|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
300/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
13/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 300/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 13
tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ
TỊCH, CHỨNG THỰC, NUÔI CON NUÔI, THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP VÀ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐIỆN TỬ ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ
TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số
136/2024/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh sửa đổi, bổ
sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Văn bản số 311/STP-VP ngày 06/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 02 (hai) thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh
vực Hộ tịch được ban hành mới; Danh mục các TTHC được sửa đổi, bổ sung, gồm: 22
(hai mươi hai) TTHC trong lĩnh vực Hộ tịch, 03 (ba) TTHC trong lĩnh
vực Nuôi con nuôi, 11 (mười một) TTHC trong lĩnh vực Chứng thực thuộc
thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp và 02 (hai) nhóm thủ tục hành chính
liên thông điện tử: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y
tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết
mai táng phí, tử tuất áp dụng tại UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp
chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học) và các
cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày làm
việc, công khai, địa phương hóa các TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính (csdl.dichvucong.gov.vn); trong vòng 20 ngày làm việc, xây dựng dự
thảo Quy trình nội bộ TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế Danh mục và quy trình nội bộ TTHC
lĩnh vực Chứng thực tại Quyết định số 3509/QĐ- UBND ngày 30/8/2021 của Chủ tịch
UBND tỉnh; thay thế Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 và Quyết định số
1846/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Công báo -
Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm soát TTHC - VP Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm CB-TH;
- Lưu: VT, NC1.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH,
CHỨNG THỰC, NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP ÁP DỤNG
TẠI UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 300/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
1. Thủ tục hành chính được ban
hành mới
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (02 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký giám sát việc giám
hộ
|
3.000323
|
Trong 03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không
quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả UBND cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công Quốc
gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
|
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015.
- Luật Hộ tịch năm 2014.
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến.
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
- Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch.
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến.
- Thông tư số
03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến.
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Hộ tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
mới được ban hành/sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ
quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Đăng ký chấm dứt giám sát
việc giám hộ
|
3.000322
|
Trong 03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không
quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Như trên
|
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
2. Thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (22 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh
|
1.001193
|
Ngay trong ngày tiếp nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay
thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả UBND cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công Quốc
gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
|
- Lệ phí áp dụng đối với
trường hợp đăng ký khai sinh quá hạn: 10.000 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ
trực tiếp/qua bưu chính; 0 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ trên môi trường
mạng;
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
- Phí cấp bản sao giấy khai
sinh trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014.
- Luật Hộ tịch năm 2014.
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch.
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ- CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến.
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ- CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số
136/2024/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Quyết định số 85/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
mới được ban hành/sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ
quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Đăng ký kết hôn
|
1.000894
|
Ngay trong ngày tiếp nhận đủ
hồ sơ hợp lệ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay
thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều
kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày
làm việc.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả UBND cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công Quốc
gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
|
- Miễn lệ phí;
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
3
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
1.001022
|
Trong 03 ngày làm việc, sau
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Như trên
|
- Lệ phí: 20.000 đồng/trường
hợp nếu nộp hồ sơ trực tiếp; 0 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ trên môi
trường mạng;
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
4
|
Đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
1.000689
|
Trong 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 08 ngày làm việc.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Lệ phí:
- Đăng ký khai sinh: 10.000
đồng/trường hợp nếu nộp trực tiếp/qua bưu chính (áp dụng đối với trường hợp
đăng ký khai sinh quá hạn); 0 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ trên môi
trường mạng;
- Đăng ký nhận cha, mẹ, con:
20.000 đồng/trường hợp nếu nộp trực tiếp/qua bưu chính; 0 đồng/trường hợp
nếu nộp hồ sơ trên môi trường mạng;
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con
đối với người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật;
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
5
|
Đăng ký khai tử
|
1.000656
|
Ngay trong ngày tiếp nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay
thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả UBND cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công Quốc
gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
|
- Lệ phí áp dụng đối với
trường hợp đăng ký khai tử quá hạn: 10.000 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ trực
tiếp/qua bưu chính; 0 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ trên môi trường mạng;
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp khai tử đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc
hộ nghèo; người khuyết tật;
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
6
|
Đăng ký khai sinh lưu động
|
1.003583
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trực tiếp tại nhà riêng hoặc
tại địa điểm tổ chức đăng ký khai sinh lưu động
|
- Lệ phí: 10.000 đồng/trường
hợp (áp dụng đối với trường hợp đăng ký khai sinh quá hạn);
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
- Phí cấp bản sao giấy khai
sinh trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
7
|
Đăng ký kết hôn lưu động
|
1.000593
|
Không quá 05 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận.
|
Trực tiếp tại nhà riêng hoặc
tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động
|
- Miễn lệ phí;
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
8
|
Đăng ký khai tử lưu động
|
1.000419
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trực tiếp tại nhà riêng hoặc
tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động
|
- Lệ phí: 10.000 đồng/trường
hợp (áp dụng đối với trường hợp đăng ký khai tử quá hạn);
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp khai tử đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc
hộ nghèo; người khuyết tật;
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
9
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.000110
|
Ngay trong ngày tiếp nhận đủ
hồ sơ hợp lệ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay
thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Như trên
|
- Lệ phí áp dụng đối với
trường hợp đăng ký khai sinh quá hạn: 10.000 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ
trực tiếp/qua bưu chính; 0 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ trên môi trường
mạng;
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
- Phí cấp bản sao giấy khai
sinh trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
10
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.000094
|
03 ngày làm việc sau khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
|
Như trên
|
- Miễn lệ phí;
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
11
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.000080
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 12 ngày làm việc.
|
Như trên
|
- Lệ phí: 20.000 đồng/trường
hợp nếu nộp hồ sơ trực tiếp; 0 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ trên môi
trường mạng;
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
12
|
Đăng ký khai tử có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.004827
|
Ngay trong ngày tiếp nhận đủ
hồ sơ hợp lệ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay
thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp cần phải xác minh
thì không quá 03 ngày làm việc.
|
Như trên
|
- Lệ phí áp dụng đối với
trường hợp đăng ký khai tử quá hạn: 10.000 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ trực
tiếp/qua bưu chính; 0 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ trên môi trường mạng;
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
khai tử đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật;
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
13
|
Đăng ký giám hộ
|
1.004837
|
Trong 03 ngày làm việc, sau
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả UBND cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công Quốc
gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
|
- Miễn lệ phí;
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
14
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
|
1.004845
|
Trong 02 ngày làm việc, sau
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
- Miễn lệ phí;
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
15
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch
|
1.004859
|
- Trong 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch;
trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.
- Ngay trong ngày làm việc
đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Như trên
|
- Lệ phí: 10.000 đồng/trường
hợp nếu nộp hồ sơ trực tiếp/qua bưu chính; 0 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ
trên môi trường mạng;
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
- Phí cấp bản sao trích lục hộ
tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
16
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng
hôn nhân
|
1.004873
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không
quá 23 ngày.
|
Như trên
|
- Lệ phí: 10.000 đồng/trường
hợp nếu nộp hồ sơ trực tiếp/qua bưu chính; 0 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ
trên môi trường mạng;
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
|
Như trên
|
|
17
|
Đăng ký lại khai sinh
|
1.004884
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày làm việc.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả UBND cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công Quốc
gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
|
- Lệ phí: 10.000 đồng/trường
hợp nếu nộp hồ sơ trực tiếp/qua bưu chính; 0 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ
trên môi trường mạng;
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
- Phí cấp bản sao giấy khai
sinh trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
18
|
Đăng ký khai sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.004772
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
|
Như trên
|
- Lệ phí: 10.000 đồng/trường
hợp nếu nộp hồ sơ trực tiếp/qua bưu chính; 0 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ
trên môi trường mạng;
- Miễn lệ phí đối với người
thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
- Phí cấp bản sao giấy khai
sinh trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
19
|
Đăng ký lại khai tử
|
1.005461
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 10 ngày làm việc.
|
Như trên
|
- Lệ phí: 10.000 đồng/trường
hợp nếu nộp hồ sơ trực tiếp/qua bưu chính; 0 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ
trên môi trường mạng;
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
20
|
Đăng ký lại kết hôn
|
1.004746
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày.
|
Như trên
|
- Lệ phí: 10.000 đồng/trường
hợp nếu nộp hồ sơ trực tiếp; 0 đồng/trường hợp nếu nộp hồ sơ trên môi
trường mạng;
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
21
|
Thủ tục cấp bản sao trích lục
hộ tịch
|
2.000635
|
Ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ; Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Như trên
|
- Phí: 8.000 đồng/bản;
- Lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
22
|
Đăng ký kết hôn, xác nhận
tình trạng hôn nhân trực tuyến
|
QT.HT.24
|
- Đối với hồ sơ đăng ký kết
hôn: Ngay trong ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo). Trường hợp cần phải xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì
thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc.
- Đối với hồ sơ xác nhận tình
trạng hôn nhân: Trong ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ: Cổng Dịch vụ
công Quốc gia/ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
- Nhận kết quả: Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả UBND cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký kết hôn:
Miễn lệ phí.
- Lệ phí cấp giấy xác nhận
tình trạng hôn nhân: 0 đồng/trường hợp;
- Phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
Như trên
|
|
II
|
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (03
TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi
trong nước
|
2.001263
|
- Thời gian xác minh, đánh
giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận
con nuôi:
Trường hợp người nhận con
nuôi có nơi thường trú và nơi ở hiện tại khác nhau, trong 02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được đề nghị của người nhận con nuôi, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
người nhận con nuôi thường trú trực tiếp xác minh trong 05 ngày làm việc hoặc
có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của người nhận con
nuôi thực hiện xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều
kiện kinh tế của người nhận con nuôi. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị, UBND cấp xã nơi ở hiện tại của người nhận con
nuôi thực hiện xác minh, đánh giá theo nội dung Văn bản xác nhận hoàn cảnh
gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi và có
văn bản thông báo kết quả đánh giá cho UBND cấp xã nơi người nhận con nuôi
thường trú.
- Thời gian kiểm tra hồ sơ và
lấy ý kiến: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 15 ngày kể từ
ngày được lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức đăng
ký việc nuôi con nuôi và tổ chức giao nhận con nuôi, ghi vào sổ đăng ký việc
nuôi con nuôi và trao Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước cho bên giao
và bên nhận: 05 ngày, kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả UBND cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công Quốc
gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
|
- Lệ phí: 400.000 đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí đăng ký nuôi
con nuôi trong nước đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng
của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con
nuôi; nhận trẻ em khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo
quy định của Luật Nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn; người có công với cách
mạng nhận con nuôi.
|
- Luật Nuôi con nuôi năm 2010.
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nuôi con
nuôi.
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05/3/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Nuôi con nuôi.
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định về nuôi con nuôi.
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 08/7/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí
cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con
nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy
tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Quyết định số 71/QĐ-BTP
ngày 10/01/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Đăng ký lại việc nuôi con
nuôi trong nước
|
2.001255
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả UBND cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công Quốc
gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
|
Không
|
Như trên
|
|
3
|
Giải quyết việc người nước
ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con
nuôi
|
1.003005
|
Trong thời hạn 30 ngày, trong
đó:
- UBND cấp xã kiểm tra hồ sơ,
lấy ý kiến những người liên quan: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Những người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 15 ngày, kể từ ngày được
lấy ý kiến;
- Sở Tư pháp có ý kiến: 10
ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Đăng ký việc nuôi con nuôi
và giao nhận con nuôi: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý
của
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Lệ phí: 4.500.000 đồng/trường
hợp.
|
Như trên
|
|
III
|
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (11
TTHC)
|
|
1
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận
|
2.000815
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối
với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản
chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản
sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan,
tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì
thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc
có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo quy định thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Phí: 2.000 đồng/trang; từ
trang thứ 03 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang nhưng mức thu tối đa
không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang
của bản chính.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
- Thông tư số
01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015
của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch.
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các
cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng
công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
- Quyết định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Chứng thực chữ ký trong giấy
tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
2.000884
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải
có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng
thực.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Phí: 10.000 đồng/trường hợp (trường
hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản)
|
Như trên
|
|
3
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
2.000913
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Phí: 30.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch
|
Như trên
|
|
4
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp
đồng, giao dịch
|
2.000927
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Phí: 25.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch
|
Như trên
|
|
5
|
Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
2.000942
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải
có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng
thực
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Phí: 2.000 đồng/trang. Từ
trang thứ 03 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang nhưng mức thu tối đa
không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang
của bản chính.
|
Như trên
|
|
6
|
Chứng thực hợp đồng, giao
dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
2.001035
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Phí: 50.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch
|
Như trên
|
|
7
|
Chứng thực di chúc
|
2.001019
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Phí: 50.000 đồng/di chúc
|
Như trên
|
|
8
|
Chứng thực văn bản từ chối
nhận di sản
|
2.001016
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản
|
Như trên
|
|
9
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
2.001406
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản
|
Như trên
|
|
10
|
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
2.001009
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp xã
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản
|
Như trên
|
|
11
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
2.000908
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trong
trường hợp yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc được gửi qua bưu điện thì thời hạn
được thực hiện ngay sau khi cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu
bưu điện đến.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả UBND cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công Quốc
gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
- Quyết định số 86/QĐ-BTP
ngày 14/01/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
IV
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG
ĐIỆN TỬ (02 TTHC)
|
|
1
|
Liên thông các thủ tục hành
chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ
em dưới 6 tuổi
|
2.002621
|
03 (ba) ngày làm việc kể từ
khi các cơ quan có thẩm quyền giải quyết nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định,
trường hợp phải xác minh thì không quá 05 (năm) ngày làm việc. Nếu tiếp nhận
hồ sơ sau 15 giờ thì thời gian được tính bắt đầu từ ngày làm việc tiếp theo,
trong đó:
- Cơ quan đăng ký hộ tịch:
Thực hiện đăng ký khai sinh ngay trong ngày; trường hợp hồ sơ tiếp nhận sau
15 giờ mà không giải quyết được ngay trong ngày thì tiến hành giải quyết
trong ngày làm việc tiếp theo.
- Cơ quan đăng ký cư trú:
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ điện tử,
thông tin xác nhận qua ứng dụng VNeID.
- Bảo hiểm xã hội cấp huyện:
Không quá 02 (hai) ngày làm việc.
|
- Trung tâm Hành chính công
cấp huyện;
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả UBND cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công Quốc
gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh/Phần mềm Dịch
vụ công liên thông.
|
- Lệ phí áp dụng đối với khai
sinh có yếu tố nước ngoài: 30.000 đồng/ trường hợp;
- Miễn lệ phí đăng ký khai
sinh không có yếu tố nước ngoài;
- Miễn lệ phí cấp thẻ bảo
hiểm y tế;
- Miễn lệ phí đăng ký cư trú;
- Phí cấp bản sao giấy khai
sinh trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản.
|
- Luật Người cao tuổi ngày
23/11/2009.
- Luật Người khuyết tật ngày
17/6/2010.
- Luật Hộ tịch ngày
20/11/2014.
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày
20/11/2014.
- Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13/6/2014.
- Luật Trẻ em ngày 05/4/2016.
- Luật Cư trú ngày 13/11/2020.
- Pháp Lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng ngày 09/12/2020.
- Nghị định số 63/2024/NĐ-CP
ngày 10/6/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02
(hai) nhóm thủ tục hành chính: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ
bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường
trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 75/2022/TT-BTC
ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
và quản lý lệ phí đăng ký cư trú.
- Nghị quyết số
136/2024/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Quyết định số 296/QĐ-VPCP
ngày 12/6/2024 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc công bố
02 (hai) nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng
ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi và đăng ký khai
tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất.
|
|
2
|
Liên thông thủ tục: Đăng ký
khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai
táng/hưởng mai táng phí
|
2.002622
|
- Đăng ký khai tử, xóa đăng
ký thường trú, giải quyết trợ cấp mai táng, tử tuất đối với nhóm Người có
công: không quá 18 (mười tám) ngày làm việc.
- Đăng ký khai tử, xóa đăng
ký thường trú, giải quyết hỗ trợ chi phí mai táng đối với nhóm đối tượng Bảo
trợ xã hội: không quá 06 (sáu) ngày làm việc. Không quá 11 (mười một) ngày
làm việc đối với trường hợp đối tượng là người từ đủ 80 tuổi trở lên đang
hưởng trợ cấp tuất hằng tháng.
- Đăng ký khai tử, xóa đăng
ký thường trú, trợ cấp mai táng, trợ cấp tử tuất đối với đối tượng do ngành
Bảo hiểm xã hội giải quyết: không quá 09 (chín) ngày làm việc.
Trường hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ thì thời gian được tính bắt đầu từ ngày làm việc tiếp theo.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả UBND cấp xã;
- Cổng Dịch vụ công Quốc
gia/Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh/Phần mềm Dịch
vụ công liên thông.
|
- Miễn lệ phí đăng ký khai
tử;
- Phí cấp bản sao trích lục
khai tử trong trường hợp người dân yêu cầu: 8.000 đồng/bản;
- Xóa đăng ký thường trú:
Không thu phí/lệ phí;
- Hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ
chi phí mai táng/hưởng mai táng phí: Không thu phí/lệ phí.
|
- Luật Người cao tuổi ngày
23/11/2009.
- Luật Người khuyết tật ngày
17/6/2010.
- Luật Hộ tịch ngày
20/11/2014.
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày
20/11/2014.
- Luật Bảo hiểm y tế ngày
14/11/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày
13/6/2014.
- Luật Trẻ em ngày 05/4/2016.
- Luật Cư trú ngày 13/11/2020.
- Pháp lệnh ưu đãi người có
công với cách mạng ngày 09/12/2020.
- Nghị định số 63/2024/NĐ-CP
ngày 10/6/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02
(hai) nhóm thủ tục hành chính: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ
bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường
trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 75/2022/TT-BTC
ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
và quản lý lệ phí đăng ký cư trú.
- Nghị quyết số
136/2024/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số
khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Quyết định số 296/QĐ-VPCP
ngày 12/6/2024 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc công bố
02 (hai) nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng
ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi và đăng ký khai
tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất.
|
Quyết định 300/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Hộ tịch, Chứng thực, Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp và thủ tục hành chính liên thông điện tử áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 300/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Hộ tịch, Chứng thực, Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp và thủ tục hành chính liên thông điện tử áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
13/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
395
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|