|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1091/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
08/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1091/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 08
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY
SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2085/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực
thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 3339/TTr-SNNMT ngày 8
tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh và phê duyệt 02 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II
kèm theo).
Nội dung cơ bản của các thủ tục
hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định
số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
Điều 2.
Trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2026. Quyết định này thay thế danh mục thủ tục hành chính tại thứ tự
1, 2, mục B, Phụ lục I và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại số
thứ tự 1, 2, mục A, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 386/QĐ-UBND ngày
26 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC (A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1091/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (02 TTHC)
|
TT
|
Mã số
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(02 TTHC)
|
|
1
|
1.004943
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản
|
- 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, phê duyệt đề cương khảo nghiệm,
đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ
khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm
và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết
quả khảo nghiệm giống thủy sản.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Điều 12 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Mục III Phần A Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Sửa đổi trình tự thực hiện:
Không tổ chức kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm .
|
|
2
|
1.004683
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
- 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ, phê duyệt
đề cương khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu
là sản phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm
và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Điều 17, 18 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
- Mục II Phần A Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Sửa đổi trình tự thực hiện:
Không tổ chức kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm .
- Sửa đổi thành phần hồ sơ
|
- Tổng số danh mục TTHC công
bố: 02 TTHC
+ Trong đó: Cấp tỉnh
02 TTHC
+ Tổng số danh mục TTHC sửa
đổi, bổ sung 02 TTHC
+ Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình 02 TTHC
+ Tổng số danh mục TTHC thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính 02 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1091/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 Quy trình)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận kết quả khảo nghiệm giống
thủy sản (Mã TTHC: 1.004943)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và
Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ
sản, Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
Đề cương khảo nghiệm giống thủy sản, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản
để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu)
- Trình lãnh đạo phòng, Chi cục,
Lãnh đạo sở xem xét để trình UBND tỉnh phê duyệt Đề cương khảo nghiệm giống
thủy sản.
- Tổ chức đánh giá kết quả khảo
nghiệm
- Dự thảo Quyết định công nhận
kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi
Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt,
trình lãnh đạo Chi cục duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thuỷ
sản
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét văn bản, ký Tờ trình
trình UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy
sản.
|
Lãnh đạo Sở Nông Nghiệp và
Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ
đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả TTHC chuyển đến văn
thư UBND tỉnh
- Chuyển kết quả đến TPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận kết quả khảo nghiệm thức
ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (1.004683)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành NN&MT và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không
quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ
sản, Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
Đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản (nếu là sản phẩm nhập khẩu)
- Trình lãnh đạo phòng, Chi cục,
Lãnh đạo sở xem xét để trình UBND tỉnh phê duyệt Đề cương khảo nghiệm thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
- Tổ chức đánh giá kết quả khảo
nghiệm
- Dự thảo Quyết định công nhận
kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy
sản
|
- Chuyên viên phòng Chăn nuôi
Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi
|
7 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt,
trình lãnh đạo Chi cục duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thuỷ
sản
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét văn bản, ký Tờ trình
trình UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận thức ăn thủy sản, sản phẩm xử
lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã khảo nghiệm
|
Lãnh đạo Sở Nông Nghiệp và
Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ
đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả TTHC chuyển đến văn
thư UBND tỉnh
- Chuyển hồ sơ đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung
Quyết định 1091/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1091/QĐ-UBND ngày 08/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
17/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
121
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|