|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 470/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 11
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 138/TTr-SNNMT ngày 10/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh
mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị
liên quan tổ chức thực hiện công khai và không công khai Danh mục thủ tục hành
chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC(PL12/02);
- Lưu: VT.KT83/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 470/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ TTHC
|
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực
|
|
1
|
1.010728.000.00.00.H12
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025.
|
Thủ tục hành này được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số
1718/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
|
Tổng
số Danh mục có 01 TTHC./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 470/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân
gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng
1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh
Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh
Cà Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định),
cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.010733.000.00.00.H12
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường
|
- Trường hợp báo cáo đánh giá
tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28
của Luật Bảo vệ môi trường: 36 ngày (cắt giảm 09/45 ngày, tỷ lệ 20%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp báo cáo đánh giá
tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d,
đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường: 28 ngày (cắt giảm 07/35
ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp báo cáo đánh giá
tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến: 20 ngày (cắt giảm 05/25
ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Nộp trực tiếp: mức thu theo
Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ- HĐND)
- Nộp trực tuyến: Mức thu 0 đồng
(theo Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ- HĐND) khi
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12
năm 2025;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
08/2022/NĐ- CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư
số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.010733” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.010735.000.00.00.H12
|
Thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy
định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
Trong thời hạn 24 ngày (cắt
giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Nộp trực tiếp: mức thu theo
Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ- HĐND)
- Nộp trực tuyến: Mức thu 0 đồng
(theo Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND) khi
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12
năm 2025;
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.010735” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
1.010727.000.00.00.H12
|
Cấp giấy phép môi trường
|
- Trường hợp 1: Dự án đầu tư
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: 12
ngày (cắt giảm 03/15 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Các trường hợp
còn lại: 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Nộp trực tiếp: mức thu theo
Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ- HĐND)
- Nộp trực tuyến: Mức thu 0 đồng
(theo Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ- HĐND) khi
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42,
Điều 43, Điều 45).
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều
1).
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường (Điều 28, Điều 29).
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (khoản 10, khoản 11 Điều 1).
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 (Điều 36).
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (Điều
18, Điều 19).
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường (khoản 5, khoản 6 Điều 1).
- Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 (Điều 9, Điều 10, Điều 12).
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.010727” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
4
|
1.010729.000.00.00.H12
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường
|
Trong thời hạn 12 ngày (cắt
giảm 03/15 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Nộp trực tiếp: mức thu theo
Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ- HĐND)
- Nộp trực tuyến: Mức thu 0 đồng
(theo Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ- HĐND) khi
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42,
Điều 43, Điều 44, Điều 45).
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều
1).
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường (Điều 28, Điều 29, Điều 30).
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1).
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 (Điều 36).
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (Điều
18, Điều 19).
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (khoản 5, khoản 6 Điều 1).
- Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
07/2025/TT- BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT
ngày 16 tháng 6 năm 2025 (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12).
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.010729” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
5
|
1.010730.000.00.00.H12
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
- Trường hợp 1: Dự án đầu tư
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: 12
ngày (cắt giảm 03/15 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Các trường hợp
còn lại: 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
- Nộp trực tiếp: mức thu theo
Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ- HĐND)
- Nộp trực tuyến: Mức thu 0 đồng
(theo Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ- HĐND) khi
thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42,
Điều 43, Điều 44, Điều 45).
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều
1).
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường (Điều 28, Điều 29, Điều 30).
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1).
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 (Điều 36).
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (Điều 18, Điều
19).
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường (khoản 5, khoản 6 Điều 1).
- Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
07/2025/TT- BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT
ngày 16 tháng 6 năm 2025 (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12).
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.010730” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 1718/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục có 05 TTHC./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 470/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Thủ tục:
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Mã số TTHC:
1.010733.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Báo cáo
đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3
Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường: 36 ngày (cắt giảm 09/45 ngày, tỷ lệ 20%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
31 ngày.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày.
- Trường hợp 2: Báo cáo
đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm
c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường: 28 ngày (cắt giảm 07/35
ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
23 ngày.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày.
- Trường hợp 3: Báo cáo
đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến: 20 ngày (cắt giảm
05/25 ngày làm việc, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
15 ngày.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) để xử lý hồ sơ:
0,5 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Bảo
vệ môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra
file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được
quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ
hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: trường hợp 1: 30 ngày; trường hợp
2: 22 ngày; trường hợp 3: 14 ngày (trường hợp kết quả thẩm định
không đủ điều kiện, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu hoặc hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung thì chuyển đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, các nhân; trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện thì chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy
trình tiếp theo: 0,5 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký quyết định theo hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử theo quy định (trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do): 4,75 ngày.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày.
2. Thủ tục:
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác
khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số
08/2022/NĐ CP) (Mã số TTHC: 1.010735.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
19 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
B1. Quy trình thẩm định hồ
sơ
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) để xử lý hồ sơ:
0,5 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Bảo
vệ môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra
file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được
quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ
hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục Bảo vệ
môi trường duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 18 ngày (trường hợp kết quả thẩm định
không đủ điều kiện, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu hoặc hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung thì chuyển đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, các nhân; trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện thì chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy
trình tiếp theo: 0,5 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký quyết định theo hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử theo quy định (trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do): 4,5 ngày.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày.
* Nhóm 02
thủ tục:
3. Thủ
tục: Cấp giấy phép môi trường (Mã số TTHC: 1.010727.000.00.00.H12)
4. Thủ tục: Cấp lại giấy
phép môi trường (Mã số TTHC: 1.010730.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Đối với
trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công
trình xử lý chất thải: 12 ngày (cắt giảm 03/15 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
09 ngày;
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 03 ngày.
- Trường hợp 2: Đối với
các trường hợp còn lại: 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
19 ngày;
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) để xử lý hồ sơ:
0,5 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Bảo
vệ môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra
file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được
quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ
hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định: trường hợp 1: 08 ngày; trường hợp 2: 18 ngày
(trường hợp kết quả thẩm định không đủ điều kiện, thông báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu hoặc hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung thì chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, các nhân; trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
thì chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình
tiếp theo: 0,5 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký Giấy phép theo hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử theo quy định (trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do): trường hợp 1: 2,5 ngày; trường hợp 2: 4,5 ngày.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày.
5. Thủ tục:
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (Mã số TTHC: 1.010729.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 12 ngày (cắt giảm 03/15 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
09 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 03 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) để xử lý hồ sơ:
0,5 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục Bảo
vệ môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra
file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được
quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ
hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường
duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định: 08 ngày (trường hợp kết quả thẩm định không đủ điều kiện,
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu hoặc hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung thì chuyển đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để trả hồ sơ cho tổ chức, các nhân; trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện thì chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy
trình tiếp theo: 0,5 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký Giấy phép theo hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử theo quy định (trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do): 2,5 ngày.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,5 ngày.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm
theo Quyết định số 1718/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
* Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo
Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận
và giải quyết thủ tục hành chính theo quy định./.