|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số ký hiệu
|
Ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi văn bản
|
Cơ quan ban hành
|
|
1
|
Quyết định
|
25/2018/QĐ-UBND
|
27/04/2018
|
Ban hành quy định về quản
lý nhà nước đối với hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh
Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
2
|
Quyết định
|
06/2010/QĐ-UBND
|
11/02/2010
|
Về việc ban hành Quy định
bảng giá gỗ, bảng giá động vật rừng, phục vụ xử phạt vi phạm hành chính trong
lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên địa bàn tỉnh Đồng
Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
3
|
Quyết định
|
52/2009/QĐ-UBND
|
27/07/2009
|
Ban hành Quy định kiểm
tra về sản xuất, kinh doanh, chế biến gỗ và lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
4
|
Quyết định
|
16/2004/QĐ-UB
|
04/03/2004
|
Về việc ban hành Quy định
tỷ lệ hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, nhận khoán rừng và đất
lâm nghiệp
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
5
|
Quyết định
|
28/2006/QĐ-UBND
|
16/03/2006
|
Về việc ban hành Quy chế
tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
6
|
Quyết định
|
05/2008/QĐ-UBND
|
22/02/2008
|
Ban hành Quy chế làm việc
của công chức Kiểm lâm địa bàn cấp xã
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
7
|
Quyết định
|
22/2008/QĐ-UBND
|
16/05/2008
|
Về việc ban hành khung
chính sách bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất tách ra khỏi lâm phần
và đất lâm nghiệp khi thực hiện các dự án phát triển kinh tế, xã hội, an
ninh, quốc phòng sau quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
8
|
Quyết định
|
26/2014/QĐ-UBND
|
09/12/2014
|
Ban hành Quy định xử lý
về trách nhiệm đối với chủ rừng, hạt kiểm lâm, Ủy ban nhân dân cấp xã thiếu
kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn hành vi phá rừng, phát, đốt rừng gây thiệt hại
rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình
Phước
|
|
9
|
Quyết định
|
59/2017/QĐ-UBND
|
26/12/2017
|
Về việc ban hành Quy định
về việc giao khoán đất vùng bán ngập lòng hồ thủy điện, thủy lợi tỉnh Bình
Phước để trồng rừng và quyền lợi, nghĩa vụ, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân
khi tham gia trồng rừng trên đất nhận khoán
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
10
|
Quyết định
|
19/2007/QĐ-UBND
|
04/04/2007
|
Sửa đổi một số điểm
trong Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ trên địa bàn
tỉnh Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
11
|
Quyết định
|
39/2023/QĐ-UBND
|
16/10/2023
|
Quyết định Quy định mức
chi hỗ trợ đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và
nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
12
|
Quyết định
|
04/2006/QĐ-UBND
|
11/01/2006
|
Về việc phê duyệt Đề án
Chương trình xoá đói, giảm nghèo tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006-2010
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
13
|
Quyết định
|
37/2021/QĐ-UBND
|
25/08/2021
|
Ban hành Quy định Định mức
kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng tại tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
14
|
Quyết định
|
23/2019/QĐ-UBND
|
23/05/2019
|
Sửa đổi một số điều của
Quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật trên địa
bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 13
tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
15
|
Quyết định
|
33/2017/QĐ-UBND
|
13/09/2017
|
Ban hành Quy định quản
lý Nhà nước trong lĩnh vực bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật trên địa bàn
tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
16
|
Quyết định
|
57/2009/QĐ-UBND
|
22/12/2009
|
Ban hành Quy định khuyến
khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
17
|
Quyết định
|
36/2015/QĐ-UBND
|
16/10/2015
|
Về việc Quy định danh mục
sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ
việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp
và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
18
|
Quyết định
|
46/2015/QĐ-UBND
|
09/12/2015
|
Ban hành Quy định chính
sách đặc thù về di dân, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các
dự án thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
19
|
Quyết định
|
15/2016/QĐ-UBND
|
05/04/2016
|
Ban hành Bộ đơn giá để lập
dự toán ngân sách nhà nước phục vụ cho công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh
Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
20
|
Quyết định
|
08/2017/QĐ-UBND
|
09/02/2017
|
Ban hành quy định về
chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 3
loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
21
|
Quyết định
|
24/2025/QĐ-UBND
|
26/5/2025
|
Ban hành Quy định định mức
kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng
đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
22
|
Quyết định
|
11/2024/QĐ-UBND
|
01/02/2024
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung chi tại Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng
Nai ban hành kèm theo Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
23
|
Quyết định
|
58/2020/QĐ-UBND
|
16/12/2020
|
Quy định mức chi sự nghiệp
bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
24
|
Quyết định
|
52/2018/QĐ-UBND
|
26/11/2018
|
Ban hành Đơn giá hoạt động
quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
25
|
Quyết định
|
10/2012/QĐ-UBND
|
20/02/2012
|
Ban hành Quy định về quản
lý, vận hành, khai thác, sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
26
|
Quyết định
|
57/2006/QĐ-UBND
|
09/05/2006
|
Về việc ban hành Quy định
quy mô khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong
phạm vi gia đình không phải xin phép; vùng khai thác nước dưới đất phải đăng
ký, chiều sâu giếng phải đăng ký trên địa bàn tỉnh Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
27
|
Quyết định
|
47/2017/QĐ-UBND
|
02/11/2017
|
Phê duyệt quy hoạch thăm
dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm
2020, định hướng đến năm 2030
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
28
|
Quyết định
|
05/2019/QĐ-UBND
|
21/01/2019
|
Ban hành Đơn giá điều
tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
29
|
Quyết định
|
04/2019/QĐ-UBND
|
17/01/2019
|
Ban hành Đơn giá điều
tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
30
|
Quyết định
|
47/2010/QĐ-UBND
|
02/08/2010
|
Ban hành Đơn giá điều
tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn
nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
31
|
Quyết định
|
23/2011/QĐ-UBND
|
23/03/2011
|
Quy định về tiêu chí xác
định cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc diện phải di dời ra khỏi khu vực
đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
32
|
Quyết định
|
133(a)/2004/QĐ-UB
|
31/12/2004
|
Về việc ban hành Quy định
về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
33
|
Quyết định
|
152/2005/QĐ-UBND
|
08/12/2005
|
Về việc ban hành Chương
trình hành động thực hiện Chỉ thị 38/CT/TU ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Tỉnh
ủy Bình Phước và Nghị quyết số 41-NQ/TW ngày 15 tháng 11 năm 2004 của Bộ
Chính trị bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại
hóa đất nước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
34
|
Quyết định
|
75/2011/QĐ-UBND
|
30/12/2011
|
Về việc bổ sung Quy định
về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
35
|
Quyết định
|
01/2014/QĐ-UBND
|
17/01/2014
|
Về việc quy định phí bảo
vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
36
|
Quyết định
|
47/2016/QĐ-UBND
|
07/11/2016
|
Ban hành quy định về cải
tạo, phục hồi môi trường và ký cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động
khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
37
|
Quyết định
|
14/2021/QĐ-UBND
|
06/04/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm Quyết định số
18/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
38
|
Quyết định
|
19/2016/QĐ-UBND
|
15/04/2016
|
Ban hành Quy định cưỡng
chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận
hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
39
|
Quyết định
|
18/2019/QĐ-UBND
|
12/04/2019
|
Ban hành Quy định cưỡng
chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
40
|
Quyết định
|
35/2023/QĐ-UBND
|
03/08/2023
|
Ban hành đơn giá lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
41
|
Quyết định
|
52/2014/QĐ-UBND
|
20/11/2014
|
Về việc Quy định về hạn
mức đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất
chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản
xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức đất xây dựng phần mộ, tượng
đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
42
|
Quyết định
|
17/2024/QĐ-UBND
|
08/04/2024
|
Ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu, tổ chức của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Đồng
Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
43
|
Quyết định
|
43/2023/QĐ-UBND
|
09/10/2023
|
Về việc Ban hành Đơn giá
thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi
trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
44
|
Quyết định
|
52/2021/QĐ-UBND
|
24/11/2021
|
Ban hành Đơn giá xây dựng,
duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa
bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
45
|
Quyết định
|
35/2017/QĐ-UBND
|
20/09/2017
|
Ban hành đơn giá kiểm
tra nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
46
|
Quyết định
|
63/2016/QĐ-UBND
|
01/11/2016
|
Về việc ban hành đơn giá
xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
47
|
Quyết định
|
05/2023/QĐ-UBND
|
23/02/2023
|
Ban hành đơn giá hoạt động
quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
48
|
Quyết định
|
21/2019/QĐ-UBND
|
15/05/2019
|
Ban hành Đơn giá hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm qua trắc nước tự động, liên tục
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
49
|
Quyết định
|
13/2019/QĐ-UBND
|
29/03/2019
|
Ban hành Đơn giá xây dựng,
điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
50
|
Quyết định
|
44/2017/QĐ-UBND
|
30/10/2017
|
Ban hành đơn giá báo cáo
hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề môi trường tỉnh
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
51
|
Quyết định
|
77/2009/QĐ-UBND
|
20/10/2009
|
Về việc ban hành đơn giá
hoạt động thu và phân tích mẫu không khí xung quanh, khí thải và nước thải
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (bổ sung những chỉ tiêu Bộ Tài nguyên và Môi trường
chưa ban hành định mức)
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
52
|
Quyết định
|
53/2022/QĐ-UBND
|
02/12/2022
|
Ban hành Đơn giá lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
53
|
Quyết định
|
30/2020/QĐ-UBND
|
23/07/2020
|
Ban hành đơn giá dịch vụ
sự nghiệp công thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
54
|
Quyết định
|
22/2019/QĐ-UBND
|
15/05/2019
|
Ban hành Đơn giá xây dựng
cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
55
|
Quyết định
|
68/2012/QĐ-UBND
|
21/11/2012
|
Ban hành đơn giá thống
kê đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
56
|
Quyết định
|
252/1999/QĐ-UB
|
23/11/1999
|
Về việc miễn lệ phí cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho nhân dân ở các xã nghèo, vùng sâu, vùng
xa, vùng cao và các xã biên giới
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
57
|
Quyết định
|
11/2009/QĐ-UBND
|
25/3/2009
|
Về việc ghi nợ tiền sử dụng
đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
58
|
Quyết định
|
35/2020/QĐ-UBND
|
30/12/2020
|
Ban hành Đơn giá thống
kê đất đai hàng năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
59
|
Quyết định
|
29/2024/QĐ-UBND
|
15/10/2024
|
Quy định hạn mức công nhận
đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn
tỉnh Bình Phước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Phước
|
|
60
|
Quyết định
|
54/2007/QĐ-UBND
|
21/08/2007
|
Về việc ban hành mức thu
và mức trích lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
61
|
Quyết định
|
56/2014/QĐ-UBND
|
20/11/2014
|
Ban hành Quy định về thực
hiện dân chủ trong công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để thực hiện các
dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội, công tác bồi thường, giải phóng mặt
bằng thu hồi đất, tái định cư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai
|
|
Tổng: 61 văn bản
|