|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 27/2025/NQ-HĐND
|
Lào Cai, ngày 09
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC THOẢ THUẬN QUỐC TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thoả thuận quốc tế số 70/2020/QH14;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 65/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và sử dụng kinh phí ngân
sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc
tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
177/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 43/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng
kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác
thỏa thuận quốc tế;
Xét Tờ trình số 357/TTr-UBND của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lào Cai về việc đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy
định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Báo cáo thẩm tra số 160/BC-BVHXH ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã
hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định mức
chi bảo đảm cho công tác thoả thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
a) Nghị quyết này quy định mức chi cụ thể bảo đảm
cho công tác thỏa thuận quốc tế đối với các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh
Lào Cai theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số
43/2022/TT-BTC;
b) Các nội dung, mức chi không quy định tại Nghị
quyết này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 43/2022/TT-BTC và các quy định
khác liên quan.
2. Đối tượng áp dụng: Hội đồng
nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân các xã, phường; đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia
vào quá trình ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Mức chi cho công tác thỏa
thuận quốc tế
1. Các nội dung chi, mức chi cho công tác thỏa thuận
quốc tế thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính tại các
Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành. Cụ thể như sau:
a) Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị, công tác phí
trong nước: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 06
tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định về chế độ công tác
phí, chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai.
b) Chi rà soát liên quan đến thoả thuận quốc tế quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 6, điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định
số 65/2021/NĐ-CP về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm
cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế: Thực hiện theo
Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái Quy định một số
mức chi bảo đảm công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm
pháp luật trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
c) Chi tuyên truyền, phổ biến thoả thuận quốc tế
theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 6 Nghị định số
65/2021/NĐ-CP: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 61/2023/NQ-HĐND của
Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến,
giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh
Yên Bái.
2. Các mức chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho
công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Lào Cai:
a) Chi xây dựng hồ sơ trình đề xuất ký kết, sửa đổi,
bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận
quốc tế quy định tại điểm d khoản 1 Điều 6 Nghị định số
65/2021/NĐ-CP (tính cho sản phẩm hồ sơ cuối cùng được cấp có thẩm quyền
phê duyệt): Mức chi 10.000.000 đồng/01 bộ hồ sơ;
b) Chi soạn thảo mới dự thảo thỏa thuận quốc tế quy
định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định số 65/2021/NĐ-CP (tính
cho sản phẩm là thỏa thuận quốc tế cuối cùng được ký kết): Mức chi
5.000.000 đồng/văn bản;
c) Chi xây dựng báo cáo tình hình ký kết và thực hiện
thoả thuận quốc tế theo chuyên đề hoặc đột xuất theo yêu cầu của cấp có thẩm
quyền quy định tại điểm c khoản 5 Điều 6 Nghị định số
65/2021/NĐ-CP (tính cho sản phẩm cuối cùng): Mức chi 3.000.000 đồng/báo
cáo.
Điều 3. Kinh phí thực hiện
Kinh phí được đảm bảo từ nguồn ngân sách nhà nước
theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện
Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng
nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích
dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn
bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01 tháng 01 năm 2026.
2. Bãi bỏ Nghị quyết số 34/2023/NQ-HĐND của Hội đồng
nhân dân tỉnh Yên Bái Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
3. Số thứ tự 29 Mục II.2 ban hành kèm theo Nghị quyết
số 12/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc
tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định
về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai hết hiệu lực kể
từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Lào Cai khóa XVI, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
-
Thường trực Tỉnh ủy;
- Đảng ủy Các cơ quan Đảng tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh
- Lưu: VT, VHXH.
|
CHỦ
TỊCH
Trịnh Việt Hùng
|