|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3127/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
06/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3127/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 06
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN GIẢM THỜI
GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC
VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2672/QĐ-UBND
ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với
quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa
bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 841/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện giảm thời gian giải
quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang (gồm 12
TTHC).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ các quy trình nội bộ
thứ tự số 12 Mục I ban hành kèm theo Quyết định số 1860/QĐ-UBND ngày 11 tháng
11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2. Bãi bỏ Danh mục quy trình
nội bộ thứ tự số 2, 3, 4, 6, 8, 9 Mục I và thứ tự số 7, 16, 17 Mục II ban hành
kèm theo Quyết định số 2726/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh An Giang.
3. Bãi bỏ Danh mục quy trình
nội bộ thứ tự số 2, 5 Phần I ban hành kèm theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày
14 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học
và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị
có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ
thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, htbmai.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO
VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3127/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban Nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
Mã TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.010090
|
Công nhận các tiêu chuẩn Thực
hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ
trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
|
|
2
|
1.007994
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây
trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu
hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng
cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi
quốc tế không vì mục đích thương mại
|
|
|
3
|
1.007999
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây
trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành
phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao
gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm
để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng)
|
|
|
4
|
1.012070
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
|
|
5
|
1.007927
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
|
|
6
|
1.007928
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
|
|
7
|
1.007926
|
Cấp Quyết định công nhận tổ chức
khảo nghiệm phân bón
|
|
|
8
|
1.008003
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả
lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
|
|
9
|
1.004363
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
|
|
10
|
2.001236
|
Công nhận tổ chức đủ điều kiện
thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
|
|
11
|
2.001427
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
|
|
12
|
1.002560
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ
1. Công nhận các tiêu chuẩn thực
hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ
trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (Mã TTHC: 1.010090). Tổng
thời gian thực hiện 20 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại
10 ngày làm việc (80 giờ)).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
B1
|
- Công chức tiếp nhận và trả
kết quả (TN&TKQ) Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT) tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công (TTPVHCC) Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính
xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nộp phí, lệ phí, …).
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết.
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Phân công thực hiện
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ
theo quy định chuyển lại bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (TT&BVTT)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
- Xử lý, thẩm định hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét
|
Chuyên viên Chi cục TT&BVTV
|
52 giờ
|
|
|
B4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét phê
duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại.
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê
duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại
|
Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
- Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Chuyển Văn thư Sở quét ký số
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
06 giờ
|
|
|
B7
|
- Văn thư Sở quét ký số
- Chuyển kết quả về Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
- Vào sổ theo dõi
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
2. Cấp phép xuất khẩu giống cây
trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành
hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm
xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc
tế không vì mục đích thương mại (Mã TTHC: 1.007994). Tổng thời gian thực
hiện 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 05 ngày làm
việc (40 giờ)).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính
xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nộp phí, lệ phí, …).
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết.
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Phân công thực hiện
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ
theo quy định chuyển lại bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét
|
Chuyên viên Chi cục TT&BVTV
|
12 giờ
|
|
|
B4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét phê
duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại.
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê
duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại
|
Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
- Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Chuyển Văn thư Sở quét ký số
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
06 giờ
|
|
|
B7
|
- Văn thư Sở quét ký số
- Chuyển kết quả về Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
- Vào sổ theo dõi
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
3. Cấp phép nhập khẩu giống cây
trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục
vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả
giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký
cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng) (Mã TTHC: 1.007999). Tổng thời
gian thực hiện 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 05
ngày làm việc (40 giờ)).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính
xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nộp phí, lệ phí, …).
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết.
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Phân công thực hiện
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ
theo quy định chuyển lại bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét
|
Chuyên viên Chi cục TT&BVTV
|
12 giờ
|
|
|
B4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét phê
duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại.
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê
duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại
|
Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
- Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Chuyển Văn thư Sở quét ký số
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
06 giờ
|
|
|
B7
|
- Văn thư Sở quét ký số
- Chuyển kết quả về Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
- Vào sổ theo dõi
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
4. Chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (Mã TTHC: 1.012070)
Trường hợp chuyển giao bắt buộc
quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng
giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống
cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng
(trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều
kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi
là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về
cạnh tranh. Tổng thời gian thực hiện 16 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50%
thời gian còn lại 8 ngày làm việc (64 giờ)).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính
xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân
thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp phí, lệ phí, …).
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết.
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Phân công thực hiện
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ
theo quy định chuyển lại bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
- Xử lý, thẩm định hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét
|
Chuyên viên Chi cục TT&BVTV
|
32 giờ
|
|
|
B4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét phê
duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại.
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê
duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại
|
Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
- Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Chuyển Văn thư Sở quét ký số
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
08 giờ
|
|
|
B7
|
- Văn thư Sở quét ký số
- Chuyển kết quả về Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
- Vào sổ theo dõi
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
5. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón (Mã TTHC: 1.007927). Tổng thời gian thực hiện
20 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 10 ngày làm việc (80
giờ)).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính
xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nộp phí, lệ phí, …).
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết.
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Phân công thực hiện
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ
theo quy định chuyển lại bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
- Xử lý, thẩm định hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét
|
Chuyên viên Chi cục TT&BVTV
|
48 giờ
|
|
|
B4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét phê
duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại.
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê
duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại
|
Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
- Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Chuyển Văn thư Sở quét ký số
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
08 giờ
|
|
|
B7
|
- Văn thư Sở quét ký số
- Chuyển kết quả về Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
- Vào sổ theo dõi
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón (Mã TTHC: 1.007928)
Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân
bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính
thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân). Tổng thời gian thực hiện 20
ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 10 ngày làm việc (80
giờ)).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính
xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nộp phí, lệ phí, …).
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết.
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Phân công thực hiện
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ
theo quy định chuyển lại bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
- Xử lý, thẩm định hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét
|
Chuyên viên Chi cục TT&BVTV
|
48 giờ
|
|
|
B4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét phê
duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại.
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê
duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại
|
Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
- Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Chuyển Văn thư Sở quét ký
số.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
08 giờ
|
|
|
B7
|
- Văn thư Sở quét ký số
- Chuyển kết quả về Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
- Vào sổ theo dõi
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử)
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
7. Cấp Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón (Mã TTHC: 1.007926). Tổng thời gian thực
hiện 20 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 10 ngày làm
việc (80 giờ)).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính
xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nộp phí, lệ phí, …).
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết.
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Phân công thực hiện
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ
theo quy định chuyển lại bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
- Xử lý, thẩm định hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét
|
Chuyên viên Chi cục TT&BVTV
|
48 giờ
|
|
|
B4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét phê
duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại.
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê
duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại
|
Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
- Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Chuyển Văn thư Sở quét ký số
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
08 giờ
|
|
|
B7
|
- Văn thư Sở quét ký số
- Chuyển kết quả về Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
- Vào sổ theo dõi
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử)
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
8. Cấp Quyết định, phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu
năm nhân giống bằng phương pháp vô tính (Mã TTHC: 1.008003)
Trường hợp Cấp Quyết định công
nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng. Tổng thời gian thực hiện 20 ngày làm việc
(thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 10 ngày làm việc (80 giờ)).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính
xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nộp phí, lệ phí, …).
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết.
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Phân công thực hiện
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ
theo quy định chuyển lại bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét
|
Chuyên viên Chi cục TT&BVTV
|
52 giờ
|
|
|
B4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét phê
duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại.
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê
duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại
|
Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV
|
06 giờ
|
|
|
B6
|
- Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Chuyển Văn thư Sở quét ký số
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
06 giờ
|
|
|
B7
|
- Văn thư Sở quét ký số
- Chuyển kết quả về Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
- Vào sổ theo dõi
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
9. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC: 1.004363). Tổng thời gian
thực hiện 15 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 7,5 ngày
làm việc (60 giờ)).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính
xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nộp phí, lệ phí, …).
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết.
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Phân công thực hiện
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ
theo quy định chuyển lại bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
- Xử lý, thẩm định hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét
|
Chuyên viên Chi cục TT&BVTV
|
32 giờ
|
|
|
B4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét phê
duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại.
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
02 giờ
|
|
|
B5
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê
duyệt trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại
|
Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV
|
4 giờ
|
|
|
B6
|
- Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Chuyển Văn thư Sở quét ký số
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
12 giờ
|
|
|
B7
|
- Văn thư Sở quét ký số
- Chuyển kết quả về Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
- Vào sổ theo dõi
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử)
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
10. Công nhận tổ chức đủ điều
kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC: 2.001236). Tổng
thời gian thực hiện 16 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại
8 ngày làm việc (64 giờ)).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính
xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nộp phí, lệ phí, …).
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết.
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Phân công thực hiện
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ
theo quy định chuyển lại bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
- Xử lý, thẩm định hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét
|
Chuyên viên Chi cục TTBVTV
|
32 giờ
|
|
|
B4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét phê
duyệt, trình
Lãnh đạo Chi cục.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại.
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê
duyệt trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại
|
Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
- Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Chuyển Văn thư Sở quét ký
số.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
12 giờ
|
|
|
B7
|
- Văn thư Sở quét ký số
- Chuyển kết quả về Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
- Vào sổ theo dõi
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
11. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (mã TTHC: 2.001427). Tổng thời gian
thực hiện 25 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 12,5 ngày
làm việc (100 giờ)).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/
kết quả
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính
xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nộp phí, lệ phí, …).
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết.
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Phân công thực hiện
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ
theo quy định chuyển lại bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
- Xử lý, thẩm định hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét
|
Chuyên viên Chi cục TT&BVTV
|
64 giờ
|
|
|
B4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét phê
duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại.
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê
duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại
|
Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
- Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Chuyển Văn thư Sở quét ký
số.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
12 giờ
|
|
|
B7
|
- Văn thư Sở quét ký số
- Chuyển kết quả về Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
- Vào sổ theo dõi
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
12. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC: 1.002560). Tổng
thời gian thực hiện 25 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại
12,5 ngày làm việc (100 giờ)).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
- Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính
xác, đúng thẩm quyền, Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nộp phí, lệ phí, …).
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết.
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Phân công thực hiện
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ
theo quy định chuyển lại bộ phận tiếp nhận yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét
|
Chuyên viên Chi cục TT&BVTV
|
64 giờ
|
|
|
B4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét phê
duyệt, trình
Lãnh đạo Chi cục.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại.
|
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê
duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển
về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại
|
Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV
|
08 giờ
|
|
|
B6
|
- Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Chuyển Văn thư Sở quét ký số
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
12 giờ
|
|
|
B7
|
- Văn thư Sở quét ký số
- Chuyển kết quả về Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
- Vào sổ theo dõi
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức (TN&TKQ) Sở (NN&MT) tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Quyết định 3127/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3127/QĐ-UBND ngày 06/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2026
Ban hành:
11/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2026
Ban hành:
08/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
23
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|