|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3296/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày
02 tháng 12 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
TRONG LĨNH VỰC NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN NĂM 2024
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Kế hoạch số 1085/QĐ-TTg ngày
15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục
hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 793/KH-UBND ngày 14/11/2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đơn giản hoá thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống cơ quan hành
chính nhà nước tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 2219/QĐ-UBND ngày
25/7/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính
nội bộ giữa các cơ quan nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại
Tờ trình số 366/TTr-SNV ngày 01/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ giữa các
cơ quan nhà nước trong lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2024 (có
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực
hiện
1. Sở Nội vụ tham mưu, triển khai thực
hiện phương án đơn giản hoá được quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có
trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan thực
thi Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyên thành phố thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- CVP UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT(V).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê
Hồng Vinh
|
PHƯƠNG ÁN
ĐƠN
GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC NỘI
VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3296/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Thủ tục
thăng hạng đối với viên chức trúng tuyển kỳ thi thăng hạng
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Bãi bỏ thủ tục này, lý do: Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ bỏ phần quy định về
thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Thực hiện ngay sau
khi Quyết định phê duyệt phương án có hiệu lực.
- Cơ quan thực hiện phương án: Các cơ
quan, đơn vị thực hiện phương án đơn giản hóa theo quy định.
1.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính
nội bộ trước khi đơn giản hóa: 312 giờ;
- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính
nội bộ sau khi đơn giản hóa: 0 giờ;
- Thời gian tiết kiệm: 312 giờ;
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%;
(Có biểu Phụ lục
1 kèm theo)
2. Thủ tục điều
động, tiếp nhận công chức cấp xã, phường, thị trấn của huyện này sang huyện
khác trong tỉnh
2.1. Nội dung đơn giản hóa
- Bãi bỏ thủ tục hành chính này, lý do:
căn cứ pháp lý để ban hành thủ tục hành chính nội bộ này là Nghị định
34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về
cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở
thôn, tổ dân phố đã hết hiệu lực do bị Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023
quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp
xã, ở thôn, tổ dân phố.
2.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Thực hiện ngay sau
khi Quyết định phê duyệt phương án có hiệu lực.
- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án:
Sở Nội vụ.
2.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính nội
bộ trước khi đơn giản hóa: 240 giờ;
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính nội
bộ sau khi đơn giản hóa: 0 giờ;
- Chi phí tiết kiệm: 240 giờ;
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%
(Có biểu Phụ lục
2 kèm theo)
3. Thủ tục tiếp
nhận viên chức tại các đơn vị sự nghiệp công lập vào làm công chức cấp xã không
qua thi tuyển
3.1. Nội dung đơn giản hóa
Bãi bỏ thủ tục này, lý do: việc tiếp nhận
viên chức tại các đơn vị sự nghiệp công lập vào làm công chức cấp xã không qua
thi tuyển hiện được thực hiện theo Nghị định số 33/2023/NĐ-CP được thực hiện
phân cấp theo Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 14/6/2024 của Ủy ban nhân dân
tỉnh ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế
và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc
thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
3.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Thực hiện ngay sau
khi Quyết định phê duyệt phương án có hiệu lực.
- Cơ quan thực hiện phương án: Các cơ
quan, đơn vị thực hiện phương án đơn giản hóa theo quy định.
3.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính
nội bộ trước khi đơn giản hóa: 240 giờ;
- Thời gian tuân thủ thủ tục hành chính
nội bộ sau khi đơn giản hóa: 0 giờ;
- Thời gian tiết kiệm: 240 giờ;
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%.
(Có biểu Phụ lục 3 kèm theo)
4. Thủ tục xét,
tặng danh hiệu Cúp vàng Doanh nhân Xứ nghệ
4.1. Nội dung đơn giản hóa
Bãi bỏ thủ tục này, lý do:
+ Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày
14/01/2015 của Ủy ban nhân dân về Quy chế Xét, tặng danh hiệu Cúp vàng Doanh
nhân Xứ Nghệ được ban hành từ năm 2015 đến nay không còn phù hợp với tình hình
thực tế và các quy định của văn bản quy phạm pháp luật hiện hành;
+ Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022 và
Nghị định số 98/2023/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Thi đua, khen thưởng đã quy định về khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ,
thẩm quyền xét và tổ chức tôn vinh, trao tặng danh hiệu, giải thưởng cho doanh
nhân, doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế khác ở cấp Trung ương và cấp tỉnh.
4.2. Kiến nghị thực thi:
- Lộ trình thực hiện: Thực hiện ngay sau
khi Quyết định phê duyệt phương án có hiệu lực.
- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án:
Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp các Sở, Ngành liên quan tham mưu bãi bỏ Quyết định
số 03/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của Ủy ban nhân dân về Quy chế Xét, tặng
danh hiệu Cúp vàng Doanh nhân Xứ Nghệ.
4.3. Lợi ích của
phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính nội
bộ trước khi đơn giản hóa: 17.638.560 đồng;
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính nội
bộ sau khi đơn giản hóa: 0;
- Chi phí tiết kiệm: 17.638.560 đồng;
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%;
(Có biểu Phụ lục 4 kèm theo)
5. Thủ tục Đánh giá, xếp
hạng, công tác cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
5.1. Nội dung đơn giản hóa
Trình tự thực hiện thủ tục hành chính nội
bộ này được đơn giản hóa, lý do: Việc đánh giá, chấm điểm, xếp hạng công tác cải
cách hành chính của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An được thực hiện
trên Phần mềm chấm điểm cải cách hành chính tỉnh Nghệ An.
5.2. Kiến nghị thực thi
- Lộ trình thực hiện: Đã thực hiện từ
khi ứng dụng Phần mềm chấm điểm cải cách hành chính.
- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án:
Sở Nội vụ tham mưu thực hiện phương án đơn giản hoá.
5.3. Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính nội
bộ trước khi đơn giản hóa: 360 giờ;
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính nội
bộ sau khi đơn giản hóa: 180 giờ;
- Chi phí tiết kiệm: 180 giờ;
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%
(Có biểu Phụ lục 5 kèm theo).
Phụ
lục 1
BIỂU TÍNH THỜI GIAN THỰC HIỆN, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
Thủ tục thăng hạng đối với viên chức trúng tuyển
kỳ thi thăng hạng
1. Trước khi đơn giản hóa:
|
STT
|
Các bước thực
hiện TTHC
|
Các công việc
cụ thể cần làm
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Đối tượng thực
hiện TTHC
|
Cơ quan thực
hiện TTHC
|
|
1
|
Tìm hiểu thông tin TTHC
|
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra
cứu quy định pháp luật
|
80 giờ
|
|
|
2
|
Chuẩn bị hồ sơ TTHC
|
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ
sơ theo quy định
|
|
80 giờ
|
|
3
|
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả
lời
|
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ
của viên chức (từ hạng III lên hạng II)
|
|
56 giờ
|
|
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ
của viên chức (từ hạng II lên hạng I)
|
|
96 giờ
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
312 giờ
|
|
2. Sau khi đơn giản hóa:
|
STT
|
Các bước thực
hiện TTHC
|
Các công việc
cụ thể cần làm
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Đối tượng thực
hiện TTHC
|
Cơ quan thực
hiện TTHC
|
|
1
|
Tìm hiểu thông tin TTHC
|
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra
cứu quy định pháp luật
|
0 giờ
|
|
|
2
|
Chuẩn bị hồ sơ TTHC
|
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ
sơ theo quy định
|
|
0 giờ
|
|
3
|
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả
lời
|
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ
của viên chức
|
|
0 giờ
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
0 giờ
|
|
3. Thời gian tiết kiệm được: 312 giờ, tỷ
lệ tiết kiệm thời gian giải quyết TTHC tương ứng với tỷ lệ cắt giảm chi phí đơn
giản hóa TTHC (312/312) là 100 %.
Phụ
lục 2
BIỂU TÍNH THỜI GIAN THỰC HIỆN, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
Thủ tục điều động, tiếp nhận công chức cấp xã,
phường, thị trấn của huyện này sang huyện khác trong tỉnh
1. Trước khi đơn giản hóa:
|
STT
|
Các bước thực
hiện TTHC
|
Các công việc
cụ thể cần làm
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Đối tượng thực
hiện TTHC
|
Cơ quan thực
hiện TTHC
|
|
1
|
Tìm hiểu thông tin TTHC
|
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra
cứu quy định pháp luật
|
80 giờ
|
|
|
2
|
Chuẩn bị hồ sơ TTHC
|
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ
sơ theo quy định
|
|
80 giờ
|
|
3
|
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả
lời
|
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định văn bản
trả lời
|
|
120 giờ
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
240 giờ
|
2. Sau khi đơn giản hóa:
|
STT
|
Các bước thực
hiện TTHC
|
Các công việc
cụ thể cần làm
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Đối tượng thực
hiện TTHC
|
Cơ quan thực
hiện TTHC
|
|
1
|
Tìm hiểu thông tin TTHC
|
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra
cứu quy định pháp luật
|
0 giờ
|
|
|
2
|
Chuẩn bị hồ sơ TTHC
|
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ
sơ theo quy định
|
|
0 giờ
|
|
3
|
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả
lời
|
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định văn bản
trả lời
|
|
0 giờ
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
0 giờ
|
3. Thời gian tiết kiệm được: 280 giờ, tỷ
lệ tiết kiệm thời gian giải quyết TTHC tương ứng với tỷ lệ cắt giảm chi phí đơn
giản hóa TTHC (240/240): 100 %.
Phụ
lục 3
BIỂU TÍNH THỜI GIAN THỰC HIỆN, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
Thủ tục xét, tặng danh hiệu Cúp vàng Doanh nhân
Xứ Nghệ
I. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
|
STT
|
Các công việc
khi thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/
cách thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực
hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01
giờ làm việc (đồng)
|
Mức chi phí
thuê tư vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ
phí, chi phí khác (đồng)
|
Số lần thực
hiện/02 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực
hiện TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1.1
|
Tìm hiểu thông tin TTHC
|
CC đọc yêu cầu, tra cứu quy định pháp
luật
|
4,0
|
40.830
|
|
|
1
|
12
|
163.320
|
1.959.840
|
|
|
1.2
|
Chuẩn bị hồ sơ TTHC
|
Các đơn vị chuẩn bị các thành phần hồ
sơ theo quy định
|
24,0
|
40.830
|
|
|
1
|
12
|
979.920
|
11.759.040
|
|
|
1.3
|
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả
lời
|
Ban TĐKT nghiên cứu văn bản để tham
mưu trình UBND tỉnh
|
4,0
|
40.830
|
|
|
1
|
12
|
163.320
|
1.959.840
|
|
|
UBND tỉnh nghiên cứu văn bản để tham
mưu trả lời
|
4,0
|
40.830
|
|
|
1
|
12
|
163.320
|
1.959.840
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
0
|
|
|
1.469.880
|
17.638.560
|
|
II. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIẢN
HÓA
|
STT
|
Các công việc
khi thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/
cách thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực
hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01
giờ làm việc (đồng)
|
Mức chi phí
thuê tư vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ
phí, chi phí khác (đồng)
|
Số lần thực
hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối
tượng tuân thủ/02 năm
|
Chi phí thực
hiện TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/01 năm (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1.1
|
Tìm hiểu thông tin TTHC
|
CC đọc yêu cầu, tra cứu quy định pháp
luật
|
0,0
|
40.830
|
|
|
|
1
|
0
|
0
|
|
|
1.2
|
Chuẩn bị hồ sơ TTHC
|
Các đơn vị chuẩn bị các thành phần hồ
sơ theo quy định
|
0,0
|
40.830
|
|
0
|
|
1
|
0
|
0
|
|
|
1.3
|
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả
lời
|
Ban TĐKT nghiên cứu văn bản để
tham mưu trình UBND tỉnh
|
0,0
|
|
|
|
|
1
|
0
|
0
|
|
|
UBND tỉnh nghiên cứu văn bản để tham
mưu trả lời
|
0,0
|
40.830
|
|
|
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
III. SO SÁNH CHI PHÍ

Phụ
lục 4
BIỂU TÍNH THỜI GIAN THỰC HIỆN, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
Thủ tục đánh giá, xếp hạng, công tác cải cách
hành chính của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
1. Trước khi đơn giản hóa:
|
STT
|
Các bước thực
hiện TTHC
|
Các công việc
cụ thể cần làm
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Đối tượng thực
hiện TTHC
|
Cơ quan thực
hiện TTHC
|
|
1
|
Tìm hiểu thông tin TTHC
|
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra
cứu quy định pháp luật
|
40 giờ
|
|
|
2
|
Chuẩn bị hồ sơ TTHC
|
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ
sơ theo quy định
|
|
80 giờ
|
|
3
|
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả
lời
|
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định văn bản
trả lời
|
|
240 giờ
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
360 giờ
|
2. Sau khi đơn giản hóa:
|
STT
|
Các bước thực
hiện TTHC
|
Các công việc
cụ thể cần làm
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Đối tượng thực
hiện TTHC
|
Cơ quan thực
hiện TTHC
|
|
1
|
Tìm hiểu thông tin TTHC
|
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra
cứu quy định pháp luật
|
20 giờ
|
|
|
2
|
Chuẩn bị hồ sơ TTHC
|
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ
sơ theo quy định
|
|
40 giờ
|
|
3
|
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả
lời
|
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định văn bản
trả lời
|
|
120 giờ
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
180 giờ
|
3. Thời gian tiết kiệm được: 360 giờ -
180 giờ - 180 giờ, Tỷ lệ tiết kiệm thời gian giải quyết TTHC tương ứng với tỷ lệ
cắt giảm chi phí đơn giản hóa TTHC (180/360): 50 %.
Phụ
lục 5
BIỂU TÍNH THỜI GIAN THỰC HIỆN, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
Thủ tục thẩm định tài liệu hết giá trị cần tiêu
hủy của cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh
Nghệ An
1. Trước khi đơn giản hóa:
|
STT
|
Các bước thực
hiện TTHC
|
Các công việc
cụ thể cần làm
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Đối tượng thực
hiện TTHC
|
Cơ quan thực
hiện TTHC
|
|
1
|
Tìm hiểu thông tin TTHC
|
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra
cứu quy định pháp luật
|
40 giờ
|
|
|
2
|
Chuẩn bị hồ sơ TTHC
|
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ
sơ theo quy định
|
|
80 giờ
|
|
3
|
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả
lời
|
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ
của cán bộ, công chức, viên chức
|
|
240 giờ
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
360 giờ
|
2. Sau khi đơn giản hóa:
|
STT
|
Các bước thực
hiện TTHC
|
Các công việc
cụ thể cần làm
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Đối tượng thực
hiện TTHC
|
Cơ quan thực
hiện TTHC
|
|
1
|
Tìm hiểu thông tin TTHC
|
Cơ quan, đơn vị tìm hiểu yêu cầu, tra
cứu quy định pháp luật
|
20 giờ
|
|
|
2
|
Chuẩn bị hồ sơ TTHC
|
Cơ quan, đơn vị chuẩn bị thành phần hồ
sơ theo quy định
|
|
60 giờ
|
|
3
|
Nghiên cứu hồ sơ, tham mưu văn bản trả
lời
|
Sở Nội vụ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ
của công chức
|
|
240 giờ
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
320 giờ
|
3. Thời gian tiết kiệm được: 360 giờ -
320 giờ = 40 giờ, Tỷ lệ tiết kiệm thời gian giải quyết TTHC tương ứng với tỷ lệ
cắt giảm chi phí đơn giản hóa TTHC (40/360): 11,11 %