|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1355/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Quyên Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
29/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1355/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
29 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
757/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
1307/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định 20 (Hai mươi) quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh:
17 (Mười bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
2. Thủ tục hành chính cấp
xã: 03 (Ba) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
(Phụ
lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao
sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây
dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Quyên Thanh
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính
|
|
CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.004694.H61
|
Công bố mở cảng cá loại 2
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
2
|
1.004684.H61
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm
vi 06 hải lý)
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
3
|
1.003666.H61
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
4
|
1.003593.H61
|
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu
thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
5
|
1.003590.H61
|
Cấp Giấy
chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
6
|
1.003563.H61
|
Cấp giấy
chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
|
|
7
|
1.004943.H61
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
8
|
1.004929.H61
|
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu
cá
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
9
|
1.004794.H61
|
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
10
|
1.004683.H61
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
11
|
1.004678.H61
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu
vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
12
|
1.004669.H61
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
13
|
1.004654.H61
|
Công bố mở cảng cá loại I
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
14
|
2.001694.H61
|
Cấp phép nhập khẩu giống thủy
sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt
Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
15
|
1.003851.H61
|
Cấp văn bản chấp thuận khai
thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa
học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
16
|
1.003741.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
17
|
1.003726.H61
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
CẤP XÃ
|
|
1
|
1.003956.000.00.00.H61
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
2
|
1.004498.000.00.00.H61
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản
lý)
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
|
3
|
1.004478.H61
|
Công bố mở cảng cá loại 3
|
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Công bố
mở cảng cá loại 2 (1.004694.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: 06 ngày làm việc x 8 giờ = 48 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ
và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng, chuyên viên
|
- Xem xét hồ sơ, tổ chức khảo
sát thực tế tại cảng cá,
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế, lập Tờ trình
|
14 giờ
|
|
Lãnh đạo Sở
|
GĐ hoặc PGĐ được phân công
|
Phê duyệt Tờ trình gởi UBND tỉnh
|
06 giờ
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh xử lý
|
Ban hành Quyết định công bố mở
cảng cá
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
2. Tên thủ
tục hành chính: Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển
cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) (1.004684.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: - 45 ngày làm việc x 8 giờ = 360 giờ (cấp mới)
- 15 ngày làm việc x 8 giờ =
120 giờ (cấp lại)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ
và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển công
văn xử lý
|
02 giờ
|
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra thành phần hồ sơ và
thẩm định nội dung hồ sơ:
- Phù hợp thì tiến hành xử
lý/giải quyết; Dự thảo giấy phép.
- Chưa phù hợp thì dự thảo
công văn trả lời.
- Trình lãnh đạo phê duyệt
|
350 giờ (cấp mới)
|
|
110 giờ (cấp lại)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Chi cục trưởng hoặc Phó chi cục
trưởng được phân công
|
Phê duyệt kết quả: Ký giấy
phép hoặc ký công văn trả lời
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn thư
|
Chuyên viên
|
- Đóng dấu
- Gửi kết quả TTPVHCC
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
3. Tên thủ
tục hành chính: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo
yêu cầu) (1.003666.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: 02 ngày làm việc x 8 giờ = 16 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
(ghi rõ họ tên)
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ
và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý.
|
02 giờ
|
|
Chuyên viên
|
- Xử lý hồ sơ;
- Trình lãnh đạo Bộ phận xem
xét;
- Trình lãnh đạo phê duyệt.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Chi cục trưởng hoặc Phó chi cục trưởng được phân công
|
- Phê duyệt kết quả.
|
01 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn thư
|
Chuyên viên
|
- Đóng dấu;
- Gửi kết quả TTPVHCC.
|
01 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
4. Cấp giấy
xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu) 1.003593.H61
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
02 ngày làm việc x 8 giờ = 16 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
TG quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị được phân công phụ trách thẩm định, duyệt hồ sơ
|
Công chức
|
Kiểm tra thành phần hồ sơ và
thẩm định nội dung hồ sơ:
- Phù hợp thì tiến hành xử
lý/ giải quyết.
- Chưa phù hợp dự thảo công
văn trả lời.
- Trình Lãnh đạo phòng chuyên
xem xét
|
08 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển lãnh đạo
đơn vị duyệt
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo đơn vị được phân công
|
Ban lãnh đạo
|
- Duyệt kết quả: Ký giấy xác
nhận hoặc ký công văn trả lời
|
1,5 giờ
|
|
Bước 4
|
Đơn vị được phân công phụ trách
|
Văn thư
|
- Đóng dấu;
- Gửi kết quả
|
1,5 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
5. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá (1.003590. H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: - 20 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế đóng mới, lần đầu) x 8
giờ = 160 giờ;
- 10 ngày làm việc (đối với hồ
sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa phục hồi) x 8 giờ = 80 giờ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở
NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng Chuyên viên
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý.
- Xử lý hồ sơ;
- Trình lãnh đạo Bộ phận xem
xét;
- Trình lãnh đạo phê duyệt.
|
16 giờ
|
|
120 giờ đóng mới
|
40 giờ cải hoán
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Chi cục trưởng hoặc Phó chi cục
trưởng được phân công
|
- Phê duyệt kết quả.
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn thư
|
Chuyên viên
|
- Đóng dấu;
- Gửi kết quả TTPVHCC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
|
|
6. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá (1.003563. H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: 03 ngày làm việc x 8 giờ = 24 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở
NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng Chuyên viên
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý.
- Xử lý hồ sơ;
- Trình lãnh đạo Bộ phận xem
xét;
- Trình lãnh đạo phê duyệt.
|
02 giờ
|
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Chi cục trưởng hoặc Phó chi cục
trưởng được phân công
|
- Phê duyệt kết quả.
|
05 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn thư
|
Chuyên viên
|
Đóng dấu;
- Gửi kết quả TTPVHCC.
|
05 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
|
7. Tên thủ
tục hành chính: Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản (1.004943.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính:- 8 ngày làm việc x 8 giờ = 64 giờ (Cấp giấy phép khảo nghiệm)
- 8 ngày làm việc x 8 giờ = 64
giờ (Công nhận khảo nghiệm giống)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở
NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển công
văn xử lý
|
02 giờ
|
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra thành phần hồ sơ và
thẩm định nội dung hồ sơ:
|
|
|
1. Thẩm định, kiểm tra,
phê duyệt đề cương khảo nghiệm, cấp phép nhập khẩu giống thủy sản
(nếu là sản phẩm nhập khẩu)
- Sao khi kiểm tra hồ sơ phù
hợp thì tiến hành xử lý/giải quyết; Kiểm tra điều kiện khảo nghiệm, phê duyệt
đề cương, cấp phép nhập khẩu phục vụ khảo nghiệm.
- Chưa phù hợp thì dự thảo
công văn trả lời.
- Trình lãnh đạo xem xét,
chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
34 giờ
|
|
2. Công nhận kết quả khảo
nghiệm
- Khi tiếp nhận báo cáo kết
quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống
thủy sản. - Chưa phù hợp thì dự thảo công văn trả lời.
- Trình lãnh đạo xem xét,
chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
34 giờ
|
|
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
04
|
|
Bước 3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND
tỉnh
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh xử lý
|
- Xem xét ra quyết định
- Gửi kết quả TTPVHCC
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
8. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá (1.004929.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: 07 ngày làm việc x 8 giờ = 56 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở
NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý.
|
20 giờ
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND
tỉnh
|
12 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh xử lý
|
- Xem xét, cấp giấy phép nhập
khẩu tàu cá
- Gửi kết quả TTPVHCC
|
12 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
09. Tên thủ
tục hành chính: Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
(1.004794.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: 4 ngày làm việc x 8 giờ = 32 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở
NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý.
|
10 giờ
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND
tỉnh
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh xử lý
|
- Xem xét, cấp giấy phép
- Gửi kết quả TTPVHCC
|
12 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
10. Tên thủ
tục hành chính: Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng thủy sản (1.004683.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: - 12 ngày làm việc x 8 giờ = 96 giờ (phê duyệt đề cương khảo nghiệm)
- 08 ngày làm việc x 8 giờ = 64
giờ (công nhận khảo nghiệm)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở
NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển công
văn xử lý
|
04 giờ
|
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra thành phần hồ sơ và
thẩm định nội dung hồ sơ:
|
|
|
1. Phê duyệt đề cương khảo
nghiệm
- Phù hợp thì tiến hành xử
lý/ giải quyết;
- Chưa phù hợp thì dự thảo
công văn trả lời.
- Trình lãnh đạo phê duyệt.
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm
tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm;
|
88 giờ
|
|
2. Công nhận khảo nghiệm
Kể từ ngày nhận được báo cáo
kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận kết
quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
|
36 giờ
|
|
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND
tỉnh
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh xử lý
|
- Xem xét ra quyết định
- Gửi kết quả TTPVHCC
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
11. Tên thủ
tục hành chính: Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển
cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển
giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng
thời trong và ngoài 06 hải lý) (1.004678.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: 45 ngày làm việc x 8 giờ = 360 giờ (cấp mới);
15 ngày làm việc x 8 giờ = 120
giờ (cấp lại/gia hạn)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở
NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển công
văn xử lý
|
04 giờ
|
|
Chuyên viên
|
Kiểm tra thành phần hồ sơ và
thẩm định nội dung hồ sơ:
- Phù hợp thì tiến hành xử
lý/ giải quyết; Dự thảo giấy phép.
- Chưa phù hợp thì dự thảo
công văn trả lời.
- Trình lãnh đạo phê duyệt
|
349 giờ (cấp mới)
|
|
109 giờ (cấp lại)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Chi cục trưởng hoặc Phó Chi cục
trưởng được phân công
|
Phê duyệt kết quả: Ký giấy
xác nhận hoặc ký công văn trả lời
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn thư
|
Chuyên viên
|
- Đóng dấu
- Gửi kết quả TTPVHCC
|
01 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
12. Tên thủ
tục hành chính: Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối
với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
(1.004669.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: - 58 ngày làm việc x 8 giờ = 464 giờ (cấp mới) (chưa bao gồm kiểm
tra thực tế (nếu có).
- 18 ngày làm việc x 8 giờ =
144 giờ (cấp lại/gia hạn)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở
NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
|
Lãnh đạo phòng, Chuyên viên
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
- 420 giờ (cấp mới)
- 100 giờ (cấp lại/gia hạn)
|
|
Lãnh đạo đơn vị
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND
tỉnh
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh xử lý
|
- Xem xét, cấp giấy phép
- Gửi kết quả TTPVHCC
|
24 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
13. Tên thủ
tục hành chính: Công bố mở cảng cá loại I (1.004654.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: 6 ngày làm việc x 8 giờ = 48 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở
NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý.
|
12 giờ
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
8 giờ
|
|
Bước 3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND
tỉnh
|
12 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh xử lý
|
- Xem xét, ban hành Quyết định
công bố mở cảng cá
- Gửi kết quả TTPVHCC
|
12 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
14. Tên thủ
tục hành chính: Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục
loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng
bày tại hội chợ, triển lãm (2.001694.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: 04 ngày làm việc x 8 giờ = 32 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở
NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý.
|
10 giờ
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND
tỉnh
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh xử lý
|
- Xem xét, cấp giấy phép
- Gửi kết quả TTPVHCC
|
12 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
15. Tên thủ
tục hành chính: Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý,
hiếm (để mục đích bảo tồn,
nghiên
cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế
(1.003851.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: 15 ngày làm việc x 8 giờ = 120 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở
NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý.
|
60 giờ
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
16 giờ
|
|
Bước 3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND
tỉnh
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh xử lý
|
- Xem xét, cấp văn bản chấp
thuận
- Gửi kết quả TTPVHCC
|
24 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
16. Tên thủ
tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ
sở tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý)
(1.003741.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: 10 ngày làm việc x 8 giờ = 80 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở
NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý.
|
28 giờ
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
16 giờ
|
|
Bước 3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND
tỉnh
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh xử lý
|
- Xem xét, cấp giấy chứng nhận
- Gửi kết quả TTPVHCC
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
17. Tên thủ
tục hành chính: Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ
cơ sở tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý)
(1.003726.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục
hành chính: 03 ngày làm việc x 8 giờ = 24 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Thời gian quy định
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Đơn vị trực thuộc Sở
NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý.
|
8 giờ
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
2 giờ
|
|
Bước 3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở
|
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND
tỉnh
|
4 giờ
|
|
Bước 4
|
UBND tỉnh xử lý
|
- Xem xét, cấp lại giấy chứng
nhận
- Gửi kết quả TTPVHCC
|
6 giờ
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
(1.003956.000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
- 02 ngày làm việc x 8 giờ = 16 giờ (công khai phương án)
- 33 ngày làm việc x 8 giờ =
264 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
TG quy định
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Công chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng, ban chuyên môn cấp xã
|
Công chức
|
thông báo Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết
công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện
đồng quản lý;
|
12 giờ
|
|
Công chức
|
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm
tra thực tế (nếu cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét,
quyết định
|
200 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo
|
- Ký văn bản phê duyệt kết quả.
|
60 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Công chức
|
- Đóng dấu (nếu có);
- Gửi kết quả TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Công chức
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
2. Sửa đổi,
bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản lý)
(1.004498.
000.00.00.H61)
a) Đối với trường hợp đổi tên tổ
chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
TG quy định
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Công chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng, ban chuyên môn cấp xã
|
Lãnh đạo Công chức
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển cho
công chức xử lý.
- Xử lý, thẩm định hồ sơ;
- Tiến hành xác minh (nếu
có);
- Niêm yết, công khai (nếu
có);
- Hoàn thiện hồ sơ, trình
lãnh đạo phòng xem xét.
|
36 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo
|
- Ký văn bản phê duyệt kết quả.
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Công chức
|
- Đóng dấu (nếu có);
- Gửi kết quả TTHC.
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Công chức
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
b) Đối với trường hợp sửa đổi,
bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao;
phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực
tế (nếu cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
33 ngày x 8 giờ = 264 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
TG quy định
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Công chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng, ban chuyên môn cấp xã
|
Công chức
|
thông báo Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết
công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện
đồng quản lý;
|
12 giờ
|
|
Công chức
|
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm
tra thực tế (nếu cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét,
quyết định
|
200 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo
|
- Ký văn bản phê duyệt kết quả.
|
60 giờ
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Công chức
|
- Đóng dấu (nếu có);
- Gửi kết quả TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Công chức
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
3. Công bố
mở cảng cá loại 3 (1.004478. 000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
06 ngày làm việc x 8 giờ = 48 giờ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
TG quy định
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Công chức
|
- Viết phiếu biên nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng, ban chuyên môn cấp xã
|
Lãnh đạo
|
- Duyệt hồ sơ, chuyển cho
công chức xử lý.
|
44 giờ
|
|
Công chức
|
- Xử lý, thẩm định hồ sơ;
- Tiến hành xác minh (nếu
có);
- Niêm yết, công khai (nếu
có);
- Hoàn thiện hồ sơ, trình
lãnh đạo phòng xem xét.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo
|
- Ký văn bản phê duyệt kết quả.
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Công chức
|
- Đóng dấu (nếu có);
- Gửi kết quả TTHC.
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Công chức
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
|
Quyết định 1355/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1355/QĐ-UBND ngày 29/06/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/02/2026
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
207
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|