|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
271/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lê Thành Đô
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 271/NQ-HĐND
|
Điện Biên, ngày
09 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ
HAI MƯƠI TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng
12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm
2026;
Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng
12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà
nước năm 2026;
Xét Báo cáo số 6943/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân
sách địa phương năm 2025, dự toán và phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm
2026; Báo cáo thẩm tra số 129/BC-BKTNS ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế
- Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định dự toán và
phân bổ ngân sách địa phương năm 2026, cụ thể như sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
2.310.000 triệu đồng, trong đó:
- Thu nội địa: 2.159.780 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 11.000 triệu đồng.
- Thu viện trợ: 19.220 triệu đồng.
- Thu ủng hộ, đóng góp: 120.000 triệu đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương: 14.878.379 triệu
đồng.
- Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp:
1.897.213 triệu đồng;
- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 12.841.106
triệu đồng, trong đó:
+ Bổ sung cân đối ngân sách địa phương: 8.144.184
triệu đồng;
+ Bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương theo
quy định hiện hành: 2.336.054 triệu đồng;
+ Bổ sung có mục tiêu: 2.360.868 triệu đồng.
- Thu viện trợ: 19.220 triệu đồng.
- Thu ủng hộ, đóng góp: 120.000 triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm trước
chuyển sang: 840 triệu đồng.
3. Tổng chi ngân sách địa phương: 14.985.879 triệu
đồng.
3.1. Chi cân đối ngân sách địa phương: 13.801.096
triệu đồng, bao gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 1.795.813 triệu đồng;
- Chi thường xuyên: 11.688.561 triệu đồng;
- Chi trả lãi, phí các khoản do chính quyền địa
phương vay: 14.500 triệu đồng;
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng;
- Dự phòng ngân sách: 276.022 triệu đồng;
- Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương: 25.200 triệu
đồng.
3.2. Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách
trung ương, nguồn viện trợ để thực hiện các chương trình mục tiêu và nhiệm vụ
khác: 1.184.783 triệu đồng.
- Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục
tiêu, nhiệm vụ: 825.796 triệu đồng;
- Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính
sách theo quy định (vốn sự nghiệp): 358.987 triệu đồng.
4. Bội chi ngân sách địa phương: 107.500 triệu đồng;
5. Tổng mức vay của ngân sách địa phương: 117.500
triệu đồng.
(Chi tiết thu,
chi ngân sách địa phương tại các biểu số 15, 16, 17, 18 kèm theo Nghị quyết
này).
6. Phân bổ ngân sách địa phương
(Chi tiết tại các
biểu số 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42 kèm theo Nghị quyết này).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực
hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Trong quá trình điều hành ngân sách nếu có vấn đề
phát sinh cần giải quyết, giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy
ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý theo thẩm quyền và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh
tại kỳ họp gần nhất.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban
của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày được
Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện
Biên khóa XV, kỳ họp thứ Hai mươi tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- TT. Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- LĐ, CV Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Điện Biên;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang TTĐT Tổng hợp Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Thành Đô
|
Biểu
mẫu số 15 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm
2025
|
Ước thực hiện
năm 2025
|
Dự toán năm
2026
|
So sánh (1)
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
15.292.791
|
20.293.707
|
14.878.379
|
-5.415.328
|
73,32%
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
1.881.450
|
1.764.909
|
1.897.213
|
132.304
|
107,50%
|
|
-
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
1.303.240
|
1.100.042
|
457.840
|
-642.202
|
41,62%
|
|
-
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
|
578.210
|
664.867
|
1.439.373
|
774.506
|
216,49%
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
13.387.527
|
16.105.578
|
12.841.106
|
-3.264.472
|
79,73%
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
7.906.984
|
7.906.984
|
8.144.184
|
237.200
|
103,00%
|
|
-
|
Bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương theo
quy định hiện hành
|
2.313.595
|
2.313.595
|
2.336.054
|
22.459
|
100,97%
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
3.166.948
|
5.884.999
|
2 360.868
|
-3.524.131
|
40,12%
|
|
III
|
Thu ủng hộ đóng góp
|
0
|
352.962
|
120.000
|
-232.962
|
34,00%
|
|
IV
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
1.518
|
2.053.265
|
840
|
-2.052.425
|
|
|
V
|
Thu viện trợ
|
22.296
|
16.993
|
19.220
|
2.227
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
15.347.991
|
19.934.103
|
14.985.879
|
-362.112
|
97,64%
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
13.013.895
|
15.238.222
|
13.801.096
|
787.201
|
106,05%
|
|
-
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.598.200
|
1.223.025
|
1 795.813
|
197.613
|
112,36%
|
|
-
|
Chi thường xuyên
|
11.117.722
|
14.008.396
|
11.688.561
|
570.839
|
105,13%
|
|
-
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
9.500
|
5.801
|
14.500
|
5.000
|
152,63%
|
|
-
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
0
|
100%
|
|
-
|
Dự phòng ngân sách
|
260.278
|
0
|
276.022
|
15.744
|
106,05%
|
|
-
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
27.195
|
0
|
25.200
|
-1.995
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
2.334.096
|
4.695.881
|
1.184.783
|
-1.149.313
|
50,76%
|
|
-
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
950.006
|
2.210.258
|
|
-950.006
|
|
|
-
|
Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục
tiêu, nhiệm vụ
|
1.285.200
|
2.286.023
|
825 796
|
-459.404
|
64,25%
|
|
-
|
Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính
sách theo quy định (vốn sự nghiệp)
|
98.890
|
199.600
|
358.987
|
260.097
|
363,02%
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP
|
55.200
|
13.710
|
107.500
|
52.300
|
194,75%
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
9.800
|
9.582
|
10.000
|
200
|
102,04%
|
|
-
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
9.800
|
9.582
|
10.000
|
200
|
102,04%
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
65.000
|
23.292
|
117.500
|
52.500
|
180,77%
|
|
-
|
Vay để bù đắp bội chi
|
55.200
|
13.710
|
107.500
|
52.300
|
194,75%
|
|
-
|
Vay để trả nợ gốc
|
9.800
|
9.582
|
10.000
|
200
|
102,04%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (1) Đối với các chỉ tiêu thu so sánh dự
toán năm 2026 với ước thực hiện năm 2025; đối với các chỉ tiêu chi so sánh dự
toán năm 2026 với dự toán năm 2025
Biểu
mẫu số 16 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM
2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Stt
|
Nội dung
|
Ước thực hiện
năm 2025
|
Dự toán năm
2026
|
So sánh (%)
|
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
|
A
|
B
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5/3
|
8=6/4
|
|
|
TỔNG THU NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC
|
2.282.500
|
2.117.871
|
2.310.000
|
1.897.213
|
101,20%
|
89,58%
|
|
I
|
Thu nội địa
|
1.897.545
|
1.764.909
|
2.159.780
|
1.897.213
|
113,82%
|
107,50%
|
|
1
|
Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý
|
291.572
|
291.572
|
225.000
|
225.000
|
77,17%
|
77,17%
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
65.545
|
65.545
|
56.000
|
56.000
|
85,44%
|
85,44%
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
14.377
|
14.377
|
8.000
|
8.000
|
55,64%
|
55,64%
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
211.650
|
211.650
|
161.000
|
161.000
|
76,07%
|
76,07%
|
|
2
|
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý
|
12.636
|
12.636
|
10.000
|
10,000
|
79,14%
|
79,14%
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
6.623
|
6.623
|
5.000
|
5.000
|
75,49%
|
75,49%
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
5.478
|
5.478
|
4.000
|
4.000
|
73,02%
|
73,02%
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
535
|
535
|
1.000
|
1.000
|
186,92%
|
186,92%
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
2.147
|
2.147
|
500
|
500
|
23,29%
|
23,29%
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
927
|
927
|
200
|
200
|
21,57%
|
21,57%
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
1.220
|
1.220
|
300
|
300
|
24,59%
|
24,59%
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
497.450
|
497.450
|
488.000
|
488.000
|
98,10%
|
98,10%
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
327.000
|
327.000
|
372.580
|
372.580
|
113,94%
|
113,94%
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
57.500
|
57.500
|
50.000
|
50.000
|
86,96%
|
86,96%
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước
|
350
|
350
|
420
|
420
|
120,00%
|
120,00%
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
112.600
|
112.600
|
65.000
|
65.000
|
57,73%
|
57,73%
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
104.197
|
104.197
|
59.760
|
59.760
|
57,35%
|
57,35%
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
110.725
|
68.500
|
115.000
|
69.000
|
103,86%
|
100,73%
|
|
|
Thuế UVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
42.225
|
|
46.000
|
|
108,94%
|
|
|
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh
trong nước
|
68.500
|
68.500
|
69.000
|
69.000
|
100,73%
|
100,73%
|
|
7
|
Lệ phí trước bạ
|
130.030
|
130.030
|
120.000
|
120.000
|
92,29%
|
92,29%
|
|
8
|
Thu phí, lệ phí
|
38.148
|
28.448
|
35.000
|
28.000
|
91,75%
|
98,43%
|
|
|
Bao gồm: - Phí, lệ phí trung ương
|
9.700
|
|
7.000
|
|
72,16%
|
|
|
|
- Phí, lệ phí địa phương
|
28.448
|
28.448
|
28.000
|
28.000
|
98,43%
|
98,43%
|
|
|
Trong đó: + Phí bảo vệ môi trường đối với khai
thác khoáng sản
|
7.500
|
7.500
|
10.888
|
10.888
|
145,17%
|
145 17%
|
|
|
+ Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
6.800
|
6.800
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
3.245
|
3.245
|
3.300
|
3.300
|
101,69%
|
101,69%
|
|
10
|
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
77.908
|
77.908
|
48.000
|
40.800
|
61,61%
|
52,37%
|
|
11
|
Thu tiền sử dụng đất
|
450.000
|
450.000
|
909.780
|
773.313
|
202,17%
|
171,85%
|
|
12
|
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu
nhà nước
|
11
|
11
|
40
|
40
|
363,64%
|
|
|
13
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
36.000
|
36.000
|
35.000
|
35.000
|
97,22%
|
97,22%
|
|
14
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài
nguyên nước
|
50.246
|
18.746
|
42.000
|
16.100
|
83,59%
|
85,88%
|
|
|
- Trung ương cấp phép
|
45.000
|
13.500
|
37.000
|
11.100
|
82,22%
|
82,22%
|
|
|
- Địa phương cấp phép
|
5.246
|
5.246
|
5.000
|
5.000
|
95,31%
|
95,31%
|
|
15
|
Thu khác ngân sách
|
90.112
|
40.901
|
65.000
|
25.000
|
72,13%
|
61,12%
|
|
|
- Trung ương hưởng
|
49.211
|
|
40.000
|
|
81,28%
|
|
|
|
- Địa phương hưởng (cân đối ngân sách địa phương)
|
40.901
|
40.901
|
25.000
|
25.000
|
61,12%
|
61,12%
|
|
|
Trong đó: Thu tiền bảo vệ đất trồng lúa
|
4.000
|
4.000
|
200
|
200
|
5,00%
|
5,00%
|
|
16
|
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác
|
2.735
|
2.735
|
3.000
|
3.000
|
109,69%
|
109,69%
|
|
17
|
Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận sau
thuế ngân sách địa phương hưởng
|
383
|
383
|
400
|
400
|
104,44%
|
104,44%
|
|
II
|
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
|
15.000
|
|
11.000
|
|
73,33%
|
|
|
III
|
Thu viện trợ
|
16.993
|
|
19.220
|
|
113,11%
|
|
|
IV
|
Thu ủng hộ, đóng góp
|
352.962
|
352.962
|
120.000
|
|
34,00%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
mẫu số 17 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM
2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Stt
|
Nội dung
|
Dự toán năm
2025
|
Dự toán năm
2026
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
A
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
15.347.991
|
14.985.879
|
-362.112
|
97,64%
|
|
A.1
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
13.013.895
|
13.801.096
|
787.201
|
106,05%
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.598.200
|
1.795.813
|
197.613
|
112,36%
|
|
1
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
|
730.800
|
760.000
|
29.200
|
104,00%
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
768.330
|
773.313
|
4.983
|
100,65%
|
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
35.000
|
35.000
|
0
|
100,00%
|
|
4
|
Chi từ nguồn bội chi
|
55.200
|
107.500
|
52.300
|
194,75%
|
|
5
|
Chi đầu tư từ ghi thu, ghi chi nhà đầu tư ứng trước
GPMB
|
8.870
|
|
|
|
|
6
|
Chi từ nguồn ủng hộ, đóng góp
|
|
120.000
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
11.117.722
|
11.688.561
|
570.839
|
105,13%
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
5.841.038
|
6.299.729
|
458.691
|
107,85%
|
|
1.1
|
Chi sự nghiệp giáo dục
|
5574283
|
6.056.697
|
482.414
|
108,65%
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh dân tộc rất ít người theo
Nghị định số 57/2017/NĐ-CP
|
6.692
|
6.321
|
-371
|
94,46%
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh, trường phổ thông ở xã, thôn
đặc biệt khó khăn theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP, Nghị định 66/2025/NĐ-CP
|
536.817
|
726.580
|
189.763
|
135,35%
|
|
|
+ Nguồn Trung ương
|
536.817
|
661.298
|
124.481
|
123,19%
|
|
|
+ Nguồn địa phương
|
|
65.282
|
65.282
|
|
|
|
- Học bổng học sinh dân tộc nội trú
|
92.776
|
101.425
|
8.649
|
109,32%
|
|
|
- Hỗ trợ chi phí học tập, cấp bù miễn giảm học
phí theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP, Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
|
205.822
|
223.714
|
17.892
|
108,69%
|
|
|
- HT thực hiện chính sách theo Nghị định số
105/2020/NĐ-CP, Nghị định số 277/2025/NĐ-CP
|
64.870
|
65.541
|
671
|
101,03%
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh khuyết tật
|
23.973
|
24.481
|
508
|
102,12%
|
|
1.2
|
Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
|
266.755
|
243.032
|
-23.723
|
91,11 %
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định số
81/2021/NĐ-CP, Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
|
31.754
|
41.606
|
9.852
|
131,03%
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh khuyết tật
|
51
|
|
-51
|
0,00%
|
|
|
- Kinh phí thực hiện Quyết định số 53
|
43.991
|
42.430
|
-1.561
|
96,15%
|
|
|
- Hỗ trợ sinh viên sư phạm theo Nghị định
116/2020/NĐ-CP
|
18.127
|
15.876
|
-2.251
|
87,58%
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
15.980
|
122.847
|
106.867
|
768,75%
|
|
3
|
Chi thực hiện một số chính sách an sinh xã hội
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới
6 tuổi.
|
112.773
|
104.274
|
-8.499
|
92,46%
|
|
|
- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho người
nghèo và người dân tộc thiểu số
|
478.471
|
488.763
|
10.292
|
102,15%
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên
|
19.840
|
20.361
|
521
|
102,63%
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung
|
11.904
|
15.907
|
4.003
|
133,63%
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ (20%)
|
7.936
|
4.454
|
-3.482
|
56,12%
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận
nghèo
|
6.351
|
4 928
|
-1.423
|
77,59%
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu
|
5.003
|
4.149
|
-854
|
82,93%
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ
|
1.348
|
779
|
-569
|
57,79%
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình làm
nông lâm nghiệp có mức sống trung bình
|
15.059
|
13.504
|
-1.555
|
89,67%
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu
|
8.884
|
9.207
|
323
|
103,64%
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ
|
6.175
|
4.297
|
-1878
|
69,59%
|
|
|
- Bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh, thanh niên
xung phong
|
6.437
|
5.651
|
-786
|
87,79%
|
|
|
- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Bảo trợ xã hội
|
11.796
|
12.750
|
954
|
108,09%
|
|
|
- BHYT người hiến bộ phận cơ thể
|
|
3
|
|
|
|
|
- BHYT người 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp
tuất hàng tháng, người đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng
trợ cấp tuất hàng tháng
|
|
1.137
|
|
|
|
|
- BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã
hội hàng tháng
|
|
32.898
|
|
|
|
|
- BHYT cho người lao động không đủ điều kiện
hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định của
pháp luật về bảo hiểm xã hội
|
|
2.568
|
|
|
|
|
- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Người dân tộc
thiểu số đang sinh sống tại địa bàn các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc
biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn
2016-2020 mà các xã này không còn trong danh sách các xã khu vực II, khu vực
III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
giai đoạn 2021-2025 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
23.388
|
21.645
|
-1743
|
92,55%
|
|
|
- BHYT cho Người tham gia lực lượng tham gia bảo
vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
|
|
1.990
|
|
|
|
|
- BHYT cho Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ
thôn, bản
|
|
637
|
|
|
|
|
- BHYT cho người hoạt động không chuyên trách ở
thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật
|
|
669
|
|
|
|
|
- BHYT cho người được tặng danh hiệu Nghệ nhân
nhân dân, Nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa
|
|
90
|
|
|
|
|
- BHYT cho nạn nhân theo quy định của Luật
Phòng, chống mua bán người.
|
|
4
|
|
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm xã hội tự nguyện
|
11.796
|
17.776
|
5.980
|
150,70%
|
|
|
- Hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát
triển đất trồng lúa
|
80.837
|
77.237
|
|
95,55%
|
|
|
- Hỗ trợ tiền sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi
|
26.892
|
26.892
|
-
|
100,00%
|
|
|
- Chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng
bảo trợ xã hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
|
339.279
|
385.763
|
46.484
|
113,70%
|
|
|
- Chính sách đối với người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số
|
2.282
|
3.791
|
1.509
|
166,13%
|
|
|
- Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách
xã hội
|
28.453
|
27.390
|
-1.063
|
96,26%
|
|
|
- Chính sách hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng
lao động là người dân tộc thiểu số
|
5.836
|
5.836
|
0
|
100,000%
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
9.500
|
14.500
|
5.000
|
152,63%
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
0
|
100,00%
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
260.278
|
276.022
|
15.744
|
106,05%
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
27.195
|
25.200
|
-1.995
|
92,66%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A.2
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
2.334.096
|
1.184.783
|
-1.149.313
|
50,76%
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
950.006
|
0
|
-950.006
|
0,00%
|
|
|
- Vốn đầu tư
|
923.478
|
0
|
-923.478
|
0,00%
|
|
|
- Vốn sự nghiệp
|
26.528
|
0
|
-26.528
|
0,00%
|
|
1
|
Chương trình MTQG Phát triển KT-XH vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
551.590
|
0
|
-551.590
|
0,00%
|
|
|
- Vốn đầu tư
|
551.590
|
|
-551.590
|
0,00%
|
|
|
- Vốn sự nghiệp
|
|
|
0
|
|
|
2
|
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững
|
249.416
|
0
|
-249.416
|
0,00%
|
|
|
- Vốn đầu tư
|
249.416
|
|
-249.416
|
0,00%
|
|
|
- Vốn sự nghiệp
|
|
|
0
|
|
|
3
|
Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới
|
149.000
|
0
|
-149.000
|
0,00%
|
|
|
- Vốn đầu tư
|
122.472
|
|
-122.472
|
0,00%
|
|
|
- Vốn sự nghiệp
|
26.528
|
|
-26.528
|
0,00%
|
|
II
|
Chi bổ sung có mục tiêu (vốn đầu tư phát triển)
|
1.285.200
|
825.796
|
-459.404
|
64,25%
|
|
1
|
Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài
|
85.706
|
456.000
|
370.294
|
532,05%
|
|
2
|
Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước
|
1.199.494
|
369.796
|
-829.698
|
30,83%
|
|
III
|
Chi bổ sung có mục tiêu (kinh phí sự nghiệp)
|
98.890
|
358.987
|
260.097
|
363,02%
|
|
1
|
Chi sự nghiệp từ nguồn vốn nước ngoài
|
22.296
|
31.449
|
9.153
|
141,05%
|
|
2
|
Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người
có công với Cách mạng
|
|
62.140
|
62.140
|
|
|
3
|
Hỗ trợ Hội văn học nghệ thuật địa phương
|
442
|
|
-442
|
|
|
4
|
Hỗ trợ Hội nhà báo địa phương
|
160
|
|
-160
|
|
|
5
|
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững
|
1.320
|
|
-1.320
|
|
|
6
|
Hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự
ATGT
|
3.581
|
3.567
|
-14
|
99,61%
|
|
7
|
nữ
|
290
|
|
-290
|
0,00%
|
|
8
|
Vốn dự bị động viên
|
12.000
|
|
-12000
|
0,00%
|
|
9
|
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
|
58.801
|
261.831
|
203030
|
445,28%
|
Biểu
mẫu số 18 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Stt
|
Nội dung
|
Ước thực hiện
năm 2025
|
Dự toán năm
2026
|
So sánh
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
|
A
|
THU NSĐP
|
20.293.707
|
14.878.379
|
-5.415.328
|
|
B
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
15.238.222
|
13.801.096
|
-1.437.126
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP
|
13.710
|
107.500
|
93.790
|
|
D
|
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH
|
352.982
|
1.517.770
|
1.164.789
|
|
E
|
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
|
|
|
|
|
I
|
Tổng dư nợ đầu năm
|
153.892
|
184.622
|
30.730
|
|
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
153.892
|
184.622
|
30.730
|
|
|
- Chương trình đô thị miền núi phía bắc
|
36 247
|
27.795
|
-8.452
|
|
|
- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn
dựa trên kết quả
|
12.342
|
11.212
|
-1.130
|
|
|
- Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm
bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triền kinh tế xã hội, tỉnh
Điện Biên
|
105.303
|
145.615
|
40.312
|
|
II
|
Trả nợ gốc vay trong năm
|
9.582
|
10.000
|
418
|
|
1
|
Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay
|
9.582
|
10.000
|
418
|
|
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
9.582
|
10.000
|
418
|
|
|
- Chương trình đô thị miền núi phía bắc
|
8.452
|
8.489
|
37
|
|
|
- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông
thôn dựa trên kết quả
|
1.130
|
1.511
|
381
|
|
2
|
Nguồn trả nợ
|
9.582
|
10.000
|
418
|
|
|
Từ nguồn vay
|
9.582
|
10.000
|
418
|
|
III
|
Tổng mức vay trong năm
|
23.292
|
117.500
|
94.208
|
|
1
|
Theo mục đích vay
|
23.292
|
117.500
|
94.208
|
|
|
Vay bù đắp bội chi
|
13.710
|
107.500
|
93.790
|
|
|
Vay trả nợ gốc
|
9.582
|
10.000
|
418
|
|
|
Vay năm nay hạch toán niên độ năm trước
|
|
|
|
|
2
|
Theo nguồn vay
|
23.292
|
117.500
|
94.208
|
|
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
23.292
|
117.500
|
94.208
|
|
|
- Chương trình đô thị miền núi phía bắc
|
|
|
|
|
|
- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn
dựa trên kết quả
|
|
|
|
|
|
- Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm
bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội, tỉnh
Điện Biên
|
23.292
|
|
-23.292
|
|
|
- Phát triển nông thôn thích ứng thiên tai
|
|
58.750
|
58.750
|
|
|
- Dự án Quản lý tổng hợp nguồn nước nhằm phục
vụ dân sinh thích ứng biến đổi khí hậu và PTKTXH huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện
Biên
|
|
58.750
|
58.750
|
|
IV
|
Tổng dư nợ cuối năm
|
167.602
|
233.372
|
65.770
|
|
1
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
167.602
|
233.372
|
65.770
|
|
|
- Chương trình đô thị miền núi phía bắc
|
27.795
|
19.306
|
-8.489
|
|
|
- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông
thôn dựa trên kết quả
|
11.212
|
9.701
|
-1.511
|
|
|
- Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm
bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội, tỉnh
Điện Biên
|
128.595
|
145.615
|
17.020
|
|
|
- Phát triển nông thôn thích ứng thiên tai
|
|
58.750
|
58.750
|
|
|
- Dự án Quản lý tổng hợp nguồn nước nhằm phục
vụ dân sinh thích ứng biến đổi khí hậu và PTKTXH huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên
|
|
58.750
|
58.750
|
|
D
|
Trả nợ lãi, phí (1)
|
5.801
|
14.500
|
8.699
|
|
|
- Chương trình đô thị miền núi phía bắc
|
702
|
525
|
-177
|
|
|
- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa
trên kết quả
|
252
|
225
|
-27
|
|
|
- Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm
bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội, tỉnh
Điện Biên
|
4.847
|
4.650
|
-197
|
|
|
- Phát triển nông thôn thích ứng thiên tai
|
|
1.178
|
1.7%
|
|
|
- Dự án Quản lý tổng hợp nguồn nước nhằm phục vụ
dân sinh thích ứng biến đổi khí hậu và PTKTXH huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên
|
|
7.922
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
mẫu số 30-NĐ31/2017/NĐ-CP
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ
NGÂN SÁCH CẤP XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Stt
|
Nội dung
|
Dự toán năm
2025
|
Ước thực hiện
năm 2025
|
Dự toán năm
2026
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
So với dự toán
2025
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3-2
|
5=3/2
|
6=3/1
|
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
15.230.019
|
20.169.390
|
14.426.268
|
-5.743.122
|
71,53%
|
94,72%
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
1.818.678
|
1.640.592
|
1.445.102
|
-195.490
|
88,08%
|
79,46%
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
13.387.527
|
16.105.578
|
12.841.106
|
|
79,73%
|
95,92%
|
|
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
7.906.984
|
7.906.984
|
8.144.184
|
237.200
|
103,00%
|
103,00%
|
|
|
- Thu bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương
|
2.313.595
|
2.313.595
|
2.336.054
|
22.459
|
100,97%
|
100,97%
|
|
|
- Thu bổ sung có mục tiêu
|
3.166.948
|
5.884.999
|
2.360.868
|
|
40,12%
|
74,55%
|
|
3
|
Thu viện trợ
|
22.296
|
16.993
|
19.220
|
2.227
|
|
|
|
4
|
Thu ủng hộ đóng góp
|
|
352.962
|
120.000
|
-232.962
|
|
|
|
5
|
Thu từ nguồn năm trước chuyển sang
|
1.518
|
2.053.265
|
840
|
|
|
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
15.285.219
|
19.809.786
|
14.533.768
|
-5.276.018
|
73,37%
|
95,08%
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh
|
7.320.633
|
13.176.313
|
7.237.585
|
|
54,93%
|
98,87%
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
7.964.586
|
6.633.473
|
7.296.183
|
662.710
|
109,99%
|
91,61%
|
|
|
- Chi bổ sung cân đối ngân sách
|
5.710.926
|
4.464.423
|
5.345.304
|
|
119,73%
|
93,60%
|
|
|
- Chi bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương
|
1.782.741
|
1.906 824
|
|
|
106,96%
|
|
|
- Chi bổ sung có mục tiêu
|
470.919
|
2.169.050
|
44.055
|
|
2,03%
|
9%
|
|
III
|
Bội chi ngân sách địa phương
|
55.200
|
13.710
|
107.500
|
93.790
|
784,10%
|
194,75%
|
|
IV
|
Vay để trả nợ gốc
|
9.800
|
9.582
|
10.000
|
418
|
104,36%
|
102,04%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
5.278.133
|
6.757.790
|
7.748.294
|
990.504
|
114,66%
|
146,80%
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
62.772
|
124.317
|
452.111
|
327.794
|
363,68%
|
720,24%
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
5.215.361
|
6.633.473
|
7.296.183
|
662.710
|
109,99%
|
139,90%
|
|
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
4.464.423
|
4.464.423
|
5.345.304
|
880.881
|
119,73%
|
119,73%
|
|
|
- Thu bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương
|
1.906.824
|
|
|
|
|
|
- Thu bổ sung có mục tiêu
|
750.938
|
2.169.050
|
44.055
|
|
2,03%
|
6%
|
|
3
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu ủng hộ đóng góp
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
5.278.133
|
6.757.790
|
7.748.294
|
990.504
|
114,66%
|
146,80%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
mẫu số 32 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỤ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG
THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên )
Đơn vị tính: Triệu
đồng.
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
|
I- Thu nội địa
|
Bao gồm
|
II- Thu từ hoạt
động xuất nhập khẩu
|
|
1. Thu từ khu vực
CTN ngoài quốc doanh
|
2. Thuế thu nhập
cá nhân
|
3. Thuế bảo vệ
môi trường
|
4. Lệ phí trước
bạ
|
5. Thu phí và lệ
phí
|
6. Thuế sử dụng
đất phi nông nghiệp
|
7. Thu tiền cho
thuê đất, thuê mặt nước
|
8. Thu tiền cho
thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước
|
9. Thu tiền sử
dụng đất
|
10. Thu cấp quyền
khai thác khoáng sản
|
11. Thu khác
ngân sách
|
12. Thu từ quỹ
đất công ích và thu hoa lợi công sản
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
TỔNG SỐ
|
520.000
|
520.000
|
180.267
|
36.500
|
60
|
120.000
|
13.000
|
3.300
|
700
|
40
|
130.000
|
17.700
|
15.433
|
3.000
|
0
|
|
1
|
Phường Điện Biên Phủ
|
223.200
|
223.200
|
51.300
|
20.800
|
|
39.400
|
2.300
|
1.950
|
50
|
0
|
105.200
|
0
|
2.100
|
100
|
|
|
2
|
Phường Mường Thanh
|
64.600
|
64.600
|
29.681
|
4.050
|
|
20.700
|
1.449
|
660
|
0
|
0
|
5.300
|
0
|
2.360
|
400
|
|
|
3
|
Phường Mường Lay
|
5.700
|
5.700
|
1.760
|
400
|
|
1.500
|
500
|
20
|
0
|
40
|
850
|
10
|
620
|
0
|
|
|
4
|
Xã Mường Nhé
|
12.000
|
12.000
|
2.300
|
550
|
|
4.160
|
320
|
20
|
0
|
0
|
4.000
|
0
|
650
|
0
|
|
|
5
|
Xã Sín Thầu
|
500
|
500
|
110
|
40
|
|
190
|
50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
40
|
70
|
0
|
|
|
6
|
Xã Mường Toong
|
1.000
|
1.000
|
170
|
100
|
|
500
|
60
|
0
|
0
|
0
|
0
|
60
|
110
|
0
|
|
|
7
|
Xã Nậm Kè
|
700
|
700
|
70
|
60
|
|
400
|
60
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
110
|
0
|
|
|
8
|
Xã Quảng Lâm
|
800
|
800
|
60
|
60
|
|
500
|
80
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
100
|
0
|
|
|
9
|
Xã Nà Hỳ
|
6.200
|
6.200
|
1.300
|
430
|
|
3.700
|
240
|
10
|
0
|
0
|
0
|
0
|
520
|
0
|
|
|
10
|
Xã Mường Chà
|
1.300
|
1.300
|
240
|
120
|
|
500
|
60
|
0
|
0
|
0
|
0
|
270
|
110
|
0
|
|
|
11
|
Xã Nà Bủng
|
500
|
500
|
10
|
10
|
|
360
|
40
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
80
|
0
|
|
|
12
|
Xã Chà Tở
|
300
|
300
|
10
|
10
|
|
200
|
30
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
50
|
0
|
|
|
13
|
Xã Si Pa Phìn
|
1.700
|
1.700
|
500
|
120
|
|
490
|
60
|
0
|
0
|
0
|
0
|
430
|
100
|
0
|
|
|
14
|
Xã Na Sang
|
20.500
|
20.500
|
10000
|
1050
|
|
5000
|
850
|
30
|
0
|
0
|
1070
|
1590
|
910
|
0
|
|
|
15
|
Xã Mường Tùng
|
3.800
|
3.800
|
2770
|
0
|
|
400
|
50
|
0
|
0
|
0
|
80
|
400
|
100
|
0
|
|
|
16
|
Xà Pa Ham
|
4.400
|
4.400
|
3370
|
0
|
|
300
|
30
|
0
|
0
|
0
|
0
|
600
|
100
|
0
|
|
|
17
|
Xã Nậm Nèn
|
6.300
|
6.300
|
4780
|
0
|
|
400
|
20
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1000
|
100
|
0
|
|
|
18
|
Xã Mường Pồn
|
4.300
|
4.300
|
2730
|
50
|
|
400
|
50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
900
|
170
|
0
|
|
|
19
|
Xã Tủa Chùa
|
11.500
|
11.500
|
4008
|
1500
|
|
3700
|
500
|
90
|
0
|
0
|
500
|
400
|
780
|
22
|
|
|
20
|
Xã Sín Chải
|
700
|
700
|
50
|
25
|
|
500
|
90
|
2
|
0
|
0
|
0
|
0
|
33
|
0
|
|
|
21
|
Xã Sính Phình
|
4.400
|
4.400
|
3047
|
5
|
|
600
|
90
|
8
|
0
|
0
|
0
|
600
|
50
|
0
|
|
|
22
|
Xã Tủa Thàng
|
500
|
500
|
30
|
20
|
|
300
|
90
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
60
|
0
|
|
|
23
|
Xã Sáng Nhè
|
1.300
|
1.300
|
190
|
25
|
|
600
|
230
|
2
|
0
|
0
|
0
|
200
|
53
|
0
|
|
|
24
|
Xã Tuần Giáo
|
25.100
|
25.100
|
5665
|
2250
|
|
7200
|
1000
|
300
|
0
|
0
|
7000
|
150
|
1500
|
35
|
|
|
25
|
Xã Quài Tở
|
3.900
|
3.900
|
540
|
200
|
|
2000
|
250
|
10
|
0
|
0
|
500
|
0
|
400
|
0
|
|
|
26
|
Xã Mường Mùn
|
15.500
|
15.500
|
12700
|
50
|
|
850
|
100
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1650
|
100
|
50
|
|
|
27
|
Xã Pú Nhung
|
1.000
|
1.000
|
20
|
10
|
|
750
|
100
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
120
|
0
|
|
|
28
|
Xã Chiềng Sinh
|
1.500
|
1.500
|
120
|
100
|
|
1000
|
120
|
2
|
0
|
0
|
0
|
0
|
137
|
21
|
|
|
29
|
Xã Mường Ảng
|
12.700
|
12.700
|
3350
|
2000
|
|
4000
|
1000
|
50
|
650
|
0
|
300
|
200
|
1100
|
50
|
|
|
30
|
Xã Nà Tấu
|
1.700
|
1.700
|
300
|
100
|
|
1100
|
50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
150
|
0
|
|
|
31
|
Xã Búng Lao
|
6.600
|
6.600
|
1027
|
315
|
|
2500
|
430
|
6
|
0
|
0
|
2000
|
0
|
300
|
22
|
|
|
32
|
Xã Mường Lạn
|
800
|
800
|
150
|
50
|
|
500
|
50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
50
|
0
|
|
|
33
|
Xã Mường Phăng
|
3.600
|
3.600
|
2150
|
50
|
|
1000
|
100
|
0
|
0
|
0
|
0
|
200
|
100
|
0
|
|
|
34
|
Xã Thanh Nưa
|
11.200
|
11.200
|
4510
|
500
|
|
3000
|
280
|
10
|
0
|
0
|
1500
|
360
|
400
|
640
|
|
|
35
|
Xã Thanh An
|
6.100
|
6.100
|
1950
|
200
|
|
2200
|
260
|
10
|
0
|
0
|
700
|
0
|
200
|
580
|
|
|
36
|
Xã Thanh Yên
|
7.600
|
7.600
|
2650
|
200
|
|
1800
|
250
|
10
|
0
|
0
|
700
|
960
|
190
|
840
|
|
|
37
|
Xã Sam Mứn
|
9.600
|
9.600
|
2617
|
210
|
|
800
|
1272
|
100
|
0
|
0
|
300
|
3861
|
200
|
240
|
|
|
38
|
Xã Núa Ngam
|
2.500
|
2.500
|
1430
|
100
|
60
|
700
|
60
|
0
|
0
|
0
|
0
|
40
|
110
|
0
|
|
|
39
|
Xã Mường Nhà
|
900
|
900
|
140
|
100
|
|
500
|
80
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
80
|
0
|
|
|
40
|
Xã Na Son
|
7.500
|
7.500
|
3600
|
600
|
|
2110
|
130
|
10
|
0
|
0
|
0
|
450
|
600
|
0
|
|
|
41
|
Xã Xa Dung
|
5.500
|
5.500
|
2662
|
10
|
|
530
|
30
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2168
|
100
|
0
|
|
|
42
|
Xã Pu Nhi
|
500
|
500
|
60
|
10
|
|
350
|
30
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
50
|
0
|
|
|
43
|
Xã Mường Luân
|
15.100
|
15.100
|
12500
|
10
|
|
1300
|
79
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1161
|
50
|
0
|
|
|
44
|
Xã Tìa Dình
|
2.700
|
2.700
|
2075
|
5
|
|
510
|
30
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
80
|
0
|
|
|
45
|
Xã Phình Giàng
|
2.200
|
2.200
|
1565
|
5
|
|
500
|
50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
80
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
mẫu số 33 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP
TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Ngân sách địa
phương
|
Bao gồm
|
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách xã,
phường
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
A
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
14.985.879
|
7.237.585
|
7.748.294
|
|
A.1
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
13.801.096
|
6.096.857
|
7.704.239
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.795.813
|
1.707.413
|
88.400
|
|
1
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
|
760.000
|
760.000
|
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
773.313
|
684.913
|
88.400
|
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
35.000
|
35.000
|
|
|
4
|
Chi từ nguồn bội chi
|
107.500
|
107.500
|
|
|
5
|
Chi từ nguồn ủng hộ, đóng góp
|
120.000
|
120.000
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
11.688.561
|
4.226.824
|
7.461.737
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
6.239.229
|
1.151.915
|
5.087.314
|
|
1.1
|
Chi sự nghiệp giáo dục
|
5.995.909
|
938.485
|
5.057.424
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh dân tộc rất ít người theo
Nghị định số 57/2017/NĐ-CP
|
6.321
|
454
|
5.8(6
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh, trường phổ thông ở xã, thôn
đặc biệt khó khăn theo Nghị định 66/2025/NĐ-CP
|
726.580
|
124.797
|
601.783
|
|
|
+ Nguồn Trung ương
|
661.298
|
101.496
|
559.802
|
|
|
+ Nguồn địa phương
|
65.282
|
23.301
|
41.981
|
|
|
- Học bổng học sinh dân tộc nội trú theo NĐ
84/2020/NĐ-CP
|
101.425
|
101.425
|
|
|
|
- Hỗ trợ chi phí học tập, cấp bù miễn giảm học
phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP
|
223.714
|
22.661
|
201.053
|
|
|
- Hỗ trợ theo Nghị định 105/2020/NĐ-CP, Nghị định
277/2025/NĐ-CP
|
65.541
|
|
65.541
|
|
|
- Chính sách giáo dục với người khuyết tật
|
24.481
|
1.533
|
22.948
|
|
1.2
|
Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
|
243.320
|
213.430
|
29.890
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định
238/2025/NĐ-CP
|
41.606
|
41.176
|
430
|
|
|
- Kinh phí thực hiện Quyết định số
53/2015/QĐ-TTg
|
42.430
|
42.430
|
|
|
|
- Kinh phí hỗ trợ đóng tiền học phí, chi phí sinh
hoạt phí đối với sinh viên sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
|
15.876
|
15.876
|
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
298.871
|
225.419
|
73.452
|
|
3
|
Chi thực hiện một số chính sách an sinh xã hội
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới
6 tuổi.
|
104.274
|
104.274
|
|
|
|
- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho người
nghèo và người dân tộc thiểu số
|
488.763
|
488.763
|
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên
|
20.361
|
20.361
|
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung
|
15.907
|
15.907
|
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ (20%)
|
4.454
|
4.454
|
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận
nghèo
|
4.928
|
4.928
|
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu
|
4.149
|
4.149
|
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ
|
779
|
779
|
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình làm
nông lâm nghiệp có mức sống trung bình
|
13.504
|
13.504
|
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu
|
9.207
|
9.207
|
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ
|
4.297
|
4.297
|
|
|
|
- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Bảo trợ xã hội
|
12.750
|
12.750
|
|
|
|
- BHYT người hiến bộ phận cơ thể
|
3
|
3
|
|
|
|
- BHYT người 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp
tuất hàng tháng, người đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng
trợ cấp tuất hàng tháng
|
1.137
|
1.137
|
|
|
|
- BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã
hội hàng tháng
|
32.898
|
32.898
|
|
|
|
- BHYT cho người lao động không đủ điều kiện
hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định của
pháp luật về bảo hiểm xã hội
|
2.568
|
2.568
|
|
|
|
- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Người dân tộc
thiểu số đang sinh sống tại địa bàn các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc
biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn
2016-2020 mà các xã này không còn trong danh sách các xã khu vực II, khu vực
III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
giai đoạn 2021- 2025 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
21.645
|
21.645
|
|
|
|
- BHYT cho Người tham gia lực lượng bảo vệ an
ninh, trật tự ở cơ sở
|
1.990
|
1.990
|
|
|
|
- BHYT cho Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ
thôn, bản
|
637
|
637
|
|
|
|
- BHYT cho người hoạt động không chuyên trách ở
thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật
|
669
|
669
|
|
|
|
- BHYT cho người được tặng danh hiệu Nghệ nhân
nhân dân, Nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa
|
90
|
90
|
|
|
|
- BHYT cho nạn nhân theo quy định của Luật
Phòng, chống mua bán người.
|
4
|
4
|
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm xã hội tự nguyện
|
17.776
|
17.776
|
|
|
|
- Hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát
triển đất trồng lúa
|
77.237
|
400
|
76.837
|
|
|
- Hỗ trợ tiền sử dụng dịch vụ công ích thuỷ lợi
|
26.892
|
12.804
|
14.088
|
|
|
- Chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng
bảo trợ xã hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
|
385.763
|
|
385.763
|
|
|
- Chính sách đối với người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số
|
3.791
|
926
|
2.865
|
|
|
- Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách
xã hội
|
27.390
|
|
27.390
|
|
|
- Chính sách hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng
lao động là người dân tộc thiểu số
|
5.836
|
5.836
|
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
14.500
|
14.500
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
276.022
|
121.920
|
154.102
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương
|
25.200
|
25.200
|
|
|
A.2
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
1.184.783
|
1.140.728
|
44.055
|
|
II
|
Chi bổ sung có mục tiêu (vốn đầu tư phát triển)
|
825.796
|
825.796
|
0
|
|
1
|
Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài
|
456.000
|
456.000
|
|
|
2
|
Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước
|
369.796
|
369.796
|
|
|
III
|
Chi bổ sung có mục tiêu (kinh phí sự nghiệp)
|
358.987
|
314.932
|
44.055
|
|
1
|
Chi sự nghiệp từ nguồn vốn nước ngoài
|
31.449
|
31.449
|
|
|
2
|
Hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự
ATGT
|
3.567
|
3.567
|
|
|
3
|
Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người
có công với Cách mạng
|
62.140
|
18.085
|
44.055
|
|
4
|
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
|
261.831
|
261.831
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
mẫu số 34-NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM
2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
|
A
|
B
|
1
|
|
A
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH
|
7.237.585
|
|
A.1
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
6.096.857
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.707.413
|
|
1
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản
|
760.000
|
|
2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
684.913
|
|
3
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
35.000
|
|
4
|
Chi từ nguồn bội chi
|
107.500
|
|
5
|
Chi từ nguồn ủng hộ, đóng góp
|
120.000
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
4.226.824
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.151.915
|
|
1.1
|
Chi sự nghiệp giáo dục
|
938.485
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh dân tộc rất ít người theo
Nghị định số 57/2017/NĐ-CP
|
454
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh, trường phổ thông ở xã, thôn
đặc biệt khó khăn theo Nghị định 66/2025/NĐ-CP
|
124.797
|
|
|
+ Nguồn Trung ương
|
101.496
|
|
|
+ Nguồn địa phương
|
23.301
|
|
|
- Học bổng học sinh dân tộc nội trú theo NĐ
84/2020/NĐ-CP
|
101.425
|
|
|
- Hỗ trợ chi phí học tập, cấp bù miễn giảm học
phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP
|
22.661
|
|
|
- Hỗ trợ học sinh khuyết tật
|
1.533
|
|
1.2
|
Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
|
213.430
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
- Hỗ trợ chi phí học tập, cấp bù miễn giảm học
phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP
|
41.176
|
|
|
- Kinh phí thực hiện Quyết định số
53/2015/QĐ-TTg
|
42.430
|
|
|
- Kinh phí hỗ trợ đóng tiền học phí, chi phí
sinh hoạt phí đối với sinh viên sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
|
15.876
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
225.419
|
|
3
|
Chi quốc phòng
|
168.889
|
|
4
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
30.500
|
|
5
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
1327.114
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới
6 tuổi.
|
104.274
|
|
|
- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho người
nghèo và người dân tộc thiểu số
|
488.763
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên
|
20.361
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung
|
15.907
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ (20%)
|
4.454
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận
nghèo
|
4.928
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu
|
4.149
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ
|
779
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình làm
nông lâm nghiệp có mức sống trung bình
|
13.504
|
|
|
Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu
|
9.207
|
|
|
+ Ngân sách địa phương hỗ trợ
|
4.297
|
|
|
- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Bảo trợ xã hội
|
12.750
|
|
|
- BHYT người hiến bộ phận cơ thể
|
3
|
|
|
- BHYT người 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp
tuất hàng tháng, người đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng
trợ cấp tuất hàng tháng
|
1.137
|
|
|
- BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã
hội hàng tháng
|
32.898
|
|
|
- BHYT cho người lao động không đủ điều kiện hưởng
lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định của pháp luật
về bảo hiểm xã hội
|
2.568
|
|
|
- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Người dân tộc
thiểu số đang sinh sống tại địa bàn các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc
biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn
2016-2020 mà các xã này không còn trong danh sách các xã khu vực II, khu vực
III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
giai đoạn 2021-2025 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
21.645
|
|
|
- BHYT cho Người tham gia lực lượng bảo vệ an
ninh, trật tự ở cơ sở
|
1.990
|
|
|
- BHYT cho Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ
thôn, bản
|
637
|
|
|
- BHYT cho người hoạt động không chuyên trách ở
thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật
|
669
|
|
|
- BHYT cho người được tặng danh hiệu Nghệ nhân
nhân dân, Nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa
|
90
|
|
|
- BHYT cho nạn nhân theo quy định của Luật
Phòng, chống mua bán người.
|
4
|
|
|
- Hỗ trợ Bảo hiểm xã hội tự nguyện
|
17.776
|
|
6
|
Chi văn hóa thông tin
|
90.490
|
|
7
|
Chi phát thanh, truyền hình
|
54.584
|
|
8
|
Chi thể dục thể thao
|
17.790
|
|
9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
3.720
|
|
10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
246.744
|
|
|
+ Hỗ trợ tiền sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi
|
12.804
|
|
|
+ Hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát
triển đất trồng lúa
|
400
|
|
11
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, tổ
chức chính trị, UB MTTQ các cấp
|
578.717
|
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
59.571
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
- Chính sách đối với người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số
|
926
|
|
|
- Chính sách hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng
lao động là người dân tộc thiểu số
|
5.836
|
|
13
|
Chi thường xuyên khác
|
271.371
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
- Tăng thu so với trung ương giao để chi thường
xuyên khác
|
10.800
|
|
|
- Tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện cải
cách tiền lương
|
6.915
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
14.500
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
121.920
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn điều chính tiền lương
|
25.200
|
|
|
- 70% tăng thu để thực hiện cải cách tiền lương
|
25.200
|
|
A.2
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
1.140.728
|
|
I
|
Chi bổ sung có mục tiêu (vốn đầu tư phát triển)
|
825.796
|
|
1
|
Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài
|
456.000
|
|
2
|
Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước
|
369.796
|
|
II
|
Chi bổ sung có mục tiêu (kinh phí sự nghiệp)
|
314.932
|
|
1
|
Chi sự nghiệp từ nguồn vốn nước ngoài
|
31.449
|
|
2
|
Hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự
ATGT
|
3.567
|
|
3
|
Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người
có công với Cách mạng
|
18.085
|
|
4
|
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
|
261.831
|
|
B
|
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
107.500
|
|
C
|
VAY ĐẺ TRẢ NỢ GÓC
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biếu
mẫu số 35 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ
CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi cân đối
|
Chi trả nợ lãi
do Chính quyền địa phương vay
|
Chi bổ sung quỹ
dự trữ tài chính
|
Chi dự phòng
ngân sách
|
Chi tạo nguồn,
điều chỉnh tiền lương
|
Chi bổ sung có
mục tiêu NSTW vốn đầu tư
|
Chi mục tiêu,
nhiệm vụ khác (vốn sự nghiệp)
|
|
Chi đầu tư phát
triển
|
Chi thường
xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
TỔNG SỐ
|
13.212.265
|
1.157.500
|
3.459.701
|
14.500
|
1.000
|
121.020
|
25.200
|
825.796
|
311.365
|
|
I
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
|
5.754.362
|
1.157.500
|
3.459.701
|
|
|
|
|
825.796
|
311.365
|
|
1
|
Các cơ quan, đơn vị của tỉnh
|
5.729.105
|
1.157.500
|
3.434.444
|
0
|
0
|
0
|
0
|
825.796
|
311.365
|
|
1.1
|
Tỉnh ủy Điện Biên
|
85.524
|
|
85.524
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh
|
23.742
|
|
23.742
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
42.237
|
|
42.237
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Sở Công thương
|
26.265
|
|
26.265
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Sở Giáo dục - Đào tạo
|
885.179
|
27.849
|
855.582
|
|
|
|
|
|
1.748
|
|
1.6
|
Sở Xây dựng
|
837.086
|
149.500
|
37.081
|
|
|
|
|
388.674
|
261.831
|
|
1.7
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
61.814
|
8.960
|
52.854
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Sở Nội vụ
|
83.860
|
|
65.775
|
|
|
|
|
|
18.085
|
|
1.9
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
432.162
|
53.750
|
180.069
|
|
|
|
|
184.898
|
13.445
|
|
1.10
|
Sở Ngoại vụ
|
9.774
|
|
9.774
|
|
|
|
|
|
|
|
1.11
|
Sở Tài chính
|
38.661
|
8.000
|
30.661
|
|
|
|
|
|
|
|
1.12
|
Sở Tư pháp
|
21.338
|
|
21.338
|
|
|
|
|
|
|
|
1.13
|
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch
|
113.970
|
|
113.970
|
|
|
|
|
|
|
|
1.14
|
Sở Y tế
|
718.468
|
24.121
|
678.091
|
|
|
|
|
|
16.256
|
|
1.15
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
8.560
|
|
8.560
|
|
|
|
|
|
|
|
1.16
|
Báo và Phát thanh Truyền hình
|
51.084
|
|
50.584
|
|
|
|
|
500
|
|
|
1.17
|
Thanh tra tỉnh
|
22.933
|
|
22.933
|
|
|
|
|
|
|
|
1.18
|
Trường Chính trị tỉnh
|
38.332
|
19.000
|
19.332
|
|
|
|
|
|
|
|
1.19
|
Trường Cao đẳng Điện Biên
|
117.818
|
|
117.818
|
|
|
|
|
|
|
|
1.20
|
Các Cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh
Điện Biên
|
42.168
|
|
42.168
|
|
|
|
|
|
|
|
1.21
|
Công an tỉnh
|
60.278
|
8.153
|
52.125
|
|
|
|
|
|
|
|
1.22
|
BCH Bộ đội biên phòng tỉnh
|
27.950
|
|
27.950
|
|
|
|
|
|
|
|
1.23
|
BCH Quân sự tỉnh
|
219.125
|
74.626
|
142.499
|
|
|
|
|
2.000
|
|
|
1.24
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
711.247
|
|
711.247
|
|
|
|
|
|
|
|
1.25
|
Trung tâm xúc tiến đầu tư, du lịch, thương mại tỉnh
Điện Biên
|
8.729
|
|
8.729
|
|
|
|
|
|
|
|
1.26
|
Thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên
|
100
|
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
1.27
|
Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên
|
500
|
|
500
|
|
|
|
|
|
|
|
1.28
|
Viện kiểm sát tỉnh Điện Biên
|
600
|
|
600
|
|
|
|
|
|
|
|
1.29
|
Công ty Cao su Điện Biên
|
3.866
|
|
3.866
|
|
|
|
|
|
|
|
1.30
|
Công ty Cao su Mường Nhé
|
1.970
|
|
1.970
|
|
|
|
|
|
|
|
1.31
|
Thống kê tỉnh
|
100
|
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
1.32
|
Đoàn 379
|
200
|
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
1.33
|
Văn phòng Điều phối nông thôn mới
|
200
|
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
1.34
|
Ban QLDA các CT Dân dụng và CN
|
61.826
|
|
|
|
|
|
|
61.826
|
|
|
1.35
|
Ban QLDA các CT giao thông
|
111.821
|
108.821
|
|
|
|
|
|
3.000
|
|
|
1.36
|
Ban QLDA các CT Nông nghiệp và PTNT
|
268.066
|
83.168
|
|
|
|
|
|
184.898
|
|
|
1.37
|
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 1
|
475.556
|
475.556
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.38
|
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 2
|
39.803
|
39.803
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.39
|
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 3
|
21.141
|
21.141
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.40
|
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 4
|
2.851
|
2.851
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.41
|
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 5
|
2.201
|
2.201
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.42
|
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ các tổ chức xã hội
|
25.257
|
0
|
25.257
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Hội Chữ thập đỏ
|
5.615
|
|
5.615
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hội Văn học Nghệ thuật
|
4.007
|
|
4.007
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hội Khuyến học tỉnh
|
340
|
|
340
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hội Cựu thanh niên xung phong
|
785
|
|
785
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Ban đại diện Hội người Cao tuổi
|
2.279
|
|
2.279
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hội Luật gia tỉnh
|
2.071
|
|
2.071
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Hội Đông y
|
503
|
|
503
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Hội Nhà báo
|
2.146
|
|
2.146
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
|
802
|
|
802
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Hội nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin
|
813
|
|
813
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Liên minh Hợp tác xã
|
4.677
|
|
4.677
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ
em
|
8 66
|
|
866
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Đoàn Luật sư
|
353
|
|
353
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG VAY
|
14.500
|
|
|
14.500
|
|
|
|
|
|
|
III
|
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
IV
|
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
|
121.020
|
|
|
|
|
121.020
|
|
|
|
|
V
|
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
|
25.200
|
|
|
|
|
|
25.200
|
|
|
|
VI
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
7.296.183
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
CHI CHUYỀN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
mẫu số 36-NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ CÂN ĐỐI CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi quốc phòng
|
Chi an ninh và
trật tự an toàn xã hội
|
Chi giáo dục -
đào tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học và
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
Chi y tế, dân số
và gia đình
|
Chi văn hóa
thông tin
|
Chi phát thanh,
truyền hình
|
Chi thể dục thể
thao
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các hoạt động
kinh tế
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của
cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Chi bảo đảm xã
hội
|
Chi thường
xuyên khác
|
|
Chi giao thông
|
Chi nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
|
Tổng cộng
|
1.157.500
|
74.626
|
8.153
|
66.568
|
8.960
|
24.121
|
0
|
0
|
0
|
107.500
|
867.572
|
277.497
|
16.689
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Ban QLDA các CT giao thông
|
108.821
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108.821
|
108.821
|
|
|
|
|
|
2
|
Ban QLDA các CT Nông nghiệp và PTNT
|
83.168
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53.750
|
29.418
|
-
|
13.000
|
|
|
|
|
3
|
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 1
|
475.556
|
|
|
2.119
|
|
|
|
|
|
|
473.437
|
-
|
1.602
|
|
|
|
|
4
|
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 2
|
39.803
|
|
|
17.600
|
|
|
|
|
|
|
22.203
|
7.703
|
|
|
|
|
|
5
|
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 3
|
21.141
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.141
|
8.508
|
|
|
|
|
|
6
|
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 4
|
2.851
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.851
|
764
|
2.087
|
|
|
|
|
7
|
Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 5
|
2.201
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.201
|
2.201
|
|
|
|
|
|
8
|
Sở Tài chính
|
8.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
|
|
9
|
BCH Quân sự tỉnh
|
74.626
|
74.626
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Công an tỉnh
|
8.153
|
|
8.153
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
53.750
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53.750
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
27.849
|
|
|
27.849
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
8.960
|
|
|
|
8.960
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Trường Chính trị tỉnh
|
19.000
|
|
|
19 000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Sở Xây dựng
|
149.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
149.500
|
149.500
|
|
|
|
|
|
16
|
Sở y tế
|
24.121
|
|
|
|
|
24.121
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
|
50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
mẫu số 37-NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO
TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi giáo dục -
đào tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học và
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
Chi quốc phòng
|
Chi an ninh và
trật tự an toàn xã hội
|
Chi y tế, dân số
và gia đình
|
Chi văn hóa thông
tin
|
Chi phát thanh,
truyền hình
|
Chi thể dục thể
thao
|
Chi bảo vệ môi
trường
|
Chi các hoạt động
kinh tế
|
Chi hoạt động của
cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
Chi bảo đảm xã
hội
|
Chi thường
xuyên khác
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
TỔNG SỐ
|
3.459.701
|
1.000.840
|
43.995
|
168.889
|
22.000
|
1.321.463
|
75.490
|
50.584
|
17.790
|
3.720
|
147.060
|
558.717
|
47.653
|
1.500
|
|
I
|
Các cơ quan, đơn vị của tỉnh
|
3.434.444
|
1.000.840
|
43.805
|
168.889
|
22.000
|
1.321.463
|
75.490
|
50.584
|
17.790
|
3.720
|
147.060
|
533.650
|
47.653
|
1.500
|
|
1
|
Tỉnh ủy Điện Biên
|
85.524
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85.524
|
|
|
|
2
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh
|
23.742
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.742
|
|
|
|
3
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
42.237
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.245,0
|
37.992
|
|
|
|
4
|
Sở Công thương
|
26.265
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.910,0
|
21.355
|
|
|
|
5
|
Sở Giáo dục - Đào tạo
|
855.582
|
841.254
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.328
|
|
|
|
6
|
Sở Xây dựng
|
37.081
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.611,0
|
20470
|
|
|
|
7
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
52.854
|
|
13.680,0
|
|
|
|
|
|
|
|
10.038,0
|
29.136
|
|
|
|
8
|
Sở Nội vụ
|
65.775
|
500,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.588,0
|
50.992
|
7.695
|
|
|
9
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
180.069
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.720,0
|
77.086,0
|
99.263
|
|
|
|
10
|
Sở Ngoại vụ
|
9.774
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.774
|
|
|
|
11
|
Sở Tài chính
|
30.661
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.661
|
|
|
|
12
|
Sở Tư pháp
|
21.338
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.153,0
|
12.185
|
|
|
|
13
|
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch
|
113.970
|
|
|
|
|
|
73.363,0
|
|
17.790,0
|
|
9.700,0
|
13.117
|
|
|
|
14
|
Sở Y tế
|
678.091
|
20.176
|
|
|
|
627.992
|
|
|
|
|
|
14.503
|
15.420
|
|
|
15
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
8.560
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.634
|
926
|
|
|
16
|
Báo và Phát thanh Truyền hình
|
50.584
|
|
|
|
|
|
|
50.584,0
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Thanh tra tỉnh
|
22.933
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.933
|
|
|
|
18
|
Trường Chính trị tình
|
19.332
|
19.332,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Trường Cao đẳng Điện Biên
|
117.818
|
117.818,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Các Cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh
Điên Biên
|
42.168
|
|
|
|
|
|
2.127,0
|
|
|
|
|
40.041
|
|
|
|
21
|
Công an tỉnh
|
52.125
|
|
30.125,0
|
|
22.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
BCH Bộ đội biên phòng tỉnh
|
27.950
|
|
|
27.950
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
BCH Quân sự tỉnh
|
142.499
|
1.760
|
|
140.739
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Bảo hiểm xã hội tình
|
711.247
|
|
|
|
|
693.471
|
|
|
|
|
|
|
17.776
|
|
|
25
|
Trung tâm xúc tiến đầu tư, du lịch, thương mại tỉnh
Điên Biên
|
8.729
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.729,0
|
|
|
|
|
26
|
Thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
|
|
27
|
Tòa án nhân dân tình Điện Biên
|
500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500
|
|
28
|
Viện kiểm sát tỉnh Điện Biên
|
600
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
600
|
|
29
|
Công ty Cao su Điện Biên
|
3.866
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.866
|
|
|
30
|
Công ty Cao su Mường Nhé
|
1.970
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.970
|
|
|
31
|
Thống kê tỉnh
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
|
|
32
|
Đoàn 379
|
200
|
|
|
200,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Văn phòng Điều phối nông thôn mới
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200
|
|
II
|
Hỗ trợ các tổ chức xã hội
|
25.257
|
|
190
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.067
|
|
|
|
1
|
Hội Chữ thập đỏ
|
5.615
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.615
|
|
|
|
2
|
Hội Văn học Nghệ thuật
|
4.007
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.007
|
|
|
|
3
|
Hội Khuyến học tỉnh
|
340
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
340
|
|
|
|
4
|
Hội Cựu thanh niên xung phong
|
785
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
785
|
|
|
|
5
|
Ban đại diện Hội người Cao tuổi
|
2.279
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.279
|
|
|
|
6
|
Hội Luật gia tỉnh
|
2.071
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.071
|
|
|
|
7
|
Hội Đông y
|
503
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
503
|
|
|
|
8
|
Hội Nhà báo
|
2.146
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.146
|
|
|
|
9
|
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
|
802
|
|
190,0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
612
|
|
|
|
10
|
Hội nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin
|
813
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
813
|
|
|
|
11
|
Liên minh Hợp tác xã
|
4.677
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.677
|
|
|
|
12
|
Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ
em
|
866
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
866
|
|
|
|
13
|
Đoàn luật sư
|
353
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
353
|
|
|
Biểu
mẫu số 39 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG
CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Stt
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu NSNN trên
địa bàn
|
Thu NSĐP được
hưởng theo phân cấp
|
Chia ra
|
Số bổ sung cân
đối từ ngân sách cấp trên
|
Số bổ sung thực
hiện cải cách tiền lương
|
Tổng chi cân đối
NSĐP
|
|
Thu NSĐP hưởng
100%
|
Thu phân chia
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Phần
NSĐP được hưởng
|
|
A
|
B
|
1
|
2=3+5
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
9=2+6+7
|
|
|
TỔNG SỐ
|
7.748.294
|
452.111
|
363.711
|
88.400
|
88.400
|
5.345.304
|
1.906.824
|
7.704.239
|
|
1
|
Phường Điện Biên Phủ
|
413.145
|
187.349
|
115.813
|
71.536
|
71.536
|
119.494
|
94.556
|
401.399
|
|
2
|
Phường Mường Thanh
|
206.148
|
60.344
|
56.740
|
3.604
|
3.604
|
85.850
|
53.279
|
199.473
|
|
3
|
Phường Mường Lay
|
208.045
|
4.858
|
4.280
|
578
|
578
|
151.515
|
50.088
|
206.461
|
|
4
|
Xã Mường Nhé
|
351.192
|
10.106
|
7.386
|
2.720
|
2.720
|
251.794
|
88.974
|
350.874
|
|
5
|
Xã Sín Thầu
|
144.930
|
447
|
447
|
0
|
|
105.236
|
38.923
|
144.606
|
|
6
|
Xã Mường Toong
|
129.132
|
920
|
920
|
0
|
|
99.862
|
28.241
|
129.023
|
|
7
|
Xã Nậm Kè
|
145.313
|
620
|
620
|
0
|
|
109.972
|
34.671
|
145.263
|
|
8
|
Xã Quảng Lâm
|
159.163
|
722
|
722
|
0
|
|
120.851
|
37.590
|
159.163
|
|
9
|
Xã Nà Hy
|
241.524
|
5.732
|
5.732
|
0
|
|
177.089
|
58.703
|
241.524
|
|
10
|
Xã Mường Chà
|
186.269
|
1.220
|
1.220
|
0
|
|
137.839
|
46.631
|
185 690
|
|
11
|
Xã Nà Bủng
|
139.115
|
443
|
443
|
0
|
|
106.105
|
32.534
|
139.082
|
|
12
|
Xã Chà Tở
|
90.096
|
263
|
263
|
0
|
|
68.933
|
20.798
|
89.994
|
|
13
|
Xã Si Pa Phìn
|
148.244
|
1.325
|
1.325
|
0
|
|
108.001
|
38.701
|
148.027
|
|
14
|
Xã Na Sang
|
266.812
|
18.255
|
17.527
|
728
|
728
|
179.716
|
68.330
|
266.301
|
|
15
|
Xã Mường Tùng
|
134.704
|
3.422
|
3.368
|
54
|
54
|
101.051
|
30.074
|
134.547
|
|
16
|
Xã Pa Ham
|
110.085
|
3.912
|
3.912
|
0
|
|
80.750
|
25.379
|
110.041
|
|
17
|
Xã Nậm Nèn
|
104.908
|
5.534
|
5.534
|
0
|
|
76.011
|
23.277
|
104.822
|
|
18
|
Xã Mường Pồn
|
174.780
|
3.520
|
3.520
|
0
|
|
124.097
|
46.867
|
174.484
|
|
19
|
Xã Tủa Chùa
|
245.177
|
10.280
|
9.940
|
340
|
340
|
170.917
|
63.333
|
244.530
|
|
20
|
Xã Sín Chải
|
133.758
|
662
|
662
|
0
|
|
103.578
|
29.424
|
133.664
|
|
21
|
Xã Sính Phình
|
176.859
|
3.931
|
3.931
|
0
|
|
132.660
|
39.911
|
176 502
|
|
22
|
Xã Tủa Thàng
|
113.328
|
442
|
442
|
0
|
|
87.358
|
25.421
|
113.221
|
|
23
|
Xã Sáng Nhè
|
195.423
|
1.219
|
1.219
|
0
|
|
146.209
|
47.785
|
195.213
|
|
24
|
Xã Tuần Giáo
|
215.659
|
21.310
|
16.550
|
4.760
|
4.760
|
139.366
|
53.686
|
214.362
|
|
25
|
Xã Quài Tờ
|
135.256
|
3.330
|
2.990
|
340
|
340
|
97.035
|
34.226
|
134.591
|
|
26
|
Xã Mường Mùn
|
183.311
|
14.263
|
14.263
|
0
|
|
126.631
|
42.192
|
183.086
|
|
27
|
Xã Pú Nhung
|
145.862
|
906
|
906
|
0
|
|
108*876
|
35.410
|
145 192
|
|
28
|
Xã Chiềng Sinh
|
162.609
|
1.389
|
1.389
|
0
|
|
119.122
|
41.623
|
162.134
|
|
29
|
Xã Mường Ảng
|
167.098
|
11.356
|
11.152
|
204
|
204
|
111.117
|
43.708
|
166.181
|
|
30
|
Xã Nà Tấu
|
156.618
|
1.580
|
1.580
|
0
|
|
113.044
|
41.206
|
155.830
|
|
31
|
Xã Búng Lao
|
188.797
|
5.624
|
4.264
|
1.360
|
1.360
|
135.383
|
47.082
|
188.089
|
|
32
|
Xã Mường Lạn
|
136.638
|
759
|
759
|
0
|
|
100.997
|
34.437
|
136.193
|
|
33
|
Xã Mường Phăng
|
151.059
|
3.483
|
3.483
|
0
|
|
105.482
|
41.673
|
150.638
|
|
34
|
Xã Thanh Nưa
|
233.368
|
10.134
|
9.114
|
1.020
|
1.020
|
155.259
|
63.720
|
229.113
|
|
35
|
Xã Thanh An
|
146.969
|
5.684
|
5.208
|
476
|
476
|
98.432
|
39.202
|
143.318
|
|
36
|
Xã Thanh Yên
|
147.016
|
6.700
|
6.224
|
476
|
476
|
97.648
|
40.135
|
144.483
|
|
37
|
Xã Sam Mím
|
103.574
|
6.711
|
6.507
|
204
|
204
|
67.511
|
28.403
|
102.625
|
|
38
|
Xã Núa Ngam
|
138.005
|
2.360
|
2.360
|
0
|
|
98.656
|
36.432
|
137.448
|
|
39
|
Xã Mường Nhà
|
142.680
|
835
|
835
|
0
|
|
106.710
|
34.785
|
142.330
|
|
40
|
Xã Na Son
|
204.999
|
6.687
|
6.687
|
0
|
|
149.012
|
48.794
|
204.493
|
|
41
|
Xã Xa Dung
|
214.538
|
3.950
|
3.950
|
0
|
|
162.478
|
48.075
|
214.503
|
|
42
|
Xã Pu Nhi
|
142.496
|
463
|
463
|
0
|
|
106.667
|
35.296
|
142.426
|
|
43
|
Xã Mường Luân
|
170.991
|
14.275
|
14.275
|
0
|
|
116.470
|
40.073
|
170.818
|
|
44
|
Xã Tìa Dinh
|
109.098
|
2.645
|
2.645
|
0
|
|
83.027
|
23.426
|
109.098
|
|
45
|
Xã Phình Giàng
|
133.503
|
2.141
|
2.141
|
0
|
|
101.493
|
29.750
|
133.384
|
Biểu
mẫu số 41 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG
NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Stt
|
Tên đơn vị
|
Tổng chi ngân
sách địa phương
|
Tổng chi cân đối
ngân sách địa phương
|
|
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát
triển
|
Chi thường
xuyên
|
|
Bổ sung vốn sự
nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Chi đầu
tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
|
Chi giáo dục, đào
tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học và
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
Dự phòng ngân
sách
|
|
A
|
B
|
1=2+9
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
TỔNG SỐ
|
7.748.294
|
7.704.239
|
88.400
|
88.400
|
7.461.737
|
5.087.314
|
73.452
|
154.102
|
44.055
|
|
1
|
Phường Điện Biên Phủ
|
413.145
|
401.399
|
71.536
|
71.536
|
321.835
|
220.802
|
3.185
|
8.028
|
11.746
|
|
2
|
Phường Mường Thanh
|
206.148
|
199.473
|
3.604
|
3.604
|
191.879
|
112.706
|
1.885
|
3.990
|
6.675
|
|
3
|
Phường Mường Lay
|
208.045
|
206.461
|
578
|
578
|
201.753
|
127.844
|
1.963
|
4.130
|
1.584
|
|
4
|
Xã Mường Nhé
|
351.192
|
350.874
|
2.720
|
2.720
|
341.136
|
257.319
|
3.377
|
7.018
|
318
|
|
5
|
Xã Sín Thầu
|
144.930
|
144.606
|
0
|
|
141.713
|
84.902
|
1.366
|
2.893
|
324
|
|
6
|
Xã Mường Toong
|
129.132
|
129.023
|
0
|
|
126.442
|
85.839
|
1.239
|
2.581
|
109
|
|
7
|
Xã Nậm Kè
|
145.313
|
1452263
|
0
|
|
142.357
|
92.726
|
1.380
|
2.906
|
50
|
|
8
|
Xã Quảng Lâm
|
159.163
|
159.163
|
0
|
|
155.979
|
109.369
|
1.517
|
3.184
|
0
|
|
9
|
Xã Nà Hỳ
|
241.524
|
241.524
|
0
|
|
236.693
|
178.024
|
2.346
|
4.831
|
0
|
|
10
|
Xã Mường Chà
|
186.269
|
185.690
|
0
|
|
181.976
|
131.954
|
1.810
|
3.714
|
579
|
|
11
|
Xã Nà Bủng
|
139.115
|
139.082
|
0
|
|
136.300
|
91.971
|
1.355
|
2.782
|
33
|
|
12
|
Xã Chà Tở
|
90.096
|
89.994
|
0
|
|
88.194
|
58.832
|
859
|
1.800
|
102
|
|
13
|
Xã Si Pa Phìn
|
148.244
|
148.027
|
0
|
|
145.066
|
102.875
|
1.434
|
2.961
|
217
|
|
14
|
Xã Na Sang
|
266.812
|
266.301
|
728
|
728
|
260.247
|
191.351
|
2.596
|
52326
|
511
|
|
15
|
Xã Mường Tùng
|
134.704
|
134.547
|
54
|
54
|
131.802
|
96.017
|
1.267
|
2.691
|
157
|
|
16
|
Xã Pa Ham
|
110.085
|
110.041
|
0
|
|
107.840
|
71.233
|
1.058
|
2.201
|
44
|
|
17
|
Xã Nậm Nèn
|
104.908
|
104.822
|
0
|
|
102.725
|
66.579
|
958
|
2.097
|
86
|
|
18
|
Xã Mường Pồn
|
174.780
|
174.484
|
0
|
|
170.994
|
123.537
|
1.703
|
3.490
|
296
|
|
19
|
Xã Tủa Chùa
|
245.177
|
244.530
|
340
|
340
|
239.299
|
160.976
|
2.366
|
4.891
|
647
|
|
20
|
Xã Sín Chải
|
133.758
|
133.664
|
0
|
|
130.990
|
85.179
|
1.287
|
2.674
|
94
|
|
21
|
Xã Sính Phình
|
176.859
|
176.502
|
0
|
|
172.972
|
123.741
|
1.718
|
3.530
|
357
|
|
22
|
Xã Tủa Thàng
|
113.328
|
113.221
|
0
|
|
110.956
|
73.576
|
1.052
|
2.265
|
107
|
|
23
|
Xã Sáng Nhè
|
195.423
|
195.213
|
0
|
|
191.308
|
138.801
|
1.905
|
3.905
|
210
|
|
24
|
Xã Tuần Giáo
|
215.659
|
214.362
|
4.760
|
4.760
|
205.314
|
136.710
|
2.035
|
4.288
|
1297
|
|
25
|
Xã Quài Tở
|
135.256
|
134.591
|
340
|
340
|
131.559
|
86.789
|
1.294
|
2.692
|
665
|
|
26
|
Xã Mường Mùn
|
183.311
|
183.086
|
0
|
|
179.424
|
122.119
|
1.785
|
3.662
|
225
|
|
27
|
Xã Pú Nhung
|
145.862
|
145.192
|
0
|
|
142.288
|
95.653
|
1.403
|
2.904
|
670
|
|
28
|
Xã Chiềng Sinh
|
162.609
|
162.134
|
0
|
|
158.891
|
104.010
|
1.580
|
3.243
|
475
|
|
29
|
Xã Mường Ảng
|
167.098
|
166.181
|
204
|
204
|
162.653
|
102.523
|
1.597
|
3.324
|
917
|
|
30
|
Xã Nà Tấu
|
156.618
|
155.830
|
0
|
|
152.713
|
96.192
|
1.521
|
3.117
|
788
|
|
31
|
Xã Búng Lao
|
188.797
|
188.089
|
1.360
|
1.360
|
182.967
|
125.412
|
1.822
|
3.762
|
708
|
|
32
|
Xã Mường Lạn
|
136.638
|
136.193
|
0
|
|
133.469
|
87.876
|
1.301
|
2.724
|
445
|
|
33
|
Xã Mường Phăng
|
151.059
|
150.638
|
0
|
|
147.625
|
96.847
|
1.446
|
3.013
|
421
|
|
34
|
Xã Thanh Nưa
|
233.368
|
229.113
|
1.020
|
1.020
|
223.510
|
149.354
|
2.215
|
4.583
|
4255
|
|
35
|
Xã Thanh An
|
146.969
|
143.318
|
476
|
476
|
139.975
|
91.418
|
1.381
|
2.867
|
3651
|
|
36
|
Xã Thanh Yên
|
147.016
|
144.483
|
476
|
476
|
141.117
|
90.111
|
1.396
|
2.890
|
2533
|
|
37
|
Xã Sam Mứn
|
103.574
|
102.625
|
204
|
204
|
100.368
|
61.486
|
980
|
2.053
|
949
|
|
38
|
Xã Núa Ngam
|
138.005
|
137.448
|
0
|
|
134.699
|
89.053
|
1.330
|
2.749
|
557
|
|
39
|
Xã Mường Nhà
|
142.680
|
142.330
|
0
|
|
139.483
|
93.492
|
1.377
|
2.847
|
350
|
|
40
|
Xã Na Son
|
204.999
|
204.493
|
0
|
|
200.403
|
138.290
|
1.966
|
4.090
|
506
|
|
41
|
Xã Xa Dung
|
214.538
|
214.503
|
0
|
|
210.213
|
155.750
|
2.061
|
4.290
|
35
|
|
42
|
Xã Pu Nhi
|
142.496
|
142.426
|
0
|
|
139.577
|
104.477
|
1.386
|
2.849
|
70
|
|
43
|
Xã Mường Luân
|
170.991
|
170.818
|
0
|
|
167.401
|
115.109
|
1.662
|
3.417
|
173
|
|
44
|
Xã Tìa Dình
|
109.098
|
109.098
|
0
|
|
106.916
|
69.306
|
1.026
|
2.182
|
0
|
|
45
|
Xã Phình Giàng
|
133.503
|
133.384
|
0
|
|
130.716
|
89.184
|
1.262
|
2.668
|
119
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu
mẫu số 42 - NĐ 31/2017/NĐ-CP
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Điện Biên)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Stt
|
Tên đơn vị
|
Tổng
|
Trong đó: Bổ
sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
C
|
|
|
TỔNG SỐ
|
44.055
|
44.055
|
|
|
1
|
Phường Điện Biên Phủ
|
11.746
|
11.746
|
|
|
2
|
Phường Mường Thanh
|
6.675
|
6.675
|
|
|
3
|
Phường Mường Lay
|
1.584
|
1.584
|
|
|
4
|
Xã Mường Nhé
|
318
|
318
|
|
|
5
|
Xã Sín Thầu
|
324
|
324
|
|
|
6
|
Xã Mường Toong
|
109
|
109
|
|
|
7
|
Xã Nậm Kè
|
50
|
50
|
|
|
8
|
Xã Quảng Lâm
|
0
|
0
|
|
|
9
|
Xã Nà Hỳ
|
0
|
0
|
|
|
10
|
Xã Mường Chà
|
579
|
579
|
|
|
11
|
Xã Nà Bủng
|
33
|
33
|
|
12
|
Xã Chà Tở
|
102
|
102
|
|
|
13
|
Xã Si Pa Phìn
|
217
|
217
|
|
|
14
|
Xã Na Sang
|
511
|
511
|
|
|
15
|
Xã Mường Tùng
|
157
|
157
|
|
|
16
|
Xã Pa Ham
|
44
|
44
|
|
|
17
|
Xã Nậm Nèn
|
86
|
86
|
|
|
18
|
Xã Mường Pồn
|
296
|
296
|
|
|
19
|
Xã Tủa Chùa
|
647
|
647
|
|
|
20
|
Xã Sín Chải
|
94
|
94
|
|
|
21
|
Xã Sính Phình
|
357
|
357
|
|
|
22
|
Xã Tủa Thàng
|
107
|
107
|
|
|
23
|
Xã Sáng Nhè
|
210
|
210
|
|
|
24
|
Xã Tuần Giáo
|
1.297
|
1.297
|
|
|
25
|
Xã Quài Tở
|
665
|
665
|
|
|
26
|
Xã Mường Mùn
|
225
|
225
|
|
|
27
|
Xã Pú Nhung
|
670
|
670
|
|
|
28
|
Xã Chiềng Sinh
|
475
|
475
|
|
|
29
|
Xã Mường Ảng
|
917
|
917
|
|
|
30
|
Xã Nà Tấu
|
788
|
788
|
|
|
31
|
Xã Búng Lao
|
708
|
708
|
|
|
32
|
Xã Mường Lạn
|
445
|
445
|
|
|
33
|
Xã Mường Phăng
|
421
|
421
|
|
|
34
|
Xã Thanh Nưa
|
4.255
|
4.255
|
|
|
35
|
Xã Thanh An
|
3.651
|
3.651
|
|
|
36
|
Xã Thanh Yên
|
2.533
|
2.533
|
|
|
37
|
Xã Sam Mún
|
949
|
949
|
|
|
38
|
Xã Núa Ngam
|
557
|
557
|
|
|
39
|
Xã Mường Nhà
|
350
|
350
|
|
|
40
|
Xã Na Son
|
506
|
506
|
|
|
41
|
Xã Xa Dung
|
35
|
35
|
|
|
42
|
Xã Pu Nhi
|
70
|
70
|
|
|
43
|
Xã Mường Luân
|
173
|
173
|
|
|
44
|
Xã Tìa Dình
|
0
|
0
|
|
|
45
|
Xã Phình Giàng
|
119
|
119
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết 271/NQ-HĐND năm 2025 về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh Điện Biên ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 271/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh Điện Biên ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2026
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
28/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2024
Ban hành:
23/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
270
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|