|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1793/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1793 /QĐ-UBND
|
Huế, ngày 02
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08
tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3860/TTr-SNNMT
ngày 27 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này
danh mục 14 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường. (Danh mục TTHC
kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này,
giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật Cơ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC theo đúng quy định; Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan
đến phần việc của mình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp
xã có trách nhiệm niêm yết, công khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
- Thay thế TTHC số 03 tại mục I Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành
phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi,
bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
- Thay thế các TTHC số 03, 04, 05, 06, 07, 08, 16, 17,
18, 19, 29, 30 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày
21 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành
phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1793/QĐ-UBND ngày 02 tháng
6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
|
Thời gian giải
quyết
|
Cách thức
và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
Cơ quan thực
hiện
|
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
|
|
1.
|
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản (1.014262)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 24
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong .gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Điều 38, Điều 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục III Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Trình tự thực hiện.
|
|
2.
|
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (1.014263)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong .gov.vn)
|
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/202 4 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Điều 37, Điều 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục III Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Trình tự thực hiện.
|
|
3.
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (1.014264)
|
* Trường hợp thay đổi
tên tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng
sản:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và xem xét,
quyết định: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp trả lại một
phần diện tích khu vực thăm dò
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Điều 39, Điều 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục III Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Trình tự thực hiện.
|
|
4.
|
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản (1.014268)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Điều 41, Điều 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục III Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Trình tự thực hiện.
|
|
5.
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
(1.014271)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức,
cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/ TT-BTC ngày
05/02/202 4 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Các Điều 26, 40, 44, và 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Các Phụ lục I, III và V Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Trình tự thực hiện.
|
|
6.
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng
khoáng sản
(1.014273)
|
- Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 19 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp đề án thăm dò cần chỉnh sửa, bổ sung thì thời
hạn giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc) không tính thời gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Thời hạn xem xét, chấp thuận và trả kết quả: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Điều 68 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục III Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026;
- Phụ lục VI Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Trình tự thực hiện.
|
|
7.
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
(1.014274)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 50 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 08 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Điều 103 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
- Phụ lục Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Trình tự thực hiện.
|
|
8.
|
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã
được phê duyệt
(1.014276)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 50
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của
tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Trình tự thực hiện.
|
|
|
|
|
|
|
Chính phủ.
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Điều 104 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026.
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
|
9.
|
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
(1.014277)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày làm việc, kể từ
ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của
tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Điều 105 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Trình tự thực hiện.
|
|
10.
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
(1.014278)
|
1. Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân
hoàn thành các hạng mục và khối lượng công
việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt
hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 40 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá
nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
2. Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác
khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và xem xét, quyết định:
24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết.
3. Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 04/2016/TT-BKHCN ngày 04/4/2016 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (trước đây).
- Điều 106 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Trình tự thực hiện (bổ sung thêm trường hợp, thêm
thành phần hồ sơ, thêm thời gian giải quyết).
|
|
11.
|
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép
thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn.
(1.014291)
|
- Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định.
- Thẩm định hồ sơ và ra quyết định: Trong thời hạn
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kế hoạch thi công bổ sung của tổ
chức, cá nhân, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố tổ chức xem xét, có ý kiến chấp thuận bằng văn bản và thông báo cho
tổ chức, cá nhân để nhận kết quả. Trường hợp cần thiết hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện trước khi ban hành văn bản chấp
thuận.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Điều 34 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Trình tự thực hiện.
|
|
12.
|
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực
cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
(1.014292)
|
- Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: 32 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân;
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Trình tự thực hiện.
|
|
13.
|
Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng
sản
(1.014789)
|
- Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: không quy định.
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và xem xét, chấp thuận:
Trong thời hạn không quá 24 ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Căn cứ pháp lý.
- Trình tự thực hiện.
|
|
14
|
Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của
việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
(1.014294)
|
- Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn xem xét, chấp thuận và trả kết quả: 05
ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản số 147/2025/QH15 ngày 11/12/2025.
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
- Khoản 8 Điều 3 Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
- Phân cấp
|
* Ghi chú:
Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Quyết định 1793/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1793/QĐ-UBND ngày 02/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
115
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|