|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 241/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
22 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI
NĂM 2025 TỪ CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ
CỦA CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19
thắng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Giá ngày 19
tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt
hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Báo cáo số 562/BC-SNNMT ngày 29 tháng 12 năm 2025
và văn bản số 779/SNNMT-KHTC ngày 16 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá cụ thể
sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2025 từ các công trình thủy lợi sử dụng
vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy
lợi Khánh Hòa.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với
cơ quan nhà nước, doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức hợp tác
dùng nước có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; tổ chức, cá nhân
đăng ký hoạt động hợp pháp có liên quan quản lý khai thác công trình thủy lợi;
tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và các tổ chức, cá
nhân khác có liên quan.
Điều 3. Mức giá sản phẩm, dịch
vụ công ích thuỷ lợi
1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ
công ích thuỷ lợi đối với đất trồng lúa:
|
Stt
|
Vùng và biện pháp công trình
|
Mức giá
(1.000 đồng/ha/vụ)
|
|
I
|
Vùng miền núi
|
|
|
1
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy
bơm)
|
1.811
|
|
2
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự
chảy)
|
1.267
|
|
3
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết
hợp động lực hỗ trợ
|
1.539
|
|
II
|
Vùng đồng bằng
|
|
|
1
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy
bơm)
|
1.409
|
|
2
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự chảy)
|
986
|
|
3
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết
hợp động lực hỗ trợ
|
1.197
|
- Trường hợp tưới, tiêu chủ động
một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới,
tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá tại Biểu trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới,
tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá tại Biểu trên.
- Trường hợp lợi dụng thủy triều
để tưới, tiêu thì mức giá bằng 70% mức giá tưới, tiêu bằng trọng lực quy định tại
Biểu trên.
- Trường hợp phải tạo nguồn từ
bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có
thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu
trên.
- Trường hợp phải tách riêng mức
giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng
70%, cho tiêu bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.
2. Mức giá đối với diện tích trồng
mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức giá bằng 40%
mức giá đối với đất trồng lúa.
3. Mức giá áp dụng đối với sản
xuất muối tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.
4. Mức giá đối với cấp nước để
chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày,
cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo biểu sau:
|
Stt
|
Các đối tượng dùng nước
|
Đơn vị
|
Mức giá theo các biện pháp công trình
|
|
Bơm
|
Hồ đập, kênh cống
|
|
1
|
Cấp nước cho chăn nuôi
|
đồng/m3
|
1.320
|
900
|
|
2
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản
|
đồng/m3
|
840
|
600
|
|
đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
250
|
|
3
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược
liệu
|
đồng/m3
|
1.020
|
840
|
a) Trường hợp cấp nước để nuôi
trồng thủy sản lợi dụng thủy triều được tính bằng 50% mức giá quy định tại Biểu
mức giá đối với cấp nước nêu trên.
b) Trường hợp cấp nước tưới cho
cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được
theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích hecta (ha), mức giá bằng 80% mức giá
sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy
định.
5. Tiêu, thoát nước khu vực
nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức giá bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ
công ích thủy lợi của tưới đối với đất trồng lúa/vụ.
6. Mức giá quy định tại khoản
1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này áp dụng đối với từng biện pháp
tưới tiêu, từng vùng và được tính từ vị trí công trình đầu mối của công trình
thủy lợi theo phân cấp đến vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác, cá nhân
dùng nước. Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Mức giá quy định tại Điều 3
Quyết định này làm căn cứ để đặt hàng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với
công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Công ty TNHH
MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa theo quy định.
2. Các đơn vị cung ứng sản phẩm,
dịch vụ công ích thủy lợi phải thực hiện niêm yết giá, công khai thông tin về
giá theo quy định pháp luật về giá.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng cho cả năm ngân sách 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Kho bạc
Nhà nước khu vực XIV; Trưởng Thuế tỉnh Khánh Hòa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi
Khánh Hòa; các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính (Vụ pháp chế);
- Bộ Tài chính (Cục Quản lý Giá);
- Bộ Nông nghiệp-Môi trường (Vụ pháp chế);
- Đoàn ĐBQH tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Trung tâm Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT. PHT
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Minh Hoàng
|