|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
382/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Đinh Hữu Học
|
|
Ngày ban hành:
|
06/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 382/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 06
tháng 03 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA CẦU, ĐƯỜNG BỘ TRÊN CÁC TUYẾN QUỐC LỘ,
ĐƯỜNG TỈNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số
12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng,
khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe
bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép
lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 29/TTr-SXD ngày 26/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường
bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
(Chi tiết theo các Phụ lục đính
kèm)
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các sở,
ngành, đơn vị và địa phương liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát, kịp
thời báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, cập nhật công bố tải trọng
và khổ giới hạn trong các trường hợp:
1. Đối với tải trọng:
- Tình trạng kỹ thuật của cầu và các
công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống
cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các
nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.
- Khi đưa cầu và các công trình đường
bộ mới hoàn thành vào khai thác.
2. Đối với khổ giới hạn:
- Khổ giới hạn tại các vị trí trên
các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công
việc khác như làm mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng
tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng,
chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
- Khi hoàn thành công tác đầu tư xây
dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.
3. Cầu trên các tuyến, đoạn tuyến đường
bộ đã được công bố nhưng chưa được cải tạo, nâng cấp đồng bộ với tải trọng, khổ
giới hạn của đường bộ đã được công bố, cơ quan quản lý đường bộ phải đặt biển
báo hiệu giới hạn tải trọng, khổ giới hạn thực tế của cầu.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Đường bộ Việt Nam;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- C, PCVP UBND tỉnh, Phòng CM,
Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTCN (CVĐ).
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Hữu Học
|
PHỤ LỤC I.
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Kèm theo Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 06 /3/2026 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên đường (quốc
lộ, đường tỉnh,....)
|
Tỉnh/thành phố
|
Cấp kỹ thuật hiện
tại của đường bộ
|
Chiều dài (Km)
|
Thông tin cơ bản
về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng
chiều đường)
|
Ghi chú
|
|
ĐB
|
MN
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
QUỐC LỘ
|
|
1
|
Quốc lộ 1B
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Đoạn Km0+00 - Km1+00
|
|
|
IV
|
1,4300
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 7,5m; 02 làn
|
|
|
1.2
|
- Đoạn Km1+00- Km8+400
|
|
|
IV
|
7,500
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5m; 02 chiều
|
|
|
1.3
|
- Đoạn Km8+400- Km8+530
|
|
|
IV
|
0,130
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 8,0m; 02 chiều
|
|
|
1.4
|
- Đoạn Km8+530- Km26+00
|
|
|
IV
|
16,312
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5m; 02 chiều
|
|
|
1.5
|
- Đoạn Km26+00- Km28+200
|
|
|
IV
|
1,900
|
Mặt đường bê tông
nhựa 7,0m; 02 chiều
|
|
|
1.6
|
- Đoạn Km28+200- Km28+980
|
|
|
IV
|
0,780
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 11,0m; 04 chiều
|
|
|
1.7
|
- Đoạn Km28+980- Km38+306
|
|
|
IV
|
9,143
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5m; 02 chiều
|
|
|
1.8
|
- Đoạn Km38+306- Km38+441
|
|
|
IV
|
0,135
|
Mặt đường bê tông
nhựa 7,0m; 02 chiều
|
|
|
1.9
|
- Đoạn Km38+441- Km55+730
|
|
|
IV
|
16,8910
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5m; 02 chiều
|
|
|
1.10
|
- Đoạn Km55+730- Km56+117,6
|
|
|
IV
|
0,389
|
Mặt đường bê tông
nhựa 9,0m; 02 chiều
|
|
|
1.11
|
- Đoạn Km56+117,6- Km56+600
|
|
|
IV
|
0,382
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5m; 02 chiều
|
|
|
1.12
|
- Đoạn Km56+600- Km56+753
|
|
|
IV
|
0,253
|
Mặt đường bê tông nhựa
8,0m; 02 chiều
|
|
|
1.13
|
- Đoạn Km56+753- Km58+00
|
|
|
IV
|
1,212
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5m; 02 chiều
|
|
|
1.14
|
- Đoạn Km58+00 - Km61+200
|
|
|
IV
|
3,205
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 10,0 m; 02 chiều
|
|
|
1.15
|
- Đoạn Km61+200 - Km69+085
|
|
|
IV
|
8,125
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5m; 02 chiều
|
|
|
1.16
|
- Đoạn Km69+085- Km72+00
|
|
|
IV
|
2,913
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 11,0 m; 02 chiều
|
|
|
1.17
|
- Đoạn Km72+00- Km92+718
|
|
|
IV
|
20,672
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5m; 02 chiều
|
|
|
1.18
|
- Đoạn Km92+718- Km93+689
|
|
|
IV
|
0,971
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 9,0 m; 02 chiều
|
|
|
1.19
|
- Đoạn Km93+689- Km100+700
|
|
|
IV
|
6,619
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5m; 02 chiều
|
|
|
2
|
Quốc lộ 279
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
- Đoạn Km143+00 - Km144+850
|
|
|
IV
|
1,850
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.2
|
- Đoạn Km144+850 - Km145+00
|
|
|
IV
|
0,150
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.3
|
- Đoạn Km145+00 - Km145+460
|
|
|
IV
|
0,377
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.4
|
- Đoạn Km145+460 - Km145+730
|
|
|
IV
|
0,270
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.5
|
- Đoạn Km145+730 - Km146+300
|
|
|
IV
|
0,570
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.6
|
- Đoạn Km146+300- Km146+430
|
|
|
IV
|
0,130
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.7
|
- Đoạn Km146+430- Km146+590
|
|
|
IV
|
0,160
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.8
|
- Đoạn Km146+590- Km146+715
|
|
|
IV
|
0,125
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.9
|
- Đoạn Km146+715 - Km146+800
|
|
|
IV
|
0,086
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.10
|
- Đoạn Km146+800 - Km146+950
|
|
|
IV
|
0,150
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.11
|
- Đoạn Km146+950 - Km146+980
|
|
|
IV
|
0,030
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.12
|
- Đoạn Km146+980 - Km147+00
|
|
|
IV
|
0,020
|
Mặt đường bê tông nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.13
|
- Đoạn Km147+00 - Km147+900
|
|
|
IV
|
0,900
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.14
|
- Đoạn Km147+900 - Km148+100
|
|
|
IV
|
0,200
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.15
|
- Đoạn Km148+100 - Km148+250
|
|
|
IV
|
0,150
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.16
|
- Đoạn Km148+250 - Km148+350
|
|
|
IV
|
0,100
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.17
|
- Đoạn Km148+350 - Km148+400
|
|
|
IV
|
0,050
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.18
|
- Đoạn Km148+400 - Km148+455
|
|
|
IV
|
0,055
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.19
|
- Đoạn Km148+455 - Km148+860
|
|
|
IV
|
0,405
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.20
|
- Đoạn Km148+860 - Km149+030
|
|
|
IV
|
0,170
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.21
|
- Đoạn Km149+030 - Km150+850
|
|
|
IV
|
1,820
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.22
|
- Đoạn Km150+850 - Km151+800
|
|
|
IV
|
0,950
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.23
|
- Đoạn Km151+800 - Km152+900
|
|
|
IV
|
1,100
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.24
|
- Đoạn Km152+900 - Km157+200
|
|
|
IV
|
3,737
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.25
|
- Đoạn Km157+200 - Km158+500
|
|
|
IV
|
1,345
|
Mặt đường bê tông
xi măng rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.26
|
- Đoạn Km158+500 - Km158+600
|
|
|
IV
|
0,100
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.27
|
- Đoạn Km158+600 - Km158+720
|
|
|
IV
|
0,120
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.28
|
- Đoạn Km158+720 - Km167+600
|
|
|
IV
|
8,560
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.29
|
- Đoạn Km167+600 - Km182+2250
|
|
|
IV
|
18,423
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6 m; 02 làn
|
|
|
2.30
|
- Đoạn Km183+00 - Km185+250
|
|
|
V
|
2,456
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 11 m; 02 làn
|
|
|
2.31
|
- Đoạn Km185+250 - Km194+00
|
|
|
V
|
8,540
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5 m; 02 làn
|
|
|
2.32
|
- Đoạn Km194+00 - Km197+00
|
|
|
V
|
2,977
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5 m; 02 làn
|
|
|
2.33
|
- Đoạn Km197+00 - Km204+500
|
|
|
V
|
6,410
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5 m; 02 làn
|
|
|
2.34
|
- Đoạn Km204+500 - Km229+00
|
|
|
V
|
23,630
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5 m; 02 làn
|
|
|
3
|
Quốc lộ 4A
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
- Đoạn Km0+00 - Km1+200
|
|
|
III
|
1,053
|
Mặt đường bê tông
xi măng rộng 7,5 m; 02 làn
|
|
|
3.2
|
- Đoạn Km1+200 - Km4+300
|
|
|
III
|
3,800
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 7,5 m; 02 làn
|
|
|
3.3
|
- Đoạn Km4+300 - Km8+00
|
|
|
IV
|
3,683
|
Mặt đường bê tông nhựa
rộng 5,5 m; 02 làn
|
|
|
3.4
|
- Đoạn Km8+00 - Km9+710
|
|
|
IV
|
1,610
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 7,0 m; 02 làn
|
|
|
3.5
|
- Đoạn Km9+710 - Km9+950
|
|
|
IV
|
0,240
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 11,0 m; 02 làn
|
|
|
3.6
|
- Đoạn Km9+950 - Km17+700
|
|
|
IV
|
7,693
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5 m; 02 làn
|
|
|
3.7
|
- Đoạn Km17+700 - Km17+900
|
|
|
IV
|
0,200
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 11,5 m; 02 làn
|
|
|
3.8
|
- Đoạn Km17+900 - Km18+200
|
|
|
IV
|
0,300
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 11 m; 02 làn
|
|
|
3.9
|
- Đoạn Km18+200 - Km18+300
|
|
|
IV
|
0,100
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 8 m; 02 làn
|
|
|
3.10
|
- Đoạn Km18+300 - Km20+020
|
|
|
IV
|
1,520
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 7 m; 02 làn
|
|
|
3.11
|
- Đoạn Km20+020 - Km20+150
|
|
|
IV
|
0,130
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 8 m; 02 làn
|
|
|
3.12
|
- Đoạn Km20+150 - Km20+280
|
|
|
IV
|
0,130
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 12 m; 02 làn
|
|
|
3.13
|
- Đoạn Km20+180 - Km20+770
|
|
|
IV
|
0,490
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 9 m; 02 làn
|
|
|
3.14
|
- Đoạn Km20+770 - Km20+850
|
|
|
IV
|
0,080
|
Mặt đường bê tông nhựa
rộng 13 m; 02 làn
|
|
|
3.15
|
- Đoạn Km20+850 - Km21+018
|
|
|
IV
|
0,170
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 10 m; 02 làn
|
|
|
3.16
|
- Đoạn Km21+018 - Km21+150
|
|
|
IV
|
0,130
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 9 m; 02 làn
|
|
|
3.17
|
- Đoạn Km21+150 - Km23+290
|
|
|
IV
|
1,874
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 7 m; 02 làn
|
|
|
3.18
|
- Đoạn Km23+290 - Km23+590
|
|
|
IV
|
0,300
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 8 m; 02 làn
|
|
|
3.19
|
- Đoạn Km23+590 - Km27+720
|
|
|
IV
|
3,930
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 7 m; 02 làn
|
|
|
3.20
|
- Đoạn Km27+720 - Km27+900
|
|
|
IV
|
0,180
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 9 m; 02 làn
|
|
|
3.21
|
- Đoạn Km27+900 - Km28+700
|
|
|
IV
|
0,800
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 7 m; 02 làn
|
|
|
3.22
|
- Đoạn Km28+700 - Km29+400
|
|
|
IV
|
0,700
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 9 m; 02 làn
|
|
|
3.23
|
- Đoạn Km29+400 - Km44+100
|
|
|
IV
|
13,727
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5 m; 02 làn
|
|
|
3.24
|
- Đoạn Km44+100 - Km44+500
|
|
|
IV
|
0,400
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 15 m; 02 làn
|
|
|
3.25
|
- Đoạn Km44+500 - Km44+680
|
|
|
IV
|
0,180
|
Mặt đường bê tông nhựa
rộng 17 m; 02 làn
|
|
|
3.26
|
- Đoạn Km44+680 - Km45+510
|
|
|
IV
|
0,830
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 16,5 m; 02 làn
|
|
|
3.27
|
- Đoạn Km45+510 - Km45+690
|
|
|
IV
|
0,180
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 16 m; 02 làn
|
|
|
3.28
|
- Đoạn Km45+690- Km46+647
|
|
|
IV
|
0,960
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 15 m; 02 làn
|
|
|
3.29
|
- Đoạn Km46+647- Km48+900
|
|
|
IV
|
1,579
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5 m; 02 làn
|
|
|
3.30
|
- Đoạn Km48+900- Km51+850
|
|
|
III
|
2,857
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 21 m; 04 làn
|
|
|
3.31
|
- Đoạn Km51+850 - Km55+410
|
|
|
IV
|
3,635
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5 m; 02 làn
|
|
|
3.32
|
- Đoạn Km55+410 - Km55+590
|
|
|
IV
|
0,180
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 9,5 m; 02 làn
|
|
|
3.33
|
- Đoạn Km55+590 - Km66+00
|
|
|
IV
|
9,469
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5 m; 02 làn
|
|
|
4
|
Quốc lộ 3B
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
- Đoạn Km0+00 - Km0+350
|
|
|
IV
|
0,35
|
Mặt đường bê tông
XM rộng 7,0m; 02 chièu
|
|
|
4.2
|
- Đoạn Km0+350 - Km10+00
|
|
|
IV
|
9,45
|
Mặt đường BT nhựa
rộng 5,5m; 02 chiều
|
|
4.3
|
- Đoạn Km10+00 - Km11+00
|
|
|
IV
|
1
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5 m; 02 làn
|
|
4.4
|
- Đoạn Km11+00 - Km20+500
|
|
|
IV
|
9,5
|
Mặt đường BT nhựa
rộng 5,5m; 02 chiều
|
|
4.5
|
- Đoạn Km20+500 - Km21+500
|
|
|
IV
|
1
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5 m; 02 làn
|
|
|
4.6
|
- Đoạn Km21+500 - Km23+300
|
|
|
IV
|
1,80
|
Mặt đường BT nhựa
rộng 5,5m; 02 chiều
|
|
|
4.7
|
- Đoạn Km23+300 - Km25+200
|
|
|
III
|
|
Mặt đường BT nhựa
rộng 6m; 02 làn
|
Trùng QL4A
|
|
4.8
|
- Đoạn Km25+200 - Km25+828
|
|
|
IV
|
0,628
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6,0 m; 02 làn
|
|
|
4.9
|
- Đoạn Km25+828 - Km53+00
|
|
|
IV
|
27,172
|
Mặt đường BT nhựa
rộng 5,5m; 02 chiều
|
|
|
4.10
|
- Đoạn Km53+00 - Km61+700
|
|
|
V
|
8,628
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5 m;
|
|
|
5
|
Quốc lộ 4B
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Km1+600-Km3+700
|
|
|
III
|
2,1
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 11,0m; 02 làn/1chiều.
|
|
|
5.2
|
Km3+700-Km80+00
|
|
|
IV
|
76,3
|
Mặt đường bê tông nhựa
rộng 7,5m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
6
|
Quốc lộ 31
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Km101+00-Km129+800
|
|
|
V
|
28,9
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 7,5m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
6.2
|
Km129+800-Km162+00
|
|
|
IV
|
31,75
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5m; 02 làn
|
|
|
ĐƯỜNG TỈNH
|
|
1
|
Đường tỉnh 226
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Đoạn Km0+00 - Km0+210
|
|
|
V
|
0,210
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,0m; 02 làn
|
|
|
1.2
|
- Đoạn Km0+210 - Km 0+330
|
|
|
V
|
0,120
|
Mặt đường BTXM rộng
5,0m; 02 chiều
|
|
|
1.3
|
- Đoạn Km0+330 - Km 40+00
|
|
|
V
|
39,590
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,0m; 02 làn
|
|
|
1.4
|
- Đoạn Km40+00 - Km 40+200
|
|
|
IV
|
0,200
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
1.5
|
- Đoạn Km40+200 - Km 45+00
|
|
|
IV
|
4,800
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,0m; 02 làn
|
|
|
1.6
|
- Đoạn Km45+00 - Km 57+520
|
|
|
IV
|
12,520
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
Đang nâng cấp
|
|
2
|
Đường tỉnh 227
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
- Đoạn Km0+00 - Km1+980
|
|
|
V
|
1,980
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
2.2
|
- Đoạn Km1+980 - Km2+340
|
|
|
V
|
0,360
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5 m; 02 chiều
|
|
|
2.3
|
- Đoạn Km2+340 - Km5+950
|
|
|
V
|
3,610
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
2.4
|
- Đoạn Km5+950 - Km6+300
|
|
|
V
|
0,350
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5 m; 02 chiều
|
|
|
2.5
|
- Đoạn Km6+300 - Km7+010
|
|
|
V
|
0,710
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
2.6
|
- Đoạn Km7+010 - Km7+400
|
|
|
V
|
0,390
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5 m; 02 chiều
|
|
|
2.7
|
- Đoạn Km7+400 - Km7+700
|
|
|
V
|
0,300
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
2.8
|
- Đoạn Km7+700 - Km7+930
|
|
|
V
|
0,230
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5 m; 02 chiều
|
|
|
2.9
|
- Đoạn Km7+930 - Km7+960
|
|
|
V
|
0,030
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
2.10
|
- Đoạn Km7+960 - Km8+300
|
|
|
V
|
0,340
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5 m; 02 chiều
|
|
|
2.11
|
- Đoạn Km8+300 - Km8+620
|
|
|
V
|
0,320
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
2.12
|
- Đoạn Km8+620 - Km8+750
|
|
|
V
|
0,130
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5 m; 02 chiều
|
|
|
2.13
|
- Đoạn Km8+750 - Km12+480
|
|
|
V
|
3,730
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
2.14
|
- Đoạn Km12+480 - Km12+730
|
|
|
V
|
0,250
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5 m; 02 chiều
|
|
|
2.15
|
- Đoạn Km12+730 - Km13+950
|
|
|
V
|
1,220
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
2.16
|
- Đoạn Km13+950 - Km14+150
|
|
|
V
|
0,200
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5 m; 02 chiều
|
|
|
2.17
|
- Đoạn Km14+150 - Km14+500
|
|
|
V
|
0,350
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
2.18
|
- Đoạn Km14+500 - Km14+800
|
|
|
V
|
0,300
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5 m; 02 chiều
|
|
|
2.19
|
- Đoạn Km14+800 - Km17+600
|
|
|
V
|
2,800
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
2.20
|
- Đoạn Km17+600 - Km18+860
|
|
|
V
|
1,260
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5 m; 02 chiều
|
|
|
2.21
|
- Đoạn Km18+860 - Km21+750
|
|
|
V
|
2,890
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
2.22
|
- Đoạn Km21+750 - Km22+480
|
|
|
V
|
0,730
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5 m; 02 chiều
|
|
|
2.23
|
- Đoạn Km22+480 - Km23+130
|
|
|
V
|
0,650
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
2.24
|
- Đoạn Km23+130 - Km23+335
|
|
|
V
|
0,210
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5 m; 02 chiều
|
|
|
2.25
|
- Đoạn Km23+335 - Km23+600
|
|
|
V
|
0,270
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
3
|
Đường tỉnh 228
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Km0+000 - Km13+800
|
|
|
IV
|
13,8
|
Mặt đường BTXM , rộng
7m
|
|
|
4
|
Đường tỉnh 229
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Km0+00 - Km6+500
|
|
|
IV
|
6,5
|
Mặt đường BTN , rộng
6,5m
|
|
|
4.2
|
Km6+500 - Km10+300
|
|
|
A
|
3,8
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m
|
|
|
4.3
|
Km10+300 - Km12+100
|
|
|
V
|
1,571
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m
|
|
|
4.4
|
Km12+100 - Km19+482
|
|
|
A
|
7,38
|
Mặt đường cấp phối
rộng 3,5m
|
|
|
4.5
|
Km19+482 - Km36+935
|
|
|
VI
|
17,42
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m
|
|
|
5
|
Đường tỉnh 230
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
- Đoạn Km0+00 - Km 14+600
|
|
|
V
|
14,600
|
Mặt đường BTXM rộng
6,6 m; 02 chiều
|
|
|
6
|
Đường tỉnh 231
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
- Đoạn Km0+00 - Km 20+00
|
|
|
A
|
20,000
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 4m; 02 làn
|
|
|
6.2
|
Km20+000-Km24+000
|
|
|
A
|
4,000
|
Mặt đường Láng nhựa
rộng 5,5m; 02 làn
|
|
|
6.3
|
Km24+000-Km30+600
|
|
|
V
|
6,600
|
Mặt đường Láng nhựa
rộng 5,5m; 02 làn
|
|
|
6.4
|
Km30+600-Km32+000
|
|
|
V
|
1,400
|
Mặt đường Láng nhựa
rộng 3,5m; 02 chiều
|
|
|
6.5
|
Km32+000-Km42+550
|
|
|
V
|
10,550
|
Mặt đường Láng nhựa
rộng 3,5m; 02 chiều
|
|
|
6.6
|
Km42+550-Km44+180
|
|
|
V
|
1,630
|
Mặt đường Láng nhựa
rộng 5,5m; 02 làn
|
|
|
6.7
|
Km44+180-Km47+800
|
|
|
V
|
3,620
|
Mặt đường Láng nhựa
rộng 3,5m; 02 chiều
|
|
|
6.8
|
Km47+800-Km53+450
|
|
|
V
|
5,650
|
Mặt đường BTXM 6m;
02 chiều
|
|
|
6.9
|
Km53+450-Km53+720
|
|
|
V
|
270
|
Mặt đường BTXM
11m; 04 làn xe
|
Đường đôi
|
|
6.10
|
Km53+720-Km66+000
|
|
|
V
|
12,280
|
Mặt đường BTXM 6m;
02 chiều
|
|
|
7
|
Đường tỉnh 232
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
- Đoạn Km0+00 - Km2+166
|
|
|
A
|
2,166
|
Mặt đường lãng nhựa
nhựa rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
7.2
|
- Đoạn Km2+220 - Km2+340
|
|
|
A
|
0,120
|
Mặt đường BTXM rộng
6m; 02 làn
|
|
|
7.3
|
- Đoạn Km2+340 - Km4+100
|
|
|
A
|
1,760
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,7m; 02 chiều
|
|
|
7.4
|
- Đoạn Km4+100 - Km9+00
|
|
|
A
|
4,90
|
Mặt đường lãng nhựa
rộng 3,5m; 02 chiều
|
|
|
7.5
|
- Đoạn Km9+00 - Km11+900
|
|
|
A
|
2,90
|
Mặt đường Lãng Nhựa
3,5m; 02 chiều
|
|
|
7.6
|
- Đoạn Km11+900 - Km12+080
|
|
|
A
|
0,18
|
Mặt đường bê tông
xi măng rộng 6,5,0m đến 11,5m 02 chiều
|
|
|
7.7
|
- Đoạn Km12+080 - Km14+ 680
|
|
|
A
|
2,6
|
Mặt đường Lãng nhựa
rộng 3,5m; 02 chiều
|
|
|
7.8
|
- Đoạn Km14+682 - Km14+995
|
|
|
A
|
0,313
|
Mặt đường lãng nhựa
3,5m; 02 chiều
|
|
|
7.9
|
- Đoạn Km14+995 - Km18+000
|
|
|
A
|
3,005
|
Mặt đường lãng nhựa
rộng 3,5m; 02 chiều
|
|
|
7.10
|
- Đoạn Km18+00 - Km 26+450
|
|
|
A
|
8,450
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 4,0m; 02 làn
|
|
|
7.11
|
- Đoạn Km26+450 - Km 26+750
|
|
|
IV
|
0,300
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6,5m; 02 làn
|
|
|
7.12
|
- Đoạn Km26+750 - Km 29+00
|
|
|
IV
|
2,250
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6,5m; 02 làn
|
|
|
8
|
Đường tỉnh 233
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
- Đoạn Km0+00 - Km 5+300
|
|
|
V
|
5,300
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m; 02 làn
|
|
|
8.2
|
- Đoạn Km5+300 - Km 13+00
|
|
|
V
|
7,700
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
8.3
|
- Đoạn Km13+00 - Km 25+900
|
|
|
V
|
12,900
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 4,0m; 02 làn
|
|
|
9
|
Đường tỉnh 234
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Km0+00-Km0+800; Km28+ 534 -Km28+904; Km30+703-Km31+494;
Km32+500-Km34+00
|
|
|
IV
|
3,46
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 6-8m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
9.2
|
Km0+800-Km28+534; Km28+904 - Km30+703;
Km31+494+994-Km32+500; Km34+00 - Km40+500
|
|
|
IV
|
37,04
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
10
|
Đường tỉnh 235 (Gộp ĐT.235 với ĐT.235A cũ)
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
- Đoạn Km0+00 - Km 1+00
|
|
|
IV
|
1,000
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5m; 02 làn
|
|
|
10.2
|
- Đoạn Km1+00 - Km 4+200
|
|
|
IV
|
3,200
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 7,5m; 02 làn
|
|
|
10.3
|
- Đoạn Km4+200 - Km 5+400
|
|
|
IV
|
1,200
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5m; 02 làn
|
|
|
10.4
|
Km5+400-Km14+300 (ĐT.235A cũ)
|
|
|
V
|
8,9
|
Mặt đường BTXM rộng
5,0m; 02 chiều
|
|
|
11
|
Đường tỉnh 236
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Km0+00-Km1+00
|
|
|
III
|
1,00
|
Mặt đường bê tông nhựa
rộng 10 m; 02 làn
|
|
|
11.2
|
Km1+00-Km12+230
|
|
|
III
|
11,23
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 8 m; 02 làn
|
|
|
11.3
|
Km12+230-Km12+600
|
|
|
III
|
0,37
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 13 m; 02 làn
|
|
|
11.4
|
Km12+600-Km12+800
|
|
|
III
|
0,20
|
Mặt đường bê tông nhựa
rộng 20,5 m; 02 làn
|
|
|
12
|
Đường tỉnh 237
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Km0+00-Km10+650
|
|
|
V
|
10,65
|
Mặt đường BTN rộng
5,5m, 02 chiều
|
|
|
12.2
|
Km10+650-Km14+320
|
|
|
V
|
3,67
|
Mặt đường BTN rộng
5,5m, 02 chiều
|
|
|
12.3
|
Km14+320-Km32+00
|
|
|
V
|
20,24
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
13
|
Đường tỉnh 238
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Km0+00-Km1+020
|
|
|
V
|
1,02
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 8m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
13.2
|
Km2+580-Km2+720;'Km4+730-Km5+590;
Km7+030-Km7+550; Km8+020-Km8+235; Km8+505-Km8+680; Km10+740-Km11+00; Km12+00-Km12+150;
Km17+460-Km17+650;Km18+950-Km21+020;Km22+110-Km22+220; Km28+00-Km29+00;
Km29+950-Km30+170
|
|
|
IV
|
6,38
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
13.3
|
Km1+020-Km2+580;Km2+720-Km4+730; Km5+590-Km7+030;
Km7+550-Km8+020; Km8+235-Km8+505; Km8+680-Km10+740; Km11+00-Km12+00;
Km12+150-Km17+460;Km17+650-Km18+950;Km21+020-Km21+430; Km21+900-Km22+110;
Km22+220-Km28+00; Km29+00-Km29+950; Km30+170-Km31+300
|
|
|
IV
|
23,9
|
Mặt đường Láng nhựa
rộng 3,5m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
14
|
Đường tỉnh 239
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
- Đoạn Km0+00 - Km 9+800
|
|
|
V
|
9,800
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 4,5m; 02 làn
|
|
|
14.2
|
- Đoạn Km9+800 - Km 9+900
|
|
|
V
|
0,100
|
Mặt đường BTXM rộng
5,0m; 02 làn
|
|
|
14.3
|
- Đoạn Km9+900 - Km 10+300
|
|
|
V
|
0,400
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 4,0m; 02 làn
|
|
|
14.4
|
- Đoạn Km10+300 - Km 10+800
|
|
|
V
|
0,500
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 6,0m; 02 làn
|
|
|
14.5
|
- Đoạn Km10+800 - Km 15+700
|
|
|
V
|
4,900
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 02 làn
|
|
|
14.6
|
- Đoạn Km15+700 - Km 23+500
|
|
|
V
|
7,800
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 4,5m; 02 làn
|
|
|
15
|
Đường Pác Luống - Tân Thanh (Đường tỉnh 240
cũ)
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
Ban QL KKT CK
ĐĐ-LS quản lý
|
|
15.1
|
- Đoạn Km0+00 - Km 2+390
|
|
|
III
|
2,390
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 18 m; 04 làn
|
|
|
15.2
|
- Đoạn Km2+390 - Km 4+00
|
|
|
III
|
1,610
|
Mặt đường bê tông nhựa
rộng 15 m; 04 làn
|
|
|
16
|
Đường tỉnh 241
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến chính
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Km0+00-Km6+870
|
|
|
V
|
6,87
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
16.2
|
Km6+870-Km12+600
|
|
|
V
|
5,73
|
Mặt đường BTN rộng
5,5 m, 02 chiều
|
|
|
16.3
|
Km12+600-Km15+00
|
|
|
|
2,40
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
|
Nhánh rẽ Công Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
16.4
|
Km11+400-Km22+00
|
|
|
V
|
10,60
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
16.5
|
Km22+00-Km24+200
|
|
|
V
|
2,2
|
Mặt đường
BTXM, rộng 4,0 m
|
|
|
17
|
Đường tỉnh 242
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Km1+200-Km7+00
|
|
|
V
|
5,8
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 7m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
17.2
|
Km7+700-Km23+200
|
|
|
V
|
17,4
|
Mặt đường Láng nhựa
rộng 7m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
17.3
|
Km23+200-Km25+900
|
|
|
V
|
2,7
|
Mặt đường BTXM rộng
7m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
17.4
|
Km25+900 - Km29+500 (đoạn Km11+500 -
Km15+100/ĐT.245 cũ)
|
|
|
V
|
3,6
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
17.5
|
Km29+500 - Km34+100 (Đường Đường kết kết nối
QL31.- Cảng Mỹ An cũ)
|
|
|
III
|
4,6
|
Mặt đường BTN rộng
6,0m; gia cố lề 2x1,0m tương đương kết cấu áo đường; 01 làn/1 chiều.
|
Đang thi công
|
|
18
|
Đường tỉnh 243
|
Lạng Sơn
|
|
|
55,00
|
|
|
|
18.1
|
Km0+00-Km1+900; Km3+400-Km3+600; Km49+00-Km55+00
|
|
|
V
|
8,1
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
18.2
|
Km3+600-Km6+700; Km7+300-Km9+650;
Km12+00-Km13+100; Km13+400-Km14+150; Km14+530-Km14+863; Km16+732-Km18+162;
Km19+500-Km19+626; Km20+819-Km21+00; Km21+230-Km21+500; Km21+900-Km22+650;
Km26+400-Km27+500; Km28+100-Km29+750; Km33+600-Km35+985
|
|
|
V
|
15,825
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5-5m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
18.3
|
Km1+900-Km3+400; Km6+700-Km7+300;
Km9+650-Km12+00;Km13+100-Km13+400; Km14+150-Km14+530;Km14+863-Km16+732;
Km18+162-Km19+500; Km19+926-Km20+819; Km21+00-Km21+230; Km21+500-Km21+900;
Km22+650-Km26+400; Km27+500-Km28+100; Km29+750-Km33+600; Km35+985-Km49+00
|
|
|
V
|
31,075
|
Mặt đường Láng nhựa
rộng 3,5-5m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
19
|
Đường tỉnh 244
|
Lạng Sơn
|
|
|
15,80
|
|
|
|
19.1
|
Km3+700-Km6+500; Km12+00-Km12+500
|
|
|
V
|
1,3
|
Mặt đường bê tông
nhựa rộng 7m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
19.2
|
Km0+00-Km5+700; Km6+500-Km12+00;
Km12+700-Km15+800
|
|
|
V
|
14,3
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
19.3
|
Km12+500-Km12+700
|
|
|
V
|
0,2
|
Mặt đường BTXM rộng
5,5m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
20
|
Đường tỉnh 245
|
Lạng Sơn
|
|
|
25,30
|
|
|
|
20.1
|
Km0+00-Km3+210; Km3+428-Km4+249; Km4+309-Km5+954;
Km6+036-Km10+383; Km10+448-Km11+200
|
|
|
V
|
10,775
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 3,5m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
20.2
|
- Nhánh 1: Km3+210-Km3+428; Km4+249-Km4+309;
Km5+954-Km6+036; Km10+383-Km10+448; Km11+200-Km11+500;
- Nhánh 2: Km11+500 - Km25+300
|
|
|
V
|
14,525
|
Mặt đường BTXM rộng
7m; 01 làn/1 chiều.
|
|
|
21
|
ĐT.246
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Km0+00-Km25+700
|
|
|
V
|
25,7
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
21.2
|
Km25+700-Km26+500
|
|
|
V
|
0,8
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
21.3
|
Km26+500-Km38+100
|
|
|
V
|
11,6
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
21.4
|
Km38+100-Km38+700
|
|
|
V
|
0,6
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
21.5
|
Km38+700-Km43+00
|
|
|
V
|
4,90
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
22
|
ĐT.248
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Km0+00-Km26+00
|
|
|
IV
|
26
|
Mặt đường BTN rộng
5,5m, 02 chiều
|
|
|
23
|
ĐT.250
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Km0+00-Km10+180
|
|
|
V
|
10,18
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km10+180- Km10+460
|
|
|
V
|
0,28
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km10+460-Km10+810
|
|
|
V
|
0,35
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km10+810-Km10+940
|
|
|
V
|
0,13
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km10+940-Km13+770
|
|
|
V
|
2,83
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km13+770-Km14+020
|
|
|
V
|
0,25
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km14+020-Km15+180
|
|
|
V
|
1,16
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km15+180-Km15+410
|
|
|
V
|
0,23
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km15+410-Km16+290
|
|
|
V
|
0,88
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km16+290-Km16+460
|
|
|
V
|
0,17
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km16+460-Km19+000
|
|
|
V
|
2,54
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km19+000-Km19+910
|
|
|
V
|
0,91
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km19+910-Km20+610
|
|
|
V
|
0,7
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km20+610-Km21+200
|
|
|
V
|
0,59
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km21+200-Km21+700
|
|
|
V
|
0,5
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km21+700-Km22+460
|
|
|
V
|
0,76
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km22+460-Km23+160
|
|
|
V
|
0,7
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km23+160-Km23+680
|
|
|
V
|
0,52
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km23+680-Km23+980
|
|
|
V
|
0,3
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km23+980-Km25+190
|
|
|
V
|
1,21
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km25+190-Km25+380
|
|
|
V
|
0,19
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km25+380-Km25+790
|
|
|
V
|
0,41
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km25+780-Km26+300
|
|
|
V
|
0,51
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km26+300-Km26+400
|
|
|
V
|
0,1
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km26+400-Km31+660
|
|
|
V
|
5,26
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km31+660-Km31+770
|
|
|
V
|
0,11
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km31+770-Km33+300
|
|
|
V
|
1,53
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km33+300-Km33+400
|
|
|
V
|
0,1
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km33+400-Km35+200
|
|
|
V
|
1,8
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km35+200-Km39+746
|
|
|
V
|
4,55
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km39+746-Km40+736
|
|
|
V
|
0,99
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km40+736-Km41+240
|
|
|
V
|
0,504
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km41+240-Km41+700
|
|
|
V
|
0,46
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km41+700-Km58+400
|
|
|
V
|
16,7
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
23.1
|
Km58+400-Km59+300
|
|
|
V
|
0,9
|
Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m
|
|
|
23.1
|
Km59+300-Km61+400
|
|
|
V
|
2,1
|
Mặt đường láng nhựa
rộng 5,5m, 02 chiều
|
|
|
24
|
Đường TTBG Bắc Xa - Bản Mạ
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
- Đoạn Km 0+000 - Km 19+340
|
|
|
V
|
19,34
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5m; 02 chiều
|
|
|
25
|
Đường TTBG Bản Mạ - Bản Chắt
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
- Đoạn Km 0+000 - Km 34+050
|
|
|
V
|
34,05
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5m; 02 chiều
|
|
|
26
|
Đường TTBG Bản Chắt - Chi Ma
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
- Đoạn Km 0+000 - Km 30+200
|
|
|
V
|
30,20
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5m; 02 chiều
|
|
|
27
|
Mốc 999 - 1017
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Km0+000 - Km13+800
|
|
|
VI
|
13,8
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5m
|
|
|
28
|
Đường Tân Minh - Quốc Khánh
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Km0+000 - Km28+890
|
|
|
VI
|
28,89
|
Mặt đường BTXM rộng
3,5m
|
|
PHỤ LỤC II.
CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG,
KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...)
|
Lý trình (từ Km đến Km)
|
Tỉnh/thành phố
|
Cấp đường
|
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường (*)
|
Lý do hạn chế
|
Ghi chú
|
|
ĐB
|
MN
|
Tình trạng tải trọng (tấn)
|
Chiều rộng hạn chế (m)
|
Chiều cao hạn chế (m)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
QUỐC LỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL.4A
|
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
QL.4A
|
Km5+500
|
Lạng Sơn
|
|
IV
|
|
|
4,3m
|
Hầm chui qua núi đá, hạn chế chiều cao
|
|
|
II
|
ĐƯỜNG TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 239
|
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường tỉnh 239
|
Km0+000 - Km 23+500
|
Lạng Sơn
|
|
VI
|
15T
|
|
|
Cắm biển tải trọng 2 đầu đoạn tuyến
|
|
(*) Khổ giới hạn đường
bộ công bố đối với các tuyến đường có chiều rộng hạn chế dưới 3,0m; chiều cao hạn
chế dưới 4,75m. Đối với các phương tiện có kích thước vượt quá khổ giới hạn công
bố tại quyết định này, phải thực hiện khảo sát đường bộ theo quy định tại Thông
tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng Quy định về tải trọng, khổ
giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh
xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép
lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
PHỤ LỤC III.
CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ
GIỚI HẠN
(Kèm theo Quyết định số 382 /QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...)
|
Lý trình
|
Tỉnh/thành phố
|
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn (*)
|
Ghi chú
|
|
Tên cầu
|
Tải trọng thiết kế
|
Tình trạng tải trọng
|
Tình trạng khổ giới hạn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
QUỐC LỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 3B
|
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Quốc lộ 3B
|
Km39+410
|
Lạng Sơn
|
Thà Trang
|
H10-X60
|
|
Rộng: 3,5m
|
Cầu rộng 6m, mặt đường 3,5m, Bộ hành 2x1,25, hạn chế chiều
rộng mặt cầu, đường dẫn đi vào cong cua rất khó khăn đi vào
|
|
II
|
ĐƯỜNG TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 227
|
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường tỉnh 227
|
Km8+690
|
Lạng Sơn
|
Ngầm Tràn
|
H13
|
|
2,53
|
Ngầm hẹp
|
(*) Khổ giới hạn đường
bộ công bố đối với các cầu trên đường bộ có chiều rộng xe chạy dưới 3,0m; chiều
cao hạn chế dưới 4,75m. Đối với các phương tiện có kích thước vượt quá khổ giới
hạn công bố tại quyết định này, phải thực hiện khảo sát đường bộ theo quy định
tại Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng Quy định về tải
trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng,
xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy
phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 382/QĐ-UBND ngày 06/03/2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
7
Thông tư 12/2025/TT-BXD quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2024
294
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|