|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2983/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Anh Thi
|
|
Ngày ban hành:
|
15/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2983/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 15
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC BÁO CHÍ SỬ DỤNG NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC DO UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG QUẢN LÝ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng
02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp
Tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng Ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng
6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp
công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng
5 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 469/QĐ-TTg ngày 28 tháng 02
năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng Ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
Căn cứ Quy định số 68-QĐ/Từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Thành ủy Đà Nẵng về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và
mối quan hệ công tác của Báo và phát thanh, truyền hình Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 01
tháng 7 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Báo và phát thanh, truyền hình
Đà Nẵng tại Công văn số 188-CV/BPTTH ngày 17 tháng 9 năm 2025; Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tại Tờ trình số 541/TTr-SVHTTDL ngày 28 tháng 11 năm 2025 về việc
ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực báo chí sử dụng ngân sách nhà
nước do UBND thành phố quản lý.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực báo chí sử
dụng ngân sách nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng quản lý theo các Phụ lục đính
kèm.
Danh mục dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực báo chí sử
dụng ngân sách nhà nước phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết
yếu của thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Căn cứ tình hình thực tế thực hiện lộ trình tính giá dịch vụ
sự nghiệp công lĩnh vực báo chí sử dụng ngân sách nhà nước do UBND thành phố Đà
Nẵng quản lý, Báo và phát thanh, truyền hình Đà Nẵng kịp thời báo cáo, đề xuất
Thường trực Thành ủy chỉ đạo UBND thành phố Đà Nẵng xem xét, quyết định sửa đổi
Danh mục dịch vụ sự nghiệp công phù hợp.
Điều 3. Giao Báo và phát thanh, truyền hình Đà Nẵng:
1. Chịu trách nhiệm triển khai đến các phòng, ban của
đơn vị thực hiện có hiệu quả các dịch vụ sự nghiệp công theo quy định tại Quyết
định này.
2. Phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tham mưu UBND thành phố Đà Nẵng ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, giá dịch
vụ sự nghiệp công thuộc phạm vi quản lý để thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công
theo quy định tại Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 4676/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2019 của Chủ tịch UBND thành phố
Đà Nẵng về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực truyền hình sử
dụng ngân sách nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng quản lý và Quyết định số
2266/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc
ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực phát thanh sử dụng ngân sách
nhà nước do UBND thành phố Đà Nẵng quản lý.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính, Nội vụ; Tổng biên tập Báo và phát thanh,
truyền hình Đà Nẵng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Các Bộ: Tài chính, VHTTDL;
- TT TU, TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBNDTP;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy;
- VP Thành ủy;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- CVP, PCVP Đặng Công Nhựt;
- Lưu: VT, KGVX, SVHTTDL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Anh Thi
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC BÁO IN, BÁO ĐIỆN
TỬ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2983/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT
|
TÊN DỊCH VỤ SỰ
NGHIỆP CÔNG
|
|
I
|
XÂY DỰNG BẢN THẢO, BIÊN TẬP BẢN THẢO TÁC PHẨM
BÁO CHÍ CỦA TÒA SOẠN BÁO
|
|
1
|
Tin vắn
|
|
2
|
Tin ngắn
|
|
3
|
Tin sâu
|
|
4
|
Bài phản ánh
|
|
5
|
Bài chính luận
|
|
6
|
Bài phóng sự, Bài ký sự
|
|
7
|
Bài điều tra
|
|
8
|
Bài phỏng vấn
|
|
9
|
Bài nghiên cứu, trao đổi
|
|
10
|
Tin ảnh
|
|
11
|
Ảnh minh họa
|
|
12
|
Tranh minh họa
|
|
13
|
Tranh biếm họa
|
|
14
|
Trả lời bạn đọc
|
|
II
|
BIÊN TẬP BẢN THẢO CỦA TÁC GIẢ GỬI ĐĂNG
|
|
1
|
Biên tập bản thảo thể loại tin vắn tác giả gửi
đăng
|
|
2
|
Biên tập bản thảo thể loại tin ngắn tác giả gửi
đăng
|
|
3
|
Biên tập bản thảo thể loại tin sâu tác giả gửi
đăng
|
|
4
|
Biên tập bản thảo thể loại bài phản ánh tác giả gửi
đăng
|
|
5
|
Biên tập bản thảo thể loại bài chính luận tác giả
gửi đăng
|
|
6
|
Biên tập bản thảo thể loại bài phóng sự, ký sự
tác giả gửi đăng
|
|
7
|
Biên tập bản thảo thể loại bài điều tra tác giả gửi
đăng
|
|
8
|
Biên tập bản thảo thể loại bài phỏng vấn tác giả
gửi đăng
|
|
9
|
Biên tập bản thảo thể loại bài văn xuôi tác giả gửi
đăng
|
|
10
|
Biên tập bản thảo thể loại thơ tác giả gửi đăng
|
|
11
|
Biên tập bản thảo thể loại bài nghiên cứu, trao đổi
tác giả gửi đăng
|
|
12
|
Biên tập bản thảo thể loại bài báo khoa học tác
giả gửi đăng
|
|
13
|
Biên tập bản thảo thể loại tin ảnh của tác giả chụp
gửi đăng
|
|
14
|
Biên tập bản thảo thể loại ảnh minh họa của tác
giả chụp gửi đăng
|
|
15
|
Biên tập bản thảo thể loại ảnh minh họa sưu tầm
|
|
16
|
Biên tập bản thảo thể loại tranh minh họa sưu tầm
|
|
17
|
Biên tập bản thảo thể loại tranh minh họa của tác
giả vẽ gửi đăng
|
|
18
|
Biên tập bản thảo thể loại tranh biếm họa sưu tầm
|
|
19
|
Biên tập bản thảo thể loại tranh biếm họa của tác
giả vẽ gửi đăng
|
|
III
|
THIẾT KẾ, CHẾ BẢN BÁO IN
|
|
1
|
Thiết kế layout trang báo in khổ A3
|
|
2
|
Thiết kế layout trang báo in khổ A4
|
|
3
|
Thiết kế trình bày trang nhất tờ báo in khổ A3
|
|
4
|
Thiết kế trình bày trang nhất tờ báo in khổ A4
|
|
5
|
Thiết kế trình bày trang bìa ngoài báo in dạng
sách (bao gồm tạp chí, đặc san), bìa cơ bản, đơn giản, hài hòa giữa chữ và
hình ảnh minh họa
|
|
6
|
Thiết kế trình bày chữ trong báo in
|
|
7
|
Thiết kế trình bày tranh, ảnh trong báo in
|
|
8
|
Thiết kế trình bày bảng biểu, hộp chữ trong báo
in
|
|
IV
|
THIẾT KẾ, CHẾ BẢN, ĐĂNG TẢI BÁO ĐIỆN TỬ
|
|
1
|
Thiết kế layout trang báo điện tử
|
|
2
|
Thiết kế trình bày trang trượt (slide) chỉ có chữ
cho báo điện tử
|
|
3
|
Thiết kế trình bày trang trượt (slide) chỉ có bảng
biểu, hộp chữ cho báo điện tử
|
|
4
|
Thiết kế trình bày trang trượt (slide) chỉ có
tranh, ảnh cho báo điện tử
|
|
5
|
Thiết kế trình bày trang trượt (slide) chỉ có
video cho báo điện tử
|
|
6
|
Thiết kế trình bày trang trượt (slide) hỗn hợp các
dạng chữ, bảng biểu, hộp chữ, tranh, ảnh, video cho báo điện tử
|
|
7
|
Thiết kế trình bày chữ trong báo điện tử
|
|
8
|
Thiết kế trình bày tranh, ảnh trong báo điện tử
|
|
9
|
Thiết kế trình bày bảng biểu, hộp chữ trong báo
điện tử
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC PHÁT THANH SỬ DỤNG
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT
|
TÊN DỊCH VỤ SỰ
NGHIỆP CÔNG
|
|
I
|
BẢN TIN THỜI SỰ
|
|
1
|
Bản tin thời sự trực tiếp
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
2
|
Bản tin thời sự ghi âm phát sau
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
II
|
BẢN TIN CHUYÊN ĐỀ GHI ÂM PHÁT SAU
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
III
|
BẢN TIN TIẾNG DÂN TỘC
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
IV
|
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP
|
|
1
|
Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
Thời lượng 45 phút
|
|
2
|
Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
V
|
CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG NƯỚC NGOÀI
|
|
1
|
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
2
|
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát
sau
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
3
|
Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
4
|
Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài
ghi âm phát sau
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
VI
|
BẢN TIN THỜI TIẾT
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
VII
|
CHƯƠNG TRÌNH TƯ VẤN
|
|
1
|
Chương trình tư vấn trực tiếp
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
2
|
Chương trình tư vấn phát sau
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
VIII
|
CHƯƠNG TRÌNH TỌA ĐÀM
|
|
1
|
Chương trình tọa đàm trực tiếp
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
Thời lượng 45 phút
|
|
|
Thời lượng 60 phút
|
|
2
|
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
Thời lượng 45 phút
|
|
IX
|
CHƯƠNG TRÌNH TẠP CHÍ
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
X
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐIỂM BÁO
|
|
1
|
Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
2
|
Chương trình điểm báo trong nước phát sau
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
XI
|
PHÓNG SỰ
|
|
1
|
Phóng sự chính luận
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
2
|
Phóng sự chân dung
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
3
|
Phóng sự điều tra
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
XII
|
CHƯƠNG TRÌNH TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP TRÊN SÓNG
PHÁT THANH
|
|
|
Thời lượng 90 phút
|
|
|
Thời lượng 120 phút
|
|
|
Thời lượng 180 phút
|
|
XIII
|
CHƯƠNG TRÌNH GIAO LƯU
|
|
1
|
Chương trình giao lưu trực tiếp
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
Thời lượng 45 phút
|
|
|
Thời lượng 55 phút
|
|
2
|
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
Thời lượng 45 phút
|
|
|
Thời lượng 55 phút
|
|
XIV
|
CHƯƠNG TRÌNH BÌNH LUẬN
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
XV
|
CHƯƠNG TRÌNH XÃ LUẬN
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
XVI
|
TIỂU PHẨM
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
XVII
|
GAMES SHOW
|
|
1
|
Gameshow phát trực tiếp
|
|
|
Thời lượng 55 phút
|
|
|
Gameshow phát sau
|
|
|
Thời lượng 55 phút
|
|
XVIII
|
BIÊN TẬP KỊCH TRUYỀN THANH
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
Thời lượng 60 phút
|
|
|
Thời lượng 90 phút
|
|
XIX
|
BIÊN TẬP CA KỊCH
|
|
|
Thời lượng 90 phút
|
|
XX
|
THU TÁC PHẨM MỚI
|
|
1
|
Thu truyện
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
2
|
Thu thơ, thu nhạc
|
|
|
Thời lượng 5 phút
|
|
XXI
|
ĐỌC TRUYỆN
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
Thời lượng 20 phút
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
XXII
|
PHÁT THANH VĂN HỌC
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
XXIII
|
BÌNH TRUYỆN
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
XXIV
|
TRẢ LỜI KHÁN GIẢ GHI ÂM PHÁT SAU
|
|
1
|
Trả lời thính giả dạng điều tra
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
2
|
Trả lời thính giả dạng không điều tra
|
|
|
Thời lượng 10 phút
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
XXV
|
CHƯƠNG TRÌNH PHỔ BIẾN KIẾN THỨC
|
|
1
|
Chương trình dạy Tiếng Việt
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
2
|
Chương trình dạy tiếng nước ngoài
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
3
|
Chương trình dạy học hát
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
4
|
Chương trình dạy học chuyên ngành
|
|
|
Thời lượng 15 phút
|
|
XXVI
|
BIÊN TẬP BỘ NHẠC HIỆU, NHẠC CẮT CHƯƠNG TRÌNH
PHÁT THANH
|
|
|
01 bộ chương trình
|
|
XXVII
|
SHOW PHÁT THANH
|
|
1
|
Show phát thanh trực tiếp
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
|
Thời lượng 60 phút
|
|
|
Thời lượng 115 phút
|
|
2
|
Show phát thanh phát sau
|
|
|
Thời lượng 30 phút
|
|
XVIII
|
CLIP CỔ ĐỘNG, QUẢNG BÁ
|
|
XIX
|
CHƯƠNG TRÌNH CA NHẠC
|
|
XXX
|
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH CÓ HÌNH
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC TRUYỀN HÌNH SỬ
DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2983/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT
|
TÊN DỊCH VỤ SỰ
NGHIỆP CÔNG
|
|
I
|
BẢN TIN TRUYỀN HÌNH
|
|
1
|
Bản tin truyền hình ngắn
|
|
2
|
Bản tin truyền hình trong nước
|
|
2.1
|
Bản tin truyền hình trong nước trực tiếp
|
|
2.2
|
Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau
|
|
2.3
|
Bản tin truyền hình tiếng dân tộc
|
|
3
|
Bản tin truyền hình chuyên đề
|
|
4
|
Quốc tế truyền hình biên dịch
|
|
5
|
Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước
ngoài
|
|
6
|
Bản tin truyền hình thời tiết
|
|
7
|
Bản tin truyền hình chạy chữ
|
|
II
|
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP
|
|
1
|
Thời sự tổng hợp trực tiếp
|
|
2
|
Thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
|
|
III
|
PHÓNG SỰ
|
|
1
|
Phóng sự chính luận
|
|
2
|
Phóng sự điều tra
|
|
3
|
Phóng sự đồng hành
|
|
4
|
Phóng sự chân dung
|
|
5
|
Phóng sự tài liệu
|
|
IV
|
KÝ SỰ
|
|
V
|
PHIM TÀI LIỆU
|
|
1
|
Phim tài liệu-sản xuất
|
|
2
|
Phim tài liệu-biên dịch
|
|
VI
|
TẠP CHÍ
|
|
VII
|
TỌA ĐÀM
|
|
1
|
Tọa đàm trường quay trực tiếp
|
|
2
|
Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau
|
|
3
|
Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau
|
|
VIII
|
GIAO LƯU
|
|
1
|
Giao lưu trường quay trực tiếp
|
|
2
|
Giao lưu trường quay ghi hình phát sau
|
|
3
|
Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp
|
|
4
|
Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau
|
|
5
|
Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu
diễn nghệ thuật
|
|
IX
|
TƯ VẤN QUA TRUYỀN HÌNH
|
|
X
|
TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP
|
|
XI
|
HÌNH HIỆU, TRAILER
|
|
1
|
Trailer cổ động
|
|
2
|
Trailer giới thiệu
|
|
3
|
Hình hiệu kênh
|
|
4
|
Bộ hình hiệu chương trình
|
|
5
|
Hình hiệu quảng cáo
|
|
XII
|
ĐỒ HỌA
|
|
1
|
Đồ họa mô phỏng động
|
|
2
|
Đồ họa mô phỏng tĩnh
|
|
3
|
Đồ họa bản tin dạng mô phỏng động
|
|
4
|
Đồ họa bản tin dạng mô phỏng tĩnh
|
|
5
|
Đồ họa bản tin dạng biểu đồ
|
|
XIII
|
TRẢ LỜI KHÁN GIẢ
|
|
1
|
Trả lời khán giả trực tiếp
|
|
2
|
Trả lời khán giả ghi hình phát sau
|
|
2.1
|
Trả lời đơn thư thời lượng ghi hình phát sau
|
|
2.2
|
Trả lời câu hỏi thông thường
|
|
XIV
|
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN MẠNG INTERNET
|
|
XV
|
CHƯƠNG TRÌNH BIÊN TẬP TRONG NƯỚC
|
|
XVI
|
CHƯƠNG TRÌNH BÌNH LUẬN TRÊN TRUYỀN HÌNH
|
|
XVII
|
CHƯƠNG TRÌNH CA NHẠC
|
|
XVIII
|
CHƯƠNG TRÌNH PHỔ BIẾN KIẾN THỨC
|
|
XIX
|
TIỂU PHẨM TRUYỀN HÌNH
|
|
XX
|
KỊCH NGẮN TRÊN TRUYỀN HÌNH
|
|
XXI
|
GAMESHOW
|
|
XXI
|
TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP CÁC SỰ KIỆN LỚN
|
|
XXI
|
GHI HÌNH CÁC SỰ KIỆN LỚN
|
|
XXIV
|
TRUYỀN HÌNH THỰC TẾ
|
|
XXV
|
SÂN KHẤU TRUYỀN HÌNH
|
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC BÁO CHÍ SỐ SỬ DỤNG
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2983/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT
|
TÊN DỊCH VỤ SỰ
NGHIỆP CÔNG
|
|
1
|
Tin ngắn (reels, shorts..)
|
|
2
|
Tác phẩm đa phương tiện
|
|
3
|
Tác phẩm tích hợp và trí tuệ nhân tạo
|
|
4
|
Tác phẩm thực tế ảo
|
|
5
|
Podcast
|
|
6
|
Livestream
|
|
7
|
Game mini
|
|
8
|
Trailer tuyên truyền
|
|
9
|
Đồ họa
|
Quyết định 2983/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực Báo chí sử dụng ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2983/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực Báo chí sử dụng ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
13/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
219
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|