|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
28/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Trà Vinh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
20/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
28/2025/QĐ-UBND
|
Trà Vinh, ngày 20
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY CHẾ TIẾP NHẬN, LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ, GIẢI QUYẾT VÀ
TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH TRÀ VINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm
2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này
Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ
tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực từ
ngày 01 tháng 4 năm 2025 và thay thế Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28
tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện
tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng
ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp, Tài chính, Xây dựng;
Thủ trưởng cơ quan thuế, Kho bạc Nhà nước khu vực, các sở, ban, ngành tỉnh có
liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
TIẾP
NHẬN, LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT
ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Kèm theo Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Trà Vinh)
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi
điều chỉnh
Quy chế này quy định về cơ chế phối hợp thực hiện
tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng
ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất; cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất (gọi tắt là người sử dụng đất).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả gồm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (Trung tâm PVHCC tỉnh); Trung tâm hành chính công
hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân (UBND) cấp huyện; Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND các xã, phường, thị trấn.
2. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) gồm:
Cơ quan có chức năng đăng ký đất đai cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường),
Cơ quan có chức năng đăng ký đất đai cấp huyện (phòng Nông nghiệp và Môi trường);
Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
3. Cơ quan phối hợp gồm: Cơ quan tài chính, Cơ quan
Thuế, Cơ quan quản lý về xây dựng; Kho bạc nhà nước khu vực XVIII.
4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan; người sử
dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, quy chế
tổ chức hoạt động của từng cơ quan, đơn vị theo quy định của pháp luật và đảm
bảo các nguyên tắc sau:
1. Thực hiện giải quyết TTHC kịp thời, nhanh chóng,
thuận tiện, đúng pháp luật, công bằng, bình đẳng, khách quan, công khai, minh bạch
và được quản lý tập trung, thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan
có thẩm quyền.
2. Xác định rõ cơ quan, đơn vị chủ trì, phối hợp;
trách nhiệm, quyền hạn của người đứng đầu cơ quan, đơn vị; nội dung, cách thức
thực hiện; đảm bảo quá trình giải quyết TTHC được đôn đốc, kiểm tra, theo dõi,
giám sát, đánh giá bằng các phương thức khác nhau trên cơ sở đẩy mạnh ứng dụng
công nghệ thông tin và chế độ thông tin, báo cáo.
3. Nâng cao tính chủ động trong phối hợp thực hiện;
đồng thời, bảo đảm trình tự, thủ tục, thời gian thực hiện theo các quy định hiện
hành và cập nhật các quy định mới trong quá trình giải quyết công việc; phù hợp
với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, quy chế tổ chức hoạt động của từng cơ
quan, đơn vị.
4. Không làm phát sinh chi phí thực hiện TTHC cho
người sử dụng đất ngoài quy định của pháp luật.
Điều 4. Thời gian thực hiện thủ
tục hành chính
1. Thời gian thực hiện TTHC tại Quy chế này được
tính kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ, thống nhất theo quy định;
không bao gồm thời gian giải quyết của các cơ quan sau đây:
a) Thời gian cơ quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai;
b) Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người
sử dụng đất;
c) Thời gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản
lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định;
d) Thời gian giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về
khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định;
đ) Thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng
đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm yết
công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực hiện
thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với trường
hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chết
trước khi trao Giấy chứng nhận;
e) Thời gian người sử dụng đất thỏa thuận để thực
hiện tích tụ đất nông nghiệp, góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai.
2. Đối với các xã vùng sâu, vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực hiện đối với từng loại thủ tục quy định tại Quy chế
này được tăng thêm 10 ngày làm việc.
Chương II
QUY ĐỊNH VỀ TIẾP NHẬN HỒ
SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 5. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả
1. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống
thông tin đất đai và điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất đai, gồm:
a) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh;
b) Trung tâm hành chính công hoặc Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của UBND cấp huyện (Bộ phận Một cửa cấp huyện);
c) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
(Bộ phận Một cửa cấp xã).
2. Văn phòng đăng ký đất đai (VPĐKĐĐ).
3. Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (CN.VPĐKĐĐ).
Điều 6. Hình thức nộp hồ sơ và
nơi nộp hồ sơ
1. Hình thức nộp hồ sơ:
Người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp hồ sơ theo
các hình thức sau đây.
a) Nộp trực tiếp tại các cơ quan quy định tại Điều
5 của Quy chế này;
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích;
c) Nộp tại địa điểm theo thỏa thuận giữa người yêu
cầu đăng ký và Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai;
d) Nộp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
đ) Khi nộp hồ sơ theo hình thức quy định tại các điểm
a, b và c khoản này thì người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ
và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản
chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo
quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực, trừ trường hợp quy định tại điểm
e khoản này; trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức quy định tại điểm d khoản này
thì hồ sơ được số hóa theo quy định tại Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05
tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội
dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC và thực
hiện TTHC trên môi trường điện tử;
e) Đối với thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản
gắn liền với đất mà thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận (GCN) đã cấp
thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc GCN đã cấp.
2. Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất lần đầu thì người yêu cầu đăng ký lựa chọn nơi nộp hồ sơ như sau:
a) Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất là cá nhân, cộng đồng dân cư thì nơi nộp hồ sơ quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 5 Quy chế này;
b) Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất là tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì được lựa
chọn nơi nộp hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Quy chế này .
3. Đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai,
tài sản gắn liền với đất thì người yêu cầu đăng ký lựa chọn nơi nộp hồ sơ như
sau:
a) Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất là cá nhân, cộng đồng dân cư thì được lựa chọn nơi nộp hồ sơ
quy định tại điểm b khoản 1, khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
Trường hợp xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
của cá nhân khi hết thời hạn sử dụng đất thì được lựa chọn nơi nộp hồ sơ quy định
tại điểm b, c khoản 1 và khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
Trường hợp xác định lại diện tích đất ở theo quy định
tại khoản 6 Điều 141 của Luật Đất đai thì nộp hồ sơ tại cơ
quan quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Quy chế này;
b) Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất là tổ chức, cá nhân nước ngoài thì nộp hồ sơ quy định tại điểm
a khoản 1 Điều 5 Quy chế này;
Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất là người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì được lựa chọn nơi nộp
hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
4. Đối với trường hợp đính chính GCN đã cấp thì nơi
nộp hồ sơ được quy định như sau:
a) Đối với GCN cấp lần đầu có sai sót
- Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất là cá nhân, cộng đồng dân cư thì nơi nộp hồ sơ quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 5 Quy chế này;
- Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất là tổ chức, cá nhân nước ngoài, người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài thì nơi nộp hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Quy chế này;
b) Đối với GCN đã cấp khi thực hiện thủ tục đăng ký
biến động đất đai có sai sót
- Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất là cá nhân, cộng đồng dân cư thì được lựa chọn nơi nộp hồ sơ
quy định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
- Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất là tổ chức, cá nhân nước ngoài, người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài thì được lựa chọn nơi nơi nộp hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 và khoản
2 Điều 5 Quy chế này.
5. Trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước
hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông thì nộp hồ sơ tại cơ quan
quy định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Quy chế này.
Điều 7. Việc trả kết quả giải
quyết thủ tục cho người yêu cầu đăng ký
1. Đảm bảo thời gian giải quyết TTHC theo quy định
tại Quy chế này.
2. Trường hợp hồ sơ quá hạn giải quyết, trong thời
hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải
quyết hồ sơ phải thông báo bằng văn bản cho Bộ phận Một cửa và gửi văn bản xin
lỗi tổ chức, cá nhân hoặc qua tin nhắn SMS, trong đó ghi rõ lý do quá hạn, thời
gian đề nghị gia hạn trả kết quả theo mẫu Phiếu đề nghị gia hạn thời gian giải
quyết. Việc hẹn lại ngày trả kết quả được thực hiện không quá một lần.
3. Trường hợp người yêu cầu đăng ký nộp bản sao hoặc
bản số hóa từ bản chính các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết TTHC người
yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc Thành phần hồ sơ theo quy
định, trừ các giấy tờ là giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án đầu
tư, quyết định đầu tư, giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư.
Chương III
PHỐI HỢP THỰC HIỆN TIẾP
NHẬN, LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT
ĐAI, TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Mục 1. THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
Điều 8. Giao đất, cho thuê đất
không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất
là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất trong bảng giá đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 49 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở
NNMT).
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng Quản
lý đất đai, (Phòng QLĐĐ))
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ; VPĐKĐĐ)
|
03 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định giao đất hoặc thuê đất.
- Lãnh đạo Sở (LĐS) phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng QLĐĐ;
Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc thuê đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ; VPĐKĐĐ; Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ; Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ;
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp Giấy chứng nhận.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 49 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ; VPĐKĐĐ)
|
03 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định giao đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ; Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ; VPĐKĐĐ; Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Thực hiện bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 49 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định giao đất hoặc thuê đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc thuê đất.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh
quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
|
Sở NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
08
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT
(Phòng QLĐĐ,
VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
10
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ; Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
11
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất trong bảng giá đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định giao đất hoặc thuê đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc thuê đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Phòng QLĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định giao đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Thực hiện bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định giao đất hoặc thuê đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc cho
thuê đất.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh
quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
|
Sở NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Quyết định.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
08
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
10
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất);
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
11
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
Điều 10. Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực
hiện dự án
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 60 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Văn phòng UBND tỉnh tham mưu Lãnh đạo UBND tỉnh
giao Sở NNMT chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
03
|
Khảo sát, kiểm tra hiện trạng (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
3,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
Lấy ý kiến thẩm định của các sở ban ngành có liên
quan và UBND cấp huyện nơi có đất tổ chức kinh tế thực hiện dự án.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản.
|
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo tờ trình,
văn bản chấp thuận chủ trương.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
04
|
Xem xét ký văn bản chấp thuận chủ trương.
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
05
|
Nhận kết quả từ UBND tỉnh, quét, lưu trữ và chuyển
văn bản giấy đến Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
01 ngày
|
Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận của UBND
tỉnh .
|
|
|
06
|
Trả kết quả cho Tổ chức đề nghị chấp thuận nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận của UBND
tỉnh.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
23 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất trong bảng giá đất
a) Thành phần hồ sơ: khoản 1 Điều
64 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định gia hạn sử dụng đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định gia hạn sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Xác nhận thay đổi thời hạn sử dụng đất vào GCN đã
cấp hoặc in mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
11
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Khoản 1 Điều 64
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
03 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định gia hạn sử dụng đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định gia hạn sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Xác nhận thay đổi thời hạn sử dụng đất vào GCN đã
cấp hoặc in mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
09
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Khoản 1 Điều
64 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định gia hạn sử dụng đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định gia hạn sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh
quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
|
Sở NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời
gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
08
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời
gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
10
|
- Thực hiện ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp
thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
11
|
Xác nhận thay đổi thời hạn sử dụng đất vào GCN đã
cấp hoặc in mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
13
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất trong bảng giá đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định điểu chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án.
- Lãnh đạo Sở (LĐS) phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điểu chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định điểu chỉnh.
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
09
|
Xác nhận nội dung điểu chỉnh thời hạn sử dụng đất
vào GCN đã cấp hoặc in mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
11
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 của Quy chế này;;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định điều chỉnh.
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Xác nhận nội dung điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
vào GCN đã cấp hoặc in mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
09
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 của Quy chế này;;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh
quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
|
Sở NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
08
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính (nếu có).
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
10
|
Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
11
|
Xác nhận nội dung điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
vào GCN đã cấp hoặc in mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
13
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất trong bảng giá đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 49 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định giao đất hoặc thuê đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc cho
thuê đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 49 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định giao đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng QLĐĐ,
VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Thực hiện bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 49 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng QLĐĐ,
VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định giao đất hoặc thuê đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc cho
thuê đất.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh
quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
|
Sở NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
08
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
10
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
11
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất trong bảng giá đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
1,5 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Ký cấp GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
11
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Thực hiện bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Ký cấp Giấy chứng nhận.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh
quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
|
Sở NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
08
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
10
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất);
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
11
|
Ký cấp GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
- GCN
|
|
|
13
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất trong bảng giá đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
1,5 ngày
|
Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có)
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Ký cấp GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
11
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
1,5 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Thực hiện bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Ký cấp GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
11
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất cụ thể
a) Thành hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh
quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
|
Sở NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
08
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
10
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất);
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
11
|
Ký cấp GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
13
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất trong bảng giá đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 52 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
1,5 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định giao đất hoặc cho thuê đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc cho
thuê đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng
lúa phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 52 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
05
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định giao đất hoặc cho thuê đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
06
|
Xem xét ban quyết định giao đất hoặc cho thuê đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
07
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
08
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
09
|
Thực hiện bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
10
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
11
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
12
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
13
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 52 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định giao đất hoặc thuê đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc cho
thuê đất.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh
quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
|
Sở NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
08
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- Văn bản xác nhận diện tích đất chuyên trồng lúa
phải nộp tiền (nếu có).
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành Thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
10
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
11
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
- GCN.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
Điều
17. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất trong bảng giá đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
01 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định điều chỉnh quyết định giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định
cho thuê đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh quyết định
giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho thuê đất hoặc quyết định điều
chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Trình cơ quan có thẩm quyền ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
- UBND tỉnh;
- VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
10 ngày làm việc
|
2.
Trường sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này.
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
1,5 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định điều chỉnh quyết định giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định
cho phép chuyển mục đích.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh quyết định
giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định điều chỉnh
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Trình cơ quan có thẩm quyền ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
09
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
- UBND tỉnh;
- VPĐKĐĐ.
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
10
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
- GCN.
|
|
|
11
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
10 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
01 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định điều chỉnh quyết định giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định
cho thuê đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh quyết định
giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho thuê đất hoặc quyết định điều
chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
- Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND
tỉnh quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
- UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất
cụ thể.
|
- Sở NNMT;
- UBND tỉnh
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Quyết định.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
08
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính (nếu có).
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
10
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
11
|
Trình cơ quan có thẩm quyền ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
- UBND tỉnh;
- VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
- GCN
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp không làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp
a. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo điểm
a khoản 3 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
04
|
- Hoàn thiện hồ sơ và lập tờ trình, dự thảo quyết
định điều chỉnh quyết định giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho
thuê đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh quyết định
giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho thuê đất hoặc quyết định điều
chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định điều chỉnh.
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
09
|
Trình cơ quan có thẩm quyền ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
- UBND tỉnh;
- VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất xác định lại theo giá đất trong bảng giá đất
a. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo điểm
a khoản 3 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
04
|
- Hoàn thiện hồ sơ và lập tờ trình, dự thảo quyết
định điều chỉnh quyết định giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho
thuê đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh quyết định
giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho thuê đất hoặc quyết định điều
chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định điều chỉnh.
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính (nếu có).
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Trình cơ quan có thẩm quyền ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
10
|
Ký cấp GCN.
|
- UBND tỉnh;
- VPĐKĐĐ.
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng
đất tiền thuê đất xác định lại theo giá đất cụ thể
a. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo điểm
a khoản 3 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Phòng QLĐĐ)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
04
|
- Hoàn thiện hồ sơ và lập tờ trình, dự thảo quyết
định điều chỉnh quyết định giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh quyết định
giao đất hoặc hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định điều chỉnh.
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh
quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
|
Sở NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
08
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính (nếu có).
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
10
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
11
|
Trình cơ quan có thẩm quyền ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
- UBND tỉnh;
- VPĐKĐĐ.
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá
đất trong bảng giá đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 73 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ phối hợp Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo, (Chi cục TSKN&BĐ))
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định giao đất đồng thời giao khu vực biển hoặc quyết định cho thuê đất
đồng thời giao khu vực biển.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Chi cục TSKN&BĐ, Văn phòng Sở)
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất đồng thời
giao khu vực biển hoặc quyết định cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều
73 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Chi cục TSKN&BĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng QLĐĐ,
VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định quyết định giao đất đồng thời giao khu vực biển.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Chi cục TSKN&BĐ)
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất đồng thời
giao khu vực biển.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Thực hiện bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất cụ thể
a. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 73 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
c. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Chi cục TSKN&BĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định giao đất đồng thời giao khu vực biển hoặc quyết định cho thuê đất
đồng thời giao khu vực biển.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Chi cục TSKN&BĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất đồng thời
giao khu vực biển hoặc quyết định cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND tỉnh
quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
|
Sở NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
08
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời
gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
10
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất);
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất.
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
11
|
Trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ,
Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
GCN.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
- GCN
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 99 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Văn phòng Sở
NNMT;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Sở NNMT (Văn phòng
Sở)
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan thẩm định
phương án sử dụng đất kết hợp trình UBND tỉnh.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
10 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
|
|
03
|
Xem xét, chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Phương án sử dụng đất kết hợp.
|
|
|
04
|
Quét hồ sơ và lưu.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
1,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
05
|
Trả kết quả cho tổ chức.
|
Sở NNMT (Văn phòng
Sở)
|
|
Phương án sử dụng đất kết hợp.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
15 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp đề nghị gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 99 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Văn phòng Sở
NNMT;
c. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Sở NNMT (Văn phòng
Sở)
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan thẩm định
phương án gia hạn sử dụng đất kết hợp trình UBND tỉnh.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
|
|
03
|
Xem xét ban hành quyết định gia hạn phương án sử
dụng đất kết hợp.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Văn bản phê duyệt phương án
|
|
|
04
|
Quét hồ sơ và lưu.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
05
|
Trả kết quả cho tổ chức.
|
Sở NNMT (Văn phòng
Sở)
|
|
Phương án sử dụng đất kết hợp.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
07 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 68 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Văn phòng Sở
NNMT;
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Sở NNMT (Văn phòng
Sở)
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Tổ chức lấy ý kiến sở ngành, UBND cấp huyện nơi
có đất và trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định.
|
- Sở NNMT (Phòng QLĐĐ);
- Sở, ngành, UBND cấp huyện.
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản lấy ý kiến.
- Tờ trình.
|
|
|
04
|
Sở, ngành, UBND cấp huyện có ý kiến về phương án.
|
Sở, ngành, UBND cấp
huyện
|
10 ngày
|
Văn bản ý kiến.
|
|
|
05
|
Họp Hội đồng thẩm định phương án.
|
- UBND tỉnh;
- Sở NNMT;
- Sở, ngành,
- UBND cấp huyện
|
05 ngày
|
Biên bản họp.
|
|
|
06
|
Thông báo cho tổ chức hoàn thiện phương án (nếu
phải chỉnh sửa).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
2,5 ngày
|
Văn bản.
|
|
|
07
|
Tổ chức sử dụng đất hoàn thiện phương án.
|
Tổ chức sử dụng đất
|
|
Phương án.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
08
|
- Hoàn thiện hồ sơ, tờ trình trình UBND tỉnh phê
duyệt phương án.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
|
|
09
|
Xem xét phê duyệt phương án.
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Văn bản.
|
|
|
10
|
Quét hồ sơ và lưu.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
01 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
11
|
Trả kết quả cho tổ chức.
|
Sở NNMT (Văn phòng
Sở)
|
|
- Văn bản phê duyệt phương án.
- Nhận lại giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
34 ngày làm việc
|
Điều
22. Cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký; cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất lần đầu cho tổ chức đang sử dụng đất.
1.
Trường hợp đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận lần đầu (không có tài sản)
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2; khoản 5 Điều 28 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 của Quy chế này;;
c. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến UBND tỉnh.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Chỉ đạo Sở NNMT kiểm tra thực tế sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Kiểm tra hồ sơ, xác minh thực địa, trích lục bản
đồ địa chính.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
06 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính thời gian vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
04
|
Thẩm tra hồ sơ, lập tờ trình, hoàn chỉnh hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
|
|
05
|
Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ,
trình UBND tỉnh xác định hình thức sử dụng đất.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
06
|
Xem xét, ban hành quyết định xác định hình thức sử
dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
07
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
08
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời
gian thực hiện TTHC.
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Sở NNMT
|
|
Thông báo.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
09
|
- Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét ký cấp
GCN.
- Ký Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Chuyển GCN, Hợp đồng thuê đất (nếu có) cho cơ
quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp giấy.
- Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao GCN đã cấp đến
VPĐKĐĐ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
- Quét, lưu hồ sơ.
- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
13
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
23 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp giấy chứng nhận lần
đầu
a) Thành phần hồ sơ: Khoản 2; khoản
5 Điều 28 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 của Quy chế này;;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến UBND tỉnh.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Chỉ đạo Sở NNMT kiểm tra thực tế sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
03
|
Kiểm tra hồ sơ, xác minh thực địa, trích lục bản
đồ địa chính.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính thời gian vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Lập phiếu lấy ý kiến đến cơ quan quản lý về tài sản
gắn liền với đất.
|
Sở NNMT
|
01 ngày
|
Văn bản
|
|
|
Ý kiến xác nhận về tài sản gắn liền với đất.
|
- Sở Xây dựng;
- Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh;
- UBND cấp huyện, thị xã và thành phố
|
03 ngày
|
Ý kiến xác nhận
|
|
|
04
|
Thẩm tra hồ sơ, lập tờ trình, hoàn chỉnh hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
|
|
05
|
Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ,
trình UBND tỉnh xác định hình thức sử dụng đất.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
06
|
Xem xét, ban hành quyết định xác định hình thức sử
dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
07
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
08
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Sở NNMT
|
|
Thông báo.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
09
|
- Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét ký
GCN.
- Ký Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
Sở NNMT
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Chuyển GCN, Hợp đồng thuê đất (nếu có) cho cơ quan
tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp giấy
- Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao GCN đã cấp đến
VPĐKĐĐ
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
13
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
23 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp đăng ký đất đai lần đầu
a)Thành phần hồ sơ: khoản 2; khoản
5 Điều 28 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 của Quy chế này;;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Gửi lấy ý kiến của UBND cấp xã để thực hiện các
công việc quy định tại Điều 33 NĐ số 101/2024/NĐ-CP.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Thực hiện các công việc quy định tại Điều 33 NĐ số 101/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp xã
|
10 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
Hoàn thiện hồ sơ và chuyển VPĐKĐĐ.
|
UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
|
04
|
Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
05
|
Lập và chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký
đến nơi nộp hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký.
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
Thông báo (Mẫu 03/ĐK).
|
|
|
06
|
Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đăng ký đất đai.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- Thông báo (Mẫu 03/ĐK).
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu
1) Thành phần hồ sơ: khoản 2; khoản
5 Điều 28 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 của Quyết định này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Gửi lấy ý kiến của UBND cấp xã để thực hiện các
công việc quy định tại Điều 33 NĐ số 101/2024/NĐ-CP.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Thực hiện các công việc quy định tại Điều 33 NĐ số 101/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp xã
|
08 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
Hoàn thiện hồ sơ và chuyển VPĐKĐĐ.
|
UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
04
|
Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
05
|
Lập văn bản lấy ý kiến gửi đến cơ quan quản lý về
tài sản gắn liền với đất (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Văn bản.
|
|
|
06
|
Ý kiến xác nhận về tài sản gắn liền với đất (nếu
có).
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
03 ngày
|
Ý kiến xác nhận.
|
|
|
07
|
Lập và chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký
đến nơi nộp hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký.
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
Thông báo (Mẫu 03/ĐK)
|
|
|
08
|
Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
09
|
Trả kết quả cho người đăng ký đất đai.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- Thông báo (Mẫu 03/ĐK).
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp đăng ký đất đai và cấp Giấy chứng nhận lần đầu
a) Thành phần hồ sơ: Khoản 2; khoản
5 Điều 28 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 của Quy chế này;;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Gửi lấy ý kiến của UBND cấp xã để thực hiện các
công việc quy định tại Điều
33 NĐ số 101/2024/NĐ-CP.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Thực hiện các công việc quy định tại Điều 33 NĐ số
101/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp xã
|
08 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại UBND
cấp xã, khu dân cư nơi có đất và giải quyết các ý kiến phản ánh.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
Danh sách (Mẫu số 06/ĐK).
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Hoàn thiện hồ sơ và chuyển VPĐKĐĐ.
|
UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
04
|
Trích lục bản đồ địa chính
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
05
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện
được cấp GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
Trường hợp
không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
06
|
- Lập, chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký
đến nơi nộp hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký.
- Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
6,5 ngày
|
Thông báo (Mẫu 03/ĐK).
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đăng ký đất đai.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- Thông báo (Mẫu 03/ĐK).
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Trường hợp đủ
điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Sở NNMT
|
|
Thông báo.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
09
|
Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét ký GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Chuyển GCN cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao
GCN cho người được cấp giấy.
- Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao GCN đã cấp đến
VPĐKĐĐ.
|
Sở NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
13
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
23 ngày làm việc
|
4.
Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận lần
đầu
a) Thành phần hồ sơ: Khoản 2; khoản
5 Điều 28 Nghị định số 101/2024/NĐ- CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 của Quy chế này;;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Gửi lấy ý kiến của UBND cấp xã để thực hiện các công
việc quy định tại Điều 33 NĐ số 101/2024/NĐ-CP.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
03
|
Thực hiện các công việc quy định tại Điều 33 NĐ số 101/2024/NĐ-CP.
|
UBND cấp xã
|
08 ngày
|
|
|
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại UBND
cấp xã, khu dân cư nơi có đất và giải quyết các ý kiến phản ánh.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
Danh sách (Mẫu số 06/ĐK).
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Hoàn thiện hồ sơ và chuyển VPĐKĐĐ.
|
UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
04
|
- Trích lục bản đồ địa chính
- Lập văn bản lấy ý kiến gửi đến cơ quan quản lý
về tài sản gắn liền với đất (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
- Văn bản (nếu có).
|
|
|
05
|
Ý kiến xác nhận về tài sản gắn liền với đất (nếu
có).
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị
|
03 ngày
|
Ý kiến xác nhận.
|
|
|
06
|
VPĐKĐĐ Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều
kiện được cấp Giấy chứng nhận.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Thông báo (Mẫu 03/ĐK).
|
|
|
Trường hợp
không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
07
|
- Lập, chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đến
nơi nộp hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký.
- Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
5,5 ngày
|
Thông báo (Mẫu 03/ĐK).
|
|
|
08
|
Trả kết quả cho người đăng ký đất đai.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- Thông báo (Mẫu 03/ĐK).
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Trường hợp đủ
điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
07
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
08
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Sở NNMT
|
|
Thông báo.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
09
|
Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
10
|
Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét ký GCN.
|
Sở NNMT (VPĐKĐĐ)
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
11
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
GCN.
|
|
|
12
|
- Chuyển GCN cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao
GCN cho người được cấp giấy.
- Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao GCN đã cấp đến
VPĐKĐĐ.
|
Sở NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
23 ngày làm việc
|
Điều 24. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất cho trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản mà bên nhận
chuyển nhượng dự án không phải là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và dự
án chưa được cấp Giấy chứng nhận
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này;
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
03
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
04
|
- Hoàn thiện hồ sơ, trình Sở NNMT.
- Sở NNMT trình UBND tỉnh ký cấp GCN.
|
- VPĐKĐĐ;
- Sở NNMT.
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
05
|
- Xem xét, ký GCN.
- Chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
- UBND tỉnh;
- Sở NNMT
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở
dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
Điều 25. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục đính chính giấy chứng nhận, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,
giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp (trường hợp GCN cấp lần
đầu có sai sót)
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định khoản 2 Điều 45 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Thông báo cho VPĐKĐĐ cung cấp hồ sơ cấp GCN.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
01 ngày
|
Văn bản đề nghị.
|
|
|
03
|
Cung cấp hồ sơ cấp GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
04
|
- Kiểm tra, lập biên bản kết luận về nội dung,
nguyên nhân sai sót.
- Lập hồ sơ, xác nhận trên GCN hoặc in mới GCN.
- Trình UBND tỉnh ký đính chính GCN.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản.
- GCN.
|
|
|
05
|
- Ký đính chính GCN.
- Chuyển kết quả cho VPĐKĐĐ.
|
- UBND tỉnh;
- Sở NNMT
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
Điều
26. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại
Giấy chứng nhận sau khi thu hồi (trường hợp GCN thu hồi là GCN cấp lần đầu)
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 46 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Điểm a khoản 1 hoặc khoản
2 Điều 5 Quy chế này;
2. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến UBND tỉnh.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Giao Sở NNMT tham mưu, trình UBND tỉnh xem xét,
quyết định thu hồi GCN đã cấp.
|
UBND tỉnh
|
22,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
03
|
- Ban hành quyết định thu hồi GCN đã cấp.
- Chỉ đạo VPĐKĐĐ cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Quyết định thu hồi GCN.
|
|
|
Cấp GCN sau
khi thu hồi
|
|
04
|
Chuyển hồ sơ cấp GCN đến Sở NNMT.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
05
|
- Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định
tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng
quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp giấy chứng nhận.
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Chuẩn bị hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
13 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển thông tin địa chính.
- GCN.
|
|
|
06
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
07
|
- Xem xét, ký cấp GCN.
- Chuyển kết quả cho VPĐKĐĐ.
|
- UBND tỉnh;
- Sở NNMT.
|
06 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
08
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
09
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
48 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất trong bảng giá
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 51 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính, xác định vị trí thửa
đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
04
|
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo tờ trình,
quyết định chuyển hình thức sử dụng đất.
- LĐS phê duyệt nội dung tờ trình.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định chuyển hình thức sử dụng
đất.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời
gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Xác nhận thay đổi trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
GCN.
|
|
|
10
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
11
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
2. Trường hợp người sử dụng đất không phải nộp
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 51 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
|
04
|
Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh ban hành quyết
định chuyển hình thức sử dụng đất.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định cho phép chuyển hình
thức sử dụng đất.
|
UBND tỉnh
|
04 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Thực hiện bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
Xác nhận thay đổi trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
11
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 51 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Sở NNMT.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
- Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ)
|
02 ngày
|
|
|
04
|
Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh ban hành quyết
định chuyển hình thức sử dụng đất.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ)
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định cho phép chuyển hình
thức.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể, trình UBND tỉnh
ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.
|
- Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ);
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
08
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, VPĐKĐĐ, Văn phòng Sở)
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
10
|
- Ký Hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất);
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Sở NNMT (Phòng
QLĐĐ, Văn phòng Sở)
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
11
|
Xác nhận thay đổi trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
13
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
Điều 28. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận lần
đầu
1. Trường hợp đăng ký đất đai lần đầu
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 5 Điều 28 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến UBND cấp xã.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Xác nhận các nội dung quy định tại Điều 33 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
|
UBND cấp xã
|
08 ngày
|
Danh sách công khai theo Mẫu số 06/ĐK
|
|
|
03
|
Hoàn thiện hồ sơ và lập Tờ trình trình Phòng Nông
nghiệp và Môi trường (phòng NNMT)
|
UBND cấp xã
|
02 ngày
|
- Hồ sơ đã xác nhận.
- Tờ trình.
|
|
|
04
|
- Trích lục bản đồ địa chính
- Lập và chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng
ký đất đai đến Bộ phận Một cửa cấp huyện
- Chuyển hồ sơ đến CN. VPĐKĐĐ
|
Phòng NNMT
|
8,5 ngày
|
- Trích lục
- Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai.
- Hồ sơ.
|
|
|
05
|
- Quét hồ sơ và lưu.
- Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
06
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 5 Điều 28 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến UBND cấp xã.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Xác nhận các nội dung quy định tại Điều 33 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
|
UBND cấp xã
|
08 ngày
|
Danh sách công khai theo Mẫu số 06/ĐK
|
|
|
03
|
Hoàn thiện hồ sơ và lập Tờ trình trình Phòng NNMT
|
UBND cấp xã
|
02 ngày
|
- Hồ sơ đã xác nhận.
- Tờ trình.
|
|
|
04
|
Trích lục bản đồ địa chính
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Trích lục
|
|
|
05
|
Trường hợp cần
xác minh thêm thông tin về quyền sở hữu tài sản
|
|
Gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan có chức năng quản
lý về xây dựng cấp huyện (nếu có)
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
Văn bản
|
|
|
Ý kiến xác nhận về tài sản gắn liền với đất (nếu
có)
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị
|
03 ngày
|
Ý kiến xác nhận
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng
ký đất đai đến Bộ phận Một cửa cấp huyện.
- Chuyển hồ sơ đến CN. VPĐKĐĐ.
|
Phòng NNMT
|
4,5 ngày
|
- Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai.
- Hồ sơ.
|
|
|
07
|
- Quét hồ sơ và lưu.
- Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
08
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp đăng ký đất đai và cấp giấy chứng nhận lần đầu
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 Điều 28 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến UBND cấp xã.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Xác nhận các nội dung quy định tại Điều 33 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
|
UBND cấp xã
|
08 ngày
|
Danh sách công khai theo Mẫu số 06/ĐK
|
|
|
03
|
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại UBND
cấp xã, khu dân cư nơi có đất và giải quyết các ý kiến phản ánh
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
Danh sách công khai theo Mẫu số 06/ĐK
|
Không tính thời gian công khai kết quả kiểm tra
và giải quyết các ý kiến phản ánh vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Hoàn thiện hồ sơ và lập Tờ trình trình Phòng NNMT
|
UBND cấp xã
|
02 ngày
|
- Hồ sơ đã xác nhận.
- Tờ trình.
|
|
|
04
|
- Trích lục bản đồ địa chính
- Kiểm tra đủ điều kiện cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
06 ngày
|
- Trích lục
- Hồ sơ
|
|
|
Trường hợp không
đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
05
|
- Lập và chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng
ký đất đai đến Bộ phận Một cửa cấp huyện
- Chuyển hồ sơ đến CN. VPĐKĐĐ
|
Phòng NNMT
|
5,5 ngày
|
- Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai.
- Hồ sơ.
|
|
|
06
|
Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai
|
|
|
Trường hợp đủ
điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
05
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
06
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời
gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính và chuyển hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
07
|
Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
08
|
Hoàn thiện hồ sơ, lập Tờ trình, dự thảo Quyết định
cho thuê (đối với trường hợp thuê đất); in GCN; trình UBND cấp huyện.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
- Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định cho thuê (nếu có).
|
|
|
09
|
Xem xét ký cấp GCN; Quyết định cho thuê đất (đối
với trường hợp thuê đất).
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
- Quyết định cho thuê đất (nếu có).
|
|
|
10
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất);
- Chuyển hồ sơ, bản sao GCN đến CN. VPĐKĐĐ.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
23 ngày làm việc
|
4.
Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp giấy chứng nhận lần
đầu
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 Điều 28 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến UBND cấp xã.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Xác nhận các nội dung quy định tại Điều 33 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
|
UBND cấp xã
|
08 ngày
|
Danh sách công khai theo Mẫu số 06/ĐK
|
|
|
03
|
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại UBND
cấp xã, khu dân cư nơi có đất và giải quyết các ý kiến phản ánh
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
Danh sách công khai theo Mẫu số 06/ĐK
|
Không tính thời gian công khai kết quả kiểm tra
và giải quyết các ý kiến phản ánh vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Hoàn thiện hồ sơ và lập tờ trình trình phòng NNMT
|
UBND cấp xã
|
02 ngày
|
- Hồ sơ đã xác nhận.
- Tờ trình.
|
|
04
|
Trích lục bản đồ địa chính
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Trích lục
|
|
|
Trường hợp cần
xác minh thêm thông tin về quyền sở hữu tài sản
|
|
05
|
Gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan có chức năng quản
lý về xây dựng cấp huyện (nếu có)
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
Văn bản
|
|
|
Ý kiến xác nhận về tài sản gắn liền với đất (nếu
có)
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị
|
03 ngày
|
Ý kiến xác nhận
|
|
|
06
|
- Kiểm tra đủ điều kiện cấp GCN
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển thông tin.
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính và chuyển hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
08
|
Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
09
|
Hoàn thiện hồ sơ, lập Tờ trình, dự thảo Quyết định
cho thuê (đối với trường hợp thuê đất); in GCN; trình UBND cấp huyện.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
- Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định cho thuê (nếu có).
|
|
|
10
|
Xem xét ký cấp GCN; Quyết định cho thuê đất, hợp
đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất)
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
- Quyết định cho thuê đất (nếu có).
|
|
|
11
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất);
- Chuyển hồ sơ, bản sao GCN đến CN. VPĐKĐĐ.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
13
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
23 ngày làm việc
|
5.
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 36 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến UBND cấp xã.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Khai thác thông tin về hồ sơ đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất trong cơ sở dữ liệu đất đai hoặc đề nghị CN.VPĐKĐĐ cung
cấp hồ sơ
|
UBND xã
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Cung cấp hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất (nếu có)
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
04
|
Xác nhận các nội dung quy định tại khoản 1, các điểm c, d và đ khoản 2 và khoản 4, khoản 5 Điều 33
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
|
UBND cấp xã
|
08 ngày
|
Danh sách công khai theo Mẫu số 06/ĐK
|
|
|
05
|
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại UBND
cấp xã, khu dân cư nơi có đất và giải quyết các ý kiến phản ánh
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
Danh sách công khai theo Mẫu số 06/ĐK
|
Không tính thời gian công khai kết quả kiểm tra
và giải quyết các ý kiến phản ánh vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Hoàn thiện hồ sơ và lập tờ trình trình Phòng NNMT
|
UBND cấp xã
|
01 ngày
|
- Hồ sơ đã xác nhận.
- Tờ trình.
|
|
|
06
|
- Trích lục bản đồ địa chính.
- Kiểm tra đủ điều kiện cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
6,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
Trường hợp
không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
07
|
- Lập và chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký
đất đai đến Bộ phận Một cửa cấp huyện
- Chuyển hồ sơ đến CN. VPĐKĐĐ
|
Phòng NNMT
|
04 ngày
|
- Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai.
- Hồ sơ.
|
|
|
08
|
Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
CN.VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
09
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Trường hợp đủ
điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
07
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
08
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính và chuyển hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
09
|
Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
10
|
Hoàn thiện hồ sơ, lập Tờ trình, dự thảo Quyết định
cho thuê (đối với trường hợp thuê đất); in GCN; trình UBND cấp huyện.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
- Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định cho thuê (nếu có)
|
|
|
11
|
Xem xét ký cấp GCN; Quyết định cho thuê đất (đối
với trường hợp thuê đất).
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
- Quyết định cho thuê đất (nếu có).
|
|
|
12
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất);
- Chuyển hồ sơ, bản sao GCN đến CN. VPĐKĐĐ.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ
- GCN
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
- GCN
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
23 ngày làm việc
|
6.
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất lần
đầu
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 36 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến UBND cấp xã.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Khai thác thông tin về hồ sơ đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất trong cơ sở dữ liệu đất đai hoặc đề nghị CN.VPĐKĐĐ cung
cấp hồ sơ
|
UBND xã
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Cung cấp hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất (nếu có)
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
04
|
Xác nhận các nội dung quy định tại khoản 1, các điểm c, d và đ khoản 2 và khoản 4, khoản 5 Điều 33
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
|
UBND cấp xã
|
08 ngày
|
Danh sách công khai theo Mẫu số 06/ĐK
|
|
|
05
|
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại UBND
cấp xã, khu dân cư nơi có đất và giải quyết các ý kiến phản ánh
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
Danh sách công khai theo Mẫu số 06/ĐK
|
Không tính thời gian công khai kết quả kiểm tra
và giải quyết các ý kiến phản ánh vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Hoàn thiện hồ sơ và lập tờ trình trình Phòng NNMT
|
UBND cấp xã
|
01 ngày
|
- Hồ sơ đã xác nhận.
- Tờ trình.
|
|
|
06
|
Trích lục bản đồ địa chính
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Trích lục
|
|
|
Trường hợp cần
xác minh thêm thông tin về quyền sở hữu tài sản
|
|
07
|
Gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan có chức năng quản
lý về xây dựng cấp huyện (nếu có)
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
Văn bản
|
|
|
Ý kiến xác nhận về tài sản gắn liền với đất (nếu
có)
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị
|
03 ngày
|
Ý kiến xác nhận
|
|
|
08
|
Kiểm tra đủ điều kiện cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
Trường hợp
không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
09
|
- Lập và chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng
ký đất đai đến Bộ phận Một cửa cấp huyện
- Chuyển hồ sơ đến CN. VPĐKĐĐ
|
Phòng NNMT
|
05 ngày
|
- Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai.
- Hồ sơ.
|
|
|
10
|
Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
11
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Trường hợp đủ
điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
|
09
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
10
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính và chuyển hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
11
|
Lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
12
|
Hoàn thiện hồ sơ, lập Tờ trình, dự thảo Quyết định
cho thuê (đối với trường hợp thuê đất); in GCN; trình UBND cấp huyện
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
- Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định cho thuê (nếu có)
|
|
|
13
|
Xem xét ký cấp GCN; Quyết định cho thuê đất (đối
với trường hợp thuê đất).
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
- Quyết định cho thuê đất (nếu có).
|
|
|
14
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất);
- Chuyển hồ sơ, bản sao GCN đến CN. VPĐKĐĐ.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ
- GCN
|
|
|
15
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
- GCN
|
|
|
16
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
23 ngày làm việc
|
Điều 29. Cơ chế phối hợp để
giải quyết thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (trường hợp GCN cấp lần
đầu có sai sót)
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định khoản 2 Điều 45 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Phòng NNMT thông báo đến CN.VPĐKĐĐ cung cấp hồ sơ
cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Văn bản đề nghị
|
|
|
03
|
Cung cấp hồ sơ cấp GCN
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
04
|
- Kiểm tra, lập biên bản kết luận về nội dung,
nguyên nhân sai sót.
- Lập hồ sơ, xác nhận trên GCN đã cấp hoặc in mới
GCN.
- Trình UBND cấp huyện ký đính chính GCN.
|
Phòng NNMT
|
3,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản.
- GCN.
|
|
|
05
|
Ký đính chính GCN, chuyển kết quả cho CN.VPĐKĐĐ
|
UBND huyện
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
Điều 30. Cơ chế phối hợp để
giải quyết thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp
luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát
hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi (trường hợp GCN thu hồi là GCN
cấp lần đầu)
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 46 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến UBND cấp huyện
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
Thu hồi GCN
đã cấp
|
|
02
|
Kiểm tra, xem xét, trình UBND cấp huyện thu hồi
GCN đã cấp.
|
UBND cấp huyện
(Phòng NNMT)
|
21,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo quyết định thu hồi GCN
|
|
|
03
|
Ban hành quyết định thu hồi GCN
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định thu hồi GCN
|
|
|
04
|
Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
Cấp GCN sau
khi thu hồi
|
|
05
|
CN.VPĐKĐĐ chuyển hồ sơ cấp giấy chứng nhận đến
Phòng NNMT
|
CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
06
|
Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại
điểm d khoản 2 Điều
152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp giấy chứng nhận
|
Phòng NNMT
|
09 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
07
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông
tin
|
|
|
08
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 03 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời
gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
09
|
Hoàn thiện hồ sơ, in GCN, trình UBND cấp huyện cấp
GCN
|
Phòng NNMT
|
3,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho CN.VPĐKĐĐ
|
UBND huyện
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu;
- Chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
Thu hồi GCN: 25 ngày
Cấp GCN sau khi thu hồi: 23 ngày
|
Điều 31. Cơ chế phối hợp để
giải quyết thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ
gia đình đã được cấp giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước
ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp
giấy chứng nhận (người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở)
1.
Trường hợp phải đo đạc, xác định lại diện tích thửa đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định khoản 2 Điều 44 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Thực hiện việc đo đạc
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
Trích lục bản đồ địa chính
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Trích lục
|
|
|
03
|
Gửi hồ sơ lấy ý kiến của UBND cấp xã nơi có đất về
hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
04
|
UBND cấp xã có ý kiến về hiện trạng sử dụng đất,
tình trạng tranh chấp đất đai
Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ
|
UBND cấp xã
|
04 ngày
|
Danh sách công khai theo Mẫu số 06/ĐK
|
|
|
05
|
Kiểm tra hồ sơ cấp GCN trước đây, nếu đủ điều kiện
xác định lại diện tích đất ở thì chuyển hồ sơ đến Phòng NNMT
|
CN.VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
Hồ sơ cấp GCN trước
đây
|
|
|
06
|
- Xác định diện tích, loại đất theo quy định
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu chuyển thông tin.
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
08
|
Hoàn thiện hồ sơ, in GCN, trình UBND cấp huyện
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
09
|
Cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất và chuyển
hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp không phải đo đạc, xác định lại diện tích thửa đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định khoản 2 Điều 44 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Trích lục bản đồ địa chính .
|
CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Gửi hồ sơ lấy ý kiến của UBND cấp xã nơi có đất về
hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
04
|
- UBND cấp xã có ý kiến về hiện trạng sử dụng đất,
tình trạng tranh chấp đất đai.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
UBND cấp xã
|
04 ngày
|
Danh sách công khai theo Mẫu số 06/ĐK
|
|
|
05
|
Kiểm tra hồ sơ cấp GCN trước đây, chuyển hồ sơ đến
Phòng NNMT
|
CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
Hồ sơ cấp GCN trước đây
|
|
|
06
|
Xác định diện tích, loại đất theo quy định
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
07
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
08
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
09
|
Hoàn thiện hồ sơ, in GCN, trình UBND cấp huyện
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất và chuyển
hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
Điều 32. Cơ chế phối hợp để
giải quyết thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng
đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà
đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất trong bảng giá đất.
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 49 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định giao đất hoặc cho thuê đất.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc cho
thuê đất
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
09
|
In GCN, trình UBND cấp huyện ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
UBND huyện
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 49 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định giao đất.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
Biên bản bàn giao.
|
|
|
09
|
In GCN, trình UBND cấp huyện ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
UBND huyện
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 49 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định giao đất hoặc cho thuê đất.
|
Phòng NNMT
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc cho
thuê đất
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Phòng NNMT tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình
UBND cấp huyện.
|
Phòng NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
08
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
09
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
10
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
11
|
In GCN, trình UBND cấp huyện ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
UBND huyện
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất trong bảng giá
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định giao đất hoặc cho thuê đất.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc cho
thuê đất
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
09
|
In GCN, trình UBND cấp huyện ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
UBND huyện
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định giao đất
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
Biên bản bàn giao.
|
|
|
09
|
In GCN, trình UBND cấp huyện ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
UBND huyện
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trình tự thực hiện đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
a. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định giao đất hoặc cho thuê đất.
|
Phòng NNMT
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc cho
thuê đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Phòng NNMT tổ chức việc xác định giá đất cụ thể
trình UBND cấp huyện.
|
Phòng NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
08
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
09
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
10
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
11
|
In GCN, trình UBND cấp huyện ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
UBND huyện
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất trong bảng giá
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 48 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định cho phép chuyển mục đích.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
09
|
In GCN hoặc xác nhận trên GCN đã cấp, chuyển
CN.VPĐKĐĐ ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp hình thức sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất là giao
đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 48 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
Biên bản bàn giao.
|
|
|
09
|
In GCN hoặc xác nhận trên GCN đã cấp, chuyển
CN.VPĐKĐĐ ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
3. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 48 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND cấp
huyện.
|
Phòng NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Quyết định
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
08
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
09
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
10
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
11
|
In GCN hoặc xác nhận trên GCN, chuyển CN.VPĐKĐĐ
ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất trong bảng giá
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định cho phép chuyển mục đích.
|
Phòng NNMT
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
09
|
In GCN hoặc xác nhận trên GCN đã cấp, chuyển
CN.VPĐKĐĐ ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
2. Trường hợp hình thức sử dụng đất sau khi
chuyển mục đích sử dụng đất là giao đất không thu tiền sử dụng đất
a. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
Biên bản bàn giao.
|
|
|
09
|
In GCN hoặc xác nhận trên GCN đã cấp, chuyển
CN.VPĐKĐĐ ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND cấp
huyện.
|
Phòng NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
08
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
09
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
10
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
11
|
In GCN hoặc xác nhận trên GCN đã cấp, chuyển
CN.VPĐKĐĐ ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
Điều 36. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định điều chỉnh quyết định giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định
cho thuê đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh quyết định
giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho thuê đất hoặc quyết định điều
chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
09
|
In GCN, trình cấp có thẩm quyền ký GCN
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
- UBND huyện
- CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định điều chỉnh quyết định giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định
cho thuê đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho thuê đất hoặc
quyết định điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông
tin
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Biên bản bàn giao
|
|
|
09
|
In GCN, trình cơ quan có thẩm quyền ký cấp GCN.
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
- UBND huyện
- CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định điều chỉnh quyết định giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định
cho thuê đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh điều chỉnh
quyết định giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho thuê đất hoặc
quyết định điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND cấp
huyện.
|
Phòng NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
Quyết định
|
|
|
08
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
09
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo
thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
10
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
- Biên bản
bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
11
|
In GCN, trình cơ quan có thẩm quyền ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
- UBND huyện.
- CN.VPĐKĐĐ.
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp không làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho thuê đất hoặc
quyết định điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
04
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh quyết định
giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho thuê đất hoặc quyết định điều
chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
03 ngày
|
Quyết định
|
|
|
05
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông
tin
|
|
|
06
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
07
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
04 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
08
|
In GCN, trình cấp có thẩm quyền ký GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
09
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
- UBND huyện
- CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
10
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
11
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất xác định lại theo giá đất trong bảng giá đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa);
|
|
|
02
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
|
|
|
04
|
Hoàn thiện hồ sơ và dự thảo quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho thuê đất hoặc
quyết định điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh quyết định
giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho thuê đất hoặc quyết định điều
chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
UBND huyện
|
03 ngày
|
Quyết định điều chỉnh.
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
|
Người sử dụng
đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản bàn giao đất.
|
|
|
09
|
In GCN, trình cơ quan có thẩm quyền ký cấp GCN.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
- UBND huyện;
- CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
GCN.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người sử dụng đất.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất xác định lại theo giá đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
|
|
|
03
|
Hoàn thiện hồ sơ và dự thảo quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho thuê đất hoặc
quyết định điều chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh quyết định
giao đất hoặc quyết định điều chỉnh quyết định cho thuê đất hoặc quyết định điều
chỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Ttổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND
cấp huyện.
|
Phòng NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
08
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
09
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu
có)
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
10
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
04 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
11
|
In GCN, trình cơ quan có thẩm quyền ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
- UBND huyện.
- CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
1) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
2) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
3) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến phòng NNMT
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Phòng NNMT thông báo cho CN.VPĐKĐĐ cung cấp hồ sơ
cấp giấy chứng nhận lần đầu
|
- Phòng NNMT
- CN.VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
Văn bản thông báo
|
|
|
03
|
Chuyển hồ sơ cấp giấy chứng nhận lần đầu đến
Phòng NNMT
|
CN.VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
Hồ sơ cấp GCN trước đây
|
|
|
04
|
- Kiểm tra hồ sơ cấp GCN trước đây.
- In GCN trình UBND cấp huyện xác định lại diện tích
đất ở và cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
05
|
Ký cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất
|
UBND cấp huyện
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu;
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
GCN.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
1) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 40 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
2) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm c khoản 1
Điều 5 của Quy chế này;
3) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến phòng NNMT.
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Thực hiện đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
|
Phòng NNMT
|
09 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Quét hồ sơ và lưu
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất trong bảng giá đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 51 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này.
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định chuyển hình thức sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định chuyển hình thức sử dụng
đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
09
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc in mới GCN, chuyển
CN.VPĐKĐĐ ký cấp GCN.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 51 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định chuyển hình thức sử dụng đất
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định chuyển hình thức sử dụng
đất
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
|
08
|
Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
Biên bản bàn giao
|
|
|
09
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc in mới GCN, chuyển
CN.VPĐKĐĐ ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
3. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 51 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định giao đất hoặc cho thuê đất.
|
Phòng NNMT
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc cho
thuê đất
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND cấp
huyện.
|
Phòng NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
08
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
09
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
10
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
11
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc in mới GCN, chuyển
CN.VPĐKĐĐ ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất trong bảng giá
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 52 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định giao đất hoặc cho thuê đất.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc cho
thuê đất
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc
Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
09
|
In GCN, trình UBND cấp huyện ký cấp GCN.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
UBND huyện
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 52 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định giao đất.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
07
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc
Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
Bàn giao đất trên thực địa
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
Biên bản bàn giao
|
|
|
09
|
In GCN, trình UBND cấp huyện ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
UBND huyện
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 52 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định giao đất hoặc cho thuê đất.
|
Phòng NNMT
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất hoặc cho
thuê đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND cấp
huyện.
|
Phòng NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
08
|
- Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan
thuế để xác định nghĩa vụ tài chính.
- Lập và gửi văn bản xác nhận diện tích đất
chuyên trồng lúa đến cơ quan tài chính (nếu có).
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Phiếu chuyển thông tin.
- Văn bản.
|
|
|
09
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
- Cơ quan thuế;
- Sở Tài chính hoặc
Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
10
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
11
|
In GCN, trình UBND cấp huyện ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
UBND huyện
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
Điều 42. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là
cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức
quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân
công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ
yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở;
giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên
giới,hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác
hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về
nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất
ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về
nhà ở; cá nhân thường trú tại thị trấn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn mà không có đất ở
và chưa được Nhà nước giao đất ở
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 53 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm c khoản 1
Điều 5 của Quyết định này;
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận và thành lập Hội
đồng xét duyệt giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất.
- Hội đồng xét duyệt cá nhân đủ điều kiện giao đất
không đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định.
|
- UBND cấp xã
- Hội đồng xét duyệt.
|
30 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
02
|
Niêm yết các trường hợp đủ và không đủ điều kiện
giao đất; đồng thời thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng
02 lần.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
Hồ sơ
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
03
|
Ủy ban nhân dân cấp xã lập hồ sơ theo quy định
trình Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với hồ sơ đủ điều kiện.
|
UBND cấp xã
|
10 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
04
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện giao phòng NNMT chủ
trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định hồ sơ.
|
- UBND cấp huyện;
- Phòng NNMT
|
30 ngày
|
- Hồ sơ.
- Báo cáo kết quả thẩm định.
|
|
|
05
|
Ủy ban nhân dân cấp xã hoàn thiện hồ sơ gửi cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện để trình Ủy ban nhân dân cấp huyện
ban hành quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện.
|
- UBND cấp xã;
- Phòng NNMT
- UBND cấp huyện;
|
15 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Quyết định.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
85 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất trong bảng giá
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 73 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định giao đất đồng thời giao khu vực biển hoặc quyết định cho thuê đất
đồng thời giao khu vực biển.
|
Phòng NNMT
|
06 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất đồng thời
giao khu vực biển hoặc quyết định cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
09
|
In GCN, trình UBND cấp huyện ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
UBND huyện
|
02 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 73 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định giao đất đồng thời giao khu vực biển.
|
Phòng NNMT
|
06 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất đồng thời
giao khu vực biển.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
Biên bản bàn giao
|
|
|
09
|
In GCN, trình UBND cấp huyện ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
UBND huyện
|
02 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 73 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định giao đất đồng thời giao khu vực biển hoặc quyết định cho thuê đất
đồng thời giao khu vực biển.
|
Phòng NNMT
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định giao đất đồng thời
giao khu vực biển hoặc quyết định cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Phòng NNMT tổ chức việc xác định giá đất cụ thể
trình UBND cấp huyện.
|
Phòng NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
08
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài
chính.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
10
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
11
|
In GCN, trình UBND cấp huyện ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
UBND huyện
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất trong bảng giá
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định gia hạn sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định gia hạn sử dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
09
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc in mới GCN, chuyển
CN.VPĐKĐĐ ký cấp GCN.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định gia hạn sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định gia hạn sử dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
Biên bản bàn giao
|
|
|
09
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc in mới GCN, chuyển
CN.VPĐKĐĐ ký cấp GCN.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
3. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền
sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định gia hạn sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định gia hạn sử dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Phòng NNMT tổ chức việc xác định giá đất cụ thể
trình UBND cấp huyện.
|
Phòng NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
08
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài
chính.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
10
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
11
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc in mới GCN, chuyển
CN.VPĐKĐĐ ký cấp GCN.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất trong bảng giá
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 66 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Phòng NNMT
|
|
Thông báo thuế.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
09
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc in mới GCN, chuyển
CN.VPĐKĐĐ ký cấp GCN
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 66 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
08
|
Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
Biên bản bàn giao.
|
|
|
09
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc in mới GCN, chuyển
CN.VPĐKĐĐ ký cấp GCN.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
Xem xét, ký cấp GCN
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
11
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
12
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo
giá đất cụ thể
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 66 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến Phòng NNMT.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Phòng NNMT
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai.
- Trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Phiếu cung cấp thông tin.
- Trích lục.
|
|
|
04
|
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa.
- Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND cấp huyện ban hành
quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất.
|
Phòng NNMT
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra thực địa (nếu có).
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
|
05
|
Xem xét ban hành quyết định điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể trình UBND cấp
huyện.
|
Phòng NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
07
|
Xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể.
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Quyết định
|
|
|
08
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
09
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài
chính.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
- Thông báo thuế.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
Phòng NNMT
|
|
- Thông báo thuế.
- Văn bản.
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính đến Phòng NNMT.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo về việc đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính
|
|
10
|
- Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Bàn giao đất trên thực địa.
|
Phòng NNMT
|
03 ngày
|
- Biên bản bàn giao.
- Hợp đồng thuê đất (nếu có).
|
|
|
11
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc in mới GCN, trình
CN.VPĐKĐĐ ký cấp GCN.
|
Phòng NNMT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
12
|
Xem xét, ký cấp GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ đã duyệt.
|
|
|
13
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
14
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điểm a khoản 4 Điều 99 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Phòng Nông
nghiệp và Môi trường (điểm b khoản 4 Điều 99 Nghị định số
102/2024/NĐ-CP);
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Chủ trì, phối hợp với các phòng, ban liên quan thẩm
định phương án sử dụng đất kết hợp trình Ủy ban nhân dân huyện
|
Phòng NNMT
|
10 ngày
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
|
|
|
03
|
Ủy ban nhân dân huyện xem xét, chấp thuận phương
án sử dụng đất kết hợp
|
UBND cấp huyện
|
03 ngày
|
Phương án sử dụng đất kết hợp
|
|
|
04
|
Quét hồ sơ và lưu
|
Phòng NNMT
|
1,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
05
|
Trả kết quả
|
Phòng NNMT
|
|
Phương án sử dụng đất kết hợp
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
15 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điểm a khoản 6 Điều 99 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Phòng Nông
nghiệp và Môi trường (điểm a khoản 6 Điều 99 Nghị định số
102/2024/NĐ-CP) .
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Chủ trì, phối hợp với các phòng, ban liên quan thẩm
định điều kiện gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích, trình Ủy
ban nhân dân huyện
|
Phòng NNMT
|
04 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Ủy ban nhân dân huyện có trách nhiệm xem xét, gia
hạn phương án sử dụng đất kết hợp
|
UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
Phương án sử dụng đất kết hợp
|
|
|
04
|
Quét hồ sơ và lưu
|
Phòng NNMT
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
05
|
Trả kết quả
|
Phòng NNMT
|
|
Phương án sử dụng đất kết hợp
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
07 ngày làm việc
|
Mục 3. THẨM QUYỀN CỦA VPĐKĐĐ
VÀ CHI NHÁNH VPĐKĐĐ
I. THẨM QUYỀN CỦA VPĐKĐĐ
Điều 47. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất
đã được cấp giấy chứng nhận
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 9 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ, trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
Trích lục
|
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
05
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
GCN
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN
- Hồ sơ
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
07 ngày làm việc
|
Điều 48. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng
đất đã được cấp giấy chứng nhận
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 9 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ, đo đạc, trích lục bản đồ địa
chính.
|
VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
Trích lục
|
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
05
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
GCN
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
Điều 49. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của cá nhân nước ngoài hoặc tổ chức
nước ngoài đã được cấp giấy chứng nhận
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; điểm c khoản 9 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
06 ngày
|
GCN
|
|
|
03
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
04
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
07 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 35 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra; lập cập nhật; chỉnh lý hồ sơ địa chính;
cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
19,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp tiếp nhận cùng lúc dưới 05 hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 41 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra tính đầy đủ của Thành phần hồ sơ.
|
VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
- Hồ sơ;
- Thông báo.
|
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
05
|
- Cấp GCN cho người nhận chuyển nhượng;
- Xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
cho chủ đầu tư, trong đó phần diện tích thuộc quyền sử dụng chung với người
khác thì được chỉnh lý biến động để chuyển sang hình thức sử dụng chung.
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
GCN
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp tiếp nhận cùng lúc từ 06 hồ sơ đến 14 hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 41 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra tính đầy đủ của Thành phần hồ sơ.
|
VPĐKĐĐ
|
06 ngày
|
- Hồ sơ;
- Thông báo.
|
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
05
|
- Cấp GCN cho người nhận chuyển nhượng;
- Xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
cho chủ đầu tư, trong đó phần diện tích thuộc quyền sử dụng chung với người
khác thì được chỉnh lý biến động để chuyển sang hình thức sử dụng chung.
|
VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
GCN
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu;
- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
15 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp tiếp nhận cùng lúc từ 15 hồ sơ trở lên
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 41 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ.
|
VPĐKĐĐ
|
07 ngày
|
- Hồ sơ;
- Thông báo.
|
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
05
|
- Cấp GCN cho người nhận chuyển nhượng;
- Xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp
cho chủ đầu tư, trong đó phần diện tích thuộc quyền sử dụng chung với người
khác thì được chỉnh lý biến động để chuyển sang hình thức sử dụng chung.
|
VPĐKĐĐ
|
06 ngày
|
GCN
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 1 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp
xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
-Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
04
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
05
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
Trường hợp
có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận
|
|
5.1
|
VPĐKĐĐ kiểm tra hồ sơ, xác nhận nội dung thay đổi
vào GCN đã cấp.
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
Trường hợp
không có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận
|
|
06
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
GCN
|
|
|
07
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
08
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
-
Có thay đổi thông tin: 13 ngày làm việc
- Không thay đổi thông tin: 10 ngày làm việc
|
Điều 53. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục đăng ký biến động chuyển nhượng dự án bất động sản mà bên nhận
chuyển nhượng dự án không phải là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và dự
án đã được cấp Giấy chứng nhận
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra điều kiện thực hiện quyền theo quy định
của Luật đất đai.
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
03 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
05
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 3 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp
xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
04
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
05
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
06
|
- Cấp mới GCN cho bên thuê, thuê lại.
- Xác nhận đăng ký cho thuê, cho thuê lại vào GCN
đã cấp của chủ đầu tư dự án.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
GCN
|
|
|
07
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
08
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
05 ngày làm việc
|
Điều 55. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án
xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 4 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ.
|
|
|
02
|
- Xác nhận xóa cho thuê, cho thuê lại vào GCN đã
cấp của chủ đầu tư dự án;
- Thu hồi GCN đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
GCN
|
|
|
03
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai .
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
04
|
Trả GCN cho chủ đầu tư dự án.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
03 ngày làm việc
|
Điều
56. Cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chia, tách, hợp nhất,
sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 10 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có).
- Chuyển hồ sơ đến Sở NNMT.
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- Hồ sơ;
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
-Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
- Xác định giá đất, ký lại hợp đồng thuê đất theo
quy định đối với trường hợp thuê đất trả tiền hằng năm.
- Chuyển hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Sở NNMT
|
2,5 ngày
|
- Hồ sơ;
- Hợp đồng thuê đất.
|
|
|
04
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
05
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
06
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
GCN
|
|
|
07
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu;
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
08
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
08 ngày làm việc
|
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy
chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
4,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp
xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
05
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
GCN
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
08 ngày làm việc
|
Điều 58. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất trong các trường hợp xử lý tài sản thế chấp đã được đăng ký
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 13 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
4,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính.
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
05
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
GCN
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
08 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 5 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
GCN
|
|
|
04
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
05
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
05 ngày làm việc
|
Điều 60. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do giảm
diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
1. Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 8 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc xác định lại diện tích thửa đất, trích lục
bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
07 ngày
|
- Trích lục;
- Hồ sơ đã xác nhận.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
-Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Xác nhận thay đổi trên GCN đã cấp hoặc cấp mới
GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
GCN
|
|
|
04
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
05
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 6 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có)
|
VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
-Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
GCN
|
|
|
04
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
05
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
07 ngày làm việc
|
Điều 62. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
1.
Trường hợp có thay đổi người sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
+ Trường hợp không đủ điều kiện tách thửa, hợp thửa:
lập thông báo chuyển trả cho người sử dụng đất.
|
VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Thông báo trả kết quả.
|
|
|
+ Trường hợp đủ điều kiện tách thửa, hợp thửa:
xác nhận đủ điều kiện vào Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất, đồng thời
xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất (Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa
đất không phải do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Xác nhận vào Đơn và Bản vẽ
|
|
|
03
|
Trả kết quả cho người đề nghị tách thửa.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
05 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp không thay đổi người sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
+ Trường hợp không đủ điều kiện tách thửa, hợp thửa:
lập thông báo chuyển trả cho người sử dụng đất.
|
VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
Thông báo trả kết
quả
|
|
|
+ Trường hợp đủ điều kiện tách thửa, hợp thửa:
xác nhận đủ điều kiện vào Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất, đồng thời
xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất (Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa
đất không phải do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Xác nhận vào Đơn
và Bản vẽ
|
|
|
03
|
Cấp GCN cho các thửa đất sau khi tách thửa đất, hợp
thửa đất.
|
VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
GCN
|
|
|
04
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
05
|
Trao kết quả cho người đề nghị tách thửa, hợp thửa
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp phải đo đạc, xác định lại diện tích thửa đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
-Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông
tin
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
05
|
Cấp GCN
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
GCN
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp không phải đo đạc, xác định lại diện tích thửa đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ và cấp GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
GCN
|
|
|
03
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
04
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
05 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp cấp lại GCN do bị mất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 39 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra thông tin trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai về GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
Nếu không đủ điều kiện thì có văn bản chuyển trả
|
|
03
|
Thông báo mất Giấy chứng nhận
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại
chúng ở địa phương
|
- Đài Phát thanh và Truyền hình;
- VPĐKĐĐ;
- Người sử dụng đất.
|
15 ngày
|
Hợp đồng đăng tin
|
|
04
|
Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
05
|
- Ban hành quyết định hủy GCN.
- Cấp lại GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- Quyết định.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý, hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp cấp lại GCN do bị mất bị Trang bổ sung
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 39 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra thông tin của Trang bổ sung trong hồ sơ
địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa chính
(nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
-Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
04
|
Cấp lại GCN với các thông tin cập nhật của GCN đã
cấp và thông tin trên Trang bổ sung.
|
VPĐKĐĐ
|
3,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
05
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý, hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 45 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ.
|
|
|
02
|
Kiểm tra, lập biên bản kết luận về nội dung,
nguyên nhân sai sót
|
VPĐKĐĐ
|
06 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản.
|
|
|
03
|
Xác nhận nội dung đính chính trên GCN đã cấp hoặc
cấp mới GCN
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
GCN
|
|
|
04
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
05
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- Giấy CN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
Điều 66. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục thu hồi GCN đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy
chứng nhận sau khi thu hồi (trường hợp GCN đã cấp khi thực hiện thủ tục biến động)
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 46 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra, xem xét, quyết định thu hồi GCN đã cấp;
- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai
|
VPĐKĐĐ
|
24,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Quyết định thu hồi GCN.
|
|
|
Cấp GCN sau
khi thu hồi
|
|
03
|
Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại
điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định
của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp GCN
|
VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
04
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông
tin
|
|
|
05
|
Xác định, ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
06
|
Cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
GCN
|
|
|
07
|
- Quét GCN, hồ sơ và lưu.
- Chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất
đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
08
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
Thu hồi GCN: 25 ngày làm việc
Cấp lại GCN: 10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
- Hồ sơ
- Trích lục
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
-Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
05
|
Cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
GCN
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định Điều 29; khoản 2 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
04
|
Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất theo quy định,
thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng
thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản; chuyển hợp đồng thuê đất
đến VPĐKĐĐ
|
Sở NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Văn bản.
- Hợp đồng thuê đất.
|
|
05
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
06
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
07
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
GCN
|
|
|
08
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
09
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 14 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
06 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
-Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính
|
VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
05
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
06 ngày
|
GCN
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
15 ngày làm việc
|
Điều 70. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài
sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 15 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
- Hồ sơ
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông
tin
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
05
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
GCN
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 18 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận hồ sơ.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ.
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
và trả kết quả
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo thuế
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính
|
VPĐKĐĐ
|
|
Thông báo thuế
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Thông báo
|
|
05
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
GCN
|
|
|
06
|
Quét hồ sơ, GCN và lưu.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
05 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 7 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm a khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
06 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN
|
VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
04
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- GCN.
- Hồ sơ.
|
|
|
05
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm c khoản 1
Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
xã
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Thực hiện đo đạc, trích lục, chỉnh lý bản đồ địa
chính
|
VPĐKĐĐ
|
07 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
GCN
|
|
|
04
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
05
|
Trao GCN cho người được cấp
|
VPĐKĐĐ hoặc Bộ phận
Một cửa cấp xã
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp xác nhận trên GCN đã cấp
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo Mục
2 Chương I Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;
Trong trường hợp người sử dụng đất yêu cầu giải quyết
thủ tục tại Điều này của Quy chế đồng thời có thay đổi thông tin trên GCN thì
thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 5 Điều
30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
Trường hợp
không có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận
|
|
2.1
|
Kiểm tra hồ sơ, xác nhận vào Phiếu yêu cầu và chỉnh
lý GCN đã cấp (nội dung giao dịch bảo đảm).
|
VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
Trường hợp
có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận
|
|
2.2
|
Kiểm tra hồ sơ, xác nhận vào Phiếu yêu cầu và chỉnh
lý GCN đã cấp (nội dung thay đổi thông tin và nội dung giao dịch bảo đảm).
|
VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
03
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
04
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
-
Không thay đổi thông tin GCN: 01 ngày làm việc.
- Thay đổi thông tin GCN: 02 ngày làm việc.
|
2. Trường hợp in mới GCN và không phải đo đạc,
xác định lại diện tích thửa đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo Mục
2 Chương I Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;
Trong trường hợp người sử dụng đất yêu cầu giải quyết
thủ tục tại Điều này của Quy chế đồng thời có thay đổi thông tin trên GCN thì
thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 5 Điều
30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
Trường hợp xóa
thế chấp hoặc xóa thế chấp đồng thời thay đổi thông tin
|
|
2.1
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Xác nhận nội dung trên Phiếu yêu cầu;
- In mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
2,25 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
Trường hợp
thế chấp hoặc thế chấp đồng thời thay đổi thông tin
|
|
2.2
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- In mới GCN;
- Xác nhận nội dung trên Phiếu yêu cầu.
- Xác nhận nội dung thế chấp trên GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
2,25 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
03
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
04
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
03 ngày làm việc.
|
3.
Trường hợp in mới GCN và phải đo đạc, xác định lại diện tích thửa đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo Mục
2 Chương I Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;
Trong trường hợp người sử dụng đất yêu cầu giải quyết
thủ tục tại Điều này của Quy chế đồng thời có thay đổi thông tin trên GCN thì
thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 5 Điều
30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính.
|
VPĐKĐĐ
|
06 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời
gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận
|
|
Trường hợp
xóa thế chấp hoặc xóa thế chấp đồng thời thay đổi thông tin
|
|
5.1
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Xác nhận nội dung trên Phiếu yêu cầu;
- In mới GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
Trường hợp
thế chấp hoặc thế chấp đồng thời thay đổi thông tin
|
|
5.2
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- In mới GCN;
- Xác nhận nội dung trên Phiếu yêu cầu.
- Xác nhận nội dung thế chấp trên GCN.
|
VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
10 ngày làm việc.
|
1.
Trường hợp thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1 hoặc khoản
3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Tiếp nhận, xử lý và thông báo phí, giá sản phẩm,
dịch vụ cung cấp thông tin đất đai đến người đề nghị cung cấp thông tin.
|
VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Thực hiện nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp
thông tin đất đai theo thông báo phí (nếu có).
|
Người đề nghị cung
cấp thông tin
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
04
|
Cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai thực hiện
cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo yêu cầu.
|
VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu cung cấp thông tin hoặc Văn bản cung cấp
thông tin.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
- Đối với thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai: trong ngày làm việc. Trường hợp nhận được yêu cầu
sau 15 giờ thì cung cấp vào ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp có thỏa thuận riêng về việc khai
thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai thì thời gian cung cấp thông tin,
dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận.
|
2.
Trường hợp thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 60 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Tiếp nhận, xử lý và thông báo phí, giá sản phẩm,
dịch vụ cung cấp thông tin đất đai đến người đề nghị cung cấp thông tin.
|
VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Thực hiện nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp
thông tin đất đai theo thông báo phí (nếu có).
|
Người đề nghị cung
cấp thông tin
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
04
|
Cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai thực hiện
cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo yêu cầu.
|
VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
Phiếu cung cấp thông tin hoặc Văn bản cung cấp
thông tin.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
03 ngày làm việc.
Trường hợp có thỏa thuận riêng về việc khai
thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai thì thời gian cung cấp thông tin,
dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận.
|
3.
Trường hợp cần thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân
tích hoặc lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1 hoặc khoản
3 Điều 5 Quy chế này;;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến VPĐKĐĐ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Tiếp nhận, xử lý và thông báo phí, giá sản phẩm,
dịch vụ cung cấp thông tin đất đai đến người đề nghị cung cấp thông tin.
|
VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Thực hiện nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp
thông tin đất đai theo thông báo phí (nếu có).
|
Người đề nghị cung
cấp thông tin
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
04
|
Tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc có
văn bản gửi lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
|
VPĐKĐĐ
|
10 ngày
|
- Văn bản.
- Hồ sơ.
|
|
|
05
|
Cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai thực
hiện cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo yêu cầu.
|
VPĐKĐĐ
|
4,5 ngày
|
Phiếu cung cấp thông tin hoặc Văn bản cung cấp
thông tin.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
15 ngày làm việc.
Trường hợp có thỏa thuận riêng về việc khai
thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai thì thời gian cung cấp thông tin,
dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận.
|
II. THẨM QUYỀN CỦA CHI NHÁNH VPĐKĐĐ
1.
Phần diện tích tăng thêm đã có GCN
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 16 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
Trường hợp
rõ địa chỉ của bên chuyển quyền
|
|
2.1
|
Gửi thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền về
việc làm thủ tục cấp GCN cho bên nhận chuyển quyền và chuyển đến UBND cấp xã
nơi có đất niêm yết tại trụ sở.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
2.2
|
Niêm yết thông báo về việc cấp GCN.
|
UBND cấp xã
|
30 ngày
|
|
Không tính thời gian niêm yết và giải quyết các ý
kiến phản ánh vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Trường hợp
không rõ địa chỉ của bên chuyển quyền
|
|
02
|
Đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại
chúng ở địa phương.
|
- Đài Phát thanh và Truyền hình;
- CN.VPĐKĐĐ;
- Người sử dụng đất
|
03 lần
|
Hợp đồng đăng tin.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
03
|
Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa chính
(nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
04
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
05
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
06
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
08
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
2. Phần diện tích tăng thêm có giấy tờ về quyền sử
dụng đất hoặc không có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng đủ điều kiện cấp GCN
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 16 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa chính
(nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã nơi có đất thực hiện
các công việc quy định tại Điều 33 NĐ số 101/2024/NĐ-CP
đối với phần diện tích đất tăng thêm.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
04
|
Thực hiện các công việc quy định tại Điều 33 NĐ số 101/2024/NĐ-CP đối với phần diện tích đất tăng
thêm và chuyển kết quả về CN.VPĐKĐĐ.
|
UBND cấp xã
|
30 ngày
|
Danh sách công khai theo Mẫu số 06/ĐK
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
05
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính
|
|
|
06
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận
|
|
07
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
08
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
09
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 9 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa chính
(nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
05
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 9 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra hồ sơ, trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
05
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN để lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
07 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 35 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm c khoản 1
Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN. VPĐKĐĐ.
|
UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra; lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính,
cơ sở dữ liệu đất đai
|
CN.VPĐKĐĐ
|
19,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 1 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
03
|
Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa chính
(nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
04
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính (trừ trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất
nông nghiệp).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
05
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
Trường hợp
có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận
|
|
5.1
|
Kiểm tra hồ sơ, xác nhận trên GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
Trường hợp
không có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận
|
|
06
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
08
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
-
Có thay đổi thông tin: 13 ngày làm việc
- Không thay đổi thông tin: 10 ngày làm việc
|
Điều 81. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất theo sự thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 11 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa
chính (nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
05
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
08 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 42 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN. VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
Trường hợp
rõ địa chỉ của bên chuyển quyền
|
|
02
|
Gửi thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền về
việc làm thủ tục cấp GCN cho bên nhận chuyển quyền và chuyển đến UBND cấp xã
nơi có đất niêm yết tại trụ sở.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
Niêm yết thông báo về việc cấp GCN.
|
UBND cấp xã
|
30 ngày
|
Hồ sơ.
|
Không tính thời gian niêm yết và giải quyết các ý
kiến phản ánh vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Trường hợp
không rõ địa chỉ của bên chuyển quyền
|
|
02
|
Đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại
chúng ở địa phương
|
- Đài Phát thanh và Truyền hình;
- CN.VPĐKĐĐ;
- Người sử dụng đất
|
03 lần
|
Hợp đồng đăng tin.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
03
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa
chính (nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
04
|
Trường hợp bên chuyển quyền không giao nộp GCN
thì thực hiện hủy GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
05
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông
tin địa chính.
|
|
|
06
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 03 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
07
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
08
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
09
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại tại
Điều 29; khoản 12 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa
chính (nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
05
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
08 ngày làm việc
|
Điều 84. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được
đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín
dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại tại
Điều 29; khoản 13 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa
chính (nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
05
|
Xác nhận trên GCN đã cấp hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
08 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 5 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa
chính (nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
04
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
05
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
05 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 8 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc, xác định lại diện tích thửa đất, trích
lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
06 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
04
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
05
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 6 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Thực hiện việc đo đạc, xác định lại diện tích
thửa đất, trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
04
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
05
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
07 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 65 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b hoặc điểm
c khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN. VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc Bộ phận Một cửa cấp xã hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN. VPĐKĐĐ
|
5,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN. VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
04
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc Bộ phận Một cửa cấp xã hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
07 ngày làm việc
|
Điều 89. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
1.
Trường hợp có thay đổi người sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
+ Trường hợp không đủ điều kiện tách thửa, hợp thửa:
lập thông báo chuyển trả cho người sử dụng đất.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Thông báo trả kết quả.
|
|
|
+ Trường hợp đủ điều kiện tách thửa, hợp thửa:
xác nhận đủ điều kiện vào Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất, đồng thời
xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất (Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa
đất không phải do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Xác nhận vào Đơn và Bản vẽ.
|
|
|
03
|
Trả kết quả cho người đề nghị tách thửa.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
05 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp không thay đổi người sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
+ Trường hợp không đủ điều kiện tách thửa, hợp thửa:
lập thông báo chuyển trả cho người sử dụng đất.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Thông báo trả kết quả.
|
|
|
+ Trường hợp đủ điều kiện tách thửa, hợp thửa:
xác nhận đủ điều kiện vào Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất, đồng thời
xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất (Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa
đất không phải do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện).
|
02 ngày
|
Xác nhận vào Đơn và Bản vẽ.
|
|
|
03
|
Cấp mới GCN cho các thửa đất sau khi tách thửa đất,
hợp thửa đất.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
04
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
05
|
Trao kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp phải đo đạc, xác định lại diện tích thửa đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
06 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông
tin địa chính
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận
|
|
05
|
Cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp không phải đo đạc, xác định lại diện tích thửa đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
03
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
04
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
05 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp cấp lại cho người được cấp GCN
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 39 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra thông tin trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai về GCN và chuyển thông tin đến UBND cấp xã.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Thông báo mất
Giấy chứng nhận
|
|
|
Niêm yết thông báo mất GCN tại trụ sở UBND cấp
xã, điểm dân cư nơi có đất.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
Thông báo
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Lập Biên bản kết thúc thời gian niêm yết và gửi hồ
sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Biên bản kết thúc niêm yết
|
|
|
04
|
Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa chính
(nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
05
|
Ban hành quyết định hủy GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
Quyết định
|
|
|
06
|
Cấp lại GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý, hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
08
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
2.
Trường hợp cấp lại cho người nhận thừa kế
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 39 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
Trong trường hợp người sử dụng đất yêu cầu giải quyết
thủ tục tại Điều này đồng thời với thủ tục nhận thừa kế quyền sử dụng đất thì
thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 1 Điều
30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra thông tin trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai về GCN mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
khai báo bị mất.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Hồ sơ.
|
Nếu không đủ điều kiện thì có văn bản chuyển trả.
|
|
03
|
Thông báo mất
Giấy chứng nhận
|
|
|
Niêm yết thông báo mất GCN tại trụ sở UBND cấp
xã, điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm
yết (nếu có).
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Lập Biên bản kết thúc thời gian niêm yết và gửi hồ
sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Biên bản kết thúc niêm yết.
|
|
|
04
|
Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa chính
(nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
05
|
Kiểm tra hồ sơ thừa kế quyền sử dụng đất.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
06
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính
|
|
|
07
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
08
|
Ban hành quyết định hủy GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
3,5 ngày
|
Quyết định.
|
|
|
09
|
Cấp lại GCN
|
CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
10
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý, hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
11
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
3.
Trường hợp cấp lại GCN do mất Trang bổ sung cho người được cấp GCN
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 39 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra thông tin của Trang bổ sung trong hồ sơ
địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa chính
(nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
04
|
Cấp lại GCN với các thông tin cập nhật của GCN đã
cấp và thông tin trên Trang bổ sung.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
3,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
05
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý, hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
4.
Trường hợp cấp lại GCN do bị mất Trang bổ sung cho người nhận thừa kế
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 39 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
Trong trường hợp người sử dụng đất yêu cầu giải quyết
thủ tục tại Điều này đồng thời với thủ tục nhận thừa kế quyền sử dụng đất thì
thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 1 Điều
30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra thông tin của Trang bổ sung trong hồ sơ
địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
03
|
Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa chính
(nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
-Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
04
|
Kiểm tra hồ sơ thừa kế quyền sử dụng đất.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
05
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông
tin địa chính
|
|
|
06
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
07
|
Cấp lại GCN
|
CN.VPĐKĐĐ
|
5,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
08
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý, hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
09
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định khoản 2 Điều 45 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra, lập biên bản kết luận về nội dung,
nguyên nhân sai sót.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
5,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Biên bản.
|
|
|
03
|
Xác nhận nội dung đính trên GCN đã cấp hoặc cấp mới
GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
GCN
|
|
|
04
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
05
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 46 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra, xem xét, quyết định thu hồi GCN đã cấp.
- Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
24,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Quyết định thu hồi GCN.
|
|
|
Cấp GCN sau
khi thu hồi
|
|
03
|
Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại
điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định
của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
04
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông
tin địa chính
|
|
|
05
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo
|
Không tính vào thời
gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận
|
|
06
|
Cấp GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
GCN
|
|
|
07
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
08
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
-
Thu hồi, hủy GCN: 25 ngày
- Cấp lại GCN sau khi thu hồi: 10 ngày
|
Điều 94. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan
nhà nước có thẩm quyền
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa
chính (nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
05
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
10 ngày làm việc
|
Điều 95. Cơ chế phối hợp để giải
quyết thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước
theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định Điều29; khoản 2 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định
của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
03
|
Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa chính
(nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
04
|
Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất theo quy định,
thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng
thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản; chuyển hợp đồng thuê đất
đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Phòng NNMT
|
|
- Hồ sơ.
- Hợp đồng thuê đất.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
05
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
06
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
07
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
08
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
09
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định khoản 2 Điều 44 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa chính
(nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
04 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Gửi hồ sơ lấy ý kiến của UBND cấp xã nơi có đất về
hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
04
|
Ý kiến về hiện trạng sử dụng đất, tình trạng
tranh chấp đất đai.
|
UBND cấp xã
|
09 ngày
|
Danh sách công khai theo Mẫu số 06/ĐK.
|
|
|
Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
05
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
06
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
07
|
Cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
08
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
09
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
20 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 17 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
03
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
04
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
01 ngày làm việc (thời gian giải quyết là
trong ngày làm việc nhận được đủ hồ sơ xóa nợ; nếu thời điểm nhận đủ hồ
sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể giải quyết việc xóa nợ trong ngày làm việc
tiếp theo)
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điểm a khoản 1 Điều 40 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm c khoản 1
Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
xã
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Thực hiện đo đạc, trích lục, chỉnh lý bản đồ địa
chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
06 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
04
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ
địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
05
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ hoặc
UBND cấp xã
|
01 ngày
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
10 ngày làm việc
|
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 21 Điều 30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này.
3. Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp
huyện hoặc quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch xây dựng hoặc
quy hoạch nông thôn.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản (nếu có).
|
|
|
- Gửi văn bản lấy ý kiến liên quan đến quy hoạch
chung hoặc quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch nông
thôn (nếu có).
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị
|
05 ngày
|
Ý kiến xác nhận.
|
|
|
03
|
Thực hiện việc đo đạc, trích lục bản đồ địa chính
(nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
04
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính.
|
|
|
05
|
Xác định và ban hành Thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận.
|
|
06
|
Xác nhận trên GCN hoặc cấp mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
1,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
07
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
08
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
15 ngày làm việc
|
1.
Trường hợp thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 60 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Tiếp nhận, xử lý và thông báo phí, giá sản phẩm,
dịch vụ cung cấp thông tin đất đai đến người đề nghị cung cấp thông tin.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
03
|
Thực hiện nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp
thông tin đất đai theo thông báo phí (nếu có).
|
Người đề nghị cung
cấp thông tin
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
04
|
Cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai thực
hiện cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo yêu cầu.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu cung cấp thông tin hoặc Văn bản cung cấp
thông tin.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
- Đối với thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai: trong ngày làm việc. Trường hợp nhận được yêu cầu
sau 15 giờ thì cung cấp vào ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp có thỏa thuận riêng về việc khai
thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai thì thời gian cung cấp thông tin,
dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận.
|
2.
Trường hợp thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 60 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Tiếp nhận, xử lý và thông báo phí, giá sản phẩm,
dịch vụ cung cấp thông tin đất đai đến người đề nghị cung cấp thông tin.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
03
|
Thực hiện nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp
thông tin đất đai theo thông báo phí (nếu có).
|
Người đề nghị cung
cấp thông tin
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
04
|
Cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai thực
hiện cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo yêu cầu.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
Phiếu cung cấp thông tin hoặc Văn bản cung cấp
thông tin.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
03 ngày làm việc.
Trường hợp có thỏa thuận riêng về việc khai
thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai thì thời gian cung cấp thông tin,
dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận.
|
3.
Trường hợp cần thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích
hoặc lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 60 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp
huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
Tiếp nhận, xử lý và thông báo phí, giá sản phẩm,
dịch vụ cung cấp thông tin đất đai đến người đề nghị cung cấp thông tin.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
03
|
Thực hiện nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp
thông tin đất đai theo thông báo phí (nếu có).
|
Người đề nghị cung
cấp thông tin
|
|
Chứng từ thực hiện.
|
Không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
04
|
Tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc có
văn bản gửi lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
10 ngày
|
- Văn bản.
- Hồ sơ.
|
|
|
05
|
Cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai thực
hiện cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo yêu cầu.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
4,5 ngày
|
Phiếu cung cấp thông tin hoặc Văn bản cung cấp
thông tin.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
15 ngày làm việc.
Trường hợp có thỏa thuận riêng về việc khai
thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai thì thời gian cung cấp thông tin,
dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận.
|
1.
Trường hợp xác nhận trên GCN đã cấp
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo Mục
2 Chương I Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;
Trong trường hợp người sử dụng đất yêu cầu giải quyết
thủ tục tại Điều này của Quy chế đồng thời có thay đổi thông tin trên GCN thì
thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 5 Điều
30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
Trường hợp
không có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận
|
|
2.1
|
Kiểm tra hồ sơ, xác nhận vào Phiếu yêu cầu và chỉnh
lý GCN đã cấp (nội dung giao dịch bảo đảm).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
Trường hợp
có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận
|
|
2.2
|
Kiểm tra hồ sơ, xác nhận vào Phiếu yêu cầu và chỉnh
lý GCN đã cấp (nội dung thay đổi thông tin và nội dung giao dịch bảo đảm).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
03
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
|
04
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
-
Không thay đổi thông tin GCN: 01 ngày làm việc.
- Thay đổi thông tin GCN: 02 ngày làm việc.
|
2. Trường hợp in mới GCN và không phải đo đạc,
xác định lại diện tích thửa đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo Mục
2 Chương I Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;
Trong trường hợp người sử dụng đất yêu cầu giải quyết
thủ tục tại Điều này của Quy chế đồng thời có thay đổi thông tin trên GCN thì
thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 5 Điều
30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,25 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
Trường hợp
xóa thế chấp hoặc xóa thế chấp đồng thời thay đổi thông tin
|
|
2.1
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Xác nhận nội dung trên Phiếu yêu cầu;
- In mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
2,25 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
Trường hợp
thế chấp hoặc thế chấp đồng thời thay đổi thông tin
|
|
2.2
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- In mới GCN;
- Xác nhận nội dung trên Phiếu yêu cầu.
- Xác nhận nội dung thế chấp trên GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
2,25 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
03
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
04
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
03 ngày làm việc.
|
3.
Trường hợp in mới GCN và phải đo đạc, xác định lại diện tích thửa đất
a) Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo Mục
2 Chương I Nghị định số 99/2022/NĐ-CP;
Trong trường hợp người sử dụng đất yêu cầu giải quyết
thủ tục tại Điều này của Quy chế đồng thời có thay đổi thông tin trên GCN thì
thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 29; khoản 5 Điều
30 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
b) Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Điểm b khoản 1
hoặc khoản 3 Điều 5 Quy chế này;
c) Cơ chế phối hợp:
|
STT
|
Nội dung thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
- Tiếp nhận, số hóa hồ sơ theo quy định.
- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ.
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
- Lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ (bản giấy, bản số hóa).
|
|
|
02
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Đo đạc, trích lục bản đồ địa chính.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
06 ngày
|
- Hồ sơ.
- Trích lục.
|
|
|
Thông báo, công khai bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất nếu người sử dụng đất liền kề vắng mặt trong suốt thời gian đo đạc.
|
UBND cấp xã
|
15 ngày
|
- Bản mô tả ranh giới, mốc giới.
- Thông báo.
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
03
|
Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế
để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Phiếu chuyển thông tin địa chính
|
|
|
04
|
Xác định và ban hành thông báo nghĩa vụ tài chính
cho người sử dụng đất.
|
Cơ quan thuế
|
Không quá 05 ngày
|
Thông báo
|
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC
|
|
Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
Người sử dụng đất
|
|
Chứng từ thực hiện
|
|
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
|
Cơ quan thuế
|
02 ngày
|
Văn bản xác nhận
|
|
Trường hợp
xóa thế chấp hoặc xóa thế chấp đồng thời thay đổi thông tin
|
|
5.1
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- Xác nhận nội dung trên Phiếu yêu cầu;
- In mới GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
Trường hợp
thế chấp hoặc thế chấp đồng thời thay đổi thông tin
|
|
5.2
|
- Kiểm tra hồ sơ;
- In mới GCN;
- Xác nhận nội dung trên Phiếu yêu cầu.
- Xác nhận nội dung thế chấp trên GCN.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
2,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- GCN.
|
|
|
06
|
- Quét hồ sơ, GCN và lưu.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
CN.VPĐKĐĐ
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
|
07
|
Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN.
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc CN.VPĐKĐĐ
|
|
- GCN.
- Thu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
10 ngày làm việc.
|
TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Điều 102. Trách nhiệm của cơ
quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất
1. Kiểm tra tính đầy đủ của Thành phần hồ sơ, tính
thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê
khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2. Không yêu cầu nộp thêm giấy tờ, kê khai thêm
thông tin mà Nghị định số 101/2024/NĐ-CP, Nghị định số 102/2024/NĐ-CP không quy
định.
3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ
tục không tiếp nhận hồ sơ hoặc dừng giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký, trừ trường hợp đăng ký
đất đai lần đầu mà không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất, trong các trường hợp sau:
a) Không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ hoặc hồ
sơ không đầy đủ thành phần hoặc không đảm bảo tính thống nhất nội dung thông
tin giữa các giấy tờ hoặc kê khai nội dung không đầy đủ thông tin theo quy định;
b) Nhận được văn bản của cơ quan thi hành án dân sự
hoặc cơ quan, người có thẩm quyền tố tụng yêu cầu tạm dừng hoặc dừng việc đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
đối với tài sản là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng phải thi hành án theo
quy định của pháp luật;
c) Nhận được văn bản thông báo về việc kê biên tài
sản thi hành án;
d) Nhận được văn bản của UBND cấp xã hoặc của UBND
cấp huyện hoặc của UBND tỉnh hoặc của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc đã thụ lý đơn yêu cầu hòa giải tranh chấp đất đai hoặc đơn yêu cầu giải
quyết tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất;
đ) Nhận được văn bản của Tòa án nhân dân có thẩm
quyền về việc đã thụ lý đơn đề nghị giải quyết tranh chấp đất đai, tài sản gắn
liền với đất;
e) Nhận được văn bản của Trọng tài Thương mại Việt
Nam về việc thụ lý đơn giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động
thương mại liên quan đến đất đai, tài sản gắn liền với đất;
g) Nhận được văn bản yêu cầu dừng thực hiện TTHC về
đất đai để áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của cơ quan có thẩm quyền;
h) Trường hợp đăng ký biến động đất đai do nhận
chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất mà quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đang được thế
chấp và đã đăng ký tại Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai nhưng hồ sơ đăng ký nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho không có văn bản của
bên nhận thế chấp về việc đồng ý cho bên thế chấp được chuyển nhượng, tặng cho
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
i) Trường hợp chủ đầu tư đã thế chấp và đăng ký thế
chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở hoặc nhà ở hình thành trong tương lai, dự án đầu
tư xây dựng công trình không phải là nhà ở, dự án đầu tư nông nghiệp, dự án
phát triển rừng, dự án khác có sử dụng đất hoặc công trình xây dựng thuộc các dự
án này tại Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai mà chủ
đầu tư chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bán tài sản gắn liền với đất nhưng chưa
thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi để rút bớt tài sản thế chấp là tài sản đã
chuyển nhượng, đã bán, trừ trường hợp bên nhận thế chấp và bên mua tài sản có
thỏa thuận về việc tiếp tục dùng tài sản này làm tài sản thế chấp và thực hiện
đăng ký thay đổi bên bảo đảm theo quy định của pháp luật về đăng ký biện pháp bảo
đảm.
Trường hợp quy định tại các điểm b, c, d, đ, e và g
khoản 3 Điều này mà quá thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật hoặc nhận
được văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc đã giải quyết xong tranh chấp đất
đai hoặc văn bản hủy bỏ việc dừng, tạm dừng thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, kê biên tài sản thì cơ quan tiếp nhận, cơ quan giải quyết thủ tục
tiếp tục thực hiện việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định
của pháp luật.
4. Đối với trường hợp đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất
động sản thì Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chịu
trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ của Thành phần hồ sơ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 41 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP và không
chịu trách nhiệm về điều kiện chuyển quyền sử dụng đất, bán nhà ở, bán công
trình, hạng mục công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về nhà ở, pháp
luật về xây dựng và pháp luật về kinh doanh bất động sản.
5. Công chức, viên chức, người lao động tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận Một cửa xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét
và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức, viên chức, người lao động tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC
và nêu rõ lý do theo mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức, viên
chức, người lao động tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
cán bộ, công chức, viên chức người lao động tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả.
6. Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến thông qua Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC, công chức, viên chức, người lao động tiếp nhận
hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định, công chức, viên chức, người
lao động tiếp nhận có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến cơ
quan có thẩm quyền. Việc thông báo được thực hiện thông qua chức năng gửi thư
điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
b) Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp lệ
thì công chức, viên chức, người lao động tiếp nhận và chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết theo quy trình quy định tại Điều 18 Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP.
7. Mỗi hồ sơ TTHC sau khi được tiếp nhận sẽ được cấp
một mã số hồ sơ được ghi trong giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Tổ chức,
cá nhân sử dụng mã số hồ sơ để tra cứu tình trạng giải quyết TTHC tại Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
8. Trường hợp TTHC có quy định phải trả kết quả giải
quyết ngay khi sau khi tiếp nhận, giải quyết, nếu hồ sơ đã đầy đủ, chính xác, đủ
điều kiện tiếp nhận, công chức, viên chức, người lao động tiếp nhận không phải
lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, nhưng phải cập nhật tình
hình, kết quả giải quyết vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; trường hợp người
nộp hồ sơ yêu cầu phải có giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả thì công chức,
viên chức, người lao động cung cấp cho người nộp hồ sơ.
9. Trường hợp công chức, viên chức, người
lao động tại Bộ phận Một cửa được cơ quan có thẩm quyền phân công, ủy quyền giải
quyết thì thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số
61/2018/NĐ-CP và cập nhật tình hình, kết quả giải quyết vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC.
10. Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ TTHC theo quy định
tại Điều 19 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP, công chức, viên chức,
người lao động tiếp nhận chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết như
sau:
a) Chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử được tiếp nhận trực
tuyến của tổ chức, cá nhân đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết thông qua Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
b) Chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày;
c) Trường hợp tiếp nhận hồ sơ thuộc thẩm quyền giải
quyết của cơ quan có thẩm quyền khác, công chức, viên chức, người lao động tiếp
nhận chuyển hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử cho Bộ phận Một cửa của cơ quan có thẩm
quyền trong ngày làm việc hoặc đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày để xử lý theo quy định. Việc chuyển hồ sơ đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết nêu tại điểm b, điểm c khoản này được thực hiện
thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc các loại hình dịch vụ khác bảo đảm tiết
kiệm, hiệu quả, an toàn hồ sơ tài liệu.
11. Nhận lại hồ sơ đã được giải quyết do Văn phòng
đăng ký đất đai đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo hoặc phòng Nông nghiệp và Môi
trường, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân bàn
giao, nhận thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính do cơ quan thuế chuyển đến và
thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản hoặc nhân viên bưu điện để
thực hiện nghĩa vụ tài chính; tiếp nhận và kiểm tra chứng từ thực hiện nghĩa vụ
tài chính của người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác trước khi
giao trả kết quả và thu phí, lệ phí theo quy định; vào sổ và chuyển giao chứng
từ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản cho
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc phòng Nông nghiệp và Môi trường, Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai lưu trữ theo quy định.
12. Phối hợp Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai công khai TTHC; bố trí trang thiết bị; xử lý phản
ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo theo quy định (nếu có).
a) Thực hiện công khai đầy đủ, kịp thời, bằng
phương tiện điện tử, bằng văn bản, nội dung công khai thông theo đúng quy định
tại Thông tư số 02/2017/TT- VPCP; công khai danh sách công chức, viên chức và
người lao động đang làm việc và các nội dung khác theo quy định; hỗ trợ những
trường hợp không có khả năng tiếp cận TTHC bằng phương tiện điện tử;
b) Chủ động đề nghị Văn phòng đăng ký đất đai, Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cử công chức, viên chức, người lao động đến Bộ
phận Một cửa để kịp thời tăng, giảm công chức, viên chức khi số lượng người sử
dụng đất đến thực hiện TTHC có biến động tăng, giảm hoặc trường hợp cán bộ,
công chức, viên chức, người lao động vắng mặt, nghỉ theo quy định;
Trường hợp có ý kiến phản ánh về văn hóa giao tiếp,
ứng xử, thái độ phục vụ Nhân dân hoặc chuyên môn, nghiệp vụ của công chức, viên
chức, người lao động không đảm bảo thực hiện nhiệm vụ được giao thì Trưởng Bộ
phận Một cửa có thông báo đến cơ quan cử công chức, viên chức, người lao động đến
làm việc tại Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phận Một cửa để xử lý và bố trí
nhân sự phù hợp;
c) Bố trí vị trí làm việc phù hợp và cung cấp trang
thiết bị cần thiết đảm bảo các điều kiện làm việc cho cán bộ, công chức, viên
chức, người lao động;
d) Phối hợp trong tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến
nghị, khiếu nại, tố cáo tại Bộ phận Một cửa.
Thực hiện công khai số điện thoại đường dây nóng, địa
chỉ hộp thư điện tử, phiếu góp ý của cơ quan tiếp nhận và trả kết quả để tiếp
nhận thông tin phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân đối với tình hình giải
quyết TTHC, về tinh thần, thái độ phục vụ, tác phong, đạo đức nghề nghiệp của
nhân viên, cơ quan, đơn vị; kết quả xử lý (nếu có).
Trường hợp có phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố
cáo liên quan đến việc giải quyết TTHC do nhiều cơ quan phối hợp thực hiện thì
người đứng đầu Trung tâm PVHCC tỉnh; Trung tâm Hành chính công; Bộ phận Một cửa
trực tiếp hoặc có văn bản đến cơ quan có liên quan xem xét xử lý.
Điều 103. Trách nhiệm của
UBND cấp xã
1. Thực hiện công khai đầy đủ, kịp thời, bằng
phương tiện điện tử, bằng văn bản, nội dung công khai theo đúng quy định tại
Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC; công khai danh sách
công chức, viên chức và người lao động đang làm việc và các nội dung khác theo
quy định; hỗ trợ những trường hợp không có khả năng tiếp cận TTHC bằng phương
tiện điện tử.
2. Thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ
a) Hồ sơ do phòng Nông nghiệp và Môi trường, Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai gửi đến để lấy ý kiến và cập nhật tình hình, kết
quả xử lý hồ sơ liên thông vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử;
b) Tiếp nhận các giấy tờ gốc liên quan đến quyền sử
dụng đất.
3. Thẩm tra, giải quyết hồ sơ
a) UBND cấp xã có trách nhiệm thẩm tra, lấy ý kiến
cộng đồng khu dân cư, giải quyết hồ sơ đã tiếp nhận của người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định;
b) Tổ chức công khai lấy ý kiến tại trụ sở UBND cấp
xã, đồng thời xem xét, giải quyết các góp ý về nội dung công khai;
c) Hoàn chỉnh hồ sơ, ghi phiếu tiếp nhận và trả kết
quả và cập nhật tình hình, kết quả xử lý hồ sơ liên thông vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC.
4. Luân chuyển và trả kết quả đã giải quyết
a) Chuyển hồ sơ đã thẩm tra cho phòng Nông nghiệp
và Môi trường, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để giải quyết. Đối với hồ sơ
không đủ điều kiện do UBND cấp xã tiếp nhận thì trực tiếp chuyển trả cho người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản;
b) Nhận hồ sơ đã được phòng Nông nghiệp và Môi trường,
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai giải quyết; nhận thông báo thực hiện nghĩa
vụ tài chính do cơ quan thuế chuyển đến và thông báo cho người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản để thực hiện nghĩa vụ tài chính; tiếp nhận và kiểm tra chứng từ
thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản trước
khi giao trả kết quả và thu phí, lệ phí theo quy định; vào sổ và chuyển giao chứng
từ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất cho Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai lưu trữ theo quy định.
Điều 104. Trách nhiệm của
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
1. Hướng dẫn Bộ phận Một cửa cấp huyện đối với các thủ
tục đất đai, thủ tục miễn, giảm tiền sử dụng đất thuộc thẩm quyền của UBND cấp
huyện.
2. Thực hiện việc tiếp nhận những hồ sơ thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND cấp huyện do Bộ phận Một cửa cấp huyện và Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến.
3. Kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo UBND cấp huyện
ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất theo thẩm quyền.
4. Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ điều
kiện giải quyết trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi
cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa; thời gian thông báo trả lại hồ
sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
5. Giao hồ sơ đã ký giấy chứng nhận và các quyết định
của UBND cấp huyện cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện:
a) Lưu trữ, cập nhật, chỉnh lý biến động vào hồ sơ
địa chính và cơ sở dữ liệu địa chính;
b) Bàn giao lại giấy chứng nhận đã ký, các quyết định
của UBND cấp huyện (nếu có) cho Bộ phận Một cửa cấp huyện để trao cho người sử
dụng đất.
6. Thông báo bằng văn bản hoặc qua Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC hoặc qua tin nhắn SMS cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
trong trường hợp trễ hẹn hồ sơ tại Phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện. Tổ
chức tiếp xúc, giải thích khi người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản có yêu cầu
đối với việc hồ sơ trễ hẹn hoặc nội dung thắc mắc có liên quan đến thẩm quyền
giải quyết của đơn vị.
7. Chủ trì hoặc phối hợp với các đơn vị có liên
quan giải quyết các trường hợp phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo liên quan
đến việc tiếp nhận giải quyết TTHC tại Bộ phận Một cửa cấp huyện có liên quan đến
lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện.
Điều 105. Trách nhiệm của Văn
phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai\
1. Thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND tỉnh, UBND cấp huyện do Trung tâm PVHCC tỉnh, Bộ phận Một cửa
cấp huyện, UBND cấp xã chuyển đến, cụ thể:
a) Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tiếp nhận hồ
sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi nhánh, UBND cấp huyện;
b) Văn phòng đăng ký đất đai tiếp nhận hồ sơ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Văn phòng đăng ký đất đai, UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
2. Thẩm tra, giải quyết hồ sơ.
a) Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thẩm tra, giải
quyết hồ sơ thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận của Chi nhánh, UBND cấp huyện,
đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư;
b) Văn phòng đăng ký đất đai thẩm tra, giải quyết hồ
sơ thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận của Văn phòng đăng ký đất đai, UBND tỉnh,
Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với tổ chức.
3. Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ điều
kiện giải quyết trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi
cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa; thời gian thông báo trả lại hồ
sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
4. Lập thủ tục trình cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng
nhận.
a) Văn phòng đăng ký đất đai lập thủ tục chuyển
Phòng Quản lý đất đai, Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra trình Sở
Nông nghiệp và Môi trường, UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức sử dụng
đất;
b) Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng
đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thì tổ chức thực hiện theo
trình tự quy định.
5. Thông báo bằng văn bản hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC hoặc qua tin nhắn SMS cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sản trong trường hợp trễ hẹn hồ sơ tại Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai; tổ chức tiếp xúc, giải thích khi người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản có yêu cầu đối với việc hồ sơ trễ hẹn hoặc nội dung thắc mắc có
liên quan đến thẩm quyền giải quyết của đơn vị.
6. Cung cấp đầy đủ các danh mục, quy trình giải quyết
TTHC có liên quan lĩnh vực nhà đất đến Bộ phận Một cửa để niêm yết công khai
theo quy định. Trường hợp có thay đổi TTHC thì kịp thời thông báo đến Bộ phận Một
cửa niêm yết danh mục TTHC mới theo quy định.
7. Bố trí máy móc và các trang thiết bị cần thiết
khác phục vụ cho công tác tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nhà đất tại Bộ phận Một cửa
quả nhằm đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật sử dụng phần mềm chuyên ngành để tích hợp
dữ liệu đất đai được lưu trữ tại Văn phòng đăng ký đất đai; đồng thời, cung cấp
kịp thời, đầy đủ vật tư, văn phòng phẩm đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ của
nhân viên thuộc lĩnh vực quản lý và các trang thiết bị cần thiết khác.
8. Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai chịu trách nhiệm thực hiện đúng thẩm quyền và thời gian theo
quy định của pháp luật, không chịu trách nhiệm về những nội dung trong các văn
bản, giấy tờ có trong hồ sơ đã được cơ quan, người có thẩm quyền khác chấp thuận,
thẩm định, phê duyệt hoặc giải quyết trước đó.
Điều 106. Trách nhiệm của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
1. Chỉ đạo Phòng Quản lý đất đai thực hiện các công
việc sau:
a) Thực hiện việc tiếp nhận những hồ sơ thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND tỉnh do Trung tâm PVHCC tỉnh và Văn phòng đăng ký đất
đai chuyển đến;
b) Kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường trình UBND tỉnh ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ
chức sử dụng đất;
c) Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ điều
kiện giải quyết trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do,
nội dung cần bổ sung theo mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi
cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa; thời gian thông báo trả lại hồ
sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp
luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ;
d) Giao hồ sơ đã ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
và các quyết định của UBND tỉnh cho Văn phòng đăng ký đất đai, để:
Lưu trữ, cập nhật, chỉnh lý biến động vào hồ sơ địa
chính và cơ sở dữ liệu địa chính;
Bàn giao lại giấy chứng nhận đã ký, các quyết định
của UBND tỉnh (nếu có) cho Trung tâm PVHCC tỉnh để trao cho tổ chức sử dụng đất.
2. Chỉ đạo Văn phòng Sở thực hiện các công việc
sau:
a) Thực hiện việc tiếp nhận những hồ sơ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường do Văn phòng đăng ký đất đai,
Phòng Quản lý đất đai chuyển đến;
b) Đóng dấu của Sở Nông nghiệp và Môi trường vào giấy
chứng nhận trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
c) Giao giấy chứng nhận đã đóng dấu cho Văn phòng
đăng ký đất đai, để:
Lưu trữ, cập nhật, chỉnh lý biến động vào hồ sơ địa
chính và cơ sở dữ liệu địa chính;
Bàn giao lại giấy chứng nhận đã ký cho Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Trung tâm PVHCC tỉnh để trao cho người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản.
Điều 107. Trách nhiệm của Sở
Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện
Xác định số tiền nộp bảo vệ, phát triển đất trồng
lúa cho người sử dụng đất theo quy định.
Điều 108. Trách nhiệm của cơ
quan thuế
1. Chịu trách nhiệm hướng dẫn bộ phận tiếp nhận hồ
sơ cấp huyện, Trung tâm PVHCC tỉnh về hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất
đai, mẫu biểu kê khai thuế, thủ tục miễn, giảm tiền sử dụng đất thuộc thẩm quyền
giải quyết của đơn vị.
2. Tiếp nhận hồ sơ chuyển thông tin địa chính của Sở
Nông nghiệp và Môi trường, phòng Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng đăng ký đất
đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến để xác định nghĩa vụ tài
chính.
3. Chuyển thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường, phòng Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc các Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để thông báo cho
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản. Ban hành thông báo về việc hoàn thành
nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường,
phòng Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng đăng ký đất đai hoặc các Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai làm cơ sở trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận.
4. Theo dõi việc ghi nợ, trả nợ nghĩa vụ tài chính
đối với các trường hợp được ghi nợ nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất do
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến
theo hồ sơ cấp giấy chứng nhận.
5. Thông báo bằng văn bản hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC hoặc qua tin nhắn SMS cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sản trong trường hợp trễ hẹn hồ sơ tại cơ quan thuế; tổ chức tiếp xúc, giải
thích khi người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đối với việc hồ sơ
trễ hẹn hoặc nội dung thắc mắc có liên quan đến thẩm quyền giải quyết của đơn vị.
6. Chủ trì hoặc phối hợp với các đơn vị có liên
quan giải quyết các trường hợp phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo liên quan
đến việc tiếp nhận giải quyết TTHC tại Bộ phận Một cửa có liên quan đến lĩnh vực
thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị.
Điều 109. Trách nhiệm của Kho
bạc nhà nước khu vực XVIII
1. Thực hiện thu các khoản thu, thu nợ nghĩa vụ tài
chính của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản.
2. Xác định thời gian vi phạm nộp nghĩa vụ tài
chính chậm và tổ chức thu các khoản thu do việc chậm thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo quy định.
Điều 110. Trách nhiệm của Ban
Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh, Sở Xây dựng.
1. Chỉ đạo bộ phận chuyên môn kịp thời xử lý, trả lời
cụ thể đúng theo quy định nội dung trong phiếu lấy ý kiến và các nội dung khác
có liên quan về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
và tài sản khác gắn liền với đất do Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai chuyển đến.
2. Thông báo bằng văn bản hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC hoặc qua tin nhắn SMS cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài
sản trong trường hợp trễ hẹn hồ sơ tại đơn vị; tổ chức tiếp xúc, giải thích khi
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đối với việc hồ sơ trễ hẹn hoặc
nội dung thắc mắc có liên quan đến thẩm quyền giải quyết của đơn vị.
Điều 111. Xác định trách nhiệm
của tổ chức, cá nhân có liên quan trong phối hợp thực hiện
1. Trong quá trình phối hợp giải quyết, hồ sơ luân
chuyển đến cơ quan, đơn vị (bộ phận) nào thì bộ phận đó xác nhận ngày, tháng,
năm giải quyết và ký tên cập nhật tình hình, kết quả xử lý hồ sơ liên thông vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, nhằm xác định trách nhiệm của tập thể và cá
nhân có liên quan theo quy định khoản 3 Điều 12 Nghị định
61/2018/NĐ-CP.
2. Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Liên
hệ với cá nhân, tổ chức để yêu cầu bổ sung hồ sơ theo thông báo của cơ quan,
đơn vị (bộ phận) giải quyết hồ sơ theo quy định khoản 4 Điều
19 Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
3. Đối với hồ sơ không giải quyết: Liên hệ với cá
nhân, tổ chức để trả lại hồ sơ kèm theo thông báo không giải quyết hồ sơ theo
quy định khoản 4 Điều 19 Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
4. Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết: Thông báo thời
hạn trả kết quả lần sau và chuyển văn bản xin lỗi của cơ quan, đơn vị (bộ phận)
làm quá hạn giải quyết cho cá nhân, tổ chức theo quy định khoản
5 Điều 12 Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
5. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất yêu cầu thực hiện TTHC về đất đai quy định tại Quy chế này chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai và các giấy
tờ trong hồ sơ đã nộp.
Cơ quan giải quyết TTHC chịu trách nhiệm giải quyết
không quá thời gian quy định do cơ quan mình thực hiện, không chịu trách nhiệm
về thời gian giải quyết TTHC tại các cơ quan khác.
Điều 112. Phối hợp cung cấp
thông tin
1. Việc cung cấp thông tin được thực hiện như sau:
a) Trường hợp cần xác minh thêm thông tin về điều
kiện chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo Quy chế này, trong
thời gian một (01) ngày làm việc Văn phòng đăng ký đất đai gửi phiếu lấy ý kiến
đến cơ quan quản lý tài sản gắn liền với đất;
Trong thời gian không quá hai (02) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được phiếu lấy ý kiến, cơ quan quản lý tài sản gắn liền với đất có
trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Văn phòng đăng ký đất đai;
b) Trong thời gian không quá một (01) ngày làm việc
kể từ ngày nhận giấy chứng nhận (có nội dung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất) đã được cơ quan có thẩm quyền ký, Văn phòng đăng ký đất đai có
trách nhiệm sao y bản chính (đóng dấu của Văn phòng đăng ký đất đai) gửi cho cơ
quan quản lý nhà nước về tài sản gắn liền với đất để đáp ứng yêu cầu quản lý
nhà nước của từng ngành.
2. Việc chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài
chính được thực hiện như sau:
Các trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
khi cấp giấy chứng nhận và đăng ký biến động quy định tại Quy chế này thì trong
thời gian được quy định tại Quy chế này (theo từng thủ tục) kể từ ngày nhận phiếu
chuyển thông tin của Sở Nông nghiệp và Môi trường, phòng Nông nghiệp và Môi trường,
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc các Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến,
cơ quan thuế xác định và gửi thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường, phòng Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc các Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
3. Việc luân chuyển hồ sơ được thực hiện như sau:
a) Các cơ quan giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận
phải trực tiếp luân chuyển hồ sơ, vào sổ theo dõi và ký nhận;
b) Các trường hợp phải chuyển thông tin cho Bộ Nông
nghiệp và Môi trường và Bộ Xây dựng quy định tại Quy chế này, Văn phòng đăng ký
đất đai chuyển công văn bằng đường bưu điện;
c) Việc chuyển giấy chứng nhận có nội dung chứng nhận
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cơ quan quản lý tài sản gắn liền với
đất quy định tại Quy chế này, Văn phòng đăng ký đất đai chuyển công văn bằng đường
bưu điện;
d) Việc chuyển thông tin và nhận thông báo thực hiện
nghĩa vụ tài chính theo quy định tại khoản 2 Điều này, Sở Nông nghiệp và Môi
trường, phòng Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng đăng ký đất đai hoặc các Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai và cơ quan thuế luân chuyển hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua phần mềm điện tử, vào sổ theo dõi và ký nhận (trừ trường hợp luân
chuyển điện tử).
Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 113. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan; UBND cấp huyện, UBND cấp xã
có trách nhiệm triển khai, thực hiện Quy chế này.
Khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, chức danh có thẩm quyền theo quy định của
pháp luật thì được tiếp tục thực hiện bởi cơ quan, chức danh tiếp nhận chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn đó. Trường hợp văn bản hiện hành quy định trách nhiệm
phối hợp công tác giữa cơ quan thuộc đối tượng thực hiện sắp xếp với cơ quan
khác thì cơ quan tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan được sắp
xếp chịu trách nhiệm tiếp tục thực hiện nội dung công việc đó theo quy định.
2. Các nội dung không nêu trong Quy chế này được thực
hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng
mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng
hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Quyết định 28/2025/QĐ-UBND về Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 28/2025/QĐ-UBND ngày 20/03/2025 về Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
14/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
06/09/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2023
526
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|