|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2219/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
25/07/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2219/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày
25 tháng 7 năm
2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Kế hoạch số 1085/QĐ-TTg ngày
15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hoá thủ tục
hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 793/KH-UBND
ngày 14/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đơn giản hoá thủ tục hành
chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Nghệ An
giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này các thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ
quan hành chính nhà nước cập nhật, công khai trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh.
2. Giao các Sở, Ban, Ngành nghiên cứu đề xuất cắt giảm thủ tục
hành chính nội bộ, đảm bảo chỉ tiêu tối thiểu 20% theo quy định tại Kế hoạch số
1085/QĐ-TTg, Kế hoạch số 793/KH-UBND,
thời gian hoàn thành lần 1: trước ngày 02/10/2023; lần 2: trước ngày
02/10/2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
-
Cục KSTTHC (VPCP);
-
Chủ tịch UBND tỉnh;
-
Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP UBND tỉnh;
-
Các Phó Chánh VP UBND tỉnh;
-
Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT,
KSTT(V).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng
Vinh
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2219/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm
2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
PHẦN I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính nội
bộ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
Cơ quan phối
hợp
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
|
|
1
|
Lựa chọn sách giáo khoa, mức chi lựa
chọn sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
Giáo dục thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Cơ sở giáo dục
|
|
2
|
Điều chỉnh, bổ sung danh mục sách giáo
khoa để sử dụng
trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Giáo dục thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Cơ sở giáo dục
|
|
II
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
|
3
|
Tiếp nhận, thuyên chuyển công chức
|
Công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
4
|
Thẩm định hồ sơ mở lớp đào tạo, bồi dưỡng
cán bộ, công chức, viên chức
|
Công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
5
|
Nâng bậc lương trước thời hạn đối với
cán bộ, công chức, viên
chức đã có thông báo nghỉ hưu
|
Công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
6
|
Xét nâng bậc
lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc; nâng bậc lương thường xuyên,
phụ cấp thâm niên vượt khung của cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
7
|
Thăng hạng đối
với viên chức trúng tuyển kỳ thi thăng hạng
|
Công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
8
|
Thẩm định chi trả trợ cấp cho đối tượng
thực hiện tinh giản biên chế
|
Tổ chức bộ máy, biên chế
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
9
|
Thẩm định và phê chuẩn kết quả bầu Chủ
tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Xây dựng chính quyền
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
10
|
Thẩm định và phê chuẩn kết quả miễn
nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Xây dựng chính quyền
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
11
|
Thành lập, sáp nhập thôn, tổ dân phố mới
|
Xây dựng chính quyền
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã
|
|
12
|
Đổi tên thôn, tổ dân phố
|
Xây dựng chính quyền
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã
|
|
13
|
Điều động, tiếp
nhận công chức cấp xã, phường, thị trấn của huyện này sang huyện khác trong tỉnh
|
Công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
14
|
Tiếp nhận viên chức tại các đơn vị sự
nghiệp công lập vào làm công chức cấp xã không qua thi tuyển
|
Công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
15
|
Thẩm định cho ý kiến đối với công chức
các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh chuyển công tác đến các cơ quan
ngoài hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước của tỉnh (công chức chuyển
công tác đến khối các cơ quan của Đảng, công chức chuyển công tác đến các tỉnh
khác,...)
|
Công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
16
|
Quyết định tiếp nhận công chức từ các
cơ quan ngoài hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước của tỉnh (công chức khối
các cơ quan của Đảng, công chức từ các tỉnh khác,...) đến công tác tại các cơ
quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Nghệ An hoặc quyết định thuyên chuyển
công chức từ cơ quan hành chính này thuyên chuyển đến cơ
quan hành chính khác trong hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Nghệ An
|
Công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
17
|
Cử cán bộ, công chức, viên chức thuộc
diện ban Thường vụ, Thường trực tỉnh ủy quản lý đi đào tạo, bồi dưỡng ở
trong nước (trừ đào tạo cao cấp lý luận chính trị)
|
Công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
18
|
Cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào
tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài
|
Công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
19
|
Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ, công chức, viên chức
|
Công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
20
|
Cho ý kiến đề án vị trí việc làm của
đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
21
|
Cho ý kiến điều chỉnh đề án vị trí việc
làm của đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Công chức, viên chức
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
22
|
Xét, tặng danh hiệu “Cúp vàng doanh
nhân Xứ Nghệ”
|
Thi đua Khen thưởng
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
|
23
|
Công nhận kết quả thực hiện và xếp loại
mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các sở, cơ quan ngang sở, đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố
|
Thi đua Khen thưởng
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
24
|
Đánh giá, xếp hạng, công tác cải
cách hành chính của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Cải cách hành chính
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
|
25
|
Thẩm định tài
liệu hết giá trị cần tiêu hủy của cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu
vào Lưu trữ lịch sử tỉnh
|
Văn thư Lưu trữ
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
26
|
Giao nộp và tiếp nhận hồ sơ, tài liệu
vào Lưu trữ lịch sử tỉnh
|
Văn thư Lưu trữ
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
27
|
Phê duyệt nhiệm vụ và Kế hoạch tổ chức
các hoạt động của hội
|
Quản lý hội
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
28
|
Xác nhận tư cách pháp nhân của Hội
|
Quản lý hội
|
Sở Nội vụ
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
III
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
29
|
Xét, công nhận và công bố xã đạt
chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn
nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn
nông thôn mới kiểu mẫu
|
Lĩnh vực xây dựng nông thôn mới
|
Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
|
30
|
Lập báo cáo đánh giá hiện trạng đê điều
và phương án hộ đê tỉnh Nghệ An
|
Lĩnh vực Đê điều
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, UBND cấp
huyện
|
|
31
|
Lập kế hoạch
diện tích công trình thủy lợi tưới, tiêu hàng năm (chính sách hỗ trợ tiền sử
dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi)
|
Lĩnh vực thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
Sở Tài chính, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã
|
|
32
|
Thẩm định hồ sơ hỗ trợ kinh phí tưới
cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cỏ làm thức ăn chăn nuôi
|
Lĩnh vực thủy lợi
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Sở Tài chính, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã
|
|
33
|
Phương án ứng phó với thiên tai trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
Lĩnh vực phòng, chống thiên tai
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã
|
|
IV
|
LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
34
|
Hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng
trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025
|
Du lịch
|
Sở Du lịch
|
UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
|
V
|
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN
TẢI
|
|
35
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến
khách; đóng, mua mới
thuyền vận chuyển khách ngang
sông
|
Đường thủy
|
Sở Giao thông vận tải
|
Sở Tài chính
|
|
36
|
Xây dựng danh mục phân bố kinh phí quản
lý, bảo trì đường bộ địa phương hàng năm nguồn hỗ trợ từ ngân sách trung
ương
|
Đường bộ
|
Sở Giao thông vận tải
|
Sở Tài chính
|
|
VI
|
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
|
|
37
|
Đánh giá, xếp hạng chuyển
đổi số của các
sở, ban, ngành; các huyện, thành, thị tỉnh Nghệ An
|
Chuyển đổi số
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã
|
|
38
|
Xét tặng Giải Báo chí Nghệ An
|
Báo chí
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Cơ quan khác
|
|
39
|
Phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống
thông tin đối với hệ thống thông tin cấp độ 3
|
Bưu chính viễn thông
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Cơ quan khác
|
|
VII
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
|
|
40
|
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch lựa chọn
nhà thầu gói thầu mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ
chức, đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh theo Thông tư
số 58/2016/TT-BTC, Thông tư 68/2022/TT-BTC
|
Quản lý công sản
|
Sở Tài chính
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
41
|
Quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn
thành
|
Đầu tư công
|
Sở Tài chính
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
42
|
Xác định số tiền bảo vệ, phát
triển đất trồng lúa
|
Quản lý thuế, phí, lệ phí
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã
|
|
43
|
Thẩm định giá nhà nước
|
Quản lý giá
|
Sở Tài chính
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
44
|
Trình phê duyệt dự toán ngân sách nhà
nước hàng năm
|
Quản lý ngân sách nhà nước
|
Sở Tài chính
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
45
|
Rà soát, kê khai hiện trạng sử dụng đất
đối với các tổ
chức là cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức chính trị, tổ chức
chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ
chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức sự nghiệp công lập chưa tự chủ tài chính,
các cơ sở tôn giáo
|
Đất đai
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
46
|
Rà soát, kê khai hiện trạng sử dụng đất
đối với tổ chức kinh tế và tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
|
Đất đai
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
47
|
Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu
|
Môi trường
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện
|
|
48
|
Xác nhận khu vực, công suất, khối lượng,
phương pháp, thiết bị và kế hoạch khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng
thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình/ Khối lượng cát, sỏi
thu hồi trong quá trình thực hiện dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
|
Khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Tổ chức
|
|
IX
|
LĨNH VỰC TƯ PHÁP
|
|
49
|
Rà soát, trao đổi, cung cấp
thông tin lý lịch tư pháp phục vụ xây dựng, quản lý, sử dụng và khai thác Cơ
sở dữ liệu Lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh
|
Lý lịch tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
Cơ quan có liên quan
|
|
50
|
Thủ tục hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
|
Sở Tư pháp
|
Sở, ban, ngành
|
|
51
|
Tham gia ý kiến vào dự thảo Kế hoạch
theo dõi tình hình thi hành pháp luật của UBND tỉnh
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
|
Sở Tư pháp
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện
|
|
52
|
Lấy ý kiến cơ quan quản lý lĩnh vực
giám định tư pháp về hồ sơ thành lập Văn phòng giám định tư pháp
|
Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
Sở, ban, ngành liên quan
|
|
X
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
53
|
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật dự
án đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật dự án đầu tư xây dựng
|
Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Sở, ban, ngành, các cơ quan, tổ chức có liên
quan
|
|
54
|
Lấy ý kiến tham gia về đồ án
quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết khu công nghiệp
|
Quy hoạch xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Sở, ban, ngành, các cơ quan có liên
quan
|
|
XI
|
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ
ĐẦU TƯ
|
|
55
|
Thẩm định dự án sử dụng vốn đầu tư
công do UBND tỉnh quản lý
|
Đầu tư
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã có liên quan
|
|
56
|
Thẩm định điều chỉnh dự án sử dụng vốn
đầu tư công do UBND tỉnh quản lý
|
Đầu tư
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã có liên quan
|
|
57
|
Thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời
sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết
quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà thầu (đối với các gói thầu
thuộc dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ đầu tư khi được yêu cầu)
|
Đầu tư
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp
xã có liên quan
|
|
XII
|
LĨNH VỰC NGOẠI VỤ
|
|
58
|
Cho phép tình nguyện viên, chuyên gia
nước ngoài vào làm việc tại tỉnh
|
Ngoại vụ
|
Sở Ngoại vụ
|
Cá nhân, tổ chức có liên quan
|
|
59
|
Thẩm định việc xin phép đoàn ra nước
ngoài
|
Ngoại vụ
|
Sở Ngoại vụ
|
Cá nhân, tổ chức có liên quan
|
|
60
|
Thẩm định việc xin phép đoàn vào có yếu tố nước
ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh
|
Ngoại vụ
|
Sở Ngoại vụ
|
Cá nhân, tổ chức có liên quan
|
Quyết định 2219/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2219/QĐ-UBND ngày 25/07/2023 công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2023
Ban hành:
27/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2023
Ban hành:
05/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2023
Ban hành:
14/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2022
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2022
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
1.390
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|