viên, Thư ký, làm việc
cách ly
|
Người/ngày
|
420
|
|
2.4
|
Công an, bảo vệ làm việc cách
ly
|
Người/ngày
|
370
|
|
2.5
|
Phục vụ, công an, bảo vệ vòng
ngoài
|
Người/ngày
|
230
|
|
3
|
Chi tiền công cho Ban chỉ
đạo thi
|
|
|
|
|
3.1
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
700
|
Không quá 15 ngày
|
|
3.2
|
Phó Trưởng ban thường trực
|
Người/ngày
|
500
|
|
3.3
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
460
|
|
3.4
|
Ủy viên, Thư ký
|
Người/ngày
|
370
|
|
3.5
|
Nhân viên phục vụ
|
Người/ngày
|
230
|
|
4
|
Chi tiền công cho Hội đồng
thi (thi tốt nghiệp THPT)
|
|
|
|
|
4.1
|
Chủ tịch
|
Người/ngày
|
580
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
4.2
|
Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
460
|
|
4.3
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
370
|
|
5
|
Chi tiền công cho Ban Thư
ký Hội đồng thi
|
|
|
|
|
5.1
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
580
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
5.2
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
460
|
|
5.3
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
370
|
|
6
|
Ban vận chuyển đề thi
|
|
|
|
|
6.1
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
580
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
6.2
|
Phó Trưởng ban
|
Người/ngày
|
460
|
|
6.3
|
Ủy viên
|
Người/ngày
|
370
|
|
7
|
Chi tiền công cho Hội đồng
coi thi/Ban coi thi
|
|
|
|
|
7.1
|
Chủ tịch/ Trưởng ban
|
Người/ngày
|
580
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
7.2
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng
ban/Trưởng Điểm thi
|
Người/ngày
|
460
|
|
7.3
|
Phó Trưởng Điểm thi
|
Người/ngày
|
410
|
|
7.4
|
Ủy viên, thư ký, giám thị
|
Người/ngày
|
370
|
|
7.5
|
Công an, bảo vệ, y tế, Phục vụ
|
Người/ngày
|
230
|
|
8
|
Chi tiền công cho Ban/Tổ
làm phách
|
|
|
|
|
8.1
|
Trưởng ban/Tổ trưởng
|
Người/ngày
|
580
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
8.2
|
Phó Trưởng ban/Tổ phó
|
Người/ngày
|
460
|
|
8.3
|
Ủy viên, thư ký làm việc cách
ly
|
Người/ngày
|
410
|
|
8.4
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm
việc cách ly
|
Người/ngày
|
370
|
|
8.5
|
Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y
tế vòng ngoài
|
Người/ngày
|
230
|
|
9
|
Chi tiền công cho Hội đồng/Ban
chấm thi tự luận, Hội đồng/Ban chấm thi trắc nghiệm, Hội đồng/Ban chấm thẩm định
bài thi
|
|
|
|
|
9.1
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
580
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
9.2
|
Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
460
|
|
9.3
|
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật
viên
|
Người/ngày
|
370
|
|
9.4
|
Nhân viên phục vụ, y tế, công
an, bảo vệ
|
Người/ngày
|
230
|
|
10
|
Chi tiền công cho Hội đồng/Ban
phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm
|
|
|
|
|
10.1
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
580
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
10.2
|
Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
460
|
|
10.3
|
Ủy viên, thư ký, giám khảo
|
Người/ngày
|
370
|
|
10.4
|
Nhân viên phục vụ, y tế, công
an, bảo vệ
|
Người/ngày
|
230
|
|
11
|
Tiền công ra đề thi
|
|
|
|
|
11.1
|
Tiền công xây dựng và phê duyệt
ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
|
|
|
|
11.1.1
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
580
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
11.1.2
|
Các thành viên
|
Người/ngày
|
460
|
|
11.2
|
Tiền công ra đề đề xuất đối
với đề thi tự luận (Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia)
|
Đề theo phân môn
|
1000
|
|
|
11.3
|
Tiền công ra đề thi chính
thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
|
|
|
|
|
|
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp
quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói gồm 10 chủ đề)
|
Người/ngày
|
580
|
Không quá 15 ngày
|
|
12
|
Tiền công xây dựng ngân
hàng câu hỏi
|
|
|
|
|
12.1
|
Tiền công xây dựng và phê
duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
|
|
|
|
12.1.1
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
580
|
Không quá 15 ngày
|
|
12.1.2
|
Các thành viên
|
Người/ngày
|
460
|
|
12.2
|
Tiền công đối với câu hỏi
|
|
|
|
|
12.2.1
|
Tiền công soạn thảo câu hỏi
thô
|
Câu hỏi
|
70
|
|
|
12.2.2
|
Tiền công rà soát, chọn lọc,
thẩm định và biên tập câu hỏi
|
Câu hỏi
|
60
|
|
|
12.2.3
|
Tiền công chỉnh sửa câu hỏi
sau thử nghiệm
|
Câu hỏi
|
50
|
|
|
12.2.4
|
Tiền công chỉnh sửa lại các
câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
|
Câu hỏi
|
35
|
|
|
12.2.5
|
Tiền công rà soát, lựa chọn
và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
|
Câu hỏi
|
10
|
|
|
12.3
|
Tiền công thuê chuyên gia
định cỡ câu trắc nghiệm
|
|
|
|
|
12.3.1
|
Chủ trì
|
Người/ngày
|
580
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
12.3.2
|
Các thành viên
|
Người/ngày
|
460
|
|
13
|
Tiền công chấm bài thi
|
|
|
|
|
13.1
|
Tiền công chấm bài thi tự luận,
bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học đối với thi tốt nghiệp
trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi quốc gia
|
Người/ngày
|
460
|
40 bài /người/ ngày/ vòng
|
|
13.2
|
Tiền công chấm bài thi trắc
nghiệm đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi quốc
gia
|
Người/ngày
|
460
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
14
|
Tiền công tập huấn các đội
tuyển dự thi học sinh giỏi cấp Quốc gia
|
|
|
|
|
14.1
|
Tiền công cho biên soạn và giảng
dạy lý thuyết, biên soạn và giảng dạy thực hành
|
Người/ngày
|
2000
|
Số ngày theo thực tế công
|
|
14.2
|
Tiền công cho cán bộ phụ
trách lớp tập huấn; trợ lý thí nghiệm, thực hành
|
Người/ngày
|
230
|
việc
|
|
15
|
Tiền công cho công tác
thanh tra, kiểm tra thi
|
|
|
|
|
15.1
|
Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
580
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
15.2
|
Phó trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
460
|
|
15.3
|
Tổ trưởng Tổ kiểm tra (tại Điểm
thi)
|
Người/ngày
|
460
|
|
15.4
|
Thành viên đoàn
|
Người/ngày
|
400
|
|
16
|
Tiền công làm đêm và trực
đêm
|
|
|
|
|
16.1
|
Tiền công làm đêm cho bộ phận
trực tiếp in sao đề thi và bộ phận làm phách bài thi
|
Người/đêm
|
280
|
Số đêm theo thực tế công việc
|
|
16.2
|
Tiền công trực đêm cho cán bộ
giữ đề thi và bài thi trong thời gian thi và chấm thi
|
Người/đêm
|
180
|
Số đêm theo thực tế công việc
|
PHỤ LỤC II
CÁC NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI THI CẤP
TỈNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND)
Đơn
vị: Nghìn đồng
|
Stt
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
Ghi chú
|
|
I
|
Tiền công cho các chức
danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh
tổ chức trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
|
|
1
|
Ban tổ chức
|
|
1.1
|
Trưởng ban
|
Người/ngày
|
400
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
1.2
|
Phó trưởng ban
|
Người/ngày
|
320
|
|
1.3
|
Ủy viên, thành viên, thư ký
|
Người/ngày
|
260
|
|
1.4
|
Công an, bảo vệ, phục vụ
|
Người/ngày
|
160
|
|
2
|
Ban ra đề, Ban coi thi,
Ban chấm thi/Ban Giám khảo, Hội đồng thẩm định
|
|
2.1
|
Trưởng ban/Chủ tịch hội đồng
|
Người/ngày
|
400
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
2.2
|
Phó trưởng ban/Phó chủ tịch hội
đồng
|
Người/ngày
|
320
|
|
2.3
|
Ủy viên, thành viên, thư ký
|
Người/ngày
|
260
|
|
2.4
|
Công an, bảo vệ, phục vụ
|
Người/ngày
|
160
|
|
3
|
Chi tiền công cho công tác
thanh tra, kiểm tra thi
|
|
3.1
|
Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
400
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
3.2
|
Phó trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
320
|
|
3.3
|
Thành viên đoàn
|
Người/ngày
|
280
|
|
4
|
Các chức danh khác
|
Người/ngày
|
260
|
|
II
|
Tiền công tập huấn các đội
tuyển cấp tỉnh tham dự các cuộc thi, hội thi cấp khu vực và quốc gia
|
|
1
|
Tiền công cho cán bộ phụ
trách lớp tập huấn
|
Người/ngày
|
160
|
Số ngày theo thực tế công việc
|
|
2
|
Tiền công biên soạn và giảng
dạy lý thuyết, thực hành
|
Người/ngày
|
1000
|
|
3
|
Tiền công trợ lý thí nghiệm,
thực hành
|
Người/ngày
|
160
|
PHỤ LỤC III
CÁC NỘI DUNG, MỨC CHI TIỀN ĂN, Ở CHO HỌC SINH VÀ HUẤN
LUYỆN VIÊN THAM GIA BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN, HUẤN LUYỆN VÀ DỰ THI CÁC KỲ THI, CUỘC
THI, HỘI THI CẤP KHU VỰC, QUỐC GIA
(Kèm theo Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND)
Đơn
vị: Nghìn đồng
|
Stt
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hỗ trợ tiền ăn cho học
sinh, huấn luyện viên
|
|
1.1
|
Trong thời gian tập trung tập
huấn
|
Người/ngày
|
200
|
Không quá 30 ngày
|
|
1.2
|
Trong thời gian thi đấu
|
Người/ngày
|
300
|
Theo thời gian thực tế
|
|
2
|
Hỗ trợ tiền ở cho học
sinh, huấn luyện viên (trường hợp phải thuê chỗ ở)
|
|
2.1
|
Trong tỉnh
|
Người/ngày
|
300
|
Theo thời gian thực tế
|
|
2.2
|
Ngoài tỉnh
|
Người/ngày
|
400
|
Theo thời gian thực tế
|
PHỤ LỤC IV
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC KỲ THI TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH CÁC MÔN VĂN HÓA, KỲ THI CUỐI
KHÓA TIẾNG DÂN TỘC THIỂU SỐ; KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CẤP TRƯỜNG TRỰC THUỘC SỞ
VÀ Ở CẤP XÃ; KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CẤP TRƯỜNG TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND)
1. Kỳ thi tuyển sinh vào lớp
10, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa, kỳ thi cuối khóa tiếng
dân tộc thiểu số
- Tiền công cho từng chức danh
là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 (thi
tuyển), Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa được tính bằng 90% mức
chi tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
- Tiền công cho từng chức danh
là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại Kỳ thi cuối khóa tiếng dân tộc thiểu
số được tính bằng 70% mức chi tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
2. Kỳ thi, cuộc thi, hội thi
ở cấp trường trực thuộc Sở và ở cấp xã
- Tiền công cho từng chức
danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi trong kỳ thi chọn học sinh giỏi
các môn văn hóa được tính bằng 50% mức chi tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết
này;
- Tiền công cho từng chức danh
là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tổ chức các cuộc thi, hội thi do ngành
giáo dục và đào tạo tổ chức được tính bằng 50% mức chi tại Phụ lục II kèm theo
Nghị quyết này.
- Tiền ăn, ở cho học sinh, huấn
luyện viên tham gia bồi dưỡng, tập huấn, huấn luyện và dự thi các cuộc thi, hội
thi cấp xã, phường và cấp trường THPT được tính bằng 50% mức chi tại Phụ lục
III kèm theo Nghị quyết này.
3. Kỳ thi, cuộc thi, hội thi
ở cấp trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
- Tiền công cho từng chức danh
là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các
môn văn hóa được tính bằng 40% mức chi tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
- Tiền công cho từng chức danh
là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tổ chức các cuộc thi, hội thi do ngành
giáo dục và đào tạo tổ chức được tính bằng 40% mức chi tại Phụ lục II kèm theo
Nghị quyết này.
4. Mức chi chế độ ăn, ở cho học
sinh và huấn luyện viên ở cấp trường
Tiền ăn, ở cho học sinh, huấn
luyện viên tham gia bồi dưỡng, tập huấn, huấn luyện và dự thi các cuộc thi, hội
thi cấp tỉnh và cấp xã được tính bằng 40% mức chi tại Phụ lục III kèm theo Nghị
quyết này.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
28/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
26/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
1.159
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|