Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2766/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: thành phố Bắc Ninh Người ký: Phạm Hoàng Sơn
Ngày ban hành: 09/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2766/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 09 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC NGƯỜI CÓ NGHĨA VỤ KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP HẰNG NĂM THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 10 NGHỊ ĐỊNH SỐ 164/2026/NĐ-CP NGÀY 15/5/2026 CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BẮC NINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 59/2020/QH14, Luật số 81/2025/QH15 và Luật số 132/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 164/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị;

Theo đề nghị của Chánh Thanh tra thành phố tại Tờ trình số 51/TTr-TTTP.NV1 ngày 07 tháng 10 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập hằng năm theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 164/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Bắc Ninh.

Điều 2. Thủ trưởng sở, ban, ngành thành phố, doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường căn cứ Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này, rà soát, xác định, lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập hằng năm thuộc phạm vi quản lý; tổ chức thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập; công khai, nộp và quản lý bản kê khai tài sản, thu nhập theo quy định.

Thanh tra thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; rà soát, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung Danh mục khi có thay đổi về quy định của pháp luật, tổ chức bộ máy, chức danh có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thanh tra Chính phủ (b/c);
- Thường trực Thành ủy (b/c);
- Thường trực HĐND thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- Ủy ban Kiểm tra, Ban Nội chính Thành ủy;
- VP Đoàn ĐBQH&HĐND thành phố;
- VP UBND thành phố: LĐVP,
Các phòng, đơn vị;
- Lưu: VT, NCNTT.

CHỦ TỊCH




Phạm Hoàng Sơn

 

DANH MỤC

NGƯỜI CÓ NGHĨA VỤ KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP HẰNG NĂM THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 10 NGHỊ ĐỊNH SỐ 164/2026/NĐ-CP NGÀY 15/5/2026 CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2766/QĐ-UBND ngày 09/10/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh)

STT

Người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập hằng năm

I

CÁC BAN CHUYÊN MÔN CỦA HĐND, VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HĐND THÀNH PHỐ

1

Phó trưởng Ban, Phó Chánh Văn phòng

2

Trưởng phòng và tương đương

II

CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC UBND THÀNH PHỐ

1

Người giữ chức vụ Phó giám đốc và tương đương.

2

Trưởng phòng và tương đương

3

Các đơn vị trực thuộc Sở, ngành (bao gồm cả các đơn vị sự nghiệp)

- Lãnh đạo đơn vị: Trưởng, phó các đơn vị và tương đương;

- Trưởng phòng các đơn vị và tương đương

III

DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

1

- Chủ tịch, Tổng giám đốc/Giám đốc, Phó tổng giám đốc/Phó giám đốc;

- Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

2

Trưởng phòng và tương đương

IV

HĐND, UBND XÃ, PHƯỜNG

1

Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã, phường; Trưởng các Ban chuyên trách Hội đồng nhân dân xã, phường;

2

Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường;

3

Trưởng phòng chuyên môn thuộc UBND và tương đương

4

Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường; trưởng phòng và tương đương của các các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường có phụ cấp chức vụ từ 0,25 trở lên.

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2766/QĐ-UBND ngày 09/10/2026 về Danh mục người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập hằng năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định 164/2026/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Bắc Ninh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 22/12/2025

Ban hành: 24/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 30/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 17/06/2020

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/07/2020

Ban hành: 20/11/2018

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/12/2018

18

DMCA.com Protection Status

IP: 103.131.71.55