|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
870/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
17/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 870/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
17 tháng 3 năm 2026
|
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 159/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh
vực chăn nuôi, thú y thuộc thẩm giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC
đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định
này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết
lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết đối với các TTHC
thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo
Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại số thứ tự
01, 03 Phần I, Mục A, Phụ lục II và các số thứ tự 02, 07, 09, 11 Phần II Mục A
Phụ lục II Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025; số thứ tự 01,
02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 27
Phụ lục II Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công
nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.HTD
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 870/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu
ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ- UBND
ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng
11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công
dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ
bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển
tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh Quảng Ngãi/Bộ phận Một cửa chuyển đến
phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07-
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh của
UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08:
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các
bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp
dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt
là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt
là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3…”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, viết
tắt là: “Sở”.
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y viết tắt là: “Chi cục”.
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên
|
12 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn
bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét, đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn
bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ
liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Văn thư vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
|
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn thẩm tra, dự thảo phiếu
trình, tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức Phòng chuyên môn
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B12: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Văn bản.
|
|
B13: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho chủ dự án hoặc để
chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản nêu rõ lý do không
cấp.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 03 (ba) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét, đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn
bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ
liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Văn thư vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
|
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn thẩm tra, dự thảo phiếu
trình, tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn bản
trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B12: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Quyết định.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản nêu rõ lý do không
cấp.
|
|
B13: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho chủ dự án hoặc để
chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản không cấp cho tổ
chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
16 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định
|
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
quyết định.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào sổ, đóng dấu và chuyển kết quả cho
Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
5. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa
bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
Thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp 1: Đối với sản xuất thức ăn hỗn hợp
hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: Thời hạn 18 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu
- Trường hợp 2: Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất,
sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo
đặt hàng: Thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu
cầu.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
Trường hợp 1:
16 ngày làm việc
Trường hợp 2:
08 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn
bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn
bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn
bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công
dân thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định
|
6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa
bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn
bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn
bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận hoặc văn
bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do .
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công dân
thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ
chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy phép hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ
chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công dân
thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (điện tử) về Chi cục để phân công xử
lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định.
- Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
05 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Xác nhận vào Giấy đăng ký kiểm tra
(Theo Mẫu số 16 TACN Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT).
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo văn bản.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo văn bản.
|
|
B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ
liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo văn bản.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận Hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận Hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý Hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển.
|
|
B10: Xử lý Hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo văn bản.
|
|
B11: Phê duyệt Hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo văn bản.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B12: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Văn bản.
|
|
B13: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-Văn thư vào sổ, đóng dấu và chuyển kết quả cho
Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công
dân thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (điện tử) về Chi cục để phân công xử
lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 giờ làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định.
- Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
05 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản chấp thuận.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Văn bản chấp thuận.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Văn bản chấp thuận.
|
|
B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở và gửi hồ sơ liên
thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo văn bản.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên
thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận Hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận Hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý Hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển.
|
|
B10: Xử lý Hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo văn bản.
|
|
B11: Phê duyệt Hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo văn bản.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ
tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B12: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Văn bản chấp thuận.
|
|
B13: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào sổ, đóng dấu và chuyển kết quả cho
Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản chấp thuận.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công
dân thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định
|
Thời gian giải quyết: Thời hạn 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
11 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản.
|
|
B5: xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xét duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo chi cục
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công
dân thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo
quy định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (điện tử) về Chi cục để phân công xử
lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định.
- Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
11 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo văn bản.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo văn bản.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo văn bản.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công
dân thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (điện tử) về Chi cục để phân công xử
lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định.
- Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo văn bản.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo văn bản.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Văn bản.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản .
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để
chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công
dân thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định
|
Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (điện tử) về Chi cục để phân công xử
lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định.
- Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
06 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo văn bản.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo văn bản.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo văn bản.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản.
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân sau khi công
dân thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
1. Cấp Chứng
chỉ hành nghề thú y (gồm: khám bệnh, chẩn đoán bệnh, phẫu
thuật động vật, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y
cho động vật trên cạn; buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy
sản; sản xuất thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; sản xuất thuốc
thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản; xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y
dùng trong thú y cho động vật trên cạn; xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y dùng
trong
thú y cho động vật thủy sản; khảo nghiệm thuốc thú
y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong
thú y cho động vật thủy sản; kiểm nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động
vật trên cạn; kiểm nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản)
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không
cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không
cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
2. Gia hạn
Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: khám bệnh, chẩn đoán bệnh,
phẫu thuật động vật, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y dùng trong
thú y cho động vật trên cạn; buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật
thủy sản; sản xuất thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; sản xuất
thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản; xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y
dùng trong thú y cho động vật thủy sản; khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong thú
y cho động vật trên cạn; khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật
thủy sản; kiểm nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn; kiểm
nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản)
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không
cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không
cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không
cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời không
cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định
|
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
06 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
-Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Trước thời hạn 03 (ba) tháng tính đến ngày hết hạn
của Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y tổ chức, cá nhân có nhu cầu
tiếp tục sản xuất thuốc thú y nộp đơn đăng ký gia hạn Giấy chứng nhận.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn bản trả lời không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp 1: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm vắc xin): Thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
+ Trường hợp 2: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất
thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin): Thời hạn 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
Trường hợp 1: 03 ngày làm việc
Trường hợp 2: 06 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không đủ điều kiện cho phép sản xuất, nêu rõ lý do.
|
|
B5: xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không đủ điều kiện cho phép sản xuất, nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không đủ điều kiện cho phép sản xuất, nêu rõ lý do.
|
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản thông báo cho tổ
chức trường hợp không cấp.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản thông báo cho tổ
chức trường hợp không cấp.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định
|
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
06 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản thông báo cho tổ
chức trường hợp không cấp.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận hoặc văn bản thông báo cho tổ
chức trường hợp không cấp.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
06 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định
|
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
06 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời không
cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản trả lời.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y hoặc văn bản trả lời.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định
|
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
06 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
hoặc văn bản trả lời.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
hoặc văn bản trả lời.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định
|
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo
quy định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
06 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú
y hoặc văn bản trả lời.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú
y hoặc văn bản trả lời.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết: 05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử
lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B5: Xem xét/ đề xuất
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B6: Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do.
|
|
B7: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú
y hoặc văn bản trả lời.
|
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc
để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú
y hoặc văn bản trả lời.
|
|
B9: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
- Đối với trường hợp kiểm dịch động
vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch
bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh: Trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch (gọi tắt là trường
hợp 1).
- Đối với các trường hợp khác: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch (gọi tắt là trường hợp 2).
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế tiếp, không thực hiện B1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân;Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
|
|
B3: Kiểm dịch viên xử lý hồ sơ
|
Thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện
hành.
|
Kiểm dịch viên
|
Đối với trường hợp 1: 02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
|
|
Đối với trường hợp 2: 02 giờ làm việc
|
|
B4: Kiểm tra, cấp giấy Chứng nhận kiểm dịch
|
Kiểm dịch viên tiến hành kiểm tra lô hàng tại cơ
sở.
|
Kiểm dịch viên
|
- Trường hợp 1: 04 giờ làm việc.
- Trường hợp 2: 2,5 ngày làm việc
|
- Trường hợp 1: Kiểm dịch viên tiến hành kiểm tra
lô hàng tại cơ sở; Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch (khi lô hàng đạt yêu cầu).
- Trường hợp 2: Kiểm dịch viên tiến hành kiểm tra
lô hàng tại cơ sở; lấy mẫu và chuyển đến cơ quan phân tích; Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch (nếu lô hàng đạt yêu cầu).
- Trường hợp chỉ tiêu xét nghiệm bệnh dương tính,
cơ quan kiểm dịch động vật không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và tiến hành xử
lý theo quy định về phòng chống dịch bệnh thủy sản.
|
|
B5: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt.
|
Lãnh đạo chi cục
|
01 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B6: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Quyết định 870/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 870/QĐ-UBND ngày 17/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
178
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|