|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
553/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hà Sỹ Đồng
|
|
Ngày ban hành:
|
28/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 553/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
28 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản
và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 15/6/2023
của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đông Hà đến năm
2045;
Căn cứ Quyết định số 3237/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 thành phố Đông Hà;
Xét đề nghị UBND thành phố Đông Hà tại Tờ trình
số 20/TTr-UBND ngày 14/02/2025, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
823/TTr-STNMT ngày 26/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 thành phố Đông Hà với các chỉ tiêu cụ thể:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025,
chi tiết theo biểu 01;
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất, chi tiết theo biểu
02;
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, chi tiết
theo biểu 03;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, chi
tiết theo biểu 04;
5. Danh mục các công trình, dự án trong kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 thành phố Đông Hà, chi tiết theo biểu 05.
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc
sau đây:
1. UBND thành phố Đông Hà:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt;
- Tăng cường công tác kiểm tra quản lý đất đai; Tổ
chức kiểm tra thực hiện Kế hoạch sử dụng đất; thực hiện chế độ báo cáo kết quả
thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo định kỳ và đột xuất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường: Giám sát việc thực
hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của UBND thành phố Đông Hà.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải Quyết định này trên
Cổng Thông tin điện tử tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên
và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố
Đông Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Q. Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, KTTuấn.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
Q. CHỦ TỊCH
Hà Sỹ Đồng
|
Biểu
01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường 1
|
Phường 2
|
Phường 3
|
Phường 4
|
Phường 5
|
Phường Đông Giang
|
Phường Đông Lễ
|
Phường Đông Lương
|
Phường Đông Thanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5) +.. + (13)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
3696,12
|
24,04
|
80,09
|
1472,95
|
252,52
|
60,39
|
311,85
|
443,39
|
811,52
|
239,37
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
942,26
|
2,57
|
56,06
|
23,28
|
2,73
|
-
|
234,57
|
229,25
|
225,78
|
168,03
|
|
1.1.2
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
937,61
|
2,57
|
56,06
|
23,28
|
-
|
-
|
234,57
|
227,33
|
225,78
|
168,03
|
|
1.1.3
|
Đất nồng lúa còn lại
|
LUK
|
4,65
|
-
|
-
|
-
|
2,73
|
-
|
-
|
1,92
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
417,63
|
19,62
|
18,43
|
36,65
|
27,86
|
33,01
|
45,18
|
68,32
|
111,11
|
57,45
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
10,43
|
0,86
|
-
|
0,44
|
-
|
4,60
|
-
|
1,94
|
2,60
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
75,91
|
-
|
-
|
75,91
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.094,99
|
-
|
-
|
1.324,83
|
190,30
|
22,05
|
-
|
93,17
|
459,08
|
5,57
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
120,83
|
1,00
|
5,61
|
9,50
|
3,07
|
0,16
|
29,50
|
50,72
|
12,95
|
8,32
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,62
|
-
|
-
|
0,62
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
33,44
|
-
|
-
|
1,72
|
28,55
|
0,57
|
2,60
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
3.460,27
|
235,18
|
117,22
|
423,05
|
236,26
|
300,27
|
300,35
|
477,96
|
1.137,23
|
232,75
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
852,99
|
103,33
|
38,21
|
77,02
|
29,65
|
159,58
|
72,25
|
65,62
|
235,95
|
71,38
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
63,84
|
9,33
|
1,11
|
6,48
|
3,44
|
4,20
|
0,67
|
6,59
|
25,51
|
6,52
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
115,17
|
0,25
|
1,51
|
39,38
|
34,32
|
3,61
|
-
|
2,04
|
34,06
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
27,01
|
2,04
|
0,08
|
0,46
|
0,13
|
2,85
|
0,09
|
0,10
|
21,15
|
0,11
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
143,80
|
17,28
|
3,06
|
13,02
|
3,36
|
16,05
|
3,67
|
19,43
|
63,55
|
4,39
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
5,30
|
2,13
|
0,07
|
0,39
|
-
|
2,44
|
-
|
0,08
|
-
|
0,20
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
0,07
|
0,05
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
28,59
|
0,38
|
0,06
|
0,21
|
0,10
|
3,35
|
0,73
|
2,05
|
21,62
|
0,09
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
|
DGD
|
93,13
|
9,86
|
1,91
|
12,41
|
1,98
|
7,10
|
2,03
|
13,63
|
40,75
|
3,46
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
16,69
|
4,86
|
1,02
|
-
|
1,29
|
3,16
|
0,89
|
3,67
|
1,17
|
0,64
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
266,87
|
8,01
|
8,27
|
10,79
|
37,88
|
7,50
|
2,74
|
21,43
|
165,85
|
4,40
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
98,75
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
98,75
|
-
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
25,01
|
-
|
-
|
-
|
16,37
|
-
|
-
|
8,64
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
101,88
|
8,01
|
6,68
|
10,79
|
9,67
|
5,64
|
2,74
|
12,79
|
41,17
|
4,40
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
17,47
|
-
|
1,59
|
-
|
11,85
|
1,86
|
-
|
-
|
2,18
|
-
|
|
-
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
23,75
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
23,75
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.130,25
|
83,18
|
38,29
|
149,12
|
51,21
|
90,80
|
93,07
|
176,98
|
351,47
|
96,13
|
|
-
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
848,49
|
63,14
|
29,93
|
114,48
|
35,32
|
79,30
|
71,11
|
146,99
|
228,98
|
79,24
|
|
-
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
136,79
|
6,01
|
4,61
|
11,40
|
2,35
|
6,79
|
19,23
|
27,63
|
46,72
|
12,06
|
|
-
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,35
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
0,07
|
-
|
0,15
|
0,01
|
|
-
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
27,08
|
0,02
|
-
|
14,84
|
12,22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
4,98
|
0,12
|
0,04
|
1,72
|
0,37
|
0,05
|
0,06
|
0,09
|
2,51
|
0,01
|
|
-
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,34
|
0,43
|
0,02
|
0,14
|
0,07
|
0,21
|
0,02
|
0,45
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
9,69
|
3,37
|
1,29
|
0,37
|
0,16
|
3,54
|
-
|
0,12
|
0,83
|
-
|
|
-
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
101,54
|
10,02
|
2,40
|
6,17
|
0,72
|
0,86
|
2,58
|
1,69
|
72,28
|
4,82
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
14,13
|
0,48
|
0,06
|
-
|
0,44
|
1,05
|
0,56
|
0,30
|
11,20
|
0,03
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
15,88
|
0,86
|
1,71
|
1,57
|
0,03
|
0,39
|
2,48
|
1,93
|
5,58
|
1,34
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
308,23
|
0,66
|
0,40
|
22 29
|
39,31
|
4,23
|
30,13
|
63,63
|
130,33
|
17,25
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
521,95
|
9,64
|
24,52
|
102,93
|
36,48
|
10,01
|
94,69
|
119,91
|
92,59
|
31,19
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
148,92
|
4,63
|
3,91
|
54,10
|
12,07
|
3,73
|
7,96
|
51,57
|
10,12
|
0,84
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
373,03
|
5,01
|
20,60
|
48,83
|
24,41
|
6,27
|
86,73
|
68,35
|
82,47
|
30,36
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,13
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
152,14
|
0,27
|
3,21
|
19,86
|
27,38
|
3,00
|
17,09
|
18,13
|
51,35
|
11,86
|
Biểu
02: Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường 1
|
Phường 2
|
Phường 3
|
Phường 4
|
Phường 5
|
Phường Đông Giang
|
Phường Đông Lễ
|
Phường Đông Lương
|
Phường Đông Thanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5) +.. + (13)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
194,86
|
1,14
|
1,72
|
8,29
|
10,24
|
3,66
|
8,68
|
26,98
|
128,11
|
6,04
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
61,85
|
0,49
|
0,81
|
3,22
|
5,13
|
-
|
5,96
|
22,82
|
21,01
|
2,41
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
56,72
|
0,49
|
0,81
|
3,22
|
-
|
-
|
5,96
|
22,82
|
21,01
|
2,41
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
5,13
|
-
|
-
|
-
|
5,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
21,05
|
0,33
|
0,41
|
1,72
|
5,11
|
2,76
|
2,42
|
1,54
|
3,34
|
3,42
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
7,75
|
0,26
|
-
|
0,62
|
-
|
0,09
|
-
|
1,46
|
5,32
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
95,98
|
-
|
-
|
2,58
|
-
|
0,60
|
-
|
0,04
|
92,62
|
0,14
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
8,23
|
0,06
|
0,50
|
0,15
|
-
|
0,21
|
0,30
|
1,12
|
5,82
|
0,07
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
65,90
|
1,97
|
0,10
|
4,42
|
0,06
|
4,13
|
7,92
|
5,82
|
33,38
|
8,10
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
11,75
|
0,62
|
-
|
0,74
|
-
|
2,22
|
0,57
|
1,21
|
5,72
|
0,67
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,93
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,93
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,41
|
0,33
|
-
|
0,01
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,41
|
0,33
|
-
|
0,01
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
15.76
|
0,13
|
-
|
0,46
|
-
|
0,69
|
1,04
|
1,10
|
9,85
|
2,50
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
8,12
|
0,13
|
-
|
0,34
|
-
|
0,40
|
0,76
|
0,34
|
3,90
|
2,26
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
3,69
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
0,29
|
0,28
|
0,76
|
2,01
|
0,24
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,95
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,95
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,17
|
0,04
|
-
|
0,04
|
-
|
0,02
|
0,03
|
0,01
|
0,03
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
10,08
|
0,05
|
-
|
0,33
|
0,06
|
0,10
|
1,58
|
0,16
|
4,22
|
3,59
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
26,75
|
0,80
|
0,10
|
2,84
|
-
|
1,04
|
4,70
|
3,34
|
12,63
|
1,30
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
9,29
|
0,19
|
0,10
|
0,37
|
-
|
0,16
|
0,64
|
0,36
|
7,28
|
0,19
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
17,46
|
0,61
|
-
|
2,47
|
-
|
0,88
|
4,06
|
2,98
|
5,35
|
1,11
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Biểu
03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diệu tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường 1
|
Phường 2
|
Phường 3
|
Phường 4
|
Phường 5
|
Phường Đông Giang
|
Phường Đông Lễ
|
Phường Đông Lương
|
Phường Đông Thanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5) +.. + (13)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
194,86
|
1,14
|
1,72
|
8,29
|
10,24
|
3,66
|
8,68
|
26,98
|
128,11
|
6,04
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
61,85
|
0,49
|
0,81
|
3,22
|
5,13
|
-
|
5,96
|
22,82
|
21,01
|
2,41
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
21,05
|
0,33
|
0,41
|
1,72
|
5,11
|
2,76
|
2,42
|
1,54
|
3,34
|
3,42
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
7,75
|
0,26
|
-
|
0,62
|
-
|
0,09
|
-
|
1,46
|
5,32
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
95,98
|
-
|
-
|
2,58
|
-
|
0,60
|
-
|
0,04
|
92,62
|
0,14
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
8,23
|
0,06
|
0,50
|
0,15
|
-
|
0,21
|
0,30
|
1,12
|
5,82
|
0,07
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
9,10
|
-
|
-
|
-
|
9,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
9,10
|
-
|
-
|
-
|
9,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
12,13
|
-
|
-
|
0,38
|
0,06
|
-
|
0,23
|
0,01
|
7,27
|
4,19
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
12,13
|
-
|
-
|
0,38
|
0,06
|
-
|
0,23
|
0,01
|
7,27
|
4,19
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch:
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Biểu
04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường 1
|
Phường 2
|
Phường 3
|
Phường 4
|
Phường 5
|
Phường Đông Giang
|
Phường Đông Lễ
|
Phường Đông Lương
|
Phường Đông Thanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5) +.. + (13)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
28,04
|
1,63
|
0,17
|
3,09
|
0,05
|
1,69
|
3,48
|
2,51
|
11,89
|
3,53
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
4,00
|
0,05
|
0,05
|
0,27
|
0,05
|
0,06
|
0,20
|
0,25
|
1,60
|
1,47
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,76
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,76
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,78
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,47
|
0,21
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,78
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,47
|
0,21
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
ccc
|
22,48
|
1,58
|
0,02
|
2,82
|
-
|
1,63
|
3,28
|
2,26
|
9,04
|
1,85
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
6,96
|
1,00
|
-
|
1,23
|
-
|
0,51
|
0,21
|
0,58
|
2,28
|
1,15
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
13,05
|
0,57
|
-
|
1,58
|
-
|
0,97
|
3,05
|
1,67
|
4,51
|
0,70
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,10
|
0,01
|
0,02
|
0,01
|
-
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,24
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
BIỂU
05: DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ
ĐÔNG HÀ
(Kèm theo Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Hạng mục
|
Diện tích thực
hiện trong năm kế hoạch (ha)
|
Địa điểm
|
|
I
|
Các công trình, dự án chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
1
|
Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà
|
1,30
|
Phường Đông Lương
|
|
9,98
|
Phường Đông Lễ
|
|
0,62
|
Phường Đông Giang
|
|
2
|
Dự án GPMB đề thực hiện dự án nâng cấp, mở rộng
QL9 đoạn từ cảng Cửa Việt đến QL1 (bổ sung)
|
0,34
|
Phường Đông Giang
|
|
3
|
Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố
Đông Hà (Đường nối từ đường Nguyễn Du đến đường Trần Bình Trọng)
|
0,03
|
Phường 5
|
|
4
|
Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2
|
5,85
|
Phường Đông Giang
|
|
10,01
|
Phường Đông Thanh
|
|
5
|
Khu đô thị sinh thái Nam Đông Hà
|
60,28
|
Phường Đông Lương
|
|
6
|
Xây dựng CSHT khu vực Bắc sông Hiếu
|
4,02
|
Phường Đông Thanh
|
|
7
|
Vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Lý Thường Kiệt,
thành phố Đông Hà
|
0,02
|
Phường 5
|
|
8
|
Đường Trường Chinh nối dài (đoạn từ đường Nguyễn
Du đến đường Nguyễn Chí Thanh)
|
0,30
|
Phường 5
|
|
9
|
Thoát nước khu dân cư và nâng cấp đường Nguyễn
Thiện Thuật
|
0,50
|
Phường Đông Lương
|
|
10
|
Đường kẹp 2 bên cầu vượt Đông Hà
|
0,09
|
Phường 1
|
|
11
|
Đường Đặng Trần Côn (đoạn từ đường Hùng Vương đến
Hàm Nghi)
|
0,36
|
Phường 5
|
|
12
|
Đường quanh hồ Trung Chi
|
0,66
|
Phường 5
|
|
13
|
Đường Tuệ Tĩnh và CSHT khu dân cư 2 bên tuyến
|
0,37
|
Phường Đông Lễ
|
|
14
|
Đường nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường Nguyễn
Hữu Khiếu
|
0,002
|
Phường Đông Lương
|
|
15
|
Xây dựng CSHT KDC đường Bà Triệu
|
0,67
|
Phường 3
|
|
0,39
|
Phường 4
|
|
16
|
Xây dựng CSHT KDC khu phố 1A, phường Đông Lễ
|
0,03
|
Phường Đông Lễ
|
|
17
|
Đường Lê Thánh Tông (Đoạn Lê Lợi - Hùng Vương)
|
1,73
|
Phường 5
|
|
0,07
|
Phường Đông Lễ
|
|
18
|
Chỉnh trang đô thị khu vực Trung tâm TP Đông Hà
|
4,98
|
Phường 1, 3, 5,
Đông Lễ
|
|
19
|
Xử lý nút giao thông nguy hiểm
|
0,20
|
Phường 1, Phường 5
|
|
20
|
Hoàn thiện CSHT khu dân cư phía Tây đường Khóa Bảo
|
0,02
|
Phường 3
|
|
21
|
Hoàn thiện CSHT khu dân cư hai bên đường Phạm Hồng
Thái
|
6,40
|
Phường Đông Lương,
Phường Đông Lễ
|
|
22
|
Hệ thống thoát nước khu vực trường THCS Phan Đình
Phùng và khu phố 2 Phường 5
|
1,52
|
Phường Đông Lễ,
Phường 5
|
|
23
|
Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn Tạ Quang Bửu đến Trần
Nhật Duật)
|
0,04
|
Phường 1
|
|
24
|
Đường Trần Quang Khải (đoạn từ Hàn Mặc Tử tới Lê
Thánh Tông)
|
0,48
|
Phường 5
|
|
25
|
Hoàn thiện CSHT các lô đất lẻ trong khu dân cư
(giai đoạn 2)
|
0,50
|
Phường 1, 2, Đông
Thanh, Đông Giang
|
|
26
|
Xây dựng CSHT khu dân cư dãy 2 đường Khóa Bảo và
đường Thành Cổ, Phường 3 (giai đoạn 2)
|
3,20
|
Phường 3
|
|
27
|
Xây dựng CSHT khu tái định cư Phường 3 (giai đoạn
2)
|
0,49
|
Phường 3
|
|
28
|
Các lô lẻ trong khu dân cư
|
0,50
|
Các phường
|
|
29
|
Hoàn thiện 47 m và các hạ tầng khu tái định cư Bắc
Sông Hiếu
|
0,05
|
Phường Đông Thanh
|
|
30
|
GPMB tạo quỹ đất sạch phục vụ đấu giá QSD đất thực
hiện dự án chợ và khu phố chợ Phường 5
|
2,25
|
Phường 5
|
|
31
|
Xây dựng CSHT khu tái định cư Tây đường Hùng
Vương (giáp cầu Vĩnh Phước)
|
4,67
|
Phường Đông Lương
|
|
32
|
Vùng trồng hoa chậu tập trung tại phường Đông
Giang
|
2,60
|
Phường Đông Giang
|
|
33
|
Đường Kiệt 120 Tôn Thất Thuyết (đường Thanh Tịnh)
|
0,03
|
Phường 5
|
|
34
|
Khu nhà ở đô thị, kết hợp nhà ở xã hội, Khu CN
Nam Đông Hà
|
24,85
|
Phường Đông Lương
|
|
35
|
Cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực
trung tâm huyện lỵ, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị
|
0,31
|
Các phường: 1, 2,
3, 5, Đông Lương, Đông Lễ, Đông Giang
|
|
36
|
Khu dân cư Nam Sông Hiếu phường 4, TP Đông Hà
|
10,00
|
Phường 4
|
|
37
|
Khu sinh thái Hồ Mếc
|
1,90
|
Phường 2
|
|
38
|
Khu dân cư phía Bắc đường Tân Sở, phường Đông
Lương
|
26,88
|
Phường Đông Lương
|
|
39
|
Dự án xây dựng vườn ươm giống cây công nghệ cao
|
9,10
|
Phường 4
|
|
40
|
Chùa Viên Quang
|
0,11
|
Phường 5
|
|
41
|
Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Đông Lương
thuộc phường Đông Lương, thành phố Đông Hà
|
23,75
|
Phường Đông Lương
|
|
42
|
Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông -
Tây, tỉnh Quảng Trị giai đoạn 1 (đoạn qua thành phố Đông Hà)
|
15,17
|
Phường Đông Lễ
|
|
43
|
Đường hai đầu cầu dây văng sông Hiếu GĐ 1
|
6,37
|
Phường 1, Phường
3, Phường Đông Thanh
|
|
44
|
Đường Trần Nguyên Hãn, thành phố Đông Hà (giai đoạn
2)
|
0,40
|
Phường Đông Giang
|
|
45
|
Dự án Phát triển đô thị ven biển miền Trung hướng
đến tăng trưởng xanh và ứng phó biến đổi khí hậu thành phố Đông Hà
|
53,07
|
Các phường
|
|
II
|
Các công trình, dự án (tăng ký năm 2025
|
|
1
|
Khu dân cư thương mại phía Nam Công viên Cọ dầu
|
4,93
|
Phường Đông Lương
|
|
2
|
Đường dân sinh kết nối khu phố 3 và khu phố 4,
phường Đông Lễ
|
0,70
|
Phường Đông Lễ
|
|
3
|
Đường vào khu phố Khe Lấp, phường 3 (từ đường vào
Nghĩa trang Nhân dân thành phố Đông Hà đến khu phố Khe Lấp).
|
0,75
|
Phường Đông Lương
|
|
2,80
|
Phường 3
|
|
4
|
Đường Hàn Thuyên nối dài (Đoạn từ đường Thạch Hãn
đến đường Phường 2 - Đông Lương - Đông Lễ)
|
0,09
|
Phường Đông Lễ
|
|
5
|
Xây dựng CSHT mở rộng khu dân cư đường Thanh Niên
(giai đoạn 2)
|
3,200
|
Phường Đông Giang
|
|
6
|
Trụ sở làm việc Sở Văn hóa-Thể thao và Du lịch tỉnh
Quảng Trị
|
0,70
|
Phường Đông Lương
|
|
7
|
Xây dựng CSHT khu dân cư Cổ Hóa (mở rộng)
|
1,00
|
Phường Đông Lương
|
|
8
|
Hoàn thiện Khu dân cư Cổ Hóa, phường Đông Lương
|
0,129
|
Phường Đông Lương
|
|
9
|
Niệm phật đường Đình Tổ
|
0,10
|
Phường Đông Giang
|
|
10
|
Trụ sở Tỉnh ủy và các cơ quan, giai đoạn 1
|
2,70
|
Phường Đông Lương
|
|
11
|
Trường Chính trị Lê Duẩn
|
4,38
|
Phường Đông Lễ
|
|
12
|
Đầu tư xây dựng mới các trạm quan trắc môi trường
tự động, cố định trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
0,02
|
Phường Đông Giang
|
|
III
|
Công trình, dự án đấu giá quyền sử dụng đất
năm 2025
|
|
1
|
Trụ sở Thành ủy Đông Hà - Cơ sở tại 16 Trần Hưng
Đạo, Phường 1, TP Đông Hà
|
0,29
|
Phường 1
|
|
2
|
Trụ sở Phòng TC-KH thành phố tại 30B - Lê Duẩn,
Phường 1, TP Đông Hà
|
0,11
|
Phường 1
|
|
3
|
Trụ sở UBND phường Đông Thanh tại đường Phạm Ngũ
Lão, Phường Đông Thanh, TP Đông Hà
|
0,13
|
Phường Đông Thanh
|
|
4
|
Trụ sở Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố tại
30B - Lê Duẩn, Phường 1, TP Đông Hà
|
0,07
|
Phường 1
|
|
5
|
Trụ sở Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục
thường xuyên; Cơ sở tại khu phố 1, Phường Đông Giang, Đông Hà
|
0,27
|
Phường Đông Giang
|
|
6
|
Trụ sở Trường MN phường 2 - Cơ sở tại khu phố 2,
Phường 2, TP Đông Hà
|
0,11
|
Phường 2
|
|
7
|
Trụ sở làm việc (cũ) của Tòa án Nhân dân thành phố
Đông Hà
|
0,21
|
Phường Đông Lương
|
|
8
|
Khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần VICEM Thạch
cao Xi măng (đất thương mại, dịch vụ)
|
2,94
|
Phường Đông Lương
|
|
9
|
Khu đất đã giao cho Công ty CP Triệu Duy
|
0,41
|
Phường Đông Lương
|
|
10
|
Khu đất đã giao cho Công ty CP XD Tổng hợp Quảng
Trị
|
0,39
|
Phường Đông Lương
|
|
11
|
Khu đất đã giao cho Công ty CP Tư vấn ĐTXD Song
Vinh
|
0,27
|
Phường Đông Lương
|
|
12
|
Khu đất đã giao cho Công ty TNHH MTV Du lịch Hữu
Nghị (lần 1)
|
2,60
|
Phường Đông Lương
|
|
13
|
Khu đất thu hồi của công ty TNHH MTV Tiến Khoa
|
0,406
|
Phường Đông Lương
|
|
14
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực Bắc sông Hiếu (đất
thương mại, dịch vụ)
|
0,657
|
Phường Đông Thanh
|
|
15
|
Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2 (đất thương
mại, dịch vụ)
|
2,661
|
Phường Đông Thanh
|
|
16
|
Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3 (khu đất B2,
B4)
|
3,444
|
Phường Đông Lương
|
|
17
|
Trung tâm thương mại Nam Đông Hà (khu đất CC4 Khu
đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3)
|
1,39
|
Phường Đông Lương
|
|
18
|
Khu đất thực hiện dự án Nhà ở thương mại tại Khu
đô thị Bắc Sông Hiếu
|
1,939
|
Phường Đông Thanh
|
|
IV
|
Công trình, dự án đấu giá quyền sử dụng đất,
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
|
|
1
|
Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà
|
6,10
|
Phường Đông Lương
|
|
10,83
|
Phường Đông Lễ
|
|
2,00
|
Phường Đông Giang
|
|
2
|
Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông -
Tây, tỉnh Quảng Trị giai đoạn 1 (đoạn qua thành phố Đông Hà)
|
36,23
|
Phường Đông Lễ
|
|
3
|
Khu đô thị sinh thái Nam Đông Hà
|
66,56
|
Phường Đông Lương
|
|
4
|
Khu đất thu hồi một phần diện tích điện tích đã
cho Công ty cổ phần ô tô số 1 Quảng Trị
|
0,21
|
Phường 1
|
|
5
|
Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Lê Lợi đến đường
Hùng Vương)
|
0,04
|
Phường Đông Lễ
|
|
6
|
Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố
Đông Hà (Đường nối từ đường Nguyễn Du đến đường Trần Bình Trọng)
|
0,79
|
Phường 5
|
|
7
|
Đường vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố
Đông Hà
|
0,18
|
Phường Đông Lễ
|
|
8
|
Xây dựng CSHT Khu tái định cư dành cho các hộ bị
di dời khi thực hiện các công trình trên địa bàn thị xã Đông Hà( đất thương mại,
dịch vụ)
|
0,45
|
Phường Đông Lương
|
|
9
|
Vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Lý Thường Kiệt,
thành phố Đông Hà
|
0,02
|
Phường 5
|
|
10
|
Đường Trường Chinh nối dài (đoạn từ đường Nguyễn
Du đến đường Nguyễn Chí Thanh)
|
0,30
|
Phường 5
|
|
11
|
Thoát nước khu dân cư và nâng cấp đường Nguyễn
Thiện Thuật
|
1,00
|
Phường Đông Lương
|
|
12
|
Đường kẹp 2 bên cầu vượt Đông Hà
|
0,20
|
Phường 1
|
|
13
|
Đường quanh hồ Trung Chi
|
0,66
|
Phường 5
|
|
14
|
Đường Tuệ Tĩnh và CSHT khu dân cư 2 bên tuyến
|
2,21
|
Phường Đông Lễ
|
|
15
|
Xây dựng CSHT KDC khu phố Tây Trì, Phường 1
|
5,85
|
Phường 1
|
|
16
|
Xây dựng hạ tầng KDC hai bên đường Phạm Hồng Thái
(giai đoạn 2)
|
2,90
|
Phường Đông Lương
|
|
0,50
|
Phường Đông Lễ
|
|
17
|
Đường Trần Nguyên Hãn, thành phố Đông Hà (giai đoạn
2)
|
6,60
|
Phường Đông Giang
|
|
18
|
Hoàn thiện 47 m và các hạ tầng khu tái định cư Bắc
Sông Hiếu
|
3,35
|
Phường Đông Thanh
|
|
19
|
CSHT mở rộng khu dân cư đường Thanh Niên
|
0,284
|
Phường Đông Giang
|
|
20
|
Khu dân cư mới Phường 1
|
3,07
|
Phường 1
|
|
21
|
Chuyển mục đích rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu
sáng quy hoạch phát triển rừng sản xuất
|
266,10
|
Phường 3
|
|
22
|
Nhà máy chế biến cà phê nhân Arabica
|
0,47
|
Phường Đông Lương
|
|
23
|
Nhà máy sản xuất dây và cáp điện An Phát
|
1,21
|
Phường Đông Lương
|
|
24
|
Trường mầm non Đông Lương 2
|
0,44
|
Phường Đông Lương
|
|
25
|
Các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản
lý trên địa bàn thành phố
|
0,10
|
Phường 1
|
|
0,21
|
Phường 2
|
|
0,13
|
Phường 3
|
|
0,07
|
Phường 4
|
|
0,04
|
Phường 5
|
|
0,24
|
Phường Đông Giang
|
|
0,30
|
Phường Đông Lễ
|
|
0,19
|
Phường Đông Lương
|
|
0,08
|
Phường Đông Thanh
|
|
26
|
Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
0,025
|
Phường 4
|
|
27
|
Xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội và Phục hồi chức
năng cho người khuyết tật tỉnh Quảng Trị
|
1,00
|
Phường Đông Lương
|
|
28
|
Công viên đường Hùng vương
|
3,84
|
Phường Đông Lương
|
|
29
|
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu giai đoạn 2
|
3,18
|
Phường Đông Thanh,
Đông Giang
|
|
30
|
Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3
|
0,38
|
Phường Đông Lương
|
|
31
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực Bắc sông Hiếu (Khu
đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 1)
|
1,475
|
Phường Đông Thanh
|
|
32
|
Khu đô thị tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1
|
0,184
|
Phường Đông Lương
|
|
33
|
Đường vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố
Đông Hà (đường Trần Bình Trọng)
|
0,04
|
Phường 5
|
|
34
|
Khu đô thị phía Đông đường Thành Cổ
|
0,19
|
Phường 1, 3
|
|
35
|
Hoàn thiện hạ tầng đường Trần Bình Trọng (đoạn
Nguyễn Trung Trực đến đường Điện Biên Phủ)
|
0,24
|
Phường 5, Đông Lễ
|
|
36
|
Khu đất giữa trạm điện 110kVA và trường trung cấp
Y tế Quảng Trị
|
0,20
|
Phường Đông Lương
|
|
37
|
Khu đất thu hồi của Trung tâm giống và cây trồng
|
9,07
|
Phường 4
|
|
38
|
Khu đất tại Khu đô thị phía Nam đường 9D
|
1,21
|
Phường Đông Lương
|
|
39
|
Xây dựng CSHT khu tái định cư dành cho các hộ bị
di dời khi thực hiện các công trình trên địa bàn thị xã Đông Hà
|
0,958
|
Phường Đông Lương
|
|
40
|
Khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần An Phú
|
0,540
|
Phường 4
|
|
41
|
Khu đô thị Tân Vĩnh
|
2,611
|
Phường Đông Lương
|
|
42
|
Đường Đặng Trần Côn (đoạn từ đường Hùng Vương đến
Hàm Nghi)
|
0,76
|
Phường 5
|
|
43
|
Xây mới 04 Nhà học Bộ môn và nhà Đa năng Trường
Tiểu học và Trung học cơ sở Phường 3
|
0,20
|
Phường 3
|
|
44
|
Xây mới 06 phòng học, hàng rào phía sau và hạng mục
PCCC Trường Tiểu học Đông Thanh
|
0,20
|
Phường Đông Thanh
|
|
45
|
Nhà đa năng và hàng rào phía sau Trường THCS Hiếu
Giang
|
0,15
|
Phường Đông Thanh
|
|
46
|
Đường Trường Chinh nối dài (Lê Lợi đến Trần Phú)
|
0,39
|
Phường Đông Lễ
|
|
47
|
Đường kẹp hai bên cầu vượt đường sắt thành phố
Đông Hà
|
0,23
|
Phường 1
|
|
48
|
Đường nối Điện Biên Phủ đến đường Nguyễn Hữu Khiếu
|
0,01
|
Phường Đông Lương
|
|
49
|
Đường Nguyễn Trãi nối dài (đoạn từ Quốc lộ 9 đến
đường Trần Bình Trọng)
|
0,76
|
Phường 3
|
|
50
|
Xử lý các nút giao thông nguy hiểm
|
1,00
|
Phường 1, Phường 5
|
|
51
|
Nâng cấp đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn từ Tạ Quang
Bửu đến Trần Nhật Duật)
|
0,47
|
Phường 1
|
|
52
|
Dự án Chỉnh trang đô thị khu vực trung tâm thành
phố
|
6,20
|
Các phường
|
|
53
|
Hệ thống thoát nước khu vực Trường THCS Phan Đình
Phùng và Khu vực khu phố 2, Phường 5
|
1,50
|
Phường 5, Đông Lễ
|
|
54
|
Hoàn thiện CSHT KDC phía Tây đường Khóa Bảo
|
3,00
|
Phường 3
|
|
55
|
Đường Lê Thánh Tông (đoạn Lê Lợi - Hùng Vương)
|
1,71
|
Phường 5, Đông Lễ
|
|
56
|
Đường Trần Quang Khải nối dài (đoạn từ Hàn Mặc Tử
đến đường Lê Thánh Tông)
|
0,85
|
Phường 5
|
|
57
|
Đường quanh hồ Trung Chi, Phường 5
|
0,50
|
Phường 5
|
|
58
|
CSHT khu dân cư Khu phố 1A, phường Đông Lễ
|
1,15
|
Phường Đông Lễ
|
|
59
|
Xây dựng CSHT Khu dân cư phía Đông Kênh N2
|
4,90
|
Phường Đông Lễ
|
|
60
|
CSHT khu dân cư hai bên đường Hàn Thuyên (giai đoạn
2)
|
3,57
|
Phường Đông Lễ
|
|
61
|
CSHT khu dân cư phía Tây đường Khóa Bảo (giai đoạn
2)
|
3,28
|
Phường 3
|
|
62
|
Xây dựng CSHT Khu dân cư Cồn Cỏ (giai đoạn 2)
|
2,00
|
Phường 2
|
|
63
|
CSHT Khu dân cư đường Đặng Dung (giai đoạn 3)
|
3,00
|
Phường 2
|
|
64
|
CSHT Khu dân cư hai bên đường Phạm Hồng Thái
|
3,00
|
Phường Đông Lương
|
|
65
|
CSHT Khu dân cư phía Tây đường Khóa Bảo
|
3,00
|
Phường 3
|
|
66
|
Khu đất tại Khu dân cư tuyến đường dọc số 3 giao
với tuyến quy hoạch số 4 thuộc khu tái định cư dự án đường Trần Nguyên Hãn
|
0,71
|
Phường Đông Giang
|
|
67
|
Xây dựng CSHT khu dân cư khu phố Tây Trì
|
6,04
|
Phường 1
|
|
68
|
Xây dựng CSHT khu dân cư đường Đặng Dung (giai đoạn
4)
|
1,60
|
Phường 2
|
|
69
|
CSHT Khu Tái định cư Phường 3
|
0,12
|
Phường 3
|
|
70
|
CSHT khu dân cư phía Tây đường Khóa Bảo (giai đoạn
3)
|
3,28
|
Phường 3
|
|
71
|
CSHT KDC đường Bà Triệu
|
2,25
|
Phường 3, Phường 4
|
|
72
|
Đường Trần Nguyên Hãn (giai đoạn 2)
|
6,00
|
Phường Đông Giang
|
|
73
|
Đường Tuệ Tĩnh và CSHT hai bên tuyến
|
0,06
|
Phường Đông Lễ
|
|
74
|
Đường Lê Lợi kéo dài và xây dựng CSHT KDC hai bên
tuyến
|
2,03
|
Phường Đông Lương
|
|
75
|
Khu dân cư hai bên đường Phạm Hồng Thái (giai đoạn
2)
|
3,00
|
Phường Đông Lương
|
|
76
|
Khu đất đường Nguyễn Trãi - đoạn từ Quốc lộ 9 đến
Trần Bình Trọng
|
0,08
|
Phường 3
|
|
77
|
Khu dâu cư thuộc Công trình Đường nối từ Lê Lợi đến
đường nối công an phường Đông Lương - Quốc lộ 9D và CSHT phía Bắc tuyến
|
0,25
|
Phường Đông Lương
|
|
78
|
Khu tái định cư đường Trần Nguyên Hãn
|
1,92
|
Phường Đông Giang
|
|
79
|
Xây dựng CSHT khu dân cư hai bên đường Hàn Thuyên
|
0,45
|
Phường Đông Lễ
|
|
80
|
Kiệt 178 Hàm Nghi
|
0,29
|
Phường 5
|
|
81
|
Đấu giá đất rừng sản xuất tại khe Lấp, Phường 3
|
21,40
|
Phường 3
|
|
82
|
CSHT khu dân cư đường Thanh Niên (giai đoạn 3)
|
1,80
|
Phường Đông Giang
|
|
83
|
Khu dân cư đường Thanh Niên (giai đoạn 2)
|
0,30
|
Phường Đông Giang
|
|
84
|
Khu dân cư đường Lý Thường Kiệt (đoạn Nguyễn Du đến
Trần Bình Trọng)
|
0,32
|
Phường Đông Lễ
|
|
85
|
Khu đất tại Khu dân cư Vĩnh Phước, phường Đông
Lương
|
0,29
|
Phường Đông Lương
|
|
86
|
Khu đất tại Khu dân cư Khu phố 5 Đông Thanh
|
0,65
|
Phường Đông Thanh
|
|
87
|
Khu đất tại Khu tái định cư Bắc Sông Hiếu
|
1,50
|
Phường Đông Thanh
|
|
88
|
Khu đất tại Khu dân cư dãy 2 đường Khóa Bảo -
Thành Cổ
|
0,26
|
Phường 3
|
|
89
|
Xây dựng CSHT khu dân cư Đồng Soi
|
0,29
|
Phường 3
|
|
90
|
Xây dựng CSHT khu dân cư Đồng Soi (giai đoạn 2)
|
0,62
|
Phường 3
|
|
91
|
Xây dựng CSHT khu tái định cư đường Trần Bình Trọng
|
1,00
|
Phường 3
|
|
92
|
CSHT khu dân cư Lê Thánh Tông - Trường Chinh
|
0,12
|
Phường 5. Đông Lễ
|
|
93
|
Cắm mốc phân lô các lô đất lẻ phía Nam cầu sông
Hiếu, Phường 3 và khu phố 3, khu phố 7 phường Đông Thanh
|
0,30
|
Phường 3, Đông
Thanh
|
|
94
|
Hoàn thiện CSHT các lô đất lẻ nằm xen kẽ trong
khu dân cư để khai thác, sử dụng
|
0,50
|
Phường 3, 5
|
|
95
|
San nền, cắm mốc các lô đất lẻ trên địa bàn thành
phố (Tuyến T1 khu TĐC Bắc sông Hiếu và lô đất lẻ đường Phan Huy Chú)
|
0,04
|
Phường 5
|
|
96
|
Đo đạc cắm mốc các lô đất lẻ trên địa bàn thành
phố (năm 2022 và 2023)
|
1,82
|
Các phường
|
|
97
|
Nhà máy sản xuất sản phẩm từ gỗ Khánh Hưng - Khu
công nghiệp Nam Đông Hà
|
6,66
|
Phường Đông Lương
|
|
98
|
Nhà máy chế biến gỗ từ gỗ rừng trồng
|
2,33
|
Phường Đông Lương
|
|
99
|
Đường dây 500kV Quảng Trạch - Dốc Sỏi
|
0,32
|
Phường 3
|
|
100
|
Khu dân cư Bắc đường Nguyễn Huệ, Phường 1
|
0,49
|
Phường 1
|
|
101
|
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam -
Chi nhánh Quảng Trị
|
0,07
|
Phường Đông Lương
|
|
102
|
Dự án xây dựng gara ôtô phục vụ công tác vệ sinh
môi trường Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Đông Hà
|
0,31
|
Phường 5
|
|
103
|
Nâng tiết diện đường dây 110kV Đông Hà - Lao Bảo
|
0,14
|
Phường 3, Phường
Đông Lương
|
|
104
|
Bệnh viện đa khoa 245
|
1,53
|
Phường Đông Lương
|
Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 28/02/2025 thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
27/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2024
Ban hành:
15/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/06/2023
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
460
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|