|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1244/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 25
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 267/TTr-SNNMT ngày 24/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp
xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo
Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01/7/2025. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ
chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại
Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã theo đúng quy định. Hoàn thành trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NC (TC);
- Lưu: VT. Ng.KL481
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1244/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Nông nghiệp và Môi trường
Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Tầng
1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà
Mau, tỉnh Cà Mau hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều
kiện theo quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích, nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu
đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận:Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.004756 .H12
|
Cấp,
gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm,
xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
- Trường hợp 1: Cấp mới:
Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Gia hạn:
Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm
01/03 ngày làm việc, tỷ lệ
33,33%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí : Lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề dịch vụ thú y: 50.000 đồng/lần
|
Khoản 1 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ-CP;
Điều 6 Thông tư 09/2025/TT-
BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004756” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.004734 .H12
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm
nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí : Lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề dịch vụ thú y: 50.000 đồng/lần
|
Khoản 2 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ-CP;
Điều 6 Thông tư 09/2025/TT-
BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004734” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
1.002409 .H12
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc
(cắt giảm 02/08 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí : Kiểm tra điều kiện cơ sở
nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000đ/lần
|
Khoản 5 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ-CP;
Điều 9 Thông tư 09/2025/TT
-BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.002409” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
4
|
1.002373 .H12
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất,
sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Khoản 5 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 9 Thông tư 09/2025/TT
-BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.002373” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
5
|
1.008122 .H12
|
Cấp Giấy
phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông
tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc
(cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ
20%) kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí : 350000 Đồng 01 sản phẩm/01
mục đích/01 lần
|
Khoản 7 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 18 Thông tư 09/2025/TT
-BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn
lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008122” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
|
6
|
3.000127 .H12
|
Công bố
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
(cắt giảm 03/15 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Khoản 6 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 10 Thông tư 09/2025/TT-
BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000127” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
7
|
3.000128 .H12
|
Công bố
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
(cắt giảm 03/15 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Khoản 6 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 10 Thông tư 09/2025/TT-
BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000128” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
8
|
3.000129 .H12
|
Công
bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc
(cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Khoản 6 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 10 Thông tư 09/2025/TT-
BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000129” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
9
|
3.000130 .H12
|
Thay đổi thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc
(cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Khoản 6 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 10 Thông tư 09/2025/TT-
BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “3.000130” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
10
|
1.003703 .H12
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng
thuốc thú y nhập khẩu
|
* Đối với thuốc thú y nhập khẩu
theo kết quả chứng nhận của tổ chức đã đăng ký hoặc thừa nhận: Xác nhận vào bản
đăng ký của người nhập khẩu: 01 ngày làm việc.
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ
nhưng không phù hợp: Trường hợp hàng hóa không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 05
ngày làm việc
Trường hợp hàng hóa nhập khẩu
có kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định không phù hợp với
hồ sơ của lô hàng nhập khẩu hoặc kết quả chứng nhận không phù hợp với tiêu
chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng:
* Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ: Yêu cầu người nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày
làm việc đối với dược phẩm thú y và 60 ngày làm việc đối với vắc xin, kháng
thể thú y, nếu quá thời hạn mà vẫn chưa bổ sung đủ hồ sơ thì người nhập khẩu
phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian hoàn thành.
Trường hợp người nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định,
trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ.
* Đối với thuốc thú y áp dụng
miễn kiểm tra chất lượng:
+ Thông báo bằng văn bản yêu
cầu hoàn thiện hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
+ Xác nhận miễn kiểm tra nhà nước
về chất lượng: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí : Chi phí khác: Biểu
khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT- BTC ngày
14/11/2016
Phí : 250.000 Đồng Phí kiểm
tra chất lượng lô hàng thuốc thú y, nhập khẩu đối với kiểm tra ngoại quan:
250.000 đồng/lô hàng.
|
Khoản 5 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 16 Thông tư 09/2025/TT
-BNNMT
|
Hiệu lực thi hành kể từ ngày
31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên
ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
|
11
|
1.008124 .H12
|
Đăng
ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Khoản 5 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 16 Thông tư 09/2025/TT
-BNNMT
|
Hiệu lực thi hành kể từ ngày
31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên
ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
|
12
|
1.008125 .H12
|
Miễn
giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Khoản 1 Điều 12 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 12 Thông tư 09/2025/TT
-BNNMT
|
Hiệu lực thi hành kể từ ngày
31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên
ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
|
13
|
1.011031 .H12
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Trong thời hạn 16 ngày làm việc
(cắt giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Khoản 5 Điều 12 Nghị định số
136/2025/NĐ- CP;
Điều 17 Thông tư 09/2025/TT
-BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011031” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
14
|
1.011032 .H12
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Khoản 5 Điều 12 Nghị định số
136/2025/NĐ- CP;
Điều 17 Thông tư 09/2025/TT
-BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011032” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
15
|
1.002549 .H12
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc
(cắt giảm 02/08 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
Khoản 4 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 8 Thông tư 09/2025/TT
-BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.002549” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
16
|
1.002432 .H12
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất,
sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Khoản 4 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 8 Thông tư 09/2025/TT
-BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.002432” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
17
|
1.013809 .H12
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất: 08 ngày làm việc
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền
sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y: 05 ngày làm việc
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
Khoản 2 Điều 12 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 15 Thông tư 09/2025/TT
-BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn
lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013809” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
|
18
|
1.013811 .H12
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Khoản 3 Điều 12 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 15 Thông tư
09/2025/TT-BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013811” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
19
|
1.013813 .H12
|
Sửa đổi
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
(cắt giảm 03/15 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Khoản 4 Điều 12 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 15 Thông tư 09/2025/TT
-BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013813” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THỂ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.008126 .H12
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
- Trường hợp 1:
Trong thời hạn 14 ngày làm việc
(cắt giảm 11/25 ngày làm việc, tỷ lệ 56%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc).
- Trường hợp 2:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
(cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đối
với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống
nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng).
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
Khoản 3 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 7 Thông tư 09/2025/TT
-BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008126” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.008127 .H12
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
(cắt giảm 02/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
Khoản 3 Điều 10 Nghị định
136/2025/NĐ- CP;
Điều 7 Thông tư 09/2025/TT
-BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008127” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
1.004022 .H12
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc thú y
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
(cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí thẩm định nội dung quảng
cáo thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, trang thiết bị, dụng cụ dùng trong thú
y: 900.000 đồng/lần.
|
Điều 27 Thông tư 09/2025/TT-
BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.004022” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
4
|
1.011475 .H12
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập
khẩu)
|
Trong thời hạn 11 ngày (cắt
giảm 03/14 ngày làm việc, tỷ lệ 21%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần.
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số
283/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Điều 26 Thông tư 09/2025/TT-
BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011475” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
5
|
1.011477 .H12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
Trong thời hạn 2,5 ngày làm
việc (cắt giảm 01/3,5 ngày làm việc, tỷ lệ 28,6%) kể từ khi nhận
đủ hồ sơ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần
|
Điều 26 Thông tư 09/2025/TT-
BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011477” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
6
|
1.011478 .H12
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Trong thời hạn 16 ngày (cắt
giảm 05/21 ngày, tỷ lệ 24%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Phí thẩm định đối với vùng
an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần;
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số
283/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Điều 26 Thông tư 09/2025/TT-
BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “ 1.011478”trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
7
|
1.011479 .H12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí thẩm định đối với vùng an
toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần
|
Thông tư số 09/2025/TT- BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “ 1.011479” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
8
|
2.000873 .H12
|
Cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp Tỉnh
|
- Đối với động vật, sản phẩm
động vật thủy sản quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật thú y: Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch.
- Đối với động vật thủy sản
làm giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình
giám sát dịch bệnh, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Mục III Thông tư số
285/2016/TT- BTC của Bộ Tài chính;
- Phụ lục II Biểu khung giá dịch
vụ chẩn đoán thú y kèm theo Thông tư số 283/2016/TT- BTC
|
Điều 23 Thông tư 09/2025/TT-
BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.000873 ” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Lĩnh vực chăn nuôi)
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.012836 .H12
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối
giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn
tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối
giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò)
|
Trong thời hạn 16 ngày làm việc
(cắt giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
Khoản 6 Điều 7 Nghị định số
131/2025/NĐ- CP;
Điều 19 Thông tư 09/2025/TT -
BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012836” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.012837 .H12
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào
tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá
nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí
mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo
gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân
sách nhà nước
|
Trong thời hạn 16 ngày làm việc
(cắt giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
Khoản 7 Điều 7 Nghị định số
131/2025/NĐ- CP;
Điều 20 Thông tư 09/2025/TT -
BNNMT
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012837” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 683/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 và Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày
14/5/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng
số Danh mục có 29 TTHC (Trong đó: 27 TTHC cấp tỉnh; 02 TTHC)./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ
MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1244/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp,
gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất
khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) (Mã số TTHC: 1.004756. H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Cấp mới:
Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Gia hạn:
Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%)
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y) để xử
lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y ký phê duyệt kết quả theo quy định: Trường hợp 1:
3,5 ngày làm việc, Trường hợp 2: 1,5 ngày làm việc (trường hợp không cấp Giấy
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
Nhóm 5 thủ tục:
2. Cấp lại
Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi
thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm:
sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) (Mã số
TTHC: 1.004734.H12)
3. Đăng
ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (Mã số TTHC:
1.008124.H12)
4. Miễn giảm
kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (Mã số TTHC: 1.008125.H12)
5. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã số
TTHC: 1.011032.H12)
6. Cấp lại
Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp
tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (Mã số TTHC: 1.011479.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y) để xử
lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y ký phê duyệt kết quả theo quy định: 1,5 ngày làm việc
(trường hợp không cấp Giấy phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
Nhóm 2 thủ tục:
7. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã số TTHC: 1.002409.H12)
8. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin) (Mã số TTHC: 1.002549.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 06 ngày làm việc (cắt giảm 02/08 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y) để xử
lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y ký, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt kết quả theo quy định: 5,5 ngày làm việc (trường hợp không cấp Giấy phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
Nhóm 3 thủ tục:
9. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất,
sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (Mã số
TTHC: 1.002373. H12)
10. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai
sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã số TTHC: 1.002432.H12)
11. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã số TTHC: 1.013811.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y) để xử
lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ
sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính
kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi
cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y ký, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
phê duyệt kết quả theo quy định: 3,5 ngày làm việc (trường hợp không cấp Giấy
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
Nhóm 3 thủ tục:
12. Cấp Giấy
phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông
tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã số TTHC: 1.008122.H12)
13. Công bố
lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (Mã số TTHC: 3.000129.H12)
14. Thay đổi
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (Mã số TTHC: 3.000130.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y) để xử
lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y ký, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt kết quả theo quy định: 7,5 ngày làm việc (trường hợp không cấp Giấy phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
Nhóm 3 thủ tục
15. Công bố
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước (Mã số TTHC:
3.000127.H12)
16. Công bố
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu (Mã số TTHC: 3.000128.H12)
17. Sửa đổi
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã số TTHC: 1.013813.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm 03/15 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y) để xử
lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y ký, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt kết quả theo quy định: 11,5 ngày làm việc (trường hợp không cấp Giấy
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
18. Kiểm
tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu (Mã số TTHC: 1.003703.H12)
a) Thời gian giải quyết:
Trường hợp 1: Đối với
thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức đã đăng ký hoặc thừa
nhận: Xác nhận vào bản đăng ký của người nhập khẩu: 01 ngày làm việc.
Trường hợp 2: Đối với
thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: 01
ngày làm việc.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng
không phù hợp:
++ Trường hợp hàng hóa không
đáp ứng yêu cầu về nhãn: yêu cầu người nhập khẩu khắc phục về nhãn hàng hóa
trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc. Cơ quan kiểm tra chỉ cấp thông báo
lô hàng nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng khi người nhập khẩu có bằng chứng
khắc phục.
++ Trường hợp hàng hóa nhập khẩu
có chứng chỉ chất lượng không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu hoặc chứng
chỉ chất lượng không phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng, cơ quan kiểm tra ra thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng
hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng theo quy định tại Mẫu số 03
gửi tới cơ quan hải quan và người nhập khẩu. Đồng thời báo cáo cơ quan quản lý
có thẩm quyền để xử lý theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định này;
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ,
cơ quan kiểm tra xác nhận các hạng mục hồ sơ còn thiếu trong phiếu tiếp nhận hồ
sơ và yêu cầu người nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 15 ngày
làm việc đối với dược phẩm thú y và 60 ngày đối với vắc xin, 15 ngày làm việc đối
với dược phẩm thú y và 60 ngày đối với vắc xin, nếu quá thời hạn mà vẫn chưa bổ
sung đủ hồ sơ thì người nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ
lý do và thời gian hoàn thành. Các bước kiểm tra tiếp theo chỉ được thực hiện
sau khi người nhập khẩu hoàn thiện đầy đủ hồ sơ. Trường hợp người nhập khẩu
không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định, trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ, cơ quan kiểm tra ra thông báo kết
quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo quy định.
Trường hợp 3: Đối với
thuốc thú y áp dụng miễn kiểm tra chất lượng:
- Thông báo bằng văn bản yêu cầu
hoàn thiện hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Xác nhận miễn kiểm tra nhà nước
về chất lượng: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y) để xử
lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y ký, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt kết quả theo quy định: Trường hợp 1: 0,5 ngày làm việc, Trường
hợp 2: hồ sơ đầy đủ: 0,5 ngày làm việc, hồ sơ đầy đủ nhưng không phù hợp:
4,5 ngày làm việc, hồ sơ không đầy đủ, cơ quan kiểm tra xác nhận các hạng mục hồ
sơ còn thiếu yêu cầu người nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: Trường hợp
3: đối với dược phẩm thú y và 59,5 ngày đối với vắc xin, 15 ngày làm việc đối
với dược phẩm thú y và 60 ngày đối với vắc xin, Trường hợp 3: 4,5 ngày
làm việc (trường hợp không cấp Giấy phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý
do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
19. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mã số TTHC: 1.008126..H12).
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Trong
thời hạn 20 ngày làm việc (cắt giảm 05/25 ngày làm việc, tỷ lệ 20%)kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh,
thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung).
- Trường hợp 2: Trong
thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%)kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến)
thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng).
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y) để xử lý
hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục Thủy sản và
Chăn nuôi thú y ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
Trường hợp 1: 19,5 ngày làm việc; Trường hợp 2: 7,5
ngày làm việc(trường hợp không cấp Giấy phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
20. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại (Mã số hồ
sơ: 1.008127.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y) để xử
lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y ký, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt kết quả theo quy định: 3,5 ngày làm việc (trường hợp không cấp Giấy phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
21. Cấp lại
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh
theo yêu cầu của nước nhập khẩu) Mã số TTHC: 1.011477.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 2,5 ngày làm việc (cắt giảm 01/3,5 ngày làm việc, tỷ lệ 28,5%) kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y) để xử
lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y ký, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt kết quả theo quy định: 02 ngày làm việc (trường hợp không cấp Giấy phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
22. Cấp Giấy
chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh
và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (Mã số TTHC: 1.011478.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 16 ngày làm việc (cắt giảm 05/21 ngày làm việc, tỷ lệ 23,8%) kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y) để xử
lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y ký, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt kết quả theo quy định: 15,5 ngày làm việc (trường hợp không cấp Giấy
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
23. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã số
TTHC: 1.011031.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 16 ngày làm việc (cắt giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y) để xử
lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y ký, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt kết quả theo quy định: 15,5 ngày làm việc (trường hợp không cấp Giấy
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
24. Cấp giấy
xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y (Mã số TTHC: 1.004022.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y) để xử
lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y ký, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt kết quả theo quy định: 3,5 ngày làm việc (trường hợp không cấp Giấy phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
25. Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật ( trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo
yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã số TTHC: 1.011475.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 11 ngày làm việc (cắt giảm 03/14 ngày làm việc, tỷ lệ 21,4%) kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường(Chi cục Thủy sản và Chăn nuôi thú y) để xử
lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu,
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục
Thủy sản và Chăn nuôi thú y ký, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt kết quả theo quy định: 10,5 ngày làm việc (trường hợp không cấp Giấy
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Nhóm 2 thủ tục:
1. Hỗ trợ
chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng,
găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều
tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống
nhân tạo gia súc (trâu, bò) (Mã số TTHC: 1.012836.H12).
2. Phê
duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề
khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ
phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà nước (Mã số TTHC: 1.012837.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 16 ngày làm việc (cắt giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Tại cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường: 13 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân cấp xã: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên cơ quan
chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra
file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file,
kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo cơ quan chuyên môn, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định: 12,5 ngày làm việc.
-Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp
theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan
chuyên môn, hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt
kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã theo quy định: 2,75 ngày (trường
hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quy trình
kèm theo Quyết định số 683/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 và Quyết định số 904/QĐ-UBND
ngày 14/5/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền Trung tâm Phục vụ hành chính công liên thông/không liên thông chủ động
chuyển, trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công về Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng
theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công trong tiếp
nhận và Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định./.