|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
825/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
09/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 825/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 09
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT
CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1369/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 3
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã. Cụ thể:
- Phụ lục I gồm 12 quy trình
nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của
UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố;
- Phụ lục II gồm 05 quy trình
nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của
UBND cấp xã/Chủ tịch UBND cấp xã.
(Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các
công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện
tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần
II. Nội dung quy trình)
2. Sở Khoa học và Công nghệ
hướng dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của
mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và
trả kết quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế Quy trình từ số 1
đến 3, Quy trình từ số 5 đến 13 Phụ lục I và Quy trình từ số 1 đến 5 Phụ lục II
Quyết định số 2040/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực biển và
hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND
cấp xã.
- Bãi bỏ Quy trình số 4, số 14
Phụ lục I Quyết định số 2040/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực
biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và
UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND
các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT
CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA
UBND THÀNH PHỐ HUẾ/CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH
MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Công nhận khu vực biển
|
1.009481
|
Quyết định số 716/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
|
2
|
Giao khu vực biển
|
1.005401
|
|
3
|
Gia hạn Quyết định giao khu
vực biển
|
1.004935
|
|
4
|
Trả lại khu vực biển
|
1.005399
|
|
5
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển
|
1.005400
|
|
6
|
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển
|
1.005189
|
|
7
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở
biển cấp tỉnh
|
2.000472
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
nhận chìm ở biển
|
1.000969
|
|
9
|
Trả lại Giấy phép nhận chìm ở
biển
|
1.000942
|
|
10
|
Cấp phép nghiên cứu khoa học
trong vùng biển quản lý hành chính trên biển
|
3.000435
|
|
11
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển
|
3.000436
|
|
12
|
Gia hạn quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học
|
3.000437
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Công nhận khu vực biển
(1.009481)
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
11 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
88 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
66 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Lãnh
đạo UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình Lãnh đạo
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ
lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
Bước 12
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Không quá quá 12 ngày kể từ ngày ra văn bản tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.…”. Để
cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 12 ngày thành 10 ngày làm việc
nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
2. Giao khu vực biển
(1.005401)
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
31 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
244 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
222 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Lãnh
đạo UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình Lãnh đạo
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ
lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV
|
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
|
|
Bước 12
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
272 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Không quá 40 ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định…”. Để
cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 40 ngày thành 30 ngày làm việc
nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
3. Gia hạn Quyết định giao
khu vực biển (1.004935)
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
20 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
156 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
134 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Lãnh
đạo UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình Lãnh đạo
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ
lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
Bước 12
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
184 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “-Thời hạn thẩm định hồ sơ Trong
thời hạn không quá 25 ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định…”.
Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 25 ngày thành 19 ngày
làm việc nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
4. Trả lại khu vực biển
(1.005399)
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 21 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
17 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
136 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
114 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Lãnh
đạo UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình Lãnh đạo
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ
lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
Bước 12
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
168 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 20 ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy
định. …”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 20 ngày
thành 16 ngày làm việc nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc
5. Sửa đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực biển (1.005400)
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
20 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
160 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
138 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Lãnh
đạo UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình Lãnh đạo
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành
phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ
lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
Bước 12
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
192 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “-Thời hạn thẩm định hồ sơ: không
quá 25 ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định…”. Để cấu
hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 25 ngày thành 19 ngày làm việc
nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc
6. Cấp giấy phép nhận chìm ở
biển (1.005189)
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 41 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
37 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
292 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
254 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Lãnh
đạo UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình Lãnh đạo
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ
lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
- Thông báo (bản giấy) cho
tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả
TTHC (bản điện tử) lên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04 giờ làm việc
|
|
V
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 14
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc
nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
328 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “-Thời gian thẩm định hồ sơ đầy
đủ thông tin: không quá 50 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ…”. Để
cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 50 ngày thành 36 ngày làm việc
nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
7. Gia hạn Giấy phép nhận
chìm ở biển cấp tỉnh (2.000472)
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
23 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
180 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
142 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Lãnh
đạo UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình Lãnh đạo
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ
lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
- Thông báo (bản giấy) cho
tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả
TTHC (bản điện tử) lên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04 giờ làm việc
|
|
V
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 14
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc
nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
216 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “-Thời gian thẩm định hồ sơ đầy
đủ thông tin: không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.;…”. Để
cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 30 ngày thành 22 ngày làm việc
nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
8. Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép nhận chìm ở biển (1.000969)
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
23 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
180 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
142 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Lãnh
đạo UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình Lãnh đạo
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ
lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
- Thông báo (bản giấy) cho
tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả
TTHC (bản điện tử) lên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04 giờ làm việc
|
|
V
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 14
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc
nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
216 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “-Thời gian thẩm định hồ sơ đầy
đủ thông tin: không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.;…”. Để
cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 30 ngày thành 22 ngày làm việc
nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
9. Trả lại Giấy phép nhận
chìm ở biển (1.000942)
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
23 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
184 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
146 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Lãnh
đạo UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình Lãnh đạo
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ
lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
Bước 12
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
216 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “-Thời gian thẩm định hồ sơ đầy
đủ thông tin: không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.;…”. Để
cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 30 ngày thành 22 ngày làm việc
nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
10. Cấp phép nghiên
cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển (3.000435)
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 91 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
69 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 22 ngày làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
540 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
470 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Lãnh
đạo UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình Lãnh đạo
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
176 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ
lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
124 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
- Thông báo (bản giấy) cho
tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả
TTHC (bản điện tử) lên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
04 giờ làm việc
|
|
V
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 14
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc
nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
728 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “-Thời hạn trình, giải quyết hồ
sơ: chậm nhất trong thời hạn 120 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ;…”. Để
cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 120 ngày thành 86 ngày làm
việc nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
11. Sửa đổi, bổ sung quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển
(3.000436)
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 49 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Quy trình tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
40 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 08 ngày làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
316 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
230 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Lãnh
đạo UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình Lãnh đạo UBND
thành phố phê duyệt kết quả.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
64 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ
lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
- Thông báo (bản giấy) cho
tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả
TTHC (bản điện tử) lên Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
04 giờ làm việc
|
|
V
|
Quy trình tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 14
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc
nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
392 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “- Thời hạn giải quyết hồ sơ:
trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định;…”. Để
cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 60 ngày thành 44 ngày làm việc
nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
12. Gia hạn quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học (3.000437)
- Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 49 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Quy trình tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
40 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 08 ngày làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
316 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
230 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Lãnh
đạo UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
Ký Văn bản trình Lãnh đạo
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
64 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ
lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư VP UBND thành
phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV
|
Quy trình tại Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài
nguyên
|
- Thông báo (bản giấy) cho
tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo và kết quả
TTHC (bản điện tử) lên Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
04 giờ làm việc
|
|
V
|
Quy trình tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Bước 14
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc
nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc
thanh toán trực tuyến theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
392 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “- Thời hạn giải quyết hồ sơ:
trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định;…”. Để
cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 60 ngày thành 44 ngày làm việc
nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA
LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND
CẤP XÃ/CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH
MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Giao khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000439
|
Quyết định số 716/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
|
2
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000440
|
|
3
|
Trả lại khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000441
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000442
|
|
5
|
Công nhận khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000443
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Giao khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (3.000439)
- Thời hạn giải quyết: 26 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
I
|
Quy trình tại UBND cấp xã
|
204 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CC Phòng Chuyên môn
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
162 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Kiểm tra, ký văn bản thẩm
định và trình Lãnh đạo UBND cấp xã dự thảo kết quả giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải
quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ
chức.
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
208 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời gian thẩm định hồ sơ: không
quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ;…”. Để cấu hình quy trình
điện tử, tiến hành chuyển đổi 30 ngày thành 22 ngày làm việc nhằm đồng bộ thời
hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
2. Gia hạn thời hạn giao khu
vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (3.000440)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
I
|
Quy trình tại UBND cấp xã
|
156 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CC Phòng Chuyên môn
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
114 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Kiểm tra, ký văn bản thẩm
định và trình Lãnh đạo UBND cấp xã dự thảo kết quả giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải
quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ
chức.
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời gian thẩm định hồ sơ: không
quá 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định;…”. Để
cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 20 ngày thành 16 ngày làm việc
nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
3. Trả lại khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (3.000441)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
I
|
Quy trình tại UBND cấp xã
|
156 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CC Phòng Chuyên môn
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
114 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Kiểm tra, ký văn bản thẩm
định và trình Lãnh đạo UBND cấp xã dự thảo kết quả giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải
quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ
chức.
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
160 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời gian thẩm định hồ sơ: không
quá 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định…”. Để
cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 20 ngày thành 16 ngày làm việc
nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
4. Sửa đổi, bổ sung Quyết
định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã số:
3.000442)
- Thời hạn giải quyết: 23 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
I
|
Quy trình tại UBND cấp xã
|
180 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CC Phòng Chuyên môn
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
138 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Kiểm tra, ký văn bản thẩm
định và trình Lãnh đạo UBND cấp xã dự thảo kết quả giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải
quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ
chức.
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
184 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “- Thời hạn thẩm định hồ sơ: a)
Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,…”. Để cấu hình
quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 25 ngày thành 19 ngày làm việc nhằm
đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
5. Công nhận khu vực biển
cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (3.000443
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
I
|
Quy trình tại UBND cấp xã
|
108 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
CC Phòng Chuyên môn
|
Xem xét, thông báo cho tổ
chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
|
66 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Kiểm tra, ký văn bản thẩm
định và trình Lãnh đạo UBND cấp xã dự thảo kết quả giải quyết.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải
quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ
chức.
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
Quy trình tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả các cấp
|
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
112 giờ làm việc
|
Ghi chú: Theo Trình tự
thực hiện tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định “Thời gian thẩm định hồ sơ: không
quá 12 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định”. Để
cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 12 ngày thành 10 ngày làm việc
nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
Quyết định 825/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 825/QĐ-UBND ngày 09/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
138
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|