|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 449/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 09
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 367/2025/ NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 129/TTr-SNNMT ngày 09/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng,
chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy
ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị
liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình
được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
cấp xã kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC11/02).
- Lưu: VT.KT81/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC
QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm
theo Quyết định số: 449/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng
1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh
Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh
Cà Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu
đủ điều kiện theo quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy
định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.008408.H12
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 03 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan quyết định: Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh/Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh .
|
Không
|
- Khoản 3, khoản 4 Điều 8 Nghị
định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ;
- Điều 55 và Điều 59
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.008408” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.013644.H12
|
Cấp phép đối với các hoạt động
liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Trong thời hạn 16 ngày (cắt
giảm 04/20 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan quyết định: Ủy ban
nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Đê điều ngày 29 tháng
11 năm 2006;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17 tháng 6 năm
2020.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013644” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
THAY THẾ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.014846.H12
|
Phê duyệt Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Cơ quan quyết định: Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh/ Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh .
|
Không
|
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP
ngày 20/4/2020 của Chính phủ.
- Điều 62 và Điều 69
Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014846” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.010091.H12
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
Trong thời hạn 08 ngày (cắt
giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021;
- Điều 13, khoản 11 Điều
14, khoản 6 Điều 15 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.010091” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.010092.H12
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
- Trong thời hạn 10 ngày (cắt
giảm 03/13 ngày làm việc, tỷ lệ 23%) kể từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021;
- Điều 13 Nghị định số
53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.010092” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số
968/QĐ-UBND ngày 23/5/2025; Quyết định 1268/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực
khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng
số Danh mục có 05 TTHC (Trong đó: Cấp tỉnh 03 TTHC; cấp xã 02 TTHC)./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 449/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Phê
duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh (Mã số TTHC:
1.008408.H12).
a) Thời gian giải quyết:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong
đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
1,5 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh/Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh: 1,5 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia kiểm tra các thành phần hồ
sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) để xử lý hồ sơ:
0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường ký, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/Chủ tịch Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam tỉnh xem xét, quyết định: 01 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh/Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh thực hiện
quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh/Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh/Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ
trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,25 ngày làm việc (trường
hợp từ chối giải quyết do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
2. Cấp
phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh (Mã số TTHC: 1.013644.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 16 ngày (cắt giảm 04/20 ngày, tỷ lệ cắt giảm 20%), kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
11 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 05 ngày.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ
sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) để xử lý hồ sơ:
0,25 ngày.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Thủy lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), tiến hành kiểm
tra thực tế ngoài hiện trường, Chuyên viên tham mưu văn bản chuyển lãnh đạo Chi
cục Thủy lợi duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến của
các đơn vị có liên quan, báo cáo tổng hợp ý kiến và trình trình Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết định: 10,5 ngày.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký văn bản lấy ý kiến thành viên Ủy ban
nhân dân tỉnh: 4,75 ngày (trường hợp từ chối giải quyết do không đủ điều kiện,
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày.
3. Phê
duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu
quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng
Chính phủ (Mã số TTHC: 1.014846.H12)
a) Thời gian giải quyết: Không
quy định.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia kiểm tra các thành phần hồ
sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) để xử lý hồ sơ:
0,25 ngày.
Bước 2: Chuyên viên Chi cục Thủy
lợi tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/
Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh ký văn bản lấy ý kiến của
các cơ quan có liên quan; kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan có liên
quan, Chuyên viên Chi cục hoàn thiện hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng xem xét,
trình lãnh đạo Chi cục Thủy lợi duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
ký trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam cấp tỉnh xem xét, quyết định: Không quy định.
* Thời hạn để các cơ quan có
liên quan có văn bản trả lời tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản lấy ý kiến.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh/Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh thực hiện
quy trình tiếp theo: 0,25 ngày.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh/ Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh/Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ
trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp từ chối giải quyết
do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do): Không
quy định.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày.
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Hỗ trợ
khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp
xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội (Mã số TTHC:
1.010091.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 08 ngày (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó:
- Tại cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã: 3,5 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân cấp xã: 4,5 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ
sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để xử lý hồ
sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo đơn vị ký, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp
theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã, hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định: 1,25 ngày làm việc (trường hợp không hỗ trợ thì có ngay văn bản
thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
- Bước 3: Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định hỗ trợ, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức
thực hiện chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng; việc chi
trả bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận
ở cấp xã.
2. Trợ cấp
tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5%
trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo
hiểm xã hội (Mã số TTHC: 1.010092.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 10 ngày (cắt giảm 03/13 ngày làm việc, tỷ lệ 23%) kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã: 03 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân cấp xã: 05 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ
sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
hồ sơ đến cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã để xử lý hồ
sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo đơn vị ký, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 2,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quy trình tiếp
theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
- Bước 1: Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường, hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã ký trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định:
4,75 ngày làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã, hoàn thiện
hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định: 1,75 ngày làm việc (trường hợp từ chối giải quyết
do không đủ điều kiện, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
* Thực hiện chi trả tiền
trợ cấp tại Ủy ban nhân dân cấp xã: Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày có quyết định trợ cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân
dân cấp xã có trách nhiệm thực hiện chi trả tiền trợ cấp cho đối tượng được hưởng.
Việc chi trả bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp
nhận ở cấp xã.
Ghi chú: Các thủ tục
hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm theo
Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 và Quy trình tại Quyết định
1268/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào
đến khi kết thúc các quy trình, kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công trước
01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết
thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy
định./.