|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2237/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Hồ Huy Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
10/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2237/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 10
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính
phủ: số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP; số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ các Thông tư của Văn phòng
Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 7292/SNNMT-TCCB ngày 07/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 03 (ba) thủ tục hành chính (TTHC) được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của ngành nông nghiệp và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh
Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Văn phòng
UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng
thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ban hành.
- Thay thế Danh mục và Quy trình
nội bộ tương ứng các TTHC có số thứ tự 01, 02, mục II tại Quyết định số 338/QĐ-UBND
ngày 30/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 99/QĐ-UBND
ngày 13/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các
ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc các Trung tâm: Phục vụ hành chính công tỉnh; Thông
tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Các Sở: NN&MT, KH&CN;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm TT và XT, HTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
|
DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC ÁP DỤNG TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /9/2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
01
|
Công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
1.004923
|
35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://dichvuco ng.gov.vn.
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC mới ban hành lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
x
|
|
|
02
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
02 xã trở lên)
|
1.004921
|
- Đối với trường hợp đề nghị thay
đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ;
- Đối với trường hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản: 35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
03
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung
thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu
vào Hoa Kỳ (COA)
|
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số
74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc quy định chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào thị
trường Hoa Kỳ;
- Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC mới ban hành lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
x
|
|
PHẦN II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ TTHC
01. Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (Mã TTHC: 1.004923)
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TS.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
Tổ chức, cá nhân có thể nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính thông qua các cách thức theo
quy định tại văn bản quy phạm pháp luật quy định về thủ tục hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích
theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá
nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị, theo mẫu
BM.TS.01.01
|
x
|
|
|
-
|
Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý, theo mẫu
BM.TS.01.02
|
x
|
|
|
-
|
Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng, theo mẫu BM.TS.01.03
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính biên bản họp tổ chức
cộng đồng, theo mẫu BM.TS.01.05
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 35 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi
cục Thủy sản; Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc Văn bản từ chối
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu
nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện
được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01,02 (nếu có), 06 và hồ sơ
theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy sản
qua phòng Khai thác thủy sản (KTTS) để xử lý.
|
Công chức TN&TKQ/Nhân viên
bưu chính công ích/ VP/ Lãnh đạo phòng KTTS
|
02 giờ làm việc
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Chuyển hồ sơ đến công chức phụ
trách thực hiện
|
Lãnh đạo phòng KTTS
|
02 giờ làm việc
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu
cầu thì dự thảo thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản
lý.
|
Công chức phòng KTTS
|
04 giờ làm việc
|
Mẫu 05; Dự thảo thông báo
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin
đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý và hồ sơ
kèm theo.
|
|
B5
|
Xem xét dự thảo thông báo
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Lãnh đạo phòng KTTS
|
02 giờ làm việc
|
Mẫu 05; Dự thảo thông báo
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin
đại chúng, niêm yết công khai tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp
xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý và hồ sơ kèm theo.
|
|
B6
|
Xem xét dự thảo thông báo
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của phòng Khai thác thủy sản.
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
02 giờ làm việc
|
Mẫu 05; Dự thảo thông báo
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin
đại chúng, niêm yết công khai tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp
xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý và hồ sơ kèm theo.
|
|
B7
|
Xem xét dự thảo thông báo
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của phòng Khai thác thủy
sản..
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
04 giờ làm việc
|
Mẫu 05; Thông báo Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm
yết công khai tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã và khu dân cư
nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý và hồ sơ kèm theo.
|
|
B8
|
Tổ chức thẩm định hồ sơ và trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Chi cục Thủy sản
|
Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, Sở Nông nghiệp và
Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ và trình UBND tỉnh xem xét, quyết định;
|
Mẫu 05; Tờ trình gửi UBND tỉnh
đề nghị công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng
quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản đã ký nháy và dự thảo Quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc Văn bản thông báo và hồ sơ kèm theo.
|
|
B9
|
Trình UBND tỉnh xem xét xử lý
hồ sơ
|
UBND tỉnh
|
2,5 ngày làm việc
|
Tờ trình và dự thảo Quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý
trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc văn bản thông báo và Hồ sơ kèm theo
|
|
B10
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định Công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc văn bản thông báo và Hồ sơ kèm theo
|
|
B11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc Văn bản từ chối công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu
sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TS.01.01
|
Đơn đề nghị công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn
lợi thủy sản
|
|
|
BM.TS.01.02
|
Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản
|
|
|
BM.TS.01.03
|
Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng
|
|
|
BM.TS.01.04
|
Bản chính biên bản họp tổ chức
cộng đồng
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06
lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ HCC tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Tờ trình (văn bản) gửi UBND tỉnh
|
|
-
|
Quyết định công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản từ chối quyết định công nhận.
|
|
Hồ sơ được lưu tại bộ phận chuyên
môn của Chi cục Thủy sản, thời gian lưu: 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
02. Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
từ 02 xã trở lên) (Mã TTHC: 1.004921)
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TS.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
Tổ chức, cá nhân có thể nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính thông qua các cách thức theo
quy định tại văn bản quy phạm pháp luật quy định về thủ tục hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích
theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá
nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị, theo mẫu
BM.TS.02.01
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá kết quả thực
hiện và dự thảo phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản mới đối với
trường hợp sửa đổi, bổ sung phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản;
vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá kết quả thực
hiện và dự thảo quy chế mới đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động
của tổ chức cộng đồng;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính biên bản họp của tổ
chức cộng đồng về các nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung, theo mẫu BM.TS.02.02.
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp đề nghị thay
đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ;
- Đối với trường hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản: 35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi
cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng hoặc văn bản từ chối sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
2.10.1
|
Đối với thay đổi tên, người
đại diện và quy chế của tổ đồng quản lý
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu
nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện
được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01,02 (nếu có), 06 và hồ sơ
theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy sản
qua phòng KTTS để xử lý.
|
Công chức TN&TKQ /Nhân viên
bưu chính công ích/ VP/ Lãnh đạo phòng KTTS
|
02 giờ làm việc.
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Chuyển hồ sơ đến công chức phụ
trách thực hiện.
|
Lãnh đạo phòng KTTS
|
02 giờ làm việc
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu
cầu thì dự thảo Tờ trình và Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
|
Công chức phòng KTTS
|
01 ngày làm
việc
|
Mẫu 05; Dự thảo Tờ trình và Quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng
quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc Văn bản thông báo
|
|
B5
|
Xem xét dự thảo Quyết định của
công chức phòng Khai thác thủy sản.
|
Lãnh đạo phòng KTTS
|
04 giờ làm việc
|
Mẫu 05; Dự thảo Tờ trình và Quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng
quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc Văn bản thông báo
|
|
B6
|
Xem xét Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC của phòng Khai thác thủy sản.
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
04 giờ làm việc
|
Mẫu 05; Dự thảo Tờ trình và Quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng
quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc Văn bản thông báo.
|
|
B7
|
Xem xét Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC của Chi cục Thủy sản.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
04 giờ làm việc
|
Mẫu 05; Tờ trình gửi UBND tỉnh
và dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc Văn bản thông báo
và hồ sơ kèm theo.
|
|
B8
|
Chuyển hồ sơ và Dự thảo kết quả
cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ HCC
tỉnh
Hồ sơ trình UBND tỉnh: Tờ trình;
dự thảo Quyết định và Hồ sơ mục 2.3
|
Công chức TN&TKQ
|
02 giờ làm việc
|
Mẫu 05; Tờ trình gửi UBND tỉnh
và dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc Văn bản thông báo
và hồ sơ kèm theo.
|
|
B9
|
UBND tỉnh xem xét xử lý hồ sơ
|
UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi
thủy sản hoặc văn bản thông báo và Hồ sơ kèm theo.
|
|
B10
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Mẫu 05 và Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo
vệ nguồn lợi thủy sản hoặc văn bản thông báo và Hồ sơ kèm theo.
|
|
B11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định Sửa đổi,
bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng hoặc văn bản từ chối sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
|
2.10.2
|
Đối với trường hợp đề nghị
sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản.
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu
nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện
được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01,02 (nếu có), 06 và hồ sơ
theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy sản
qua phòng Khai thác thủy sản (KTTS) để xử lý.
|
Công chức TN&TKQ /Nhân viên
bưu chính công ích/ VP/ Lãnh đạo phòng KTTS
|
02 giờ làm việc
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Chuyển hồ sơ đến Công chức phụ
trách thực hiện
|
Lãnh đạo phòng KTTS
|
02 giờ làm việc
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu
cầu thì dự thảo thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản
lý.
|
Công chức phòng KTTS
|
04 giờ làm việc
|
Mẫu 05; Dự thảo thông báo
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin
đại chúng, niêm yết công khai tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp
xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý và hồ sơ kèm theo.
|
|
B5
|
Xem xét dự thảo thông báo
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Lãnh đạo phòng KTTS
|
02 giờ làm việc
|
Mẫu 05; Dự thảo thông báo
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin
đại chúng, niêm yết công khai tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp
xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý và hồ sơ kèm theo.
|
|
B6
|
Xem xét dự thảo thông báo
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của phòng Khai thác thủy sản.
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
02 giờ làm việc
|
Mẫu 05; Dự thảo thông báo
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin
đại chúng, niêm yết công khai tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp
xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý và hồ sơ kèm theo.
|
|
B7
|
Xem xét dự thảo thông báo
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của phòng Khai thác thủy
sản..
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
04 giờ làm việc
|
Mẫu 05; Thông báo Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm
yết công khai tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã và khu dân cư
nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý và hồ sơ kèm theo.
|
|
B8
|
Tổ chức thẩm định hồ sơ và trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Chi cục Thủy sản
|
Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, Sở Nông nghiệp và
Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ và trình UBND tỉnh xem xét, quyết định;
|
Mẫu 05; Tờ trình gửi UBND tỉnh
đề nghị công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng
quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản đã ký nháy và dự thảo Quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc Văn bản thông báo và hồ sơ kèm theo.
|
|
B9
|
Trình UBND tỉnh xem xét xử lý
hồ sơ
|
UBND tỉnh
|
2,5 ngày làm việc
|
Tờ trình và dự thảo Quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý
trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc văn bản thông báo và Hồ sơ kèm theo
|
|
B10
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định Công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc văn bản thông báo và Hồ sơ kèm theo
|
|
B11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc Văn bản từ chối công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu
sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC).
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TS.02.01
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết
định công nhận và giao quyền cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý
trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
|
|
|
BM.TS.02.02
|
Biên bản họp của tổ chức cộng
đồng
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04,
(nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Tờ trình (văn bản) gửi UBND tỉnh
|
|
-
|
Quyết định Sửa đổi, bổ sung nội
dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc
văn bản từ chối công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
|
Hồ sơ được lưu tại bộ phận chuyên
môn của Chi cục Thủy sản, thời gian lưu: 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
03. Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ
sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu
vào Hoa Kỳ (COA)
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TS.24
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
Tổ chức, cá nhân có thể nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính thông qua các cách thức theo
quy định tại văn bản quy phạm pháp luật quy định về thủ tục hành chính:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích
theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá
nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trung tâm phục vụ Hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
2.3.1
|
Tổ chức, cá nhân được lựa chọn
một trong các cơ quan thẩm quyền quy định tại Điều 5 Thông tư số 74
/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 để nộp hồ sơ đề nghị cấp COA. Hồ sơ được phân
chia thành các trường hợp sau:
|
|
|
|
a)
|
Trường hợp 1: Trường hợp
sử dụng nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước để chế biến, xuất khẩu thuộc
danh sách phải cấp COA (trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư
số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026), hồ sơ gồm:
|
|
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu số
01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT (BM.TS.01.24).
|
x
|
|
|
-
|
Giấy biên nhận sản phẩm bốc dỡ
qua cảng hoặc Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác hoặc Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác (Catch Certificate - CC).
|
|
x
|
|
b)
|
Trường hợp 2: Trường hợp
sử dụng nguyên liệu thủy sản có nguồn gốc khai thác, được nhập khẩu để chế
biến, xuất khẩu thuộc danh sách phải cấp COA (trừ trường hợp quy định tại khoản
4 Điều 1 Thông tư số 33/2026/TT-BNNM), hồ sơ gồm đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu
số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT (BM.TS.01.24)
và một trong các giấy tờ sau:
|
|
|
|
-
|
Giấy chứng nhận của thuyền trưởng
(Captain’s statement) kèm bản sao Giấy phép khai thác thủy sản của tàu khai
thác đó đối với trường hợp nguyên liệu có nguồn gốc từ khai thác.
Nội dung Giấy chứng nhận của
thuyền trưởng phải thể hiện tối thiểu các thông tin sau: Tên tàu; số đăng ký
tàu hoặc số IMO hoặc số hô hiệu quốc tế hoặc số đăng ký tổ chức quản lý nghề
cá khu vực (nếu có); quốc gia treo cờ; loại ngư cụ; thời gian và khu vực khai
thác. Giấy chứng nhận của Thuyền trưởng phải có chữ ký của thuyền trưởng tàu
khai thác thủy sản và thông tin số đăng ký tàu hoặc số IMO hoặc hô hiệu quốc
tế hoặc số đăng ký tổ chức quản lý nghề cá khu vực phải trùng khớp với thông
tin trên Giấy phép khai thác thủy sản của tàu cá đó;
|
|
x
|
|
-
|
COA do nước có tàu khai thác thủy
sản cấp;
|
|
|
|
-
|
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy
sản khai thác (Catch Certificate-CC) hoặc Báo cáo khai thác thủy sản (Reported
Catch-RC) do nước có tàu khai thác thủy sản cấp.
|
|
x
|
|
c)
|
Trường hợp 3: Trường hợp
sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản để chế biến, xuất khẩu
thuộc danh sách phải cấp COA (trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều Điều 1
Thông tư số 33/2026/TT-BNNM), hồ sơ gồm Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu số 01
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT và một trong các
giấy tờ sau:
|
|
|
|
-
|
Đối với nguyên liệu có nguồn gốc
từ nuôi trồng thủy sản trong nước: Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè,
đối tượng thủy sản nuôi chủ lực hoặc Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm hoặc Cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn (có xác nhận
của cơ quan có thẩm quyền ở địa phương) hoặc Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
nuôi trồng thủy sản hoặc Giấy chứng nhận nuôi trồng thủy sản tốt của cơ sở
nuôi trồng thủy sản;
|
|
x
|
|
-
|
Đối với nguyên liệu có nguồn gốc
từ nuôi trồng thủy sản nhập khẩu: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ
(Certificate of Origin - C/O) hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật (đối
với thủy sản sống) hoặc Giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm (Health
certificate) hoặc Giấy chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản hoặc Giấy đăng ký
cơ sở nuôi trồng thủy sản hoặc Mã số cơ sở nuôi trồng thủy sản.
|
|
x
|
|
d)
|
Trường hợp 4: Trường hợp
sử dụng nguyên liệu là các loài thủy sản thuộc danh sách phải cấp COA nhưng
không thuộc danh mục cấm nhập khẩu của Hoa Kỳ, hồ sơ gồm:
|
|
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu số
01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT (BM.TS.01.24).
|
x
|
|
|
-
|
Hợp đồng mua bán nguyên liệu phục
vụ chế biến hoặc hóa đơn tài chính hoặc bảng kê thu mua hàng hóa, dịch vụ
(đối với trường hợp thu mua trực tiếp từ người khai thác, nuôi trồng thủy sản
trong nước là đối tượng không phải xuất hóa đơn theo quy định).
|
|
x
|
|
2.3.2
|
Trường hợp sửa đổi, bổ sung
thông tin COA, hồ sơ gồm
|
|
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu số
01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT (BM.TS.01.24).
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ bổ sung (nếu có);
|
x
|
|
|
-
|
Bản gốc COA đã cấp
|
x
|
|
|
2.3.3
|
Trường hợp cấp lại COA, hồ
sơ bao gồm:
|
|
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu số
01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT (BM.TS.01.24).
|
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 04
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi
cục Thủy sản
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chi cục Thủy sản
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ theo Mẫu
số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày
04/8/2026.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu
nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện
được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01,02 (nếu có), 06 và hồ sơ
theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy sản
qua phòng Khai thác thủy sản (KTTS) để xử lý.
|
Công chức TN&TKQ /Nhân viên
bưu chính công ích/ VP/ Lãnh đạo phòng KTTS
|
02 giờ làm việc
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Chuyển hồ sơ đến Công chức phụ
trách thực hiện
|
Lãnh đạo phòng KTTS
|
02 giờ làm việc
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện Giấy chứng nhận thuỷ
sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ trình lãnh đạo phòng
xem xét, ký nháy.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu
cầu thì dự thảo Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất
khẩu vào Hoa Kỳ .
|
Công chức phòng KTTS
|
02 ngày làm việc
|
Mẫu 05; Văn bản từ chối hoặc dự
thảo Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa
Kỳ
|
|
B5
|
Xem xét dự thảo Quyết định của
chuyên viên trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng KTTS
|
04 giờ làm việc
|
Mẫu 05; Văn bản từ chối hoặc dự
thảo Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa
Kỳ
|
|
B6
|
Xem xét Dự thảo kết quả thực hiện
TTHC của phòng Khai thác thủy sản.
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
04 giờ làm việc
|
Mẫu 05; Văn bản từ chối hoặc dự
thảo Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa
Kỳ.
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư; Công chức được giao xử
lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
Mẫu 05, 06; Văn bản từ chối hoặc
Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ.
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 05, 06; Văn bản từ chối hoặc
Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu
sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TS.01.24
|
Đơn đề nghị cấp COA theo mẫu
BM.TS.01.24
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06
lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ HCC tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Giấy chứng nhận thủy sản, sản
phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
|
|
Hồ sơ được lưu tại bộ phận chuyên
môn của Chi cục Thủy sản, thời gian lưu: 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2237/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2237/QĐ-UBND ngày 10/09/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2026
Ban hành:
27/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/10/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
19
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|