|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3527/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Khởi
|
|
Ngày ban hành:
|
30/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3527/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 30
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao giao dịch
điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30
tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số
194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ
liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối,
chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số
749/QĐ-TTg ngày 03 tháng 6 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương
trình Chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030”;
Căn cứ Quyết định số 142/QĐ-TTg
ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược dữ liệu
quốc gia đến năm 2030; Theo đề nghị Giám đốc Sở Khoa học và Công Nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu mở
thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị liên quan xây dựng, nâng cấp Cổng dữ liệu thành phố nhằm bảo đảm
khả năng cung cấp và chia sẻ dữ liệu xuyên suốt, chính xác cho tổ chức, cá
nhân; đồng thời, duy trì hoạt động ổn định, thông suốt, đảm bảo an toàn thông
tin, an ninh mạng của Cổng dữ liệu, phục vụ hiệu quả công tác quản trị, quản lý
dữ liệu mở của Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân xã, phường; đảm bảo khả năng kết
nối, chia sẻ với Cổng dữ liệu quốc gia;
b) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị
và địa phương ban hành Danh mục dữ liệu mở và triển khai kế hoạch cung cấp dữ
liệu mở theo từng giai đoạn;
c) Tham mưu Ủy ban nhân dân
thành phố kịp thời điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu mở của cơ quan nhà nước
thành phố Cần Thơ khi có phát sinh, thay đổi trong quá trình triển khai thực tế;
d) Xây dựng cơ chế thu thập,
phân tích thông tin phản hồi của tổ chức, cá nhân về việc sử dụng dữ liệu mở;
chỉ định đầu mối liên hệ, tiếp nhận thông tin phản hồi của tổ chức, cá nhân về
các vấn đề liên quan đến chất lượng, tính khả dụng, định dạng và việc tuân thủ
các quy định pháp luật liên quan đến dữ liệu mở;
đ) Xây dựng chức năng giám sát,
đo lường việc cập nhật, bổ sung dữ liệu mở của các cơ quan, đơn vị trên Nền tảng
Giám sát, điều hành thông minh (IOC); bổ sung các chỉ tiêu đánh giá dữ liệu mở
vào các kế hoạch, chiến lược về dữ liệu của thành phố;
e) Thực hiện các giải pháp khuyến
khích tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu mở; tiếp nhận ý kiến phản hồi
của tổ chức, cá nhân để xác định mức độ ưu tiên và thực hiện công bố dữ liệu mở
phù hợp với nhu cầu; hỗ trợ các tổ chức, cá nhân tham gia đóng góp, mở rộng dữ
liệu mở;
g) Theo dõi, đôn đốc, đánh giá
việc triển khai thực hiện; tổng hợp, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố
tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện.
2. Sở, ban, ngành thành phố,
Ủy ban nhân dân xã, phường
a) Chủ trì, phối hợp với Sở
Khoa học và Công nghệ ban hành Danh mục dữ liệu mở và triển khai kế hoạch cung
cấp dữ liệu mở của cơ quan, đơn vị và địa phương theo lộ trình;
b) Công khai dữ liệu mở trên Cổng
dữ liệu thành phố hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị và địa
phương. Việc công khai, cung cấp dữ liệu mở thực hiện theo quy định tại Điều 21
của Luật Dữ liệu; Điều 10 của Nghị định số 165/2025/NĐ-CP và Điều 27 của Nghị định
số 194/2025/NĐ-CP;
c) Đảm bảo tập dữ liệu mở phải
toàn vẹn và phản ánh đầy đủ thông tin, được cập nhật mới nhất, có khả năng truy
cập, sử dụng trên mạng Internet và các yêu cầu khác tại Điều 43 của Luật Giao dịch
điện tử và Điều 28 của Nghị định 194/2025/NĐ-CP.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký và thay thế Quyết định 2176/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Danh mục dữ liệu mở thành phố Cần
Thơ.
Điều 4.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (để báo cáo);
- Thường trực Thành ủy;
- CT, các PCT UBND TP;
- Báo và PTTH Cần Thơ;
- VP UBND TP (2, 3);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, VHQ.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Khởi
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 3527/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT
|
Tên Bộ dữ liệu
|
Mô tả Bộ dữ liệu
|
Đơn vị chủ trì cung cấp
|
Chu kỳ cập nhật
|
Định danh, hình thức chia sẻ
|
Ngày cung cấp lần đầu
|
|
I
|
CHỦ
ĐỀ GIÁO DỤC
|
|
1
|
Danh sách các nhà trẻ, nhóm
trẻ độc lập trên địa bàn (nhận trẻ em từ 03 tháng tuổi đến 03 tuổi).
|
- Tên nhà trẻ, nhóm trẻ chủ
quản;
- Địa chỉ nhà trẻ, nhóm trẻ
(gồm tên đường, ấp/khu vực, xã/phường);
- Số điện thoại;
- Loại hình (gồm công lập,
dân lập, tư thục);
- Người đại diện pháp luật của
cơ sở giáo dục mầm non;
- Số lượng giáo viên;
- Số lượng trẻ đang chăm sóc;
- Số lượng trẻ tối đa theo
quy định;
- Học phí;
- Tọa độ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Định kỳ đầu và cuối năm học
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
2
|
Danh sách các trường mẫu
giáo, lớp mẫu giáo độc lập trên địa bàn (nhận trẻ em từ 03 tuổi đến 06 tuổi).
|
- Tên trường mẫu giáo, lớp mẫu
giáo độc lập;
- Địa chỉ trường mẫu giáo, lớp
mẫu giáo độc lập (gồm tên đường, ấp/khu vực, xã/phường);
- Số điện thoại;
- Loại hình (gồm công lập,
dân lập, tư thục);
- Người đại diện pháp luật của
cơ sở giáo dục mầm non;
- Số lượng giáo viên;
- Số lượng trẻ đang chăm sóc;
- Số lượng trẻ tối đa theo
quy định;
- Học phí;
- Tọa độ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Định kỳ đầu và cuối năm học
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
3
|
Danh sách các trường mầm non,
lớp mầm non độc lập trên địa bàn (nhận trẻ em từ 03 tháng tuổi đến
06 tuổi).
|
- Tên trường mầm non, lớp mầm
non độc lập;
- Địa chỉ trường mầm non, lớp
mầm non độc lập (gồm tên đường, ấp/khu vực, xã/phường);
- Số điện thoại;
- Loại hình (gồm công lập,
dân lập, tư thục);
- Người đại diện pháp luật của
cơ sở giáo dục mầm non;
- Số lượng giáo viên;
- Số lượng trẻ đang chăm sóc;
- Số lượng trẻ tối đa theo
quy định;
- Học phí;
- Tọa độ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Định kỳ đầu và cuối năm học
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
4
|
Danh sách các trường tiểu học
trên địa bàn.
|
- Tên trường;
- Mã trường (nếu có trong cơ
sở dữ liệu ngành);
- Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu
vực, xã/phường);
- Hiệu trưởng;
- Số điện thoại liên hệ;
- Loại hình (gồm công lập,
dân lập, tư thục);
- Số học sinh đang theo học;
- Sức chứa tối đa;
- Học phí;
- Tọa độ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
5
|
Danh sách các trường trung học
cơ sở trên địa bàn.
|
- Tên trường;
- Mã trường (nếu có trong cơ
sở dữ liệu ngành);
- Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu
vực, xã/phường);
- Hiệu trưởng;
- Số điện thoại liên hệ;
- Loại hình trường (gồm công
lập, dân lập, tư thục);
- Số học sinh đang theo học;
- Sức chứa tối đa;
- Học phí;
- Tọa độ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
6
|
Danh sách các trường trung học
phổ thông trên địa bàn.
|
- Tên trường;
- Mã trường (nếu có trong cơ
sở dữ liệu ngành);
- Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu
vực, xã/phường);
- Hiệu trưởng;
- Số điện thoại liên hệ;
- Loại hình trường (gồm công
lập, dân lập, tư thục);
- Số học sinh đang theo học;
- Sức chứa tối đa;
- Học phí;
- Tọa độ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
7
|
Danh sách các cơ sở giáo dục
nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên trên địa bàn.
|
- Tên trường;
- Mã trường (nếu có trong cơ
sở dữ liệu ngành);
- Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu
vực, xã/phường);
- Hiệu trưởng;
- Số điện thoại liên hệ;
- Loại hình trường (gồm công
lập, dân lập, tư thục);
- Số học sinh đang theo học;
- Sức chứa tối đa;
- Học phí;
- Tọa độ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
8
|
Danh sách các cơ sở giáo dục đại
học tư thục trên địa bàn.
|
- Tên trường;
- Mã trường (nếu có trong cơ
sở dữ liệu ngành);
- Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu
vực, xã/phường)
- Hiệu trưởng;
- Số điện thoại liên hệ;
- Loại hình trường (công lập,
tư thục, dân lập);
- Số học sinh đang theo học;
- Sức chứa tối đa;
- Học phí;
- Tọa độ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
9
|
Danh sách các trung tâm đào tạo
tin học trên địa bàn.
|
- Tên trung tâm;
- Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu
vực, xã/phường);
- Người đại diện theo pháp luật;
- Số điện thoại liên hệ;
- Số học sinh đang theo học;
- Học phí;
- Tọa độ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
10
|
Danh sách các trung tâm đào tạo
ngoại ngữ trên địa bàn.
|
- Tên trung tâm;
- Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu
vực, xã/phường);
- Người đại diện theo pháp luật;
- Số điện thoại liên hệ;
- Số học sinh đang theo học;
- Học phí;
- Tọa độ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
11
|
Danh sách về cơ sở giáo dục
được công nhận đạt trường chuẩn quốc gia.
|
- Tên cơ sở giáo dục được
công nhận;
- Cấp học;
- Mức độ đạt chuẩn quốc gia;
- Số quyết định công nhận chuẩn
quốc gia;
- Ngày được công nhận.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
12
|
Thống kê số lượng giáo viên
đang giảng dạy.
|
- Tên trường;
- Chỉ tiêu Số lượng giáo
viên;
- Số lượng giáo viên hiện có.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
13
|
Thông tin về tuyển sinh đầu
vào các cấp.
|
- Tên trường;
- Chỉ tiêu tuyển sinh.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Hằng năm
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
II
|
CHỦ
ĐỀ Y TẾ
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Các cơ sở được cấp chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu thực hành sản xuất tốt (GMP),
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền Sở Y tế.
|
- Tên cơ sở;
- Mã số doanh nghiệp/hộ kinh
doanh;
- Số Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện ATTP (nếu có): số cấp, ngày cấp, ngày hết hạn, phạm vi, cơ quan cấp,
thông tin thu hồi;
- Tọa độ.
|
Sở Y tế
|
Ngay khi có thay đổi
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
15
|
Dữ liệu các cơ sở bán buôn
thuốc, nguyên liệu làm thuốc, các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn thành phố.
|
- Loại hình cơ sở;
- Phạm vi hành nghề;
- Tên cơ sở;
- Số điện thoại;
- Địa chỉ;
- Xã, phường;
- Tọa độ.
|
Sở Y tế
|
Ngay khi có thay đổi
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
16
|
Dữ liệu các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh và số giường bệnh của từng cơ sở trên địa bàn thành phố.
|
- Loại hình cơ sở;
- Tên cơ sở;
- Số điện thoại;
- Địa chỉ;
- Xã, phường;
- Tọa độ.
|
Sở Y tế
|
Ngay khi có thay đổi
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
17
|
Dữ liệu giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế.
|
Danh mục giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý.
|
Sở Y tế
|
Ngay khi có thay đổi
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
18
|
Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện
tiêm chủng.
|
- Tên cơ sở;
- Số điện thoại;
- Địa chỉ cơ sở;
- Xã, phường;
- Tọa độ;
- Người đứng đầu cơ sở tiêm
chủng;
- Thời gian làm việc;
- Thời gian bắt đầu hoạt động
theo thông báo.
|
Sở Y tế
|
Ngay khi có thay đổi
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
III
|
CHỦ
ĐỀ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Dữ liệu số lượng thuê bao điện
thoại.
|
- Loại thuê bao (Di động, cố
định)
- Số lượng.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hằng tháng
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
20
|
Dữ liệu số lượng thuê bao
băng thông rộng cố định.
|
- Loại thuê bao băng thông (Cố
định, mặt đất);
- Số lượng.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hằng tháng
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
21
|
Dữ liệu điểm Wi-Fi công cộng.
|
- Số lượng;
- Tọa độ;
- Doanh nghiệp;
- Năm đầu tư.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hằng tháng
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
22
|
Dữ liệu về danh sách doanh
nghiệp bưu chính trên địa bàn thành phố.
|
- Tên doanh nghiệp;
- Địa chỉ;
- Số điện thoại;
- Phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh,
quốc tế;
- Số Giấy phép/cấp lần,…
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hằng tháng
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
23
|
Dữ liệu về bảo hộ quyền sở hữu
công nghiệp.
|
Danh sách văn bằng sở hữu công
nghiệp được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp hằng năm: số văn bằng,
ngày cấp, chủ thể, địa chỉ, loại văn bằng.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hằng tháng
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
24
|
Dữ liệu về kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
|
Danh mục nhiệm vụ khoa học và
công nghệ được nghiệm thu, gồm các thông tin: tên nhiệm vụ, tên tổ chức và cá
nhân chủ trì, thời gian thực hiện, tóm tắt kết quả nhiệm vụ.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hằng tháng
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
25
|
Dữ liệu về danh mục nhiệm vụ
khoa học và công nghệ.
|
Danh mục nhiệm vụ khoa học và
công nghệ được triển khai, gồm các thông tin: tên nhiệm vụ, tổ chức và cá
nhân chủ trì, thời gian thực hiện.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hằng tháng
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
26
|
Dữ liệu về tiêu chuẩn đo lường
chất lượng.
|
- Danh sách các tổ chức đánh
giá sự phù hợp (thử nghiệm, chứng nhận…): Tên, địa chỉ tổ chức; Lĩnh vực thử
nghiệm, chứng nhận; Số quyết định và tình trạng hiệu lực chỉ định;
- Danh sách các tổ chức, cá
nhân công bố hợp chuẩn, hợp quy: Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân công bố hợp
chuẩn, hợp quy; Sản phẩm công bố hợp chuẩn, hợp quy; Số Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố hợp chuẩn, hợp quy; Ngày tiếp nhận và hiệu lực của Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn, hợp quy.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hằng tháng
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
IV
|
CHỦ
ĐỀ CÔNG THƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Dữ liệu về xuất khẩu hàng
hóa.
|
Thống kê về xuất khẩu hàng
hóa.
|
Sở Công Thương
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
28
|
Dữ liệu về nhập khẩu hàng
hóa.
|
Thống kê về nhập khẩu hàng
hóa.
|
Sở Công Thương
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
29
|
Dữ liệu về danh sách các chợ
trên địa bàn.
|
- Tên chợ;
- Địa chỉ;
- Phân hạng chợ;
- Diện tích đất làm chợ;
- Số lượng lô/sạp/kiosk;
- Đơn vị quản lý;
- Tọa độ.
|
Sở Công Thương
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
30
|
Dữ liệu về danh sách các siêu
thị trên địa bàn.
|
- Tên siêu thị;
- Địa chỉ;
- Phân hạng;
- Diện tích kinh doanh;
- Số lượng tên hàng;
- Đơn vị quản lý;
- Tọa độ.
|
Sở Công Thương
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
31
|
Dữ liệu về danh sách các
trung tâm thương mại trên địa bàn.
|
- Tên trung tâm thương mại;
- Địa chỉ;
- Phân hạng;
- Tổng diện tích m2;
- Số lượng cửa hàng;
- Đơn vị quản lý;
- Tọa độ.
|
Sở Công Thương
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
32
|
Dữ liệu về danh sách các cửa
hàng xăng dầu.
|
- Tên cửa hàng;
- Địa chỉ;
- Tọa độ.
|
Sở Công Thương
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
33
|
Dữ liệu các sản phẩm công
nghiệp chủ yếu.
|
- Tên sản phẩm;
- Đơn vị tính;
- Sản lượng năm trước;
- Sản lượng năm báo cáo.
|
Sở Công Thương
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
34
|
Cơ sở dữ liệu quản lý doanh
nghiệp sản xuất công nghiệp.
|
- Tên doanh nghiệp;
- Địa chỉ;
- Số điện thoại;
- Loại hình, ;
- Ngành nghề sản xuất;
- Mã số thuế;
- Tọa độ (nếu có).
|
Sở Công Thương
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
V
|
CHỦ
ĐỀ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Dữ liệu thông tin doanh nghiệp,
danh sách doanh nghiệp đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể.
|
- Tên doanh nghiệp;
- Mã số doanh nghiệp;
- Địa chỉ;
- Vốn điều lệ;
- Người đại diện theo pháp luật.
|
Sở Tài chính
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
36
|
Danh sách danh mục dự án,
chương trình đầu tư công trên địa bàn thành phố.
|
- Mã dự án;
- Tên dự án;
- Chủ đầu tư;
- Tổng mức đầu tư.
|
Sở Tài chính
|
Hằng tháng
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
37
|
Dữ liệu công khai ngân sách địa
phương và ngân sách thành phố.
|
Bảng công khai ngân sách.
|
Sở Tài chính
|
Hằng quý
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
VI
|
CHỦ
ĐỀ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Dữ liệu các địa điểm du lịch tự
nhiên trên địa bàn thành phố.
|
Danh mục các điểm du lịch có
yếu tố tự nhiên trên địa bàn thành phố.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
39
|
Dữ liệu về các địa điểm du lịch
lịch sử - văn hóa trên địa bàn thành phố.
|
Danh mục các điểm du lịch có
yếu tố lịch sử - văn hóa trên địa bàn thành phố.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
40
|
Dữ liệu các các cơ sở kinh doanh
đạt chuẩn phục vụ khách du lịch trên địa bàn thành phố.
|
Danh mục các cơ sở kinh doanh
đạt chuẩn phục vụ khách du lịch trên địa bàn thành phố.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
41
|
Dữ liệu về các cơ sở lưu trú
trên địa bàn thành phố.
|
Danh mục các cơ sở lưu trú du
lịch trên địa bàn thành phố.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
42
|
Dữ liệu về các doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành.
|
Danh mục các doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành trên địa bàn thành phố.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
43
|
Dữ liệu các công ty lữ hành
được cấp phép.
|
- Tên công ty;
- Địa chỉ trụ sở chính;
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có);
- Số giấy phép đã được cấp;
- Người đại diện;
- Thông tin liên hệ.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
44
|
Dữ liệu các di tích lịch sử -
văn hóa.
|
- Tên địa điểm;
- Vị trí;
- Tọa độ;
- Mô tả;
- Thời gian hoạt động;
- Hình ảnh của địa điểm;
- Thông tin liên hệ.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
45
|
Dữ liệu các di vật, cổ vật, bảo
vật quốc gia trên địa bàn thành phố.
|
- Tên;
- Ngày phát hiện;
- Mô tả;
- Nguồn gốc;
- Vị trí hiện tại;
- Tình trạng.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
46
|
Dữ liệu các bảo tàng thuộc
phân cấp quản lý.
|
- Tên bảo tàng;
- Địa chỉ;
- Tọa độ;
- Mô tả;
- Thời gian hoạt động.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
47
|
Dữ liệu về tài liệu, hiện vật
và di sản văn hóa phi vật thể của các bảo tàng thuộc phân cấp quản lý.
|
- Tên di sản;
- Địa điểm (Nơi di sản đang
được bảo tồn);
- Tên tổ chức, cá nhân quản
lý;
- Ngày công bố;
- Mô tả về di sản;
- Tình trạng bảo tồn;
- Thông tin liên hệ.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
48
|
Dữ liệu công trình văn hóa về
nhà hát, rạp chiếu phim, nhà triển lãm văn hóa nghệ thuật trên địa bàn thành phố.
|
- Tên địa điểm;
- Vị trí;
- Tọa độ;
- Mô tả;
- Thời gian hoạt động;
- Hình ảnh của địa điểm;
- Thông tin liên hệ.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
49
|
Dữ liệu về lịch các chương
trình sự kiện cộng đồng và lễ hội.
|
- Tên chương trình, sự kiện;
- Thời gian;
- Địa điểm tổ chức;
- Mô tả;
- Thông tin liên hệ.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
50
|
Dữ liệu về thành tích thi đấu
thể thao.
|
Các giải Thể thao của thành phố,
khu vực, quốc gia và quốc tế.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
VII
|
CHỦ
ĐỀ XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Dữ liệu giá vật tư xây dựng
trên địa bàn thành phố.
|
Danh mục giá vật tư xây dựng
trên địa bàn thành phố.
|
Sở Xây dựng
|
Hằng tháng
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
52
|
Dữ liệu đơn giá nhân công xây
dựng trên địa bàn thành phố.
|
Danh mục đơn giá nhân công
xây dựng trên địa bàn thành phố.
|
Sở Xây dựng
|
Hằng tháng
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
53
|
Dữ liệu các dự án nhà ở thương
mại, nhà ở xã hội, khu đô thị đang triển khai thực hiện trên địa bàn thành phố.
|
Danh mục dự án nhà ở thương mại,
nhà ở xã hội, khu đô thị đang triển khai thực hiện trên địa bàn thành phố.
|
Sở Xây dựng
|
Ngay khi có thay đổi
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
54
|
Dữ liệu quy hoạch xây dựng,
quy hoạch đô thị.
|
Danh mục quy hoạch xây dựng,
quy hoạch đô thị.
|
Sở Xây dựng
|
Ngay khi có thay đổi
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
55
|
Dữ liệu về cấp giấy xây dựng
trên địa bàn thành phố.
|
Danh Sách các công trình Sở cấp
giấy xây dựng trên địa bàn thành phố.
|
Sở Xây dựng
|
Ngay khi có thay đổi
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
56
|
Dữ liệu suất vốn đầu tư xây dựng.
|
Danh mục suất vốn đầu tư xây
dựng đặc thù.
|
Sở Xây dựng
|
Ngay khi có thay đổi
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
57
|
Dữ liệu chỉ số xây dựng quốc
gia, trên địa bàn thành phố.
|
Danh mục chỉ số xây dựng quốc
gia, trên địa bàn thành phố.
|
Sở Xây dựng
|
Ngay khi có thay đổi
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
58
|
Dữ liệu định mức xây dựng.
|
Danh mục định mức dự toán cho
các công trình xây dựng đặc thù.
|
Sở Xây dựng
|
Ngay khi có thay đổi
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
59
|
Dữ liệu định mức dự toán cho
các công trình xây dựng đặc thù.
|
Danh mục định mức dự toán cho
các công trình xây dựng đặc thù.
|
Sở Xây dựng
|
Ngay khi có thay đổi
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
60
|
Dữ liệu giá ca máy và thiết bị
thi công xây dựng trên địa bàn thành phố.
|
Danh mục đơn giá xây dựng
công trình trên địa bàn thành phố.
|
Sở Xây dựng
|
Hằng tháng
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
61
|
Dữ liệu đơn giá xây dựng công
trình trên địa bàn thành phố.
|
Danh mục đơn giá xây dựng công
trình trên địa bàn thành phố.
|
Sở Xây dựng
|
Hằng tháng
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
62
|
Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu
đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn.
|
- Bản đồ mạng lưới tuyến;
- Thông tin tuyến;
- Biểu đồ xe theo từng tuyến;
- Bảng giá theo từng tuyến;
- Thống kê vé tháng, lượt,
chính sách, ưu tiên…;
- Trạm dừng xe buýt:
+ Tên trạm;
+ Loại nhà chờ (nhà chờ hiện
đại/trụ báo điểm dừng);
- Tọa độ.
|
Sở Xây dựng
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
63
|
Dữ liệu các luồng, tuyến cố định
hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô.
|
- Lộ trình tuyến;
- Thông tin tuyến;
- Thống kê.
|
Sở Xây dựng
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
64
|
Dữ liệu các bến cảng trên địa
bàn thành phố.
|
- Tên bến;
- Tọa độ;
- Địa chỉ;
- Loại bến;
- Diện tích.
|
Sở Xây dựng
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
65
|
Dữ liệu các điểm đỗ xe công cộng
trên địa bàn.
|
- Bản đồ các điểm đỗ xe;
- Thông tin các điểm đỗ xe;
- Bản đồ quy hoạch các điểm đỗ
mới;
- Tọa độ.
|
Sở Xây dựng
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
66
|
Dữ liệu về giá cước vận tải
hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định.
|
- Thông tin giá cước theo tuyến
và doanh nghiệp;
- Thống kê điều chỉnh giá cước.
|
Sở Xây dựng
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
67
|
Dữ liệu về danh sách các hãng
taxi trên địa bàn thành phố.
|
- Thông tin các hãng taxi hoạt
động trên địa bàn;
- Số lượng phù hiệu cấp;
- Thông tin đăng ký mới, đăng
ký phù hiệu,…
|
Sở Xây dựng
|
Ngay khi có thay đổi
|
CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
68
|
Dữ liệu các cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu.
|
- Mã bến;
- Tên bến;
- Tọa độ;
- Quy mô, kết cấu.
|
Sở Xây dựng
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
VIII
|
CHỦ
ĐỀ LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
|
|
|
|
|
|
|
69
|
Dữ liệu về nhu cầu lao động.
|
- Tên doanh nghiệp;
- Số lao động tuyển dụng;
- Số lượng cần tuyển dụng;
- Vị trí cần tuyển dụng;
- Trình độ cần tuyển dụng.
|
Sở Nội vụ
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
70
|
Dữ liệu về nguồn cung lao động.
|
- Lực lượng lao động trong độ
tuổi lao động;
- Lực lượng lao động từ 15 tuổi
trở lên;
- Lực lượng thất nghiệp trong
độ tuổi lao động;
- Lực lượng thất nghiệp từ 15
tuổi trở lên.
|
Sở Nội vụ
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
71
|
Dữ liệu về doanh nghiệp sử dụng
lao động người nước ngoài.
|
- Tên doanh nghiệp;
- Mã số doanh nghiệp/Mã số
thuế;
- Số giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm;
- Ngày cấp giấy phép;
- Địa chỉ trụ sở chính;
- Số lượng lao động người nước
ngoài đang làm việc.
|
Sở Nội vụ
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
72
|
Dữ liệu thống kê lao động và
việc làm.
|
- Tổng số lao động;
- Số lao động đang làm việc;
- Số lao động thất nghiệp;
- Số việc làm mới tạo ra;
- Số lao động được giải quyết
việc làm.
|
Sở Nội vụ
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
73
|
Danh sách Doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm.
|
- Tên doanh nghiệp;
- Mã số doanh nghiệp/Mã số
thuế;
- Số giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm;
- Ngày cấp giấy phép;
- Địa chỉ trụ sở chính.
|
Sở Nội vụ
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
IX
|
CHỦ
ĐỀ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Dữ liệu về thửa đất.
|
- Số hiệu thửa đất;
- Số tờ bản đồ địa chính;
- Diện tích;
- Mục đích sử dụng đất.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
75
|
Dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
|
- Kế hoạch sử dụng đất 05 năm
của thành phố;
- Kế hoạch sử dụng đất hằng
năm.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
76
|
Dữ liệu về quỹ đất.
|
- Thông tin về quỹ đất lớn;
- Thông tin về quỹ đất tái định
cư.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
77
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
Danh mục bảng giá đất mới nhất.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
78
|
Dữ liệu giấy phép khai thác sử
dụng nước mặt.
|
- Số giấy phép;
- Thời hạn cấp phép;
- Ngày hết hạn;
- Tên chủ giấy phép;
- Tên công trình;
- Địa điểm công trình;
- Loại hình công trình.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
79
|
Dữ liệu giấy phép khai thác sử
dụng nước dưới đất.
|
- Số giấy phép;
- Thời hạn cấp phép;
- Ngày hết hạn;
- Tên chủ giấy phép;
- Tên công trình;
- Địa điểm công trình;
- Loại hình công trình.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
80
|
Dữ liệu giấy phép xả thải vào
nguồn nước.
|
- Số giấy phép;
- Thời hạn cấp phép;
- Ngày hết hạn;
- Tên chủ giấy phép;
- Tên công trình;
- Địa điểm công trình;
- Loại hình công trình;
- Loại hình nước thải;
- Chế độ xả thải;
- Phương thức xả nước thải;
- Chất lượng nước thải.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
81
|
Dữ liệu giấy phép khai thác
khoáng sản.
|
- Số giấy phép;
- Khu vực khai thác;
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Người ký giấy phép;
- Loại khoáng sản;
- Diện tích khai thác;
- Mức sâu khai thác;
- Trữ lượng;
- Công suất khai thác;
- Phương thức khai thác;
- Thời gian khai thác.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
82
|
Dữ liệu tổ chức, cá nhân khai
thác khoáng sản.
|
- Tên tổ chức, cá nhân;
- Mã số doanh nghiệp/Mã định danh
cá
nhân;
- Loại hình doanh nghiệp;
- Người đại diện pháp luật;
- Số giấy phép đăng ký kinh
doanh;
- Số giấy phép hoạt động
khoáng sản.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
83
|
Dữ liệu hoạt động trồng trọt
trên địa bàn thành phố.
|
Dữ liệu về diện tích, sản lượng
cây lúa, cây ăn trái chủ lực và rau màu.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
84
|
Dữ liệu các cơ sở sản xuất giống
vật nuôi.
|
- Tên cơ sở;
- Số điện thoại;
- Địa chỉ;
- Loại vật nuôi;
- Tổng đàn giống (nọc,
nái...);
- Tổng đàn tại cơ sở.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
85
|
Dữ liệu cơ sở giết mổ động vật.
|
- Tên cơ sở giết mổ;
- Địa chỉ;
- Số điện thoại;
- Loại sản xuất (sản phẩm).
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
86
|
Dữ liệu các cơ sở sản xuất thức
ăn chăn nuôi.
|
- Tên cơ sở;
- Địa chỉ;
- Số điện thoại;
- Loại sản phẩm.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
87
|
Dữ liệu trang trại chăn nuôi
quy mô lớn.
|
- Tên cơ sở;
- Địa chỉ;
- Số điện thoại;
- Tổng đàn;
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
88
|
Dữ liệu các trạm kiểm dịch động
vật đầu mối giao thông.
|
- Tên trạm kiểm dịch;
- Địa chỉ;
- Số điện thoại.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
89
|
Dữ liệu danh mục loài thủy sản
được phép kinh doanh.
|
- Tên thường;
- Tên khoa học.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
90
|
Dữ liệu cơ sở nuôi trồng thủy
sản đối tượng thủy sản chủ lực.
|
- Tên cơ sở;
- Địa chỉ;
- Thông tin liên hệ;
- Loại thủy sản;
- Diện tích nuôi.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Hằng tháng
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
91
|
Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón.
|
- Tên cơ sở;
- Tên chủ cơ sở;
- Địa chỉ;
- Số điện thoại.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
92
|
Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật.
|
- Tên cơ sở;
- Tên chủ cơ sở;
- Địa chỉ;
- Số điện thoại.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
93
|
Dữ liệu các cơ sở có Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản.
|
- Tên cơ sở;
- Địa chỉ/Địa chỉ sản xuất;
- Điện thoại;
- Số Giấy chứng nhận;
- Ngày cấp.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
94
|
Dữ liệu các cơ sở có Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản.
|
- Tên cơ sở;
- Địa chỉ/Địa chỉ sản xuất;
- Điện thoại;
- Số Giấy chứng nhận;
- Ngày cấp;
- Đối tượng.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
95
|
Dữ liệu Cơ sở sơ chế, chế biến,
bảo quản, kinh doanh nông lâm thủy sản.
|
- Tên cơ sở;
- Địa chỉ/Địa chỉ sản xuất;
- Điện thoại;
- Số Giấy chứng nhận;
- Ngày cấp.
|
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
|
X
|
CHỦ
ĐỀ TÔN GIÁO
|
|
|
|
|
|
|
96
|
Danh sách các cơ sở tín ngưỡng,
cơ sở tôn giáo trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
|
- Tên cơ sở thờ tự, tín ngưỡng,
tôn giáo;
- Địa chỉ (gồm tên đường, ấp/khu
vực, xã/phường);
- Loại hình cơ sở (gồm chùa, nhà
thờ, thánh thất,…);
- Thuộc tôn giáo (Phật giáo,
Công giáo, Tin Lành, Cao Đài, Phật giáo Hòa Hảo…).
|
Sở Dân tộc và tôn giáo
|
Ngay khi có thay đổi
|
API, CSV, EXCEL
|
31/01/2026
|
Quyết định 3527/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục dữ liệu mở thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 về Danh mục dữ liệu mở thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2025
Ban hành:
22/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2025
281
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|