|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3362/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày 22
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 20 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (10 THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 736/TTr-SNN&MT ngày
22/5/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 20 thủ tục hành chính (10 thủ tục hành
chính cấp tỉnh, 10 thủ tục hành chính cấp xã) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số
747/QĐ-UBND, ngày 13/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Phạm
vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01
ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công
khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công
bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học
và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh
mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ,
tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực
hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh
mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Xây dựng quy trình
nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này
trong thời hạn chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
3. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
Điều 4. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế nội dung 10 thủ tục hành chính cấp tỉnh
có số thứ tự số 01, 02, 03, 04, 05, 07, 08, 09, 10, 11 tiểu mục I Mục B Phần
I; 10 thủ tục hành chính cấp xã có số thứ tự số 02, 03, 04, 05, 06, 08, 09, 10,
11, 12 tiểu mục II Mục A Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 747/QĐ-UBND
ngày 13/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ
LỤC
(Kèm
theo Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
Phần
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã
thủ tục
hành
chính
|
Tên
thủ tục
hành
chính
|
Thời
gian
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
|
LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.004427.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều
15, Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22 và Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục I phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá
điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
2.001796.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy
lợi;
- Mục I phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
3
|
2.001426.000.00.00.H61
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều
15; Điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thủy lợi;
- Mục III phần A
Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá
điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
2.001795.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy
lợi;
- Mục I phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
5
|
1.003870.000.00.00.H61
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15;
Điểm b khoản 1 Điều 19; Điểm a, b khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục III phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
2.001793.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy
lợi;
- Mục I phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
7
|
1.004385.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy
lợi;
- Mục I phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
8
|
2.001791.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy
lợi;
- Mục I phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
9
|
1.003880.000.00.00.H61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch
vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, Điều 15;
điểm b khoản 1 Điều 19; Điểm a, b khoản 1, Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục III phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
10
|
2.001401.000.00.00.H61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện
cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15;
điểm b khoản 1 Điều 19; Điểm a, b khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục III phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
II.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ
|
|
1
|
1.014849.H61
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương
tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã
|
11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND xã.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều
15, Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục II phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
2
|
1.014850.H61
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu
khoa
học, kinh
doanh,
dịch vụ do Chủ
tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND xã.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy
lợi;
- Mục II phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
3
|
1.014851.H61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập
bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật
tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm
Phục vụ
hành chính công
các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế,
Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND xã.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều
15; Điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thủy lợi;
- Mục IV phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá
điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.014852.H61
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND xã.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017
và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy
lợi;
- Mục II phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
5
|
1.014853.H61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng
thủy sản; Nổ mìn và
các hoạt
động gây nổ
khác do
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh phân
cấp cho
Chủ tịch
UBND cấp
xã
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm
Phục vụ
hành chính công
các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND xã.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, 7 Điều 15;
Điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 23; Điểm a, b khoản 2 Điều 24; Điều 25, Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thủy lợi;
- Mục IV phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
6
|
1.014859.H61
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe
mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND xã.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a,b khoản 2 Điều 22, Điều 23 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy
lợi;
- Mục II phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
7
|
1.014860.H61
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND xã.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy
lợi;
- Mục II phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
8
|
1.014862.H61
|
Cấp giấy phép nuôi trồng
thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND xã.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy
lợi;
- Mục II phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
9
|
1.014863.H61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch
vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND xã.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15;
Điểm a, b khoản 2, Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục IV phần A
Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá
điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
1.014864.H61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết
TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND xã.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15;
Điểm a, b khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục IV phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC THỦY LỢI
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1.
Tên thủ tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ
sơ
Ủy ban nhân dân cấp xã
trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ đối với trường hợp nộp trực
tiếp; trả lời bằng văn bản trong 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ sau 16 giờ thì văn bản trả lời được gửi trong ngày làm việc tiếp
theo.
Bước 3: Xem xét hồ sơ
và trình phê duyệt
Trong thời hạn 11 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, cấp
giấy phép. Trường hợp không đủ điều kiện, phải có văn bản trả lời tổ chức, cá
nhân và nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
1.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
gồm
- Đơn đề nghị cấp giấy
phép theo mẫu đơn quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Sơ họa vị trí khu vực
tiến hành hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh
hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ
chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc
quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án
đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép
phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định
thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (trong trường hợp
chưa được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia).
+ Bản sao quyết định
phê duyệt quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư (trong trường hợp chưa
được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Bản sao quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi
trường hoặc đăng ký môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành theo quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường (trong trường hợp chưa được tích hợp,
kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Bản sao thông báo
thẩm định thiết kế cơ sở hoặc thông báo thẩm định thiết kế, bản vẽ thiết kế của
dự án;
+ Bản vẽ thiết kế kỹ
thuật thi công được phê duyệt.
b) Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
1.4. Thời hạn giải
quyết: 11
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy phép.
Sau khi có kết quả cấp
Giấy phép đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã gửi về cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường để biết và theo dõi.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai: Đơn
đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều
15, Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục II phần A Phụ lục VI Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Ghi chú: phần in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng …
năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH
NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI
BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…....
Tên tổ chức, cá nhân
xin cấp giấy phép: .......................................................
Có Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Căn cước công dân số … ngày…… do
[tên cơ quan có thẩm quyền cấp]
Địa chỉ:
.........................................................................................................
Số điện thoại:
…………………………… Số Fax: .......................................
1. Đối với đề nghị cấp
giấy phép:
Đề nghị được cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi [tên công
trình thủy lợi] do [tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy
lợi] quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
....................................................................................
- Nội dung: ...........................................................................................
- Vị trí của các hoạt
động ............................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép................; từ ...... ngày...... tháng …… năm ...... đến……. ngày
...... tháng …... năm……
2. Đối với đề nghị gia
hạn sử dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép
số.... ngày... tháng... năm... do [tên cơ quan đã cấp giấy phép]; thời hạn sử
dụng giấy phép từ……… đến ……….
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép] được
tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung
sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung: .....................
- Vị trí của các hoạt
động
..............................................................................
- Nội dung:
...................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn......;
từ...... ngày…... tháng…... năm…... đến……ngày…... tháng…... năm......
3. Đối với đề nghị cấp
lại giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số
...... ngày …... do [tên cơ quan cấp phép]; thời hạn sử dụng giấy phép từ
……………… đến ………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu …….. xem xét và cấp lại giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép] với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị cấp phép lại: ………………………………
- Vị trí của các hoạt
động: ………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ
…… ngày……tháng……năm……đến…… ngày …… tháng……năm..….
- Lý do xin cấp lại:
……………………………………………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp phép cho [tên tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp phép] thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết
hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép./.
Hồ sơ gửi kèm theo đề
nghị này gồm có [liệt kê các thành phần hồ sơ gửi kèm theo đơn này. Đối với
các thành phần hồ sơ đã được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia thì
nêu rõ tên văn bản để cơ quan có thẩm quyền tra cứu]:
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(Ký
tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
2.
Tên thủ tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
2.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ
sơ
Ủy ban nhân dân cấp xã
trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ đối với trường hợp nộp trực
tiếp; trả lời bằng văn bản trong 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ
sau 16 giờ thì văn bản trả lời được gửi trong ngày làm việc tiếp theo.
Bước 3: Xem xét hồ sơ
và trình phê duyệt:
Trong thời hạn 06 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, cấp
giấy phép. Trường hợp không đủ điều kiện, phải có văn bản trả lời tổ chức, cá
nhân và nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
2.2. Cách thức thực
hiện: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
2.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
gồm
- Đơn đề nghị cấp giấy
phép theo mẫu đơn tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026;
- Sơ họa vị trí khu vực
tiến hành hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh
hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ
chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc
quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án
đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép
phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định
thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (trong trường hợp
chưa được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Bản sao quyết định
phê duyệt quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư (trong trường hợp chưa
được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Bản sao quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi
trường hoặc đăng ký môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành theo quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường (trong trường hợp chưa được tích hợp,
kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Bản sao thông báo
thẩm định thiết kế cơ sở hoặc thông báo thẩm định thiết kế, bản vẽ thiết kế của
dự án;
b) Số lượng: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải
quyết: 06
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
2.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
2.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy phép.
Sau khi có kết quả cấp
Giấy phép đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã gửi về cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường để biết và theo dõi.
2.8. Phí, lệ phí: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai: Đơn
đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
2.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
2.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm
a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Ghi chú: phần in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng …
năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH
NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI
BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…....
Tên tổ chức, cá nhân
xin cấp giấy phép: .......................................................
Có Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Căn cước công dân số … ngày…… do
[tên cơ quan có thẩm quyền cấp]
Địa chỉ:
.........................................................................................................
Số điện thoại:
…………………………… Số Fax: .......................................
1. Đối với đề nghị cấp
giấy phép:
Đề nghị được cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi [tên công
trình thủy lợi] do [tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy
lợi] quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
....................................................................................
- Nội dung: ...........................................................................................
- Vị trí của các hoạt
động ............................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ ...... ngày...... tháng …… năm ...... đến ……. ngày ...... tháng
…... năm ………
2. Đối với đề nghị gia
hạn sử dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép
số.... ngày... tháng... năm... do [tên cơ quan đã cấp giấy phép]; thời hạn sử
dụng giấy phép từ……… đến ……….
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép] được
tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung
sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung: .....................
- Vị trí của các hoạt
động
..............................................................................
- Nội dung:
...................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia
hạn......; từ...... ngày…... tháng…... năm…... đến…… ngày…... tháng…...
năm......
3. Đối với đề nghị cấp
lại giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số
...... ngày …... do [tên cơ quan cấp phép]; thời hạn sử dụng giấy phép từ
……………… đến ………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu …….. xem xét và cấp lại giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép] với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị cấp phép lại: ………………………………
- Vị trí của các hoạt
động: ………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ
…… ngày……tháng……năm……đến…… ngày …… tháng……năm..….
- Lý do xin cấp lại:
……………………………………………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp phép cho [tên tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp phép] thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết
hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép./.
Hồ sơ gửi kèm theo đề
nghị này gồm có [liệt kê các thành phần hồ sơ gửi kèm theo đơn này. Đối với
các thành phần hồ sơ đã được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia thì
nêu rõ tên văn bản để cơ quan có thẩm quyền tra cứu].
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(Ký
tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
3.
Tên thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập
kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
3.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ
sơ
Ủy ban nhân dân cấp xã
trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ đối với trường hợp nộp trực
tiếp; trả lời bằng văn bản trong 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp cơ
quan tiếp nhận hồ sơ sau 16 giờ thì văn bản trả lời được gửi trong ngày làm
việc tiếp theo.
Bước 3: Xem xét hồ sơ
và trình phê duyệt
Trong thời hạn 06 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét,
cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung. Trường hợp không đủ điều kiện, phải
có văn bản trả lời tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
3.2. Cách thức thực
hiện: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
3.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
gồm
- Đơn đề nghị gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép theo mẫu đơn (quy định tại Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026);
- Sơ họa vị trí khu vực
tiến hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
- Báo cáo tình hình
thực hiện giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Văn bản ý kiến của tổ
chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép
được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án
đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định
thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cập nhật đến thời
điểm đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép (trong trường hợp chưa được
tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Trường hợp có thay
đổi quy mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ
sung các tài liệu tương ứng với nội dung thay đổi theo quy định của pháp luật
có liên quan như: quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ
trương đầu tư, dự án đầu tư; quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường đã
được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh);
thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án điều chỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
3.4. Thời hạn giải
quyết: 06
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Tổ
chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
3.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy phép.
Sau khi có kết quả cấp
Giấy phép đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã gửi về cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường để biết và theo dõi.
3.8. Phí, lệ phí: Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai: Đơn
đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
3.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
3.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều
15; Điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy
lợi;
- Mục IV phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Ghi chú: phần in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng …
năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH
NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG
PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…....
Tên tổ chức, cá nhân
xin cấp giấy phép: .......................................................
Có Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Căn cước công dân số … ngày…… do
[tên cơ quan có thẩm quyền cấp]
Địa chỉ:
.........................................................................................................
Số điện thoại:
…………………………… Số Fax: .......................................
1. Đối với đề nghị cấp
giấy phép:
Đề nghị được cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi [tên công
trình thủy lợi] do [tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy
lợi] quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
....................................................................................
- Nội dung: ...........................................................................................
- Vị trí của các hoạt
động ............................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ ...... ngày...... tháng …… năm ...... đến ……. ngày ...... tháng
…... năm ………
2. Đối với đề nghị gia
hạn sử dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép
số.... ngày... tháng... năm... do [tên cơ quan đã cấp giấy phép]; thời hạn sử
dụng giấy phép từ……… đến ……….
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép] được
tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung
sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung: .....................
- Vị trí của các hoạt
động
..............................................................................
- Nội dung: ...................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia
hạn......; từ...... ngày…... tháng…... năm…... đến…… ngày…... tháng…...
năm......
3. Đối với đề nghị cấp
lại giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số
...... ngày …... do [tên cơ quan cấp phép]; thời hạn sử dụng giấy phép từ
……………… đến ………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu …….. xem xét và cấp lại giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép] với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị cấp phép lại: ………………………………
- Vị trí của các hoạt
động: ………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ
…… ngày……tháng……năm……đến…… ngày …… tháng……năm..….
- Lý do xin cấp lại:
……………………………………………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp phép cho [tên tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp phép] thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết
hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép./.
Hồ sơ gửi kèm theo đề
nghị này gồm có [liệt kê các thành phần hồ sơ gửi kèm theo đơn này. Đối với
các thành phần hồ sơ đã được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia thì
nêu rõ tên văn bản để cơ quan có thẩm quyền tra cứu].
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(Ký
tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
4.
Tên thủ tục: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND
cấp xã
4.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ
sơ
Ủy ban nhân dân cấp xã
trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ đối với trường hợp nộp trực
tiếp; trả lời bằng văn bản trong 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ
sau 16 giờ thì văn bản trả lời được gửi trong ngày làm việc tiếp theo;
Bước 3: Xem xét hồ sơ
và trình phê duyệt:
Trong thời hạn 06 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, cấp
giấy phép. Trường hợp không đủ điều kiện, phải có văn bản trả lời tổ chức, cá
nhân và nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
4.2. Cách thức thực
hiện: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
4.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
gồm
- Đơn đề nghị cấp giấy
phép theo mẫu đơn tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026;
- Sơ họa vị trí khu vực
tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh
hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ
chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc
quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Bản sao giấy phép
dịch vụ nổ mìn;
- Đối với các dự án
đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép
phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định
thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (trong trường hợp
chưa được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Bản sao quyết định
phê duyệt quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư (trong trường hợp chưa
được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Bản sao quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi
trường hoặc đăng ký môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành theo quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường (trong trường hợp chưa được tích hợp,
kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Bản sao thông báo
thẩm định thiết kế cơ sở hoặc thông báo thẩm định thiết kế, bản vẽ thiết kế của
dự án;
b) Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
4.4. Thời hạn giải
quyết: 06
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
4.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
4.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
4.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy phép.
Sau khi có kết quả cấp
Giấy phép đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã gửi về cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường để biết và theo dõi.
4.8. Phí, lệ phí: Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai: Đơn
đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
4.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
4.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm
a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Ghi chú: phần in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng …
năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH
NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG
PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…....
Tên tổ chức, cá nhân
xin cấp giấy phép: .......................................................
Có Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Căn cước công dân số … ngày…… do
[tên cơ quan có thẩm quyền cấp]
Địa chỉ:
.........................................................................................................
Số điện thoại:
…………………………… Số Fax: .......................................
1. Đối với đề nghị cấp
giấy phép:
Đề nghị được cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi [tên công
trình thủy lợi] do [tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy
lợi] quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
....................................................................................
- Nội dung: ...........................................................................................
- Vị trí của các hoạt
động ............................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ ...... ngày...... tháng …… năm ...... đến ……. ngày ...... tháng
…... năm ………
2. Đối với đề nghị gia
hạn sử dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép
số.... ngày... tháng... năm... do [tên cơ quan đã cấp giấy phép]; thời hạn sử
dụng giấy phép từ……… đến ……….
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép] được
tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung
sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung: .....................
- Vị trí của các hoạt
động
..............................................................................
- Nội dung: ...................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia
hạn......; từ...... ngày…... tháng…... năm…... đến…… ngày…... tháng…...
năm......
3. Đối với đề nghị cấp
lại giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số
...... ngày …... do [tên cơ quan cấp phép]; thời hạn sử dụng giấy phép từ
……………… đến ………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu …….. xem xét và cấp lại giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép] với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị cấp phép lại: ………………………………
- Vị trí của các hoạt
động: ………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ
…… ngày……tháng……năm……đến…… ngày ……tháng……năm..….
- Lý do xin cấp lại:
……………………………………………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp phép cho [tên tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp phép] thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết
hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép./.
Hồ sơ gửi kèm theo đề
nghị này gồm có [liệt kê các thành phần hồ sơ gửi kèm theo đơn này. Đối với
các thành phần hồ sơ đã được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia thì
nêu rõ tên văn bản để cơ quan có thẩm quyền tra cứu].
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(Ký
tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
5. Tên thủ tục: Cấp gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
5.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ
sơ
Ủy ban nhân dân cấp xã
trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ đối với trường hợp nộp trực
tiếp; trả lời bằng văn bản trong 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ sau 16 giờ thì văn bản trả lời được gửi trong ngày làm việc tiếp
theo.
Bước 3: Xem xét hồ sơ
và trình phê duyệt
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, cấp
giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung. Trường hợp không đủ điều kiện, phải có
văn bản trả lời tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
5.2. Cách thức thực
hiện: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
5.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
gồm
- Đơn đề nghị gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép theo mẫu đơn tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Sơ họa vị trí khu vực
tiến hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
- Báo cáo tình hình
thực hiện giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Văn bản ý kiến của tổ
chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép
được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án
đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định
thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cập nhật đến thời
điểm đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép (trong trường hợp chưa được
tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Trường hợp có thay
đổi quy mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ
sung các tài liệu tương ứng với nội dung thay đổi theo quy định của pháp luật
có liên quan như: quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ
trương đầu tư, dự án đầu tư; quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường đã
được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh);
thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án điều chỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
5.4. Thời hạn giải
quyết: 04
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
5.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
Quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
5.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy phép.
Sau khi có kết quả cấp
Giấy phép đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã gửi về cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường để biết và theo dõi.
5.8. Phí, lệ phí: Không.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai: Đơn
đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
5.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
5.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, 7 Điều 15;
Điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 23; Điểm a, b khoản 2 Điều 24; Điều 25, Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục IV phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Ghi chú: phần in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng …
năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH
NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG
PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…....
Tên tổ chức, cá nhân
xin cấp giấy phép: .......................................................
Có Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Căn cước công dân số … ngày…… do
[tên cơ quan có thẩm quyền cấp]
Địa chỉ: .........................................................................................................
Số điện thoại:
…………………………… Số Fax: .......................................
1. Đối với đề nghị cấp
giấy phép:
Đề nghị được cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi [tên công
trình thủy lợi] do [tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy
lợi] quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
....................................................................................
- Nội dung: ...........................................................................................
- Vị trí của các hoạt
động ............................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ ...... ngày...... tháng …… năm ...... đến ……. ngày ...... tháng
…... năm ………
2. Đối với đề nghị gia
hạn sử dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số....
ngày... tháng... năm... do [tên cơ quan đã cấp giấy phép]; thời hạn sử dụng
giấy phép từ……… đến ……….
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép] được
tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung
sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung: .....................
- Vị trí của các hoạt
động ..............................................................................
- Nội dung:
...................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia
hạn......; từ...... ngày…... tháng…... năm…... đến…… ngày…... tháng…...
năm......
3. Đối với đề nghị cấp
lại giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số
...... ngày …... do [tên cơ quan cấp phép]; thời hạn sử dụng giấy phép từ
……………… đến ………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu …….. xem xét và cấp lại giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép] với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị cấp phép lại: ………………………………
- Vị trí của các hoạt
động: ………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ
…… ngày……tháng……năm……đến…… ngày ……tháng……năm..….
- Lý do xin cấp lại:
……………………………………………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp phép cho [tên tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp phép] thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết
hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép./.
Hồ sơ gửi kèm theo đề
nghị này gồm có [liệt kê các thành phần hồ sơ gửi kèm theo đơn này. Đối với
các thành phần hồ sơ đã được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia thì
nêu rõ tên văn bản để cơ quan có thẩm quyền tra cứu].
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(Ký
tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
6. Tên thủ tục: Cấp
giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe
mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
6.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ
sơ
Ủy ban nhân dân cấp xã
trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ đối với trường hợp nộp trực
tiếp; trả lời bằng văn bản trong 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ
sau 16 giờ thì văn bản trả lời được gửi trong ngày làm việc tiếp theo.
Bước 3: Xem xét hồ sơ
và trình phê duyệt
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, cấp
giấy phép. Trường hợp không đủ điều kiện, phải có văn bản trả lời tổ chức, cá
nhân và nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
6.2. Cách thức thực
hiện: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
6.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
gồm
- Đơn đề nghị cấp giấy
phép theo mẫu đơn tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Sơ họa vị trí khu vực
tiến hành hoạt động đề nghị cấp giấy phép.
- Báo cáo đánh giá ảnh
hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi.
- Văn bản ý kiến của tổ
chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc
quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân.
- Bản sao giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện cơ giới đường bộ; phương tiện đường thủy nội địa
(trong trường hợp chưa được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia).
6.4. Thời hạn giải
quyết: 04
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
6.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
6.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
6.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy phép.
Sau khi có kết quả cấp
Giấy phép đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã gửi về cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường để biết và theo dõi.
6.8. Phí, lệ phí: Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai: Đơn
đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
6.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
6.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a,b khoản 2 Điều 22, Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy
lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Ghi chú: phần in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng …
năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH
NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG
PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…....
Tên tổ chức, cá nhân
xin cấp giấy phép: .......................................................
Có Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Căn cước công dân số … ngày…… do
[tên cơ quan có thẩm quyền cấp]
Địa chỉ:
.........................................................................................................
Số điện thoại:
…………………………… Số Fax: .......................................
1. Đối với đề nghị cấp
giấy phép:
Đề nghị được cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi [tên công
trình thủy lợi] do [tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy
lợi] quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
....................................................................................
- Nội dung: ...........................................................................................
- Vị trí của các hoạt
động ............................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ ...... ngày...... tháng …… năm ...... đến ……. ngày ...... tháng
…... năm ………
2. Đối với đề nghị gia
hạn sử dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép
số.... ngày... tháng... năm... do [tên cơ quan đã cấp giấy phép]; thời hạn sử
dụng giấy phép từ……… đến ……….
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/ xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép] được
tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung
sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung: .....................
- Vị trí của các hoạt
động
..............................................................................
- Nội dung:
...................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia
hạn......; từ...... ngày…... tháng…... năm…... đến…… ngày…... tháng…...
năm......
3. Đối với đề nghị cấp
lại giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số
...... ngày …... do [tên cơ quan cấp phép]; thời hạn sử dụng giấy phép từ
……………… đến ………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu …….. xem xét và cấp lại giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép] với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị cấp phép lại: ………………………………
- Vị trí của các hoạt
động: ………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ
…… ngày……tháng……năm……đến…… ngày ……tháng……năm..….
- Lý do xin cấp lại:
……………………………………………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp phép cho [tên tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp phép] thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết
hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép./.
Hồ sơ gửi kèm theo đề
nghị này gồm có [liệt kê các thành phần hồ sơ gửi kèm theo đơn này. Đối với
các thành phần hồ sơ đã được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia thì
nêu rõ tên văn bản để cơ quan có thẩm quyền tra cứu]:
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(Ký
tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
7. Tên thủ tục: Cấp
giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
7.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ
sơ
Ủy ban nhân dân cấp xã
trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ đối với trường hợp nộp trực
tiếp; trả lời bằng văn bản trong 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ
sau 16 giờ thì văn bản trả lời được gửi trong ngày làm việc tiếp theo.
Bước 3: Xem xét hồ sơ
và trình phê duyệt
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, cấp
giấy phép. Trường hợp không đủ điều kiện, phải có văn bản trả lời tổ chức, cá
nhân và nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
7.2. Cách thức thực
hiện: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
7.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
gồm
- Đơn đề nghị cấp giấy
phép theo mẫu đơn tại Phụ lục III ban hành kèm Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026;
- Sơ họa vị trí khu vực
tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh
hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ
chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc
quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án
đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép
phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định
thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (trong trường hợp
chưa được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Bản sao quyết định
phê duyệt quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư (trong trường hợp chưa
được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Bản sao quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi
trường hoặc đăng ký môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành theo quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường (trong trường hợp chưa được tích hợp,
kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Bản sao thông báo
thẩm định thiết kế cơ sở hoặc thông báo thẩm định thiết kế, bản vẽ thiết kế của
dự án;
b) Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
7.4. Thời hạn giải
quyết: 04
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
7.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
7.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy phép.
Sau khi có kết quả cấp
Giấy phép đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã gửi về cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường để biết và theo dõi.
7.8. Phí, lệ phí: Không.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai: Đơn
đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
7.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
7.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Ghi chú: phần in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng …
năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH
NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG
PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…....
Tên tổ chức, cá nhân
xin cấp giấy phép: .......................................................
Có Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Căn cước công dân số … ngày…… do
[tên cơ quan có thẩm quyền cấp]
Địa chỉ:
.........................................................................................................
Số điện thoại:
…………………………… Số Fax: .......................................
1. Đối với đề nghị cấp
giấy phép:
Đề nghị được cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi [tên công
trình thủy lợi] do [tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy
lợi] quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
....................................................................................
- Nội dung: ...........................................................................................
- Vị trí của các hoạt
động ............................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ ...... ngày...... tháng …… năm ...... đến ……. ngày ...... tháng
…... năm ………
2. Đối với đề nghị gia
hạn sử dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép
số.... ngày... tháng... năm... do [tên cơ quan đã cấp giấy phép]; thời hạn sử
dụng giấy phép từ……… đến ……….
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/ xã/ phường/đặc khu…….... xem xét và cấp giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép] được
tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung
sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung: .....................
- Vị trí của các hoạt
động
..............................................................................
- Nội dung:
...................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia
hạn......; từ...... ngày…... tháng…... năm…... đến…… ngày…... tháng…...
năm......
3. Đối với đề nghị cấp
lại giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số
...... ngày …... do [tên cơ quan cấp phép]; thời hạn sử dụng giấy phép từ
……………… đến ………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu …….. xem xét và cấp lại giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép] với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị cấp phép lại: ………………………………
- Vị trí của các hoạt
động: ………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ
…… ngày……tháng……năm……đến…… ngày …… tháng……năm..….
- Lý do xin cấp lại:
……………………………………………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/ xã/ phường/ đặc khu…….... xem xét và cấp phép cho [tên
tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép] thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết
hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép./.
Hồ sơ gửi kèm theo đề
nghị này gồm có [liệt kê các thành phần hồ sơ gửi kèm theo đơn này. Đối với
các thành phần hồ sơ đã được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia thì
nêu rõ tên văn bản để cơ quan có thẩm quyền tra cứu]:
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(Ký
tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
8. Tên thủ tục: Cấp
giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
8.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ
sơ
Ủy ban nhân dân cấp xã
trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ đối với trường hợp nộp trực
tiếp; trả lời bằng văn bản trong 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ
sau 16 giờ thì văn bản trả lời được gửi trong ngày làm việc tiếp theo.
Bước 3: Xem xét hồ sơ
và trình phê duyệt:
Trong thời hạn 06 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, cấp
giấy phép. Trường hợp không đủ điều kiện, phải có văn bản trả lời tổ chức, cá
nhân và nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
8.2. Cách thức thực
hiện: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
8.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
gồm
- Đơn đề nghị cấp giấy
phép theo mẫu đơn tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghi đinh số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Sơ họa vị trí khu vực
tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh
hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ
chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc
quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân.
b) Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
8.4. Thời hạn giải
quyết: 06
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
8.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
8.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
8.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy phép.
Sau khi có kết quả cấp
Giấy phép đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã gửi về cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường để biết và theo dõi.
8.8. Phí, lệ phí: Không.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai: Đơn
đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
8.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
8.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục II phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Ghi chú: phần in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng …
năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH
NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG
PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…....
Tên tổ chức, cá nhân
xin cấp giấy phép: .......................................................
Có Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Căn cước công dân số … ngày…… do
[tên cơ quan có thẩm quyền cấp]
Địa chỉ:
.........................................................................................................
Số điện thoại:
…………………………… Số Fax: .......................................
1. Đối với đề nghị cấp
giấy phép:
Đề nghị được cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi [tên công
trình thủy lợi] do [tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy
lợi] quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
....................................................................................
- Nội dung: ...........................................................................................
- Vị trí của các hoạt
động ............................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ ...... ngày...... tháng …… năm ...... đến ……. ngày ...... tháng
…... năm ………
2. Đối với đề nghị gia
hạn sử dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép
số.... ngày... tháng... năm... do [tên cơ quan đã cấp giấy phép]; thời hạn sử
dụng giấy phép từ……… đến ……….
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/ thành phố/xã/ phường/ đặc khu…….... xem xét và cấp giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép] được
tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung
sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung: .....................
- Vị trí của các hoạt
động ..............................................................................
- Nội dung:
...................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia
hạn......; từ...... ngày…... tháng…... năm…... đến…… ngày…... tháng…...
năm......
3. Đối với đề nghị cấp
lại giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số
...... ngày …... do [tên cơ quan cấp phép]; thời hạn sử dụng giấy phép từ
……………… đến ………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu …….. xem xét và cấp lại giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép] với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị cấp phép lại: ………………………………
- Vị trí của các hoạt
động: ………………………………………………
- Nội dung: ………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ
…… ngày……tháng……năm……đến…… ngày …… tháng……năm..….
- Lý do xin cấp lại:
……………………………………………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/ xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp phép cho [tên
tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép] thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam
kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép./.
Hồ sơ gửi kèm theo đề
nghị này gồm có [liệt kê các thành phần hồ sơ gửi kèm theo đơn này. Đối với
các thành phần hồ sơ đã được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia thì
nêu rõ tên văn bản để cơ quan có thẩm quyền tra cứu]:
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(Ký
tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
9. Tên thủ tục: Cấp gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
9.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ
sơ
Ủy ban nhân dân cấp xã
trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ đối với trường hợp nộp trực
tiếp; trả lời bằng văn bản trong 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ sau 16 giờ thì văn bản trả lời được gửi trong ngày làm việc tiếp
theo.
Bước 3: Xem xét hồ sơ
và trình phê duyệt
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, cấp
giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung. Trường hợp không đủ điều kiện, phải có
văn bản trả lời tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
9.2. Cách thức thực hiện:
Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
9.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
gồm
- Đơn đề nghị gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép theo mẫu đơn tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Sơ họa vị trí khu vực
tiến hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
- Báo cáo tình hình
thực hiện giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Văn bản ý kiến của tổ
chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép
được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án
đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định
thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cập nhật đến thời
điểm đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép (trong trường hợp chưa được
tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Trường hợp có thay
đổi quy mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ
sung các tài liệu tương ứng với nội dung thay đổi theo quy định của pháp luật
có liên quan như: quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ
trương đầu tư, dự án đầu tư; quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường đã
được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh);
thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án điều chỉnh.
b) Số lượng: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải
quyết: 04
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
9.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
9.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
9.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy phép.
Sau khi có kết quả cấp
Giấy phép đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã gửi về cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường để biết và theo dõi.
9.8. Phí, lệ phí: Không.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai: Đơn
đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
9.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
9.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15; Điểm
a, b khoản 2, Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục IV phần A Phụ
lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
Ghi chú: phần in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng …
năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH
NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG
PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…....
Tên tổ chức, cá nhân
xin cấp giấy phép: .......................................................
Có Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Căn cước công dân số … ngày…… do
[tên cơ quan có thẩm quyền cấp]
Địa chỉ:
.........................................................................................................
Số điện thoại:
…………………………… Số Fax: .......................................
1. Đối với đề nghị cấp
giấy phép:
Đề nghị được cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi [tên công
trình thủy lợi] do [tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy
lợi] quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
....................................................................................
- Nội dung: ...........................................................................................
- Vị trí của các hoạt
động ............................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép....; từ ...... ngày...... tháng …… năm ...... đến ……. ngày ...... tháng
…... năm ………
2. Đối với đề nghị gia
hạn sử dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép
số.... ngày... tháng... năm... do [tên cơ quan đã cấp giấy phép]; thời hạn sử
dụng giấy phép từ……… đến ……….
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép] được
tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung
sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung: .....................
- Vị trí của các hoạt
động ..............................................................................
- Nội dung:
...................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia
hạn......; từ...... ngày…... tháng…... năm…... đến…… ngày…... tháng…...
năm......
3. Đối với đề nghị cấp
lại giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số
...... ngày …... do [tên cơ quan cấp phép]; thời hạn sử dụng giấy phép từ
……………… đến ………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu …….. xem xét và cấp lại giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép] với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị cấp phép lại: ………………………………
- Vị trí của các hoạt
động: ………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ
…… ngày……tháng……năm……đến…… ngày …… tháng……năm..….
- Lý do xin cấp lại:
……………………………………………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/ xã/phường/đặc khu…….... xem xét và cấp phép cho [tên
tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép] thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam
kết hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép./.
Hồ sơ gửi kèm theo đề
nghị này gồm có [liệt kê các thành phần hồ sơ gửi kèm theo đơn này. Đối với
các thành phần hồ sơ đã được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia thì
nêu rõ tên văn bản để cơ quan có thẩm quyền tra cứu]:
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(Ký
tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|
10.
Tên thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương
tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
10.1. Trình tự thực
hiện
Bước 1: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ
sơ
Ủy ban nhân dân cấp xã
trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ đối với trường hợp nộp trực
tiếp; trả lời bằng văn bản trong 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ sau 16 giờ thì văn bản trả lời được gửi trong ngày làm việc tiếp
theo.
Bước 3: Xem xét hồ sơ
và trình phê duyệt
Trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, cấp
giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung. Trường hợp không đủ điều kiện, phải có
văn bản trả lời tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
10.2. Cách thức thực
hiện: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
10.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
gồm
- Đơn đề nghị gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép theo mẫu đơn tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Sơ họa vị trí khu vực
tiến hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
- Báo cáo tình hình
thực hiện giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Văn bản ý kiến của tổ
chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép
được cấp của tổ chức, cá nhân;
- Đối với các dự án
đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép phải bổ sung:
+ Bản sao quyết định
thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cập nhật đến thời
điểm đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép (trong trường hợp chưa được
tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+Trường hợp có thay đổi
quy mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ
sung các tài liệu tương ứng với nội dung thay đổi theo quy định của pháp luật
có liên quan như: quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ
trương đầu tư, dự án đầu tư; quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường đã
được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh);
thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án điều chỉnh.
b) Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
10.4. Thời hạn giải
quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
10.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
10.6. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
10.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy phép.
Sau khi có kết quả cấp
Giấy phép đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã gửi về cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường để biết và theo dõi.
10.8. Phí, lệ phí: Không.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai: Đơn
đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
10.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
10.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15;
Điểm a, b khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thủy lợi;
- Mục IV phần A Phụ lục
VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Ghi chú: phần in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY
PHÉP
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng …
năm…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH
NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG
PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính
gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu…….
Tên tổ chức, cá nhân
xin cấp giấy phép: …....................................................
Có Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Căn cước công dân số … ngày…… do
[tên cơ quan có thẩm quyền cấp]
Địa chỉ:
…......................................................................................................
Số điện thoại: ……………………………
Số Fax: …...................................
3. Đối với đề nghị cấp
giấy phép:
Đề nghị được cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi [tên công
trình thủy lợi] do [tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy
lợi] quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động:
….................................................................................
- Nội dung: …........................................................................................
- Vị trí của các hoạt
động ….........................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp
phép….; từ …... ngày…... tháng …… năm …... đến ……. Ngày …... tháng …… năm ………
2. Đối với đề nghị gia
hạn sử dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số….
ngày… tháng… năm… do [tên cơ quan đã cấp giấy phép]; thời hạn sử dụng giấy phép
từ……… đến ……….
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu………. xem xét và cấp giấy phép cho [tên
tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép] được tiếp
tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung: ….................
- Vị trí của các hoạt
động
…...........................................................................
- Nội dung:
…................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia
hạn…...; từ…... ngày…… tháng…… năm…… đến…… ngày…… tháng…… năm…...
3. Đối với đề nghị cấp
lại giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt
động ………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số
…... ngày …… do [tên cơ quan cấp phép]; thời hạn sử dụng giấy phép từ ………………
đến ………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/phường/đặc khu …….. xem xét và cấp lại giấy phép cho
[tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép] với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề
nghị cấp phép lại: ………………………………
- Vị trí của các hoạt
động: ………………………………………………
- Nội dung:
………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ
…… ngày……tháng……năm……đến…… ngày ……tháng……năm..….
- Lý do xin cấp lại:
……………………………………………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố/xã/ phường/đặc khu………. xem xét và cấp phép cho [tên tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp phép] thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết
hoạt động đúng phạm vi được phép và tuân thủ các quy định của giấy phép./.
Hồ sơ gửi kèm theo đề
nghị này gồm có [liệt kê các thành phần hồ sơ gửi kèm theo đơn này. Đối với
các thành phần hồ sơ đã được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia thì
nêu rõ tên văn bản để cơ quan có thẩm quyền tra cứu]:
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(Ký
tên, đóng dấu, ký và ghi rõ họ tên)
|