|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3541/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Lê Huyền
|
|
Ngày ban hành:
|
08/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3541/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày 08 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn
cứ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 2405/QĐ-BCT ngày 24/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thương mại quốc
tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 292/TTr-SCT ngày
02/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn
phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch
UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thi
hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TN, HL, NL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Huyền
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3541/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
2.000255
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (không bao gồm các hàng hóa là gạo, đường, vật
phẩm đã ghi hình, sách báo và tạp chí).
(Sửa
đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số 2229/QĐ-UBND
ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đủ hồ và hợp lệ nếu tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định
số 342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản điểm
a khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
2.
|
2.000370
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu bôi trơn, mỡ
bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ
(Sửa
đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số 2229/QĐ-UBND
ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
3.
|
2.000362
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách,
báo và tạp chí.
(Sửa
đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số 2229/QĐ- UBND ngày
26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại điểm khoản 3
Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
4.
|
2.000351
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
các dịch vụ quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
(Sửa
đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số
2229/QĐ- UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại điểm a và b
khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số 2405/QĐ-BCT
ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
5.
|
2.000340
|
Cấp
lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
(Sửa
đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số 2229/QĐ-UBND
ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
6.
|
2.000330
|
Điều
chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
(Sửa
đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số 2229/QĐ-UBND
ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ hoặc 27 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ đối với trường hợp điều chỉnh theo
quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
7.
|
2.000272
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ. (Sửa đổi, bổ
sung TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số 2229/QĐ-UBND ngày
26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
14
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều
8 Nghị định 342/2026/NĐ-CP hoặc 31 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đủ và hợp lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định 342/2026/NĐ-CP.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
8.
|
2.000361
|
Cấp
giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
(Sửa
đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số 2229/QĐ-UBND
ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
14
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu không thuộc trường hợp quy
định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; 31 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản
3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
9.
|
1.000774
|
Cấp
giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
(Sửa
đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số 2229/QĐ-UBND ngày
26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
30
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu không thuộc trường hợp quy
định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP; 44 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản
3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
10.
|
2.000339
|
Điều
chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đối với các trường hợp thay đổi nội dung quy
định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 24 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; điều chỉnh giảm diện tích cơ sở bán lẻ, thay đổi địa điểm của
cơ sở bán lẻ có diện tích bán hàng mới dưới 500m²
(Sửa
đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số 2229/QĐ-UBND
ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
11.
|
2.000334
|
Điều
chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm
thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập
trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu
thị, siêu thị mini, đến mức không quá 500m²
(Sửa
đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
12.
|
2.000322
|
Điều
chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung
tâm thương mại.
(Sửa
đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số 2229/QĐ-UBND
ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
30
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
13.
|
2.002166
|
Điều
chỉnh tăng diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài
cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị
mini, siêu thị. (Sửa đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định
số 2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
30
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
14.
|
2.000665
|
Cấp
lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ. (Sửa đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công
bố tại Quyết định số 2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
15.
|
1.001441
|
Gia
hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Sửa đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công
bố tại Quyết định số 2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
16.
|
2.000662
|
Cấp
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (Sửa
đổi, bổ sung TTHC tương ứng được công bố tại Quyết định số 2229/QĐ-UBND
ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
14
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đủ và hợp lệ nếu không thuộc trường hợp
quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP và 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đủ và hợp lệ nếu thuộc trường hợp quy định tại
điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không quy định
|
Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP ngày 03/9/2026 của Chính phủ; Quyết định số
2405/QĐ-BCT ngày 25/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
Quyết định 3541/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3541/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2026
Ban hành:
25/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
27
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|