Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 31/2025/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Võ Văn Minh
Ngày ban hành: 28/08/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2025/NQ-HĐND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 8 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG CHI, MỨC CHI THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THUỘC CÔNG TÁC TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và nghị định 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 246/TTr-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Nghị quyết về nội dung chi, mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 486/BC-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Nghị quyết quy định về nội dung chi, mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết quy định về nội dung chi, mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này.

Điều 2. Nội dung chi, mức chi

1. Các nội dung, mức chi cụ thể cho công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh được quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.

2. Mức chi cho các nhiệm vụ thuộc công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp xã: áp dụng tối đa bằng 70% mức chi tương ứng cho từng nội dung chi của kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp Thành phố.

3. Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ theo quy định. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức cao nhất tại Nghị quyết này.

4. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Ngân sách nhà nước (ngân sách chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2025.

2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:

a) Nghị quyết số 46/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Quy định về nội dung chi, mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

b) Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

c) Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về bổ sung Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

d) Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Khóa X Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 28 tháng 8 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý Vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- BTT UBMTTQ Việt Nam Thành phố;
- Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố;
- Văn phòng Thành ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND Thành phố;
- Văn phòng UBND Thành phố;
- Các Sở, ban, ngành Thành phố;
- HĐND, UBND, UBMTTQVN phường, xã, đặc khu Côn Đảo;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, (Ban VHXH - Tuyên).

CHỦ TỊCH




Võ Văn Minh

 

PHỤ LỤC

NỘI DUNG CHI, MỨC CHI THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THUỘC CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố)

I. NỘI DUNG

1. Những kỳ thi, cuộc thi, hội thi được áp dụng mức chi bằng 100% mức chi quy định tại Phần II Phụ lục này như sau:

STT

Nội dung

1

Thi tốt nghiệp THPT

2

Thi tuyển sinh lớp 10, bổ sung vào trường THPT chuyên

3

Thi giáo viên giỏi Thành phố

4

Thi giáo viên chủ nhiệm giỏi Thành phố

5

Thi Học sinh, học viên Giỏi lớp 9 THCS Thành phố

6

Thi Học sinh, học viên Giỏi lớp 12 THPT Thành phố

7

Thi chọn đội tuyển HSG lớp 12 THPT Thành phố

8

Thi Nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo cấp Thành phố

2. Những kỳ thi, cuộc thi, hội thi được áp dụng mức chi bằng 90% mức chi quy định tại Phần II Phụ lục này như sau:

STT

Nội dung

1

Thi Tốt nghiệp Chương trình tiếng Pháp

2

Thi Học sinh, học viên giỏi máy tính cầm tay Thành phố

3. Những kỳ thi, cuộc thi, hội thi được áp dụng mức chi bằng 70% mức chi quy định tại Phần II Phụ lục này như sau:

STT

Nội dung

1

Hội thi Thiết kế đồ dùng dạy học và học liệu số cấp Thành phố

2

Cuộc thi “Đánh giá năng lực, năng lực số học sinh phổ thông cấp Thành phố”

3

Cuộc Thi Học sinh với ý tưởng khởi nghiệp cấp Thành phố

4

Hội thi Quốc tế Pháp ngữ cấp Thành phố

5

Hội thi Khéo tay kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông cấp Thành phố

6

Hội thi An toàn giao thông cho nụ cười ngày mai cấp Thành phố

7

Hội thi Sáng tác ảnh cấp Thành phố

8

Hội thi Các môn ngoại ngữ giáo dục phổ thông cấp Thành phố

9

Hội thi Thiết kế chủ đề dạy học STEM/STEAM, chủ đề dạy học số cấp Thành phố

10

Hội thi Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI Agent) trong dạy và học cấp Thành phố

11

Hội thi Lớn lên Cùng Sách cấp Thành phố

12

Hội thi Văn hay chữ tốt cấp Thành phố

13

Hội thi Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

14

Kỳ thi Khảo sát lớp 6

15

Cuộc thi Olympic Thành phố Hồ Chí Minh dành cho học sinh phổ thông

16

Hội thi Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp Thành phố

17

Hội thi Văn nghệ Ngành Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh

18

Hội thi Học tập và làm theo tư tưởng, phong cách Hồ Chí Minh cấp Thành phố

19

Hội thi Sáng tạo xây dựng “Trường học hạnh phúc” cấp Thành phố

II. MỨC CHI CẤP THÀNH PHỐ

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi
(nghìn đồng)

1

Ban chỉ đạo thi/ Hội đồng thi

 

 

 

Trưởng ban/ Chủ tịch

Người/ngày

1.200

 

Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên/ thư ký

Người/ngày

800

 

Nhân viên phục vụ (Kỹ thuật viên, kế toán, thủ quỹ, y tế, công an, an ninh)

Người/ngày

600

 

Nhân viên phục vụ (Bảo vệ, phục vụ, lái xe, điện lực)

Người/ngày

400

2

Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

 

 

2.1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

Trưởng ban/ Chủ tịch

Người/ngày

1.200

 

Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên/ thư ký

Người/ngày

800

 

Thành viên gồm: nhân viên vi tính, nhân viên kỹ thuật, y tế, công an, kế toán, thủ quỹ.

Người/ngày

600

 

Thành viên gồm: Nhân viên phục vụ, bảo vệ, lái xe.

Người/ngày

400

2.2

Tiền công thực hiện

 

 

 

Soạn thảo câu hỏi thô

Câu

70

 

Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Câu

60

 

Chi sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Câu

50

 

Chi sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

Câu

35

 

Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

Câu

10

2.3

Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

Trưởng ban/ Chủ tịch

Người/ngày

1.200

 

Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên/ thư ký

Người/ngày

800

3

Chi ra đề thi

 

 

3.1

Hội đồng/Ban ra đề thi

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

1.200

 

Phó Chủ tịch thường trực

Người/ngày

1.100

 

Các Phó chủ tịch

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên, Thư ký (24/24h)

Người/ngày

800

 

Bảo vệ vòng trong (24/24h)

Người/ngày

600

 

Ủy viên, Thư ký vòng ngoài

Người/ngày

800

 

Bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

400

3.2

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

Trưởng ban/ Chủ tịch

Người/ngày

1.200

 

Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên/ thư ký

Người/ngày

800

 

Thành viên gồm: nhân viên vi tính, nhân viên kỹ thuật, y tế, công an, kế toán, thủ quỹ.

Người/ngày

600

 

Thành viên gồm: Nhân viên phục vụ, bảo vệ, lái xe.

Người/ngày

400

3.3

Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận)

 

 

 

Thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Đề

600

 

Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (theo phân môn)

Đề

1.000

 

Thi chọn học sinh vào đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế

Đề

1.500

3.4

Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm.

 

 

 

Thi tốt nghiệp THPT

Người/ngày

1.400

 

Thi chọn học sinh giỏi quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói gồm 10 chủ đề)

Người/ngày

1.500

 

Thi chọn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế (Đề tự luận, đề trắc nghiệm)

Người/ngày

1.500

 

Đề thi thực hành kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, kỳ thi chọn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế

Người/ngày

1.500

4

Hội đồng/Ban in sao đề thi

 

 

 

Trưởng ban làm việc cách ly

Người/ngày

1.200

 

Phó Trưởng ban làm việc cách ly

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly

Người/ngày

800

 

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

600

 

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

400

 

Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

Người/ngày

800

5

Hội đồng/Ban coi thi

 

 

 

Trưởng ban

Người/ngày

1.200

 

Phó Trưởng ban

Người/ngày

1.000

 

Thư ký, ủy viên, giám thị

Người/ngày

800

 

Công an.

Người/ngày

600

 

Bảo vệ.

Người/ngày

400

6

Ban thư ký Hội đồng thi

 

 

 

Trưởng ban

Người/ngày

1.200

 

Phó trưởng ban

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên

Người/ngày

800

7

Ban/Tổ làm phách

 

 

 

Trưởng ban

Người/ngày

1.200

 

Phó trưởng ban

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

800

 

Thành viên gồm phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly.

Người/ngày

600

 

Thành viên gồm phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

400

8

Hội đồng/Ban chấm thi tự luận, Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi (thi trắc nghiệm, thi tự luận, thi thực hành, thi nói, thi tin học)

 

 

 

Trưởng ban

Người/ngày

1.200

 

Phó trưởng ban

Người/ngày

1.000

 

Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

800

 

Thành viên gồm vi tính, nhân viên kỹ thuật, y tế, công an, kế toán, thủ quỹ

Người/ngày

600

 

Thành viên gồm phục vụ, bảo vệ, lái xe

Người/ngày

400

 

Tiền công chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi quốc gia, thi chọn đội tuyển quốc gia; tiền công chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm; tiền công chấm phúc khảo bài thi tự luận tốt nghiệp trung học phổ thông, chấm thẩm định bài thi tự luận tốt nghiệp trung học phổ thông, chấm phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi quốc gia, chấm phúc khảo bài thi chọn đội tuyển Olympic quốc tế và khu vực (nếu có).

Người/ngày

1.200

9

Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

 

 

 

Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn; tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết, biên soạn và giảng dạy thực hành, trợ lý thí nghiệm, thực hành cho học sinh các đội tuyển dự thi quốc gia, quốc tế và khu vực.

Người/ngày

1.000

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 31/2025/NQ-HĐND ngày 28/08/2025 quy định về nội dung chi, mức chi thực hiện nhiệm vụ thuộc công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 01/04/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/04/2025

1.552

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146