|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 767/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 20
tháng 03 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính và Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
683/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 860/TTr-SGDĐT ngày 15 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 31 thủ tục hành chính (TTHC), bao gồm 29 TTHC cấp thành
phố và 02 TTHC cấp huyện trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế (Có Danh mục
kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Điều 1
của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công
việc sau:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo đồng
bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC
của thành phố Huế theo đúng quy định; Trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết TTHC liên quan trước ngày 30/3/2025.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND
các quận, huyện, thị xã niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết
TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 3
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
và UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố
(https://dichvucong.hue.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế TTHC số 01, 02 mục
I và TTHC số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 mục II
tại Quyết định số 1468/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 của Ủy ban Nhân dân thành phố về
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội.
2. Thay thế TTHC số 01, 02, 03,
04, 05, 06, 07, 08, 09, 10 mục 1 tại Quyết định số 21/QĐ-UBND ngày 05/01/2022
của Ủy ban Nhân dân thành phố về Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, bãi bỏ trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nội vụ/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội/UBND cấp huyện.
3. Thay thế TTHC số 01, 02, 03
tại Quyết định số 360/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các
quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Cơ quan thực hiện TTHC
|
|
I.
|
Thủ tục hành chính cấp
tỉnh (29 TTHC)
|
|
01.
|
Thành lập hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.010587)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
.
|
|
02.
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (1.010588)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
03.
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (1.010589)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
04.
|
Thành lập trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.000243)
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
05.
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
(2.000189)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc
nộptrực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số
24/2022/NĐ-CP.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
06.
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp (1.000389)
|
- 10 ngày làm việc đối với
các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 8 Nghị định số
143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ- CP);
- 03 ngày làm việc đối với
trường hợp đổi tên doanh nghiệp.
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số
24/2022/NĐ-CP
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
07.
|
Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp
tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (2.000099)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
08.
|
Đổi tên trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.000031)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
09.
|
Giải thể trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.000234)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
10.
|
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
(1.010927)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
11.
|
Chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương (1.000266)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
12.
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận (1.000509)
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế
(https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số
24/2022/NĐ-CP
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
13.
|
Công nhận trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
(1.000482)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
14.
|
Thành lập hội đồng trường
trung cấp công lập (1.010590)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
15.
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường trung cấp công lập (1.010591)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
16.
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập (1.010592)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
17.
|
Công nhận hội đồng quản trị
trường trung cấp tư thục (1.010593)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
18.
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội
đồng quản trị (1.010594)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
19.
|
Công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục (1.010595)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
20.
|
Thôi công nhận hiệu trưởng
trường trung cấp tư thục (1.010596)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
21.
|
Công nhận giám đốc trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tư thục (2.000632)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 48/2015/NĐ-CP;
Thông tư số 57/2015/TT-BLĐTBXH
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
22.
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương (2.001959)
|
03 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ. Khi hồ sơ hợp lệ, học sinh, sinh viên được cấp học
bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác 02 lần trong năm học: lần 01 cấp cho
06 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm; lần 02 cấp cho 06 tháng vào
tháng 3 hoặc tháng 4 năm sau (Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thông báo
công khai về thời gian cấp học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác).
Trường hợp học sinh, sinh viên chưa được nhận học bổng chính sách và các
khoản hỗ trợ khác theo thời hạn quy định thì được truy lĩnh trong lần chi trả
tiếp theo.
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg;
Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT- BLĐTBXH-BGDĐT-BTC; Thông tư số
18/2018/TT-BLĐTBXH; Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
|
Sở Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở
giáo dục nghề nghiệp.
|
|
23.
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động
không vì lợi nhuận (1.000160)
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số
24/2022/NĐ-CP
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
24.
|
Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000138)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số
24/2022/NĐ-CP
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
25.
|
Đổi tên trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000530)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
26.
|
Cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000154)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
27.
|
Giải thể trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000553)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
28.
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp (1.000167)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
29.
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (1.010928)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai, P. Vĩnh Ninh, Q. Thuận Hoá) hoặc nộp
trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
II.
|
Thủ tục hành chính cấp
huyện (02 TTHC)
|
|
30.
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu
tư nước ngoài (2.001960)
|
03 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ. Khi hồ sơ hợp lệ, học sinh, sinh viên được cấp học
bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác 02 lần trong năm học: lần 01 cấp cho
06 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm; lần 02 cấp cho 06 tháng vào
tháng 3 hoặc tháng 4 năm sau (Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thông báo
công khai về thời gian cấp học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác).
Trường hợp học sinh, sinh viên chưa được nhận học bổng chính sách và các
khoản hỗ trợ khác theo thời hạn quy định thì được truy lĩnh trong lần chi trả
tiếp theo.
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp huyện hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg;
Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT- BLĐTBXH-BGDĐT-BTC; Thông tư số
18/2018/TT-BLĐTBXH; Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo; Cơ
sở giáo dục nghề nghiệp.
|
|
31.
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị
xã, thành phố trực thuộc tỉnh (2.002284)
|
03 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ. Khi hồ sơ hợp lệ, học sinh, sinh viên được cấp học bổng
chính sách và các khoản hỗ trợ khác 02 lần trong năm học: lần 01 cấp cho 06 tháng
vào tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm; lần 02 cấp cho 06 tháng vào tháng 3 hoặc
tháng 4 năm sau (Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện, quận, thị xã, thành phố
trực thuộc tỉnh thông báo công khai về thời gian cấp học bổng chính sách và
các khoản hỗ trợ khác). Trường hợp học sinh, sinh viên chưa được nhận học bổng
chính sách và các khoản hỗ trợ khác theo thời hạn quy định thì được truy lĩnh
trong lần chi trả tiếp theo.
|
Không
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp huyện hoặc nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg;
Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT- BLĐTBXH-BGDĐT-BTC; Thông tư số
18/2018/TT-BLĐTBXH; Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo; Cơ
sở giáo dục nghề nghiệp.
|