|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3436/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 16
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÙNG TRỜI THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định
309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2506/QĐ-BQP ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý vùng trời thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 180/TTr-SCT ngày 15/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê
duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực Quản lý vùng trời thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức
thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều
1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết
định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh (BGĐ,CVKSTTHC);
- Lưu: (BH-55), VT.KT334/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÙNG
TRỜI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 3436/QĐ-UBND
ngày 16/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
*
CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp
tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Công
Thương thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp
nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường
Tân Thành, tỉnh Cà Mau. điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10,
phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
-
Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính
các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+
Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+
Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.014692.H12
|
Thủ tục chấp thuận điều kiện
nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái và
phương tiện bay khác; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết
bị của tàu bay không người lái và phương tiện bay khác.
|
Trong
thời hạn 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
-
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cà Mau.
-
Cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
-
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Phòng không nhân dân
năm 2024.
- Nghị định số 288/2025/NĐ-CP
ngày 05/11/2025 của Chính phủ quy định về quản lý tàu
bay không người lái và phương tiện bay khác.
- Thông tư số 146/2025/TT-BQP
ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định nội dung, chương trình
cơ bản đào tạo về kiến thức hàng không, thực hành điều khiển tàu bay không
người lái và phương tiện bay khác; phân cấp giải quyết thủ tục hành chính và
thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực quản lý tàu bay không người lái và
phương tiện bay khác.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao,
tư pháp, ngân hàng.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của
thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã số “1.014692” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Tổng số: 01 TTHC cấp tỉnh./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÙNG TRỜI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 3436/QĐ-UBND ngày 16/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1.
Thủ tục chấp thuận điều kiện nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập
tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu
bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái và phương tiện bay khác
(Mã TTHC: 1.014692.H12).
a)
Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 11
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại
Sở Công Thương: 02 ngày làm việc.
- Tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 09 ngày làm việc.
b)
Quy trình giải quyết:
*
Quy trình giải quyết tại Sở Công Thương
-
Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Công Thương (Phòng Thương mại) để xử lý hồ
sơ: 0,25 ngày làm việc.
-
Bước 2: Chuyên viên Phòng Thương mại tiếp nhận hồ sơ, (chứng thực hồ sơ nếu
có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp
hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ
hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh
đạo chuyển lãnh đạo Phòng Thương mại duyệt, trình lãnh đạo Sở Công Thương ký,
trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 1,5 ngày làm việc.
-
Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy
trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
*
Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
-
Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ của
Sở Công Thương; trình UBND tỉnh có văn bản lấy ý kiến Bộ Quốc phòng, Bộ Công
an: 01 ngày làm việc. Sau khi nhận được văn bản trả lời của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an (trong thời hạn 05 ngày làm việc), Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn
thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính đúng theo quy định: 2,5 ngày làm việc (trường hợp không phê
duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
-
Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực
hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng
thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá
nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
Lưu
ý: Đối với các Quy trình liên thông
như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời
gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc
các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa trước. Đồng thời yêu cầu các
cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.