|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1017/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2026
|
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;
Căn cứ Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Biến đổi khí hậu.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm
theo).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 25 tháng 3 năm 2026.
Các thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính tương ứng
đã được công bố tại Quyết định số 559/QĐ-BNNMT
ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 2599/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều
3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp
chế, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng
thông tin điện tử Bộ, Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, BĐKH, VP(KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Công Thành
|
PHỤ LỤC.
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI
KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
1.010685
|
Đăng ký sử dụng, phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các
chất được kiểm soát.
|
Biến đổi khí hậu
|
- Điểm a khoản 2 Điều 92
Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Điều 24, Điều 25, Điều
26 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo
vệ tầng ô-dôn;
- Khoản 21, khoản 22 và
khoản 23 Điều 1 Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01
năm 2022;
- Điều 1, Điều 2 Nghị định
số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.010686
|
Điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất
được kiểm soát.
|
Biến đổi khí hậu
|
- Điểm a khoản 2 Điều 92
Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 22 Điều 1 Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022;
- Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022.
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI
KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1.
Đăng ký sử dụng, phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát
(mã số: 1.010685)
1.1. Trình tự thực
hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức đăng ký sử dụng, phân
bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát nộp hồ sơ về Bộ Nông
nghiệp và Môi trường theo một trong các hình thức:
- Trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một
cửa) của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; địa điểm tại trụ sở chính của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường, số 10 Tôn Thất Thuyết, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội;
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
b) Bước 2: Kiểm tra hồ
sơ
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký, Bộ Nông nghiệp và Môi trường thông báo cho
tổ chức đăng ký về việc chấp nhận hồ sơ hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ. Thời hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đăng ký là không quá 05 ngày làm việc
kể từ ngày có thông báo về việc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ được gửi
qua đường bưu điện, thời gian tiếp nhận hồ sơ được xác định căn cứ trên dấu bưu
điện đi.
Trường hợp văn bản chứng
minh tư cách pháp nhân của tổ chức đăng ký không khai thác được hoặc khai thác
được nhưng không đầy đủ, không chính xác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
yêu cầu tổ chức bổ sung bản sao có xác nhận và đóng dấu sao y bản chính của tổ
chức đăng ký hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được chứng thực
từ bản chính của văn bản chứng minh tư cách pháp nhân của tổ chức.
c) Bước 3: Đánh giá hồ
sơ, công bố thông tin về việc đăng ký sử dụng chất được kiểm soát
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
tổng hợp, đánh giá hồ sơ đăng ký và công bố thông tin về tổ chức đã hoàn thành
đăng ký sử dụng chất được kiểm soát trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.
d) Bước 4: Thẩm định hồ
sơ đăng ký phân bổ hạn ngạch
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
xem xét quyết định phân bổ hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu cho tổ chức theo quy
định tại Mẫu số 03A của Phụ lục VI
ban hành kèm theo Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ trong thời hạn 22 ngày làm việc.
đ) Bước 5: Trả kết quả
Cục Biến đổi khí hậu trả
thông báo về việc phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát
theo quy định tại Mẫu số 05A của Phụ
lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ tới tổ chức đăng ký trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính trong thời hạn 02 ngày làm việc.
1.2. Cách thức thực
hiện
- Cách thức nộp hồ sơ: Nộp
trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ:
(1) Đối với hồ sơ hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm
soát: Tra cứu thông tin trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
(2) Đối với hồ sơ đề nghị phân bổ hạn ngạch: Nhận thông báo phân
bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
*) Thành phần hồ sơ:
- Đối với trường hợp đăng ký lần đầu:
(1) Đơn đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát theo Mẫu số 01 của Phụ lục VI ban hành kèm
theo Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ (bản chính);
(2) Văn bản chứng minh tư cách pháp nhân của tổ chức đăng ký
theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về đầu tư hoặc pháp luật
có liên quan (bản sao có xác nhận và đóng dấu sao y bản chính của tổ chức
đăng ký hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ
bản chính, trừ trường hợp thông tin có thể khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác).
- Đối với trường hợp điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký hoặc
đăng ký hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu:
(1) Báo cáo tình hình sử dụng
các chất được kiểm soát theo Mẫu số 02
Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ (bản chính).
*) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải
quyết
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ: 02 ngày làm việc.
- Thời hạn đánh giá,
công bố thông tin về việc đăng ký sử dụng chất được kiểm soát: 05 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định, xử
lý hồ sơ đề nghị phân bổ hạn ngạch: 22 ngày
làm việc.
- Trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính
- Tổ chức có hoạt động sản xuất chất được kiểm soát;
- Tổ chức có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu chất được kiểm
soát;
- Tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc
sản xuất từ chất được kiểm soát;
- Tổ chức sở hữu thiết bị có chứa các chất được kiểm soát: máy
điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở
lên; thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên;
- Tổ chức thực hiện dịch vụ thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử
lý chất được kiểm soát.
1.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cục Biến đổi khí hậu.
- Cơ quan phối hợp: Cơ
quan, tổ chức có liên quan.
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
- Công bố thông tin về tổ chức đã hoàn thành đăng ký sử dụng
chất được kiểm soát trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông báo phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu chất được kiểm
soát theo Mẫu số 05A của Phụ lục
VI ban hành kèm theo Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
1.8. Phí, lệ phí: Không
quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai
(1) Đơn đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát theo Mẫu số 01 Phụ lục VI ban hành kèm
theo Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
(2) Báo cáo tình hình sử dụng các chất được kiểm soát theo Mẫu số 02 Phụ lục VI ban hành kèm
theo Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức phải đăng ký sử dụng
chất được kiểm soát theo quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025.
Tổ chức thuộc đối tượng
quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 24 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 có nhu
cầu phân bổ hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu các chất được kiểm soát, nộp hồ sơ
trước ngày 15 tháng 01 hằng năm.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
- Điểm a khoản 2 Điều 92 Luật
Bảo vệ môi trường 2020;
- Điều 24, Điều 25, Điều 26 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;
- Khoản 21, khoản 22 và khoản 23 Điều 1 Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022;
- Điều 1, Điều 2 Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ.
Mẫu số 01
(Ban hành kèm theo Phụ lục VI Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐƠN ĐĂNG KÝ
SỬ DỤNG CÁC CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT
Kính gửi: Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ, (tên tổ chức) đăng ký sử dụng các chất
làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn
khổ Nghị định thư Montreal với thông tin như sau:
1. Thông tin về tổ chức
- Tên đầy đủ của tổ chức:
……………………………………..……………
- Mã số doanh nghiệp:
……………………………………………………..
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc
quyết định thành lập: ………. Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: …………….……..
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức: …… Chức vụ:
…..……
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức: …………………………………
- Địa chỉ liên hệ:
…………………….. Điện thoại: …………….…………
- Fax: ………………………….. Địa chỉ
thư điện tử: ……………………...
2. Nội dung đăng ký
a) Lĩnh vực sử dụng chất được kiểm soát:
□ Sản xuất chất được kiểm
soát;
□ Nhập khẩu chất được kiểm
soát;
□ Xuất khẩu chất được kiểm
soát;
□ Sản xuất thiết bị, sản
phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
□ Nhập khẩu thiết bị, sản
phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
□ Sở hữu máy điều hòa
không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên;
□ Sở hữu thiết bị lạnh
công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên;
□ Thu gom, tái chế, tái sử
dụng và xử lý chất được kiểm soát.
b) Thông tin sử dụng chất được kiểm soát:
(Thông tin cụ thể cung cấp
trong các bảng 1 - 4 kèm theo)
Các thông tin trên được
đăng ký trên nhu cầu sử dụng thực tế của (Tên tổ chức đăng ký).
(Tên tổ chức đăng ký) bảo
đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam về tính trung thực của các thông tin, dữ liệu được cung cấp
trong đơn đăng ký này và tài liệu kèm theo.
|
|
(Địa danh), ngày… tháng … năm …
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh và đóng dấu nếu có)
|
Bảng 1.1: Thông tin sử
dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu chất
được kiểm soát)
|
TT
|
Tên chất
|
Năm …
|
Năm …
|
Năm …
|
Trung bình 03 năm
|
Thông tin khác
|
|
Lượng (kg)
|
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ)
|
Lượng (kg)
|
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ)
|
Lượng (kg)
|
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ)
|
Lượng (kg)
|
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ)
|
|
1.
|
Sản xuất chất được kiểm
soát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
|
|
2.
|
Nhập khẩu chất được kiểm
soát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
|
|
3.
|
Xuất khẩu chất được kiểm
soát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
|
Ghi chú: Cung cấp thông tin sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu chất được
kiểm soát của 03 năm gần nhất trước năm đăng ký.
Bảng 1.2: Thông tin sử
dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm
có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát)
|
TT
|
Năm … *
|
|
Loại thiết bị, sản phẩm (Số hiệu, hãng SX)
|
Mã HS
|
Năng suất lạnh/Công suất điện
|
Số lượng sản xuất, nhập khẩu
|
Tên chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị, sản phẩm
hoặc được sử dụng để sản xuất ra thiết bị, sản phẩm
|
Lượng chất có chứa trong 01 đơn vị sản phẩm (kg)
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Sản xuất thiết bị, sản
phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát
|
|
|
Điều hòa không khí
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
Tủ lạnh
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
2.
|
Nhập khẩu thiết bị, sản
phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát
|
|
|
Điều hòa không khí
|
|
|
|
HCFC...
|
|
Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất
|
|
|
…
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
Tủ lạnh
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
Ghi chú: (*) Cung cấp thông tin về thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản
xuất từ chất được kiểm soát của năm trước năm đăng ký.
Bảng 1.3: Thông tin sử
dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm
soát)
|
TT
|
Thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát
|
Thông tin về hoạt động nạp mới chất được kiểm soát vào thiết
bị của năm …
|
|
Loại thiết bị (số hiệu, hãng sản xuất)
|
Năm bắt đầu sử dụng
|
Năng suất lạnh/ Công suất điện
|
Số lượng thiết bị
|
Tên chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị
|
Lượng chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị (kg)
|
Tần suất nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị (lần/năm)
|
Lượng chất được nạp vào thiết bị/lần (kg)
|
|
1.
|
Máy điều hòa không khí
có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên
|
|
|
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
2.
|
Thiết bị lạnh công nghiệp
có công suất điện từ 40 kW trở lên
|
|
|
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
Ghi chú: Cung cấp thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát
do tổ chức sở hữu của năm trước năm đăng ký.
Bảng 1.4: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ
chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát)
|
TT
|
Thông tin về chất được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử
lý của năm …
|
Thông tin khác (nguồn thu gom…)
|
|
Tên chất
|
Lượng (kg)
|
Lượng (tấn CO2tđ)
|
|
1.
|
Thu gom chất được kiểm
soát
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Tái sử dụng chất được kiểm
soát sau thu gom
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
Tái chế chất được kiểm
soát sau thu gom
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
|
Xử lý chất được kiểm soát
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Trong phạm vi Nghị định,
xử lý các chất được kiểm soát là quá trình tiêu hủy các chất được kiểm soát bằng
các giải pháp công nghệ, kỹ thuật để không gây tác động tiêu cực đến sức khoẻ con
người và môi trường.
- Cung cấp thông tin về chất được kiểm soát được thu gom, tái
sử dụng, tái chế, xử lý của năm trước năm đăng ký.
Mẫu số 02
(Ban hành kèm theo Phụ lục VI Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BÁO CÁO
Tình hình sử dụng các chất được kiểm soát
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026, (tên tổ chức) báo cáo tình hình sử dụng các chất làm
suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ
Nghị định thư Montreal với các thông tin cụ thể như sau:
1. Thông tin chung (chỉ bổ sung
thông tin thay đổi hoặc điều chỉnh so với thông tin đăng ký)
a) Thông tin về tổ chức báo cáo
- Tên đầy đủ của tổ chức: …
- Mã số doanh nghiệp:
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc
quyết định thành lập: … Ngày cấp: …
Nơi
cấp: …
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức…
Chức vụ: …
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức: …
- Địa chỉ liên hệ: …
Điện
thoại: …
- Fax: …
Địa
chỉ thư điện tử: …
b) Thông tin về lĩnh vực hoạt động sử dụng chất được kiểm soát
□ Sản xuất chất được kiểm
soát;
□ Nhập khẩu chất được kiểm
soát;
□ Xuất khẩu chất được kiểm
soát;
□ Sản xuất thiết bị, sản
phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
□ Nhập khẩu thiết bị, sản
phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
□ Sở hữu máy điều hòa
không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên;
□ Sở hữu thiết bị lạnh
công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên;
□ Thu gom, tái chế, tái sử
dụng và xử lý các chất được kiểm soát.
2. Báo cáo về tình hình
sử dụng chất được kiểm soát trong năm …
Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động
sử dụng chất được kiểm soát đã đăng ký, tổ chức báo cáo tình hình sử dụng chất
được kiểm soát theo các thông tin chi tiết tại Bảng kèm theo.
3. Tài liệu kèm theo báo cáo (liệt
kê các tài liệu kèm theo, nếu có)
Đối với tổ chức có hoạt động
sản xuất chất được kiểm soát; tổ chức có hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu chất được
kiểm soát, tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất
từ chất được kiểm soát gửi kèm Tờ khai hải quan cho từng lần nhập khẩu, xuất khẩu
chất được kiểm soát trong năm báo cáo.
Đối với tổ chức sở hữu thiết
bị có chứa chất được kiểm soát, đề nghị ghi chú “Thiết bị đăng ký mới” nếu có
thay đổi so với thông tin đăng ký.
4. Cam kết
(Tên tổ chức) bảo đảm và
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam về tính trung thực của các thông tin, dữ liệu được cung cấp trong báo
cáo này và tài liệu kèm theo.
|
|
(Địa danh), ngày… tháng … năm …
TỔ CHỨC BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh và đóng dấu nếu có)
|
Bảng 2.1: Báo cáo về
tình hình sử dụng hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu các chất được kiểm soát (dành
cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu và xuất khẩu chất được kiểm soát)
|
TT
|
Thông tin về chất được kiểm soát
|
Hạn ngạch được phân bổ trong năm báo cáo…
|
Hạn ngạch được điều chỉnh, bổ sung trong năm báo cáo…
|
Tổng lượng hạn ngạch sử dụng đến hết 31 tháng 12 của năm
báo cáo…*
|
Đăng ký hạn ngạch của năm sau năm báo cáo**
|
|
Tên chất
|
Mã HS
|
Lượng (kg)
|
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ)
|
Lượng (kg)
|
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ)
|
Lượng (kg)
|
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ)
|
Giá trung bình
|
Nơi xuất khẩu, nhập khẩu
|
Số hiệu tờ khai HQ
|
Lượng (kg)
|
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ)
|
|
1.
|
Sản xuất chất được kiểm
soát
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
|
…
|
…
|
|
2.
|
Nhập khẩu chất được kiểm
soát
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
|
…
|
…
|
|
3.
|
Xuất khẩu chất được kiểm
soát
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
|
…
|
…
|
Ghi chú:
(*) Báo cáo kèm theo Tờ
khai hải quan cho từng lần nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát trong năm
báo cáo.
(**) Thông tin đăng ký là
cơ sở để xem xét, phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu theo tên chất và khối
lượng (kg).
Bảng 2.2: Báo cáo về
tình hình sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết
bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát)
|
TT
|
Năm … *
|
|
Loại sản phẩm/ thiết bị (Số hiệu, hãng SX)
|
Mã HS
|
Năng suất lạnh/ Công suất điện
|
Số lượng sản xuất, nhập khẩu
|
Tên chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị, sản phẩm
hoặc được sử dụng để sản xuất ra thiết bị, sản phẩm
|
Lượng chất có chứa trong 01 đơn vị sản phẩm (kg)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Sản xuất thiết bị, sản phẩm
có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát
|
|
|
Điều hòa không khí
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
Tủ lạnh
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm
có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát
|
|
|
Điều hòa không khí
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
Tủ lạnh
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
Ghi chú:
(*) Cung cấp thông tin về
thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát của năm báo cáo.
(**) Cung cấp thông tin
đăng ký hạn ngạch đối với chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị, sản phẩm
hoặc được sử dụng để sản xuất thiết bị, sản phẩm.
Bảng 2.3: Báo cáo về tình
hình sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất
được kiểm soát)
|
TT
|
Thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát
|
Thông tin về hoạt động nạp mới chất được kiểm soát vào thiết
bị của năm …
|
Ghi chú
|
|
Loại thiết bị (số hiệu, hãng sản xuất)
|
Số lượng thiết bị
|
Tên chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị
|
Lượng chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị (kg)
|
Năng suất lạnh/ Công suất điện
|
Năm bắt đầu sử dụng
|
Tần suất nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị (lần/năm)
|
Lượng chất được nạp vào thiết bị/lần (kg)
|
|
|
1.
|
Máy điều hòa không khí
có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên
|
|
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Thiết bị lạnh công nghiệp
có công suất điện từ 40 kW trở lên
|
|
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đề nghị ghi chú rõ “Thiết bị đăng ký mới” nếu có thay đổi so
với thông tin đăng ký.
Bảng 2.4: Báo cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm
soát (dành cho tổ chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát)
|
TT
|
Tên chất
|
Thông tin về chất được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử
lý của năm …
|
Thông tin khác
|
|
Thu gom
|
Tái sử dụng
|
Tái chế
|
Xử lý để tiêu hủy
|
|
Khối lượng (kg)
|
Địa điểm thu gom
|
Địa điểm lưu giữ sau thu gom
|
Khối lượng (kg)
|
Công nghệ, địa điểm cơ sở tái sử dụng
|
Khối lượng (kg)
|
Công nghệ, cơ sở thực hiện tái chế
|
Địa điểm sử dụng sau tái chế
|
Khối lượng (kg)
|
Công nghệ xử lý
|
Cơ sở xử lý
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Trong phạm vi Nghị định, xử lý các chất được kiểm soát là quá
trình tiêu hủy các chất được kiểm soát bằng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật để
không gây tác động tiêu cực đến sức khoẻ con người và môi trường.
Mẫu số 05A
(Ban hành kèm theo Phụ lục VI Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
CỤC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: … /TB-…
|
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
|
THÔNG BÁO
Về việc phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được
kiểm soát
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn; được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số
…/QĐ-BNNMT ngày … tháng… năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất làm suy giảm
tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định
thư Montreal;
Cục Biến đổi khí hậu, Bộ
Nông nghiệp và Môi trường thông báo việc phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu
các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát
trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal với các thông tin như sau:
1. Thông tin về tổ chức được phân bổ hạn ngạch sản xuất/nhập khẩu:
- Tên đầy đủ của tổ chức: …
- Mã số doanh nghiệp: …
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc
quyết định thành lập: …
Ngày cấp: …
Nơi
cấp: …
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức…
Chức
vụ: …
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức: …
- Địa chỉ liên hệ: …
Điện
thoại: …
- Fax: …
Địa
chỉ thư điện tử: …
2. Hạn ngạch sản xuất/nhập
khẩu được phân bổ năm … của tổ chức: ……………………………. Danh mục chất và khối lượng
chất quy đổi tương ứng theo kg kèm theo Thông báo này.
Cục Biến đổi khí hậu thông
báo để tổ chức … biết và thực hiện.
|
|
CỤC TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh và đóng dấu)
|
Phụ lục 05A.1
HẠN NGẠCH NHẬP KHẨU CÁC CHẤT LÀM SUY GIẢM TẦNG Ô-DÔN, CHẤT
GÂY HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH ĐƯỢC KIỂM SOÁT TRONG KHUÔN KHỔ NGHỊ ĐỊNH THƯ MONTREAL
NĂM …
(Kèm theo Thông báo số … /TB-… ngày …. tháng … năm …)
Tên tổ chức được phân bổ
hạn ngạch nhập khẩu:
________________________________________________
|
TT
|
Tên chất và khối lượng*
|
Ghi chú
|
|
Tên chất
|
Mã HS
|
Khối lượng (kg)
|
Khối lượng (tấn ODP)
|
Khối lượng (tấn CO2tđ)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
|
|
|
|
|
3.
|
|
|
|
|
|
4.
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Tên chất được kiểm soát và khối lượng quy đổi theo kg
trên cơ sở đăng ký phân bổ hạn ngạch nhập khẩu của doanh nghiệp, có sự điều chỉnh
về khối lượng để đảm bảo không vượt tổng hạn ngạch nhập khẩu các chất được phân
bổ quy đổi theo tấn ODP và tấn CO2tđ.
Phụ lục 05A.2
HẠN NGẠCH SẢN XUẤT CÁC CHẤT LÀM SUY GIẢM TẦNG Ô-DÔN, CHẤT
GÂY HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH ĐƯỢC KIỂM SOÁT TRONG KHUÔN KHỔ NGHỊ ĐỊNH THƯ MONTREAL
NĂM …
(Kèm theo Thông báo số … /TB-… ngày …. tháng … năm ...)
Tên tổ chức được phân bổ
hạn ngạch sản xuất:
___________________________________________
|
TT
|
Tên chất và khối lượng*
|
Ghi chú
|
|
Tên chất
|
Mã HS
|
Khối lượng (kg)
|
Khối lượng (tấn ODP)
|
Khối lượng (tấn CO2tđ)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
|
|
|
|
|
3.
|
|
|
|
|
|
4.
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Tên chất được kiểm soát và khối lượng quy đổi theo kg
trên cơ sở đăng ký phân bổ hạn ngạch sản xuất của doanh nghiệp, có sự điều chỉnh
về khối lượng để đảm bảo không vượt tổng hạn ngạch sản xuất các chất được phân
bổ quy đổi theo tấn ODP và tấn CO2tđ.
2.
Điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát (mã số:
1.010686)
2.1. Trình tự thực
hiện
a) Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức có nhu cầu điều chỉnh,
bổ sung hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu các chất được kiểm soát gửi đơn đề nghị
đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo một trong các hình thức:
- Trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một
cửa) của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; địa điểm tại trụ sở chính của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường, số 10 Tôn Thất Thuyết, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội;
- Trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng
định danh quốc gia.
b) Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ và gửi hồ sơ đề nghị điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu
các chất được kiểm soát đến Cục Biến đổi khí hậu trong ngày làm việc.
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
xem xét quyết định điều chỉnh hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu cho tổ chức theo
quy định tại Mẫu số 03B của Phụ lục
VI ban hành kèm theo Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ trong thời hạn 22 ngày làm việc.
c) Bước 3: Thông báo về việc điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch
Cục Biến đổi khí hậu trả
thông báo về việc điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được
kiểm soát theo quy định tại Mẫu số
05B của Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ tới tổ chức đề nghị trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trong thời hạn 02 ngày làm việc.
2.2. Cách thức thực
hiện
- Cách thức nộp hồ sơ: Nộp
trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Cách thức nhận kết quả giải quyết hồ sơ: Nhận thông báo điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập
khẩu các chất được kiểm soát trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
2.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ
Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu
các chất được kiểm soát theo Mẫu số 04
Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026 (bản chính).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải
quyết
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 22
ngày làm việc.
- Trả kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc.
2.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính
Tổ chức đã được phân bổ hạn
ngạch sản xuất và nhập khẩu trong năm có nhu cầu điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch
sản xuất và nhập khẩu các chất được kiểm soát.
2.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cục Biến đổi khí hậu.
- Cơ quan phối hợp: Cơ
quan, tổ chức có liên quan.
2.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Thông báo điều chỉnh, bổ
sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát theo Mẫu số 05B Phụ lục VI ban hành
kèm theo Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
2.8. Phí, lệ phí: Không
quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, tờ
khai của thủ tục hành chính
Đơn đề nghị điều chỉnh, bổ
sung hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu các chất được kiểm soát theo Mẫu số 04 Phụ lục VI ban hành kèm
theo Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23
tháng 3 năm 2026.
2.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức đã được phân bổ hạn
ngạch có nhu cầu điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu các chất
được kiểm soát, nộp hồ sơ trước ngày 10 tháng 7 hằng năm.
2.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính
- Điểm a khoản 2 Điều 92 Luật
Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 22 Điều 1 Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022;
- Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022.
Mẫu số 04
(Ban hành kèm theo Phụ lục VI Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ)
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG HẠN NGẠCH SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU CÁC CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ, (tên tổ chức) đề nghị điều chỉnh, bổ
sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây
hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal với
thông tin như sau:
1. Thông tin về tổ chức đề nghị
- Tên đầy đủ của tổ chức: …
- Mã số doanh nghiệp:
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc
quyết định thành lập: …
Ngày cấp:
…
Nơi
cấp: …
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức…
Chức
vụ: …
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức: …
- Địa chỉ liên hệ: …
Điện
thoại: …
- Fax: …
Địa
chỉ thư điện tử: …
2. Nội dung đề nghị
- Đề nghị điều chỉnh, bổ sung phân bổ hạn ngạch sản xuất
□
- Đề nghị điều chỉnh, bổ sung phân bổ hạn ngạch nhập khẩu
□
3. Tóm tắt tình hình sử dụng hạn ngạch
được phân bổ và đề nghị điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các
chất được kiểm soát (mẫu
kèm theo)
4. Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị (liệt kê các tài liệu kèm theo, nếu có)
Trường hợp doanh nghiệp xuất
khẩu các chất được kiểm soát đề nghị bổ sung hạn ngạch nhập khẩu, đề nghị cung
cấp thông tin và tờ khai hải quan về hoạt động xuất khẩu đã thực hiện để làm cơ
sở xem xét, bổ sung hạn ngạch nhập khẩu.
5. Cam kết
(Tên tổ chức đề nghị) bảo
đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam về tính trung thực của các thông tin, dữ liệu được cung cấp
trong đơn đề nghị này và tài liệu kèm theo.
|
|
(Địa danh), ngày… tháng … năm …
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh và đóng dấu nếu có)
|
Bảng
4: Thông tin đề nghị điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất
được kiểm soát
|
TT
|
Hạn ngạch được phân bổ trong năm….
|
Đề nghị điều chỉnh, bổ sung
|
Tăng/giảm giữa số điều chỉnh so với số đã phân bổ (tấn ODP
hoặc tấn CO2tđ)
|
Lý do đề nghị điều chỉnh, bổ sung
|
|
Tên chất
|
Lượng (kg)
|
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ)
|
Tổng hạn ngạch (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ)
|
Tên chất
|
Lượng (kg)
|
Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ)
|
Tổng hạn ngạch đề xuất điều chỉnh (tấn ODP hoặc tấn CO2tđ)
|
|
1.
|
Hạn ngạch sản xuất chất
được kiểm soát
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Hạn ngạch nhập khẩu các
chất được kiểm soát
|
|
|
HCFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HFC...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 05B
(Ban hành kèm theo Phụ lục VI Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
CỤC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/TB-…
|
Hà Nội, ngày … tháng … năm…
|
THÔNG
BÁO
Về
việc điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn; được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số … /QĐ-BNNMT
ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất làm suy giảm tầng
ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư
Montreal;
Cục Biến đổi khí hậu, Bộ
Nông nghiệp và Môi trường thông báo việc điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất,
nhập khẩu các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm
soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal với các thông tin như sau:
1. Thông tin về tổ chức được điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch:
- Tên đầy đủ của tổ chức:
...............................................................................
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc
quyết định thành lập: …………… Ngày cấp: ………………… Nơi cấp: …………………..
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức:…………..Chức vụ:
……..
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức: ………………………………….
- Địa chỉ liên hệ: …………………. Điện thoại: ……………………………
- Fax: ……………………………... Địa
chỉ thư điện tử: ………………….
2. Hạn ngạch sản xuất/nhập
khẩu được điều chỉnh, bổ sung năm … của tổ chức: ........................ Danh
mục chất và lượng chất được sản xuất/nhập khẩu điều chỉnh, bổ sung kèm theo
Thông báo này.
3. Thông báo này thay thế
Thông báo số …. ngày … tháng…. năm…. của …. về việc phân bổ hạn ngạch nhập khẩu
các chất được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal.
Cục Biến đổi khí hậu thông
báo để tổ chức … biết và thực hiện.
|
|
CỤC TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh và đóng dấu)
|
Phụ
lục 05B.1
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG HẠN NGẠCH NHẬP KHẨU CÁC CHẤT LÀM SUY GIẢM
TẦNG Ô-DÔN, CHẤT GÂY HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH ĐƯỢC KIỂM SOÁT TRONG KHUÔN KHỔ NGHỊ ĐỊNH
THƯ MONTREAL
NĂM …
(Kèm theo Thông báo số … /TB-… ngày …. tháng … năm …)
Tên tổ chức được điều chỉnh, bổ sung hạn
ngạch nhập khẩu:
_______________________________________
|
TT
|
Tên chất và khối lượng*
|
Ghi chú
|
|
Tên chất
|
Mã HS
|
Khối lượng (kg)
|
Khối lượng (tấn ODP)
|
Khối lượng (tấn CO2tđ)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
|
|
|
|
|
3.
|
|
|
|
|
|
4.
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Tên chất được kiểm soát và khối lượng quy đổi theo kg
trên cơ sở Văn bản đề nghị điều chỉnh, bổ sung của doanh nghiệp, có sự điều chỉnh
về khối lượng để đảm bảo không vượt tổng hạn ngạch nhập khẩu điều chỉnh, bổ
sung quy đổi theo tấn ODP và tấn CO2tđ.
Phụ
lục 05B.2
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG HẠN NGẠCH SẢN XUẤT CÁC CHẤT LÀM SUY GIẢM
TẦNG Ô-DÔN, CHẤT GÂY HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH ĐƯỢC KIỂM SOÁT TRONG KHUÔN KHỔ NGHỊ ĐỊNH
THƯ MONTREAL
NĂM …
(Kèm theo Thông báo số … /TB-… ngày …. tháng …. năm …)
Tên tổ chức được điều chỉnh, bổ sung hạn
ngạch sản xuất:
__________________________________________
|
TT
|
Tên chất và khối lượng*
|
Ghi chú
|
|
Tên chất
|
Mã HS
|
Khối lượng (kg)
|
Khối lượng (tấn ODP)
|
Khối lượng (tấn CO2tđ)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
|
|
|
|
|
3.
|
|
|
|
|
|
4.
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Tên chất được kiểm soát và khối lượng quy đổi theo kg
trên cơ sở Văn bản đề nghị điều chỉnh, bổ sung của doanh nghiệp, có sự điều chỉnh
về khối lượng để đảm bảo không vượt tổng hạn ngạch sản xuất được điều chỉnh, bổ
sung quy đổi theo tấn ODP và tấn CO2tđ.