|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3429/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
24 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN
HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch; số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Số 2115/QĐ-BVHTTDL ngày 23/6/2025 về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước
lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch; số 2145/QĐ- BVHTTDL ngày 25/6/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong hệ thống
hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 106/TTr-SVHTTDL ngày 31/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban
hành, bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định
thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Trung tâm PVHCCTP;
- Phòng VX;
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, N.V.Trưởng.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG HỆ
THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 3429/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan giải quyết
|
|
TTHC nội bộ cơ quan, người
có thẩm quyền ở Trung ương đã ban hành quy định; cơ quan, người có thẩm quyền
ở địa phương thực hiện hoặc quy định bổ sung theo thẩm quyền để thực hiện
|
|
1.
|
Thủ tục đưa thêm, di dời,
thay đổi hiện vật trong di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh và di tích trong
Danh mục kiểm kê di tích thuộc sở hữu toàn dân
|
Di sản văn hoá
|
Thông tư số 04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
2.
|
Thủ tục quyết định tổ chức bắn
pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ
|
Văn hóa cơ sở
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Ủy ban nhân dân thành phố (Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
B. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
1.
|
5.000471
|
Thủ tục thông báo thành lập thư
viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện công lập; thư viện
cấp huyện
|
Thư viện
|
|
2.
|
5.000472
|
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp
nhất, chia, tách thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện
công lập; thư viện cấp huyện
|
Thư viện
|
|
3.
|
5.000473
|
Thủ tục thông báo giải thể
thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện công lập; thư
viện cấp huyện
|
Thư viện
|
|
III.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
|
4.
|
5.000474
|
Thủ tục thông báo thành lập thư
viện cấp xã; thư viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở
giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác là thư viện công lập
|
Thư viện
|
|
5.
|
5.000475
|
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp
nhất, chia, tách thư viện cấp xã; thư viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo
dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác là thư viện
công lập
|
Thư viện
|
|
6.
|
5.000476
|
Thủ tục thông báo giải thể
thư viện cấp xã; thư viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông,
cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác là thư viện công lập
|
Thư viện
|
|
7.
|
5.000369
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Thôn, tổ dân phố văn hóa”
|
Văn hóa cơ sở
|
|
8.
|
6.000662
|
Thủ tục xét, công nhận phường,
thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh
|
Văn hóa cơ sở
|
|
9.
|
6.000663
|
Thủ tục xét, công nhận lại
phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh
|
Văn hóa cơ sở
|
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. TTHC nội
bộ cơ quan, người có thẩm quyền ở Trung ương đã ban hành quy định; cơ quan, người
có thẩm quyền ở địa phương thực hiện hoặc quy định bổ sung theo thẩm quyền để
thực hiện
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
1. Thủ tục
đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh và
di tích trong Danh mục kiểm kê di tích thuộc sở hữu toàn dân
* Trình tự thực hiện:
- Tổ chức hoặc người đại diện
được giao quản lý di tích gửi trực tuyến 01 bộ hồ sơ đưa thêm, di dời, thay đổi
hiện vật trong di tích đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch nơi có di tích
có ý kiến đối với đề nghị đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích quốc
gia, di tích cấp tỉnh và di tích trong Danh mục kiểm kê di tích thuộc sở hữu
toàn dân.
- Trong thời hạn 30 ngày làm việc,
kể từ ngày có ý kiến thống nhất của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích quốc gia, di tích cấp tỉnh
và di tích trong Danh mục kiểm kê di tích thuộc sở hữu toàn dân, tổ chức hoặc
người đại diện được giao quản lý, sử dụng di tích hoàn thành việc đưa thêm, di
dời, thay đổi hiện vật trong di tích.
* Cách thức thực hiện: Gửi
trực tuyến.
* Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa thêm,
di dời, thay đổi hiện vật trong di tích theo Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
(2) Thuyết minh: lý do, sự cần
thiết, cơ sở pháp lý để đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích; hiện
trạng bài trí nội thất, số lượng hiện vật hiện có tại công trình di tích;
phương án đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích; đánh giá việc đáp ứng
sự phù hợp, điều kiện của việc đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di
tích.
(3) Phiếu thông tin hiện vật: mỗi
di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu lập 01 (một) phiếu, theo Mẫu số
08 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và du lịch.
(4) Ảnh chụp hiện vật: 03 ảnh mầu,
khổ 10cm x 15cm (01 ảnh chụp tổng thể vị trí đặt hiện vật; 02 ảnh chụp đặc tả
chi tiết mặt trước, mặt sau của hiện vật, có đặt thước tỉ lệ), bảo đảm đủ cơ sở
nhận diện hiện vật; ảnh chụp hiện vật cũ di dời, thay đổi (nếu có).
(5) Văn bản chứng nhận hiện vật
đã được giám định, đăng ký hoặc công nhận (đối với bảo vật quốc gia) và ghi
danh (đối với di sản tư liệu trong danh mục của quốc gia và của UNESCO).
(6) Bản vẽ hiện trạng và bản vẽ
phương án sơ đồ bài trí hiện vật, đồ thờ nội thất của công trình di tích, tỷ lệ
1:50-1:100. 10
(7) Bản vẽ phương án thiết kế
hiện vật đưa thêm, di dời, thay đổi, tỷ lệ 1:50-1:100.
(8) Ý kiến của tổ chức, cá nhân
và cộng đồng địa phương về việc đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di
tích.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Tổ
chức hoặc người đại diện được giao quản lý di tích.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Kết quả thực hiện: Văn
bản đồng ý hoặc không đồng ý.
* Phí, lệ phí: Không quy
định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa thêm, di
dời, thay đổi hiện vật trong di tích theo Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
- Phiếu thông tin hiện vật: mỗi
di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu lập 01 (một) phiếu, theo Mẫu số
08 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Thông tư số
04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định về kiểm kê di sản văn hóa, công bố Danh mục kiểm kê di sản
văn hóa; đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích; phân loại di vật, cổ
vật; kho bảo quản di sản tư liệu; di sản văn hóa hạn chế sử dụng, khai thác và
hướng dẫn việc khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa.
Mẫu
số 07
|
TÊN TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/…(nếu là Tổ
chức)
V/v đề nghị đưa thêm/di dời/ thay đổi hiện vật trong di tích
|
(Tên địa phương),
ngày … tháng … năm …
|
Kính gửi: Cơ quan có thẩm quyền
theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Luật Di sản văn hóa
1. Căn cứ Luật Di sản văn hóa
ngày 23 tháng 11 năm 2024 và Thông tư số …../2025/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về kiểm kê di sản văn hóa, công bố Danh mục kiểm kê di
sản văn hóa; đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích; phân loại di vật,
cổ vật; kho bảo quản di sản tư liệu; di sản văn hóa hạn chế sử dụng, khai thác
và hướng dẫn việc khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa,
trân trọng đề nghị (tên Cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 2 Điều
31 Luật Di sản văn hóa) cho phép đưa thêm/ di dời/ thay đổi... (số lượng,
theo Danh mục...) hiện vật trong di tích … (tên di tích, địa điểm).
2. Mục đích: (Nêu rõ mục
đích đưa thêm/ di dời/ thay đổi hiện vật trong di tích)
3. Lý do: (Nêu rõ lý do và sự
phù hợp của việc đưa thêm/ di dời/ thay đổi hiện vật trong di tích).
3. Thông tin về tổ chức/cá nhân
đề nghị:
- Tên tổ chức/cá nhân:
- Người đứng đại diện theo pháp
luật:
- Địa chỉ:
-
Quốc gia:
- Điện thoại:
-
Fax:
-
Email:
4. Thông tin về tổ chức/cá nhân
phối hợp (bên giao/bên tiếp nhận) hiện vật:
- Tên tổ chức/cá nhân:
- Người đứng đại diện theo pháp
luật:
- Địa chỉ:
-
Quốc gia:
- Điện thoại:
-
Fax:
-
Email:
5. Thời gian dự kiến đưa thêm/
di dời/ thay đổi hiện vật trong di tích:
6. Tài liệu kèm theo:
Mẫu
số 08
|
SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TỈNH/THÀNH PHỐ …
(ĐƠN VỊ LẬP HỒ SƠ DI TÍCH)
|
|
PHIẾU
THÔNG TIN HIỆN VẬT *
THUỘC
DI TÍCH …
Xã
(phường, đặc khu)… tỉnh/thành phố …
|
Tên hiện vật
|
Nguồn gốc
|
Thời kỳ /niên đại
|
Loại hiện vật
|
Chất liệu
|
Kích thước, trọng lượng
|
Miêu tả hiện vật
|
Tình trạng bảo quản
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
..., ngày ...
tháng ... năm ...
Xác nhận của tổ chức, cá nhân chủ sở hữu hoặc được giao quản lý di tích
|
..., ngày ...
tháng ... năm ...
Xác nhận của Sở VHTTDL
|
Chú thích:
* Phiếu thông tin hiện vật thống
nhất thực hiện trên khổ giấy A3, cỡ chữ 13 hoặc 14.
(1) Ghi rõ tên thường gọi của hiện
vật và tên gọi khác (nếu có).
(2) Ghi rõ nguồn gốc hiện vật:
vốn có, khai quật, mua bán, trao đổi, tặng cho, chuyển giao, giao nộp, thu giữ
và nguồn gốc khác.
(3) Ghi rõ hiện vật thuộc thời
kỳ văn hoá nào, niên đại tương đối, niên đại tuyệt đối của hiện vật.
(4) Ghi rõ hiện vật là: di vật,
cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu được kiểm kê, ghi danh trong các danh
mục của quốc gia hay trong danh mục của UNESCO.
(5) Ghi rõ chất liệu, nhóm chất
liệu chính của hiện vật: gốm, sành sứ, kim loại và hợp kim, gỗ, tre, nứa, giấy,
phim, vải, len, lụa, da, lông thú, xương, sừng, vỏ động vật, vỏ nhuyễn thể, đá,
đá quý, thủy tinh, pha lê, xi măng, thạch cao, nhựa, cao su, vỏ, sợi thực vật,
...
(6) Ghi các kích thước cơ bản của
hiện vật theo đơn vị centimet, trọng lượng của hiện vật theo đơn vị gam (trường
hợp hiện vật có trọng lượng quá lớn hoặc để ở vị trí không thể cân, đo được thì
ước tính), dung lượng thông tin lưu giữ
(7) Miêu tả hiện vật và nêu rõ
các dấu tích đặc biệt (nếu có).
(8) Ghi rõ hiện vật đang ở trong
tình trạng nào sau đây: nguyên, sứt, nứt, vỡ, hỏng men, méo, rỉ, gẫy, mọt, thủng,
xước, rách, sờn, bạc màu, ố bẩn, ... hay toàn vẹn, mất một phần, khuyết thiếu
thông tin...
(9) Các ghi chú khác (nếu có).
2. Thủ tục
quyết định tổ chức bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo
hoa nổ
* Trình tự thực hiện:
- Các cơ quan, tổ chức trên địa
bàn thành phố có nhu cầu tổ chức bắn pháo hoa nổ hoặc muốn thay đổi tầm bắn, thời
lượng bắn gửi trực tiếp, qua bưu chính hoặc trực tuyến văn bản đề nghị đến Sở
Văn hoá, Thể thao và Du lịch trước 15 ngày làm việc tính đến ngày dự kiến tổ chức
bắn pháo hoa nổ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch xem xét,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quyết định. Trường hợp không đồng ý, phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện: Gửi
trực tuyến hoặc gửi trực tiếp qua bưu chính.
* Thành phần, số lượng hồ
sơ:
(1) Văn bản đề nghị cho phép bắn
pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn (nêu rõ số lượng, tầm bắn, số
điểm bắn, thời gian, thời lượng và địa điểm dự kiến bắn pháo hoa nổ).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
* Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện:
Cơ quan, tổ chức.
* Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch UBND thành phố
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan phối hợp thực hiện: Bộ
Quốc phòng, Bộ Công an.
* Kết quả thực hiện: Văn
bản trả lời (đồng ý hoặc không đồng ý)
* Phí, lệ phí: Không quy
định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 137/2020/NĐ-CP
ngày 27/11/2020 của Chính phủ về việc quản lý, sử dụng pháo.
- Nghị định số 56/2023/NĐ-CP
ngày 24/7/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối
với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, Nghị định số
99/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 về quản lý và sử dụng con dấu.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch./.