|
1
|
1.010727
|
Cấp giấy phép môi trường
|
Đối
với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm
công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy
phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
-
Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy
phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Nộp
hồ sơ tại:
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh
-
Trực tuyến toàn trình qua cổng dịch vụ công (khi có yêu cầu của Chủ dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành
thử nghiệm công trình xử lý chất thải) (Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND
tỉnh
-
Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện
|
Dự án, cơ sở được thẩm định
thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:
- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa
số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 14.600.000 đồng
- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa
số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 10.600.000 đồng
- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05
thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 7.900.000 đồng
Dự án, cơ sở được thẩm định
thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi
phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 12.550.000 đồng
|
Dự án, cơ sở được thẩm định
thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:
- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa
số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 7.300.000 đồng
- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa
số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 5.300.000 đồng
- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05
thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 3.950.000 đồng
Dự án, cơ sở được thẩm định
thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi
phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 6.275.000 đồng
|
-
Luật BVMT 2020
-
Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10
tháng 01 năm 2022
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06
tháng 01 năm 2025
-
Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29
tháng 01 năm 2026
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022
-
Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025
-
Thông tư 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026
-
Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.
|
|
|
3
|
1.010730
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
15
ngày hoặc 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Thời
gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
Nộp
hồ sơ
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
-
Trực tuyến toàn trình qua cổng dịch vụ công đối với trường hợp đầu tư đầu tư
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải. (Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh hoặc
Cơ quan được
Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện
|
Dự
án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:
-
Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa
số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 14.600.000 đồng
-
Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm
định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát
thực tế: 10.600.000
đồng
-
Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm
định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế:
7.900.000 đồng
Dự
án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất
thải): 12.550.000
đồng
|
Dự
án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:
-
Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định
(không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 7.300.000 đồng
-
Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm
định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát
thực tế: 5.300.000 đồng
-
Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm
định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế:
3.950.000 đồng
Dự
án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất
thải): 6.275.000 đồng
|
-
Luật BVMT 2020
-
Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06
tháng 01 năm 2025
-
Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29
tháng 01 năm 2026
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022
-
Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025
-
Thông tư 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026
-
Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.
|
|
|
4
|
1.010733
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
-
Nhóm I (Khoản 3 Điều 28 của Luật BVMT): 45 ngày kể từ nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ. Trong đó: (1) thẩm định hồ sơ 30 ngày; (2) phê duyệt hồ sơ 15 ngày.
-
Nhóm II (Điểm c, d, đ, e Khoản 4 Điều 28 của Luật BVMT): 35 ngày kể từ nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó: (1) thẩm định hồ sơ 20 ngày; (2) phê duyệt
hồ sơ 15 ngày
-
Nhóm thẩm định bằng hình thức lấy ý kiến: 25 ngày kể từ nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ. Trong đó: (1) thẩm định hồ sơ 10 ngày; (2) phê duyệt hồ sơ 15 ngày
Thời
gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết
thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
Nộp
hồ sơ
-
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm phục vụ hành chính
công của tỉnh
-
Trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia (Một phần)
|
Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được UBND cấp tỉnh giao thực hiện
|
-
Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự
án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự
án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.000.000 đồng
Nhóm
2. Dự án công trình dân dụng:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 6.900.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 15.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 16.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng
Nhóm
3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 9.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 17.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 18.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng
Nhóm
4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy
sản:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 10.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 11.700.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.200.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.200.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng
Nhóm
5. Dự án giao thông:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.100.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 18.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng
Nhóm
6. Dự án công nghiệp:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.400.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng
Nhóm
7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,
2,3,4,5,6):
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với
các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức
có liên quan.
Nhóm
1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi
trường:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.600.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.400.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.800.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.900.000 đồng
Nhóm
2. Dự án công trình dân dụng:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.900.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 11.200.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng
Nhóm
3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.300.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.700.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 11.900.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.600.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng
Nhóm
4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy
sản:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.200.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.200.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng
Nhóm
5. Dự án giao thông:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.700.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.600.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng
Nhóm
6. Dự án công nghiệp:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.900.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.400.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.300.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng
Nhóm
7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,
2,3,4,5,6):
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.200.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.600.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.400.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.000.000 đồng
|
-
Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự
án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự
án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.250.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.500.000 đồng
Nhóm
2. Dự án công trình dân dụng:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.450.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.250.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng
Nhóm
3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.7500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.750.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng
Nhóm
4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy
sản:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.8500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.600.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.100.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng
Nhóm
5. Dự án giao thông:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.050.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng
Nhóm
6. Dự án công nghiệp:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.200.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.250.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng
Nhóm
7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,
2,3,4,5,6):
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với
các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức
có liên quan.
Nhóm
1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi
trường:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.300.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 2.700.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.900.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.950.000 đồng
Nhóm
2. Dự án công trình dân dụng:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.450.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.250.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 5.600.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng
Nhóm
3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.650.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.350.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.950.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.300.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng
Nhóm
4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy
sản:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.100.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.750.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.100.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng
Nhóm
5. Dự án giao thông:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.8500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.300.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng
Nhóm
6. Dự án công nghiệp:
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.950.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.700.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.500.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng
Nhóm
7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,
2,3,4,5,6):
Tổng
vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.100.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 3.800.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.200.000 đồng
Tổng
vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.500.000 đồng
|
-
Luật Bảo vệ môi trường số 72
-
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
-
Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường
-
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường
-
Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|