Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 4198/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng Người ký: Hồ Quang Bửu
Ngày ban hành: 17/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4198/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 17 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 3075/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính đặc thù ban hành mới lĩnh vực khuyến công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 5235/TTr-SCT ngày 28 tháng 8 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đặc thù ban hành mới (01 quy trình cấp tỉnh, 01 quy trình cấp xã) lĩnh vực khuyến công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.

(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Công Thương thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với UBND cấp xã, các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

3. Sở Công Thương chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT&PCT UBND Tp Hồ Quang Bửu;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND TP;
- UBND cấp xã;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Tp;
- Trung tâm IOC và DNICT thuộc Sở KHCN;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Viễn thông Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SCT.

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC I

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC KHUYẾN CÔNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 4198/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

Tên thủ tục hành chính

Mã TTHC

Ghi chú

1.

Thủ tục hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cấp tỉnh)

 

 

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH

Thủ tục hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cấp tỉnh)

1. Thời hạn giải quyết: 60 ngày x 24 giờ (1440 giờ), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2. Quy trình thực hiện

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính)

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng

04 giờ làm việc

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng.

12 giờ
(0,5 ngày)

 

Bước 3

Lãnh đạo Trung tâm phân công nhiệm vụ cho Phòng Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp giải quyết

Lãnh đạo Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại

24 giờ
(01 ngày)

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp

24 giờ

(01 ngày)

 

Bước 5

Chuyên viên phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định thực tế cơ sở và báo cáo kết quả thẩm định:

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Phòng, chuyên viên phòng Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, tham mưu lãnh đạo Trung tâm thông báo, trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, nếu tổ chức, cá nhân không bổ sung, hoàn thiện hoặc bổ sung không đầy đủ, hợp lệ thì tham mưu dừng xử lý hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức phòng chuyên môn tiếp tục kiểm tra hồ sơ, thẩm định thực tế tại cơ sở và lập báo cáo kết quả thẩm định thực tế cơ sở trình lãnh đạo phòng Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp.

Chuyên viên Phòng Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

456 giờ
(19 ngày)

 

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét dự thảo Báo cáo trình Lãnh đạo Trung tâm xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Khuyến công và tư vân phát triển công nghiệp

48 giờ
(02 ngày)

 

Bước 6

Lãnh đạo Trung tâm phê duyệt dự thảo Báo cáo chuyển văn thư ban hành

Lãnh đạo Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại

48 giờ
(02 ngày)

 

Bước 7

Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý công nghiệp

Bộ phận Văn thư Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại

12 giờ
(0,5 ngày)

 

Bước 8

Trên cơ sở nội dung Báo cáo thẩm định, phòng chuyên môn tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá nội dung các đề án khuyến công và tổ chức họp Hội đồng đánh giá các đề án.

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

432 giờ
(18 ngày)

 

Bước 9

Tổng hợp kết quả họp hội đồng đánh giá, tham mưu dự thảo Quyết định hỗ trợ kinh phí khuyến công và gửi ý kiến của phòng Kế hoạch - Tài chính.

Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp

120 giờ
(05 ngày)

 

Bước 10

Phòng Kế hoạch - Tài chính nghiên cứu nội dung hồ sơ và có ý kiến góp ý gửi cho chuyên viên phòng Quản lý công nghiệp

Phòng Kế hoạch - Tài chính

96 giờ
(04 ngày)

 

Bước 11

Chuyên viên phòng Quản lý công nghiệp tổng hợp ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo phòng Quản lý công nghiệp, xem xét

Chuyên viên phòng Quản lý công nghiệp

48 giờ
(02 ngày)

 

Bước 12

Lãnh đạo Phòng quản lý công nghiệp xem xét dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý công nghiệp

48 giờ
(02 ngày)

Bước 13

Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo văn bản chuyển văn thư ban hành

Lãnh đạo Sở Công Thương

48 giờ
(02 ngày)

 

Bước 14

Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.

Bộ phận Văn thư Sở Công Thương

24 giờ (01 ngày)

 

Bước 15

Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng.

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết

 

1.440 giờ
(60 ngày)

 

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LĨNH VỰC KHUYẾN CÔNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

Tên thủ tục hành chính

Mã TTHC

Ghi chú

1.

Thủ tục hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cấp xã)

 

 

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH

Thủ tục hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cấp xã)

1. Thời hạn giải quyết: 60 ngày (1.440 giờ), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

2. Quy trình thực hiện

Các bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Đơn vị, cá nhân thực hiện

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố

- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính)

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

04 giờ làm việc

Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ

Bước 2

Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và đô thị.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

24 giờ
(01 ngày)

 

Bước 3

Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và đô thị

24 giờ
(01 ngày)

 

Bước 4

Công chức phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, thẩm định thực tế tại cơ sở và lập báo cáo kết quả thẩm định:

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Phòng, công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, tham mưu UBND cấp xã thông báo, trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, nếu tổ chức, cá nhân không bổ sung, hoàn thiện hoặc bổ sung không đầy đủ, hợp lệ thì tham mưu dừng xử lý hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức phòng chuyên môn tiếp tục thẩm định hồ sơ, thẩm định thực tế tại cơ sở và lập báo cáo kết quả thẩm định

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và đô thị

528 giờ
(22 ngày)

 

Bước 5

Trên cơ sở nội dung thẩm định sơ bộ, phòng chuyên môn tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoặc tổ chức đánh giá thông qua bộ máy giúp việc theo quy định.

Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và đô thị

480 giờ
(20 ngày)

 

Bước 6

Tổng hợp kết quả họp đánh giá tại Bước 5, tham mưu quyết định hỗ trợ kinh phí khuyến công trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và đô thị xem xét.

Chuyên viên

Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và đô thị

264 giờ
(11 ngày)

 

Bước 7

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và đô thị xem xét hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ kinh phí khuyến công, trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và đô thị

48 giờ
(02 ngày)

 

Bước 8

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký ban hành Quyết định phê duyệt hỗ trợ kinh phí khuyến công chuyển văn thư ban hành theo quy định.

Lãnh đạo UBND cấp xã

48 giờ
(02 ngày)

 

Bước 9

Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Bộ phận Văn thư

24 giờ
(01 ngày)

 

Bước 10

Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian giải quyết

 

1.440 giờ
(60 ngày)

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 4198/QĐ-UBND ngày 17/09/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

11

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.0