|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4359/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
20/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4359/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 20
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BÁO CHÍ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
4012/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 5220/TTr-SVHTT ngày 15 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang (gồm 11 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Khoa học
và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa và Thể thao và các đơn vị có liên
quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông
tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm chuyển đổi số BVHTTDL;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, htbmai.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 4359/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.116487
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động
của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ quan báo
chí của địa phương
|
|
|
2
|
1.013782
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
|
|
3
|
1.013784
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo
chí của địa phương
|
|
|
4
|
1.013785
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
|
|
5
|
3.000574
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ quan
báo chí của địa phương
|
|
|
6
|
1.013788
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương
|
|
|
7
|
1.013789
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp
của địa phương
|
|
|
8
|
1.009374
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
bản tin
|
|
|
9
|
1.009386
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin
|
|
|
10
|
1.013790
|
Thủ tục đăng ký danh mục báo chí
nhập khẩu
|
|
|
11
|
1.013781
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí
điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ
1. Thủ tục cấp giấy phép
hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ
quan báo chí của địa phương. Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (120 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
6 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng
|
10 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Dự thảo Công
văn trình UBND tỉnh và Văn bản (giấy phép) của UBND tỉnh theo đúng quy định; văn
bản trả lời
|
Chuyên viên
|
36 giờ
|
Dự thảo Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
lãnh đạo Sở ký
|
Lãnh đạo Phòng
|
10 giờ
|
Dự thảo Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký
Công văn trình UBND tỉnh và ký nháy Dự thảo văn bản (giấy phép) của UBND tỉnh
chuyển Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở
|
14 giờ
|
Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số
và chuyển Công văn trình, Dự thảo văn bản của UBND tỉnh và hồ sơ đến Bộ phận
một cửa Văn phòng UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở Văn hóa và Thể thao (SVH&TT)
|
6 giờ
|
Công văn trình UBND tỉnh và Dự thảo văn bản của UBND tỉnh; văn bản trả
lời
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
6 giờ
|
Hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
10 giờ
|
Hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Xem xét hồ sơ, trình ký ban hành
Văn bản của UBND tỉnh theo quy định
|
Chuyên viên VP. UBND tỉnh
|
16 giờ
|
Văn bản của UBND tỉnh
|
|
Bước 10
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số
và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
6 giờ
|
|
Bước 11
|
Công chức Một cửa trả kết quả
cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức Một cửa và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Văn bản của UBND tỉnh (giấy phép) văn bản trả lời
|
2. Thủ tục cấp giấy phép
xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương. Tổng
thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (56 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định:
Dự thảo Giấy phép/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
24 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
lãnh đạo Sở ký
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký
Giấy phép hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
12 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số
và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
4 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ giải quyết
và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
3. Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo
chí của địa phương. Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (56 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định:
Dự thảo Văn bản chấp thuận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
24 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
lãnh đạo Sở ký
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký
Giấy phép hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
12 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số
và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
4 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ giải quyết
và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
4. Thủ tục cấp giấy phép
xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương. Tổng thời gian
giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (56 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
4 giờ
|
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định:
Dự thảo Giấy phép/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
24 giờ
|
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
lãnh đạo Sở ký
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký
Giấy phép hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
12 giờ
|
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số
và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
4 giờ
|
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ giải quyết
và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
5. Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ quan
báo chí của địa phương. Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (56 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận và trả
kết quả kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định:
Dự thảo Văn bản chấp thuận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
24 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
lãnh đạo Sở ký
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký
Giấy phép hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
12 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số
và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
4 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ giải quyết
và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
6. Thủ tục cấp giấy phép
xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương. Tổng
thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (56 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định:
Dự thảo Giấy phép/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
24 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
lãnh đạo Sở ký
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký
Giấy phép hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
12 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số
và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
4 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ giải quyết
và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
7. Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp của địa phương. Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (40 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
4 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định:
Dự thảo Văn bản chấp thuận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
lãnh đạo Sở ký
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
4 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký
Giấy phép hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
8 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số
và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
4 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ giải quyết
và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
8. Thủ tục cấp giấy phép
xuất bản bản tin. Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (56 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định:
Dự thảo Giấy phép/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
24 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
lãnh đạo Sở ký
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký
Giấy phép hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
12 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số
và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
4 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ giải quyết
và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
9. Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin. Tổng thời gian giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (40 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
4 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định:
Dự thảo Văn bản chấp thuận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
lãnh đạo Sở ký
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
4 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký
Giấy phép hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
8 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số
và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
4 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ giải quyết
và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
10. Thủ tục đăng ký danh mục
báo chí nhập khẩu. Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (56 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định:
Dự thảo Văn bản chấp thuận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
24 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
lãnh đạo Sở ký
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký
Giấy phép hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
12 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số
và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
4 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ giải quyết
và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
11. Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí in, giấy phép hoạt động báo chí
điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương. Tổng thời gian giải quyết: 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (56 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công
chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định: Yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định:
Dự thảo Giấy phép/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
24 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
lãnh đạo Sở ký
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
6 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký
Giấy phép hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
12 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số
và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
4 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ giải quyết
và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
Quyết định 4359/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4359/QĐ-UBND ngày 20/09/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/10/2026
Ban hành:
25/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
24/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
22
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|