|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
839/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Phước
|
|
Người ký:
|
Trần Tuyết Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 839/QĐ-UBND
|
Bình
Phước, ngày 17 tháng 04 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM
QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
642/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn
phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong
việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 97/TTr-SNNMT ngày 11/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục
thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền quản lý và giải
quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Có
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Mục XIV. Lĩnh vực Tài nguyên
nước cấp tỉnh thuộc phần A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh và Mục VIII. Lĩnh vực
Tài nguyên nước cấp huyện thuộc phần B. Thủ tục hành chính cấp huyện tại Quyết
định số 671/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông
nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Thủ trưởng các
sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các
xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ NN&MT ;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP; các phòng, trung tâm;
- Lưu: VT, NC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Tuyết Minh
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ
GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 17 tháng 04 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Bình Phước)
I. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
|
Thời hạn giải quyết (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Mức dịch vụ công
|
|
1.
|
1.012500
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác
tài nguyên nước
|
23 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
-Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Toàn trình
|
|
2.
|
1.012501
|
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
8 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Toàn trình
|
|
3.
|
1.012502
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
|
14 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Toàn trình
|
|
4.
|
1.012503
|
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
30 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16/5/2024
|
Toàn trình
|
|
5.
|
1.012504
|
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
30 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
|
Toàn trình
|
|
6.
|
1.012505
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp
cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên
nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
|
26 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Toàn trình
|
|
7.
|
1.004232
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
3.000 m3/ngày đêm
|
45 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Phí thẩm định:
+ Lưu lượng dưới 200m3/ngày
đêm: 200.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 200m3
đến dưới 500m3/ngày đêm: 500.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 500m3
đến dưới 1.000m3/ngày đêm: 1.200.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 1.000m3
đến dưới 3.000m3/ngày đêm: 2.200.000 đồng.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
- Quyết định số
50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh
|
Một phần
|
|
8.
|
1.004228
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
38 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
+ Lưu lượng dưới 200m3/ngày
đêm: 100.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 200m3
đến dưới 500m3/ngày đêm: 250.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 500m3
đến dưới 1.000m3/ngày đêm: 600.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 1.000m3
đến dưới 3.000m3/ngày đêm: 1.100.000 đồng.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
- Quyết định số
50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh
|
Một phần
|
|
9.
|
1.004223
|
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối
với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
45 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Phí thẩm định Báo cáo hiện
trạng khai thác nước dưới đất:
+ Lưu lượng dưới 200m3/ngày
đêm: 200.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 200m3
đến dưới 500m3/ngày đêm: 500.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 500m3
đến dưới 1000m3/ngày đêm: 1.200.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 1000m3
đến dưới 3000m3/ngày đêm: 2.200.000 đồng.
- Phí thẩm định Báo cáo kết
quả thi công giếng, kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất:
+ Lưu lượng dưới 200m3/ngày
đêm: 200.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 200m3
dưới 500m3/ngày đêm: 800.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 500m3 đến dưới
1.000m3/ngày đêm:2.000.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 1.000m3
đến dưới 3.000m3/ngày đêm: 3.000.000 đồng.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
- Quyết định số
50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh
|
Một phần
|
|
10.
|
1.004211
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác
nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
38 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Phí thẩm định Báo cáo hiện
trạng khai thác nước dưới đất:
+ Lưu lượng dưới 200m3/ngày
đêm: 200.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 200m3
đến dưới 500m3/ngày đêm: 500.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 500m3
đến dưới 1000m3/ngày đêm: 1.200.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 1000m3
đến dưới 3000m3/ngày đêm: 2.200.000 đồng.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
- Quyết định số
50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh
|
Một phần
|
|
11.
|
1.004122
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
quy mô vừa và nhỏ
|
24 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Phí thẩm định: 1.000.000/hồ
sơ;
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
- Quyết định số
50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh
|
Toàn trình
|
|
12.
|
2.001738
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
17 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Phí thẩm định: 500.000 đồng.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
- Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND
ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh
|
Toàn trình
|
|
13.
|
1.004253
|
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
08 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Toàn trình
|
|
14.
|
1.009669
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa
vận hành
|
26 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Toàn trình
|
|
15.
|
2.001770
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận
hành
|
- 45 ngày
(trường hợp nộp cùng với
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước);
- 38 ngày
(trường hợp nộp cùng hồ sơ
đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước).
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Toàn trình
|
|
16.
|
1.004283
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
21 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Toàn trình
|
|
17.
|
1.011516
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt
|
- 14 ngày. Riêng với trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa,
đập dâng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính là 28 ngày.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Một phần
|
|
18.
|
1.004179
|
Cấp giấy phép khai thác nước mặt (đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024)
|
45 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Phí thẩm định:
+ Lưu lượng dưới 0,1m3/giây
đối với sản xuất nông nghiệp; công suất lắp máy dưới 50Kw đối với sản xuất điện;
lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm cho các mục đích khác: 300.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 0,1m3/giây
đến dưới 0,5m3/giây đối với sản xuất nông nghiệp; công suất lắp máy
từ 50Kw đến dưới 200Kw đối với sản xuất điện; lưu lượng từ 500 m3/ngày
đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm cho các mục đích khác: 800.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 0,5m3/giây
dưới 1m3/giây đối với sản xuất nông nghiệp; công suất lắp máy từ
200Kw đến dưới 1.000Kw đối với sản xuất điện; lưu lượng từ 3.000 m3/ngày
đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm cho các mục đích khác: 2.000.000
đồng;
+ Lưu lượng từ 1m3/giây
dưới 2m3/giây đối với sản xuất nông nghiệp; công suất lắp máy từ
1.000Kw đến dưới 2.000Kw đối với sản xuất điện; lưu lượng từ 20.000 m3/ngày
đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm cho các mục đích khác: 4.000.000 đồng.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
- Quyết định số
50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh
|
Một phần
|
|
19.
|
1.004167
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt
|
38 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Phí thẩm định:
+ Lưu lượng dưới 0,1m3/giây
đối với sản xuất nông nghiệp; công suất lắp máy dưới 50Kw đối với sản xuất điện;
lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm cho các mục đích khác: 150.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 0,1m3/giây
đến dưới 0,5m3/giây đối với sản xuất nông nghiệp; công suất lắp máy
từ 50Kw đến dưới 200Kw đối với sản xuất điện; lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm
đến dưới 3.000 m3/ngày đêm cho các mục đích khác: 400.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 0,5m3/giây
dưới 1m3/giây đối với sản xuất nông nghiệp; công suất lắp máy từ
200Kw đến dưới 1.000Kw đối với sản xuất điện; lưu lượng từ 3.000 m3/ngày
đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm cho các mục đích khác: 1.000.000 đồng;
+ Lưu lượng từ 1m3/giây
dưới 2m3/giây đối với sản xuất nông nghiệp; công suất lắp máy từ
1.000Kw đến dưới 2.000Kw đối với sản xuất điện; lưu lượng từ 20.000 m3/ngày
đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm cho các mục đích khác: 2.000.000 đồng.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
- Quyết định số
50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh
|
Một phần
|
|
20.
|
1.011518
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên
nước
|
23 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Toàn trình
|
|
21.
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên
nước
|
17 ngày.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024.
|
Toàn trình
|
|
22.
|
2.001850
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước
của hồ chứa thủy điện
|
49 ngày.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Một phần
|
|
23.
|
1.001740
|
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với
trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
56 ngày.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Một phần
|
II. Thủ tục hành chính cấp
huyện
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
|
Thời hạn giải quyết (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Mức dịch vụ công
|
|
1.
|
1.001662
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
14 ngày. Thời gian này tính cả thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo
quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công tại địa chỉ
dichvucong.binhphuoc.gov.vn hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tiếp
cho Bộ phận một cửa cấp huyện.
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Một phần
|
|
2.
|
1.001645
|
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với
trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
|
42 ngày. Thời gian này tính cả thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo
quy định của pháp luật
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận một cửa cấp huyện..
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
|
Một phần
|
* Ghi chú: -
Nội dung thủ tục hành chính cụ thể công bố tại Quyết định này được thực hiện
theo nội dung đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND tỉnh công khai trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.binhphuoc.gov.vn) theo quy định.
Quyết định 839/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 839/QĐ-UBND ngày 17/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
24/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
368
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|