|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
705/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Lê Tiến Lam
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 705/NQ-HĐND
|
Thanh
Hóa, ngày 09 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ PHÂN BỔ
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026, TỈNH THANH HÓA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 37
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13, được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15; Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị quyết của Quốc hội: Số 245/2025/QH15 về dự
toán ngân sách nhà nước năm 2026; số 246/2025/QH15 về phân bổ ngân sách trung
ương năm 2026;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 163/2016/NĐ-CP quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước; số
31/2017/NĐ-CP ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05
năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài
chính - Ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa
phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;
Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán
ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 2638/QĐ-TTg
ngày 03 tháng 12 năm 2025 về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026; số
2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 về giao chi tiết dự toán ngân sách nhà
nước năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính
- ngân sách nhà nước 03 năm 2026 - 2028;
Xét Tờ trình số 271/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về phân bố dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh
Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1527/BC-KTNS ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban
Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định
phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa, với các nội
dung như sau:
|
Tổng dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026:
|
57.080.770 triệu đồng
|
|
1. Chi đầu tư phát triển:
|
14.003.385 triệu đồng
|
|
1.1. Chi đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương:
|
13.111.100 triệu đồng
|
|
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn trong nước:
|
1.680.100 triệu đồng
|
|
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất:
|
11.390.000 triệu đồng
|
|
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết:
|
41.000 triệu đồng
|
|
1.2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngân sách trung ương bổ sung:
|
267.585 triệu đồng
|
|
1.3. Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương:
|
124.700 triệu đồng
|
|
1.4. Chi đầu tư phát triển khác (chi bồi thường giải phóng
mặt bằng và đầu tư hạ tầng các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; chi
thanh toán tiền bồi thường giải phóng mặt bằng nhà đầu tư ứng trước theo
phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt):
|
500.000 triệu đồng
|
|
2. Chi thường xuyên:
|
38.640.961 triệu đồng
|
|
2.1. Chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh
|
11.269.626 triệu đồng
|
|
2.2. Chi thường xuyên ngân sách cấp xã
|
27.371.335 triệu đồng
|
|
3. Chi trả nợ lãi vay:
|
41.200 triệu đồng
|
|
4. Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính:
|
3.230 triệu đồng
|
|
5. Dự phòng ngân sách:
|
990.462 triệu đồng
|
|
5.1. Cấp tỉnh:
|
433.812 triệu đồng
|
|
5.2. Cấp xã:
|
556.650 triệu đồng
|
|
6. Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác
|
103.700 triệu đồng
|
|
7. Chi từ nguồn trung ương bổ sung vốn sự nghiệp:
|
3.297.832 triệu đồng
|
|
7.1. Thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ:
|
3.297.832 triệu đồng
|
(Chi tiết có các Phụ lục I, II, II.1,
II.2, III kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định
của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị
quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, Kỳ họp thứ 37 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ
ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh,
- UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, KTNS.
|
CHỦ TỌA
Lê Tiến Lam
Phó Chủ tịch Thường trực
Hội đồng nhân dân tỉnh
|
PHỤ LỤC I:
DỰ TOÁN
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 705/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2026
|
Bao gồm
|
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách cấp xã
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP:
|
57.080.770
|
21.362.785
|
35.717.985
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
14.003.385
|
6.213.385
|
7.790.000
|
|
1
|
Chi đầu tư trong cân đối NSĐP
|
13.111.100
|
5.321.100
|
7.790.000
|
|
-
|
Chi đầu tư XDCB vốn trong nước
|
1.680.100
|
1.680.100
|
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
11.390.000
|
3.600.000
|
7.790.000
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
41.000
|
41.000
|
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP
|
124.700
|
124.700
|
|
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn vốn Trung ương bổ sung
|
267.585
|
267.585
|
|
|
-
|
Vốn trong nước (Đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ)
|
267.585
|
267.585
|
|
|
4
|
Chi đầu tư phát triển khác (Chi bồi thường GPMB và đầu tư hạ
tầng các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; chi thanh toán tiền bồi
thường GPMB nhà đầu tư ứng trước theo phương án được cấp có thẩm quyền phê
duyệt)
|
500.000
|
500.000
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
38.640.961
|
11.269.626
|
27.371.335
|
|
1
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
4.744.678
|
2.639.311
|
2.105.367
|
|
2
|
Chi quốc phòng - an ninh địa phương
|
1.555.630
|
824.621
|
731.009
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
18.750.528
|
3.976.486
|
14.774.042
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
3.036.702
|
1.033.886
|
2.002.816
|
|
5
|
Chi quản lý hành chính
|
5.565.721
|
1.410.253
|
4.155.468
|
|
6
|
Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH
|
592.229
|
479.761
|
112.468
|
|
7
|
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
|
3.100.165
|
299.797
|
2.800.368
|
|
8
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số
|
457.332
|
400.812
|
56.520
|
|
9
|
Chi sự nghiệp môi trường
|
648.863
|
85.781
|
563.082
|
|
10
|
Chi khác ngân sách
|
189.113
|
118.918
|
70.195
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi vay
|
41.200
|
41.200
|
|
|
IV
|
Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác
|
103.700
|
103.700
|
|
|
V
|
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
|
3.230
|
3.230
|
|
|
VI
|
Dự phòng ngân sách
|
990.462
|
433.812
|
556.650
|
|
VII
|
Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp
|
3.297.832
|
3.297.832
|
|
|
1
|
Thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ
|
3.297.832
|
3.297.832
|
|
Ghi chú: Dự toán bao gồm cả tiết kiệm chi thường xuyên năm
2025 và nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang để thực hiện chế độ tiền lương
theo quy định.
PHỤ LỤC II:
DỰ TOÁN
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 705/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm 2026
|
Tổ chức thực hiện
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
21.362.785
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
6.213.385
|
|
|
1
|
Chi đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh
|
5.321.100
|
Thực hiện theo Kế hoạch Đầu tư công
năm 2026
|
|
1.1
|
Chi đầu tư XDCB vốn trong nước
|
1.680.100
|
|
1.2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân
sách cấp tỉnh
|
3.600.000
|
|
1.3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
41.000
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP
|
124.700
|
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn vốn Trung ương bổ sung
|
267.585
|
|
3.1
|
Vốn trong nước (Đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ)
|
267.585
|
|
4
|
Chi đầu tư phát triển khác (Chi bồi thường GPMB và đầu tư hạ
tầng các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; chỉ thanh toán tiền bồi
thường GPMB nhà đầu tư ứng trước theo phương án được cấp có thẩm quyền phê
duyệt)
|
500.000
|
UBND tỉnh quyết định ghi thu, ghi
chi theo tiến độ thực hiện
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
11.269.626
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
2.639.311
|
|
|
1.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
457.913
|
Chi tiết theo Phụ lục II.1
|
|
1.2
|
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ
|
2.181.398
|
|
|
-
|
Chính sách hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công
ích thủy lợi
|
379.738
|
Chi tiết theo Phụ lục II.2
|
|
-
|
Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ
|
171.318
|
UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
|
+ Trong đó: Nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp năm 2026
|
66.318
|
|
|
-
|
Chính sách phát triển nông nghiệp và môi trường (gồm cả
Chính sách hỗ trợ xử lý chất thải rắn sinh hoạt)
|
180.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
-
|
Chính sách hỗ trợ các phương tiện Vận tải biển quốc tế và
nội địa; hỗ trợ doanh nghiệp vận chuyển hàng hóa bằng container qua Cảng Nghi
Sơn
|
40.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
-
|
Chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám
sát hành trình tàu cá
|
9.515
|
UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
-
|
Chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp
|
40.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
-
|
Chương trình phát triển du lịch
|
80.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
-
|
Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm
|
35.000
|
Chi tiết theo Phụ lục II.2
|
|
-
|
Chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại du lịch
|
50.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
-
|
Chương trình khuyến công địa phương và Chương trình sử dụng
năng lượng tiết kiệm hiệu quả
|
23.298
|
Chi tiết theo Phụ lục II.2
|
|
-
|
Kinh phí đối ứng thực hiện các Chương trình MTQG
|
327.000
|
Chi tiết theo Phụ lục II.2
|
|
-
|
Chi từ nguồn viện trợ không hoàn lại nước ngoài
|
12.279
|
Chi tiết theo Phụ lục II.2
|
|
-
|
Chương trình khuyến nông
|
12.000
|
Chi tiết theo Phụ lục II.2
|
|
-
|
Kinh phí lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây
dựng và hỗ trợ các nhiệm vụ về đất đai do NSNN đảm bảo
|
50.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
|
Kinh phí duy tu, bảo trì đường tỉnh (Trong đó: Nguồn NSTW
bổ sung vốn sự nghiệp 127.993 triệu đồng)
|
543.630
|
Chi tiết theo Phụ lục II.2
|
|
|
+ Sửa chữa thường xuyên đường bộ
|
79.888
|
|
|
|
+ Thanh toán nợ các công trình đã thực hiện
|
252.1 42
|
|
|
|
+ Sửa chữa định kỳ theo kế hoạch được duyệt năm 2026
|
211.600
|
|
|
-
|
Kinh phí đảm bảo an toàn đập, hồ chứa nước và bảo trì tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
154.620
|
Chi tiết theo Phụ lục II.2
|
|
-
|
Sự nghiệp kinh tế khác
|
73.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
2
|
Chi lĩnh vực Quốc phòng - An ninh địa phương
|
824.621
|
|
|
2.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
438.614
|
Chi tiết theo Phụ lục II.1
|
|
2.2
|
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ
|
386.007
|
|
|
-
|
Mua sắm trang phục và vật chất, công cụ dụng cụ theo Luật
Dân quân tự vệ, Dự bị động viên
|
64.611
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
-
|
Mua sắm trang phục cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh
trật tự cơ sở
|
45.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
-
|
Đề án Nâng cao năng lực thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự
cho lực lượng Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên tỉnh Thanh
Hóa giai đoạn 2026-2030
|
72.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
-
|
Đề án trang bị phương tiện nâng cao năng lực chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu
hộ giai đoạn 2026 - 2027
|
97.200
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
-
|
Các chính sách, đề án, nhiệm vụ phát sinh (Bao gồm cả Chính
sách hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy và cai nghiện trên địa bàn tỉnh)
|
107.196
|
UBND tỉnh phân bổ theo chính sách,
nhiệm vụ
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
3.976.486
|
|
|
3.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
2.666.305
|
Chi tiết theo Phụ lục II.1
|
|
3.2
|
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ
|
1.310.181
|
|
|
-
|
Chính sách Khuyến khích xã hội hóa giáo dục mầm non theo
Nghị quyết số 82/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017; Nghị quyết số 386/2021/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021 và Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025; Chính sách hỗ
trợ đối với các cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục; trẻ em, giáo
viên tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công
nghiệp tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025
|
6.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
-
|
Kinh phí tổ chức thi tốt nghiệp THPT; thi tuyển vào lớp 10
(gồm cả THPT chuyên Lam Sơn)
|
37.900
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
-
|
Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực
|
20.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
-
|
Kinh phí cấp bù miễn, giảm học phí theo Nghị định số
238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025
|
153.382
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
-
|
Kinh phí đầu tư xây dựng kiên cố hóa, hiện đại hóa trường,
lớp học; bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị đạt chuẩn theo Nghị quyết số
71/NQ-TW của Bộ Chính trị
|
500.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
-
|
Các chế độ, chính sách giáo dục và nhiệm vụ phát sinh
khác;...
|
592.899
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
1.033.886
|
|
|
4.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
974.595
|
Chi tiết theo Phụ lục II.1
|
|
4.2
|
Phân bổ theo Chương trình, nhiệm vụ
|
59.291
|
|
|
-
|
Kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng và dự kiến nhiệm vụ
phát sinh khác
|
49.291
|
UBND tỉnh phân bổ theo quy định
|
|
-
|
Chính sách thu hút bác sỹ trình độ cao và bác sỹ làm việc
tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập giai đoạn 2026-2030
|
10.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
5
|
Chi quản lý hành chính
|
1.410.253
|
|
|
5.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
1.003.193
|
Chi tiết theo Phụ lục II.1
|
|
5.2
|
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ
|
407.060
|
|
|
-
|
Kinh phí tổ chức cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và
đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031
|
227.060
|
Chi tiết theo Phụ lục II.1 (Hỗ trợ
40 triệu đồng/thôn, tổ dân phố, đảm bảo tối thiểu 500 triệu đồng/xã; các đơn
vị cấp tỉnh bố trí dự toán theo nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao)
|
|
-
|
Kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới
hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn
vị cấp tỉnh theo Nghị định số 98/2025/NĐ-CP ngày 06/5/2025 của Chính phủ
|
60.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
|
Chi quản lý hành chính khác (Gồm cả dự kiến kinh phí phục
vụ hoạt động thu phí và các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực
tuyến theo quy định của nhà nước không phải nộp phí theo Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 và một số chế độ trợ cấp, phụ cấp, chính sách
khác;...)
|
120.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
6
|
Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH
|
479.761
|
|
|
6.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
311.761
|
Chi tiết theo Phụ lục II.1
|
|
6.2
|
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ
|
168.000
|
|
|
-
|
Kinh phí tuyên truyền nhiệm vụ chính trị tỉnh Thanh Hóa
trên sóng Phát thanh và Truyền hình tỉnh
|
75.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
-
|
Kế hoạch phát triển bóng đá trẻ; Đề án phát triển bóng đá
cộng đồng
|
53.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
-
|
Các hoạt động văn hóa, truyền thông theo kế hoạch và nhiệm
vụ phát sinh khác
|
40.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
7
|
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
|
299.797
|
|
|
7.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
169.797
|
Chi tiết theo Phụ lục II.1
|
|
7.2
|
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ
|
130.000
|
|
|
-
|
Tặng quà người có công dịp Tết nguyên đán, ngày Thương
binh, liệt sĩ (Mức 300.000đ/suất/lần)
|
60.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
-
|
Dự kiến đối tượng lăng thêm và đảm bảo xã hội khác
|
70.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
8
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
400.812
|
|
|
8.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
50.812
|
Chi tiết theo Phụ lục II.1
|
|
8.2
|
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ
|
350.000
|
|
|
-
|
Chi hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số; khuyến khích phát triển khoa học công nghệ trở thành khâu đột
phá trong phát triển kinh tế xã hội và thực hiện các nhiệm vụ, đề tài khoa
học
|
350.000
|
Chi tiết theo Phụ lục II.2
|
|
9
|
Chi sự nghiệp môi trường
|
85.781
|
|
|
9.1
|
Phân bổ cho các đơn vị
|
45.781
|
Chi tiết theo Phụ lục II.1
|
|
9.2
|
Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ
|
40.000
|
|
|
-
|
Kinh phí thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường và nhiệm
vụ phát sinh khác
|
40.000
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
10
|
Chi khác ngân sách
|
118.918
|
UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi vay
|
41.200
|
|
|
IV
|
Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác (Gồm
cả kinh phí hỗ trợ giai đoạn 2021-2025 còn lại chuyển sang thực hiện giai
đoạn 2026-2030)
|
103.700
|
UBND tỉnh phân bổ theo thỏa thuận
hợp tác
|
|
V
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
3.230
|
|
|
VI
|
Dự phòng ngân sách cấp tỉnh
|
433.812
|
|
|
VII
|
Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp
|
3.297.832
|
|
|
1
|
Thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ
|
3.297.832
|
|
|
-
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông
|
25.926
|
Chi tiết theo Phụ lục II.2
|
|
-
|
Kinh phí duy tu, bảo trì quốc lộ (Nguồn NSTW bổ sung vốn sự
nghiệp)
|
348.791
|
Chi tiết theo Phụ lục II.2
|
|
-
|
Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công
với cách mạng
|
2.922.815
|
UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
|
-
|
Kinh phí thực hiện một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ
khai thác, nuôi trồng hải sản và dịch vụ khai thác hải sản trên các vùng biển
xa theo Quyết định số 48/QĐ-TTg ngày 13/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ
|
300
|
UBND tỉnh phân bổ theo chính sách
|
Nghị quyết 705/NQ-HĐND năm 2025 về phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 705/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
545
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|