|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
831/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
10/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 831/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
10 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THAY THẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống
thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 149/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 3 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ
sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực quản
lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi,
bổ sung, thay thế tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ
Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở
và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC
theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC
được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ
thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai trên
Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC
theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung nội dung tương ứng
Danh mục TTHC và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực thủy
lợi thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công
bố và phê duyệt tại các Quyết định số: 830/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2025;
1081/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường,
Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ
quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(HTD).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 831/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (02 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.008408.000. 00.00.H48
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
|
03 ngày
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần
Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 50/2020/NĐ- CP
ngày 20 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng
viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai.
- Nghị định số 53/2026/NĐ- CP
ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
|
Bổ sung cơ quan chủ quản xem
xét, phê duyệt; điều chỉnh thành Thủ trưởng cơ quan chủ quản phê duyệt.
|
|
2
|
1.013644.H48
|
Cấp phép đối với các hoạt động
liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
20 ngày
|
Luật Đê điều ngày 29 tháng 11
năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai
và Luật Đê điều ngày 17 tháng 6 năm 2020.
|
Thủ tục hành chính giữ nguyên
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
(02 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.010091.H48
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông qua
các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ- CP
ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều.
- Nghị định số 53/2026/NĐ- CP
ngày ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
|
Thay đổi nội dung thực hiện;
giảm thời gian thực hiện.
|
|
2
|
1.010092.H48
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
13 ngày làm việc
|
Thay đổi nội dung thực hiện;
giảm thời gian thực hiện.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(02 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý quy định nội dung thay thế
|
|
1
|
1.008409.000. 00.00.H48
|
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc
tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định
chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
20 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần
Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
|
|
2
|
1.008410.000. 00.00.H48
|
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ
ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 831/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ
chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ
tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển
tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận Một cửa chuyển đến
phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07-
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ
trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08 - Quyết định
số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho
cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là : “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là : “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là : “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả tạm dừng thẩm định,
viết tắt là : “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Chi cục Thủy lợi viết tắt là
“Chi cục”
+ Công chức, viên chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết
tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh”.
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (03
TTHC)
1. Phê
duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
Thời gian giải quyết: 03
ngày kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện/nơi trả
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực
hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1.
Nộp hồ sơ).
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Cá nhân, tổ chức; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy
định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
Mẫu số 01. Mẫu số 04. Hồ sơ.
Phiếu thu.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Chi cục để phân công, xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
|
B4: Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
Tham mưu Giám đốc Sở phát
hành Giấy mời họp hoặc văn bản lấy ý kiến các Sở, ban, ngành, địa phương liên
quan về sự cần thiết và các nội dung tiếp nhận khoản viện trợ.
|
Chuyên viên xử lý
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Giấy mời họp hoặc (văn bản
lấy ý kiến)
- Biên bản họp.
|
|
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ
sơ theo quy định hiện hành.
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét hồ sơ.
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ
sơ trình Lãnh đạo
Sở ban hành Báo cáo thẩm định.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo
Sở và gửi hồ sơ liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký ban
hành Báo cáo thẩm định, ký nháy dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
|
- Lãnh đạo Sở NNMT.
- Văn thư Sở
NNMT.
|
02 giờ làm việc
|
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo quyết định.
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Dự thảo văn bản.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
Dự thảo văn bản.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Dự thảo văn bản.
|
|
B12: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản.
|
|
B13: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
- Gửi kết quả phê duyệt, điều
chỉnh văn kiện cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính và các cơ quan
có liên quan.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Văn bản.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
2. Cấp
phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban
nhân dân tỉnh
Thời gian giải quyết: 20
ngày kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực
hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ).
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Cá nhân, tổ chức; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy
định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
Mẫu số 01. Mẫu số 04. Hồ sơ.
Phiếu thu.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Chi cục để phân công, xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm
định hồ sơ
|
Đối với đê cấp đặc biệt, cấp
I, II, III và các hoạt động (Cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm
vi bảo vệ đê điều; Khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều; Xây dựng cống qua
đê; xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng
sông; Nạo vét luồng lạch trong phạm vi bảo vệ đê điều) thì phải lấy ý kiến
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Chuyên viên xử lý xem xét hồ
sơ, tham mưu, dự thảo văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Lãnh đạo phòng xem xét hồ
sơ, nội dung dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Chi cục.
- Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ
sơ, nội dung dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở NNMT.
- Lãnh đạo Sở NNMT xem xét hồ
sơ, nội dung dự thảo văn bản trình UBND tỉnh.
- UBND tỉnh xem xét hồ sơ và
có văn bản trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến thỏa thuận.
|
Chuyên viên xử lý
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản.
|
|
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ
sơ theo quy định hiện hành.
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý
|
08 ngày
|
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở ban hành Báo cáo thẩm định.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày
|
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo
Sở và gửi hồ sơ liên thông
|
- Xem xét, ký ban hành Báo
cáo thẩm định.
- Xem xét dự thảo Quyết định
trình UBND tỉnh.
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ
- Thực hiện kiểm tra và chuyển
hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
|
- Lãnh đạo Sở NNMT.
- Văn thư Sở NNMT.
|
02 ngày
|
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn
tham mưu, xử lý.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
2,5 ngày
|
Dự thảo văn bản.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo văn bản.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
|
B12: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Văn bản.
|
|
B13: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Văn bản.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
3. Phê
duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu
quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng
Chính phủ
Thời gian giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định (trường hợp phải lấy ý
kiến của các cơ quan, địa phương có liên quan có thể kéo dài thêm tối đa 05
ngày làm việc).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực
hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1:
Nộp hồ sơ).
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có
thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Cá nhân, tổ chức; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy
định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
Mẫu số 01. Mẫu số 04. Hồ sơ.
Phiếu thu.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Chi cục để phân công, xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xem xét và xử
lý, thẩm định hồ sơ
|
Trường hợp cơ quan chủ quản lấy
ý kiến các cơ quan có liên quan nếu cần thiết:
- Tham mưu văn bản cho Lãnh đạo
Sở NNMT lấy ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan.
|
Chuyên viên xử lý
|
Trong giờ hành chính (tối đa không quá 05 ngày làm việc)
|
- Văn bản lấy ý kiến.
- Hồ sơ liên quan.
|
|
- Xem xét hồ sơ văn kiện.
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ
sơ theo quy định hiện hành.
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét hồ sơ.
|
Chuyên viên xử lý
|
09 ngày làm việc
|
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Hồ sơ liên quan.
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở ban hành Báo cáo thẩm định.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Phiếu trình.
|
|
B7: Phê duyệt của Lãnh đạo
Sở
|
- Xem xét, ký ban hành Báo
cáo thẩm định.
- Xem xét dự thảo dự thảo Quyết
định trình UBND tỉnh.
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh.
|
- Lãnh đạo Sở NNMT.
- Văn thư.
|
02 ngày làm
việc
|
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Hồ sơ liên quan.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Phiếu chuyển.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn
tham mưu, xử lý
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo văn bản.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự thảo văn bản.
|
|
B12: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản.
|
|
B13: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Văn bản.
|
|
B14: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan teo quy định.
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC
KHU (02 TTHC)
1. Hỗ trợ
khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp
xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
Thời gian giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực
hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1.
Nộp hồ sơ).
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã để giám sát, đôn đốc.
|
- Người tham gia lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp.
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy
định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
Mẫu số 01. Mẫu số 04. Hồ sơ.
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về xã để phân công, xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
- Rà soát, tổng hợp hồ sơ. -
Tham mưu xử lý, lập hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức phòng chuyên môn cấp
xã
|
04 ngày làm việc
|
- Dự thảo Quyết định.
- Hồ Sơ
|
|
B5: Xem xét, xử lý
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ,
trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Dự thảo Quyết định.
- Hồ sơ.
|
|
B6: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký phê duyệt Quyết định hỗ trợ kinh phí.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Quyết định.
- Hồ sơ.
|
|
B7: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư cấp xã vào số văn bản,
đóng dấu và lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
|
Văn thư xã
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
|
|
B8: Thực hiện chi trả và
trả kết quả phi địa giới
|
- Thực hiện chi trả kinh phí
khám chữa bệnh cho
đối tượng được hưởng.
- Vào sổ và xác nhận việc chi
trả kinh phí.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
|
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
2. Trợ cấp
tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5%
trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo
hiểm xã hội
Thời gian giải quyết: 13
ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực
hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1.
Nộp hồ sơ).
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
-Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã để giám sát, đôn đốc.
|
- Người tham gia lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã hoặc người đại diện hợp pháp.
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy
định.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
Mẫu số 01. Mẫu số 04. Hồ sơ.
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về xã để phân công, xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
- Rà soát, tổng hợp hồ sơ.
- Tham mưu xử lý, lập hồ sơ
trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức phòng chuyên môn cấp
xã
|
2,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Tờ trình; Đơn đề
nghị.
- Hồ sơ.
|
|
B5: Xem xét, xử lý
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ,
trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Dự thảo Tờ trình, Đơn đề nghị.
- Hồ sơ.
|
|
B6: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký trình UBND cấp tỉnh.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Tờ trình; Đơn đề nghị.
- Hồ sơ.
|
|
B7: Phát hành và chuyển hồ
sơ liên thông
|
- Văn thư cấp xã vào số văn bản,
đóng dấu và lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
|
Văn thư cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ làm việc
|
- Tờ trình; Đơn đề
nghị.
- Hồ sơ.
|
|
Tiếp nhận, xử lý và luân
chuyển hồ sơ tại UBND cấp tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B9: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng chuyên môn
tham mưu, xử lý
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
1,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B12: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp tỉnh xem
xét, ký phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B13: Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho trung tâm.
- Trung tâm chuyển kết quả về
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Văn thư UBND cấp tỉnh.
- Trung tâm.
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
|
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã
|
|
B14: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã tiếp nhận hồ sơ, chuyển về phòng chuyên môn cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
|
|
B15: Xử lý, tham mưu
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp
xã phối hợp với bộ phận tài chính cấp xã tham mưu lãnh đạo UBND cấp xã chi trả
kinh phí.
|
Phòng chuyên môn cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
|
|
B16: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã thống nhất
chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
|
|
B17: Thực hiện chi trả
|
- Chi trả kinh phí khám chữa
bệnh cho đối tượng được hưởng.
- Vào sổ và xác nhận việc chi
trả kinh phí.
|
Công chức chuyên môn
|
1,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định.
|
|
B18: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
Quyết định 831/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 831/QĐ-UBND ngày 10/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
14/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
157
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|