VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính
mới ban hành không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số
2454/QĐ-BCT ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh khí thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1155/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cắt giảm thời
gian
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (24 thủ tục)
|
|
|
Lĩnh vực kinh doanh khí (24 thủ tục)
|
|
I
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
|
|
01
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LPG
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch
vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép
thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày
xuống 10 ngày
|
|
02
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán LPG
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
03
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
04
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
chai
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày
xuống 10 ngày
|
|
05
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào chai
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
06
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào chai
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
07
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
xe bồn
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày
xuống 10 ngày
|
|
08
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào xe bồn
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
09
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào xe bồn
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
phương tiện vận tải
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp
Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày
xuống 10 ngày
|
|
11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào phương tiện vận tải
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
12
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp
Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Căn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
II
|
Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)
|
|
13
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LNG
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày
xuống 10 ngày
|
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán LNG
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
15
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
16
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào
phương tiện vận tải
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày
xuống 10 ngày
|
|
17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG
vào phương tiện vận tải
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
18
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
III
|
Khí thiên nhiên nén (CNG)
|
|
19
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán CNG
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày
xuống 10 ngày
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán CNG
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
21
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/ND-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
22
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào
phương tiện vận tải CNG
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày
xuống 10 ngày
|
|
23
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG
vào phương tiện vận tải
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
*Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Căn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm
2005;
- Nghị định số 87/2018/ND-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
24
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
|
Lĩnh vực kinh doanh khí (03 thủ tục)
|
|
01
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ
LPG chai
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày
xuống 10 ngày
|
|
02
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán
lẻ LPG chai
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
03
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng
bán lẻ LPG chai
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí;
- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày
xuống 05 ngày
|
|
STT
|
Quyết định công
bố
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (24 thủ tục)
|
|
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và xuất
khẩu, nhập khẩu (24 thủ tục)
|
|
1.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý
kinh doanh LPG
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
2.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại
lý kinh doanh LPG
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
3.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng
đại lý kinh doanh LPG
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
4.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng
đại lý kinh doanh LPG
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
5.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh
doanh LPG
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngậy 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
6.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý
kinh doanh LPG
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
7.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm
đại lý kinh doanh LPG
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
8.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại
lý kinh doanh LPG
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
9.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí
dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
10.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
11.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
12.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
13.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
14.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào
chai
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
15.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp
LPG vào chai
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
16.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG
vào chai
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
17.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào
phương tiện vận tải
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
18.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương
tiện vận tải
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
19.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG
vào phương tiện vận tải
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
20.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào
phương tiện vận tải
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
21.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
22.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
23.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp
LPG
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|
|
24.
|
Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
|
Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG
|
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
|