|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
669/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Hồ Huy Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
25/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 669/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 25
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ
TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số 1830/SNNMT-TCCB ngày 20/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục và Quy trình 01 (một) thủ tục hành chính (TTHC) ban hành
mới; 03 (ba) TTHC được sửa đổi, bổ sung và 02 (hai) TTHC bị bãi bỏ (trong đó 01
TTHC cấp tỉnh và 01 TTHC cấp xã) lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh
học thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên
địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan đơn vị
liên quan căn Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai, địa phương
hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdl.dichvucong.gov.vn); xây
dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế Danh mục TTHC và Quy trình tương ứng có
số thứ tự 02, 03, 04 Mục III tại Quyết định số 2216/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các
ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: NN&MT, KH&CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
|
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 25/03/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều
6 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản lý
hoạt động tiếp cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen).
- Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC
mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
1.004150
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 24 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa
đổi, bổ sung Điều 7 Nghị định số 59/2017/NĐ- CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ
quy định về quản lý hoạt động tiếp cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ việc
sử dụng nguồn gen);
- Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC
mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
1.004096
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 25 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều
8 Nghị định số 59/2017/NĐ- CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động tiếp cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn
gen);
- Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC
mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Cho phép đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
1.004117
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 27 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa
đổi, bổ sung Điều 10 Nghị định số 59/2017/NĐ- CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ
quy định về quản lý hoạt động tiếp cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ việc
sử dụng nguồn gen);
- Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC
mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã số TTHC
|
Căn cứ pháp lý bãi bỏ
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
|
|
1
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
1.004160
|
- Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học;
- Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC
mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
|
|
1
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn
gen và chia sẻ lợi ích
|
1.004082
|
- Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điềucủa các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học;
- Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC
mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ CÁC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH A. TTHC MỚI BAN HÀNH
1. Cấp lại Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.MT.1
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
- Điều kiện thực hiện
TTHC: Không quy định
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Thực hiện trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh quốc
gia.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
(1)
|
Đơn đăng ký cấp lại Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP
|
x
|
|
|
(2)
|
Tài liệu chứng minh nội dung thay
đổi
|
|
x
|
|
|
Lưu ý khi nộp hồ sơ như
sau:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã hoặc qua Dịch vụ bưu chính yêu cầu
nộp bản chính.
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng DVC
quốc gia thì quét (scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia/Ứng
dụng định danh quốc gia;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Người có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Các sở,
ban, ngành và địa phương liên quan
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đã được cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
trong trường hợp có sự thay đổi thông tin.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc hoặc dịch vụ
bưu chính hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung
hoàn thiện hồ sơ được thì làm Văn bản từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&MT;
Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Phòng Môi trường giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính; Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện phê duyệt thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo về việc bổ sung,
hoàn thiện kèm theo hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B4.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý
thì tiến hành xử lý hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở, Văn thư
|
01 ngày
|
Mẫu 05, 06, Dự thảo Văn bản trả hồ sơ kèm hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B4
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
thì tiến hành Dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép tiếp
cận nguồn gen và Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen, trình
Lãnh đạo phòng duyệt ký nháy.
|
Chuyên viên/Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép tiếp cận
nguồn gen và Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc Văn bản
thông báo trả hồ sơ.
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt
|
Chuyên viên/Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép tiếp cận
nguồn gen và Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc Văn bản
thông báo trả hồ sơ.
|
|
B6
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, giải
quyết.
Chuyển kết quả xử lý cho Sở
NN&MT (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và kết thúc xử lý trên
phần mềm dịch vụ công.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc Văn bản thông báo trả hồ
sơ đã ký duyệt (kèm hồ sơ)
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc Văn bản thông
báo trả hồ sơ (kèm hồ sơ).
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên phần mềm: https://motcuannmt.mae.gov.vn
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
|
BM.MT.1.01
|
Đơn đăng ký cấp lại Giấy phép
tiếp cận nguồn gen
|
|
|
|
BM.MT.1.02
|
Quyết định cấp Giấy phép tiếp
cận nguồn gen
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06
lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3;
|
|
-
|
Đơn đăng ký cấp lại Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP;
|
|
-
|
Tài liệu chứng minh nội dung thay
đổi
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Môi
trường, thời gian lưu lâu dài (05 năm). Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống
đơn vị lưu trữ của Sở Nông nghiệp và Môi trường và lưu trữ theo quy định hiện
hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG
1. Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.MT.6
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
- Điều kiện thực hiện
TTHC: Không quy định.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Thực hiện trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ
công quốc gia (địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh quốc
gia.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
(1)
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiếp
cận nguồn gen theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP
|
x
|
|
|
(2)
|
Tài liệu chứng minh việc thực
hiện tiếp cận nguồn gen được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gồm: Chương trình,
đề tài, dự án, nhiệm vụ, Biên bản hợp tác, Hợp đồng khoa học công nghệ
|
|
x
|
|
(3)
|
Văn bản chứng minh tư cách pháp
nhân theo quy định pháp luật của quốc gia nơi tổ chức được thành lập
|
|
x
|
|
(4)
|
Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và
chia sẻ lợi ích
|
|
x
|
|
(5)
|
Bản dịch sang tiếng Việt của các
loại giấy tờ, văn bản có tiếng nước ngoài (nếu có)
|
x
|
x
|
|
|
Lưu ý khi nộp hồ sơ như
sau:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng DVC
quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia/Ứng
dụng định danh quốc gia;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Người có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Các sở,
ban, ngành và địa phương liên quan
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Đối
tượng theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 57 Luật Đa dạng sinh học được
sửa đổi tại khoản 13 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc Văn bản từ chối/Văn bản thông báo trả
hồ sơ.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Nếu không bổ sung hoàn thiện hồ
sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có); 06
và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&MT;
Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Phòng Môi trường giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3 kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo trả hồ sơ hoặc đề nghị
hoàn thiện kèm theo hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B4.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thẩm
định, tham mưu Sở ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định chuyển xuống
bước B4.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở, Văn thư
|
04 ngày
|
Mẫu 05, 06, Dự thảo Văn bản trả
hồ sơ kèm hồ sơ theo mục 2.3.
Dự thảo Quyết định thành lập hội
đồng thẩm định theo mẫu.
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh
đạo Sở ký duyệt, ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở, Văn thư Sở
|
01 ngày
|
Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định
|
|
B5
|
Chuẩn bị các nội dung liên quan
để tổ chức họp Hội đồng thẩm định:
- Tham mưu Sở ban hành Giấy mời
họp Hội đồng thẩm định, tổ chức thẩm định
- Tổ chức họp thẩm định
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ; các Sở, ngành liên quan và chính quyền địa phương
(nếu cần thiết)
|
03 ngày
|
- Giấy mời họp Hội đồng thẩm định.
|
|
B6
|
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định
|
Thành viên Hội đồng thẩm định theo (Quyết định các cơ quan chuyên môn liên
quan và chính quyền địa phương)
|
01 ngày
|
- Biên bản họp Hội đồng thẩm định.
- Phiếu đánh giá hồ sơ đề nghị
cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm
thương mại của tổ chức/cá nhân (Mẫu BM.MT.6.04)
|
|
B7
|
- Trên cơ sở kết quả họp Hội đồng
thẩm định, tổng hợp ý kiến nhận xét và dự thảo Thông báo kết quả thẩm định
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm
định
|
|
B8
|
Xem xét, ký nháy.
Thông báo kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Thông báo kết quả thẩm định
|
|
B9
|
Xem xét, ký duyệt.
Thông báo kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Thông báo kết quả thẩm định
|
|
B10
|
- Đóng dấu, phát hành văn bản,
- Trình hồ sơ sang UBND tỉnh thông
qua công chức TN& TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho
tổ chức theo bước B12.
|
Văn thư, chuyên viên TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Quyết định cấp
Giấy phép tiếp cận nguồn gen/Văn bản thông báo trả hồ sơ (kèm hồ sơ) đã ký
duyệt
|
|
B11
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét giải
quyết Chuyển kết quả xử lý cho Sở NN&MT (qua Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh) và kết thúc xử lý trên phần mền dịch vụ công.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định cấp Giấy phép tiếp
cận nguồn gen/Văn bản thông báo trả hồ sơ (kèm hồ sơ) đã ký duyệt
|
|
B12
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Quyết định cấp Giấy phép tiếp
cận nguồn gen/Văn bản thông báo trả hồ sơ (kèm hồ sơ) đã ký duyệt
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn với các
bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
|
BM.MT.2.01
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiếp
cận nguồn gen
|
|
|
|
BM.MT.6.02
|
Báo cáo kết quả thẩm định hồ
sơ
|
|
|
|
BM.MT.6.03
|
Biên bản cuộc họp Hội đồng
|
|
|
|
BM.MT.6.04
|
Phiếu đánh giá hồ sơ đề nghị cấp
Giấy phép tiếp cận nguồn gen vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương
mại của tổ chức/cá nhân
|
|
|
|
BM.MT.6.05
|
Quyết định cấp Giấy phép tiếp
cận nguồn gen
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06
lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3.
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiếp
cận nguồn gen theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP
|
|
-
|
Tài liệu chứng minh việc thực
hiện tiếp cận nguồn gen được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gồm: Chương trình,
đề tài, dự án, nhiệm vụ, Biên bản hợp tác, Hợp đồng khoa học công nghệ
|
|
-
|
Văn bản chứng minh tư cách pháp
nhân theo quy định pháp luật của quốc gia nơi tổ chức được thành lập
|
|
-
|
Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và
chia sẻ lợi ích
|
|
-
|
Bản dịch sang tiếng Việt của các
loại giấy tờ, văn bản có tiếng nước ngoài (nếu có)
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Môi
trường, thời gian lưu lâu dài (05 năm). Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống
đơn vị lưu trữ của Sở Nông nghiệp và Môi trường và lưu trữ theo quy định hiện
hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.MT.7
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
- Điều kiện thực hiện
TTHC: Không quy định.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Thực hiện trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ
công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn; hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
(1)
|
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP
|
x
|
|
|
(2)
|
Văn bản của bên cung cấp chấp
thuận về việc tiếp tục thực hiện các hoạt động tiếp cận nguồn gen giữa hai
bên
|
x
|
|
|
(3)
|
Báo cáo tình hình thực hiện tiếp
cận nguồn gen đã được cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo quy định tại Mẫu
số 08 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
|
x
|
|
|
(4)
|
Bản dịch sang tiếng Việt của các
loại giấy tờ, văn bản có tiếng nước ngoài (nếu có)
|
x
|
x
|
|
|
Lưu ý khi nộp hồ sơ như
sau:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã,
trường hợp yêu cầu bản sao
thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng DVC
quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia/
Ứng dụng định danh quốc gia;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Người có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Các sở,
ban, ngành và địa phương liên quan
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đã được cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
trong trường hợp giấy phép hết hiệu lực có nhu cầu tiếp tục tiếp cận nguồn
gen đã được cấp phép.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo Mẫu số 09 Phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc từ dịch vụ
bưu chính hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung
hoàn thiện hồ sơ được thì làm Văn bản từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
Công chức TN&TK Q làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có); 06
và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&MT;
Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Phòng Môi trường giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
01 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3 kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo trả hồ sơ hoặc đề nghị
hoàn thiện kèm theo hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B4.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thẩm
định, tham mưu Sở ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định chuyển xuống
bước B4.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở, Văn thư
|
01 ngày
|
Mẫu 05, 06, Dự thảo Văn bản trả
hồ sơ kèm hồ sơ theo mục 2.3.
Dự thảo Quyết định thành lập hội
đồng thẩm định theo mẫu.
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh
đạo Sở ký duyệt, ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở, Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định
|
|
B5
|
Chuẩn bị các nội dung liên quan
để tổ chức họp Hội đồng thẩm định: Tham mưu Sở ban hành Giấy mời họp Hội đồng
thẩm định, tổ chức thẩm định
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ, các ngành liên quan và chính quyền địa phương (nếu
cần thiết)
|
01 ngày
|
- Giấy mời họp Hội đồng thẩm định.
|
|
B6
|
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định
|
Thành viên Hội đồng thẩm định theo (Quyết định các cơ quan chuyên môn liên
quan và chính quyền địa phương)
|
01 ngày
|
- Biên bản họp Hội đồng thẩm định.
|
|
B7
|
- Trên cơ sở kết quả họp Hội đồng
thẩm định, tổng hợp ý kiến nhận xét và dự thảo Thông báo kết quả thẩm định
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
1,5 ngày
|
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm
định
|
|
B8
|
Xem xét, ký nháy thông báo kết
quả thẩm định
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Thông báo kết quả thẩm định
|
|
B9
|
Xem xét, ký duyệt thông báo kết
quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Thông báo kết quả thẩm định
|
|
B10
|
- Đóng dấu, phát hành văn bản.
- Trình hồ sơ sang UBND tỉnh thông
qua công chức TN& TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư, chuyên viên TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Quyết định gia
hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen/Văn bản thông báo trả hồ sơ (kèm hồ sơ) theo
mẫu BM.MT.7.03
|
|
B11
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét giải
quyết.
Chuyển kết quả xử lý cho Sở
NN&MT (qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) và kết thúc xử lý
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen /Văn bản thông báo trả hồ sơ (kèm hồ sơ)
|
|
B12
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen/Văn bản thông báo trả hồ sơ (kèm hồ sơ) đã ký duyệt.
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn
với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
|
BM.MT.7.01
|
Mẫu đơn đề nghị gia hạn giấy phép
tiếp cận nguồn gen
|
|
|
|
BM.MT.7.02
|
Báo cáo tình hình tiếp cận và
sử dụng nguồn gen
|
|
|
|
BM.MT.7.03
|
Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06
lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3;
|
|
-
|
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP
|
|
-
|
Văn bản của bên cung cấp chấp
thuận về việc tiếp tục thực hiện các hoạt động tiếp cận nguồn gen giữa hai
bên
|
|
-
|
Báo cáo tình hình thực hiện tiếp
cận nguồn gen đã được cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo quy định tại Mẫu
số 08 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
|
|
|
Bản dịch sang tiếng Việt của các
loại giấy tờ, văn bản có tiếng nước ngoài (nếu có)
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Môi
trường, thời gian lưu lâu dài (05 năm). Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống
đơn vị lưu trữ của Sở Nông nghiệp và Môi trường và lưu trữ theo quy định hiện
hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Đưa nguồn gen ra nước ngoài
phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.MT.9
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
quy định.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Thực hiện trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn; hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
(1)
|
Đơn đề nghị đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại theo quy định
tại Mẫu số 10 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
|
x
|
|
|
(2)
|
Tài liệu chứng minh cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt Chương trình, đề tài, dự án, nhiệm vụ, Biên bản thỏa
thuận hợp tác, Hợp đồng khoa học công nghệ.
|
|
x
|
|
(3)
|
Bản dịch sang tiếng Việt của các
loại giấy tờ, văn bản có tiếng nước ngoài (nếu có).
|
x
|
x
|
|
|
Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng DVC
quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia/
Ứng dụng định danh quốc gia;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Người có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Các sở,
ban, ngành và địa phương liên quan
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân Việt Nam có nhu cầu tiếp cận nguồn gen phục vụ học tập, nghiên cứu
khoa học theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 57 Luật Đa dạng sinh học được
sửa đổi tại khoản 13 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số 104 điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trừ trường hợp mẫu vật thuộc Danh
mục loài nguy cấp, quý hiếm và các loài hoang dã thuộc Phụ lục Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (CITES); giống
cây trồng, giống vật nuôi, mẫu bệnh phẩm được cơ quan có thẩm quyền cấp phép
xuất khẩu.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì
mục đích thương mại theo Mẫu số 11 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức, cá nhân tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Dịch vụ bưu
chính hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung
hoàn thiện hồ sơ được thì làm Văn bản từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân theo quy định.
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01; 02, 03 (nếu có); 06
và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&MT;
Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Phòng Môi trường giải quyết.
|
Công chức TN&TKQ hoặc nhân viên Dịch vụ bưu chính công
ích; Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3 kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện xử lý thì tham mưu Sở ban hành Văn bản thông báo trả hồ sơ hoặc đề nghị
hoàn thiện kèm theo hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B4.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thẩm
định, tham mưu Sở ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định chuyển xuống
bước B4.
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Sở, Văn thư
|
01 ngày
|
Mẫu 05, 06, Dự thảo Văn bản trả
hồ sơ kèm hồ sơ theo mục 2.3.
Dự thảo Quyết định thành lập hội
đồng thẩm định.
|
|
B4
|
Lãnh đạo phòng ký nháy và lãnh
đạo Sở ký duyệt, ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở, Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định
|
|
B5
|
- Chuẩn bị các nội dung liên quan
để tổ chức họp Hội đồng thẩm định:
- Tham mưu Sở ban hành Giấy mời
họp Hội đồng thẩm định, tổ chức thẩm định
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ, các ngành liên quan và chính quyền địa phương (nếu
cần thiết)
|
01 ngày
|
- Giấy mời họp Hội đồng thẩm định.
|
|
B6
|
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định
|
Thành viên Hội đồng thẩm định theo (Quyết định các cơ quan chuyên môn liên
quan và chính quyền địa phương)
|
01 ngày
|
- Biên bản họp Hội đồng thẩm định.
|
|
B7
|
- Trên cơ sở kết quả họp Hội đồng
thẩm định, tổng hợp ý kiến nhận xét và dự thảo Thông báo kết quả thẩm định
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
Dự thảo Thông báo kết quả thẩm
định
|
|
B8
|
Xem xét, ký nháy, ký duyệt thông
báo kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Thông báo kết quả thẩm định
|
|
B9
|
- Đóng dấu, phát hành văn bản,
- Trình hồ sơ sang UBND tỉnh thông
qua công chức TN& TKQ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư, chuyên viên TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Tờ trình, dự thảo Quyết định cho
phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại/Văn bản thông báo trả hồ sơ (kèm hồ sơ)
|
|
B10
|
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét giải
quyết Chuyển kết quả xử lý cho Sở NN&MT (qua Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh) và kết thúc xử lý
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Quyết định cho phép đưa nguồn
gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại/Văn
bản thông báo trả hồ sơ kèm hồ sơ)
|
|
B11
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Quyết định cho phép đưa nguồn
gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại/Văn
bản thông báo trả hồ sơ (kèm hồ sơ) đã ký duyệt
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn
với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
|
BM.MT.9.01
|
Đơn đề nghị đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập nghiên cứu, không vì mục đích thương mại
|
|
|
|
BM.MT.9.02
|
Quyết định cho phép đưa nguồn
gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06
lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3;
|
|
-
|
Đơn đề nghị đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại theo quy định
tại Mẫu số 10 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
|
|
-
|
Tài liệu chứng minh cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt Chương trình, đề tài, dự án, nhiệm vụ, Biên bản thỏa
thuận hợp tác, Hợp đồng khoa học công nghệ.
|
|
-
|
Bản dịch sang tiếng Việt của các
loại giấy tờ, văn bản có tiếng nước ngoài (nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng Môi
trường, thời gian lưu lâu dài (05 năm). Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống
đơn vị lưu trữ của Sở Nông nghiệp và Môi trường và lưu trữ theo quy định hiện
hành./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 669/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 669/QĐ-UBND ngày 25/03/2026 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
15/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
16
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|