|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
435/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hải Dương
|
|
Người ký:
|
Lê Ngọc Châu
|
|
Ngày ban hành:
|
25/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 435/QĐ-UBND
|
Hải Dương, ngày
25 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NAM
SÁCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà
ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 85/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm
2025, Phiếu trình số 59/PTr-VP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nam
Sách, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích
các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Nam Sách
|
Xã Trần Phú
|
Xã Quốc Tuấn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+..(19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
11.100,55
|
827,11
|
824,99
|
994,57
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.453,30
|
373,98
|
547,02
|
562,68
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4.013,05
|
284,87
|
394,48
|
390,91
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
3.939,79
|
284,87
|
393,38
|
390,74
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
73,26
|
-
|
1,11
|
0,17
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
543,10
|
3,61
|
4,34
|
12,42
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
944,31
|
45,94
|
68,83
|
85,53
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
916,15
|
39,55
|
77,86
|
67,80
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
36,71
|
-
|
1,50
|
6,02
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4.647,10
|
453,14
|
277,97
|
431,90
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
953,36
|
0,00
|
76,43
|
109,27
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
150,36
|
150,36
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
16,83
|
6,96
|
1,02
|
1,02
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8,94
|
1,65
|
3,69
|
-
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,41
|
0,46
|
0,19
|
0,06
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
150,25
|
36,20
|
16,30
|
13,85
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
18,48
|
1,37
|
1,69
|
3,86
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
9,60
|
8,05
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
7,12
|
2,10
|
0,83
|
0,36
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
65,76
|
12,82
|
5,20
|
7,78
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
45,29
|
11,87
|
4,58
|
1,85
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
4,00
|
-
|
4,00
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
519,39
|
74,85
|
32,12
|
89,24
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
178,86
|
-
|
-
|
40,77
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
48,98
|
48,98
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
80,52
|
11,64
|
16,68
|
15,33
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
171,04
|
14,23
|
15,45
|
30,28
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
39,99
|
-
|
-
|
2,87
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
1.806,92
|
131,62
|
130,09
|
153,34
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.098,14
|
108,26
|
79,89
|
95,77
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
660,45
|
17,68
|
47,23
|
49,08
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,00
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
11,53
|
1,48
|
1,37
|
1,00
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
7,07
|
0,58
|
0,58
|
1,31
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,71
|
0,29
|
0,05
|
0,08
|
|
2.8.7
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,61
|
1,35
|
0,03
|
0,56
|
|
2.8.8
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
21,39
|
1,98
|
0,94
|
5,55
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
14,92
|
2,96
|
2,28
|
1,87
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
13,97
|
2,82
|
0,52
|
1,56
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
127,22
|
16,11
|
9,83
|
11,95
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
882,24
|
29,14
|
5,51
|
49,74
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
126,88
|
10,88
|
5,51
|
10,96
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
755,36
|
18,26
|
-
|
38,78
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,29
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
0,15
|
0,00
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã An Phú
|
Xã Hồng Phong
|
Xã Minh Tân
|
Xã An Sơn
|
Xã Thái Tân
|
Xã Nam Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
1.030,95
|
460,62
|
668,86
|
554,76
|
849,44
|
494,91
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
661,88
|
263,05
|
341,18
|
373,69
|
495,54
|
257,57
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
417,78
|
180,18
|
155,84
|
264,46
|
207,63
|
165,65
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
417,76
|
180,18
|
155,84
|
263,77
|
207,48
|
165,59
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
0,03
|
-
|
-
|
0,69
|
0,16
|
0,06
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
3,81
|
0,42
|
73,95
|
17,35
|
149,15
|
36,75
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
134,62
|
58,88
|
57,71
|
37,55
|
60,60
|
21,60
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
95,10
|
23,57
|
53,69
|
54,32
|
78,15
|
22,65
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
10,57
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10,92
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
368,91
|
197,57
|
327,68
|
181,07
|
353,90
|
237,34
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
104,04
|
54,77
|
73,09
|
43,72
|
47,05
|
41,69
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
1,42
|
0,56
|
0,41
|
0,58
|
0,40
|
0,61
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
17,55
|
7,65
|
8,63
|
6,73
|
4,59
|
3,50
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
3,18
|
1,46
|
0,68
|
0,38
|
0,99
|
0,16
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
-
|
-
|
-
|
1,55
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
1,69
|
0,11
|
0,21
|
0,13
|
0,18
|
0,13
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
7,40
|
3,91
|
5,61
|
2,95
|
2,00
|
2,08
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
5,28
|
2,17
|
2,13
|
1,72
|
1,42
|
1,13
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
18,86
|
24,34
|
10,49
|
3,40
|
14,96
|
2,57
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
12,25
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
4,42
|
10,62
|
9,31
|
3,40
|
0,50
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
2,19
|
13,72
|
0,17
|
-
|
11,06
|
2,12
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
-
|
-
|
1,01
|
-
|
3,39
|
0,45
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
168,50
|
84,48
|
132,09
|
99,18
|
149,17
|
93,70
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
119,00
|
56,29
|
76,81
|
56,26
|
63,70
|
47,72
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
46,54
|
25,92
|
45,91
|
41,89
|
84,66
|
45,42
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
1,15
|
0,77
|
0,16
|
0,66
|
0,62
|
0,12
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
0,37
|
0,30
|
0,28
|
0,06
|
-
|
0,20
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
0,06
|
0,02
|
-
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
|
2.8.7
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
0,39
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
0,13
|
|
2.8.8
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
0,98
|
1,19
|
8,93
|
0,28
|
-
|
0,09
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
1,41
|
0,34
|
0,40
|
0,52
|
1,55
|
0,13
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
1,96
|
0,19
|
0,89
|
0,15
|
0,22
|
1,76
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
17,12
|
4,12
|
7,07
|
5,56
|
5,74
|
5,23
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
36,76
|
21,13
|
94,62
|
21,24
|
130,23
|
88,15
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
7,83
|
11,79
|
14,78
|
3,52
|
9,36
|
14,65
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
28,93
|
9,35
|
79,84
|
17,72
|
120,87
|
73,50
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
1,29
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
0,2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Nam Tân
|
Xã Hiệp Cát
|
Xã Hợp Tiến
|
Xã An Bình
|
Xã Đồng Lạc
|
Xã Cộng Hòa
|
|
(1)
|
(2)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
607,85
|
679,40
|
647,05
|
644,03
|
687,32
|
1.128,69
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
363,08
|
387,36
|
432,25
|
299,06
|
424,12
|
670,86
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
179,45
|
236,37
|
323,89
|
238,25
|
251,96
|
321,31
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
179,45
|
236,32
|
323,86
|
238,25
|
251,96
|
250,37
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
-
|
0,06
|
0,04
|
-
|
-
|
70,94
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
29,39
|
27,04
|
6,43
|
7,75
|
4,03
|
166,66
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
48,87
|
38,26
|
44,86
|
33,04
|
110,31
|
97,70
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
104,60
|
85,68
|
56,34
|
19,31
|
52,32
|
85,20
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
0,77
|
-
|
0,73
|
0,70
|
5,50
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
244,76
|
292,04
|
214,80
|
344,97
|
263,20
|
457,83
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
37,68
|
58,61
|
71,83
|
75,34
|
76,12
|
83,73
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
0,66
|
0,84
|
0,52
|
0,56
|
0,64
|
0,64
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,24
|
1,35
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
-
|
-
|
0,20
|
0,12
|
0,16
|
0,22
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
5,37
|
5,83
|
4,60
|
5,15
|
7,87
|
6,44
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
0,52
|
0,62
|
0,52
|
0,54
|
2,03
|
0,49
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
0,12
|
0,40
|
0,16
|
0,13
|
0,45
|
0,11
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
2,00
|
2,53
|
2,30
|
2,97
|
3,30
|
2,90
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
2,73
|
2,28
|
1,63
|
1,50
|
2,09
|
2,94
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
5,58
|
46,85
|
3,39
|
126,96
|
36,52
|
29,26
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
125,84
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
0,37
|
-
|
0,61
|
-
|
5,20
|
2,45
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
5,21
|
14,58
|
2,78
|
1,12
|
31,32
|
26,81
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
-
|
32,27
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
109,81
|
101,66
|
108,19
|
70,18
|
110,85
|
164,06
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
47,33
|
56,77
|
78,67
|
33,23
|
84,78
|
93,66
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
59,81
|
43,76
|
27,31
|
33,55
|
23,04
|
68,64
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
1,68
|
-
|
0,96
|
1,33
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
0,55
|
0,57
|
0,48
|
0,57
|
0,86
|
1,18
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
0,35
|
0,12
|
0,44
|
1,18
|
1,26
|
0,04
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
|
2.8.7
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
-
|
-
|
0,27
|
0,19
|
0,05
|
0,51
|
|
2.8.8
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
0,07
|
0,41
|
0,04
|
0,10
|
0,84
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
0,16
|
0,29
|
1,06
|
0,24
|
0,53
|
1,19
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
1,58
|
0,45
|
0,17
|
0,27
|
0,78
|
0,65
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
4,70
|
5,11
|
7,17
|
8,93
|
11,60
|
7,00
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
79,23
|
72,41
|
17,66
|
57,22
|
15,89
|
163,31
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
8,03
|
2,86
|
10,36
|
10,95
|
1,13
|
4,27
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
71,20
|
69,55
|
7,30
|
46,27
|
14,75
|
159,04
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2. Kế hoạch
thu hồi đất năm 2025
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Nam Sách
|
Xã Trần Phú
|
Xã Quốc Tuấn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..(19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
182,37
|
28,28
|
13,81
|
34,25
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
160,51
|
23,20
|
11,84
|
29,65
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
160,51
|
23,20
|
11,84
|
29,65
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
4,17
|
0,84
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
8,22
|
1,80
|
1,27
|
2,30
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
9,47
|
2,45
|
0,70
|
2,30
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
49,92
|
10,83
|
5,89
|
5,97
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
3,51
|
-
|
0,28
|
0,17
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,02
|
0,02
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,01
|
0,01
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
0,30
|
0,05
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
0,17
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
0,05
|
0,05
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
43,55
|
10,19
|
5,22
|
5,58
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
28,79
|
9,09
|
4,90
|
3,50
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
14,76
|
1,10
|
0,32
|
2,08
|
|
2.8.3
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,92
|
0,21
|
0,05
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1,60
|
0,35
|
0,34
|
0,22
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
1,60
|
0,35
|
0,34
|
0,22
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã An Phú
|
Xã Hồng Phong
|
Xã Minh Tân
|
Xã An Sơn
|
Xã Thái Tân
|
Xã Nam Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
14,13
|
21,03
|
0,43
|
9,23
|
1,74
|
2,89
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
13,33
|
19,15
|
0,12
|
8,48
|
1,24
|
2,89
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
13,33
|
19,15
|
0,12
|
8,48
|
1,24
|
2,89
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
-
|
0,20
|
0,20
|
0,60
|
0,50
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
0,34
|
0,74
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
0,46
|
0,93
|
0,11
|
0,10
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2,67
|
4,76
|
0,79
|
1,68
|
0,86
|
-
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
-
|
0,14
|
0,14
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
0,08
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
2,48
|
4,27
|
0,65
|
1,66
|
0,85
|
-
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
2,13
|
2,96
|
0,45
|
1,31
|
0,53
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
0,34
|
1,31
|
0,20
|
0,36
|
0,31
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
0,11
|
0,32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
0,11
|
0,32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Nam Tân
|
Xã Hiệp Cát
|
Xã Hợp Tiến
|
Xã An Bình
|
Xã Đồng Lạc
|
Xã Cộng Hòa
|
|
(1)
|
(2)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
4,90
|
6,64
|
15,86
|
2,37
|
22,84
|
3,98
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
2,97
|
5,68
|
13,46
|
2,32
|
22,66
|
3,53
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
2,97
|
5,68
|
13,46
|
2,32
|
22,66
|
3,53
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
0,67
|
0,86
|
0,05
|
-
|
-
|
0,25
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
0,44
|
0,10
|
0,96
|
0,04
|
0,08
|
0,10
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
0,82
|
-
|
1,40
|
0,01
|
0,10
|
0,10
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2,14
|
2,97
|
6,81
|
0,43
|
3,95
|
0,20
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
1,33
|
1,01
|
0,43
|
0,01
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
0,04
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
-
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
0,04
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
0,81
|
1,95
|
6,03
|
0,30
|
3,42
|
0,16
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
0,12
|
0,62
|
0,64
|
0,26
|
2,20
|
0,08
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
0,69
|
1,32
|
5,39
|
0,04
|
1,22
|
0,08
|
|
2.8.3
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
-
|
0,01
|
0,08
|
-
|
0,53
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
-
|
-
|
0,27
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
-
|
-
|
0,27
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3. Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Nam Sách
|
Xã Trần Phú
|
Xã Quốc Tuấn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +..(19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
249,01
|
31,92
|
21,70
|
45,54
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
211,72
|
24,66
|
18,84
|
39,24
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
8,92
|
0,84
|
-
|
1,10
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
11,38
|
2,49
|
1,78
|
2,57
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
14,49
|
3,94
|
1,08
|
2,63
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
2,50
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
5,17
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại
đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NKR
|
5,17
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang
đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
NPC/CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
24,16
|
8,59
|
0,90
|
3,49
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
PNO/PNC
|
0,25
|
0,01
|
-
|
-
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OTC
|
11,51
|
2,55
|
0,07
|
2,64
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình
sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
DSN/CSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công
trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
CCO/CSK
|
12,40
|
6,03
|
0,83
|
0,85
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã An Phú
|
Xã Hồng Phong
|
Xã Minh Tân
|
Xã An Sơn
|
Xã Thái Tân
|
Xã Nam Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
|
18,70
|
40,31
|
5,15
|
11,86
|
5,49
|
2,89
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
15,40
|
35,57
|
4,16
|
10,61
|
4,80
|
2,89
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
-
|
0,26
|
0,67
|
1,10
|
0,69
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
0,34
|
1,69
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
0,46
|
2,79
|
0,32
|
0,10
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
2,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
5,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại
đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
5,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang
đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
1,61
|
3,19
|
0,65
|
0,82
|
0,80
|
-
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
1,25
|
1,08
|
-
|
0,55
|
0,16
|
-
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình
sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công
trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
0,36
|
2,07
|
0,65
|
0,27
|
0,63
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Nam Tân
|
Xã Hiệp Cát
|
Xã Hợp Tiến
|
Xã An Bình
|
Xã Đồng Lạc
|
Xã Cộng Hòa
|
|
(1)
|
(2)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
|
5,95
|
6,64
|
15,86
|
2,37
|
28,24
|
6,41
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
3,65
|
5,68
|
13,46
|
2,32
|
26,93
|
3,53
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
0,67
|
0,86
|
0,05
|
-
|
-
|
2,68
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
0,81
|
0,10
|
0,96
|
0,04
|
0,46
|
0,10
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
0,82
|
-
|
1,40
|
0,01
|
0,85
|
0,10
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại
đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang
đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
0,11
|
0,68
|
0,80
|
0,18
|
2,27
|
0,07
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
0,17
|
-
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
0,09
|
0,68
|
0,78
|
0,18
|
1,42
|
0,07
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình
sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công
trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
0,68
|
-
|
4. Kế hoạch đất
chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất năm 2025
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Nam Sách
|
Xã Trần Phú
|
Xã Quốc Tuấn
|
Xã An Phú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..(19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,25
|
0,19
|
-
|
-
|
1,06
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,19
|
0,19
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
1,06
|
-
|
-
|
-
|
1,06
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,06
|
-
|
-
|
-
|
1,06
|
5. Vị trí, diện
tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo
thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nam Sách.
Điều 2.
1. Căn
cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Nam Sách, Sở Tài nguyên và Môi trường,
các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quy định
của pháp luật có trách nhiệm:
Tham mưu, thực hiện việc thu hồi
đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục theo quy
định của pháp luật.
Tổ chức kiểm tra thường xuyên
việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND huyện Nam Sách công bố
công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở,
ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Nam Sách chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT (VP UBND tỉnh);
- Lưu: VT, KTN (15b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Ngọc Châu
|
Quyết định 435/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 435/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 25/02/2025 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
489
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|