|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4884/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 10
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC LĨNH VỰC ƯU TIÊN HỖ TRỢ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP SÁNG
TẠO GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo ngày 27 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủ đô ngày 23
tháng 4 năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 1569/QĐ-TTg
ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch Thủ đô Hà
Nội thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 21/2026/QĐ-TTg
ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ
chiến lược và Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược;
Căn cứ Nghị quyết số 58/2026/NQ-HĐND
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định chính
sách phát triển khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo, bảo vệ quyền sở hữu trí
tuệ trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 7116/TTr-SKHCN ngày 03 tháng 9 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Danh mục lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ đổi mới sáng tạo, hỗ trợ
khởi nghiệp sáng tạo giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Hà Nội (Có
Danh mục kèm theo). Danh mục là căn cứ ưu tiên khi xem xét hỗ trợ; không
thay thế điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ quy định tại Nghị
quyết số 58/2026/NQ-HĐND và các quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì công khai, tổ chức triển khai, theo dõi việc áp dụng Danh mục;
tổng hợp khó khăn, vướng mắc, đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố cập nhật Danh
mục khi cần thiết bảo đảm phù hợp với yêu cầu thực tiễn, định hướng phát triển
của Thành phố.
2. Các sở, ban, ngành Thành phố
có trách nhiệm phối hợp, cho ý kiến chuyên ngành và đề xuất cập nhật Danh mục thuộc
lĩnh vực quản lý.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND TP: CVP, các PCVP, các phòng, đơn vị trực thuộc;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, ĐMPT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Việt Dũng
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC LĨNH VỰC ƯU TIÊN HỖ TRỢ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO GIAI ĐOẠN
2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4884/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Công nghệ số, trí tuệ nhân
tạo, công nghệ thông tin và truyền thông, công nghệ lượng tử
Bao gồm: trí tuệ nhân tạo; dữ
liệu lớn; bản sao số; điện toán đám mây; điện toán biên; Internet vạn vật;
chuỗi khối; máy tính lượng tử; an toàn thông tin; an ninh mạng; bảo vệ dữ liệu;
định danh, xác thực và tin cậy số.
2. Chính quyền số, đô thị thông
minh
Bao gồm: dịch vụ công số; quản
trị đô thị dựa trên dữ liệu; bãi đỗ xe thông minh; vé điện tử; công nghệ quản
lý, vận hành, khai thác đường sắt đô thị; điều hành giao thông thông minh; logistics
đô thị; hạ tầng sạc.
3. Công nghệ môi trường, giảm
phát thải các-bon và ứng phó với biến đổi khí hậu
Bao gồm: quan trắc, cảnh báo
môi trường; xử lý chất thải; tiết kiệm tài nguyên; giảm nhẹ phát thải khí nhà
kính; phát triển thị trường các-bon; năng lượng sạch; sử dụng năng lượng hiệu
quả; cảnh báo ngập, thiên tai; giải pháp đô thị xanh; vận tải xanh; ứng phó với
biến đổi khí hậu.
4. Công nghệ chế tạo - tự động
hóa, vật liệu mới
Bao gồm: robot; tự động hóa;
cảm biến; hệ thống nhúng; in 3D; sản xuất thông minh; thiết kế, kiểm thử, đóng
gói vi mạch bán dẫn; vật liệu sinh học, vật liệu xanh, vật liệu tiên tiến.
5. Y tế thông minh, công nghệ y
sinh ứng dụng
Bao gồm: trí tuệ nhân tạo trong
chẩn đoán, điều trị và quản lý sức khỏe; thiết bị y tế thông minh; cảm biến
sinh học; công nghệ sinh học phục vụ y tế; y tế dự phòng; khám, chữa bệnh từ xa.
6. Công nghiệp văn hóa số, du
lịch thông minh
Bao gồm: thiết kế sáng tạo;
truyền thông số; số hóa, bảo tồn và khai thác di sản số; bảo tàng số; bản đồ du
lịch thông minh; thực tế ảo, thực tế tăng cường; ẩm thực, làng nghề và sản phẩm
mang bản sắc Hà Nội.
7. Nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao và công nghệ sinh học
Bao gồm: nông nghiệp thông
minh; nông nghiệp chính xác; ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất, thu hoạch,
bảo quản và chế biến nông sản; công nghệ sinh học trong chọn tạo giống, chế
phẩm sinh học, bảo quản và chế biến nông sản; truy xuất nguồn gốc, kiểm soát
chất lượng và an toàn thực phẩm.