|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1568/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
16/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1568/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
16 tháng 3 năm 2026
|
CÔNG
BỐ DANH MỤC 29 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 29 QUY
TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11/3/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29 thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 357/TTr-SNN&MT ngày 13/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 29 (hai mươi chín)
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 29 quy trình nội bộ tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường đã được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày
27/8/2025, Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 22/01/2026, Quyết định số 601/QĐ-UBND
ngày 02/02/2026 (Thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ sau
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được
ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ
thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng
thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết
quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này,
trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ
danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
thay thế
- Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 27/8/2025, Quyết định
số 451/QĐ- UBND ngày 22/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Nội dung 22 thủ tục hành chính có số thứ tự 2, 3
mục A; số thứ tự số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 (lĩnh vực Bảo vệ thực vật); số thứ tự
số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 (lĩnh vực Trồng trọt) mục B, Phần I Phụ
lục kèm theo Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 và 22 quy trình nội bộ
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 9,
10, 11 (lĩnh vực Bảo vệ thực vật); số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10,
11,12 (lĩnh vực Trồng trọt) Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 674/QĐ-UBND
ngày 06/02/2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định
số 1568/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
1
|
2.001427.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo
vệ thực vật
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Phí: 6.000.000 đồng/lần
|
- Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường
- Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ- CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ
và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 9 năm 2018của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
- Điều 2 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp;
- Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
2
|
1.002560.H61
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
bảo vệ thực vật
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Phí: 6.000.000 đồng/lần
|
- Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ- CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ
và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 2 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm
2021 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
3
|
1.004363.000. 00.00.H61
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Phí: 800.000 đồng/lần
|
- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013;
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ- CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ
và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 3 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt
động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
4
|
1.004346.000. 00.00.H61
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Phí: 800.000 đồng/lần
|
- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật năm 2013;
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ- CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ
và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 3 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
- Khoản 2 Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt
và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
5
|
2.001236.H61
|
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo
nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Phí: 2.000.000 đồng/lần
|
- Điều 59 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 6 Nghị định số 66/2016/NĐ- CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ
và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 09 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định
về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp;
- Điều 5 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 20, Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt
và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
6
|
1.003971.H61
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Phí: 1.000.000 đồng/lần
|
- Điều 67 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 31 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Điều 7, Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Nghị định thư Montreal (Nghị định thư về các chất
làm suy giảm tầng ôzôn);
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt
động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 3 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
7
|
1.007926.H61
|
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân
bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Điều 40 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 9, Điều 10 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Điều 7 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
8
|
1.007927.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Phí: 6.000.000 đồng/01 cơ sở/lần (trừ cơ sở
chỉ hoạt động đóng gói phân bón); 3.000.000 đồng/01 cơ sở/lần. (đối với cơ sở
chỉ hoạt động đóng gói)
|
- Điều 41 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 12 Nghị định số 84/2019/NĐ- CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT- BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng
trọt và giống cây lâm nghiệp;
- Điều 9, Điều 11 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
9
|
1.007928.H61
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón
|
- 20 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản
xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất
trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi
trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian
khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Phí: 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần (trừ cơ sở chỉ
hoạt động đóng gói phân bón); 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần. (đối với cơ sở chỉ
hoạt động đóng gói)
|
- Điều 41 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 12 Nghị định số 84/2019/NĐ- CP ngày 14/11/2019
của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT- BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng
trọt và giống cây lâm nghiệp;
- Điều 10, Điều 11 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
10
|
1.007929.H61
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Điều 44 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 31 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Điều 7, Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương;
- Điều 14 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 17 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
11
|
1.003395.H61
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực
phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Điều 42 Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
- Điều 23 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ
ngày 02/02/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực
phẩm;
- Thông tư số 44/2018/TT- BNNPTNT ngày 28/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định Kiểm tra nhà nước
về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu;
- Điều 24 Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân
định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 2 Thông tư số 77/2025/TT- BNNMT ngày
29/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 15/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân
định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
II
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
1.008003.000. 00.00.H61
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng
phương pháp vô tính
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(đối với trường hợp cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng)
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản báo
cáo cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn
cơ sở (đối với trường hợp phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng)
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
2.600.000 đ/1 lần bình tuyển, công nhận (đối với
Cây đầu dòng, cây mẹ)
|
- Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 24 Luật Trồng trọt
năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 8 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12
năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây dừa mẹ, cây đầu
dòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
2
|
1.007998.H61
|
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo
nghiệm giống cây trồng
|
- 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ (đối với trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây
trồng).
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ (đối với trường hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống
cây trồng)
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Điều 21 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 7 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về
giống cây trồng và canh tác;
- Điều 15 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 22
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
3
|
1.012072.H61
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Khoản 6 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 28 Nghị định số 79/2023/NĐ- CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 23 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
4
|
1.012073.H61
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 29 Nghị định số 79/2023/NĐ- CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 24 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
5
|
1.012071.H61
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 24 Nghị định số 79/2023/NĐ- CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 21 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
6
|
1.012070.H61
|
Chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
- 12 ngày làm việc đối với trường hợp chuyển giao
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng,
phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và
dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như
thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
- 30 ngày làm việc đối với trường hợp chuyển giao
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và
năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc
quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng
mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng
với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng
giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo
quy định của pháp luật về cạnh tranh.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 23 Nghị định số 79/2023/NĐ- CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 20 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 22
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
7
|
1.012063.H61
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 31 Nghị định số 79/2023/NĐ- CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 26 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
8
|
1.012064.H61
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 32 Nghị định số 79/2023/NĐ- CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 27 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
9
|
1.012062.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
13 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Khoản 3 Điều 27 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 22 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07 /2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
10
|
1.011998.H61
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối
với giống cây trồng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điểm a khoản 3 Điều 111 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ;
- Điều 18 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
11
|
1.007999.H61
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo
nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến
đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định
công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Điều 29 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 11 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
12
|
1.007994.H61
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu
hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ
nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục
đích thương mại
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không quy định
|
- Điều 28 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ- CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 10 Thông tư số 07/2026/TT- BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi,
bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
13
|
1.012003.H61
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với
giống cây trồng
|
15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15);
- Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu
trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Điều 17 Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
14
|
1.012004.H61
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng
|
10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu
(Trong trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng bị lỗi do Uỷ ban nhân dân tỉnh).
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Điều 17 Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
15
|
1.012001.H61
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15);
- Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Điều 16 Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
16
|
1.012002.H61
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng
|
- 10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- 05 ngày làm việc trường hợp Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương gây ra
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Điều 16 Nghị định số 15/2026//NĐ- CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
17
|
1.012000.H61
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến
khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15);
- Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Điều 17 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
18
|
1.011999.H61
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến
khi người được cấp Thẻ có ý kiến.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1502/QĐ- UBND ngày 11/3/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15);
- Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Điều 16 Nghị định số 15/2026/NĐ- CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết với 29
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Quyết định
số 1568/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long)
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (2.001427.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
25 ngày làm việc
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (1.002560.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
18 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem
xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
25 ngày làm việc
|
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004363.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004346.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ
phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
5. Công nhận tổ chức đủ điều kiện
thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (2.001236.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
16 ngày làm việc
|
6. Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật (1.003971.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
7. Cấp Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón (1.007926.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
8. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón (1.007927.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
9. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón (1.007928.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về
loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ
phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
|
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất,
hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Cấp giấy phép nhập khẩu
phân bón (1.007929.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
11. Kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu (1.003395.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (giờ
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc
(16 giờ làm việc)
|
1. Cấp Quyết định, phục hồi
Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn
quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tỉnh (1.008003.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
* Trường hợp cấp Quyết định công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu dòng
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
|
* Trường hợp phục hồi Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu dòng
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Cấp, cấp lại Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng (1.007998.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
* Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức
khảo nghiệm giống cây trồng
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
|
* Trường hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem
xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012072.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem
xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
4. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện đối với giống cây trồng (1.012073.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
5. Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ
hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ (1.012071.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
6. Chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (1.012070.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
* Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ
nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân
hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến
tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ
phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
|
* Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống
cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây
trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng
(trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều
kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc
|
|
quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực
hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh
tranh
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký
duyệt và ra thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về yêu
cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
|
01 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật theo dõi, tổng hợp ý kiến của cá nhân, tổ chức; trình
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
20 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
30 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng (1.012063.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ
phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
18 ngày làm việc
|
8. Ghi nhận lại tổ chức dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012064.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ
phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
9. Cấp Giấy chứng nhận kiểm
tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012062.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
10. Đăng ký dự kiểm tra nghiệp
vụ giám định quyền đối với giống cây trồng (1.011998.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
11. Cấp phép nhập khẩu giống
cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành
phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm
cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng
ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) (1.007999.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
12. Cấp phép xuất khẩu giống
cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu
hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng
cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi
quốc tế không vì mục đích thương mại (1.007994.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
13. Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012003.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
14. Tên TTHC: Cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012004.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
* Trường hợp cấp lại theo yêu cầu cấp lại
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
|
* Trường hợp cấp lại do lỗi Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
15. Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng (1.012001.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
16. Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng (1.012002.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
* Trường hợp cấp lại theo yêu cầu cấp lại
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
|
* Trường hợp cấp lại do lỗi Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương gây ra
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
vật phân công nhiệm vụ
|
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
17. Thu hồi Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
(1.012000.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
09 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký
duyệt và ra thông báo thu hồi giấy chứng nhận cho cá nhân, tổ chức được cấp
Giấy chứng nhận
|
01 ngày
|
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật theo dõi, tổng hợp ý kiến của cá nhân, tổ chức; trình
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
15 ngày
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
18. Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.011999.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí,
lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật phân công nhiệm vụ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
09 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xem xét, ký duyệt và trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký
duyệt và ra thông báo thu hồi Thẻ giám định viên cho cá nhân, tổ chức được cấp
thẻ
|
01 ngày
|
|
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật theo dõi, tổng hợp ý kiến của cá nhân, tổ chức; trình
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
|
15 ngày
|
|
Bước 6
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt,
chuyển văn thư
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
[1] Nội dung in nghiêng là phần
được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1568/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục 29 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 29 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1568/QĐ-UBND ngày 16/03/2026 công bố danh mục 29 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 29 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
254
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|