|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
11/2019/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 23
tháng 8 năm 2019
|
BAN
HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG VIỆC XÂY DỰNG, DUY TRÌ HỆ THỐNG THÔNG TIN, CUNG CẤP
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25
tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng
11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và
thị trường bất động sản;
Căn cứ Thông tư số 27/2016/TT-BXD ngày 15 tháng
12 năm 2016 của Bộ Xây dựng về việc quy định chi tiết một số điều của Nghị định
số 117/2015/NĐ-CP của Chính phủ về xây dựng và sử dụng hệ thống thông tin về
nhà ở và thị trường bất động sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin,
cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2019.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND
các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định
thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KT VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TT HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- CV: NCTH;
- Lưu: VT, KT2(02b)(Tr-100b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Bùi Văn Quang
|
QUY CHẾ
PHỐI
HỢP TRONG VIỆC XÂY DỰNG, DUY TRÌ HỆ THỐNG THÔNG TIN, CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU
VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số 11/2019/QĐ- UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của UBND tỉnh
Phú Thọ)
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy chế này quy định chế độ phối hợp trong việc
xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và
thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Các loại nhà ở và dự án bất động sản phải báo
cáo theo Quy chế này bao gồm: Đất nền cho xây dựng nhà ở; Nhà ở riêng lẻ, nhà ở
chung cư; Văn phòng; Khách sạn; Mặt bằng thương mại, dịch vụ; Hạ tầng kỹ thuật
khu công nghiệp, cụm công nghiệp; Khu du lịch sinh thái, khu nghỉ dưỡng.
Các đối tượng có trách nhiệm báo cáo theo Quy chế
này bao gồm: Các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi
trường, Tư pháp; Cục Thuế tỉnh; Cục Thống kê tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy
ban nhân dân cấp xã; Ban Quản lý các khu công nghiệp; Sàn giao dịch bất động sản;
Tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản; Tổ chức hành nghề công chứng;
Công ty, tổ chức bán bán đấu giá tài sản; Chủ đầu tư các dự án bất động sản
theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quy chế này và các đơn vị liên quan.
Nguyên tắc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức trong
việc báo cáo thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản:
1. Nội dung thông tin về nhà ở và thị trường bất động
sản báo cáo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan, tổ chức;
2. Nội dung thông tin về nhà ở và thị trường bất động
sản báo cáo phải đầy đủ, chính xác;
3. Thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
báo cáo theo đúng biểu mẫu và đúng thời hạn quy định.
4. Những nội dung không được quy định tại Quy chế
này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015
của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị
trường bất động sản và Thông tư số 27/2016/TT-BXD ngày 15/12/2016 của Bộ Xây dựng
quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 117/2015/NĐ-CP của Chính phủ về
xây dựng và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
NỘI DUNG VÀ CHẾ ĐỘ BÁO
CÁO, PHỐI HỢP CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Điều 4. Nội dung báo cáo thông
tin về nhà ở và thị trường bất động sản
1. Thông tin về nhà ở gồm:
a) Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở
và đất ở do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện ban hành
theo thẩm quyền;
b) Số liệu, kết quả thống kê, tổng hợp, báo cáo của
các chương trình điều tra, thống kê về nhà ở;
c) Các thông tin, dữ liệu về chương trình, kế hoạch
phát triển nhà; thông tin cơ bản, số lượng các dự án đầu tư xây dựng nhà ở; số
lượng và diện tích từng loại nhà ở; diện tích đất để đầu tư xây dựng nhà ở;
d) Số lượng, diện tích nhà ở đô thị, nông thôn;
đ) Số lượng, diện tích nhà ở thuộc sở hữu của Nhà
nước, tập thể, cá nhân và thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài;
e) Thông tin về nhà ở phân theo mức độ kiên cố xây
dựng;
g) Các biến động liên quan đến quá trình quản lý, sử
dụng nhà ở, đất ở;
h) Số lượng cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở
và quyền sở hữu nhà;
i) Công tác quản lý nhà chung cư;
k) Các chỉ tiêu thống kê khác về nhà ở.
2. Thông tin về thị trường bất động sản gồm:
a) Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật có liên
quan đến thị trường bất động sản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cấp huyện ban hành theo thẩm quyền;
b) Số lượng, tình hình triển khai các dự án, số lượng
từng loại sản phẩm bất động sản của dự án; nhu cầu đối với các loại bất động sản
theo thống kê, dự báo;
c) Tình hình giao dịch bất động sản gồm các thông
tin về lượng giao dịch, giá giao dịch;
d) Các thông tin, dữ liệu về các khoản thu ngân
sách từ đất đai và hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản;
đ) Thông tin về sàn giao dịch bất động sản;
e) Số lượng nhà ở cho thuê và văn phòng, khách sạn,
mặt bằng thương mại, dịch vụ gồm các thông tin: Đặc điểm về đất đai, xây dựng;
quy mô, mục đích sử dụng; đăng ký sở hữu;
g) Các chỉ tiêu thống kê khác về tình hình phát triển
thị trường bất động sản.
3. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung nội dung báo cáo các
thông tin cần thiết có liên quan về nhà ở và thị trường bất động sản phù hợp với
các quy định pháp luật và tình hình thực tế địa phương.
1. Các thông tin, dữ liệu báo cáo định kỳ hàng
tháng:
a) Sàn giao dịch bất động sản; tổ chức kinh doanh dịch
vụ môi giới bất động sản; công ty, tổ chức bán đấu giá tài sản báo cáo thông
tin về lượng giao dịch, giá giao dịch bất động sản bán, cho thuê về Sở Xây dựng
theo Biểu mẫu số 1, 2, 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;
b) Chủ đầu tư báo cáo thông tin về tình hình giao dịch
bất động sản của dự án về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 4a, 4b, 4c, 5 tại Phụ lục
kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;
c) Sở Tư pháp, Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban
nhân dân cấp xã báo cáo thông tin về số lượng giao dịch bất động sản thông qua
hoạt động công chứng, chứng thực hợp đồng về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 6 tại
Nghị định số 117/2015/NĐ- CP;
2. Các thông tin, dữ liệu được báo cáo định kỳ hàng
quý:
a) Chủ đầu tư báo cáo thông tin về tình hình triển
khai các dự án nhà ở, bất động sản, số lượng sản phẩm của dự án về Sở Xây dựng
theo Biểu mẫu số 8a, 8b, 8c, 8d tại Phụ lục kèm theo Quy chế này;
b) Sở Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp
huyện báo cáo các thông tin về số lượng cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở
và quyền sở hữu nhà về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 9 tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 117/2015/NĐ-CP;
c) Ban Quản lý các Khu công nghiệp báo cáo thông
tin của dự án nhà ở, bất động sản và tình hình triển khai các dự án nhà ở, bất
động sản do mình làm chủ đầu tư (nếu có) theo Biểu mẫu số 7a, 7b, 7c, 7d, 8a,
8b, 8c, 8d tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP.
3. Các thông tin, dữ liệu được báo cáo định kỳ 6
tháng:
a) Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo thông tin về
công tác quản lý nhà chung cư về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 10 tại Phụ lục
kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;
b) Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo thông tin về
sử dụng đất ở về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 11 tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 117/2015/NĐ-CP.
c) Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính báo cáo thông tin về
tình hình thu nộp ngân sách từ đất đai và từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực
bất động sản về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 12 tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 117/2015/NĐ-CP;
d) Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo thông tin về số lượng
doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu
số 13 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP.
4. Các thông tin, dữ liệu được báo cáo định kỳ hàng
năm:
Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo thông tin về số
lượng, diện tích nhà ở đô thị, nông thôn và nhà ở theo mức độ kiên cố xây dựng
tại địa phương về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 14, 15 tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 117/2015/NĐ-CP;
5. Thời hạn báo cáo thông tin, dữ liệu
a) Trước ngày 05 của tháng sau tháng báo cáo đối với
các thông tin, dữ liệu quy định báo cáo định kỳ hàng tháng;
b) Trước ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau quý báo
cáo đối với các thông tin, dữ liệu quy định báo cáo định kỳ hàng quý;
c) Trước ngày 15 tháng đầu tiên của kỳ sau kỳ báo
cáo đối với các thông tin, dữ liệu quy định báo cáo định kỳ 6 tháng;
d) Trước ngày 20 tháng 01 của năm sau năm báo cáo đối
với các thông tin, dữ liệu quy định báo cáo định kỳ hàng năm.
6. Cục Thống kê tỉnh báo cáo số liệu, kết quả thống
kê, tổng hợp của các chương trình điều tra, thống kê về dân số và nhà ở về Sở
Xây dựng chậm nhất sau 20 ngày kể từ khi các kết quả điều tra, thống kê được cấp
có thẩm quyền phê duyệt.
7. Chủ đầu tư các dự án báo cáo các thông tin của dự
án nhà ở, bất động sản bao gồm: Số lượng, tình hình triển khai các dự án, số lượng
từng loại sản phẩm bất động sản của dự án; nhu cầu đối với các loại bất động sản
theo thống kê, dự báo về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 7a, 7b, 7c, 7d tại Phụ lục
kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP chậm nhất 15 ngày kể từ khi có quyết định
phê duyệt dự án và khi có quyết định điều chỉnh (nếu có).
8. Hình thức và nơi nhận báo cáo thông tin, dữ liệu.
a) Hình thức gửi báo cáo: Bằng văn bản và bằng tệp
dữ liệu điện tử (bảng Excel).
b) Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng, số 418 đường Nguyễn
Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; email:
[email protected].
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận các báo cáo
thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do các cơ quan, tổ chức báo cáo để
tích hợp, cập nhật bổ sung các thông tin vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường
bất động sản.
2. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động
sản phải được số hóa, lưu trữ và bảo quản theo quy định của pháp luật về lưu trữ
và các quy định chuyên ngành để đảm bảo an toàn, thuận tiện trong việc quản lý,
khai thác, sử dụng thông tin.
3. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động
sản do Sở Xây dựng lưu trữ, xử lý được cung cấp cho các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng thông tin theo quy định của pháp luật.
4. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động
sản được tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Xây dựng và định kỳ công bố
theo quy định pháp luật.
Điều 7. Xử lý vi phạm đối với
các sàn giao dịch, tổ chức môi giới, chủ đầu tư bất động sản; các tổ chức hành
nghề công chứng; các công ty, tổ chức bán đấu giá tài sản
Các sàn giao dịch, tổ chức môi giới, chủ đầu tư bất
động sản; các tổ chức hành nghề công chứng; các công ty, tổ chức bán đấu giá
tài sản không báo cáo hoặc báo cáo không đúng thời hạn, nội dung không chính
xác, không đầy đủ theo Quy chế này thì bị xử lý như sau:
1. Vi phạm lần thứ nhất: Sở Xây dựng gửi văn bản nhắc
nhở tới các sàn giao dịch, chủ đầu tư bất động sản; các tổ chức hành nghề công
chứng; các công ty, tổ chức bán đấu giá tài sản;
2. Vi phạm lần thứ hai: Tùy theo tính chất, mức độ
vi phạm mà các cá nhân, tổ chức bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc
bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Các cơ quan, đơn vị có liên quan không báo cáo hoặc
báo cáo không đúng thời hạn, nội dung không chính xác, không đầy đủ theo Quy chế
này thì bị xử lý theo quy định của pháp luật.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Kinh phí thực hiện
1. Hàng năm, Sở Xây dựng lập dự toán kinh phí cho
việc xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường
bất động sản; thu thập, cập nhật bổ sung các thông tin, dữ liệu; tính toán,
công bố các chỉ tiêu thống kê trong lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản
trên địa bàn tỉnh gửi Sở Tài chính thẩm định.
2. Sở Tài chính căn cứ vào khả năng cân đối ngân
sách, tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện theo quy định.
1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND cấp
huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan để triển khai Quy chế này và theo
quy định tại Khoản 2 Điều 19 Thông tư số 27/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và
sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
2. Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan xử lý vi
phạm của chủ đầu tư dự án bất động sản, sàn giao dịch bất động sản, đơn vị kinh
doanh dịch vụ bất động sản đối với việc không báo cáo hoặc báo cáo không đúng
thời hạn, nội dung báo cáo không chính xác, đầy đủ theo quy định.
3. Báo cáo, đánh giá và trình UBND tỉnh xem xét
khen thưởng, xử lý đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc
thực hiện Quy chế này.
1. Bố trí đủ cán bộ, công chức làm công tác theo
dõi, tổng hợp báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu; kiểm tra thông tin, dữ liệu
về nhà ở, thị trường bất động sản và dự án bất động sản theo Quy chế này.
2. Tổ chức việc phối hợp cung cấp, kiểm tra thông
tin, dữ liệu về nhà ở, thị trường bất động sản và dự án bất động sản giữa các
phòng, đơn vị trực thuộc của cơ quan mình để bảo đảm thông tin đầy đủ, kịp thời
đến người có trách nhiệm báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu cho Sở Xây dựng
theo Quy chế này.
3. Triển khai việc báo cáo, phối hợp cung cấp, dữ
liệu đảm bảo thời hạn; kiểm tra thông tin, dữ liệu về nhà ở, thị trường bất động
sản và dự án bất động sản; chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực đối với
số liệu do cơ quan, đơn vị mình cung cấp. Thông báo kịp thời về Sở Xây dựng đối
với những sai sót của thông tin, dữ liệu đã cung cấp.
4. Trong quá trình thực hiện, khi Chính phủ, bộ,
ngành Trung ương có văn bản điều chỉnh, bổ sung các quy định có liên quan đến nội
dung Quy chế này thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, bộ, ngành Trung
ương; đồng thời, nếu có vướng mắc trong quá trình thực hiện, các sở, ngành cấp
tỉnh, UBND cấp huyện UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh
kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, bổ sung, sửa đổi
cho phù hợp./.
Biểu mẫu số 1
Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ
chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản)….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
THÔNG TIN VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN BÁN TRONG
KỲ
Kỳ báo cáo: Tháng
… năm….
|
TT
|
Khu vực
|
Số lượng căn hộ
chung cư (căn)
|
Số lượng nhà ở
riêng lẻ (căn)
|
Đất nền (lô)
|
Diện tích văn
phòng (m2)
|
Diện tích mặt bằng
thương mại, dịch vụ (m2)
|
|
Diện tích ≤ 70 m2
|
70 m2
< Diện tích ≤ S120 m
|
Diện tích >120
m2
|
Liền kề
|
Biệt thự
|
Nhà độc lập
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Quận/huyện:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bất động sản phát triển theo dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bất động sản trong khu dân cư hiện hữu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quận/huyện:...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:…….
|
Ngày …..tháng
…. năm ….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Biểu
mẫu số 2
Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ
chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản)….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
THÔNG TIN VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN CHO THUÊ
TRONG KỲ
Kỳ báo cáo: Tháng
… năm….
|
TT
|
Khu vực
|
Số lượng căn hộ
chung cư (căn)
|
Số lượng nhà ở
riêng lẻ (căn)
|
Diện tích văn
phòng (m2)
|
Diện tích mặt bằng
thương mại, dịch vụ (m2)
|
|
Diện tích ≤ 70 m2
|
70 m2
< Diện tích ≤ S120 m
|
Diện tích >120
m2
|
Lièn kề
|
Biệt thự
|
Nhà độc lập
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Quận/huyện:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bất động sản phát triển theo dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bất động sản trong khu dân cư hiện hữu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quân/huyện:...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:…….
|
Ngày …..tháng
…. năm ….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Biểu
mẫu số 3
Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ
chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản)….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
THÔNG TIN VỀ GIÁ GIAO DỊCH CÁC BẤT ĐỘNG SẢN
Kỳ báo cáo: Tháng
… năm….
|
TT
|
Loại bất động sản
|
Địa chỉ bất động sản
|
Số hiệu giấy chứng
nhận quyền sở hữu bất động sản, quyền sử dụng đất
|
Số hiệu thửa đất
|
Hình thức giao dịch
|
Thời điểm giao dịch
thành công
|
Diện tích giao dịch
(m2)
|
Giá giao dịch
|
Đặc điểm bất động
sản
|
|
Bán
|
Cho thuê
|
Bán (triệu đồng)
|
Cho thuê (triệu đồng/tháng)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:…….
|
Ngày …..tháng
…. năm ….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú: Cột (2) gồm: Căn hộ chung cư, đất nền,
nhà riêng lẻ, văn phòng (hạng A , B, C), mặt bằng thương mại, dịch vụ
Biểu
mẫu số 4a
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
THÔNG TIN VỀ GIÁ GIAO DỊCH CÁC BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự
án toà nhà chung cư hỗn hợp, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án trung
tâm thương mại, văn phòng cho thuê
Kỳ báo cáo: Tháng
… năm….
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Tổng số lượng nhà (căn)
|
Tổng Diện tích sàn xây dựng (m2)
|
Bất động sản đã bán trong kỳ
|
|
Căn hộ chung cư
|
Nhà riêng lẻ
|
Đất nền
|
Văn phòng cho thuê
|
Mặt bằng thương mại dịch vụ
|
|
Diện tích ≤70 m2
|
70 m < Diện tích ≤ 120 m2
|
Diện tích >120 m
|
Nhà liền kề
|
Biệt thự
|
|
Số lượng căn hộ (căn)
|
Tổng diện tích sàn (m2)
|
Giá bán trung bình (triệu đồng/
|
Số lượn g căn hộ (căn)
|
Tổng diện tích sàn (m2)
|
Giá bán trung bình (triệu đồng/ m2)
|
SÓ lượng căn hộ (căn)
|
Tổng diện tích sàn (m2 )
|
bán trung bình (triệu đồng/ m2)
|
Số lượng nhà (can)
|
Tổng Diện tích sàn (m2)
|
Giá bán trung bình (triệu đồng/
|
Số lượng nhà (căn)
|
Tổng Diện tích sàn (m2)
|
Giá bán trung bình (triệu đồng/m2)
|
Số lượng nền (lô)
|
Tổng Diện tích đất nền (m2)
|
Giá bán trung bình (triệu đồng/m2)
|
Tổng diện tích văn phòng (m2)
|
Giá bán trung bình (triệu đồng/m2)
|
Tổng diện tích thương mại dịch vụ (m2)
|
Giá trung bình triệu đồng / m2)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
|
I
|
Quận/ huyện…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quận/ huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 4a(tiếp
theo)
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Tổng số lượng nhà
(căn)
|
Tổng số diện tích
sàn xây dựng (m2)
|
Lũy kế bất động
sản đã bán tính đến hết kỳ cáo cáo
|
|
Căn hộ chung cư
|
Nhà riêng lẻ
|
Đất nền
|
Văn phòng cho thuê
(m2)
|
Mặt bằng thương mại,
dịch vụ (m2)
|
|
Diện tích ≤ 70 (m2)
|
70 m2<
Diện tích ≤ 120 m2
|
Diện tích >120
m2
|
Nhà liền kề
|
Biệt thự
|
Số lượng nền (lô)
|
Tổng số diện tích
đất nền (m2)
|
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Số lượng căn hộ (căn
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
(32)
|
(33)
|
(35)
|
(35)
|
(36)
|
(37)
|
(38)
|
(39)
|
(40)
|
(41)
|
(42)
|
|
I
|
Quận/ huyện…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quận/ huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 4a (tiếp
theo)
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Tổng số lượng nhà
(căn)
|
Tổng số diện tích
sàn xây dựng (m2)
|
Bất động sản thuê
trong kỳ
|
|
Căn hộ chung cư
|
Nhà riêng lẻ
|
Văn phòng cho thuê
(m2)
|
Mặt bằng thương mại
dịch vụ
|
|
Diện tích ≤ 70 (m2)
|
70 m2<
Diện tích ≤ 120 m2
|
Diện tích >120
m2
|
Nhà liền kề
|
Biệt thự
|
|
Số lượn g căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Giá cho thuê trung
bình (triệu đồn/ m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Giá cho thuê trung
bình (triệu đồng/m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Giá cho thuê trung
bình (triệu đồng/m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Giá cho thuê trung
bình (triệu đồn/ m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Giá cho thuê trung
bình (triệu đồng/m2)
|
Tổng diện tích văn
phòng
|
Giá cho thuê trung
bình (triệu đồng, m2)
|
Tổng diện tích
thương mại, dịch vụ (m2)
|
Giá cho thuê trung
bình triệu đồn/ m2
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(43)
|
(44)
|
(45)
|
(46)
|
(47)
|
(48)
|
(49)
|
(50)
|
(51)
|
(52)
|
(53)
|
(54)
|
(55)
|
(56)
|
(57)
|
(58)
|
(59)
|
(60)
|
(61)
|
|
I
|
Quận/ huyện…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quận/ huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng Cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 4a (tiếp
theo)
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Tổng số lượng nhà
(căn)
|
Tổng số diện tích
sàn xây dựng (m2)
|
Lũy kế bất động sản
đã cho thuê tính đến hết kỳ báo cáo
|
|
Căn hộ chung cư
|
Nhà riêng lẻ
|
Văn phòng cho thuê
(m2)
|
Mặt bằng thương mại
dịch vụ
|
|
Diện tích ≤ 70 (m2)
|
70 m2<
Diện tích ≤ 120 m2
|
Diện tích >120
m2
|
Nhà liền kề
|
Biệt thự
|
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(62)
|
(63)
|
(64)
|
(65)
|
(66)
|
(67)
|
(68)
|
(69)
|
(70)
|
(71)
|
(72)
|
(73)
|
|
I
|
Quận/ huyện…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quận/ huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng Cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 4a (tiếp theo)
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Tổng số lượng nhà
(căn)
|
Tổng số diện tích
sàn xây dựng (m2)
|
Bất động sản đủ điều
kiện giao dịch nhưng chưa giao dịch tính đến hết kỳ báo cáo
|
|
Căn hộ chung cư
|
Nhà riêng lẻ
|
Đất nền
|
Văn phòng cho thuê
(m2)
|
Mặt bằng thương mại
dịch vụ
|
|
Diện tích ≤ 70 (m2)
|
70 m2<
Diện tích ≤ 120 m2
|
Diện tích >120
m2
|
Nhà liền kề
|
Biệt thự
|
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Tổng diện tích sàn
(m2)
|
Số lượng nền (lô)
|
Tổng số diện tích
đất nền (m2
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(74)
|
(75)
|
(76)
|
(77)
|
(78)
|
(790
|
(80)
|
(81)
|
(82)
|
(83)
|
(84)
|
(85)
|
(86)
|
(87)
|
|
I
|
Quận/ huyện…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quận/ huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng Cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:…….
|
Ngày …..tháng ….
năm ….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Biểu
mẫu số 4b
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIAO DỊCH TẠI CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng)
Kỳ báo cáo:
Tháng….năm……
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Tổng diện tích đất
đã xây dựng công trình (ha)
|
Trong tháng báo
cáo
|
Lũy kế tính đến hết
tháng báo cáo
|
|
Số lượng căn nhà /
căn hộ đã xây dựng (căn)
|
Số lượng căn nhà /
căn hộ đã bán (căn)
|
Số lượng căn nhà /
căn hộ chưa bán (căn)
|
Số lượng căn nhà /
căn hộ đã cho thuê (căn)
|
Số lượng căn nhà /
căn hộ chưa cho thuê (căn)
|
Giá bán trung bình
(triệu đồng/ m2)
|
Giá cho thuê trung
bình (triệu đồng/ m2
|
Số lượng căn nhà /
căn hộ đã xây dựng (căn)
|
Số lượng căn nhà /
căn hộ đã bán (căn)
|
Số lượng căn nhà /
căn hộ chưa bán (căn)
|
Số lượng căn nhà /
căn hộ đã cho thuê (căn)
|
Số lượng căn nhà /
căn hộ chưa cho thuê (căn)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
I
|
Quận/ huyện…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án khu du lịch sinh thái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án hỗn hợp sinh thái, nghỉ dường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Dự án hỗn hợp sinh thái, nghỉ dưỡng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Quận/ huyện:…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...
|
Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Biểu
mẫu số 4c
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mấu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu
công nghiệp, cụm công nghiệp)
Kỳ báo cáo:
Tháng….năm….
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Diện tích đất được
duyệt (ha)
|
Trong tháng báo
cáo
|
Lũy kế hết tháng
báo báo
|
|
Diện tích mặt bằng
đã xây dựng song hạ tầng kỹ thuật (ha)
|
Diện tích mặt bằng
đã cho thuê (ha)
|
Giá cho thuê trung
bình (triệu đồng/ ha)
|
Diện tích mặt bằng
đã xây dựng song hạ tầng kỹ thuật (ha)
|
Diện tích mặt bằng
đã cho thuê (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
I
|
Quận/ huyện…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án hạ tầng kỹ
thuật khu công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án hạ tầng kỹ
thuật cụm công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quận/ huyện…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng hợp
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...
|
Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Biểu
mẫu số 5
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH BÁN, CHO THUÊ MUA NHÀ Ở TẠI CÁC
DỰ ÁN CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
Kỳ báo cáo:
Tháng….năm….
|
STT
|
Tên dự án
|
Tên tòa nhà chung
cư, khu nhà ở riêng lẻ
|
Địa chỉ
|
Số hiệu thửa đất
|
Số lượng nhà theo dự
án được duyệt (căn)
|
Lượng nhà ở để
bán, cho thuê mua cho tổ chức nước ngoài (căn)
|
Nhà ở để bán, cho
thuê mua cho cá nhân nước ngoài (căn)
|
Tổng cộng số lượng
nhà ở để bán, cho thuê mua cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (căn)
|
|
Trong tháng báo
cáo
|
Lũy kế tính từ thời
điểm dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáo
|
Trong tháng báo
cáo
|
Lũy kế tính từ thời
điểm dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáo
|
Trong tháng báo
cáo
|
Tính từ thời điểm
dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáo
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)=(7)+(9)
|
(12)=(8)+(10)
|
|
1
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tòa nhà chung cư…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu nhà ở riêng lẻ…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tòa nhà chung cư…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu nhà ở riêng lẻ…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...
|
Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Biểu
mẫu số 6
Đơn vị báo cáo (Sở tư pháp/UBND xã cấp):…………..….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN ĐỂ BÁN QUA
CÔNG CHỨNG/ CHỨNG THỰC
Kỳ báo cáo: Tháng….năm….
|
TT
|
Địa điểm bất động
sản
|
Số lượng giao dịch
bất động sản để bán được tổng hợp từ số liệu công chứng/ chứng thực trong
tháng báo cáo
|
|
Đất nền để ở (lô)
|
Nhà ở riêng lẻ
(căn)
|
Căn hộ chung cư
|
Văn phòng cho thuê
(m2)
|
Mặt bằng thương mại
dịch vụ (m2)
|
|
Phát triển theo dự
án
|
Trong khu dân cư
hiện hữu
|
Phát triển theo dự
án
|
Trong khu dân cư
hiện hữu
|
Diện tích ≤ 70 m2
|
70 m2<
Diện tích ≤ 120 m2
|
Diện tích >120
m2
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Quận/ huyện…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quận/ huyện…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...
|
Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
- Sở tư pháp địa phương cung cấp thông tin về số lượng
giao dịch bất động sản qua công chứng tại địa phương.
- Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo thông tin về số lượng
giao dịch bất động sản qua chứng thực.
Biểu
mẫu số 7a
Đơn vị báo cáo (Sở tư pháp/UBND xã cấp):…………..….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN NHÀ Ở
(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự
án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp)
Thời điểm báo
cáo: Tháng….năm….
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Các thông tin theo quyết định phê duyệt
|
Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch
|
Thời hạn sử dụng đất (năm)
|
Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn nước ngoài)
|
Cơ cấu bất động sản theo quy hoạch
|
Danh mục công trình hạ tầng xã hội
|
|
Số văn bản, ngày ban hành
|
Cơ quan phê duyệt
|
Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)
|
Trong đó
|
Tiến độ dự án được duyệt (từ.. đến…)
|
Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)
|
Trong đó
|
Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng)
|
Trong đó
|
Số lượng chung cư
|
Tổng diện tích sàn nhà ở riêng lẻ (m2)
|
Số lượng nhà ở riêng lẻ
|
Tổng diện tích sàn nhà ở riêng lẻ (m2)
|
Nhà ở xã hội
|
Đất nền để ở
|
Diện tích văn phòng cho thuê (m2)
|
Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m2)
|
|
Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng)
|
Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng)
|
Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mại (ha)
|
Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội (ha)
|
Diện tích đất khác (ha)
|
Vốn trong nước (tỷ đồng)
|
Vốn nước ngoài (tỷ đồng)
|
Diện tích ≤ 70 (m2) (căn)
|
70 m2< Diện tích ≤ 120 m2
(căn)
|
Diện tích >120 m2 (căn)
|
Biệt thự (ha)
|
Nhà liền kề (căn)
|
Số lượng nhà ở xã hội (căn)
|
Diện tích nhà ở xã hội (m2)
|
Số lượng đất nền để ở (lô)
|
Diện tích đất nền để ở (m2)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(77)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
(32)
|
|
I
|
Quận huyện.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quận huyện.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...
|
Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
- Thời điểm báo cáo lần đầu: Sau khi dự án có quyết
định dự án
- Thời điểm gửi báo cáo bổ sung: Khi có văn bản của
các cấp có thẩm quyền thau đổi, sổ sung các nội dung của dự án (về tên dự án,
chủ đầu tư, nội quyết định phê duyệt, cơ cấu sử dụng đất, cơ cấu nguồn vốn, cơ
cấu nhà ở,…)
- Cột (7): Tổng mức đầu tư nghi theo quyết định, nếu
có điều chỉnh nghi theo quyết định điều chỉnh.
- Cột (32): Ghi rõ số lượng công trình xây dựng làm
trường học, cơ sở văn hóa, cơ sở y tế…(Ví dụ: 02 trường tiểu học, 01 trung tâm
y tế, 01 chợ…)
Biểu
mẫu số 7b
Đơn vị báo cáo (Sở tư pháp/UBND xã cấp):…………..….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ T HÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT
ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại,
văn phòng cho thuê)
Thời điểm báo
cáo: Tháng….năm….
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số
hiệu thửa
đất
|
Các thông tin theo
quyết định phê duyệt
|
Thời hạn sử dụng đất
(năm)
|
Cơ cấu sử dụng đất
theo quy hoạch
|
Cơ cấu nguồn vốn
(đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài)
|
Tổng diện tích sàn
văn phòng cho thuê (m2)
|
Tổng diện tích sàn
mặt bằng thương mại dịch vụ (m2)
|
Diện tích khác (m2)
|
|
Số văn bản ngày
tháng ban hành
|
Cơ quan phê duyệt
|
Tổng mức đầu tư (tỷ
đồng)
|
Trong đó
|
Tiến độ dự án được
duyệt (từ … đến…)
|
Tổng diện tích đất
theo quy hoạch (ha)
|
Trong đó
|
Vốn điều lệ đăng
ký (tỷ đồng)
|
Trong đó
|
|
Vốn của chủ đầu tư
(tỷ đồng)
|
Vốn huy động, vốn
vay (tỷ đồng
|
Đất xây dựng công
trình (ha)
|
Đất công cộng)
|
Vốn trong nước (tỷ
đồng)
|
Vốn nước ngoài (tỷ
đồng)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
I
|
Quận/ huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quận/huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
..
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...
|
Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Biểu
mẫu số 7c
Đơn vị báo cáo (Sở tư pháp/UBND xã cấp):…………..….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦ DỰ ÁN BẤT ĐỘNG
SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu
công nghiệp, cụm công nghiệp)
Thời điểm báo
cáo: Tháng….năm….
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Các thông tin theo
quyết định phê duyệt
|
Thời hạn sử dụng đất
(năm)
|
Cơ cấu sử dụng đất
theo quy hoạch
|
|
|
|
|
Số văn bản, ngày
ban hành
|
Cơ quan phê duyệt
|
Tổng mức đầu tư (tỷ
đồng)
|
Trong đó
|
Tiến độ dự án được
duyệt (từ … đến …)
|
Tổng diện tích đất
theo quy hoạch (ha)
|
Trong đó
|
Vốn điều lệ đăng
ký (tỷ đồng)
|
Trong đó
|
|
|
Vốn của chủ đầu tư
(tỷ đồng)
|
Vốn huy động vốn
vay (tỷ đồng)
|
Diện tích mặt bằng
xây dựng nhà xưởng (ha)
|
Diện tích xây dựng
các công trình hạ tầng kỹ thuật (ha)
|
Diện tích xây dựng
nhà ở công nhân (ha)
|
Cốn trong nước (tỷ
đồng)
|
Cốn nước ngoài (tỷ
đồng)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
I
|
Quận/ huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quận/huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
..
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...
|
Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
- Cột (13): Diện tích đất được cho thuê làm nhà xưởng.
- Cột (14): Diện tích đất xây dựng các công trình hạ
tầng kỹ thuật và các công trình khách như nhà điều hành, xử lý nước thải, trạm
điện, đường giao thông…
Biểu
mẫu số 7d
Đơn vị báo cáo (Sở tư pháp/UBND xã cấp):…………..….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦ DỰ ÁN BẤT ĐỘNG
SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án khu di tích sinh
thái. nghỉ dưỡng. khách sạn)
Thời điểm báo
cáo: Tháng….năm….
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Các thông tin theo
quyết định phê duyệt
|
Thời hạn sử dụng đất
(năm
|
Cơ cấu sử dụng đất
theo quy hoạch
|
Cơ cấu nguồn vốn
(đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài)
|
Quy mô dự án
|
|
Số văn bản, ngày
ban hành
|
Cơ quan phê duyệt
|
Tổng mức đầu tư (tỷ
đồng)
|
Trong đó
|
Tiến độ dự án được
duyệt (từ … đến …)
|
Tổng diện tích đất
theo quy hoạch (ha)
|
Trong đó
|
Đất xây dựng công
trình (ha)
|
Trong đó
|
Số lượng nhà, căn
hộ, phòng (căn, phòng)
|
Tổng diện tích
nhà, căn hộ, phòng (m2)
|
|
Vốn của chủ đầu tư
(tỷ đồng)
|
Vốn huy động vốn
vay (tỷ đồng)
|
Đất xây dựng công
trình (ha)
|
Đất xây dựng công
trình hạ tầng kỹ thuật (ha)
|
Đất khác (ha)
|
Vốn trong nước (tỷ
đồng)
|
Vốn nước ngoài (tỷ
đồng)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
I
|
Quận/ huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quận/huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
..
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...
|
Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Biểu
mẫu số 8a
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU
TƯ XÂY DỰNG SỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự
án xây dựng khu đô thị mới , tòa nhà cung cư hỗn hợp)
Thời điểm báo
cáo: Tháng….năm….
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Tổng mức đầu tư (tỷ
đồng)
|
Thời điểm bắt đầu
triển khai (tháng/ năm)
|
Ước tính tổng chi
phú đã thực hiện (tỷ đồng)
|
Giải phóng mặt bằng
|
Về xây dựng hạ tầng
kỹ thuật
|
Về xây dựng nhà ở
thương mại
|
|
Diện tích đất theo
quy hoạch (ha)
|
Diện tích đất đã
giải phóng mặt bằng (ha)
|
Ước tính chi phí
đã thực hiện (tỷ đồng)
|
Diện tích đất xây
dựng hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch (ha)
|
Diện tích đất đã
hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha)
|
Ước tính chi phí
đã thực hiện (tỷ đồng)
|
Nhà chung cư
|
|
Đã xây thô
|
Đã hoàn thiện
|
Ước tính chi phí
đã thực hiện (tỷ đồng)
|
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Diện tích sàn (m2)
|
Số lượng căn hộ
(căn)
|
Diện tích sàn (m2)
|
|
Diện tích ≤ 70 m2
|
70 m2<
Diện tích ≤ 120 m2
|
Diện tích >120
m2
|
Diện tích ≤ 70 m2
|
70 m2<
Diện tích ≤ 120 m2
|
Diện tích >120
m2
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
I
|
Quận /huyện:...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quận/ huyện:…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu số 8a (tiếp
theo)
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Về xây dựng nhà ở
thương mại
|
Về sử dụng đất và
xây dựng nhà ở xã hội (nếu có)
|
Về xây dựng văn
phòng
|
Về xây dựng mặt bằng
thương mại, dịch vụ đã hoàn thiện (m2)
|
Danh mục công
trình hạ tầng xã hội đã hoàn thành
|
|
Nhà riêng lẻ
|
Ước tính chi phí
đã thực hiện (tỷ đồng)
|
Diện tích xây dựng
nhà ở xã hội đã GPMB (ha)
|
Diện tích đất xây
dựng nhà ở xã hội đã bàn giao cho nhà nước (ha)
|
Số lượng căn nhà/
căn hộ theo thiết kế (căn)
|
Nhà chung cư
|
Nhà riêng lẻ
|
Diện tích văn
phòng đã xây thô (M2)
|
Diện tích văn
phòng đã hoàn thiện (m2)
|
Ươc tính chi phí
đã thực hiện (tỷ đồng)
|
Diện tích văn
phòng đã xây thô (M2)
|
Diện tích văn
phòng đã hoàn thiện (m2)
|
Ươc tính chi phí
đã thực hiện (tỷ đồng)
|
|
Đã xây thô
|
Đã hoàn thiện
|
Đã xây thô
|
Đã hoàn thiện
|
Đã xây thô
|
Đã hoàn thiện
|
Ước tính chi phí
đã thực hiện (tỷ đồng)
|
|
Số lượng nhà (căn)
|
Diện tích sàn (m2)
|
Số lượng nhà (căn)
|
Diện tích sàn (m2)
|
Số lượng căn
|
Diện tích (m2)
|
Số lượng căn
|
Diện tích (m2)
|
Số lượng căn
|
Diện tích (m2)
|
Số lượng căn
|
Diện tích (m2)
|
|
Nhà liền kề
|
Biệt thự
|
Nhà liền kề
|
Biệt thự
|
Nhà liền kề
|
Biệt thự
|
Nhà liền kề
|
Biệt thự
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
(32)
|
(33)
|
(34)
|
(35)
|
(36)
|
(37)
|
(38)
|
(39)
|
(40)
|
(41)
|
(42)
|
(43)
|
(44)
|
(45)
|
(46)
|
(47)
|
(48)
|
(49)
|
(50)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..
|
|
Biểu
mẫu số 8b
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU
TƯ XÂY DỰNG SỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại,
văn phòng cho thuê)
Thời điểm báo
cáo: Quý….năm….
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Tổng mức đầu tư (tỷ
đồng)
|
Quy mô theo thiết
kế được duyệt
|
Về xây dựng công
trình
|
|
Diện tích sàn văn
phòng cho thuê (m2)
|
Diện tích mặt bằng
thương mại, dịch vụ (m2)
|
Thời điểm khởi
công (tháng/ năm)
|
Thời điểm xây dựng
xong móng (ngày/ tháng/ năm)
|
Khối lượng văn
phòng hoàn thành
|
Khối lượng mặt bằng
thương mại, dịch vụ hoàn thành
|
|
Diện tích sàn văn
phòng cho thuê đã hoàn thành xây dựng phần thô (m2)
|
Diện tích sàn văn
phòng cho thuê đã hoàn thiện (m2)
|
Ước tính tổng chi
phí đã thực hiện (tỷ đồng)
|
Diện tích mặt bằng
thương mại, dịch vụ đã hoàn thành xây dựng phần thô (m2)
|
Diện tích mặt bằng
thưng mại, dịch vụ đã hoàn thiện (m2)
|
Ước tính tổng chi
phí đã thực hiện (tỷ đồng)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
I
|
Quận /huyện:...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quận/ huyện:…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..
|
Ngày
…tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú: - Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt
đầu thực hiện giải phóng mặt bằng;
- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết
tháng quý báo cáo.
Biểu
mẫu số 8c
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU
TƯ XÂY DỰNG SỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại,
văn phòng cho thuê)
Thời điểm báo
cáo: Quý….năm….
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Tổng mức đầu tư (tỷ
đồng
|
Ước tính tổng chi
phí đã thực hiện (tỷ đồng)
|
Tổng diện tích đất
theo quy hoạch (ha)
|
Về giải phóng mặt
bằng
|
Về xây dựng hạ tầng
kỹ thuật
|
Về xây dựng nhà ở
công nhân (nếu có)
|
|
Diện tích đã giải
phóng mặt bằng (ha)
|
Ước tính chi phí
đã thực hiện (tỷ đồng)
|
Thời điểm khởi
công (tháng / năm)
|
Diện tích đã hoàn thành
xây dựng hạ tầng thuật (ha)
|
Diện tích đất chưa
hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha)
|
Ước tính chi phí
đã thực hiện (tỳ đồng)
|
Theo thiết kế
|
Thực tế thực hiện
|
Ước tính chi phí
đã thực hiện (tỷ đồng)
|
|
Diện tích sàn (m2)
|
Tổng mức đầu tư (tỷ
đồng)
|
Diện tích sàn hoàn
thành xây thô (m2)
|
Diện tích sàn đã
hoàn thành (m2)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
I
|
Quận /huyện:...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quận/ huyện:…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..
|
Ngày
…tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu thực
hiện giải phóng mặt bằng.
- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết
quý báo cáo.
Biểu
mẫu số 8d
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU
TƯ XÂY DỰNG SỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án khu di tích sinh
thái, nghỉ dưỡng, khách sạn)
Thời điểm báo
cáo: Quý….năm….
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Số hiệu thửa đất
|
Tổng mức đầu tư (tỷ
đồng
|
Ước tính tổng chi
phí đã thực hiện (tỷ đồng)
|
Tổng diện tích đất
theo quy hoạch đã được duyệt (ha)
|
Số lượng phòng căn
hộ theo thiết kế được duyệt (căn)
|
Về giải phóng mặt
bằng
|
Về xây dựng hạ tầng
kỹ thuật
|
Về xây dựng công
trình
|
|
Diện tích đã giải
phóng mặt bằng (ha)
|
Ước tính chi phí
đã thực hiện (tỷ đồng)
|
Diện tích đất đã
xây (m2)
|
Ước tính chi phí
đã thực hiện (tỷ đồng)
|
Căn nhà/ căn hộ đã
xây dựng xong
|
Ước tính chi phí
đã thực hiện (tỷ đồng)
|
Phòng khách sạn đã
xây dựng xong
|
Ước tính chi phí
đã thực hiện (tỷ đồng)
|
|
Lượng căn nhà/ căn
hộ (căn)
|
Diện tích sàn (m2)
|
Số lượng phòng
khách sạn (phòng)
|
Diện tích sàn (m2)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
I
|
Quận /huyện:...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quận/ huyện:…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..
|
Ngày
…tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu thực
hiện giải phóng mặt bằng.
- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết
quý báo cáo.
Biểu
mẫu số 9
Đơn vị báo cáo: Sở tài nguyên môi trường…………..….
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG
ĐẤT Ở VÀ QUYỀN SỞ HỮU NHÀ
Kỳ báo cáo:
Quý….năm…
|
TT
|
Quận/ huyện
|
Số lượng giấy chứng
nhận đã cấp trong quý báo cáo
|
Trong đó: Số lượng
cấp giấy chứng nhận chuyển dịch quyền sử dụng đất và sở hữu nhà
|
|
|
|
Đất nền
|
Nhà ở riêng lẻ
|
Căn hộ chung cư
|
Đất nền
|
Nhà ở riêng lẻ
|
Căn hộ chung cư
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..
|
Ngày
…tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Biểu
mẫu số 10
Đơn vị báo cáo: (UBND quận/ huyện):…………..….
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
THÔNG TIN VỀ QUẢN LÝ NHÀ CHUNG CƯ
Kỳ báo cáo: 6
tháng….năm…
|
TT
|
Tên tòa nhà
|
Địa chỉ
|
Số hiệu thửa đất
|
Số lượng căn hộ
|
Số hộ dân đã sinh
sống
|
Hình thức quản lý
|
Đơn vị quản lý
|
Ngày thành lập và
quyết định nhận ban quản trị
|
|
Chủ đầu tư quản lý
|
Chủ sở hữu tự quản
lý
|
Thuê đơn vị quản
lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..
|
Ngày
…tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thành lập ban quản trị: Báo cáo thường
kỳ.
- Trường hợp đã thành lập Ban quản trị: Chỉ báo cáo
khi có sự thay đổi thông tin về hình thức quản lý, đơn vị quản lý.
Biểu
mẫu số 11
Đơn vị báo cáo: Sở tài nguyên môi trường…………..….
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO THÔNG TIN VỀ SỬ DỤNG ĐẤT Ở CỦA ĐỊA PHƯƠNG
Thời điểm báo
cáo: Tháng 6/ tháng 12 năm ….
|
TT
|
Quận/ huyện
|
Cơ cấu sử dụng đất
ở theo quy hoạch được duyệt (ha)
|
Cơ cấu sử dụng đất
ở đã thực hiện xây dựng (ha)
|
|
Tổng diện tích đất
ở theo quy hoạch
|
Trong đó
|
Tổng diện tích đất
ở đã xây dựng
|
Trong đó
|
|
Diện tích đất xây
dựng nhà ở thương mại
|
Diện tích đất xây
dựng nhà ở xã hội
|
Diện tích đất xây
dựng nhà ở để phục vụ tái định cư
|
Diện tích đất xây
dựng hạ tầng kỹ thuật
|
Diện tích đất khác
|
Diện tích đất xây dựng
nhà ở thương mại
|
Diện tích đất xây
dựng nhà ở xã hội
|
Diện tích đất xây
dựng nhà ở để phục vụ tái định cư
|
Diện tích đất xây
dựng hạ tầng kỹ thuật
|
Diện tích đất khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..
|
Ngày
…tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú: Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến
hết kỳ báo cáo.
Biểu
mẫu số 12
Đơn vị báo cáo: Cục thuế…………..….
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU NỘP NGÂN S ÁCH TỪ ĐẤT ĐAI VÀ
TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN
Thời điểm báo
cáo: Tháng 6……../ năm ….
|
TT
|
Quận/ huyện
|
Trong quý báo cáo
(tỷ đồng)
|
Lũy kế tính từ đầu
năm đến hết quý báo cáo (tỷ đồng)
|
|
Tiền sử dụng đất
|
Tiền thuê đất
|
Thuế sử dụng đất
phí nông nghiệp
|
Thuế từ chuyển nhượng
bất động sản
|
Lệ phí trước bạ
nhà đất
|
Thuế thu nhập
doanh nghiệp từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản
|
Tiền sử dụng đất
|
Tiền thuê đất
|
Thuế sử dụng đất
phi nông nghiệp
|
Thuế từ chuyển nhượng
bất động sản
|
Lệ phí trước bạ
nhà đất
|
Thuế thu nhập
doanh nghiệp từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..
|
Ngày
…tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Biểu
mẫu số 13
Đơn vị báo cáo: Sở kế hoạch và đầu tư…………..….
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
SỐ LƯỢNG DOANH NGHIỆP KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC BẤT
ĐỘNG SẢN
Thời điểm báo
cáo: Tháng 6……../ năm ….
|
TT
|
Tổng số doanh nghiệp
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản
|
Số lượng doanh
nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh
|
|
Đầu tư xây dựng,
mua, bán, chuyển nhượng, cho thuê bất động sản
|
Dịch vụ môi giới,
tư vấn, quản lý bất động sản
|
|
Đăng ký mới trong
kỳ
|
Giải thể hoặc chuyển
đổi ngành nghề kinh doanh trong kỳ
|
Lũy kế đến kỳ báo
cáo
|
Đăng ký mới trong
kỳ
|
Giải thể hoặc chuyển
đổi ngành nghề kinh doanh trong kỳ
|
Lũy kế đến kỳ báo
cáo
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..
|
Ngày
…tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Biểu
mẫu số 14
Đơn vị báo cáo: (UBND quận/ huyện):…………..….
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG NHÀ Ở ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN TẠI ĐỊA
PHƯƠNG
Thời điểm báo
cáo: Năm ….
|
TT
|
Khu vực
|
Tổng số lượng nhà ở
|
Số lượng nhà ở xã hội
|
Nhà ở cho thuê
|
|
|
|
Căn hộ chung cư
|
Nhà ở riêng lẻ
|
Tổng cộng
|
Căn hộ chung cư
|
Nhà ở riêng lẻ
|
Tổng cộng
|
Nhà ở thương mại
cho thuê
|
Nhà ở xã hội cho
thuê
|
Tổng cộng
|
|
|
|
Căn)
|
(m2)
|
Căn)
|
(m2)
|
Căn)
|
(m2)
|
Căn)
|
(m2)
|
Căn)
|
(m2)
|
Căn)
|
(m2)
|
Căn)
|
(m2)
|
Căn)
|
(m2)
|
Căn)
|
(m2)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(3)+(5)
|
(8)=(4)+(6)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)=(9)+(11)
|
(14)=(10)+(12)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)=(15 )+(17)
|
(20)=(16)+(18)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..
|
Ngày
…tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Biểu
mẫu số 15
Đơn vị báo cáo: (UBND quận/huyện):…………..….
Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………
TỔNG HỢP NHÀ Ở THEO MỨC ĐỘ KIÊN CỐ XÂY DỰNG TẠI ĐỊA
PHƯƠNG
Thời điểm báo
cáo: Năm ….
|
TT
|
Khu vực
|
Nhà ở kiên cố
(căn)
|
Nhà ở bán kiên cố
(căn)
|
Nhà ở thiếu kiên cố
(căn)
|
Nhà đơn sơ (căn)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đô thị
|
|
|
|
|
|
2
|
Nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..
|
Ngày
…tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|