|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1268/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 25
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều
và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 307/TTr-SNNMT ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy
ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai
Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã theo đúng quy định. Hoàn
thành trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi
hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC (TC);
- Lưu: VT, Ng.D.M01/7
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1268/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: - Tổ chức,
cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau; hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích, nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu
đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ
hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể
như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.008409. 000.00.00. H12
|
Phê duyệt Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền
quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
|
Không quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan quyết định: Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 13, Điều 15
Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020;
- Khoản 4,5 Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008409” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.008410. 000.00.00. H12
|
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền
quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
|
Không quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Cơ quan quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không
|
- Điểm b Khoản 2 Điều 14, Điều
15 Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020;
- Khoản 4,5 Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008410” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.010091 .000.00.0 0.H12
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh,
trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng, chống thiên tai cấp xã trong
trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
- Trong thời hạn 07 ngày (cắt
giảm 3/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Điều 35 Nghị định số
66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021;
- Khoản 4,5 Điều 19 Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Điều 4 Thông tư số
18/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.010091” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.010092 .H12
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn
(đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho
lực lượng xung kích phòng, chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã
hội
|
- Trong thời hạn 10 ngày (cắt
giảm 03/13 ngày làm việc, tỷ lệ 23%) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan, đơn
vị thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Điều 35 Nghị định số
66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021;
- Khoản 5 Điều 19 Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Điều 4 Thông tư số
18/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.010092” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
Tổng
số Danh mục có 04 TTHC (Trong đó: 02 TTHC cấp tỉnh; 02 TTHC cấp xã)./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1268/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Phê
duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả
thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của
Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 1.008409.H12)
a) Thời gian giải quyết: Không
quy định.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) để xử lý hồ sơ.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên tham mưu văn bản chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem
xét, quyết định.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp từ chối giải quyết do không đủ
điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
2. Điều
chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả
thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của
Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 1.008410.H12)
a) Thời gian giải quyết: Không
quy định.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) để xử lý hồ sơ.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được
quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ
hồ sơ Chuyên viên tham mưu văn bản chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt,
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký văn bản lấy ý kiến của các
đơn vị có liên quan (trường hợp từ chối giải quyết do không đủ điều kiện,
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Trên cơ sở ý kiến của
các cơ quan liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt điều
chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai theo
quy định.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Hỗ
trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng,
chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế,
bảo hiểm xã hội (Mã số TTHC: 1.010091.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 07 ngày (cắt giảm 3/10 ngày làm việc, tỷ lệ 30%) kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó:
- Tại cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã: 04 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân cấp xã: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ
sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ
sơ đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để xử lý hồ sơ:
0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo đơn vị ký, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 3,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp
theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định: 2,75 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ
tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 3: Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định hỗ trợ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã tổ chức thực hiện chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng;
việc chi trả bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp
nhận ở cấp xã.
2. Trợ
cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng
lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng, chống thiên tai
cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội (Mã số TTHC: 1.010092.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 10 ngày (cắt giảm 03/13 ngày làm việc, tỷ lệ 23%) kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã: 04 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân cấp xã: 02 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ
sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ
sơ đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để xử lý hồ sơ:
0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo đơn vị ký, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 3,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp
theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 1,75 ngày làm việc (trường hợp
không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 3: Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định hỗ trợ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện chi trả trợ cấp cho đối
tượng được hưởng; việc chi trả bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu
chính hoặc trực tiếp nhận ở cấp xã.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã, hoàn thiện
hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo quy định: 3,75 ngày làm việc (trường hợp từ chối giải
quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Danh mục
kèm theo Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 hết hiệu lực khi Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào
đến khi kết thúc các quy trình, kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công trước
01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết
thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy
định./.